Lịch khai giảng các lớp học OFFLINE tháng 11/2014

Học tiếng Anh Giao Tiếp online: TiengAnhGiaoTiep.com

www.OnThiTOEIC.vn - Website Ôn thi TOEIC miễn phí


Top 15 Stats
Latest Posts Loading...
Loading...
Loading...
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

Trang 1 / 2 12 CuốiCuối
Hiện kết quả 1 đến 10 trong tổng số 20

Đề tài: Cách dùng giới từ trong tiếng anh

  1. #1
    Tham gia ngày
    Nov 2007
    Bài gửi
    34
    Cám ơn
    7
    Được cám ơn 31 lần

    Mặc định Cách dùng giới từ trong tiếng anh

    Chào các ban. Ḿnh cảm thấy thật là khó khi sử dụng giới từ trong tiếng ạnh V́ thế ḿnh muốn chúng ta chia sẻ những kiến thức của mỗi người để mọi người góp gió thành băo, cùng hoàn thiện kiến thức của chính minh.
    Bài đầu tiên ḿnh xin post một chút kiến thức về giới từ mà ḿnh sưu tập đuọc
    During = trong suốt (hoạt động diễn ra liên tục)

    From = từ >< to = đến
    From ... to ...= từ ... đến... (dùng cho thời gian và nơi chốn)
    From time to time = đôi khi, thỉnh thoảng

    Out of=ra khỏi><into=vào trong
    Out of + noun = hết, không c̣n
    Out of town = đi vắng
    Out of date=cũ, lạc hậu >< up to date = mới, cập nhật
    Out of work = thất nghiệp, mất việc
    Out of the question = không thể
    Out of order = hỏng, không hoạt động

    By:
    động từ chỉ chuyển động + by = đi ngang qua (walk by the library)
    động từ tĩnh + by = ở gần (your books are by the window)
    by + thời gian cụ thể = trước lúc, cho đến lúc (hành động cho đến lúc đó phải xảy ra)
    by + phương tiện giao thông = đi bằng
    by then = cho đến lúc đó (dùng cho cả QK và TL)
    by way of= theo đường... = via
    by the way = một cách t́nh cờ, ngẫu nhiên
    by the way = by the by = nhân đây, nhân tiện
    by far + so sánh (thường là so sánh bậc nhất)=>dùng để nhấn mạnh
    by accident = by mistake = t́nh cờ, ngẫu nhiên >< on purose

    In = bên trong
    In + month/year
    In time for = In good time for = Đúng giờ (thường kịp làm ǵ, hơi sớm hơn giờ đă định một chút)
    In the street = dưới ḷng đường
    In the morning/ afternoon/ evening
    In the past/future = trước kia, trong quá khứ/ trong tương lai
    In future = from now on = từ nay trở đi
    In the begining/ end = at first/ last = thoạt đầu/ rốt cuộc
    In the way = đỗ ngang lối, chắn lối
    Once in a while = đôi khi, thỉnh thoảng
    In no time at all = trong nháy mắt, một thoáng
    In the mean time = meanwhile = cùng lúc
    In the middle of (địa điểm)= ở giữa
    In the army/ airforce/ navy
    In + the + STT + row = hàng thứ...
    In the event that = trong trường hợp mà
    In case = để pḥng khi, ngộ nhỡ
    Get/ be in touch/ contact with Sb = liên lạc, tiếp xúc với ai

    On = trên bề mặt:
    On + thứ trong tuần/ ngày trong tháng
    On + a/the + phương tiện giao thông = trên chuyến/ đă lên chuyến...
    On + phố = địa chỉ... (như B.E : in + phố)
    On the + STT + floor = ở tầng thứ...
    On time = vừa đúng giờ (bất chấp điều kiện bên ngoài, nghĩa mạnh hơn in time)
    On the corner of = ở góc phố (giữa hai phố)
    Chú ư:
    In the corner = ở góc trong
    At the corner = ở góc ngoài/ tại góc phố
    On the sidewalk = pavement = trên vỉa hè
    Chú ư:
    On the pavement (A.E.)= trên mặt đường nhựa
    (Don’t brake quickly on the pavement or you can slice into another car)
    On the way to: trên đường đến >< on the way back to: trên đường trở về
    On the right/left
    On T.V./ on the radio
    On the phone/ telephone = gọi điện thoại, nói chuyện điện thoại
    On the phone = nhà có mắc điện thoại (Are you on the phone?)
    On the whole= nói chung, về đại thể
    On the other hand = tuy nhiên= however
    Chú ư:
    On the one hand = một mặt th́
    on the other hand = mặt khác th́
    (On the one hand, we must learn the basic grammar, and on the other hand, we must combine it with listening comprehension)
    on sale = for sale = có bán, để bán
    on sale (A.E.)= bán hạ giá = at a discount (B.E)
    on foot = đi bộ

    At = ở tại
    At + số nhà
    At + thời gian cụ thể
    At home/ school/ work
    At night/noon (A.E : at noon = at twelve = giữa trưa (she was invited to the party at noon, but she was 15 minutes late))
    At least = chí ít, tối thiểu >< at most = tối đa
    At once =ngay lập tức
    At present/ the moment = now
    Chú ư: 2 thành ngữ trên tương đương với presently nhưng presently se khác nhau về nghĩa nếu nó đứng ở các vị trí khác nhau trong câu:
    Sentence + presently (= soon): ngay tức th́ ( She will be here presently/soon)
    Presently + sentence (= Afterward/ and then) : ngay sau đó (Presently, I heard her leave the room)
    S + to be + presently + Ving = at present/ at the moment ( He is presently working toward his Ph.D. degree)
    At times = đôi khi, thỉnh thoảng
    At first = thoạt đầu >< at last = cuối cùng
    At the beginning of / at the end of... = ở đầu/ ở cuối (dùng cho thời gian và địa điểm).
    At + tên các ngày lễ : at Christmas, at Thanks Giving...
    Nhưng on + tên các ngày lễ + day = on Christmas day ...
    Trong dạng informal E., on trước các thứ trong tuần đôi khi bị lược bỏ: She is going to see her boss (on) Sun. morning.
    At/in/on thường được không dùng trong các thành ngữ chỉ thời gian khi có mặt: next, last, this, that, one, any, each, every, some, all
    At + địa điểm : at the center of the building
    At + những địa điểm lớn (khi xem nó như một nơi trung chuyển hoặc gặp gỡ): The plane stopped 1 hour at Washington D.C. before continuing on to Atlanta.
    At + tên các toà nhà lớn (khi xem như 1 hành động sẽ xảy ra ở đó chứ không đề cập đến toà nhà) : There is a good movie at the Center Theater.
    At + tên riêng các tổ chức: She works at Legal & General Insurence.
    At + tên riêng nơi các trường sở hoặc khu vực đại học: She is studying at the London school of Economics.
    At + tên các hoạt động qui tụ thành nhóm: at a party/ lecture...

    Một số các thành ngữ dùng với giới từ
    On the beach: trên bờ biển
    Along the beach: dọc theo bờ biển
    In place of = Instead of: thay cho, thay v́.
    For the most part: chính là, chủ yếu là = mainly.
    In hope of + V-ing = Hoping to + V = Hoping that + sentence = với hi vọng là.
    off and on: dai dẳng, tái hồi
    all of a sudden= suddenly = bỗng nhiên
    for good = forever: vĩnh viễn, măi măi.


  2. 13 thành viên cám ơn quyethp1983 v́ bài viết hữu ích

    baby60s (11-05-2013),bavuongbietco (11-05-2013),beluoi85 (16-11-2007),haminh (16-11-2007),huhihu (28-02-2012),lightwind59 (07-06-2012),manowin (07-11-2007),ms.trang_sook (15-12-2010),nhoc_kute (07-11-2007),samesame (10-11-2007),Snow white (06-01-2011),thanhdinh25251325 (21-09-2011),thuhuong174 (29-07-2010)

  3. #2
    Tham gia ngày
    Sep 2007
    Bài gửi
    22
    Cám ơn
    36
    Được cám ơn 3 lần

    Mặc định

    Hay đáy, tôi sẽ coppy và đem về nhà nhai dần cái nạy C̣n nữa không bản up nữa đi. À mà tui hỏi cách sử dụng for và to như thế nào bạn nói giúp nhé, đôi khi tôi vẫn c̣n nhầm lẫn cách sử dụng của chúng mà, các bạn giúp nhạ
    Sửa lần cuối bởi wellfrog : 11-05-2013 lúc 10:11 AM

    Học tiếng Anh chất lượng cao

    Lớp học OFFLINE của TiengAnh.com.vn

    Ngữ pháp, Ngữ âm, Giao tiếp, Luyện thi TOEIC

    Bạn muốn chat tiếng anh

    www.ChatTiengAnh.com

    Chat bằng tiếng Anh, luyện tiếng Anh


  4. #3
    Tham gia ngày
    Nov 2007
    Bài gửi
    34
    Cám ơn
    7
    Được cám ơn 31 lần

    Mặc định

    Truoc het chung ta hay tim hieu ve gioi từ "To"
    "To" = "đến, tới": là giới từ chỉ sự chuyển động tới một địa điểm nào đó
    *go to America; return to Italy; drive to the airport; go to bed; go to the bank; go to a concert; take(somebody) to hospital; come to my home; be sent to prison
    vd: I am going to her house.( Tôi đang đi tới nhà cô ây)
    "To" ="để" : Là giới từ chỉ mục đích
    we must eat to live( chúng ta ăn để sống)
    Ngoài ra khi " To" kết hợp với một số từ loại khác nhau th́ nó mang ư nghĩa khác như:
    *verd+to:
    -talk/speak to some body. Can i speak to you?
    -Listen to sthing. we spent the evening listening to music
    -phone/telephone somebody
    -vite somebody to do something : yêu cầu ai đó làm ǵ
    - Happen to(somebody/sthing): what happened to that gold watch you used to have(=where is it now)
    - prefer onething/person to another: Thíc cái ǵ đó hơn cái ǵ
    vd: i prefer tea to coffe.
    note: to + verd : th́ trong truong họp nay " To " không đóng vai tṛ là giới từ mà đóng vai tṛ to infinitive(dộng từ nguyên thể). C̣n nều "to" đóng vai tṛ là giới từ th́ sau nó phải là V-ing( ḿnh sẽ tŕnh bày kỹ về vấn đẻ này lần sau)
    Cach sử dụng "For" ḿnh sẽ tŕnh bày vào tối nay( Giờ phải đi học anh văn rồi, hic hic, mệt quá"
    Sửa lần cuối bởi wellfrog : 11-05-2013 lúc 10:11 AM

    Thi thử TOEIC miễn phí tại TiengAnh.com.vn

    Thi thử TOEIC của TiengAnh.com.vn

    Thi thử như thi thật, đề thi sát đề thật

    Trắc nghiệm tiếng Anh

    www.LuyenTiengAnh.com

    Tổng hợp 1000+ bài trắc nghiệm tiếng Anh


  5. Thành viên sau cám ơn quyethp1983 v́ bài viết hữu ích

    thuhuong174 (29-07-2010)

  6. #4
    Tham gia ngày
    Oct 2006
    Bài gửi
    12
    Cám ơn
    1
    Được cám ơn 1 lần

    Mặc định

    oh cảm ơn n&#243; thật c&#243; &#237;ch cho m&#236;nh đấy

    Học Tiếng Anh Giao tiếp

    www.TiengAnhGiaoTiep.com

    Học Tiếng Anh Giao tiếp miễn phí

    Ôn thi TOEIC miễn phí

    www.OnThiTOEIC.vn

    Ôn thi TOEIC trực tuyến miễn phí


  7. #5
    Tham gia ngày
    Nov 2007
    Bài gửi
    34
    Cám ơn
    7
    Được cám ơn 31 lần

    Mặc định

    Cach sử dụng giới từ for
    1. Chúng ta sử dụng for + khoảng thời gian để trả lời cho câu hỏi how long something goes on:
    For two hours, for a week , for ages
    Vd: we watched tv for hours last night
    Where have you been? I have been waiting for ages
    Cũng như các giới từ khác for có thể kết hợp với Tính từ, danh tù, dộng từ .
    a. adjective +for
    -Sorry for doing something = sorry about some thing: xin lỗi về việc ǵ đó
    Vd: I am sorry for shouting at you yesterday. Toi xin loi ve su on ao toi qua
    - To feel/ to be sorry FOR somebody:
    VD: I feel sorry for George. He has a lot of problems
    2. Noun + for
    A cheque FOR ( a Sum of money)
    Vd: They sent me a cheque for $40: Họ đă đưa cho tôi một tấm sec trị giá 40 đô
    A demand FOR/ a need FOR….:sự đ̣i hỏi / Sự cần thiết
    Vd: The film closed down because there wasn’t enough demand for its product
    A reason for (Lư do)
    The train was late but nobody knew the reason for the delay ( not reason of)
    3. Verd + for
    Ask ( somebody) for something/doing something: hỏi ai về cái ǵ đó/ về việc làm ǵ đó
    Vd: I wrote to the company asking them for more information about the job
    But: I asked her a question/ They asked me the way to the station ( Khong co gioi tu )
    Apply (to a person, a company etc) for something : Đưa ra một yêu cầu cho ai đó về vấn đề nào đó
    Vd: I think this job would suit you. Why don’t you apply for it
    Wait FOR…/ wait FOR something to happen
    Vd: Don’t wait for me. I will join you later
    Search ( a person, a place, a bag etc ) FOR
    Vd: I have search th house for my keys bit I still cant find them
    Leave (a place) For ( another place)
    Vd: I haven’t seen her since she left (home) for work this morning ( not left to work)
    Chu y: Look for something: Tim kiem cai gi do
    Vd: I have lost my keys. Can you helpme to look for them?
    Ngoai nhung truong hop thong dung o tren. Gioi tu FOR con duoc dung trong nhung truong hop sau

    to sit for Hanoi
    đại diện cho Hà nội (ở quốc hội...)
    to stand for a noun
    (ngôn ngữ học) thay cho một danh từ ( đại từ)
    he signed it for me
    anh ta ký cái đó thay tôi
    ủng hộ, về phe, về phía
    to be for peace
    ủng hộ hoà bình
    hurrah for Vietnam
    hoan hô Việt nam, ủng hộ Việt nam
    dành cho, để, với mục đích là
    for sale
    để bán
    for example; for instance
    ví dụ, chẳng hạn
    these are documents for high-ranking officials
    đây là tài liệu dành cho viên chức cao cấp
    để lấy, để được
    to go for a car
    đi (để) gọi xe, đi (để) lấy xe
    to send for a doctor
    cho đi mời bác sĩ
    to fight for independence
    đấu tranh để giành độc lập
    to hunger for knowledge
    khao khát sự hiểu biết
    to exchange an old car for a new one
    đổi xe hơi cũ lấy xe hơi mới
    đến, đi đến
    to leave for Haiphong
    đi đến Hải Phòng
    it's getting on for two o'clock
    sắp đến hai giờ
    cho
    to buy something for somebody
    mua cái gì cho ai
    I can shift for myself
    tôi có thể tự xoay sở lấy
    vì, bởi vì
    for want of money
    vì thiếu tiền
    to live for each other
    sống vì nhau
    please do it for my sake
    mong anh làm điều đó vì tôi
    to avoid something for fear of accidents
    tránh cái gì vì sợ tai nạn
    for many reasons
    vì nhiều lẽ
    famous for something
    nổi tiếng vì cái gì
    mặc dù
    for all that
    mặc dù tất cả những cái đó
    for all you say
    mặc dù những điều anh nói
    for all their modern weapons, the imperialism will be defeated
    mặc dù có vũ khí tối tân, bọn đế quốc vẫn sẽ bị đánh bại
    đối với, về phần
    respect for one's teachers
    lòng kính trọng đối với các bậc thầy giáo
    it's too easy for him
    điều đó quá dễ đối với hắn
    the machine is too heavy for me to lift
    cái máy nặng quá tôi nhấc không nổi
    for my part; as for me
    về phần tôi
    so với, đối với, theo tỷ lệ
    very tall for one's age
    rất cao lớn so với tuổi
    trong (thời gian), được (mức là...)
    to last for an hour
    kéo dài trong một tiếng đồng hồ
    to walk for three kilometers
    đi bộ được ba kilômét
    we have worked here for six months
    chúng tôi làm việc ở đây đã được sáu tháng
    alas for him!
    thương thay cho nó!
    to be for it
    (từ lóng) phải bị trừng phạt
    to be not long for this world
    gần đất xa trời
    fie for shame!
    thẹn quá! nhục quá!
    for all I know
    trong chừng mực mà tôi biết
    for all the world
    đúng như, hệt như
    to look for all the world like a monkey
    trông hệt như một con khỉ
    for good
    mãi mãi, vĩnh viễn
    for certain
    (xem) certain
    for the life of one
    (xem) life
    not for the world!
    không đời nào! không khi nào!
    once for all
    (xem) once
    there is nothing for it but
    (xem) nothing
    too beautiful for words
    đẹp không tả được
    were it not (but, except) for your help, I could not finish it
    nếu không có sự giúp đỡ của anh, tôi không thể làm xong việc đó được
    what... for?
    để làm gì?
    what do you want it for?
    anh cần cái đó để làm gì?
    liên từ (không đặt ở đầu câu)
    vì, bởi vì, tại vì
    they don't go to the movies, for it rains cats and dogs
    họ không đi xem phim, vì trời mưa như trút nước
    viết tắt của Free on rails
    (thương mại) người bán chịu trách nhiệm đến khi hàng chất xong lên tàu hoả

    Bay giờ bạn nào phân biệt cơ bản sự khác nhau giữa To và FOR cho mọi ngựi tháy vơi??
    Sửa lần cuối bởi wellfrog : 11-05-2013 lúc 10:11 AM

    Học tiếng Anh online thu phí

    www.TruongNgoaiNgu.com.vn

    Học tiếng Anh online hiệu quả


  8. 3 thành viên cám ơn quyethp1983 v́ bài viết hữu ích

    ichibanmario (10-11-2007),langtu0401 (25-09-2011),ms.trang_sook (15-12-2010)

  9. #6
    Tham gia ngày
    Sep 2007
    Bài gửi
    42
    Cám ơn
    16
    Được cám ơn 73 lần

    Mặc định

    Ḿnh muôn hỏi thêm về môt sô cach dùng gioi tư "with +noun".Cam on


  10. #7
    Tham gia ngày
    Nov 2007
    Bài gửi
    3
    Cám ơn
    1
    Được cám ơn 2 lần trong 1 bài viết

    Mặc định

    thanks for sharing!!!
    It will usefull for me!


  11. #8
    Tham gia ngày
    Sep 2007
    Bài gửi
    53
    Cám ơn
    18
    Được cám ơn 66 lần

    Mặc định

    Trích Nguyên văn bởi beluoi85 Xem bài viết
    thanks for sharing!!!
    It will usefull for me!
    sửa lại giùm bạn nhé : it will be useful for me
    Sửa lần cuối bởi wellfrog : 11-05-2013 lúc 10:12 AM


  12. #9
    Tham gia ngày
    Jan 2010
    Bài gửi
    1
    Cám ơn
    0
    Được cám ơn 0 lần

    Mặc định

    Thanks quyethp1983 so much


  13. #10
    Tham gia ngày
    Oct 2009
    Bài gửi
    61
    Cám ơn
    29
    Được cám ơn 13 lần

    Mặc định

    mấy cái sử dụng giới từ chắc chỉ có learn ny heart thui


Trang 1 / 2 12 CuốiCuối

Đề tài tương tự

  1. cách dùng mạo từ trong tiếng anh
    By namnam0456 in forum Lớp ngữ pháp cơ bản online của NguoiToiThuong
    Trả lời: 4
    Bài cuối: 10-10-2011, 07:40 PM
  2. Cách dùng từ trong tiếng Anh
    By KuKulKan in forum Kỹ năng đọc và từ vựng tiếng Anh
    Trả lời: 1
    Bài cuối: 13-07-2011, 04:25 PM
  3. Cách dùng từ trong TA
    By noatm_nodiamond in forum 4. Dành cho người mới bắt đầu
    Trả lời: 17
    Bài cuối: 12-08-2010, 10:47 PM
  4. cho hỏi cách dùng động từ trong câu sau
    By duaconcuanui in forum 3. Thắc mắc và giải đáp
    Trả lời: 1
    Bài cuối: 02-12-2008, 12:14 AM
  5. Trả lời: 0
    Bài cuối: 24-09-2008, 09:44 AM

Quyền sử dụng diễn đàn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •  
 Lớp học tiếng Anh chất lượng cao tại Hà Nội

luyện thi toeic, luyen thi toeic, sách luyện thi toeic, luyện thi toeic online miễn phí, trung tâm luyện thi toeic, tài liệu luyện thi toeic miễn phí, luyện thi toeic ở đâu, trung tam tieng anh uy tin tai ha noi, hoc tieng anh mien phi, trung tâm tiếng anh, trung tam tieng anh, trung tâm ngoại ngữ, trung tam ngoai ngu, học tiếng anh, hoc tieng anh, dạy tiếng anh, dạy tiếng anh uy tín, trung tâm tiếng anh uy tín, tiếng Anh giao tiếp, tieng Anh giao tiep, Tieng Anh Giao tiep online, Tieng Anh Giao tiep truc tuyen, Tiếng Anh Giao tiếp online, Tiếng Anh Giao tiếp trực tuyến, học tiếng Anh Giao tiếp tốt