Hiện kết quả 1 đến 10 trong tổng số 20
-
07-11-2007, 10:10 AM #1
Cách dùng giới từ trong tiếng anh
Chào các ban. Ḿnh cảm thấy thật là khó khi sử dụng giới từ trong tiếng ạnh V́ thế ḿnh muốn chúng ta chia sẻ những kiến thức của mỗi người để mọi người góp gió thành băo, cùng hoàn thiện kiến thức của chính minh.
Bài đầu tiên ḿnh xin post một chút kiến thức về giới từ mà ḿnh sưu tập đuọc
During = trong suốt (hoạt động diễn ra liên tục)
From = từ >< to = đến
From ... to ...= từ ... đến... (dùng cho thời gian và nơi chốn)
From time to time = đôi khi, thỉnh thoảng
Out of=ra khỏi><into=vào trong
Out of + noun = hết, không c̣n
Out of town = đi vắng
Out of date=cũ, lạc hậu >< up to date = mới, cập nhật
Out of work = thất nghiệp, mất việc
Out of the question = không thể
Out of order = hỏng, không hoạt động
By:
động từ chỉ chuyển động + by = đi ngang qua (walk by the library)
động từ tĩnh + by = ở gần (your books are by the window)
by + thời gian cụ thể = trước lúc, cho đến lúc (hành động cho đến lúc đó phải xảy ra)
by + phương tiện giao thông = đi bằng
by then = cho đến lúc đó (dùng cho cả QK và TL)
by way of= theo đường... = via
by the way = một cách t́nh cờ, ngẫu nhiên
by the way = by the by = nhân đây, nhân tiện
by far + so sánh (thường là so sánh bậc nhất)=>dùng để nhấn mạnh
by accident = by mistake = t́nh cờ, ngẫu nhiên >< on purose
In = bên trong
In + month/year
In time for = In good time for = Đúng giờ (thường kịp làm ǵ, hơi sớm hơn giờ đă định một chút)
In the street = dưới ḷng đường
In the morning/ afternoon/ evening
In the past/future = trước kia, trong quá khứ/ trong tương lai
In future = from now on = từ nay trở đi
In the begining/ end = at first/ last = thoạt đầu/ rốt cuộc
In the way = đỗ ngang lối, chắn lối
Once in a while = đôi khi, thỉnh thoảng
In no time at all = trong nháy mắt, một thoáng
In the mean time = meanwhile = cùng lúc
In the middle of (địa điểm)= ở giữa
In the army/ airforce/ navy
In + the + STT + row = hàng thứ...
In the event that = trong trường hợp mà
In case = để pḥng khi, ngộ nhỡ
Get/ be in touch/ contact with Sb = liên lạc, tiếp xúc với ai
On = trên bề mặt:
On + thứ trong tuần/ ngày trong tháng
On + a/the + phương tiện giao thông = trên chuyến/ đă lên chuyến...
On + phố = địa chỉ... (như B.E : in + phố)
On the + STT + floor = ở tầng thứ...
On time = vừa đúng giờ (bất chấp điều kiện bên ngoài, nghĩa mạnh hơn in time)
On the corner of = ở góc phố (giữa hai phố)
Chú ư:
In the corner = ở góc trong
At the corner = ở góc ngoài/ tại góc phố
On the sidewalk = pavement = trên vỉa hè
Chú ư:
On the pavement (A.E.)= trên mặt đường nhựa
(Don’t brake quickly on the pavement or you can slice into another car)
On the way to: trên đường đến >< on the way back to: trên đường trở về
On the right/left
On T.V./ on the radio
On the phone/ telephone = gọi điện thoại, nói chuyện điện thoại
On the phone = nhà có mắc điện thoại (Are you on the phone?)
On the whole= nói chung, về đại thể
On the other hand = tuy nhiên= however
Chú ư:
On the one hand = một mặt th́
on the other hand = mặt khác th́
(On the one hand, we must learn the basic grammar, and on the other hand, we must combine it with listening comprehension)
on sale = for sale = có bán, để bán
on sale (A.E.)= bán hạ giá = at a discount (B.E)
on foot = đi bộ
At = ở tại
At + số nhà
At + thời gian cụ thể
At home/ school/ work
At night/noon (A.E : at noon = at twelve = giữa trưa (she was invited to the party at noon, but she was 15 minutes late))
At least = chí ít, tối thiểu >< at most = tối đa
At once =ngay lập tức
At present/ the moment = now
Chú ư: 2 thành ngữ trên tương đương với presently nhưng presently se khác nhau về nghĩa nếu nó đứng ở các vị trí khác nhau trong câu:
Sentence + presently (= soon): ngay tức th́ ( She will be here presently/soon)
Presently + sentence (= Afterward/ and then) : ngay sau đó (Presently, I heard her leave the room)
S + to be + presently + Ving = at present/ at the moment ( He is presently working toward his Ph.D. degree)
At times = đôi khi, thỉnh thoảng
At first = thoạt đầu >< at last = cuối cùng
At the beginning of / at the end of... = ở đầu/ ở cuối (dùng cho thời gian và địa điểm).
At + tên các ngày lễ : at Christmas, at Thanks Giving...
Nhưng on + tên các ngày lễ + day = on Christmas day ...
Trong dạng informal E., on trước các thứ trong tuần đôi khi bị lược bỏ: She is going to see her boss (on) Sun. morning.
At/in/on thường được không dùng trong các thành ngữ chỉ thời gian khi có mặt: next, last, this, that, one, any, each, every, some, all
At + địa điểm : at the center of the building
At + những địa điểm lớn (khi xem nó như một nơi trung chuyển hoặc gặp gỡ): The plane stopped 1 hour at Washington D.C. before continuing on to Atlanta.
At + tên các toà nhà lớn (khi xem như 1 hành động sẽ xảy ra ở đó chứ không đề cập đến toà nhà) : There is a good movie at the Center Theater.
At + tên riêng các tổ chức: She works at Legal & General Insurence.
At + tên riêng nơi các trường sở hoặc khu vực đại học: She is studying at the London school of Economics.
At + tên các hoạt động qui tụ thành nhóm: at a party/ lecture...
Một số các thành ngữ dùng với giới từ
On the beach: trên bờ biển
Along the beach: dọc theo bờ biển
In place of = Instead of: thay cho, thay v́.
For the most part: chính là, chủ yếu là = mainly.
In hope of + V-ing = Hoping to + V = Hoping that + sentence = với hi vọng là.
off and on: dai dẳng, tái hồi
all of a sudden= suddenly = bỗng nhiên
for good = forever: vĩnh viễn, măi măi.
-
13 thành viên cám ơn quyethp1983 v́ bài viết hữu ích
baby60s (11-05-2013),bavuongbietco (11-05-2013),beluoi85 (16-11-2007),haminh (16-11-2007),huhihu (28-02-2012),lightwind59 (07-06-2012),manowin (07-11-2007),ms.trang_sook (15-12-2010),nhoc_kute (07-11-2007),samesame (10-11-2007),Snow white (06-01-2011),thanhdinh25251325 (21-09-2011),thuhuong174 (29-07-2010)
- 07-11-2007, 11:21 AM #2
Hay đáy, tôi sẽ coppy và đem về nhà nhai dần cái nạy C̣n nữa không bản up nữa đi. À mà tui hỏi cách sử dụng for và to như thế nào bạn nói giúp nhé, đôi khi tôi vẫn c̣n nhầm lẫn cách sử dụng của chúng mà, các bạn giúp nhạ
Sửa lần cuối bởi wellfrog : 11-05-2013 lúc 10:11 AM

Học tiếng Anh chất lượng cao Lớp học OFFLINE của TiengAnh.com.vn
Ngữ pháp, Ngữ âm, Giao tiếp, Luyện thi TOEIC

Bạn muốn chat tiếng anh Chat bằng tiếng Anh, luyện tiếng Anh
07-11-2007, 04:16 PM #3
Truoc het chung ta hay tim hieu ve gioi từ "To"
"To" = "đến, tới": là giới từ chỉ sự chuyển động tới một địa điểm nào đó
*go to America; return to Italy; drive to the airport; go to bed; go to the bank; go to a concert; take(somebody) to hospital; come to my home; be sent to prison
vd: I am going to her house.( Tôi đang đi tới nhà cô ây)
"To" ="để" : Là giới từ chỉ mục đích
we must eat to live( chúng ta ăn để sống)
Ngoài ra khi " To" kết hợp với một số từ loại khác nhau th́ nó mang ư nghĩa khác như:
*verd+to:
-talk/speak to some body. Can i speak to you?
-Listen to sthing. we spent the evening listening to music
-phone/telephone somebody
-vite somebody to do something : yêu cầu ai đó làm ǵ
- Happen to(somebody/sthing): what happened to that gold watch you used to have(=where is it now)
- prefer onething/person to another: Thíc cái ǵ đó hơn cái ǵ
vd: i prefer tea to coffe.
note: to + verd : th́ trong truong họp nay " To " không đóng vai tṛ là giới từ mà đóng vai tṛ to infinitive(dộng từ nguyên thể). C̣n nều "to" đóng vai tṛ là giới từ th́ sau nó phải là V-ing( ḿnh sẽ tŕnh bày kỹ về vấn đẻ này lần sau)
Cach sử dụng "For" ḿnh sẽ tŕnh bày vào tối nay( Giờ phải đi học anh văn rồi, hic hic, mệt quá"Sửa lần cuối bởi wellfrog : 11-05-2013 lúc 10:11 AM

Thi thử TOEIC miễn phí tại TiengAnh.com.vn Thi thử TOEIC của TiengAnh.com.vn
Thi thử như thi thật, đề thi sát đề thật

Trắc nghiệm tiếng Anh Tổng hợp 1000+ bài trắc nghiệm tiếng Anh
Thành viên sau cám ơn quyethp1983 v́ bài viết hữu ích
thuhuong174 (29-07-2010)
07-11-2007, 05:40 PM #4
09-11-2007, 05:33 PM #5
Cach sử dụng giới từ for
1. Chúng ta sử dụng for + khoảng thời gian để trả lời cho câu hỏi how long something goes on:
For two hours, for a week , for ages
Vd: we watched tv for hours last night
Where have you been? I have been waiting for ages
Cũng như các giới từ khác for có thể kết hợp với Tính từ, danh tù, dộng từ .
a. adjective +for
-Sorry for doing something = sorry about some thing: xin lỗi về việc ǵ đó
Vd: I am sorry for shouting at you yesterday. Toi xin loi ve su on ao toi qua
- To feel/ to be sorry FOR somebody:
VD: I feel sorry for George. He has a lot of problems
2. Noun + for
A cheque FOR ( a Sum of money)
Vd: They sent me a cheque for $40: Họ đă đưa cho tôi một tấm sec trị giá 40 đô
A demand FOR/ a need FOR….:sự đ̣i hỏi / Sự cần thiết
Vd: The film closed down because there wasn’t enough demand for its product
A reason for (Lư do)
The train was late but nobody knew the reason for the delay ( not reason of)
3. Verd + for
Ask ( somebody) for something/doing something: hỏi ai về cái ǵ đó/ về việc làm ǵ đó
Vd: I wrote to the company asking them for more information about the job
But: I asked her a question/ They asked me the way to the station ( Khong co gioi tu )
Apply (to a person, a company etc) for something : Đưa ra một yêu cầu cho ai đó về vấn đề nào đó
Vd: I think this job would suit you. Why don’t you apply for it
Wait FOR…/ wait FOR something to happen
Vd: Don’t wait for me. I will join you later
Search ( a person, a place, a bag etc ) FOR
Vd: I have search th house for my keys bit I still cant find them
Leave (a place) For ( another place)
Vd: I haven’t seen her since she left (home) for work this morning ( not left to work)
Chu y: Look for something: Tim kiem cai gi do
Vd: I have lost my keys. Can you helpme to look for them?
Ngoai nhung truong hop thong dung o tren. Gioi tu FOR con duoc dung trong nhung truong hop sau
to sit for Hanoi
đại diện cho Hà nội (ở quốc hội...)
to stand for a noun
(ngôn ngữ học) thay cho một danh từ ( đại từ)
he signed it for me
anh ta ký cái đó thay tôi
ủng hộ, về phe, về phía
to be for peace
ủng hộ hoà bình
hurrah for Vietnam
hoan hô Việt nam, ủng hộ Việt nam
dành cho, để, với mục đích là
for sale
để bán
for example; for instance
ví dụ, chẳng hạn
these are documents for high-ranking officials
đây là tài liệu dành cho viên chức cao cấp
để lấy, để được
to go for a car
đi (để) gọi xe, đi (để) lấy xe
to send for a doctor
cho đi mời bác sĩ
to fight for independence
đấu tranh để giành độc lập
to hunger for knowledge
khao khát sự hiểu biết
to exchange an old car for a new one
đổi xe hơi cũ lấy xe hơi mới
đến, đi đến
to leave for Haiphong
đi đến Hải Phòng
it's getting on for two o'clock
sắp đến hai giờ
cho
to buy something for somebody
mua cái gì cho ai
I can shift for myself
tôi có thể tự xoay sở lấy
vì, bởi vì
for want of money
vì thiếu tiền
to live for each other
sống vì nhau
please do it for my sake
mong anh làm điều đó vì tôi
to avoid something for fear of accidents
tránh cái gì vì sợ tai nạn
for many reasons
vì nhiều lẽ
famous for something
nổi tiếng vì cái gì
mặc dù
for all that
mặc dù tất cả những cái đó
for all you say
mặc dù những điều anh nói
for all their modern weapons, the imperialism will be defeated
mặc dù có vũ khí tối tân, bọn đế quốc vẫn sẽ bị đánh bại
đối với, về phần
respect for one's teachers
lòng kính trọng đối với các bậc thầy giáo
it's too easy for him
điều đó quá dễ đối với hắn
the machine is too heavy for me to lift
cái máy nặng quá tôi nhấc không nổi
for my part; as for me
về phần tôi
so với, đối với, theo tỷ lệ
very tall for one's age
rất cao lớn so với tuổi
trong (thời gian), được (mức là...)
to last for an hour
kéo dài trong một tiếng đồng hồ
to walk for three kilometers
đi bộ được ba kilômét
we have worked here for six months
chúng tôi làm việc ở đây đã được sáu tháng
alas for him!
thương thay cho nó!
to be for it
(từ lóng) phải bị trừng phạt
to be not long for this world
gần đất xa trời
fie for shame!
thẹn quá! nhục quá!
for all I know
trong chừng mực mà tôi biết
for all the world
đúng như, hệt như
to look for all the world like a monkey
trông hệt như một con khỉ
for good
mãi mãi, vĩnh viễn
for certain
(xem) certain
for the life of one
(xem) life
not for the world!
không đời nào! không khi nào!
once for all
(xem) once
there is nothing for it but
(xem) nothing
too beautiful for words
đẹp không tả được
were it not (but, except) for your help, I could not finish it
nếu không có sự giúp đỡ của anh, tôi không thể làm xong việc đó được
what... for?
để làm gì?
what do you want it for?
anh cần cái đó để làm gì?
liên từ (không đặt ở đầu câu)
vì, bởi vì, tại vì
they don't go to the movies, for it rains cats and dogs
họ không đi xem phim, vì trời mưa như trút nước
viết tắt của Free on rails
(thương mại) người bán chịu trách nhiệm đến khi hàng chất xong lên tàu hoả
Bay giờ bạn nào phân biệt cơ bản sự khác nhau giữa To và FOR cho mọi ngựi tháy vơi??Sửa lần cuối bởi wellfrog : 11-05-2013 lúc 10:11 AM

Học tiếng Anh online thu phí Học tiếng Anh online hiệu quả
3 thành viên cám ơn quyethp1983 v́ bài viết hữu ích
ichibanmario (10-11-2007),langtu0401 (25-09-2011),ms.trang_sook (15-12-2010)
16-11-2007, 02:54 PM #6
Ḿnh muôn hỏi thêm về môt sô cach dùng gioi tư "with +noun".Cam on
16-11-2007, 03:09 PM #7
thanks for sharing!!!
It will usefull for me!
16-11-2007, 06:53 PM #8
20-05-2010, 09:22 AM #9
Thanks quyethp1983 so much
21-05-2010, 10:28 PM #10
mấy cái sử dụng giới từ chắc chỉ có learn ny heart thui
Đề tài tương tự
-
cách dùng mạo từ trong tiếng anh
By namnam0456 in forum Lớp ngữ pháp cơ bản online của NguoiToiThuongTrả lời: 4Bài cuối: 10-10-2011, 07:40 PM -
Cách dùng từ trong tiếng Anh
By KuKulKan in forum Kỹ năng đọc và từ vựng tiếng AnhTrả lời: 1Bài cuối: 13-07-2011, 04:25 PM -
Cách dùng từ trong TA
By noatm_nodiamond in forum 4. Dành cho người mới bắt đầuTrả lời: 17Bài cuối: 12-08-2010, 10:47 PM -
cho hỏi cách dùng động từ trong câu sau
By duaconcuanui in forum 3. Thắc mắc và giải đápTrả lời: 1Bài cuối: 02-12-2008, 12:14 AM -
Một cách dùng khác của từ shall trong th́ tương lai
By wingstar in forum 1. Lư thuyếtTrả lời: 0Bài cuối: 24-09-2008, 09:44 AM




Trả lời với trích dẫn







[LTĐH] Thắc mắc - Góp ư về Box
Hôm nay, 03:36 PM in Luyện thi đại học năm 2013