Lịch khai giảng các lớp học OFFLINE 2018

Học tiếng Anh online mọi lúc mọi nơi chỉ với 149k

www.OnThiTOEIC.vn - Website Ôn thi TOEIC miễn phí

Facebook Group Học tiếng Anh MIỄN PHÍ


Top 15 Stats
Latest Posts Loading...
Loading...
Loading...
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

Hiện kết quả 1 đến 3 trong tổng số 3

Đề tài: Một số từ vựng tiếng Anh vũ trụ - hệ mặt trời bổ ích

  1. #1
    Tham gia ngày
    Nov 2018
    Bài gửi
    2
    Cám ơn
    0
    Được cám ơn 0 lần

    Mặc định Một số từ vựng tiếng Anh vũ trụ - hệ mặt trời bổ ích

    Chào mọi người, ḿnh là thành viên mới. Xin chia sẻ với mọi người về một số từ vựng vũ trụ, các hành tinh trong hệ mặt Trời. Cùng ghi nhớ các từ vựng và sử dụng trong một số trường hợp cần thiết.

    A
    Asteroid (n) /'æstərɔid/: tiểu hành tinh (nằm giữa sao Hỏa và sao Mộc)
    Aerospace (n) /'eərəʊspeis/: không gian vũ trụ
    Airship (n) /'eə∫ip/: khí cầu
    Atmospheric (n) /,ætməs'ferik/: khí quyển
    Aquarius star (n) /ə'kweəriəs 'stɑ:[r] /: Sao Bảo B́nh
    Alien (n) /’eiliən/: Người ngoài hành tinh

    B
    Black hole (n) /blæk houl/: hố đen
    Blimp (n) /blimp/: Khí cầu nhỏ
    Binary star (n) /'bainəri 'stɑ:[r]/: hai ngôi sao quay cùng một tâm

    C
    Comet (n) /'kɒmit/: sao chổi
    Cosmos (n) /´kɔzmɔs/: Vũ trụ
    Constellation (n) /,kɒnstə'lei∫n/: cḥm sao/ cḥm sao Đại Hùng
    Capricorn star (n) /'kæprikɔ:n 'stɑ:[r]/: sao Nam Dương
    Cancer star (n) /'kænsə[r] 'stɑ:[r]/: sao Bắc Giải
    Crescent moon (n) /'kresnt mu:n/: trăng lưỡi liềm

    E
    Earth (n) /ɜ:θ/: Trái đất

    F
    Full moon (n) /fʊl mu:n/: trăng tṛn
    Firmament (n) /'fɜ:məmənt/: bầu trời
    First quarter (n) /'fɜːst 'kwɔː.təʳ/: trăng non/ tuần trăng non
    Falling star (n) /fɔ:l 'stɑ:[r]/: sao băng

    G
    Gemini star (n) /'dʒeminai 'stɑ:[r]/: sao Song Tử/ sao Song Nam
    Galaxy (n) /'gæləksi/: dải ngân hà (hệ Mặt trời nằm trong đây)

    J
    Jupiter (n) /'dʒu: pitə[r]/: Mộc tinh/ sao Mộc

    L
    Leo star (n) /'li:əʊ 'stɑ:[r]/: sao Sư Tử
    Libra star (n) /'li:brə 'stɑ:[r]/: sao Thiên B́nh
    Lunar eclipse (n) /'lu:nə[r] i'klips/: Nguyệt thực
    Last quarter (n) /lɑːst 'kwɔː.təʳ/: trăng xế, tuần trăng xế

    M
    Moon (n) /mu:n/: mặt trăng
    Meteor (n) /'mi:tiə[r]/: sao băng
    Milky way (n) /'milki wei/: tên của một dải ngân hà
    Mars (n) /ma:z/: Hỏa tinh/ sao Hỏa
    Mercury (n) /'mɜ:kjəri/: Thủy tinh/ sao Thủy
    Micrometeorite (n) /micrometeorite/: vi thiên thạch

    N
    Neptune (n) /'neptju:n/: Hải vương tinh/ sao Hải vương
    New moon (n) /nju: mu:n/: trăng non
    North star (n) /nɔ:θ 'stɑ:[r]/: sao Bắc Đẩu
    Nova (n) /'nəʊvə/: sao mới xuất hiện

    O
    Orbit (n) /'ɔ:bit/: quỹ đạo

    P
    Pisces star (n) /'paisi:z 'stɑ:[r]/: sao Song Ngư/ cḥm sao cá
    Pluto (n) /'plu:təʊ/: Diêm vương tinh
    Planetoid (n) /planetoid/: hành tinh nhỏ

    S
    Sun (n) /sʌn/: Mặt trời
    Saturn (n) /'sætən/: Thổ tinh/ sao Thổ
    Star (n) /'stɑ:[r]/: ngôi sao
    Scorpio star (n) /'skɔ: piəʊ 'stɑ:[r]/: sao Hổ Cáp
    Sagittarius star (n) /sædʒi'teəriəs 'stɑ:[r]/: sao Nhân Mă
    Solar eclipse (n) /'səʊlə[r] i'klips /: Nhật thực
    Sunsight (n) /'sʌnsight/: ánh sáng mặt trời
    Shooting star (n) /'∫u:tiŋ 'stɑ:[r]/: sao băng
    Sky (n) /skai/: bầu trời

    R
    Red giant (n) /red 'dʒaiənt/: sao lớn có ánh sáng màu đỏ nhạt

    T
    Taurus star (n) /'tɔ:rəs 'stɑ:[r]/: sao Kim Ngưu
    The solar system (n) /đə 'səʊlə[r] 'sistəm/: Hệ Mặt Trời
    Telescope (n) /'tel.ɪ.skəʊp/: kính thiên văn

    V
    Virgo star (n) /'vɜ:gəʊ 'stɑ:[r]/: sao Xử Nữ

    U
    Uranus (n) /uranus/: Thiên vương tinh/ sao Thiên vương
    Universe (n) /'ju:nivɜ:s/: vũ trụ
    Unidentified flying objects (UFOs) (n) /'ʌnai'dentifaid flying 'ɔbdʤikt/: Vật thể bay không xác định

    W
    Welkin (n) /'welkin/: bầu trời/ ṿm trời
    World (n) /wɜ:ld/: thế giới/ hành tinh/ v́ sao

    Nguồn bài viết gốc: loigiaihay
    Sửa lần cuối bởi yeutienganhnhat : 20-11-2018 lúc 12:11 PM

    Lich khai giang TOEIC Academy


  2. #2
    Tham gia ngày
    Nov 2018
    Bài gửi
    1
    Cám ơn
    0
    Được cám ơn 0 lần

    Mặc định

    Have a nice day........!!!

    Học từ vựng


  3. #3
    Tham gia ngày
    May 2018
    Bài gửi
    10
    Cám ơn
    0
    Được cám ơn 0 lần

    Mặc định

    đa phần từ mới , ḿnh chưa biết những từ này

    Thi thử TOEIC MIỄN PHÍ

    Thi thử TOEIC tại TOEIC Academy

    Thi thử như thi thật, đề thi sát đề thật

    Ôn thi TOEIC miễn phí

    www.OnThiTOEIC.vn

    Ôn thi TOEIC trực tuyến miễn phí với TOEIC Academy


Đề tài tương tự

  1. Trả lời: 0
    Bài cuối: 12-07-2017, 05:00 PM
  2. Trả lời: 4
    Bài cuối: 01-12-2016, 10:50 PM
  3. Một số từ vựng về thời tiết thông dụng
    By sprucevn in forum Kỹ năng nghe nói
    Trả lời: 0
    Bài cuối: 18-04-2016, 09:34 PM
  4. Trả lời: 3
    Bài cuối: 01-12-2014, 04:27 PM
  5. Một số trường hợp đặc biệt khi chuyển từ số ít sang số nhiều
    By tinhco00co in forum Trao đổi, thảo luận về học Từ vựng
    Trả lời: 1
    Bài cuối: 05-12-2012, 12:02 PM

Quyền sử dụng diễn đàn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •  
Facebook Chat
 Lớp học tiếng Anh chất lượng cao tại Hà Nội

luyện thi toeic, luyen thi toeic, sách luyện thi toeic, luyện thi toeic online miễn phí, trung tâm luyện thi toeic, tài liệu luyện thi toeic miễn phí, luyện thi toeic ở đâu, trung tam tieng anh uy tin tai ha noi, hoc tieng anh mien phi, trung tâm tiếng anh, trung tam tieng anh, trung tâm ngoại ngữ, trung tam ngoai ngu, học tiếng anh, hoc tieng anh, dạy tiếng anh, dạy tiếng anh uy tín, trung tâm tiếng anh uy tín, tiếng Anh giao tiếp, tieng Anh giao tiep, Tieng Anh Giao tiep online, Tieng Anh Giao tiep truc tuyen, Tiếng Anh Giao tiếp online, Tiếng Anh Giao tiếp trực tuyến, học tiếng Anh Giao tiếp tốt