Cùng hoc từ vựng tiếng anh chủ đề bộ phận cơ thể người nào :

Head/hed/ noun: đầu


Ví dụ: Be careful with the ceiling – it’s a bit low, you might bump your head.
(Cẩn thận trần nhà, không lại cốc đầu đấy.)


Face /feis/ noun: khuôn mặt


Ví dụ: Whenever I see him, my face goes red.
(Mỗi lần gặp anh ấy, tớ lại đỏ mặt.)


Hair /heə[r]/ noun tóc / lông

Ví dụ: People with red hair are quite rare.
(Người có mái tóc đỏ khá hiếm.)




Brain /breɪn/ noun năo bộ


Ví dụ: Sometimes I let my brain rest by lying down, doing absolutely nothing and playing some post-rock music like Sigur Rós or Mogwai on stereo.
(Đôi lúc tôi để năo nghỉ ngơi bằng cách nằm yên, không làm tí ǵ và bật nhạc post-rock như kiểu Sigur Rós hay Mogwai.)


Ear /iə/ noun: tai


Ví dụ: One morning, they found an ear on the lawn, and no body.


(Một sáng nọ, họ t́m thấy một cái tai không xác trên băi cỏ.)


Eye /ai/ noun mắt


Ví dụ: I wish I had blue eyes.
(Ước ǵ tớ có mắt xanh.)


Nose /nəʊz/noun mũi


Ví dụ: She has a very distinctive nose, you’ll know her when you see her.
(Bà ấy có một cái mũi khá đặc biệt, cậu sẽ biết ngay khi gặp bà ấy.)


Mouth /maʊθ/ noun: miệng, mồm


Ví dụ: Don’t be afraid of the dentist and open your mouth.
(Đừng sợ nha sĩ và há miệng ra.)

Lip /lip/ noun: Môi


Ví dụ: I tend to bite my lips when I’m nervous.
(Tôi hay cắn môi khi lo lắng.)


Tongue /tʌŋ/ noun lưỡi


Ví dụ: How can she talk so fast without twisting her tongue?

(Sao nó nói nhanh vậy mà không bị quắn lưỡi lại nhỉ?)

Chin /t∫in/ noun cằm


Ví dụ: His chin is covered in stubbles.
(Cằm anh ta lún phún râu.)


Neck /nek/ noun: Cổ


Ví dụ: You die when you break your neck.
(Găy cổ th́ chết.)


Throat /θrəʊt/ noun: họng


Ví dụ: When I’m really hungry, I’m insatiable. I keep shoving food down my throat.
(Khi tôi đói, tôi không tài nào thỏa măn được. Tôi sẽ liên tục tống đồ ăn xuống cổ họng ḿnh.)


Shoulder /∫əʊldə[r]/ noun : vai


Ví dụ: Players are required to have shoulder pads while participating in the game.
(Các cầu thủ được yêu cầu phải có miếng lót vai khi chơi.)


Chest /t∫est/ noun: vùng ngực


Ví dụ: My chest feels like thousands of needles were pinned on it.
(Ngực tôi cảm giác như bị găm bởi hàng ngh́n cây kim.)


Belly/’beli/ noun: vùng bụng


Trong chuyên môn như y khoa hay cứu thương, người ta hay dùng từ abdomen /’æbdəmen/ để nói về vùng bụng.


Ví dụ: I don’t know what I ate, but now my belly hurts like hell.
(Không biết tôi ăn ǵ mà giờ bụng đau chết đi được.)


Back /bæk/ noun: lưng


Ví dụ: Fathers never say they love you verbally, sometimes they may express that with a pat on your back.
(Các ông bố chẳng bao giờ nói họ yêu bạn bằng lời, họ có thể thể hiện điều đó với một cái vỗ lưng.)


Arm /ɑ:[r]m/ noun: cánh tay


Ví dụ: His arm is paralysed after the war.
(Cánh tay của ông ấy bị liệt kể từ sau chiến tranh.)


Elbow /ˈɛlbəʊ/ noun: khuỷu tay, cùi chỏ


Ví dụ: Your elbow looks bruised. What happened?
(Khuỷu tay bị bầm hết rồi ḱa. Sao thế?)


Wrist /rɪst/ noun: cổ tay


Ví dụ: My wrist hurts.
(Cổ tay con đau.)


Hand /hænd/ noun: bàn tay


Khi nói về ḷng bàn tay, dùng từ palm


Ví dụ: I put one hand in my pocket
. (Một tay tôi để trong túi.)


Finger/’fiηgə[r]/ noun: ngón tay

riêng ngón tay cái dùng từ thumb, phát âm là /θʌm/ hoặc /θəm/


Ví dụ: Don’t point your finger towards other people, it’s rude.
(Đứng trỏ ngón tay vào người khác như vậy, thô lỗ lắm.)

Nguồn: học từ vựng tiếng anh chủ đề cơ thể người