Nhân tiện gió mùa về có chút từ mới cho chủ đề Thời Tiết khi đi thi TOEIC cho anh chị em:
1. Wintry (adj) /ˈwɪn.tri/ = Like Winter
Mùa đông

2. Bitterly ( cold ) (Adv) /ˈbɪt.ə.li/ = Very cold
Lạnh cóng

3. Bone-chilling ( cold ) (Adj) /ˈbəʊnˌtʃɪl.ɪŋ/ = Glacial (Adj) /ˈɡleɪ.ʃəl/ = Extremely cold
Cực lạnh/ Lạnh buốt

4. Cold Spells (n) /spel/ = A period of cold weather
đợt rét

5. Mild winter /maɪld ˈwɪn.tər/ = A little bit cold
Mùa đông dễ chịu, không quá lạnh

6. Boiling hot (adj) /ˈbɔɪ.lɪŋ/ = Very hot
Rất nóng

7. Sizzling (adv) /ˈsɪz.əl.ɪŋ/ = Very hot
Rất nóng

8. Swelter (v) /ˈswel.tər/ = To feel very hot
Cảm thấy nóng bức

9. A heatwave (n) /ˈhiːtˌweɪv/ =A period of excessively hot weather
Một đợt nắng nóng

10. Stuffy (adj) /ˈstʌf.i/ = Without air
Ngột ngạt
11. A drop of rain (n) =Raindrop
Mưa nhỏ

12. Drizzle (n) /ˈdrɪz.əl/ = Rain in very small, light drops
Mưa nhỏ

13. To pour down = To rain heavily
Mưa như trút nước

14. Torrential ( rain )/ˈtɒr.ənt/ = Falling rapidly and in copious quantities.
Mưa xối xả

15. Cloudburst (n) /ˈklaʊd.bɜːst/ = A sudden heavy fall of rain
Đột nhiên mưa như trút nước

16. A change in the weather
Sự thay đổi của thời tiết

17. Not a cloud in the sky
we’d been enjoying lovely sunny days … not a cloud in the sky
Bầu trời xanh không một gợn mây

18. To dress up warm
you’ll need to dress up warm or take an umbrella
Mặc áo ấm

19. Weather forecast = A statement of what the weather is likely to be for the next day or few days
Dự báo thời tiết

20. To be rained off = If an event is rained off, it cannot start or continue because it is raining
Hủy hoặc hoăn một việc ǵ đó do thời tiết xấu