1. Người phục vụ có thể hỏi
- Do you have a reservation?
Quư khách đă đặt bàn ăn chưa?
- How many? (How many seats do you need?)
Quư khách đặt bàn bao nhiêu chỗ?
- Table for two?
Quư khách đặt bàn đôi phải không ạ?
- Are you ready to order?
Quư khách đă gọi món chưa?
- Would you like an appetizer to start?
Quư khách có muốn gọi món khai vị nào không?
- How is everything? (Does it taste good?)
Bạn thấy những món này thế nào?
- Did you enjoy everything?
Bạn có hài ḷng với những món ăn này không?
2. Khách hàng có thể hỏi
- May I see the menu/dessert menu/wine list?
Tôi có thể xem thực đơn/ thực đơn khai vị/danh sách rượu được không?
- What do you recommend?
Anh / chị có đề nghị món nào không?
- Can I have it without…(butter)?
Tôi có thể chọn món này nhưng không có…..( bơ) được chứ?
- Can I substitute the …(chicken) for … (beef)?
Tôi có thể chọn món….thay món….chứ?
- Can we get the bill, please?
Anh/ chị vui ḷng cho chúng tôi thanh toán hóa đơn.
3. Lời cảm ơn
- Thank you it was delicious.
Cảm ơn, món này rất ngon
- I really enjoyed it.
Tôi thực sự rất thích món này.
- I’m full, thank you.
Cảm ơn, tôi dùng đủ rồi.
- Thank you for the recommendation.
Cảm ơn về lời đề nghị
- We’ll come again.
Chúng tôi sẽ quay lại.
4. Lời phàn nàn
- This isn’t what I ordered.
Đây không phải là món tôi gọi.
- This tastes a bit off. (It doesn’t taste right.)
Món này không đúng vị
- You gave us the wrong bill.
Anh/chị đă đưa sai hóa đơn cho chúng tôi rồi!
- Would you mind heating this up?
Anh/chị không phiền nếu hâm nóng lại món này giúp tôi chứ?
- We’ve been waiting quite a while.
Chúng tôi đă phải chờ khá lâu rồi.