No matter + who/what/which/where/when/how + subject + verb in present : dù có..... đi chăng nữa... th́
No matter how = however: dù thế nào đi nữa
No matter what = whatever: dù ǵ đi nữa
No matter where = wherever: dù ở đâu đi nữa
No matter when = whenever: dù khi nào đi nữa
No matter which = whichever: dù cái nào đi nào
No matter who = whoever: dù ai đi nữa
EX: No matter what you say, I won't believe you
( Dù bạn có nói ǵ đi nữa, tôi cũng sẽ không tin bạn )
Cấu trúc này có thể đứng cuối câu mà không có mệnh đề theo sau:
I will always love you, no matter what.
Ngoài ra, " đôi khi" cũng có cấu trúc của how
No matter how (however) + adj + S +V , clause