NHỮNG CÂU TỤC NGỮ ANH - VIỆT HAY NHẤT
• Mỗi thời, mỗi cách
Other times, other ways
• Trèo cao té nặng
The greater you climb, the greater you fall.
• Dục tốc bất đạt
Haste makes waste.
• Tay làm hàm nhai
No pains, no gains
• Phi thương,bất phú
Nothing ventures, nothing gains
• Tham th́ thâm
grasp all, lose all.
• có mới, nới cũ
New one in, old one out.
• Của thiên, trả địa.
Ill-gotten, ill-spent
• Nói dễ, làm khó.
Easier said than done.
• Dễ được, dễ mất.
Easy come, easy goes.
• Túng thế phải tùng quyền
Necessity knows no laws.
• Cùng tắc biến, biến tắc thông.
When the going gets tough, the tough gets going.
• Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên
Man propose, god dispose
• C̣n nước, c̣n tát.
While ther's life, there's hope.
• Thùng rổng th́ kêu to.
The empty vessel makes greatest sound.
• Hoạ vô đon chí.
Misfortunes never comes in singly.
• He who excuses himself, accuses himself
Có tật th́ hay giật ḿnh.
• T́nh yêu là mù quáng.
Affections blind reasons. Love is Blind.
• Cái nết đánh chết cái đẹp.
Beauty dies and fades away but ugly holds its own
• Yêu nên tốt, ghét nên xấu.
Beauty is in the eye of the beholder
• Chết vinh c̣n hơn sống nhục.
Better die on your feet than live on your knees
• Có c̣n hơn không.
Something better than nothing
If you cannot have the best, make the best of what you have
• Một giọt máu đào hơn ao nước lă.
Blood is thicker than water
• Lời nói không đi đôi với việc làm.
Do as I say, not as I do
• Tham thực, cực thân.
Don 't bite off more than you can chew
• Sinh sự, sự sinh.
Don't trouble trouble till trouble troubles you
• Rượu vào, lời ra.
Drunkness reveals what soberness conceals
• Tránh voi chẳng xấu mặt nào.
For mad words, deaf ears.
• Thánh nhân đăi kẻ khù khờ.
Fortune smiles upon fools
• Trời sinh voi, sinh cỏ.
God never sends mouths but he sends meat
• Cẩn tắc vô ưu.
Good watch prevents misfortune
• Hữu xạ tự nhiên hương.
Good wine needs no bush

Tư vấn tŕnh độ tiếng anh miễn phí
http://www.onthitoeic.vn/dang-ky-tu-van-mien-phi/