TỪ VỰNG VỀ CÁC GIAI ĐOẠN CUỘC ĐỜI 👼👧👩‍🎓👩‍🏫👰👩‍❤️‍👨👨‍👩‍👧‍👦
-----------------------------------
Birth–/ˈbɝːθ/: ngày chào đời
Newborn–/ˈnuː.bɔːrn/: sơ sinh
Toddler–/ˈtɑːd.lɚ/: em bé giai đoạn chập chững ḅ, đi
Childhood–/ˈtʃaɪld.hʊd/: thời thơ ấu
Innocent– /ˈɪn.ə.sənt/: ngây thơ, trong sáng, hồn nhiên
Teenage–/ˈtiːnˌeɪ.dʒɚ/: tuổi ô mai
Puberty–/ˈpjuː.bɚ.t̬i/: dậy th́
Rebellious– /rɪˈbel.i.əs/: nổi loạn
Adolescence–/ˌæd.əˈles.ənt/: thời thanh niên
Enthusiasm –/ɪnˈθuː.zi.æz.əm/: hăng hái, nhiệt huyết
Marriage–/ˈmer.ɪdʒ/: hôn nhân
Middle age–/ˌmɪd.əl ˈeɪdʒ/: tuổi trung niên
Mature –/məˈtʊr/: chín chắn, trưởng thành
Retirement–/rɪˈtaɪr.mənt/: tuổi về hưu
Old age–/ˌeɪdʒˈoʊld/: tuổi già
Serene –/səˈriːn/: thanh thản, b́nh an
When I was a: kid, child, teenager: Khi tôi c̣n: bé, trẻ con, tuổi ô mai
In my teens, twenties, childhood: thời tuổi ô mai, thời hai mươi, thời thơ ấu
When I was: student/growing up/ at school/ at university/young / single. – Khi tôi c̣n (đă) là: học sinh, trưởng thành/ ở đại học/ trẻ/ độc thân
Leave school/ home: ra trường/ sống tự lập
Get engaged/ married/ divorced: đính hôn/ kết hôn/ li dị
Change schools/ jobs/ your career: chuyển trường/ thay đổi nghề/ thay đổi công việc
Have baby/ children: có con
Move house: đổi nhà
My lucky break: dịp may hiếm có
The best day of my life: ngày hạnh phúc nhất đời
Turning-point: bước ngoặc
The lowest point: thời điểm tồi tệ nhất
Chúc mọi người có 1 ngày làm việc và học tập hiệu quả !

TOEIC Academy – Hệ thống cơ sở
Cơ sở 1: Số 8, Ngơ 14, Hồ Đắc Di, Đống Đa, Hà Nội ; Tel: 024 3513 4124 – 0965 721 551
Cơ sở 2: Số 4, Ngách 16, Ngơ 37, Lê Thanh Nghị, Hai Bà Trưng, Hà Nội ; Tel: 024 3215 1005 – 0982 499 426
Cơ sở 3: Số 8, Ngơ 14 (Ngơ Vinmart+), Phố Dương Khuê, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội ; Tel: 024 3200 3040 – 0966 924 390