Beastly = đáng kinh tởm
Brotherly = như anh em
Comely = duyên dáng
Costly = đắt đỏ
Cowardly = hèn nhát
Friendly = thân thiện
Ghastly = rùng rợn
Ghostly = mờ ảo như ma
Godly = sùng đạo
Goodly = có duyên
Holy = linh thiêng
Homely = giản dị
Humanly = trong phạm vi của con người
Lively = sinh động
Lonely = lẻ loi
Lovely = đáng yêu
Lowly = hèn mọn
Manly = nam tính
Masterly = tài giỏi
Miserly = keo kiệt
Scholarly = uyên bác
Shapely = dáng đẹp
Silly = ngớ ngẩn
Timely = đúng lúc
Ugly = xấu xí
Ungainly = vụng về
Unruly = ngỗ ngược
Unsightly = khó coi
Unseemly = không phù hợp
Unworldly = thanh tao

TOEIC Academy - Get your best score

Đăng kư tư vấn miễn phí: https://goo.gl/uCSmRM
Lịch khai giảng: http://toeicacademy.com/lich-khai-giang/
Website: www.TOEICAcademy.com
Hotline: 0965 721 551 - 0983 668 692 - 0966 924 390
[Cơ sở Đống Đa]: Số 8, Ngơ 14, Hồ Đắc Di, Đống Đa
[Cơ sở Bách Khoa]: Số 4, Ngách 16, Ngơ 37, Lê Thanh Nghị
[Cơ sở Cầu Giấy]: Số 8, Ngơ 14, Phố Dương Khuê, Mai Dịch, Cầu Giấy