15 TỪ VỰNG DÙNG TRONG NHÀ BẾP
1. stir /stɜ:ʳ/ - khuấy, quấy
2. grate /greɪt/ - nạo; xát (thành bột)
3. open /əʊ.pən/ - mở
4. pour /pɔ:ʳ/ - rót
5. peel /pi:l/ - gọt vỏ, bóc vỏ
6. carve /kɑ:v/ - cắt ra từng miếng
7. break /breɪk/ - đập, làm vỡ
8. beat /bi:t/ - đánh (trứng, bột)
9. cut /kʌt/ - cắt
10. slice /slaɪs/ - cắt lát
11. chop up /tʃɒp/ - băm nhỏ
12. steam /sti:m/ - hấp
13. broil /brɔɪl/ - nướng
14. bake /beɪk/ - bỏ ḷ, nướng bằng ḷ
15. fry /fraɪ/ - rán, chiên