Lịch khai giảng các lớp học OFFLINE 2018

Học tiếng Anh online mọi lúc mọi nơi chỉ với 149k

www.OnThiTOEIC.vn - Website Ôn thi TOEIC miễn phí

Facebook Group Học tiếng Anh MIỄN PHÍ


Top 15 Stats
Latest Posts Loading...
Loading...
Loading...
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

Hiện kết quả 1 đến 4 trong tổng số 4

Đề tài: dịch "dấu giáp lai" sang tiếng anh

  1. #1
    Tham gia ngày
    May 2009
    Bài gửi
    304
    Cám ơn
    335
    Được cám ơn 46 lần

    Mặc định dịch "dấu giáp lai" sang tiếng anh

    Em dịch dấu giáp lai như này ok chưa, hay ḿnh có cách dịch khác không ạ

    - Affixed seal
    hoặc
    - Stamp on adjoining edges of pages

    Cám ơn

    Lich khai giang TOEIC Academy


  2. #2
    Tham gia ngày
    Oct 2010
    Bài gửi
    5,601
    Cám ơn
    0
    Được cám ơn 9,481 lần

    Mặc định

    Trích Nguyên văn bởi Feelingyes Xem bài viết
    Em dịch dấu giáp lai như này ok chưa, hay ḿnh có cách dịch khác không ạ

    - Affixed seal
    hoặc
    - Stamp on adjoining edges of pages

    Cám ơn
    I had to consult Google to find out the meaning of "dấu giáp lai", and based on its Viet definition (Đóng dấu giáp lai là dùng con dấu đóng lên lề bên trái hoặc lề bên phải văn bản gồm 2 tờ trở lên để trên tất cả các tờ đều có thông tin về con dấu nhằm đảm bảo tính chân thực của từng tờ trong văn bản và ngăn ngừa việc thay đổi nội dung,giả mạo văn bản), the adjective "adjoining" may not be the only one for use in the translation. Adjoining pages refer to two pages bordering on or contiguous to each other. For example, if you open any book and lay it flat, the adjoining pages are the ones you see in front of your eyes.

    On the other hand, "dấu giáp lai" can be used to stamp on the margins of "consecutive pages".

    Therefore, to cover all possible interpretations of "dấu giáp lai" in English (there is no equivalent name, by the way), I would suggest the following English translation:

    "dấu giáp lai" refers to an official seal/stamp used by businesses, governments, or agencies to affix on the margins of two or more consecutive (or adjoining if applicable) pages of a document to help verify its authenticity in case of dispute.

    A shortened version is:

    dấu giáp lai => an affixed seal/stamp across the margins of two or more consecutive pages
    Sửa lần cuối bởi LHX : 20-04-2016 lúc 01:40 AM

    Học từ vựng


  3. #3
    Tham gia ngày
    May 2009
    Bài gửi
    304
    Cám ơn
    335
    Được cám ơn 46 lần

    Mặc định

    LHX thân mến!

    Do note your help. It is so full and great to me.

    Thank so much

    Thi thử TOEIC MIỄN PHÍ

    Thi thử TOEIC tại TOEIC Academy

    Thi thử như thi thật, đề thi sát đề thật

    Ôn thi TOEIC miễn phí

    www.OnThiTOEIC.vn

    Ôn thi TOEIC trực tuyến miễn phí với TOEIC Academy


  4. #4
    Tham gia ngày
    Oct 2017
    Bài gửi
    3
    Cám ơn
    1
    Được cám ơn 0 lần

    Mặc định

    Trích Nguyên văn bởi LHX Xem bài viết
    I had to consult Google to find out the meaning of "dấu giáp lai", and based on its Viet definition (Đóng dấu giáp lai là dùng con dấu đóng lên lề bên trái hoặc lề bên phải văn bản gồm 2 tờ trở lên để trên tất cả các tờ đều có thông tin về con dấu nhằm đảm bảo tính chân thực của từng tờ trong văn bản và ngăn ngừa việc thay đổi nội dung,giả mạo văn bản), the adjective "adjoining" may not be the only one for use in the translation. Adjoining pages refer to two pages bordering on or contiguous to each other. For example, if you open any book and lay it flat, the adjoining pages are the ones you see in front of your eyes.

    On the other hand, "dấu giáp lai" can be used to stamp on the margins of "consecutive pages".

    Therefore, to cover all possible interpretations of "dấu giáp lai" in English (there is no equivalent name, by the way), I would suggest the following English translation:

    "dấu giáp lai" refers to an official seal/stamp used by businesses, governments, or agencies to affix on the margins of two or more consecutive (or adjoining if applicable) pages of a document to help verify its authenticity in case of dispute.

    A shortened version is:

    dấu giáp lai => an affixed seal/stamp across the margins of two or more consecutive pages
    Your answer is great, thanks for enthusiasm

    Facebook Group Học tiếng Anh MIỄN PHÍ


Đề tài tương tự

  1. "Chỉ có" "Chỉ toàn là" dịch sang tiếng anh sẽ là ǵ nhi?
    By hyundaisantafe126 in forum Ngữ pháp tiếng Anh
    Trả lời: 2
    Bài cuối: 01-04-2013, 12:46 AM
  2. Dịch "tiền nào của nấy" sang tiếng Anh?
    By little_cat in forum Dịch Việt- Anh
    Trả lời: 6
    Bài cuối: 03-09-2012, 02:46 PM
  3. "Vơ thuật"-"Học Vơ"-"Đấu Vơ" dịch sang TA là j?
    By KimEunMi in forum Kỹ năng đọc và từ vựng tiếng Anh
    Trả lời: 1
    Bài cuối: 10-09-2011, 11:54 PM
  4. Trả lời: 7
    Bài cuối: 27-04-2011, 08:04 PM
  5. Trả lời: 5
    Bài cuối: 13-08-2008, 10:18 AM

Quyền sử dụng diễn đàn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •  
Facebook Chat
 Lớp học tiếng Anh chất lượng cao tại Hà Nội

luyện thi toeic, luyen thi toeic, sách luyện thi toeic, luyện thi toeic online miễn phí, trung tâm luyện thi toeic, tài liệu luyện thi toeic miễn phí, luyện thi toeic ở đâu, trung tam tieng anh uy tin tai ha noi, hoc tieng anh mien phi, trung tâm tiếng anh, trung tam tieng anh, trung tâm ngoại ngữ, trung tam ngoai ngu, học tiếng anh, hoc tieng anh, dạy tiếng anh, dạy tiếng anh uy tín, trung tâm tiếng anh uy tín, tiếng Anh giao tiếp, tieng Anh giao tiep, Tieng Anh Giao tiep online, Tieng Anh Giao tiep truc tuyen, Tiếng Anh Giao tiếp online, Tiếng Anh Giao tiếp trực tuyến, học tiếng Anh Giao tiếp tốt