Lịch khai giảng cc lớp học OFFLINE thng 4/2014

Học tiếng Anh Giao Tiếp online: TiengAnhGiaoTiep.com

www.OnThiTOEIC.vn - Website n thi TOEIC miễn ph

Trang 1 / 5 1234 ... CuốiCuối
Hiện kết quả 1 đến 10 trong tổng số 44
  1. #1
    Avatar của rembrant
    rembrant vẫn chưa có mặt trong diễn đ n Từng Phụ trch chuyn mục "Tiếng Anh lớp 12"
    Từng Phụ trch chuyn mục "Tiếng Anh lớp 11"
    Tham gia ngy
    Jun 2007
    Nơi cư ngụ
    bi sng.....
    Bi gửi
    387
    Cm ơn
    564
    Được cm ơn 345 lần

    Mặc định Khối 11 cùng học "Unit 1: Friendship"

    Xin chào cả nhà iu quý ( vì cái thread nè nghiêm cấm xì pam nên tớ sẽ viết sạch sẽ nghiêm chỉnh cả nhà àh )

    Quy định Thread nè và một số thread trong tương lai có liên quan đến nội dung này:
    NO SPAM ( khổ thía )................đây là địa phận nghiêm cấm SPAM ( mong các pác nèo nghiện Spam thì cố gắng chế ngự ở thread nè .....hic hic ......tớ chưa nghiện nhưng .....hic hic ....ngứa ngáy chân tay quá )

    Sau đây là nội dung của thread để có thể chia sẻ một cách tối ưu nhất :
    Được bít là sách tiếng anh lớp 11 đã được phát hành đầy đủ .

    Dựa theo nội dung của sách giáo khoa Tiếng anh lớp 11 chúng ta sẽ có những học tập trên diễn đàn với những phần cụ thể như sau :

    Sách giáo khoa TA gồm 16 unit mỗi unit chứa 4 phần nghe nói đọc viết.

    Thread mới nè có nhiệm vụ tựa như một cuốn sổ tay nhỏ:

    Ghi chép những NOTE trong từng Unit mà chúng ta học trong sách.


    VỚi một thread là một Unit cần giải quyết :

    Mỗi thread gồm các phần :

    1. Kiến thức chia sẻ : Sẽ chia sẻ bài giảng, lưu ý trên lớp của cô giáo

    ( LÝ do : Ở trên lớp mỗi một cô giáo lại có cách dạy khác nhau , đối với mỗi lớp lại dạy khác nhau, và đối với mỗi học sinh lại được truyền thụ và cảm thụ được với những mức độ khác nhau..........thế nên mới phải share ).

    2. Bài tập chia sẻ : ( có lẽ phần listening sẽ được cập nhật sau , Speaking tớ nghĩ nếu các bạn có điều kiện sẽ thực hiện theo từng nhóm học add nick nhau sau)

    a, GRAMMAR:Mỗi phần Grammar sẽ có một số bài tập gồm các câu hỏi ,các ví dụ đặc biệt để các bạn luyện tập thêm.

    ===> cuối cùng rút ra các lưu ý khi làm bài tập theo từng dạng !

    b, READING : Phần nếu như nói về chủ đề nèo các bạn hãy share Một bài vít bằng tiếng anh về chủ đề đó !

    c, WRITING:Còn đối với phần Writing : BẠn nào thấy quan trọng thì post bài vít của các bạn lên để các bạn sửa cho.

    d, BÀI KIỂM TRA :
    Đối với môn tiếng anh ở trên lớp chúng ta coá tất cả 5 or 6 gì đấy bài kiểm tra trong một học kì theo quy định của bộ giáo duc.

    Bài kiểm tra nèo cô giáo giải thích chưa ổn , chưa hiểu được , thì chúng ta cùng bàn luận giúp .....

    Hay trong bài kiểm tra coá câu nào hay cấu trúc nèo đặc biệt post lên cho các bạn cùng bít !!

    KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC :
    Đến cuối năm học ta sẽ coá cả một tập san gồm các chú ý ví dụ và bài tâp....Những khó khăn vướng mắc khi gặp phải trong quá trình học tập để khắc phục trong những lần làm bài sau.

    UNIT 1: FRIENDSHIP


    Tình bạn là thứ tình cảm trong sáng đẹp nhất của tuổi học trò( gần gũi với học sinh)

    Tớ nghĩ phần WRiting về một người bạn khá là thú vị và ý nghĩa . Ở bài 1 này , lại học ''Writing a Narative '' nên mọi người có thể viết 1 narrative kể về kỉ niệm của mình với bạn mình chẳng hạn , rùi post lên đây, chúng ta cùng sửa và cùng chia sẻ !

    Phần reading bọn tớ sẽ post một số danh ngôn hoặc Idiom về tình bạn để các bạn tham khảo sử dụng trong quá trình nói và viết.

    MỘt số bài hát theo chủ đề tình bạn bằng tiếng anh mong rằng sẽ đáp ứng được nhu cầu học tiếng anh và cũng giúp các bạn nhận rõ được giá trị của tình bạn.

    Ở unit 1 này phần reading , mọi người có thể thấy ở phần d trang 16 có mục discusion , theo kết cấu thì unit nào cũng có phần này . Tại sao mọi người ko post ý kiến của mình = 1 đoạn hay 1 essay mình tự viết để mọi người học hỏi và sửa giúp bạn . ĐẢm bảo wriiting của bạn sẽ tốt hơn đấy !

    Ngữ pháp của bài 1 là :

    1,THì quá khứ và thì quá khứ hoàn thành.
    2,Linking work

    Word study :
    1, Descriptive ADJ

    Và một số tham khảo khác nữa.

    Chúng ta sẽ cùng nhau học cách làm một bức thiệp tặng bạn vào sinh nhật.
    Bằng những câu chúc đầy ý nghĩa chẳng hạn.

    Các bạn cùng Share kiến thức học tập sôi nổi , cùng giúp đỡ nhau học tốt môn tiếng anh ở trên lớp hơn trên tinh thần NO SPAM ( hic hic )
    Sửa l̀n cúi bởi rembrant : 11-08-2007 lúc 12:09 PM


  2. 6 thnh vin cm ơn rembrant v bi viết hữu ch

    dinhhoainam (27-08-2007),*o.Gemy.o* (10-08-2007),maithanhthuy (05-09-2007),mangaka (14-08-2007),mit2710 (10-08-2007),nhuthao (10-08-2007)

  3. #2
    Tham gia ngy
    Jul 2007
    Nơi cư ngụ
    Theatre of Dreams
    Bi gửi
    1,869
    Cm ơn
    782
    Được cm ơn 2,663 lần

    Mặc định Unit 1: Friendship

    Ủng hộ cc bạn một tay, do hơi vội Conan chỉ upload vội bi số 1 của SGK mong cc bạn vui lng tham khảo tại file đnh km,

    Trọn bộ sch sẽ được Conan upload ln trong thời gian sớm nhất,

    Thn

    Học tiếng Anh chất lượng cao

    Lớp học OFFLINE của TiengAnh.com.vn

    Ngữ php, Ngữ m, Giao tiếp, Luyện thi TOEIC

    Bạn muốn chat tiếng anh

    www.ChatTiengAnh.com

    Chat bằng tiếng Anh, luyện tiếng Anh


  4. 3 thnh vin cm ơn Conan Doyle v bi viết hữu ch

    nguyen tuan hai (19-11-2007),rembrant (10-08-2007),vinhQuang (15-08-2007)

  5. #3
    Avatar của rembrant
    rembrant vẫn chưa có mặt trong diễn đ n Từng Phụ trch chuyn mục "Tiếng Anh lớp 12"
    Từng Phụ trch chuyn mục "Tiếng Anh lớp 11"
    Tham gia ngy
    Jun 2007
    Nơi cư ngụ
    bi sng.....
    Bi gửi
    387
    Cm ơn
    564
    Được cm ơn 345 lần

    Mặc định

    Post kiến thức về Descriptive ADJ đầu tin nè !

    1,Có 2 loại adj:
    a, OPINION ADJ:EG: Nice , kind , pretty, ,..........( tính từ có được từ sự nhận xét đánh giá của người khác với một sự vật nào đó )

    b,Fact ADJ:
    EG:short , tall, ọld ,young ...........( tính từ xuất phát từ bản chất bên trong của sự vật........... tính chất thực cuả sự vật .......)


    OPINION ADJ often come before FACT ADJ -S



    2,Order of fact ADJ :

    Thứ tự xắp xếp của các tính từ chỉ tính chất thực cuả vật tuân theo nguyên tắc :

    SACOM

    SIze- Age- Colour- origin- material +noun


    BỔ SUNG :

    Cái kia là trật tự giúp mọi người dễ nhớ còn đầy đủ thì mọi người thử tham khảo cái này nhé , nhớ dc thì nhớ , nhớ cái SACOM cũng khá đủ rùi :
    1. Determiners : A , the , this, any , those ,...
    2.CArdinal Adjectives : one, four, ten,....
    3.Opinion (How good?) : lovely , nice, wonderful, great,....
    4. SIze ( How big?) : big, small , long, large ,....
    5.Quality : quiet, boring, shiny, important,...
    6. Age ( how old ?) : new, old, young , elderly,....
    7. SHape : round , oval ,...
    8.Colour : red , blue , brown,....
    9. Origin ( where from ?) : Japanese, American,....
    10. Material (made of ) : stone , plastic , steel ,...
    11.Type (what kind ?) : an elictric kettle , political matters ,...
    12. Purpose ( what for?) : a bread knife , riding boots ,...

    3, ADJ-s of size and length often come before ADJ shape of width .

    Về phần nè các bạn chắc sẽ gặp khó khăn về việc phân biệt giữa OPINION ADJ và fact ADJ .
    Mình nghĩ trong quá trình làm nhièu bài tập sẽ dễ dàng phân biệt thôi . ( vì trong ngữ pháp tiếng anh phần này có lẽ là phần khá dễ )

    Xắp sếp tình từ giúp chúng ta làm một bài văn miêu tả vật , người trong tiếng anh . Tính từ chức năng của nó vốn dùng để miêu tả, thể hiện cảm xúc ...........biết được nhiều tính từ giúp chúng ta nhận diện rõ hơn vẻ đẹp trong ngôn từ của tiếng anh .

    Đấy ngắn gọn thía thui các bạn àh !! Bài tập Post sau nhé !! các bạn nhớ 3 í chính thía là được !!3 cái í con con như con voi thía thui !! Ngữ pháp thì có conan ở đây bổ sung thêm nhá !! vì trong đầu rèm chỉ có mấy í con voi vậy thui !!

    Adjectives cannot be written in any order. There are rules, so you should use the following order:Determiner or article

    Determiners e.g. this, that, these, those, my, mine, your, yours, him, his, her, hers, they, their, Sam's ; or
    Articles - a, an, the

    Opinion adjective
    e.g. polite, fun, cute, difficult, hard-working

    Size, including adjectives, comparatives and superlatives

    height; e.g. tall, short, high, low; taller, tallest

    width; e.g. wide, narrow, thin, slim; wider, widest

    length; e.g. long, short; longer, longest

    volume; e.g. fat, huge; fatter, fattest

    Shape
    e.g. circular, oval, triangular, square, 5-sided, hexagonal, irregular

    Age
    e.g. new, young, adolescent, teenage, middle-aged, old, ancient

    Colour
    e.g. red, orange, yellow, green, blue, purple, white, grey, black, black and white, light blue, dark red, pale blue, reddish brown, off-white, bright green, warm yellow

    Nationality
    e.g. Hong Kong, Chinese, English, American, Canadian, Japanese

    Religion
    e.g. Buddhist, Taoist, Christian, Moslem, pagan, atheist

    Material
    e.g. wood, plastic, metal, ceramic, paper, silk

    Noun used as an adjective
    e.g. campus (as in 'campus activities')

    The noun that the adjectives are describing.
    Sửa l̀n cúi bởi rembrant : 03-09-2007 lúc 06:00 PM

    Thi thử TOEIC miễn ph tại TiengAnh.com.vn

    Thi thử TOEIC của TiengAnh.com.vn

    Thi thử như thi thật, đề thi st đề thật

    Trắc nghiệm tiếng Anh

    www.LuyenTiengAnh.com

    Tổng hợp 1000+ bi trắc nghiệm tiếng Anh


  6. 6 thnh vin cm ơn rembrant v bi viết hữu ch

    Elson (12-08-2007),*o.Gemy.o* (11-08-2007),maithanhthuy (05-09-2007),mit2710 (28-08-2007),nhcngốc (31-08-2007),vinhQuang (15-08-2007)

  7. #4
    Avatar của *o.Gemy.o*
    *o.Gemy.o* vẫn chưa có mặt trong diễn đ n Phụ trch chuyn mục Kỳ thi SAT
    Từng Phụ trch chuyn mục "Tiếng Anh lớp 11"
    Tham gia ngy
    Jan 2007
    Nơi cư ngụ
    ::TaRa::
    Bi gửi
    575
    Cm ơn
    320
    Được cm ơn 332 lần

    Mặc định

    SAu đây là 1 số words , idiom ,...về tình bạn rất đáng để tham khảo :

    Friendship vocabulary


    Here is some vocabulary to describe some of the different aspects of a friendship:

    Words for 'friends'
    a best friend:
    (often used by children) to describe the person they are closest to. A 'best friend' is usually your best friend for life

    a close friend: a good friend

    a pal: (informal): a friend

    a mate: (informal): a friend

    an acquaintance:
    person who isn't a friend but someone you know a little ( người quen )

    a companion:
    (an old-fashioned reference) to someone who is paid to live with or look after someone else


    Idioms about friendship :
    a shoulder to cry on: describe a person who listens to your problems and gives you sympathy -- Người biết lắng nghe

    Eg :It's always good to talk to Hilary, she's so sympathetic. She's a real shoulder to cry on

    not see eye to 'eye with sb (on sth) :to not share the same views as sb about sth (luôn luôn ở negative nhé )
    không đồng quan điểm , ko đồng ý với ai
    Eg :They don't always see eye to eye on politics but they're still great friends

    there’s little / no 'love lost between A and B : they do not like each other ( ghét nha như đào đất đổ đi )

    Eg: There’s no love lost between her and her in-laws.

    hate someone's guts: to very strongly dislike someone : ghét cay ghét đắng ai
    Eg: They fell out and now she hates his guts

    clear the air: to improve a difficult or tense situation by talking about worries, doubts, etc.: xua tan không khí nặng nề do nghi kị

    Eg :I hated the way he kept borrowing things without asking me but we had a chat about it and cleared the air so now he knows to check with me first

    bury the 'hatchet / bury your 'differences :to stop being unfriendly and become friends again : giảng hòa , làm lành

    Eg :After years of arguing about politics with my dad, we finally decided to bury the hatchet and stopped trying to change other's opinions

    patch up our differences: to settle an argument : dàn xếp , giải quyết tranh cấi

    Eg :I used to fight a lot with my sister. My mum would always make us apologise and patch up our differences so that we would be friends again

    through thick and 'thin :even when there are problems or difficulties:bất chấp mọi khó khăn

    Eg :He’s supported the team for over ten years through thick and thin.


    Vocabulary :


    A friend in need is a friend indeed (idiom) : If someone helps you when you are having a problem that means s/he is a true friend : bạn trong lúc khó khăn hoạn nạn mới thật là bạn .

    (get / have sb) over a barrel(informal) to put / have sb) in a situation in which they must accept or do what you want: Đẩy ai vào tình cảnh khó khăn .

    Eg :They’ve got us over a barrel. Either we agree to their terms or we lose the money.

    two-faced (adj) (informal, disapproving) = hypocritical : đạo đức giả , giả dối
    not sincere; not acting in a way that supports what you say that you believe; saying different things to different people about a particular subject .

    @ ALL : GEmy khuyến cáo mọi người nên hiểu theo nghĩa Eng hơn là nghĩa Việt , nghĩa Việt chỉ dc dịch ra giúp các bạn dễ nhớ , hỗ trợ các bạn hiểu nghĩa Eng mà thôi , vì đôi chỗ nghĩa Việt ko dc chính xác theo nguyên văn nghĩ ENg .

    ..To be continued...
    Sửa l̀n cúi bởi *o.Gemy.o* : 11-08-2007 lúc 01:46 PM

    Học Tiếng Anh Giao tiếp

    www.TiengAnhGiaoTiep.com

    Học Tiếng Anh Giao tiếp miễn ph

    n thi TOEIC miễn ph

    www.OnThiTOEIC.vn

    n thi TOEIC trực tuyến miễn ph


  8. 4 thnh vin cm ơn *o.Gemy.o* v bi viết hữu ch

    Elson (12-08-2007),hokcoten (11-08-2007),little_bear_91 (12-09-2007),rembrant (11-08-2007)

  9. #5
    Tham gia ngy
    May 2007
    Nơi cư ngụ
    H Nội
    Bi gửi
    379
    Cm ơn
    392
    Được cm ơn 169 lần

    Mặc định

    chj rèm ơi cho em hỏi hồi trước bạn em học chuyên ngữ thì có ng` bảo là Osshacom bao gồm opinion, size, shape, age...... thì cái này có đúng hok

    Học tiếng Anh online thu ph

    www.TruongNgoaiNgu.com.vn

    Học tiếng Anh online hiệu quả


  10. Thnh vin sau cm ơn mit2710 v bi viết hữu ch

    Elson (12-08-2007)

  11. #6
    Avatar của *o.Gemy.o*
    *o.Gemy.o* vẫn chưa có mặt trong diễn đ n Phụ trch chuyn mục Kỳ thi SAT
    Từng Phụ trch chuyn mục "Tiếng Anh lớp 11"
    Tham gia ngy
    Jan 2007
    Nơi cư ngụ
    ::TaRa::
    Bi gửi
    575
    Cm ơn
    320
    Được cm ơn 332 lần

    Mặc định

    @ mit : cái thứ tự ý là sai đó em , vì Shape đứng sau AGe cơ , nên obey cái SACOM của rèm kia kìa , còn ko thì học thuộc cái BỔ SUNg ý


  12. #7
    Tham gia ngy
    Dec 2006
    Bi gửi
    82
    Cm ơn
    34
    Được cm ơn 66 lần

    Mặc định

    chị ơi cho em học xong có bài tập để làm không
    em rất muốn tham gia và chị cho iet thời gian post bài để tiện theo dõi


  13. #8
    Tham gia ngy
    Nov 2006
    Nơi cư ngụ
    NT High School - Hai Duong City
    Bi gửi
    164
    Cm ơn
    68
    Được cm ơn 33 lần

    Mặc định

    Hello, mình xin ủng hộ 1 vài đoạn văn ngăn ngắn trong chủ đề tình bạn mình type từ 1 cuốn tuyển tập essay lên, tuy ngắn nhưng cũng có 1 số cái useful

    A FRIEND IN NEED IS THE FRIEND INDEED

    (Bài này nói về câu tục ngữ trên)

    The proverb just means that we shall know who our real friends are when we are in need. Those who desert us when we are in difficulties are just unfaithful friends.

    A true friend would remain with us whether we are rich or poor. Some people befiend the rich, simply for the sake of getting benefits from them.

    It is useless to have insincere friends, we may have hungreds of such friends, but these friends shall remain with us as long as we are rich or powerful. It is better to have one or two good friends rather than having hundreds of insincere ones.

    A true friend will stand by us in our trials and tribulations. He will be the greatest source of consolation and comfort in our adversities. So we must be careful in choosing our friends. It is difficult to choose a sincere friend overnight as it takes years for us to find a sincere friend.


    Bài này thực sự không hay lắm nhưng có 1 số thứ chúng ta có thể học & vận dụng được!

    desert
    verb /di'zə:t/
    - to leave someone without help or in a difficult situation and not come back (bỏ mặc)
    He deserted his wife and family for another woman.

    (các bạn chắc đã biết nó cũng có nghĩa là sa mạc rồi, và đừng nhầm với dessert nhá )

    remain
    verb /ri'mein/
    - to continue in a particular state without changing (trong bài: còn lại, ở lại)

    consolation
    noun /,kɔnsə'leiʃn/ (sự an ủi, sự cảm thông)
    verb: console: to make someone who is sad or disappointed feel better by giving them comfort or sympathy

    trial
    noun /'traiəl/
    sự thử thách

    tribulation
    noun /,tribju'leiʃn/
    nỗi khổ cực

    Ngoài ra các bạn có thể vận dụng mấy cấu trúc:

    - be the greatest source of .....
    - to stand by us (ở bên cạnh, đứng cạnh )
    - to remain with us

    Tạm thời thế đã, mọi người tiếp tục tham gia tích cực nhé!!! Đừng ai chê tớ viết những cái elementary quá nhá
    Sửa l̀n cúi bởi Dust in the Wind : 11-08-2007 lúc 08:06 PM


  14. 7 thnh vin cm ơn Dust in the Wind v bi viết hữu ch

    *o.Gemy.o* (11-08-2007),hokcoten (11-08-2007),huynhduchuy02 (08-02-2012),ky_than (10-01-2008),Ngo Hoang Yen (12-09-2007),nhuthao (11-08-2007),rembrant (11-08-2007)

  15. #9
    Tham gia ngy
    Nov 2006
    Nơi cư ngụ
    NT High School - Hai Duong City
    Bi gửi
    164
    Cm ơn
    68
    Được cm ơn 33 lần

    Mặc định

    Ơ cả nhà đâu hết rồi, thôi trước tiên chúng ta cùng xơi 1 vài bà trong SBT Tiếng Anh(cơ bản) đã nhá

    Read the following passage and then do the exercises that follow.

    Among the friends I have, David Warren is the one I like best. He is popular not only in my class but also throughout the school. He is talented and likes outgoings.

    Most students in the school know him as a champion swimmer. David always represents the school in freestyle swimming and has won a lot of medals in competitions. Last year, in the district championship, David was the one who scored the winning goal for our school team. He is well remembered by his schoolmates for this.

    David is friendly with almost everyone, and he is known as the class joker. Sometimes, before the teacher comes to the class, he would stand in front of the class and throw us a riddle. His favourite riddle is the one which asks, "Do you know why...?". Actually he never gives us the time to answer. He would shout out the answer immediately, and the class would burst out with laughter. Even when David is called upon to answer a question by a teacher, his ansnwer often contains a joke or a remark which makes us laugh. Usually, because his jokes are funny, the teacher would laugh along with us.

    David also likes to organise outings and gatherings. Unlike some people who usually invite certain groups of these functions, David often organises them on a class basis. Once he organised a class outing to the zoo. Towards the end of the visit, to show out appreciation, David had arranged a special treat for our class teacher who was accompanying with us. It turned out that he had reserved for her the zoo's special offering - tea with the orang utan (ape)! Or course, the animal was tamed and had been trained to sit quietly with human visitors. We all, including the teacher, were very happy and had a good laugh.

    Ờ tí nữa tớ sẽ post 1 số notes+bài tập lên, bây h đang bận tí


  16. #10
    Tham gia ngy
    Jul 2007
    Nơi cư ngụ
    Theatre of Dreams
    Bi gửi
    1,869
    Cm ơn
    782
    Được cm ơn 2,663 lần

    Lightbulb Friendship

    Some people say that friendship is the only channel that human beings can ever experience true security. A good friend is hard to come by, but when they do come you can usually expect to share some common interests - they may like the same sport, go to the same school or be on the same wave length with you. Because of these qualities some people develop many acquaintances, but only a few good friends in their life time.

    It is said that companionship ends and true friendship begins when someone knows what you are really like, but still like you anyway. A true friend shows dedication and loyalty from the very beginning of the relationship. A friend will go through challenges to help you without expecting anything in return. A "friend" today may unknowingly become a "true friend" tomorrow when they get involved in unexpected circumstances together with you - such as when you are going through a difficult experience and your friend was there to help you out. On occasions it is said that you can count your true friends on one hand.

    Other people seem to go through life having a multitude of friends. They may be funny or they may have a bright and pleasant personality. For these people, wherever they go, people seem to like them and welcome their company. However others seem to go through life with no friends at all. They like to be alone, to travel by themselves or to do their own thing. Others though, thought they had good friends, but when they go through challenging life experiences, their friends were not there to help them.

    I guess the point is that in some cases friendship can be real, while in other cases it's merely lip service.

    Vocabulary Practice

    Acquaintances: (Người quen) A relationship that is less intimate than a friendship.
    Companionship: (Tình bạn, bầu bạn,,,) Being with someone.
    Dedication: (Hiến dâng) To commit to something whole-heartedly.
    Challenging: (Thử thách) A difficult but stimulating situation. One that calls for us to use all our effort and resources.
    Lip service: (Lời hứa đầu môi) An agreement to be real friends, but unsupported by action and conviction.

    Questions

    1. What are the characteristics of true friendship?
    2. According to the article, what person is liked by most people?
    3. What is meant by "a real friend is someone who knows what you are really like, but still likes you anyway"
    4. What do you think about friendship on the Internet?

    Conan sưu tầm và bổ sung nhằm mục đích là cho chủ đề phong phú hơn và các bạn cùng nhau viết bài về 4 câu hỏi trên cũng là một phương pháp học hay.

    @Dust in the Wind: Chờ bài tập lâu quá nên bị mẩt lượt rồi, bài tập post sau vậy nhé:

    Thân
    Sửa l̀n cúi bởi Conan Doyle : 13-08-2007 lúc 10:11 AM L do: Added


  17. 4 thnh vin cm ơn Conan Doyle v bi viết hữu ch

    Dust in the Wind (13-08-2007),ngu yen (21-08-2007),tuyết lan (19-09-2007),yui (06-09-2007)

Trang 1 / 5 1234 ... CuốiCuối

Đ̀ tài tương tự

  1. [help] Sự khc nhau giữa "tell","talk","say","speak"
    By nhmh1011 in forum Kỹ năng đọc v từ vựng tiếng Anh
    Trả lời: 7
    Bi cuối: 03-06-2013, 01:17 PM
  2. "V thuật"-"Học V"-"Đấu V" dịch sang TA l j?
    By KimEunMi in forum Kỹ năng đọc v từ vựng tiếng Anh
    Trả lời: 1
    Bi cuối: 10-09-2011, 11:54 PM
  3. Phn biệt "unit cost"; "unit price" v "unit rate"
    By ChuotCon2803 in forum Dịch Việt- Anh
    Trả lời: 1
    Bi cuối: 08-12-2008, 02:45 PM

Quyền sử dụng diễn đn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •  
 Lớp học tiếng Anh chất lượng cao tại H Nội

luyện thi toeic, luyen thi toeic, sch luyện thi toeic, luyện thi toeic online miễn ph, trung tm luyện thi toeic, ti liệu luyện thi toeic miễn ph, luyện thi toeic ở đu, trung tam tieng anh uy tin tai ha noi, hoc tieng anh mien phi, trung tm tiếng anh, trung tam tieng anh, trung tm ngoại ngữ, trung tam ngoai ngu, học tiếng anh, hoc tieng anh, dạy tiếng anh, dạy tiếng anh uy tn, trung tm tiếng anh uy tn, tiếng Anh giao tiếp, tieng Anh giao tiep, Tieng Anh Giao tiep online, Tieng Anh Giao tiep truc tuyen, Tiếng Anh Giao tiếp online, Tiếng Anh Giao tiếp trực tuyến, học tiếng Anh Giao tiếp tốt