Lịch khai giảng các lớp học OFFLINE tháng 12/2017

Học tiếng Anh online mọi lúc mọi nơi chỉ với 99k

www.OnThiTOEIC.vn - Website Ôn thi TOEIC miễn phí

Facebook Group Học tiếng Anh MIỄN PHÍ


Top 15 Stats
Latest Posts Loading...
Loading...
Loading...
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

Hiện kết quả 1 đến 8 trong tổng số 8

Đề tài: Bài 10: Động từ t́nh thái – modal verbs

  1. #1
    Tham gia ngày
    Apr 2013
    Bài gửi
    111
    Cám ơn
    0
    Được cám ơn 179 lần

    Mặc định Bài 10: Động từ t́nh thái – modal verbs

    Chào mừng tất cả lớp ḿnh. Chúng ḿnh đă học được 9 bài ngữ pháp nâng cao rồi đấy. Hôm nay sẽ học thêm một bài nữa, đó là bài 10, nói về Động từ T́nh thái, hay một số người gọi là động từ khuyết thiếu. Nh́n qua th́ tưởng dễ nhưng cũng có nhiều vấn đề lắm đấy nhé.


    I. Cấu trúc chung của câu chưa động từ t́nh thái:

    S + modal verbs + V + O


    Động từ t́nh thái có 3 đặc điểm lớn mà lớp ḿnh cần chú ư nhé:
    - Không được chia theo chủ ngữ
    - Tồn tại ở hai dạng Hiện tại và Quá khứ
    - Theo sau bởi động từ nguyên thể không chia.

    II. Chi tiết về các động từ t́nh thái.

    1. CANCOULD (Dịch là có thể nhé. COULD là dạng quá khứ của CAN . CAN/ COULD = Be able to

    1.1. CAN
    + Diễn tả khả năng (ability)
    Ví dụ: Can you swim? Yes I can (Bạn có thể bơi không? Có, tôi có thể)
    + Diễn tả xác xuất một điều có thể xảy ra (possibility)
    Ví dụ: Can it rain? – No, it can’t. (Trời có thể mưa không nhỉ? – Không, không thể)
    + Dùng trong văn nói thay thế cho MAY để nói đến một sự cho phép (permission) và dạng phủ định của nó (CANNOT) dùng để chỉ một sự cấm đoán.
    Ví dụ: You can walk around the building but you can’t go in to it. (Bạn có thể đi xung quanh ngôi nhà nhưng không thể vào trong đó.)
    + Khi dùng với động từ tri giác CAN cho ư nghĩa tương đương với th́ Tiếp diễn.
    Listen! I think I can hear the sound of the wind (Nghe này, tôi có thể nghe thấy tiếng gió – đang nghe thấy)
    + CANNOT c̣n được dùng để chỉ một điều khó có thể xảy ra.
    Ví dụ: He cannot fail the exam, he is the best student in my class. (Anh ấy không thể nào thi trượt được, anh ta là học sinh giỏi nhất lớp tôi)

    1.2. COULD (Quá khứ của CAN)
    + Ngoài cách dùng với dạng quá khứ của CAN (COULD = was/ were able to ), COULD c̣n được dùng trong câu điều kiện.
    Ví dụ:
    - If I had more money, I could buy this beautiful dress (Nếu tôi có nhiều tiền hơn, tôi có thể mua bộ quần áo đẹp này)
    - If she had learned that before, she could have done well the exam. (Nếu cô ấy học điều đó từ trước, cô ấy có thể làm tốt bài kiểm tra.)
    + Diễn tả một sự ngờ vực hay một lời phản kháng nhẹ nhàng.
    Ví dụ:
    - His story could be true but I hardly believe it. (Câu chuyện của anh ấy có thể đúng, nhưng tôi hầu như không tin nó)
    - You could ask me to do the job, but I don’t want to do. (Anh có thể yêu cầu tôi làm việc đó nhưng tôi không thích làm đâu)
    + Trong câu đề nghị lịch sự, COULD đ ược xem là có ư nghĩa lịch sự hơn CAN
    + Nếu câu nói hàm ư một sự thành công trong việc thực hiện hành động th́ người ta không sử dụng COULD mà dùng was/ were able to
    I finished my lesson early and so I was able to go with my husband.(Tôi làm xong việc sớm nên tôi có thể đi cùng chồng tôi)

    2. MAY và MIGHT (M IGHT là dạng quá khứ của MAY)
    + Diễn tả khả năng một hành động có thể xảy ra.
    Ví dụ:
    - He may decide to go. (Có khi anh ta sẽ quyết định đi)
    - He said that it might be true. (Anh ấy nói rằng điều đó có thể đúng)
    + Diễn tả sự cho phép.
    Ví dụ:
    - May I borrow your pen? (Tôi có thể mượn bạn cái bút được không?)\
    - They asked if they might use the computer. (Họ hỏi xem liệu họ có thể sử dụng máy tính không)
    + Diễn tả một lời cầu chúc
    Ví dụ: May our dream come true (Ước ǵ ước mơ của chúng ta thành hiện thực)
    + Dùng trong mệnh đề trạng ngữ chỉ sự nhượng bộ.
    Ví dụ: - He may be thin and short, he is very healthy
    => Although he is thin and short, he is very healthy. (Dù anh ta gầy và thấp, anh ấy rất khỏe mạnh)
    - He might learn a lot, he couldn’t pass the exam.
    => Although he learned a lot, he couldn’t pass the exam. (Dù anh ta học rất nhiều, anh ta không thể qua được kỳ thi)
    + Dùng trong mệnh đề trạng ngữ chỉ mục đích (adverb clauses of purpose). Trong trường hợp này chúng ḿnh cũng có thể dùng CAN/ COULD thay cho MAY/MIGHT.
    She studied very hard so that she might read English books.(Cô ấy đă học rất chăm để có thể đọc được sách tiếng Anh)
    + Chúng ḿnh cũng dùng MAY/ MIGHT để diễn tả một lời trách móc khéo.
    Ví dụ:
    - You may listen to me when I am talking. (Bạn làm ơn lắng nghe trong khi tôi đang nói)
    - You might help him something with his task. (Bạn làm ơn giúp anh ta một chút trong công việc của anh ấy)
    + Dùng trong các mệnh đề sau các từ Hope và Trust
    Ví dụ: I trust (hope) that you may find this plan to your job.(Tôi hi vọng/ tin rằng bạn sẽ t́m ra kế hoạch cho công việc của bạn)

    3. SHALL và SHOULD (SHOULD là dạng quá khứ của SHALL)

    3.1. SHALL:
    + Dùng trong cấu trúc th́ Tương lai (Simple Future) ở ngôi thứ nhất.
    I shall have a lot of money (Tôi sẽ có rất nhiều tiền.)
    + Diễn tả một lời hứa, một sự quả quyết hay một mối đe dọa.
    If you work hard, you shall have a trip to London. (Nếu học chăm chỉ, con sẽ có một chuyến đi đến Londo=> hứa)
    He shall pay you what he owes me. (Anh ta sẽ phải trả giá cho những ǵ anh ta nợ ta => đe dọa)
    These people want to buy my house, but they shan’t have it.(Những người đó muốn mua nhà tôi, nhưng họ sẽ không thể có được nó => quả quyết)

    3.2. SHOULD
    + Khuyên ai đó nên làm ǵ, should = ought to.
    You should follow the teacher.(Bạn nên nghe theo giáo viên)
    + Chúng ḿnh cũng có thể dùng SHOULD thay cho must khi không muốn diễn tả một ư nghĩa quá bắt buộc ai đó phải làm ǵ.
    Members who want tickets for the film should apply to the Secretary.(Những thành viên muốn có được vé xem phim phải đăng kư với thư kư)

    4. WILL – WOULD
    4.1. WILL
    + Được dùng ở th́ Tương lai đơn giản (Chúng ḿnh học qua rồi đấy)
    I will return it to you (Tôi sẽ trả nó cho anh)
    + Dùng trong câu đề nghị nữa nhé.
    Will you open the window? (Bạn làm ơn mở của ra được không ạ?)

    4.2. WOULD:
    + Diễn tả dạng quá khứ của th́ Tương lai hay các th́ trong câu điều kiện.
    He said he would send me a letter (Anh ta nói anh ta sẽ gửi cho tôi một lá thư)
    If she were here, she would know how to do that.(Nếu cô ấy ở đây, cô ấy sẽ biết phải làm thế nào)
    If he had known about it he would have been very happy.(Nếu anh ấy biết điều đó, anh ấy sẽ rất vui)

    5. MUST
    + MUST có nghĩa là “phải” diễn tả một mệnh lệnh hay một sự bắt buộc.
    You must finish the lesson before 9.00.(Anh ta phải hoàn thành bài học trước 9h)
    + MUST dùng trong câu suy luận logic, một sự suy đoán.
    You want to meet her at midnight? You must be mad!(Bạn muốn gặp cô ấy giữa đêm, bạn bị điên rồi)
    + MUST NOT (MUSTN’T) lại được dùng để diễn tả một lệnh cấm.
    You mustn’t walk on this bridge.(Bạn không được đi bộ trên chiếc cầu này)
    + Khi muốn diễn tả thể phủ định của MUST với ư nghĩa “không cần thiết” người ta sử dụng NEED NOT (NEEDN’T).
    Must I do it now? – No, you needn’t..(Tôi có phải làm việc đó ngay bây giờ không? – Không cần đâu)

    6. MUST và HAVE TO
    + MUST và HAVE TO đều có thể dùng để diễn tả sự cưỡng ép, bắt buộc. Tuy nhiên MUST mang ư nghĩa sự cưỡng bách đến từ người nói trong khi HAVE TO mang ư nghĩa sự cưỡng bách đến từ hoàn cảnh bên ngoài.
    Passengers have to cross the line by the bridge. (Hành khách phải băng qua đường bằng cách đi lên cầu => V́ không c̣n đường nào khác)
    + HAVE TO dùng thay cho MUST trong những h́nh thức mà MUST không có.
    We shall have to hurry if we are going to catch the train.(Chúng ta phải nhanh lên nếu muốn kịp chuyến tàu)
    + HAVE TO không thểthay thế MUST trong câu suy luận logic.
    He must be mad. (I personally thought that he was mad)

    6. OUGHT TO – DARE – NEED

    6.1. OUGHT TO
    OUGHT TO có nghĩa là “nên”, gần giống với SHOULD. Trong hầu hết các trường hợp OUGHT TO có thể được thay thế bằng SHOULD.
    They ought to (should) pay the fee.(Họ nên trả phí)
    + OUGHT TO cũng dùng để diễn tả một sự gần đúng, rất có thể đúng.
    If Alice left home at 9:00, she ought to be here now.(Nếu Alice ra khỏi nhà lúc 9h,Cô ấy có thể có mặt ở đây lúc này)
    + OUGHT NOT TO HAVE + past participle diễn tả một sự không tán đồng về một hành động đă làm trong quá khứ.
    You ought not to have spent all that money on such a thing.(Bạn không nên tiêu tiêu quá nhiều tiền vào một việc như thế)

    6.2. DARE
    + DARE có nghĩa là “dám, cả gan” có thể được xem như một động từ t́nh thái lẫn động từ thường. Khi là một động từ t́nh thái, nó có đầy đủ đặc tính của loại động từ này.
    Dare he go and speak to her? (động từ t́nh thái)
    She didn’t dare to say a word, did she? (động từ thường)

    6.3. NEED
    - Có hai động từ NEED: một động từ thường và một động từ t́nh thái. Khi là động từ t́nh thái NEED chỉ có h́nh thức Hiện tại và có đầy đủ đặc tính của một động từ t́nh thái. Nó có nghĩa là “cần phải”, tương tự như HAVE TO.
    Need he work on Sunday?(Anh ta có cần phải làm việc vào Chủ nhật không)

    Facebook Group Học tiếng Anh MIỄN PHÍ


  2. 7 thành viên cám ơn Ngữ Pháp Tiếng Anh v́ bài viết hữu ích

    hpdv6203tx (22-05-2013),huyenpd (01-12-2015),Letiendungbka1994 (07-08-2013),nobita8xqah (24-05-2013),phambaohuyen (21-05-2013),Trang_Jaennie (23-05-2013),x_boy96 (22-07-2013)

  3. #2
    Tham gia ngày
    Apr 2013
    Bài gửi
    111
    Cám ơn
    0
    Được cám ơn 179 lần

    Mặc định Bài tập

    Lần này lớp ḿnh làm trắc nghiệm nhé

    1. Young people ______ obey their parents.
    a. must
    c. will
    b. may
    d. ought to
    2. Laura, you and the kids just have dinner without waiting for me. I ______ work very hard today.
    a. can
    c. should
    b. may
    d. would
    3. I ______ be delighted to show you round the factory.
    a. ought to
    c. might
    b. would
    d. can
    4. Leave early so that you ______ miss the bus.
    a. didn’t
    c. shouldn’t
    b. won’t
    d. mustn’t
    5. Jenny's engagement ring is enormous! It ______ have cost a fortune
    a. must
    c. will
    b. might
    d. should
    6. You ______ to write them today.
    a. should
    c. had
    b. must
    d.ought
    7. I hope I ______ find it.
    a. will
    c. could
    b.shall
    d. must
    8. Unless he runs he______ catch the train.
    a.will
    c.wouldn’t
    b. mustn’t
    d.won’t
    9. _____ you be in Rome tonight.
    a.will
    c.might
    b.may
    d.maybe
    10. We ______ have time to help you tomorrow.
    a.may
    c.will
    b.must
    d.could.
    11. “______ you hand me that pair of scissors, please?”
    a. May
    c. Shall
    b. Will
    d. Should
    12. Jeanette did very badly on the exam. She _____ harder.
    a.must have studied
    c. could have studied
    b. should have studied
    d. must studied
    13. He was very lucky when he fell off the ladder. He _____ himself.
    a. could have hurt
    c. must have hurt
    b. should have hurt
    d. will have hurt
    14. Marcela didn’t come to class yesterday. She _____ an accident.
    a. should have had
    c. must have
    b. might have
    d. may have had
    15. John still hasn’t come out. He ______ everything for the trip now.
    a. must have been preparing
    c. must be preparing
    b. will be preparing
    d. will have prepared
    16. Thomas received a warning for speeding. He _____ so fast.
    a. shouldn’t have driven
    c. should have
    b. would have driven
    d. might have driven
    17. The photos are black. The X-ray at the airport _____ them.
    a. should have damaged
    c. would have damaged
    c. would damage
    d. must have damaged
    18. Tom didn’t do his homework, so the teacher became very angry. He _____ his homework.
    a. must have done
    b. should have done
    c. might have
    d. will have done
    19. My car stopped on the high way. It _____ out of gas
    a. may run
    c. must be
    b. may have run
    d. should have run
    20. Robert arrived without his book. He _____ it.
    a. could have lost
    c. would have lost
    b. should have lost
    d. will have lost

    Lich khai giang TOEIC Academy


  4. Thành viên sau cám ơn Ngữ Pháp Tiếng Anh v́ bài viết hữu ích

    Letiendungbka1994 (08-08-2013)

  5. #3
    Tham gia ngày
    Mar 2012
    Bài gửi
    2,020
    Cám ơn
    72
    Được cám ơn 925 lần

    Mặc định

    [QUOTE=Ngữ Pháp Tiếng Anh;519816]Lần này lớp ḿnh làm trắc nghiệm nhé

    1. Young people ______ obey their parents.
    a. must
    c. will
    b. may
    d. ought to
    2. Laura, you and the kids just have dinner without waiting for me. I ______ work very hard today.
    a. can
    c. should
    b. may
    d. would
    3. I ______ be delighted to show you round the factory.
    a. ought to
    c. might
    b. would
    d. can
    4. Leave early so that you ______ miss the bus.
    a. didn’t
    c. shouldn’t
    b. won’t
    d. mustn’t
    5. Jenny's engagement ring is enormous! It ______ have cost a fortune
    a. must
    c. will
    b. might
    d. should
    6. You ______ to write them today.
    a. should
    c. had
    b. must
    d.ought
    7. I hope I ______ find it.
    a. will
    c. could
    b.shall
    d. must
    8. Unless he runs he______ catch the train.
    a.will
    c.wouldn’t
    b. mustn’t
    d.won’t
    9. _____ you be in Rome tonight.
    a.will
    c.might
    b.may
    d.maybe
    10. We ______ have time to help you tomorrow.
    a.may
    c.will
    b.must
    d.could.
    11. “______ you hand me that pair of scissors, please?”
    a. May
    c. Shall
    b. Will
    d. Should
    12. Jeanette did very badly on the exam. She _____ harder.
    a.must have studied
    c. could have studied
    b. should have studied
    d. must studied
    13. He was very lucky when he fell off the ladder. He _____ himself.
    a. could have hurt
    c. must have hurt
    b. should have hurt
    d. will have hurt
    14. Marcela didn’t come to class yesterday. She _____ an accident.
    a. should have had
    c. must have
    b. might have
    d. may have had
    15. John still hasn’t come out. He ______ everything for the trip now.
    a. must have been preparing
    c. must be preparing
    b. will be preparing
    d. will have prepared
    16. Thomas received a warning for speeding. He _____ so fast.
    a. shouldn’t have driven
    c. should have
    b. would have driven
    d. might have driven
    17. The photos are black. The X-ray at the airport _____ them.
    a. should have damaged
    c. would have damaged
    c. would damage
    d. must have damaged
    18. Tom didn’t do his homework, so the teacher became very angry. He _____ his homework.
    a. must have done
    b. should have done
    c. might have
    d. will have done
    19. My car stopped on the high way. It _____ out of gas
    a. may run
    c. must be
    b. may have run
    d. should have run
    20. Robert arrived without his book. He _____ it.
    a. could have lost
    c. would have lost
    b. should have lost
    d. will have lost

    Thi thử TOEIC MIỄN PHÍ

    Thi thử TOEIC tại TOEIC Academy

    Thi thử như thi thật, đề thi sát đề thật

    Ôn thi TOEIC miễn phí

    www.OnThiTOEIC.vn

    Ôn thi TOEIC trực tuyến miễn phí với TOEIC Academy


  6. #4
    Tham gia ngày
    Apr 2013
    Bài gửi
    111
    Cám ơn
    0
    Được cám ơn 179 lần

    Mặc định

    [QUOTE=choobi;519850]
    Trích Nguyên văn bởi Ngữ Pháp Tiếng Anh Xem bài viết
    Lần này lớp ḿnh làm trắc nghiệm nhé

    1. Young people ______ obey their parents.
    a. must
    c. will
    b. may
    d. ought to
    2. Laura, you and the kids just have dinner without waiting for me. I ______ work very hard today.
    a. can
    c. should
    b. may
    d. would
    3. I ______ be delighted to show you round the factory.
    a. ought to
    c. might
    b. would
    d. can
    4. Leave early so that you ______ miss the bus.
    a. didn’t
    c. shouldn’t
    b. won’t
    d. mustn’t
    5. Jenny's engagement ring is enormous! It ______ have cost a fortune
    a. must
    c. will
    b. might
    d. should
    6. You ______ to write them today.
    a. should
    c. had
    b. must
    d.ought
    7. I hope I ______ find it.
    a. will
    c. could
    b.shall
    d. must
    8. Unless he runs he______ catch the train.
    a.will
    c.wouldn’t
    b. mustn’t
    d.won’t
    9. _____ you be in Rome tonight.
    a.will
    c.might
    b.may
    d.maybe
    10. We ______ have time to help you tomorrow.
    a.may
    c.will
    b.must
    d.could.
    11. “______ you hand me that pair of scissors, please?”
    a. May
    c. Shall
    b. Will
    d. Should
    12. Jeanette did very badly on the exam. She _____ harder.
    a.must have studied
    c. could have studied
    b. should have studied
    d. must studied
    13. He was very lucky when he fell off the ladder. He _____ himself.
    a. could have hurt
    c. must have hurt
    b. should have hurt
    d. will have hurt
    14. Marcela didn’t come to class yesterday. She _____ an accident.
    a. should have had
    c. must have
    b. might have
    d. may have had
    15. John still hasn’t come out. He ______ everything for the trip now.
    a. must have been preparing
    c. must be preparing
    b. will be preparing
    d. will have prepared
    16. Thomas received a warning for speeding. He _____ so fast.
    a. shouldn’t have driven
    c. should have
    b. would have driven
    d. might have driven
    17. The photos are black. The X-ray at the airport _____ them.
    a. should have damaged
    c. would have damaged
    c. would damage
    d. must have damaged
    18. Tom didn’t do his homework, so the teacher became very angry. He _____ his homework.
    a. must have done
    b. should have done
    c. might have
    d. will have done
    19. My car stopped on the high way. It _____ out of gas
    a. may run
    c. must be
    b. may have run
    d. should have run
    20. Robert arrived without his book. He _____ it.
    a. could have lost
    c. would have lost
    b. should have lost
    d. will have lost
    -----------------------------------------------------------------------
    20/ 20. Đúng hết rồi nhé.

    Học tiếng Anh chất lượng cao

    Lớp học OFFLINE của TiengAnh.com.vn

    Ngữ pháp, Ngữ âm, Giao tiếp, Luyện thi TOEIC

    English to Vietnamese translation

    English to Vietnamese translation

    English to Vietnamese translation


  7. #5
    Tham gia ngày
    Dec 2012
    Bài gửi
    549
    Cám ơn
    15
    Được cám ơn 208 lần

    Mặc định

    1. Young people ______ obey their parents.
    a. must
    c. will
    b. may
    d. ought to
    2. Laura, you and the kids just have dinner without waiting for me. I ______ work very hard today.
    a. can
    c. should
    b. may
    d. would
    3. I ______ be delighted to show you round the factory.
    a. ought to
    c. might
    b. would
    d. can
    4. Leave early so that you ______ miss the bus.
    a. didn’t
    c. shouldn’t
    b. won’t
    d. mustn’t
    5. Jenny's engagement ring is enormous! It ______ have cost a fortune
    a. must
    c. will
    b. might
    d. should
    6. You ______ to write them today.
    a. should
    c. had
    b. must
    d.ought
    7. I hope I ______ find it.
    a. will
    c. could
    b.shall
    d. must
    8. Unless he runs he______ catch the train.
    a.will
    c.wouldn’t
    b. mustn’t
    d.won’t
    9. _____ you be in Rome tonight.
    a.will
    c.might
    b.may
    d.maybe
    10. We ______ have time to help you tomorrow.
    a.may
    c.will
    b.must
    d.could.
    11. “______ you hand me that pair of scissors, please?”
    a. May
    c. Shall
    b. Will
    d. Should
    12. Jeanette did very badly on the exam. She _____ harder.
    a.must have studied
    c. could have studied
    b. should have studied
    d. must studied
    13. He was very lucky when he fell off the ladder. He _____ himself.
    a. could have hurt
    c. must have hurt
    b. should have hurt
    d. will have hurt
    14. Marcela didn’t come to class yesterday. She _____ an accident.
    a. should have had
    c. must have
    b. might have
    d. may have had
    15. John still hasn’t come out. He ______ everything for the trip now.
    a. must have been preparing
    c. must be preparing
    b. will be preparing
    d. will have prepared
    16. Thomas received a warning for speeding. He _____ so fast.
    a. shouldn’t have driven
    c. should have
    b. would have driven
    d. might have driven
    17. The photos are black. The X-ray at the airport _____ them.
    a. should have damaged
    c. would have damaged
    c. would damage
    d. must have damaged
    18. Tom didn’t do his homework, so the teacher became very angry. He _____ his homework.
    a. must have done
    b. should have done
    c. might have
    d. will have done
    19. My car stopped on the high way. It _____ out of gas
    a. may run
    c. must be
    b. may have run
    d. should have run
    20. Robert arrived without his book. He _____ it.
    a. could have lost
    c. would have lost
    b. should have lost
    d. will have lost


  8. #6
    Tham gia ngày
    Apr 2013
    Bài gửi
    111
    Cám ơn
    0
    Được cám ơn 179 lần

    Mặc định

    Trích Nguyên văn bởi Doremonh Xem bài viết
    1. Young people ______ obey their parents.
    a. must
    c. will
    b. may
    d. ought to
    2. Laura, you and the kids just have dinner without waiting for me. I ______ work very hard today.
    a. can
    c. should
    b. may
    d. would
    3. I ______ be delighted to show you round the factory.
    a. ought to
    c. might
    b. would
    d. can
    4. Leave early so that you ______ miss the bus.
    a. didn’t
    c. shouldn’t
    b. won’t
    d. mustn’t
    5. Jenny's engagement ring is enormous! It ______ have cost a fortune
    a. must
    c. will
    b. might
    d. should
    6. You ______ to write them today.
    a. should
    c. had
    b. must
    d.ought
    7. I hope I ______ find it.
    a. will
    c. could
    b.shall
    d. must
    8. Unless he runs he______ catch the train.
    a.will
    c.wouldn’t
    b. mustn’t
    d.won’t
    9. _____ you be in Rome tonight.
    a.will
    c.might
    b.may
    d.maybe
    10. We ______ have time to help you tomorrow.
    a.may
    c.will
    b.must
    d.could.
    11. “______ you hand me that pair of scissors, please?”
    a. May
    c. Shall
    b. Will
    d. Should
    12. Jeanette did very badly on the exam. She _____ harder.
    a.must have studied
    c. could have studied
    b. should have studied
    d. must studied
    13. He was very lucky when he fell off the ladder. He _____ himself.
    a. could have hurt
    c. must have hurt
    b. should have hurt
    d. will have hurt
    14. Marcela didn’t come to class yesterday. She _____ an accident.
    a. should have had
    c. must have
    b. might have
    d. may have had
    15. John still hasn’t come out. He ______ everything for the trip now.
    a. must have been preparing
    c. must be preparing
    b. will be preparing
    d. will have prepared
    16. Thomas received a warning for speeding. He _____ so fast.
    a. shouldn’t have driven
    c. should have
    b. would have driven
    d. might have driven
    17. The photos are black. The X-ray at the airport _____ them.
    a. should have damaged
    c. would have damaged
    c. would damage
    d. must have damaged
    18. Tom didn’t do his homework, so the teacher became very angry. He _____ his homework.
    a. must have done
    b. should have done
    c. might have
    d. will have done
    19. My car stopped on the high way. It _____ out of gas
    a. may run
    c. must be
    b. may have run
    d. should have run
    20. Robert arrived without his book. He _____ it.
    a. could have lost
    c. would have lost
    b. should have lost
    d. will have lost

    ----------------------------------------------------------------
    10/ 10. Very good.


  9. #7
    Tham gia ngày
    May 2013
    Bài gửi
    40
    Cám ơn
    20
    Được cám ơn 11 lần

    Mặc định

    1. Young people ______ obey their parents.
    a. must
    c. will
    b. may
    d. ought to
    2. Laura, you and the kids just have dinner without waiting for me. I ______ work very hard today.
    a. can
    c. should
    b. may
    d. would
    3. I ______ be delighted to show you round the factory.
    a. ought to
    c. might
    b. would
    d. can
    4. Leave early so that you ______ miss the bus.
    a. didn’t
    c. shouldn’t
    b. won’t
    d. mustn’t
    5. Jenny's engagement ring is enormous! It ______ have cost a fortune
    a. must
    c. will
    b. might
    d. should
    6. You ______ to write them today.
    a. should
    c. had
    b. must
    d.ought
    7. I hope I ______ find it.
    a. will
    c. could
    b.shall
    d. must
    8. Unless he runs he______ catch the train.
    a.will
    c.wouldn’t
    b. mustn’t
    d.won’t
    9. _____ you be in Rome tonight.
    a.will
    c.might
    b.may
    d.maybe
    10. We ______ have time to help you tomorrow.
    a.may
    c.will
    b.must
    d.could.
    11. “______ you hand me that pair of scissors, please?”
    a. May
    c. Shall
    b. Will
    d. Should
    12. Jeanette did very badly on the exam. She _____ harder.
    a.must have studied
    c. could have studied
    b. should have studied
    d. must studied
    13. He was very lucky when he fell off the ladder. He _____ himself.
    a. could have hurt
    c. must have hurt
    b. should have hurt
    d. will have hurt
    14. Marcela didn’t come to class yesterday. She _____ an accident.
    a. should have had
    c. must have
    b. might have
    d. may have had
    15. John still hasn’t come out. He ______ everything for the trip now.
    a. must have been preparing
    c. must be preparing
    b. will be preparing
    d. will have prepared
    16. Thomas received a warning for speeding. He _____ so fast.
    a. shouldn’t have driven
    c. should have
    b. would have driven
    d. might have driven
    17. The photos are black. The X-ray at the airport _____ them.
    a. should have damaged
    c. would have damaged
    c. would damage
    d. must have damaged
    18. Tom didn’t do his homework, so the teacher became very angry. He _____ his homework.
    a. must have done
    b. should have done
    c. might have
    d. will have done
    19. My car stopped on the high way. It _____ out of gas
    a. may run
    c. must be
    b. may have run
    d. should have run
    20. Robert arrived without his book. He _____ it.
    a. could have lost
    c. would have lost
    b. should have lost
    d. will have lost




  10. #8
    Tham gia ngày
    Apr 2013
    Bài gửi
    111
    Cám ơn
    0
    Được cám ơn 179 lần

    Mặc định

    Trích Nguyên văn bởi huyen21tv Xem bài viết
    1. Young people ______ obey their parents.
    a. must
    c. will
    b. may
    d. ought to
    2. Laura, you and the kids just have dinner without waiting for me. I ______ work very hard today.
    a. can
    c. should
    b. may
    d. would
    3. I ______ be delighted to show you round the factory.
    a. ought to
    c. might
    b. would
    d. can
    4. Leave early so that you ______ miss the bus.
    a. didn’t
    c. shouldn’t
    b. won’t
    d. mustn’t
    5. Jenny's engagement ring is enormous! It ______ have cost a fortune
    a. must
    c. will
    b. might
    d. should
    6. You ______ to write them today.
    a. should
    c. had
    b. must
    d.ought
    7. I hope I ______ find it.
    a. will
    c. could
    b.shall
    d. must
    8. Unless he runs he______ catch the train.
    a.will
    c.wouldn’t
    b. mustn’t
    d.won’t
    9. _____ you be in Rome tonight.
    a.will
    c.might
    b.may
    d.maybe
    10. We ______ have time to help you tomorrow.
    a.may
    c.will
    b.must
    d.could.
    11. “______ you hand me that pair of scissors, please?”
    a. May
    c. Shall
    b. Will
    d. Should
    12. Jeanette did very badly on the exam. She _____ harder.
    a.must have studied
    c. could have studied
    b. should have studied
    d. must studied
    13. He was very lucky when he fell off the ladder. He _____ himself.
    a. could have hurt
    c. must have hurt
    b. should have hurt
    d. will have hurt
    14. Marcela didn’t come to class yesterday. She _____ an accident.
    a. should have had
    c. must have
    b. might have
    d. may have had
    15. John still hasn’t come out. He ______ everything for the trip now.
    a. must have been preparing
    c. must be preparing
    b. will be preparing
    d. will have prepared
    16. Thomas received a warning for speeding. He _____ so fast.
    a. shouldn’t have driven
    c. should have
    b. would have driven
    d. might have driven
    17. The photos are black. The X-ray at the airport _____ them.
    a. should have damaged
    c. would have damaged
    c. would damage
    d. must have damaged
    18. Tom didn’t do his homework, so the teacher became very angry. He _____ his homework.
    a. must have done
    b. should have done
    c. might have
    d. will have done
    19. My car stopped on the high way. It _____ out of gas
    a. may run
    c. must be
    b. may have run
    d. should have run
    20. Robert arrived without his book. He _____ it.
    a. could have lost
    c. would have lost
    b. should have lost
    d. will have lost



    -----------------------------------------------------------------
    9/ 20. Cố gắng lần sau nhé.


Đề tài tương tự

  1. Modal Verbs
    By beheo_number1 in forum 1. Lư thuyết
    Trả lời: 4
    Bài cuối: 03-10-2012, 05:28 PM
  2. BT ve modal verbs
    By vuonghy in forum Tiếng Anh khối lớp 6
    Trả lời: 6
    Bài cuối: 01-09-2010, 01:54 PM
  3. Modal verbs ở th́ quá khứ??
    By linhhai in forum 1. Lư thuyết
    Trả lời: 9
    Bài cuối: 23-08-2008, 10:38 PM
  4. Bài tập về Modal verbs^^
    By linhhai in forum 2. Bài tập
    Trả lời: 5
    Bài cuối: 19-08-2008, 10:56 PM
  5. All kinds of modal auxiliary verbs
    By Conan Doyle in forum 1. Lư thuyết
    Trả lời: 5
    Bài cuối: 30-01-2008, 07:50 AM

Quyền sử dụng diễn đàn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •  
Facebook Chat
 Lớp học tiếng Anh chất lượng cao tại Hà Nội

luyện thi toeic, luyen thi toeic, sách luyện thi toeic, luyện thi toeic online miễn phí, trung tâm luyện thi toeic, tài liệu luyện thi toeic miễn phí, luyện thi toeic ở đâu, trung tam tieng anh uy tin tai ha noi, hoc tieng anh mien phi, trung tâm tiếng anh, trung tam tieng anh, trung tâm ngoại ngữ, trung tam ngoai ngu, học tiếng anh, hoc tieng anh, dạy tiếng anh, dạy tiếng anh uy tín, trung tâm tiếng anh uy tín, tiếng Anh giao tiếp, tieng Anh giao tiep, Tieng Anh Giao tiep online, Tieng Anh Giao tiep truc tuyen, Tiếng Anh Giao tiếp online, Tiếng Anh Giao tiếp trực tuyến, học tiếng Anh Giao tiếp tốt