Lịch khai giảng các lớp học OFFLINE tháng 9/2014

Học tiếng Anh Giao Tiếp online: TiengAnhGiaoTiep.com

www.OnThiTOEIC.vn - Website Ôn thi TOEIC miễn phí


Top 15 Stats
Latest Posts Loading...
Loading...
Loading...
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

Hiện kết quả 1 đến 3 trong tổng số 3

Đề tài: Tiếng Anh ngành hàng không

  1. #1
    Tham gia ngày
    Aug 2006
    Bài gửi
    28
    Cám ơn
    0
    Được cám ơn 8 lần

    Mặc định Tiếng Anh ngành hàng không

    Tiếng Anh tại sân bay quốc tế

    Checking in - Đăng kư làm thủ tục

    Air ticket: vé máy bay (nhiều khi chỉ cần gọi tắt là ticket cũng đủ để hiểu)
    cheap ticket: vé máy bay giá rẻ
    I've come to collect my tickets: tôi đến để lấy vé
    I booked on the internet: tôi đă đặt vé qua mạng
    Do you have your booking reference? anh/chị có mă số đặt vé không?
    Your passport and ticket, please: xin vui ḷng cho xem hộ chiếu và vé máy bay
    Here's my booking reference: đây là mă số đặt vé của tôi
    where are you flying to?: anh/chị bay đi đâu?
    did you pack your bags yourself?: anh/chị tự đóng đồ lấy à?
    has anyone had access to your bags in the meantime?: đồng thời có ai cũng xem đồ của anh.chị không?
    do you have any liquids or sharp objects in your hand baggage? : trong hành lư xách tay của anh/chị có chất lỏng và đồ nhọn không?
    how many bags are you checking in? : anh/chị sẽ đăng kư gửi bao nhiêu túi hành lư?
    could I see your hand baggage, please? : cho tôi xem hành lư xách tay của anh/chị
    do I need to check this in or can I take it with me? : tôi có cần gửi túi này không hay là tôi có thể đem theo?
    there's an excess baggage charge of ... : hành lư quá cân sẽ bị tính cước …
    £30 : 30 bảng
    would you like a window or an aisle seat? : anh/chị muốn ngồi ở cạnh cửa sổ hay cạnh lối đi?
    enjoy your flight! : chúc quư khách một chuyến đi vui vẻ!
    where can I get a trolley? : tôi có thế lấy xe đẩy ở đâu?

    Xem chi tiết và đầy đủ tại http://www.bayvoigiare.com/tieng-anh...an-bay-quoc-te


  2. Thành viên sau cám ơn ncvinh v́ bài viết hữu ích

    smallchicken_vip97 (12-06-2013)

  3. #2
    Tham gia ngày
    May 2013
    Bài gửi
    35
    Cám ơn
    0
    Được cám ơn 8 lần

    Mặc định

    Bổ sung 1 số từ ḿnh biết:

    air hostess: nữ tiếp viên hàng không

    aircraft: phi cơ

    aisle seat: lối đi an toàn

    copilot: phi công phụ

    ...

    Xem đầy đủ tại tài liệu Tiếng anh chuyên ngành hàng không
    Sửa lần cuối bởi doko : 05-06-2013 lúc 01:18 PM

    Học tiếng Anh chất lượng cao

    Lớp học OFFLINE của TiengAnh.com.vn

    Ngữ pháp, Ngữ âm, Giao tiếp, Luyện thi TOEIC

    Bạn muốn chat tiếng anh

    www.ChatTiengAnh.com

    Chat bằng tiếng Anh, luyện tiếng Anh


  4. Thành viên sau cám ơn doko v́ bài viết hữu ích

    smallchicken_vip97 (12-06-2013)

  5. #3
    Tham gia ngày
    Mar 2012
    Bài gửi
    2,028
    Cám ơn
    72
    Được cám ơn 914 lần

    Mặc định

    Ḿnh góp mấy từ:
    Những khu vực của sân bay
    a duty-free shop = a shop in an airport where you don’t have to pay taxes on the goods you buylà cửa hàng tại sân bay nơi bạn không phải trả thuế về món hàng bạn mua
    a departure lounge = the part of an airport where you wait until you get on the planelà một khu vực tại sân bay nơi bạn chờ để lên máy bay
    a gate =the place in the airport where you go to get onto your flightlà nơi tại sân bay mà bạn đi đến để lên máy bay
    a runway =the part of an airport, like a road, which planes use when arriving or departing from an airportlà một khu vực của sân bay, giống như một con đường, mà máy bay sử dụng để đáp xuống hoặc cất cánh rời khỏi sân bay
    a control tower = the building in an airport which tells planes when it is safe for them to take off and landlà toà nhà tại sân bay mà thông báo cho máy bay thời điểm an toàn để họ cất cánh và hạ cánh
    Các công việc hàng không
    the cabin crew =the people who look after passengers during a flightlà những người phục vụ khách trong suốt chuyến bay
    a pilot = a person who flies a planelà người lái máy bay
    a baggage handler = a person who is responsible for your luggage, after you check-in, and takes it to the planelà người chịu trách nhiệm về hành lư của bạn, sau khi bạn làm thủ tục, và vận chuyển chúng vào máy bay
    an immigration officer = a person who checks your visa and passport when you go into a countrylà người kiểm tra giấy thông hành và hộ chiếu của bạn khi bạn vào một nước nào đó
    a customs officer = a person who checks you are not trying to bring illegal food, drugs, guns or other items into a countrylà người kiểm tra rằng bạn không mang những thức ăn không hợp lệ, ma tuư, súng hoặc những thứ khác vào một đất nước
    Những vật trên máy bay
    a cockpit = the place where the pilots sit to control the planenơi mà các phi công ngồi để điều khiển máy bay
    a galley = the area on a plane where the cabin crew prepare meals and store duty-free goods etc.là khu vực trong máy bay mà đội tiếp viên chuẩn bị thức ăn và lưu trữ các hàng không thuế…
    a trolley = small bags or suitcase which passengers carry with them onto the planenhững túi xách hoặc va li nhỏ mà hàng khách mang với họ lên máy bay
    a seatbelt =a safety feature on planes to secure passengers in their seatslà một thiết bị an toàn trên máy bay để buộc hàng khách vào ghế ngồi của họ
    an overhead locker = a storage area above passengers’ heads in a planelà khu vực kho bên trên đầu hành khách trong máy bay
    a tray-table = a small table that is stored in the back of the seat in front of you on a planelà một bàn nhỏ mà được lưu trữ bên sau của chiếc ghế bên trước bạn trong máy bay
    an oxygen mask = a piece of safety equipment which passengers put over their nose and mouth to help them breath if there is an emergency on a planelà một thiết bị an toàn mà hàng khách để trên mũi và miệng để giúp họ thở nếu có sự cố xảy ra trên máy bay
    hand luggage (uncountable) = small bags or suitcase which passengers carry with them onto the planenhững túi xách hoặc va li nhỏ mà hành khách mang với họ lên máy bay
    checked baggage/luggage (uncountable) = large suitcases or bags which passengers don’t carry with them onto the plane but which are put in the hold (the storage area of a plane)là những hành lư hoặc túi xách mà hành khách không mang với họ lên máy bay nhưng được cất giữ tại khu vực kho trên máy bay
    from: http://diendan.truongmo.com


    Thi thử TOEIC miễn phí tại TiengAnh.com.vn

    Thi thử TOEIC của TiengAnh.com.vn

    Thi thử như thi thật, đề thi sát đề thật

    Trắc nghiệm tiếng Anh

    www.LuyenTiengAnh.com

    Tổng hợp 1000+ bài trắc nghiệm tiếng Anh


  6. Thành viên sau cám ơn choobi v́ bài viết hữu ích

    nhusihamhoc (14-06-2013)

Đề tài tương tự

  1. Trả lời: 0
    Bài cuối: 10-10-2011, 05:19 PM
  2. tiếng anh chuyên ngành tài chính ngân hàng
    By pbtuyen in forum Tiếng Anh chuyên ngành
    Trả lời: 10
    Bài cuối: 14-09-2011, 04:19 PM
  3. Trả lời: 0
    Bài cuối: 08-06-2011, 06:56 PM
  4. Tiếng Anh chuyên ngành Đóng tàu và Hàng hải
    By Paolo Maldini in forum Tiếng Anh chuyên ngành
    Trả lời: 13
    Bài cuối: 22-01-2011, 11:00 AM

Quyền sử dụng diễn đàn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •  
 Lớp học tiếng Anh chất lượng cao tại Hà Nội

luyện thi toeic, luyen thi toeic, sách luyện thi toeic, luyện thi toeic online miễn phí, trung tâm luyện thi toeic, tài liệu luyện thi toeic miễn phí, luyện thi toeic ở đâu, trung tam tieng anh uy tin tai ha noi, hoc tieng anh mien phi, trung tâm tiếng anh, trung tam tieng anh, trung tâm ngoại ngữ, trung tam ngoai ngu, học tiếng anh, hoc tieng anh, dạy tiếng anh, dạy tiếng anh uy tín, trung tâm tiếng anh uy tín, tiếng Anh giao tiếp, tieng Anh giao tiep, Tieng Anh Giao tiep online, Tieng Anh Giao tiep truc tuyen, Tiếng Anh Giao tiếp online, Tiếng Anh Giao tiếp trực tuyến, học tiếng Anh Giao tiếp tốt