Lịch khai giảng các lớp học OFFLINE tháng 9/2014

Học tiếng Anh Giao Tiếp online: TiengAnhGiaoTiep.com

www.OnThiTOEIC.vn - Website Ôn thi TOEIC miễn phí


Top 15 Stats
Latest Posts Loading...
Loading...
Loading...
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

Hiện kết quả 1 đến 3 trong tổng số 3

Đề tài: ngu phap tieng anh lop 8

  1. #1
    Tham gia ngày
    May 2012
    Bài gửi
    5
    Cám ơn
    10
    Được cám ơn 4 lần trong 1 bài viết

    Mặc định ngu phap tieng anh lop 8

    hom nay mih tranh thu post ta8 de giup cac ban tham khao them. vi chuong trinh tieg anh 8 la tuong doi kho ma. co cho nao sai sot cac bn sua giup minh na.
    Tiếng anh lớp 8

    đtnx ttsh tnđt đtsh đtpt
    I My Me Mine Myself
    You Your You Yours Yourself
    We Our Us Ours Ourself
    They Their Them Theirs themselves
    She Her Her Hers Herself
    He His Him His Himself
    It Its It Its Itself
    You Your You Yours Yourselves
    *Cách sử dụng :
    1. Đại từ nhân xưng:
    - Đứng độc lập một ḿnh và làm chủ ngữ trong câu
    2. Tính từ sở hữu:
    - Đứng trước danh từ để chỉ sự sở hữu đối với danh từ
    3. Tân ngữ đại từ
    - Đứng độc lập một ḿnh hoặc sau động từ để bổ nghĩa cho động từ và làm trạng từ trực tiếp (chỉ vật) hay trạng từ gián tiếp (chỉ người)
    4. Đại từ sở hữu:
    - Dùng để thay thế cho cả danh từ và tính từ sở hữu khi không muốn nhắc lại danh từ một lần nữa.
    Eg: this is my book, that is yours
    5. Đại từ phản thân:
    - Dùng để nhấn mạnh, thường đứng ở cuối câu hoặc sau chủ ngữ
    - Bổ nghĩa cho chủ ngữ hoặc tân ngữ
    *TENSES:
    I. The simple present tense:
    1.Form:
    (+) S + V /s/es/ies + O….
    (-) S + don’t/doesn’t + V + O +…
    (?) Do/does + S + V + O +…..?
    2.Usage:
    - Diễn tả một thói quen, một hành động được lặp đi lặp lại
    - Diễn tả một chân lí, một sự thật hiển nhiên
    3.Adverb:
    - always, usually, often, sometimes, never, occasionally,…
    - every + N(time), on + N(time)….
    - once/ twice/three times… a week/month/year…
    - a quarter, whenever, everytime, every now and then/again, every so often...
    4.Chú ư : chia động từ
    - Đối với những động từ kết thúc bằng “s,x,z,ch,sh,o” th́ khi chia động từ ta phải thêm “es” vào đuôi của chúng.
    - Đối với những động từ kết thúc bằng “y” mà trước “y” là một nguyên âm th́ ta chỉ cần thêm “s” vào ngay sau động từ.
    - Đối với những động từ kết thúc bằng “y” mà trước “y” là một phụ âm th́ ta phải bỏ “y” và thêm “ies” vào ngay sau động từ.
    II. The present progressive/continue tense:
    1.Form:
    (+) S + be (are/is/am) + V_ing + O +…
    (-) S + be not (aren’t/isn’t/am not) + V_ing + O +…
    (?) Be (are/is/am) + S + V_ing + O + …
    2.Usage:
    - Diễn tả hành động đang xảy ra ở thời điểm hiện tại, ngay lúc nói
    - Ngoài ra, th́ httd c̣n dùng để chỉ một thói quen của ai đó
    ( S + always + V_ing + O +…)
    3.Adverb:
    - Diễn tả hành động sự việc đang xảy ra ngay khi nói
    III. The present perfect tense :
    1.Form :
    (+) S + have/has + V_p2 + O +…
    (-) S + haven’t/hasn’t + V_p2 + O +…
    (?) Have/has + S + V_p2 + O +…?
    2.Usage :
    - Diễn tả hành động sự việc đă xảy ra ở quá khứ c̣n kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp diễn trong tương lai.
    - Việc sẽ hoàn thành ở tương lai, trước mệnh đề thường có : when, if, before, after, as soon as,…
    Eg: He will return the book as soon as he has done with it.
    3.Adverb :
    - since + thời điểm, for + khoảng thời gian……..
    - already, yet, just, recently, lately, ever, never,…
    - this is the first/second/…time + htht
    IV. The simple future tense ;
    1.Form:
    (+) S + will/shall + V + O +…
    (-) S + won’t/shan’t + V + O +…
    (?) Will/shall + S + V + O + …?
    2.Usage :
    - Diễn tả sự việc, hành động sẽ xảy ra trong tương lai
    - Diễn tả sự việc, hành động bột phát sẽ làm trong tương lai không có sự chuẩn bị trước
    - Diễn tả lời mời
    3.Adverb :
    - next + N(time)
    - tomorrow, in two days/weeks/…, in the year to come,….
    V. The intend future tense :
    1.Form :
    (+) S + be (are/is/am) + going to + V + O +….
    (-) S + be not + going to + V + O + …
    (?) Be + S + going to + V + O +…?
    2.Usage :
    - Diễn tả hành động sự việc xảy ra ở tương lai mà đă được dự định, sắp xếp trước.
    - Diễn tả sự tiên đoán về một vấn đề nào đó.
    VI. The simple past tense :
    1.Form :
    (+) S + V_ed/past + O +…
    (-) S + didn’t + V + O +…
    (?) Did + S + V + O +…?
    2.Usage :
    - Diễn tả hành động xảy ra và kết thúc ở quá khứ có thời gian xác định và không c̣n liên quan ǵ đến hiện tại.
    3.Adverb :
    - yesterday, ago, last + N(time), in + year
    VII. The progressive past tense :
    1.Form :
    (+) S + be (was/were) + V_ing + O +…
    (-) S + be not + V_ing + O + …
    (?) Be + S + V_ing + O +…?
    2.Usage :
    - Diễn tả hành động đang xảy ra ở quá khứ được xác định rơ ràng
    - Diễn tả hành động xảy ra cùng lúc, trong đó hành động thứ nhất xảy ra sớm hơn và đă đang tiếp tục xảy ra th́ hành động thứ hai xảy ra.
    (while + QKTD)
    3.Adverb :
    - at + giờ + yesterday/last + N(time)
    - at this/that time + yesterday/last + N(time)
    - while, at that very moment, this morning/afternoon…
    *SO SÁNH GIỮA TH̀ QUÁ KHỨ ĐƠN VÀ TH̀ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
    Hiện tại hoàn thành Quá khứ đơn
    1.Form :
    (+) S + have / has + V_p2 + O + …
    (-) S + haven’t/hasn’t + V_p2 + O …
    (?) Have / has + S + V_p2 + O + …?
    1.Form :
    (+) S + V_ed / past + O + …
    (-) S + didn’t + V + O + …
    (?) Did + S + V + O + …?
    2.Adv :
    Since, for, already, yet, ever, never, just,….
    2.Adv :
    Yesterday, ago, last + N(time)
    3.Usage :
    - Diễn tả hành động xảy ra không xác định rơ thời gian
    Eg: I have seen this film
    - Diễn tả hành động đă hoàn thành trong khoảng thời gian chưa qua
    Eg: I have learnt english this morning
    - Diễn tả hành động vừa mới xảy ra
    Eg: I have just eaten breakfast
    - Diễn tả hành động bắt đầu ở quá khứ và chấm dứt ngay khi nói
    Eg: This is the first time I have used the best computer
    - Diễn tả hành động đă xảy ra ở quá khứ c̣n kéo dài (có liên quan) đến hiện tại và có thể tiếp diễn trong tương lai
    Eg: She has studied english for 15 years
    3.Usage :
    - Diễn tả hành động đă hoàn thành trong quá khứ được xác định rơ thời gian
    Eg: I saw this film yesterday
    - Diễn tả hành động đă hoàn thành trong khoảng thời gian trong quá khứ và không c̣n liên quan đến hiện tại
    Eg: Mr.Mui taught in DL secondary school for 20 years

    * Present participle : V_ing
    Hiện tại phân từ đứng sau danh từ hoặc cụm danh từ để bổ nghĩa cho danh từ hoặc cụm danh từ đó mang nghĩa chủ động và dùng để rút gọn câu.
    * Past participle : V_ed/p2
    Quá khứ phân từ đứng sau danh từ hoặc cụm danh từ để bổ nghĩa cho danh từ hoặc cụm danh từ đó mang nghĩa bị động và dùng để rút gọn câu.
    * Một số cấu trúc :
    I. Enough/too:
    1. Enough : đủ

    S + be (not) + adj + enough + to_V
    (Đủ/chưa đủ ….để làm ǵ đó)
    S + be (not) + adj + enough + for + pronoun + to_V
    (Đủ/chưa đủ…với ai….để làm ǵ đó)
    2. Too : quá (mang nghĩa phủ định)
    S + be + too + adj + to_V
    (Qúa….đến nỗi không thể làm ǵ)
    S + be + too + adj + for + pronoun + to_V
    (Qúa….với ai không thể làm ǵ)
    II. May/can/could :
    1. May : có thể
    - Diễn tả sự cho phép ---> may I come on?
    - Đề nghị ḿnh giúp đỡ ai đó ---> may I help you ?
    2. Can : (could là quá khứ của can )
    - Diễn tả sự hiểu biết, khả năng, tài năng ---> he can play piano very well
    - Đề nghị ai đó giúp đỡ ḿnh ---> can you help me ?
    III. Must / have to / ought to :
    1. Must : phải
    a.form : (+) S + must + V + O +…
    (-) S + mustn’t + V + O + …
    (?) Must + S + V + O +…?
    b.usage : Diễn tả sự bắt buộc có tính khách quan do cảm nghĩ của người nói
    2. Have to : phải
    a.form : (+) S + have to + V + O + …
    (-) S + don’t/doesn’t + have to + V + O + ….
    (?) Do/ does + S + have to + V + O +…?
    b.usage : Diễn tả sự bắt buộc có tính khách quan do yếu tố bên ngoài tác động.
    3. Ought to : nên
    a.form : (+) S + ought to + V + O +…
    (-) S + oughtn’t to + V + O + …
    (?) Should (ought to) + S + V + O +…?
    b.usage : Dùng để khuyên nhủ ai đó nên hay không nên làm ǵ
    IV. Used to : (đă từng, thường làm ǵ)
    1.form : (+) S + used to + V + O + …
    (-) S + didn’t use to + V + O + …
    (?) Did + S + use to + V + O + …?
    2.usage : Diễn tả sự việc đă từng hoặc thường làm trong quá khứ nay không
    c̣n nữa
    V. Should : (nên)
    1.form : (+) S + should + V + O + …
    (-) S + shouldn’t + V + O + …
    (?) Should + S + V + O +…?
    2.usage : Dùng để khuyên nhủ ai đó nên hoặc không nên làm ǵ. (ít dùng ở
    dạng nghi vấn)
    VI. Gerund : (danh động từ)

    V_ing
    - Được dùng như một tính từ hoặc danh từ
    - Đứng sau một số từ : like, love, enjoy, hate,….
    - Đứng sau các cụm từ :
    + to be good / bad at : giỏi / tệ về
    + to look forward to : trông mong về
    + to be interested in : quan tâm về
    + to be fond of : thích thú về
    + to be proud of : tự hào về
    + to be surprised at : kinh ngạc về
    + to be busy with : bận rộn về
    + to insist on : khẳng định về
    ……………………..
    VII. Get / Become
    1.usage : Dùng để diễn tả sự đổi thay
    2.form :
    S + be (are/is/am) + getting / becoming + (O/A) / adj_er / more + adj
    VIII. Preposion : At / In / On
    1. At :
    - Đứng trước từ hoặc cụm từ chỉ thời gian
    2. In :
    - Đứng trước các mùa
    - Đứng trước các năm
    - Đứng trước các tháng
    - Đứng trước tháng và năm (nhưng không có ngày đi kèm)
    3. On :
    - Đứng trước các ngày trong tuần
    - Đứng trước các ngày trong tháng (có kèm theo tháng và năm)
    IX. Mệnh đề tính ngữ :
    1. Adj + that + clause :
    Eg: She is wonderful that she does the exam very well
    2. It’s + adj + to_V :
    Eg: It’s wonderful to travel around the world
    X. So as to / In order to :
    1.usage : Dùng để nối hai vế câu với nhau
    2.form : S + V + so as to / in order to + V + O/A…
    XI. Lời kêu ca phàn nàn :
    S + be (are/is/am) + always + V_ing
    XII. Question word :
    S + V(past) + question word + to_V …
    XIII. Yet / Already :
    1. Yet : chưa
    - Dùng trong th́ hiện tại hoàn thành
    - Dùng trong câu phủ định và nghi vấn
    - Đứng ở cuối câu
    Eg: She hasn’t done her homework yet
    Has she done her homework yet ?
    2. Already : đă, rồi
    - Dùng trong th́ hiện tại hoàn thành
    - Dùng trong câu khẳng định
    - Đứng giữa trợ động từ (have / has) và động từ chính của câu
    S + have / has + already + V_p2 + O ….
    Eg: She has already done her homework
    XIV. Lời đề nghị lịch sự với “mind” :
    Would / Do you mind + V_ing
    Would you mind if I + V(qkđ)
    Do you mind if I + V(htđ)
    XV. Một số cấu trúc khác
    1. Hỏi về chất lượng, tính nết
    What + be + S + like ?
    2. Hỏi về h́nh dáng, diện mạo
    What + do / does + S + look like ?
    *Comparision : (so sánh)
    I. Equal comparision (so sánh bằng)
    S + be (not) + as + adj / adv + N
    II. Comparative : (so sánh hơn)
    1.Short adj :
    S + be + adj_er + than + N
    2.Long adj :
    S + be + more + adj + than + N
    III. Supulative : (so sánh hơn nhất)
    1.Short adj :
    S + be + the + adj_est……..
    2.Long adj :
    S + be + the most + adj ………
    IV. Special words case (một số tính từ đặc biệt)
    Adjective / adverb Comparative Supulative
    Good / well Better The best
    Bad / badly worse The worst
    Much / many More The most
    Far Further / farther Furthest / farthest
    A little Less The least
    V. Simility comparision : (so sánh tương đồng)
    1. Like (giống như)
    - Dùng để so sánh ư giống như một cái ǵ hoặc giống ai
    - Sau like là một danh từ
    Eg: He is wearing a cap like a red cap of mine
    2. (not) the same as + N : (không) giống như ….
    Eg: He is the same as his brother
    3. (not) the same + N + as : (không) giống như…
    Eg: I haven’t the same book as you (have)
    4. Diffirent from (khác với)
    Eg: She is diffirent from her father
    *PASSIVE VOICE
    I. Form
    Active : S + V + O / A +….
    [IMG]file:///C:/DOCUME~1/Admin/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image005.gif[/IMG]



    Passive : S + be (theo th́) + Vp2 + A + by O
    II. How to change passive voice in teses:
    1. HTĐ : S + be (are/is/am) + V_p2 + by O
    2. HTTD : S + be (are/is/am) + being + V_p2 + by O
    3. HTHT : S + have / has + been + V_p2 + by O
    4. QKĐ : S + be (was/were) + V_p2 + by O
    5. QKTD : S + be (was/were) + being + V_p2 + by O
    6. TLĐ : S + will/shall + be + V_p2 + by O
    7. TLDĐ : S + be (are/is/am) + going to be + V_p2 + by O
    8. Vmodal : S + Vmodal + be + V_p2 + by O
    *REPORTED SPEECH :
    1. Command (câu mệnh lệnh)
    S + told + O + to_V + (O/A)
    2. Request (yêu cầu)
    S + asked + O + to_V + (O/A)
    3. Advised (lời khuyên)
    (1) S + advised + O + to_V + (O/A)
    [IMG]file:///C:/DOCUME~1/Admin/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image006.gif[/IMG] (2) S + told + O + S + should / ought to + V + (O/A)
    said (that)
    4. Yes / no question :
    S + asked + O + if / weather + V(lùi th́) + (O/A)
    5. Statement :
    a. how to change :
    (1) Personal :
    - I/We ----> Đổi theo chủ ngữ của tân ngữ ở mệnh đề tường thuật
    - You : + Không có tân ngữ : đổi sang ngôi thứ ba (she/he/it)
    + Có tân ngữ : Đổi theo chủ ngữ của tân ngữ ở mệnh đề tựng thuật
    - She/he/it ----> giữ nguyên
    (2) Tenses :
    - lùi lại một th́
    HTĐ --> QKĐ
    HTTD --> QKTD
    May --> might
    Can --> could
    Have to --> had to ; shall --> should ; will --> would
    (3) Time adverb :
    Now
    Today
    This
    These
    Here
    Ago
    Tonight
    Yesterday

    Tomorrow


    Last + N(time)

    Next + N(time)
    Then
    That day
    That
    Those
    There
    Before
    That night
    The day before / the previous day
    The following day / the next day
    The + N(time) + before
    The following + N(time)


  2. #2
    Tham gia ngày
    May 2012
    Bài gửi
    3
    Cám ơn
    1
    Được cám ơn 0 lần

    Mặc định

    bạn thuộc lòng hết đó hả VIP thiệt mình chịu mới học english nên ko được tốt mấy

    Học tiếng Anh chất lượng cao

    Lớp học OFFLINE của TiengAnh.com.vn

    Ngữ pháp, Ngữ âm, Giao tiếp, Luyện thi TOEIC

    Bạn muốn chat tiếng anh

    www.ChatTiengAnh.com

    Chat bằng tiếng Anh, luyện tiếng Anh


  3. #3
    Tham gia ngày
    May 2012
    Bài gửi
    5
    Cám ơn
    10
    Được cám ơn 4 lần trong 1 bài viết

    Mặc định

    thuc ra chi? can chiu kho cham chi hoc ky ly thuyet va lam them bai tap thuong xuyen thi se giup nho lau hon thoi. ban thu hoc cach nay trong mot thoi gian xem, chac se co ket qua tot hon day.

    Thi thử TOEIC miễn phí tại TiengAnh.com.vn

    Thi thử TOEIC của TiengAnh.com.vn

    Thi thử như thi thật, đề thi sát đề thật

    Trắc nghiệm tiếng Anh

    www.LuyenTiengAnh.com

    Tổng hợp 1000+ bài trắc nghiệm tiếng Anh


Đề tài tương tự

  1. phuong phap de nghe tieng anh tot
    By banglang791 in forum Thảo luận về kỹ năng nghe nói
    Trả lời: 0
    Bài cuối: 30-05-2011, 02:19 PM
  2. ngu phap tieng anh
    By heoboo48 in forum 3. Thắc mắc và giải đáp
    Trả lời: 2
    Bài cuối: 30-10-2010, 01:36 PM

Tags for this Thread

Quyền sử dụng diễn đàn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •  
 Lớp học tiếng Anh chất lượng cao tại Hà Nội

luyện thi toeic, luyen thi toeic, sách luyện thi toeic, luyện thi toeic online miễn phí, trung tâm luyện thi toeic, tài liệu luyện thi toeic miễn phí, luyện thi toeic ở đâu, trung tam tieng anh uy tin tai ha noi, hoc tieng anh mien phi, trung tâm tiếng anh, trung tam tieng anh, trung tâm ngoại ngữ, trung tam ngoai ngu, học tiếng anh, hoc tieng anh, dạy tiếng anh, dạy tiếng anh uy tín, trung tâm tiếng anh uy tín, tiếng Anh giao tiếp, tieng Anh giao tiep, Tieng Anh Giao tiep online, Tieng Anh Giao tiep truc tuyen, Tiếng Anh Giao tiếp online, Tiếng Anh Giao tiếp trực tuyến, học tiếng Anh Giao tiếp tốt