Lịch khai giảng các lớp học OFFLINE tháng 12/2014

Học tiếng Anh Giao Tiếp online: TiengAnhGiaoTiep.com

www.OnThiTOEIC.vn - Website Ôn thi TOEIC miễn phí


Top 15 Stats
Latest Posts Loading...
Loading...
Loading...
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

Hiện kết quả 1 đến 5 trong tổng số 5

Đề tài: .: [Phrasal Verb]- Cụm động từ :.

  1. #1
    Tham gia ngày
    May 2012
    Bài gửi
    30
    Cám ơn
    9
    Được cám ơn 29 lần

    Red face .: [Phrasal Verb]- Cụm động từ :.

    Chào tất cả cả các bạn.

    Có lẽ những người học tiếng anh như chúng ta đă từng gặp chung một vấn đề: Đó là đọc một câu, tất cả các từ ḿnh đều biết, nhưng lại cuối cùng lại chẳng hiểu nghĩa là ǵ. Một trong những "tên" gây ra vấn đề đó chính là "Phrasal Verb"- cụm động từ.
    Cụm động từ là một cụm được cấu thành bởi: Động từ + Giới từ/ Trạng từ để trở thành một nghĩa khác (so với động từ gốc).

    Biết và nhớ các cụm động từ là một trong những yếu tố rất quan trọng đối với những ai muốn giỏi tiếng anh, đặc biêt là trong dịch thuật. V́ vậy, ḿnh lập topic này lên với mong muốn mọi người cùng nhau đưa ra những thắc mắc, chia sẻ, giải thích, đưa ví dụ cụ thể dễ hiểu... về cụm động từ, từ cơ bản nhất đến... nhiều nhất có thể (full th́ chắc c̣n lâu lắm:-s).

    Mong mọi người ủng hộ và giúp đỡ.
    Thân.



  2. Thành viên sau cám ơn _Ivy_ v́ bài viết hữu ích

    kuckutkute181 (07-05-2012)

  3. #2
    Tham gia ngày
    May 2012
    Bài gửi
    30
    Cám ơn
    9
    Được cám ơn 29 lần

    Mặc định

    Ḿnh xin khai bút bài đầu tiên (một số cụm mà hiện tại ḿnh biết :">)

    B

    back (st/sb) up:
    ủng hộ, giúp đỡ, hỗ trợ
    - eg: I'll back you up if they don't believe you.

    be away:
    ở một nơi nào đó khác
    - eg: I'll be away from the office until next Monday

    be off:
    1. rời đi
    - eg: I'm off. See you next week!
    2. hỏng (thức ăn)
    - eg: If the milk smells bad, it's off.

    be out of st
    : hết, không c̣n
    - eg: We're out of eggs.

    be up to st:
    làm điều ǵ đó (thường là không tốt)
    - eg: I'm sure he's up to no good.

    beat sb up:
    tấn công bạo lực
    - eg:When he came out of the pub, two guy beat him up and stole his wallet.

    branch out (into st): mở rộng kinh doanh ra một sản phẩm mới
    - eg: Apple has branched out into MP3 players.

    break (st) off: gián đoan, cắt đứt, phá vỡ
    - eg: The talks were broken off.

    bring st about:
    làm xảy ra
    - eg: What brought about the change in his attitude?

    bring st/sb down: 1. giảm
    - eg: We aim to bring down prices on all our computers.
    2. hạ bệ, cách chức
    - eg: The scandal may bring down the government.

    bring st out: giới thiệu sản phẩm mới
    - eg: Sony brought out of the new Playstation last Christmas.

    bring st up: đề cập
    - eg: Bring it up at the meeting!

    build up:
    tăng
    - eg: All the pressure built up and he was off work for weeks with stress.

    burn (st) down:
    phá hủy do thiêu cháy
    - eg: That old hotel suspiciously burnt down!


    Mong mọi người góp ư.
    Thanks

    Học tiếng Anh chất lượng cao

    Lớp học OFFLINE của TiengAnh.com.vn

    Ngữ pháp, Ngữ âm, Giao tiếp, Luyện thi TOEIC

    Bạn muốn chat tiếng anh

    www.ChatTiengAnh.com

    Chat bằng tiếng Anh, luyện tiếng Anh


  4. Thành viên sau cám ơn _Ivy_ v́ bài viết hữu ích

    viengachden3d (14-05-2012)

  5. #3
    Tham gia ngày
    May 2012
    Bài gửi
    30
    Cám ơn
    9
    Được cám ơn 29 lần

    Mặc định

    C
    check (st) out:
    1. rời (khách sạn)
    - eg: We checked out at 10a.m
    2. Kiểm tra lại
    - eg: We'll have to check him out before we employ him.

    chop st down: chặt xuống (cây)
    - eg: Loggers have chopped down all the trees in that zone.

    clear st up:
    làm rơ
    - eg:There's a point I'd like you to clear up before the deal is signed.

    close down:
    đóng, tắt hoàn toàn
    - eg: They've closed the plant down and transferred manufacturing to China.

    come on:
    (động viên, cổ vũ)
    - eg: Come on! You can do it!

    come over:
    đến nhà ai đó
    - eg: We are coming over to his house next Sunday.

    come up:
    1. lại gần
    - eg: He came up and asked her out.
    2. xảy ra (không mong đợi)
    - eg:Sorry, something comes up!


    D

    die down:
    trở nên yên lặng
    - eg: The flames finally died down.
    do up:
    1. thắt, buộc chặt
    - eg: Do up your laces or you may fall!
    2. trang trí
    - eg: They are doing up their house.

    drop off:
    giảm
    - eg:Traffic in the town has dropped off since the bypass opened.
    drop out (of st):
    rút lui từ bỏ
    - eg: He has dropped out of active politics.


    F

    fill sb in:
    đưa thêm thông tin
    - eg: If you have any question ask my assistance to fill you in.


    Thi thử TOEIC miễn phí tại TiengAnh.com.vn

    Thi thử TOEIC của TiengAnh.com.vn

    Thi thử như thi thật, đề thi sát đề thật

    Trắc nghiệm tiếng Anh

    www.LuyenTiengAnh.com

    Tổng hợp 1000+ bài trắc nghiệm tiếng Anh


  6. 2 thành viên cám ơn _Ivy_ v́ bài viết hữu ích

    cheeze.news (22-06-2012),viengachden3d (14-05-2012)

  7. #4
    Tham gia ngày
    May 2012
    Bài gửi
    30
    Cám ơn
    9
    Được cám ơn 29 lần

    Mặc định

    G
    get away:
    trốn thoát
    - eg: Police captured two of the hijackers, but a third got away.

    get in:
    đến (tàu, máy bay...)
    - eg: The train got in late.

    give st away:
    phân phát miễn phí
    - eg: They're giving away a free CD


    H
    hand st out:
    phát
    - eg: The teacher handed out the sheets.

    hand st in:
    trả lại (đặc biệt dùng với công việc)
    - eg: Did you hand the work in?


    K
    knock st down:
    1. phá hủy
    - eg: These old houses are going to be knocked down.
    2. đánh, đâm (khiến ai đó ngă lăn ra đất)
    - eg: She was knocked down by a bus.

    knock sb out:
    1. hạ đo ván (trong cuộc thi)
    - eg: James knocked out Peter.
    2. làm bất tỉnh
    - eg: He knocked the robber out.


    L
    let sb off with st:
    bỏ qua không phạt
    - eg: All right, I will let you off with it this time. But if I catch you again...


    M
    miss st out:
    bỏ sót
    - eg: You have to type it out again - you've missed out half the address.

    mix st up:
    nhầm (một cái ǵ đó thành một cái ǵ khác)
    - eg: The twins are so similar that it's easy to mix them up.


    P
    pick (st) up:
    1. học
    - eg: In Rome, I picked up a little Italian.
    2. tiến bộ, cải thiện
    - eg: Trade usually picks up in the spring.

    pull over:
    táp vào lề đường
    - eg: The cops flashed their lights and made the truck pull over.

    put sb off:
    1. làm đăng trí
    - eg: That noise is putting me off.
    2. gây ấn tượng xấu
    - eg: What put me off was her smoking.


    R
    run sb over:
    đâm và bị chèn qua bởi một phương tiện (ô tô...)
    -
    eg: Two children were run over and killed.

    S
    sell out:
    bán hết
    - eg: I'm sorry, we've sold out of bread.
    send st out:
    gửi qua email
    - eg: We'll be sending the new catalogues out before next week.


    T
    take st in:
    tiếp thu thông tin
    - eg: The lecture was too complicated for me to take it all in.

    U
    use st up:
    dùng hết
    - eg: Someone has used up the toothpaste.


    Học Tiếng Anh Giao tiếp

    www.TiengAnhGiaoTiep.com

    Học Tiếng Anh Giao tiếp miễn phí

    Ôn thi TOEIC miễn phí

    www.OnThiTOEIC.vn

    Ôn thi TOEIC trực tuyến miễn phí


  8. 4 thành viên cám ơn _Ivy_ v́ bài viết hữu ích

    cheeze.news (22-06-2012),hello_world (01-08-2013),kuckutkute181 (08-05-2012),viengachden3d (14-05-2012)

  9. #5
    Tham gia ngày
    Mar 2012
    Bài gửi
    2,028
    Cám ơn
    72
    Được cám ơn 915 lần

    Mặc định cụm giới tù vơi give và play

    G
    to give over: trao tay, thôi, chấm dứt
    eg: give over crying!: đừng khóc nữa
    give
    over a habit: bỏ một thói quen
    to give up:bỏ, từ bỏ

    eg:give up work: bỏ việc

    P
    to play on: lợi dụng
    eg: he plays on my credulity: anh ta lợi dụng ḷng tin của tôi

    Học tiếng Anh online thu phí

    www.TruongNgoaiNgu.com.vn

    Học tiếng Anh online hiệu quả


  10. 2 thành viên cám ơn choobi v́ bài viết hữu ích

    viengachden3d (14-05-2012),_Ivy_ (08-05-2012)

Đề tài tương tự

  1. một vài cụm động từ ( phrasal verb ) hay gặp trong thi cử
    By loc_maihuong in forum Kỹ năng đọc và từ vựng tiếng Anh
    Trả lời: 34
    Bài cuối: 03-08-2013, 10:09 AM
  2. Phrasal verb (Cụm động từ)( hay lém các pác nhớ vào xem nhớ)
    By kuachihuahua in forum Tài nguyên học từ vựng
    Trả lời: 5
    Bài cuối: 17-10-2011, 06:16 PM
  3. Cambridge English Phrasal Verb in Use. Thuốc trị Phrasal verb!!!
    By biglou in forum EBook của diễn đàn
    Trả lời: 8
    Bài cuối: 16-04-2011, 11:55 AM
  4. 5 Cuốn cụm động từ (phrasal verb) tiếng Anh hay nhất
    By nguyentrunghoa in forum Các tài liệu cơ bản
    Trả lời: 4
    Bài cuối: 27-10-2007, 04:28 PM
  5. Phrasal verb ko hĩu nghĩa ... tra Từđiển hem có ...
    By Donghy in forum Trao đổi, thảo luận về học Từ vựng
    Trả lời: 11
    Bài cuối: 11-07-2007, 02:28 PM

Quyền sử dụng diễn đàn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •  
 Lớp học tiếng Anh chất lượng cao tại Hà Nội

luyện thi toeic, luyen thi toeic, sách luyện thi toeic, luyện thi toeic online miễn phí, trung tâm luyện thi toeic, tài liệu luyện thi toeic miễn phí, luyện thi toeic ở đâu, trung tam tieng anh uy tin tai ha noi, hoc tieng anh mien phi, trung tâm tiếng anh, trung tam tieng anh, trung tâm ngoại ngữ, trung tam ngoai ngu, học tiếng anh, hoc tieng anh, dạy tiếng anh, dạy tiếng anh uy tín, trung tâm tiếng anh uy tín, tiếng Anh giao tiếp, tieng Anh giao tiep, Tieng Anh Giao tiep online, Tieng Anh Giao tiep truc tuyen, Tiếng Anh Giao tiếp online, Tiếng Anh Giao tiếp trực tuyến, học tiếng Anh Giao tiếp tốt