Lịch khai giảng các lớp học OFFLINE tháng 11/2014

Học tiếng Anh Giao Tiếp online: TiengAnhGiaoTiep.com

www.OnThiTOEIC.vn - Website Ôn thi TOEIC miễn phí


Top 15 Stats
Latest Posts Loading...
Loading...
Loading...
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

Trang 1 / 2 12 CuốiCuối
Hiện kết quả 1 đến 10 trong tổng số 12

Đề tài: Câu trực tiếp gián tiếp

  1. #1
    Tham gia ngày
    Apr 2007
    Bài gửi
    1
    Cám ơn
    0
    Được cám ơn 1 lần

    Mặc định Câu trực tiếp gián tiếp

    Xin các cô giáo giảng lại cho em về câu trực tiếp gián tiếp


  2. Thành viên sau cám ơn chantroixanh v́ bài viết hữu ích

    nikki.tk (28-05-2011)

  3. #2
    Tham gia ngày
    Aug 2007
    Bài gửi
    1
    Cám ơn
    1
    Được cám ơn 0 lần

    Mặc định

    ngữ âm la phần khá khó với ẹm xin cac thầy cô cho em biet về phần này[cách đánh dấu trọng âm,cách đọc phiên âm, cách phiên âm]

    Học tiếng Anh chất lượng cao

    Lớp học OFFLINE của TiengAnh.com.vn

    Ngữ pháp, Ngữ âm, Giao tiếp, Luyện thi TOEIC

    Bạn muốn chat tiếng anh

    www.ChatTiengAnh.com

    Chat bằng tiếng Anh, luyện tiếng Anh


  4. #3
    Tham gia ngày
    Sep 2007
    Nơi cư ngụ
    Long Xuyen city- An Giang province
    Bài gửi
    2,079
    Cám ơn
    1,331
    Được cám ơn 1,771 lần

    Mặc định

    Cái này hình như vào ngữ phápthì thầy cô sẽ dạy cho bạn. Vì ở đây box "Dịch ANh-Viêt".

    Thi thử TOEIC miễn phí tại TiengAnh.com.vn

    Thi thử TOEIC của TiengAnh.com.vn

    Thi thử như thi thật, đề thi sát đề thật

    Trắc nghiệm tiếng Anh

    www.LuyenTiengAnh.com

    Tổng hợp 1000+ bài trắc nghiệm tiếng Anh


  5. Thành viên sau cám ơn Mr ZigZag v́ bài viết hữu ích

    NGUYỄN THỊ KHÁNH (20-03-2008)

  6. #4
    Tham gia ngày
    Mar 2008
    Nơi cư ngụ
    Da Nang city
    Bài gửi
    165
    Cám ơn
    28
    Được cám ơn 71 lần

    Smile Reported speech

    ex:she said "I will take my book with me tomorrow"
    ->She said she would take her book with her the following dạy
    Changes:
    Quated speech ->Reported speech
    S.Present -> S.Past
    ex:she said "I watch TV everyday"
    ->she said she watched TV everyday
    Present cont ->Past cont
    ex:she said "I'm watching TV"
    ->she said she was watching TV
    Present perf -> Past Perf
    ex:she said "I have watched TV"
    ->she said she had watched TV
    S.Future -> Future in past
    ex:she said "I will watch TV"
    ->she said she would watch TV
    S.Past -> Past perf
    ex:she said "I watched TV"
    ->she said she had watched TV
    *unchanging tenses in reported speech
    1.she says"I watch TV everyday"
    -> she says she watches TV everyday.
    2.she said "uncle Ho died in 1969"
    ->she said uncle Ho died in 1969
    3.she said "The Earth is round"->the truth
    ->she said the Earth is round
    4.she said "I wish I were a famous singer"
    ->she said she wished she were a famous singer.
    *adverbs of time and place:
    here -> there
    this/there -> that/those
    now ->then
    ago->before
    today/tonight->that day/that night
    tomorrow->the following day/the day after
    next month->the following month/the month after
    yesterday->the previous day/the day before
    last month->the previous month/the month before
    *structures
    1.imperative
    S said"V/Don't V"->S told/asked+sb+to V/not to V
    2.yes,no questions
    S said "do you...?"-> S asked O If/whether +S+V
    3.Question_word question
    S said "Wh_+V+S"-> S asked sb Wh +S+V
    4.Indirect exclamations
    ex:"what a nice girl she is"
    -> he exclaimed what a nice girl she was
    Tớ chỉ bít từng đó thôi.Bạn nào bít ǵ thêm th́ bổ sung nha

    Học Tiếng Anh Giao tiếp

    www.TiengAnhGiaoTiep.com

    Học Tiếng Anh Giao tiếp miễn phí

    Ôn thi TOEIC miễn phí

    www.OnThiTOEIC.vn

    Ôn thi TOEIC trực tuyến miễn phí


  7. 2 thành viên cám ơn Le Thi Lan Anh v́ bài viết hữu ích

    Mr ZigZag (16-03-2008),ngomyhanh79 (02-10-2008)

  8. #5
    Tham gia ngày
    Mar 2008
    Nơi cư ngụ
    Da Nang city
    Bài gửi
    165
    Cám ơn
    28
    Được cám ơn 71 lần

    Smile

    Phần phát âm :
    *cách đọc "_s"
    f,k,p,s,t ->/s/
    ches,xes,ges,shes,ses -> /iz/(sông xưa giờ chặn sóng)
    c̣n lại-> /z/
    Ngoại lệ :
    /s/ : laughes,toughs,roughs
    *cách đọc "_ed"
    /id/ : _t,d
    /t/ :_k,s,sh,ph,ch,x,f,ce,p,gh,ss(khi sang sông phải chào sư phụ)
    /d/ :c̣n lại
    Ngoại lệ :
    /id/: rugged,curshed,wretched,beloved,naked,crooked,lear ned,sacred,blessed
    *quy tắc đánh dấu trọng âm
    1.Nhấn vào âm tiết thứ nhất: hầu hết danh từ 2 âm tiết và tính từ 2 âm tiết
    Ngoại trừ: machi'ne
    2.Nhấn vào âm tiết cuối: hầu hết động từ 2 âm tiết
    Ngoại trừ:'promise,'argument,'realize
    3.Nhấn vào âm tiết thứ 2 kể từ cuối:
    -Tận cùng bằng _ic
    -Tận cùng bằng siontion
    ex:'graphic,re'xision,'nation
    4.Nhấn vào âm tiết thứ 3 kể từ cuối
    -Tạn cùng bằng_cy,_ty,_phy và _gy
    -Tận cùng bằng_al
    5.Từ kép:
    -Đối với danh từ kép,trọng âm rơi vào âm tiết đầu
    -Đối với tính từ kép, trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2
    -Đối với động từ kép,trọng âm rơi vào phần thứ 2
    6.Một số trường hợp khác:'ee,'co,'ese
    TRY HARD...>"<

    Học tiếng Anh online thu phí

    www.TruongNgoaiNgu.com.vn

    Học tiếng Anh online hiệu quả


  9. 3 thành viên cám ơn Le Thi Lan Anh v́ bài viết hữu ích

    hoang1988 (16-03-2008),hoanlien (07-02-2012),Mr ZigZag (16-03-2008)

  10. #6
    Tham gia ngày
    Sep 2007
    Nơi cư ngụ
    Long Xuyen city- An Giang province
    Bài gửi
    2,079
    Cám ơn
    1,331
    Được cám ơn 1,771 lần

    Mặc định

    ZZ thấy Thread này nên MOVE về Box Ngữ Pháp "Lư Thuyết" th́ hay hơn nhỉ.....!!

    Mong BQL BOX này move Thread này về Lư Thuyết Ngữ Pháp nhỉ......!!!

    Thanks
    Thân
    Minh Phương


  11. #7
    Tham gia ngày
    Mar 2008
    Nơi cư ngụ
    Da Nang city
    Bài gửi
    165
    Cám ơn
    28
    Được cám ơn 71 lần

    Mặc định

    u bit cach khong,move dum to nha,thanks


  12. #8
    Tham gia ngày
    Dec 2010
    Bài gửi
    6
    Cám ơn
    1
    Được cám ơn 2 lần trong 1 bài viết

    Mặc định cau truc tiep gian tiep

    LỜI NÓI TRỰC VÀ GIÁN TIẾP
    (Dicrect and Indirect Speeches)
    1. Giới thiệu: Trong lời nói trực tiếp, chúng ta ghi lại chính xác những từ, ngữ của người nói dùng. Lời nói trực tiếp thường được thể hiện bởi: các dấu ngoặc kép " " - tức là lời nói đó được đặt trong dấu ngoặc.
    Ví dụ: 1- He said, “I learn English”.
    2- "I love you," she said.
    2. Những thay đổi trong lời nói Trực và Gián tiếp:
    2.1 Đổi th́ của câu:
    Th́ của các động từ trong lời nói gián tiếp thay đổi theo một nguyên tắc chung là lùi về quá khứ (các th́ xuống cấp):


    Th́ trong Lời nói trực tiếp Th́ trong Lời nói gián tiếp
    - Hiện tại đơn - Quá khứ đơn
    - Hiện tại tiếp diễn - Quá khứ tiếp diễn
    - Hiện tại hoàn thành - Quá khứ hoàn thành
    - Hiện tại hoàn thành TD - Quá khứ hoàn thành TD
    - Quá khứ đơn - Quá khứ hoàn thành
    - Quá khứ hoàn thành - Quá khứ hoàn thành (không đổi)
    - Tương lai đơn - Tương lai trong quá khứ
    - Tương lai TD - Tương lai TD trong quá khứ
    - Is/am/are going to do - Was/were going to do
    - Can/may/must do - Could/might/had to do








    Hăy xem những ví dụ sau đây:
    He does He did
    He is doing He was doing
    He has done He had done
    He has been doing He had been doing
    He did He had done
    He was doing He had been doing
    He had done He had done
    He will do He would do
    He will be doing He would be doing
    He will have done He would have done
    He may do He might do
    He may be doing He might be doing
    He can do He could do
    He can have done He could have done
    He must do/have to do He had to do



    2.2 Các thay đổi khác:
    a. Thay đổi Đại từ
    Các đại từ nhân xưng và đại sở hữu khi chuyển từ lời nóitr ực tiếp sang lời nói gián tiếp thay đổi như bảng sau:





    ĐẠI TỪ







    CHỨC NĂNG




    TRỰC TIẾP




    GIÁN TIẾP




    Đại từ




    nhân xưng




    Chủ ngữ



    I
    he, she
    we
    they
    you
    they



    Tân ngữ



    me
    him, her
    us
    them
    you
    them



    Đại từ




    sở hữu




    Phẩm định



    my
    his, her
    our
    their
    your
    their



    Định danh



    mine
    his, her
    ours
    theirs
    yours
    theirs






















































    Ngoài quy tắc chung về các thay đổi ở đại từ được nêu trên đây, người học cần chú ư đến các thay đổi khác liên quan đến vị trí tương đối của người đóng vai tṛ thuật lại trong các ví dụ sau đây:
    Ví dụ: Jane, "Tom, you should listen to me."
    + Jane tự thuật lại lời của ḿnh:
    I told Tom that he should listen to me.
    + Người khác thuật lại lời nói của Jane
    Jane told Tom that he should listen to her
    + Người khác thuật lại cho Tom nghe:
    Jane told you that he should listen to her.
    + Tom thuật lại lời nói của Jane
    Jane told me that I should listen to her.
    b. Các thay đổi ở trạng từ không gian và thời gian:





    Trực tiếp







    Gián tiếp



    This
    That
    These
    Here
    Now
    Today
    Ago
    Tomorrow
    The day after tomorrow
    Yesterday
    The day before yesterday
    Next week
    Last week
    Last year
    That
    That
    Those
    There
    Then
    That day
    Before
    The next day / the following day
    In two day’s time / two days after
    The day before / the previous day
    Two day before
    The following week
    The previous week / the week before
    The previous year / the year before
























    Ví dụ:
    Trực tiếp: "I saw the school-boy here in this room today."
    Gián tiếp: She said that she had seen the school-boy there in that room that day.
    Trực tiếp: "I will read these letters now."
    Gián tiếp: She said that she would read those letters then.
    Ngoài quy tắc chung trên dây, người học cần chớ rằng t́nh huống thật và thời gian khi hành động được thuật lại đóng vai tṛ rất quan trọng trong khi chuyển từ lời nói trực tiếp sang lời nói gián tiếp.
    3. Câu hỏi trong lời nói gián tiếp:Câu hỏi trong lời nói gián tiếp được chia làm loại:
    3.1. Câu hỏi bắt đầu với các trợ động từ: Ta thêm If/whether
    Ví dụ:
    Trực tiếp: "Does John understand music?" he asked.
    Gián tiếp: He asked if/whether John understood music.
    3.2. Câu hỏi bắt đầu who, whom, what, which, where, when, why, how: Các từ để hỏi trên sẽ được giữ nguyên trong câu gián tiếp:
    Trực tiếp: "What is your name?" he asked.
    Gián tiếp: He asked me what my name was.
    3.3. Các dạng đặc biệt của câu hỏi trong lời nói gián tiếp
    a. Shall/ would dùng để diễn t ả đề nghi, lời mời:
    Ví dụ:
    Trực tiếp: "Shall I bring you some tea?" he asked.
    Gián tiếp: He offered to bring me some tea.
    Trực tiếp: "Shall we meet at the theatre?" he asked.
    Gián tiếp: He suggested meeting at the theatre.
    b. Will/would dùng để diễn tả sự yêu cầu:
    Ví dụ:
    Trực tiếp: Will you help me, please?
    Gián tiếp: He ashed me to help him.
    Trực tiếp: Will you lend me your dictionary?
    Gián tiếp: He asked me to lend him my dictionary.
    c. Câu mệnh lệnh và câu yêu cầu trong lời nói gián tiếp.
    Ví dụ:
    Trực tiếp: Go away!
    Gián tiếp: He told me/The boys to go away.
    Trực tiếp: Listen to me, please.
    Gián tiếp: He asked me to listen to him.
    d. Câu cảm thán trong lời nói gián tiếp.
    Ví dụ:
    Trực tiếp: What a lovely dress!
    Tuỳ theo xúc cảm và h́nh thức diễn đạt, chúng ta có thể dùng nhiều h́nh thức khác nhau như sau:
    Gián tiếp: She exclaimed that the dress was lovely.
    She exclaimed that the dress was a lovely once.
    She exclaimed with admiration at the sight of the dress.
    e. Các h́nh thức hỗn hợp trong lời nói gián tiếp.
    Lời nói trực tiếp có thể bao gồm nhiều h́nh thức hỗn hợp: câu khẳng định, câu hỏi, câu mệnh lệnh, câu cảm thán:
    Ví dụ:
    Trực tiếp: She said, "can you play the piano?” and I said”no”
    Gián tiếp: She asked me if could play the piano and I said that I could not.


    Tệp đính kèm Tệp đính kèm
    Sửa lần cuối bởi hunghienhb : 13-01-2011 lúc 06:25 PM


  13. 2 thành viên cám ơn hunghienhb v́ bài viết hữu ích

    gaandxop (06-08-2011),hoanlien (07-02-2012)

  14. #9
    Tham gia ngày
    Dec 2010
    Bài gửi
    6
    Cám ơn
    1
    Được cám ơn 2 lần trong 1 bài viết

    Mặc định

    không hiểu sao bảng cứ bị vỡ. Tôi có post file lên đấy, các bạn down về nghiên cứu nhé


  15. #10
    Tham gia ngày
    Jun 2011
    Bài gửi
    3
    Cám ơn
    2
    Được cám ơn 0 lần

    Mặc định

    thanks ban nhe'


Trang 1 / 2 12 CuốiCuối

Đề tài tương tự

  1. Trả lời: 11
    Bài cuối: 30-06-2013, 05:51 PM
  2. cách chuyển đổi câu trực tiếp sang gián tiếp
    By mèo_con_249 in forum Tiếng Anh khối Trung học cơ sở và Trung học phổ thông
    Trả lời: 1
    Bài cuối: 29-07-2010, 07:08 PM
  3. Trả lời: 0
    Bài cuối: 25-10-2008, 02:09 PM
  4. Chuyển đổi vị trí tân ngữ trực tiếp và gián tiếp
    By Lkevin in forum Tiếng Anh khối lớp 8 năm học 2014-2015
    Trả lời: 0
    Bài cuối: 20-09-2008, 05:06 PM
  5. Trả lời: 1
    Bài cuối: 21-07-2008, 07:57 PM

Quyền sử dụng diễn đàn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •  
 Lớp học tiếng Anh chất lượng cao tại Hà Nội

luyện thi toeic, luyen thi toeic, sách luyện thi toeic, luyện thi toeic online miễn phí, trung tâm luyện thi toeic, tài liệu luyện thi toeic miễn phí, luyện thi toeic ở đâu, trung tam tieng anh uy tin tai ha noi, hoc tieng anh mien phi, trung tâm tiếng anh, trung tam tieng anh, trung tâm ngoại ngữ, trung tam ngoai ngu, học tiếng anh, hoc tieng anh, dạy tiếng anh, dạy tiếng anh uy tín, trung tâm tiếng anh uy tín, tiếng Anh giao tiếp, tieng Anh giao tiep, Tieng Anh Giao tiep online, Tieng Anh Giao tiep truc tuyen, Tiếng Anh Giao tiếp online, Tiếng Anh Giao tiếp trực tuyến, học tiếng Anh Giao tiếp tốt