Lịch khai giảng cc lớp học OFFLINE 2018

Học tiếng Anh online mọi lc mọi nơi chỉ với 149k

www.OnThiTOEIC.vn - Website n thi TOEIC miễn ph

Facebook Group Học tiếng Anh MIỄN PH


Top 15 Stats
Latest Posts Loading...
Loading...
Loading...
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

Trang 1 / 2 12 CuốiCuối
Hiện kết quả 1 đến 10 trong tổng số 18

Đề ti: Idioms!

  1. #1
    Tham gia ngy
    Oct 2006
    Bi gửi
    10
    Cm ơn
    0
    Được cm ơn 3 lần trong 1 bi viết

    Thumbs down To Be Game (1)

    Tại đây chỉ post những thành ngữ. Nếu bạn nào muốn bàn luận về thành ngữ thì sang thread Bàn luận về thành ngữ
    Thanks
    hien_hd
    -----------------------------------------------------------------------------------
    • To be game: Có nghị lực, gan dạ
    • to be gammy for anything: có nghị lực làm bất cứ cái gì
    • To be gasping for liberty: Khao khát tự do
    • To be generous with one's money: Rộng rãi về chuyện tiền nong
    • To be getting chronic: Thành thói quen
    • To be gibbeted in the press: Bị bêu rếu trên báo
    • To be ginned down by a fallen tree: Bị cây đổ đè
    • To be given over to evil courses: Có phẩm hạnh xấu
    • To be given over to gambling: Đam mê cờ bạc
    • To be glad to hear sth: Sung sướng khi nghe đượcchuyện gì
    • To be glowing with health: Đỏ hồng hào
    • To be going on for: Gần tới, xấp xỉ
    • To be going: Đang chạy
    • To be gone on sb: Yêu, say mê, phải lòng người nào
    • To be good at dancing: Nhảy giỏi, khiêu vũ giỏi
    • To be good at games: Giỏi về những cuộc chơi về thể thao
    • To be good at housekeeping: Tề gia nội trợ giỏi (giỏi công việc nh&#224
    • To be good at numbers: Giỏi về số học
    • To be good at repartee: Đối đáp lanh lợi
    • To be good safe catch: (Một lối đánh cầu bằng Vượt gỗ ở Anh) Bắt cầu rất giỏi
    • To be goody-goody: Giả đạo đức,(cô gái)làm ra vẻ đạo đức
    • To be governed by the opinions of others: Bị những ý kiến ng¬ười khác chi phối
    • To be gracious to sb: Ân cần với người nào, lễ độ với người nào
    • To be grateful to sb for sth, for having done sth: Biết ơn ng¬ười nào đã làm việc gì
    • To be gravelled: Lúng túng, không thể đáp lại được
    • To be great at tennis: Giỏi về quần Vượt
    • To be great with sb: Làm bạn thân thiết với người nào
    • To be greedy: Tham ăn
    • To be greeted with applause: Được chào đón với tràng pháo tay
    • To be grieved to see sth: Nhìn thấy việc gì mà cảm thấy xót xa
    • To be guarded in one's speech: Thận trọng lời nói
    • To be guarded in what you say!: Hãy cẩn thận trong lời ăn tiếng nói!
    • To be guilty of a crime: Phạm một trọng tội

    Im just a new member, nice to meet all you!
    Sửa l̀n cúi bởi hien_hd : 13-04-2007 lúc 12:50 AM

    Lich khai giang TOEIC Academy


  2. 3 thnh vin cm ơn mattroi_becon v bi viết hữu ch

    lat ku (03-01-2011),make a wonder (19-07-2007),thanhduongvsp (09-10-2007)

  3. #2
    Tham gia ngy
    Oct 2006
    Bi gửi
    10
    Cm ơn
    0
    Được cm ơn 3 lần trong 1 bi viết

    Talking To Be (1)

     To be abhorrent to sb
    • To be abhorrent to sb: Bị ai ghét
    • To be abhorrent to, from sth: (Việc)Không hợp, trái ngược, tương phản với việc khác
    • To be able to do sth: Biết, có thể làm việc gì
    • To be able to react to nuances of meaning: Có khả năng nhạy cảm với các sắc thái của ý nghĩa
    • To be able to scull: Có thể chèo thuyền được
    • To be ablush with shame: Đỏ mặt vì xấu hổ
    • To be abominated by sb: Bị ai căm ghét
    • To be about sth: Đang bận điều gì
    • To be about to (do): Sắp sửa làm gì?
    • To be above (all) suspicion: Không nghi ngờ chút nào cả
    • To be abreast with, (of) the times: Theo kịp, tiến hóa, hợp với phong trào đang thời
    • To be absolutely right: Đúng hoàn toàn
    • To be absolutely wrong: Hoàn toàn sai lầm, hoàn toàn trái
    • To be absorbed in new thought: Miệt mài trong t¬ tưởng mới
    • To be acclaimed Emperor: Đượctôn làm Hoàng Đế
    • To be accommodated in the hotel: Trọ ở khách sạn
    • To be accomplice in a crime: Dự vào tội tòng phạm
    • To be accountable for a sum of money: Thiếu, mắc nợ một số tiền
    • To be accountable for one's action: Giải thích về hành động của mình
    • To be accountable to sb: Chịu trách nhiệm trước ai
    • To be accused of plagiarism: Bị kết tội ăn cắp văn
    • To be acquainted with facts of the case: Hiểu rõ vấn đề
    • To be acquainted with sb: Quen thuộc với, quen biết
    • To be acquitted one's crime: Đượctha bổng
    • To be addicted to drink: Ghiền/nghiện rượu, rượu chè bê tha
    • To be admitted to the Academy: Đượcnhận vào Hàn lâm viện
    • To be admitted to the exhibition gratis: Đượccho vào xem triển lãm miễn phí
    • To be adroit in: Khéo léo về
    • To be adverse to a policy: Trái ngược với một chính sách
    • To be affected by fever: Bị mắc bệnh sốt rét
    • To be affected in one's manners: Điệu bộ quá
    • To be affected to a service: Đượcbổ nhiệm một công việc gì
    • To be affected with a disease: Bị bệnh
    • To be affianced to sb: Đã hứa hôn với ai
    • To be afflicted by a piece of news: Buồn rầu vì một tin
    • To be afield: ở ngoài đồng, ở ngoài mặt trận
    • To be afloat: Nổi trên mặt nước
    • To be after sth: Theo đuổi cái gì
    • To be against: Chống lại
    • To be agog for sth: Đang chờ đợi việc gì
    • To be agreeable to sth: Bằng lòng việc gì
    • To be agreeable to the taste: Hợp với sở thích, khẩu vị
    • To be ahead: ở vào thế thuận lợi
    • To be akin to sth: Giống vật gì; có liên quan, quan hệ với việc gì
    • To be alarmed at sth: Sợ hãi, lo sợ chuyện gì
    • To be alive to one's interests: Chú ý đến quyền lợi của mình
    • To be alive to the importance of..: Nhận rõ sự quan trọng của.
    • To be all abroad: Hoàn toàn lầm lẫn
    • To be all ears: Lắng nghe
    • To be all eyes: Nhìn chằm chằm
    • To be all in a fluster: Hoàn toàn bối rối
    • To be all in a tumble: Lộn xộn, hỗn loạn
    • To be all legs: Cao lêu nghêu
    • To be all mixed up: Bối rối vô cùng
    • To be all of a dither, to have the dithers: Run, run lập cập
    • To be all of a dither: Bối rối, rối loạn, không biết định thế nào
    • To be all of a glow: Đỏ mặt, thẹn
    • To be all of a tremble, all in a tremble: Run lập cập
    • To be all the same to: Không có gì khác đối với
    • To be all the world to: Là tất cả (là cái quý nhất)
    • To be all tongue: Nói luôn miệng
    • To be always after a petticoat: Luôn luôn theo gái
    • To be always harping on the same string (on the same note): Nói đi nói lại mãi một câu chuyện
    • To be always merry and bright: Lúc nào cũng vui vẻ
    • To be always on the move: Luôn luôn di động
    • To be always ready for a row: Hay gây chuyện đánh nhau
    • To be always to the fore in a fight: Thường chiến đấu luôn, hoạt động không ngừng
    • To be always willing to oblige: Luôn luôn sẵn lòng giúp đỡ
    • To be ambitious to do sth: Khao khát làm việc gì
    • To be ambushed: Bị phục kích
    • To be an abominator of sth: Ghét việc gì
    • To be an early waker: Người(Thường Thường)thức dậy sớm
    • To be an encumbrance to sb: Trở thành gánh nặng(cho ai)
    • To be an excessive drinker: Uống quá độ
    • To be an improvement on sb: Vượt quá, hơn người nào, giá trị hơn người nào
    • To be an integral part of sth: Hợp thành nhất thể với, dính với, liền với vật gì
    • To be an occasion of great festivity: Là dịp hội hè vui vẻ
    • To be an oldster: Già rồi
    • To be an onlooker at a football match: Xem một trận đá bóng
    • To be an umpire at a match: Làm trọng tài cho một trận đấu(thể thao)
    • To be anticipative of sth: Trông vào việc gì, đang chờ việc gì
    • To be anxious for sth: Khao khát, ao ¬bước vật gì
    • To be applicable to sth: Hợp với cái gì
    • To be appreciative of music: Biết, thích âm nhạc
    • To be apprehensive for sb: Lo sợ cho ai
    • To be apprehensive of danger: Sợ nguy hiểm
    • To be apprised of a fact: Đượcbáo trước một việc gì
    • To be apt for sth: Giỏi, có tài về việc gì
    Sửa l̀n cúi bởi mattroi_becon : 27-10-2006 lúc 05:19 PM

    COMBO 7 kha Luyện thi TOEIC online

    Học trn TruongNgoaiNgu.com . Chỉ 699k

    Học trọn đời, 24 h trong ngy, 7 ngy trong tuần

    n thi TOEIC miễn ph

    www.OnThiTOEIC.vn

    n thi TOEIC trực tuyến miễn ph với TOEIC Academy


  4. #3
    Tham gia ngy
    Oct 2006
    Bi gửi
    10
    Cm ơn
    0
    Được cm ơn 3 lần trong 1 bi viết

    Talking To Be (2)

    To be a bad fit: Khng vừa
    To be a bear for punishment: Chịu đựng đượcsự hnh hạ
    To be a believer in ghosts: Kẻ tin ma quỷ
    To be a believer in sth: Người tin việc g
    To be a bit cracky: (Người)Hơi đin, hơi mt, tng tng
    To be a bit groggy about the legs, to feel groggy: Đi khng vững, đi chập chững
    To be a burden to sb: L một gnh nặng cho người no
    To be a church-goer: Người năng đi nh thờ, năng đi xem lễ
    To be a comfort to sb: L nguồn an ủi của người no
    To be a connoisseur of antiques: Snh về đồ cổ
    To be a cup too low: Chn nản, nản lng
    To be a dab at sth: Hiểu r, giỏi, thng thạo việc g
    To be a dead ringer for sb: (Lng)Giống nh đc
    To be a demon for work: Lm việc hăng hi
    To be a dog in the manger: Sống ch kỷ(ch kỷ, khng muốn ai dng ci m mnh khng cần đến)
    To be a drug on the market: (Hng ha)L một mn hng ế trn thị trường
    To be a favourite of sb; to be sb's favourite: Đượcngười no yu mến
    To be a fiasco: Thất bại to
    To be a fiend at football: Kẻ ti ba về bng đ
    To be a fluent speaker: Ăn ni hoạt bt, lu lot
    To be a foe to sth: Nghịch với điều g
    To be a frequent caller at sb's house: Năng tới lui nh người no
    To be a gentleman of leisure; to lead a gentleman's life: Sống nhờ hu lợi hằng năm
    To be a good judge of wine: Biết rnh về rượu, giỏi nếm rượu
    To be a good puller: (Ngựa)ko giỏi, khỏe
    To be a good walker: Đi(bộ)giỏi
    To be a good whip: Đnh xe ngựa giỏi
    To be a good, bad writer: Viết chữ tốt, xấu
    To be a hiding place to nothing: Chẳng c cơ may no để thnh cng
    To be a law unto oneself: Lm theo đường lối của mnh, bất chấp luật lệ
    To be a lump of selfishness: Đại ch kỷ
    To be a man in irons: Con người t tội(bị kha tay, bị xiềng xch)
    To be a mere machine: (Người)Chỉ l một ci my
    To be a mess: ở trong tnh trạng bối rối
    To be a mirror of the time: L tấm gương của thời đại
    To be a novice in, at sth: Cha thạo, cha quen việc g
    to be a pendant to...: l vật đối xứng của..
    To be a poor situation: ở trong hon cảnh ngho nn
    To be a retarder of progress: Nhn tố lm chậm sự tiến bộ
    To be a shark at maths: Giỏi về ton học
    To be a sheet in the wind: (Bng) Ng ng say
    To be a shingle short: Hơi đin, khng khng
    To be a slave to custom: N lệ tập tục
    To be a spy on sb's conduct: Theo di hnh động của ai
    To be a stickler over trifles: Qu tỉ mỉ, cu nệ về những chuyện khng đu
    To be a swine to sb: Chơi xấu, chơi xỏ người no
    To be a tax on sb: L một gnh nặng cho người no
    To be a terror to...: Lm một mối kinh hi đối với..
    To be a testimony to sth: Lm chứng cho chuyện g
    To be a thrall to one's passions: N lệ cho sự đam m
    To be a tight fit: Vừa nh in
    To be a total abstainer (from alcohol): King rượu hon ton
    To be a tower of strength to sb: L người c đủ sức để bảo vệ ai
    To be a transmitter of (sth): (Người)Truyền một bệnh g

    Lich khai giang TOEIC Academy


  5. #4
    Tham gia ngy
    Nov 2006
    Bi gửi
    38
    Cm ơn
    31
    Được cm ơn 34 lần

    Post Idioms from Numbers

    1.at first sight: after a quick look, before really thinking about one's feeling about.
    Eg: I don't know what to think about the new boss. At first sight, she seems okay, but I may change my mind later.

    2. forty winks: a short sleep, a nap.
    Eg: I sometimes take forty winks on Saturday afternoon, so that I can continue working around the house afterward.

    3.in a seventh heaven: extremely happy.
    Eg: Maxwell was in seventh heaven when he learned he had gotten the job.

    4.of two minds: having trouble making decision.
    Eg: Betty was of two minds about her future: Should she study to be a teacher or an actress?

    Facebook Group Học tiếng Anh MIỄN PH


  6. Thnh vin sau cm ơn todayandtomorrow v bi viết hữu ch

    lat ku (03-01-2011)

  7. #5
    Tham gia ngy
    Nov 2006
    Bi gửi
    38
    Cm ơn
    31
    Được cm ơn 34 lần

    Post Idioms from color

    buồn nhi? chẳng ai viết g sau khi đọc bi mnh cả.thế th sau khi đọc bi ny nhớ viết nh. tớ xin giới thiệu với cc bạn một số idiom c lin quan đến mu sắc:
    IDIOMS FROM COLOR
    1.the black market: the market not controlled by the government, where things are sold in private and often against the law. (Từ ny giống Việt Nam mnh nhi?)

    Eg: You can go to the bank to change dollars. But if you change money on the black market, you often get more money for each dollar.

    2.to feel blue: to feel sad
    Eg: I was alone on my birthday and feeling blue. Then Arny called and invited me out, and I felt better.

    3.the green light: the okay to start something
    Eg: The bank has given us the money. now we have the green light to start the project.

    4.green with envy: jealous of someone else's good fortune
    Eg: I was green with envy when I learned that Luis had won a trip to Europe.

    5.in black and white: very clear and easy to understand
    Eg: I couldn't believe it, but there it was in black and white, as clear as it could be. The letter said that I had won a trip to Europe.

    6.in the black: having money
    Eg: He earns a thousand dollars a week. He doesn't have to worry about having enough money. He is always in the black.

    7.in the red: owing money, in debt
    Eg: I never have enough money to pay my bills. I'm always in the red.

    8.out of the blue: by surprise, unexpectedly
    Eg: The news of the factory's closing came out of the blue. No one was expecting it.

    9.the red carpet: special honors for a special or important person.
    Eg: When the movie star visited, our town rolled out the red carpet. There was a parade and a special dinner inn her honor.

    10.red tape: complicated official procedures and forms.
    Eg: Every time you want to get a new passport, you have to go through a lot of red tape. It's not easy and it takes a lot of time.

    11.a white lie: something that is not true but that causes no harm.
    Eg: I didn't feel like going out. So I told a white lie, and I said I didn't feel well.

    Học tiếng Anh chất lượng cao

    Lớp học OFFLINE của TiengAnh.com.vn

    Ngữ php, Ngữ m, Giao tiếp, Luyện thi TOEIC

    Học tiếng Anh chất lượng cao

    Lớp học OFFLINE của TiengAnh.com.vn

    Ngữ php, Ngữ m, Giao tiếp, Luyện thi TOEIC


  8. 6 thnh vin cm ơn todayandtomorrow v bi viết hữu ch

    ambitious (25-07-2007),HanhTeen (24-04-2007),Lost In VN Sky (05-04-2008),make a wonder (19-07-2007),not suger (25-02-2010),xiaolamei9999 (15-08-2007)

  9. #6
    Avatar của saintseiya
    saintseiya vẫn chưa có mặt trong diễn đ n Phụ trch Cu lạc bộ Cười hở mười ci răng v chuyn mục học tiếng Anh qua truyện cười
    Tham gia ngy
    Aug 2006
    Nơi cư ngụ
    Middle Earth
    Bi gửi
    1,005
    Cm ơn
    130
    Được cm ơn 306 lần

    Mặc định Funny Idioms

    - a bee in one's bonnet: a problem in one's mind( vấn đề, khó khăn của ai)
    E.g: You want to know why I have got a bee in my bonnet?
    - an arm and a leg: a huge amount of money(một số tiền lớn)
    E.g: You remember I told you about that car that cost me an arm and a leg?
    - a bird brain: a dishonest person ( dùng để chỉ một người thiếu trung thực)
    E.g: Well, he's not that at all. He's a bird brain
    Sửa l̀n cúi bởi saintseiya : 19-12-2006 lúc 12:51 PM

    Facebook Group Luyện thi TOEIC mỗi ngy


  10. 2 thnh vin cm ơn saintseiya v bi viết hữu ch

    not suger (25-02-2010),pit_love_boo_a5 (01-05-2008)

  11. #7
    Avatar của drkhanhb
    drkhanhb vẫn chưa có mặt trong diễn đ n Phụ trch chuyn mục Tiếng Anh ngnh Nng nghiệp- Ph nhm WOTD
    Tham gia ngy
    Feb 2007
    Nơi cư ngụ
    Hue city
    Bi gửi
    678
    Cm ơn
    125
    Được cm ơn 4,604 lần

    Mặc định 1001 interesting Idioms!!

    NUMBER


    One
    - at one time: thời gian no đ đ qua
    - back to square one: trở lại từ đầu
    - be at one with someone: thống nhất với ai
    - be/get one up on someone: c ưu thế hơn ai
    - for one thing: v 1 l do
    - a great one for sth: đam m chuyện g
    - have one over th eight: uống qu chn
    - all in one, all rolled up into one: kết hợp lại
    - it's all one (to me/him): như nhau thi
    - my one and only copy: người duy nhất
    - a new one on me: chuyện lạ
    - one and the same: chỉ l một
    - one for the road: ly cuối cng trước khi đi
    - one in the eye for somone: lm gai mắt
    - one in a thousand/milion: một người tốt trong ngn người
    - a one-night stand: 1 đm chơi bời
    - one of the boy: người cng hội
    - one of these days: chẳng bao lu
    - one of those days: ngy xui xẻo
    - one too many: qu nhiều rượu
    - a quick one: uống nhanh 1 ly rượu


    Two
    - be in two minds: chưa quyết định được
    - for two pins: xm cht nữa
    - in two shakes: 1 long l xong
    - put two and two together: đon chắc điều g
    - two bites of/at the cherry: cơ hội đến 2 lần
    - two/ten a penny: dễ kiếm được


    Other numbers
    - at sixs and sevens: tnh rạng rối tinh rối m
    - knock somone for six: đnh bại ai
    - a nine day wonder: 1 điều kỳ lạ nhất đời
    - a nine-to-five job: cng việc nhm chn
    - on cloud nine: trn 9 tầng my
    - dresses up to the nines: ăn mặc bảnh bao
    - ten to one: rất c thể
    - nineteen to the dozen: ni huyn thuyn

    COLOUR


    Black
    - be in the black: c ti khoản
    - black anh blue: bị bầm tm
    - a black day (for someone/sth): ngy đen tối
    - black ice: băng đen
    - a black list: sổ đen
    - a black look: ci nhn giận dữ
    - a black mark: một vết đen, vết nhơ
    - a/the black sheep 9of the family): vết nhơ của gia đnh, x hội
    - in someone's black books: khng được lng ai
    - in black and white: giấy trằng mực đen
    - not as black as one/it is panted: khng tồi tệ như người ta vẽ vời

    Blue
    - blue blood: dng giống hong tộc
    - a blue-collar worker/job: lao động chn tay
    - a/the blue-eyed boy: đứa con cưng
    - a boil from the blue: tin st đnh
    - disapear/vanish/go off into the blue: biến mất tiu
    - once in a blue moon: rất hiếm. hiếm hoi
    - out of the blue: bất ngờ
    - scream/cry blue muder: cực lực phản đối
    - till one is blue in the face: ni hết lời

    Green
    - be green: cn non nớt
    - a green belt: vng đai xanh
    - give someone get the green light: bật đn xanh
    - green with envy: ti đi v ghen
    - have (got) green fingers: c tay lm vườn

    Grey
    - go/turn grey: bạc đầu
    - grey matter: chất xm

    Red
    - be/go/turn as red as a beetroot: đỏ như gấc v ngượng
    - be in the red: nợ ngn hng
    - (catch soomeone/be caught) red-handed: bắt quả tang
    - the red carpet: đn cho nồng hậu
    - a red herring: đnh trống lng
    - a red letter day: ngy đng nhớ
    - see red: nổi giận bừng bừng

    White
    - as white as a street/ghost: trắng bệt
    - a white-collar worker/job: nhận vin văn phng
    - a white lie: lời ni dối v hại


  12. 5 thnh vin cm ơn drkhanhb v bi viết hữu ch

    anhnguyen01 (07-04-2007),Lost In VN Sky (05-04-2008),not suger (25-02-2010),pit_love_boo_a5 (01-05-2008),thanhduongvsp (09-10-2007)

  13. #8
    Avatar của drkhanhb
    drkhanhb vẫn chưa có mặt trong diễn đ n Phụ trch chuyn mục Tiếng Anh ngnh Nng nghiệp- Ph nhm WOTD
    Tham gia ngy
    Feb 2007
    Nơi cư ngụ
    Hue city
    Bi gửi
    678
    Cm ơn
    125
    Được cm ơn 4,604 lần

    Mặc định

    ANIMALS

    - badger someone: mè nheo ai
    - make a big of oneself: ăn uống thô tục
    - an eager beaver: người tham việc
    - a busy bee: người làm việc lu bù
    - have a bee in one's bonest: ám ảnh chuyện gì
    - make a bee-line foe something: nhanh nhảu làm chuyện gì
    - the bee's knees: ngon lành nhất
    - an early bird: người hay dậy sớm
    - a home bird: người thích ở nhà
    - a lone bird/worf: người hay ở nhà
    - an odd bird/fish: người quái dị
    - a rare bird: của hiếm
    - a bird's eye view: nhìn bao quát/nói vắn tắt
    - bud someone: quấy rầy ai
    - take the bull by the horns: không ngại khó khăn
    - have butterflies in one's stomach: nôn nóng
    - a cat nap: ngủ ngày
    - lead a cat and dog life: sống như chó với mèo
    - let the cat out of the bag: để lộ bí mật
    - not have room to swing a cat: hẹp như lỗi mũi
    - not have a cat in hell's change: chẳng có cơ may
    - play cat and mouse with someone: chơi mèo vờn chuột
    - put the cat among the pigeons: làm hư bột hư đường
    - a dog in the manger: cho già ngậm xương (ko muốn ai sử dụng cái mình ko cần)
    - dog tired: mệt nhoài
    - top dog: kẻ thống trị
    - a dog's life: cuộc sống lầm than
    - go to the dogs: sa sút
    - let sleeping dog's lie: đừng khêu lại chuyện đã qua
    - donkey's years: thời gian dài dằng dặc
    - do the donkey's work: làm chuyện nhàm chán
    - a lame duck: người thất bại
    - a sitting duck: dễ bị tấn công
    - a cold fish: người lạnh lùng
    - a fish out of water: người lạc lõng
    - have other fish to fry: có chuyện fải làm
    - a fly in the oinment: con sâu làm rầu nồi canh
    - not hurt a fly: chẳng làm hại ai
    - there are no flies on someone: người ngôn lanh đáo để
    - can't say boo to a goose: hiền như cục đất
    - **** someone's goose: làm hư kế hoạch (hư bột hư đường)
    - a wild goose chase: cuộc tìm kiếm vô vọng
    - a guinea pig: người tự làm vật thí nghiệm

    OTHER

    One good turn deserves another (Ăn miếng trả miếng)

    Who breaks, pays (Bắn súng không nên thì phải đền đạn)

    Two securities are better than one (Cẩn tắc vô ưu)

    Slow and sure (Chậm mà chắc)

    Threats do not always lead to blows (Chó sủa là chó không cắn)

    If the cab fits then wear it (Có tật giật mình)

    Money makes the mare go (Có tiền mua tiên cũng được)

    Where's there's life, there's hope (Còn nước còn tát)

    A lie has no legs (Giấu đầu lòi đuôi)

    We have gone too far to draw back (Đâm lao thì phải theo lao)

    In for a penny, in for a pound (Được voi đòi tiên)

    Tell me the company you keep, and I will tell you what you see (Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng)

    It never rains but it pours (Họa vô đơn ch&#237

    If you eat the fruit, you have to think about the one who grows the tree (Ăn quả nhớ kẻ trồng cây)

    We reap what we sow (Gieo gió gặt bão)

    THere's no smoke without fire (Không có lửa sao có khói)

    Who makes excuses, himself excuses (Lạy ông tôi ở bụi này)

    One scabby sheep is enough to spoil the whole flock (Con sâu làm rầu nồi canh)

    To kill two birds with one stone (Nhất cữ lưỡng tiện)

    To let the wolf into the fold (Nuôi ong tay áo)

    Constant dropping wears stone (Nước chảy đá mòn)

    A miss is as good as a mile (Sai một ly đi một dặm)

    A flow will have an ebb (Sông có khúc người có lúc)

    Grasp all, lose all (Tham thì thâm)

    Time lost is never found (Thời giờ đã mất thì không tìm lại được)

    Bitter pills may have blessed effects (Thuốc đắng dã tật)

    Beginning is the difficulty (Vạn sự khởi đầu nan)

    Traveling forms a young man (Đi một ngày đàng, học một sàng khôn)

    No guide, no realization (Không thầy đố mày làm nên)


  14. 8 thnh vin cm ơn drkhanhb v bi viết hữu ch

    anhnguyen01 (07-04-2007),HanhTeen (24-04-2007),ngoc92nd (10-12-2012),NGUYỄN TR NGHĨA (29-09-2007),Nguyễn Phạm Ngọc Nga (28-03-2007),not suger (25-02-2010),quanghuyvip (01-01-2009),Tracy_le89 (26-08-2007)

  15. #9
    Avatar của drkhanhb
    drkhanhb vẫn chưa có mặt trong diễn đ n Phụ trch chuyn mục Tiếng Anh ngnh Nng nghiệp- Ph nhm WOTD
    Tham gia ngy
    Feb 2007
    Nơi cư ngụ
    Hue city
    Bi gửi
    678
    Cm ơn
    125
    Được cm ơn 4,604 lần

    Mặc định

    More

    Better late than never (muộn còn hơn ko)

    Half a loaf is better than no bread (méo mó có hơn ko)

    Health is better than wealth (Sức khỏe quý hơn vàng)

    Birds of a feather flock together (Đồng thanh tương ứng, đồng khí tương cầu)

    To run with the hare and hold with the hounds (Bắt cá hai tay)

    Many a little makes a mickle (Kiến tha lâu cũng đấy tổ)

    Where there is a will, there is a way (Có chí thì nên)

    Actions speak louder than words = Nói ít làm nhiều;

    Beauty is only skin-deep = Tốt gỗ hơn tốt nước sơn;

    Caution is the parent of safety = Cẩn tắc vô áy náy;

    Do not judge a man by his looks = Không nên trông mặt mà bắt hình dong;

    The early bird catches the worm = Trâu chậm uống nước đục;

    The empty vessel makes the greatest sound = Thùng rỗng kêu to.

    - A year care, a minute ruin : khôn ba năm, dại một giờ

    - Drunkenness reveals what soberness conceals : rượu vào lời ra, tửu nhập ngôn xuất

    - Fool's haste is no speed : nhanh nhoảng đoảng, thật thà hư

    - God will not buy everething : giàu sang không mang lại hạnh phúc

    - Grasp all, lose all : tham thì thâm

    - Handsome is as handsome does : cái nết đánh chết cái đẹp

    - Like father like son : cha nào con nấy

    - Love me love my dog : yêu ai yêu cả đuờng đi, ghét ai ghét cả tông họ hàng

    - No wisdom like silence : không có sự thông minh nào bằng im lặng

    - Nothing venture, nothing win : đuợc ăn cả, ngã về không

    - Out of sight , out of mind : xa mặt cách lòng

    - So many men, so many minds : mỗi nguời một ý

    - Where there is a will, there is a way : có chí thì nên

    - Who keeps company with the wolf will learn to howl : gần mực thì đen gần đèn thì sáng

    - You never know your luck: dịp may không đến hai lần

    More and... more
    Link : http://www.world-english.org/common_phrases.htm
    Sửa l̀n cúi bởi drkhanhb : 13-03-2007 lúc 06:09 PM


  16. 10 thnh vin cm ơn drkhanhb v bi viết hữu ch

    anhnguyen01 (07-04-2007),huongthao_2205 (05-07-2007),ldvamateur (27-03-2007),loriot (20-06-2007),ngoc92nd (10-12-2012),Nguyễn Phạm Ngọc Nga (28-03-2007),nhatminhraul12 (27-03-2007),not suger (25-02-2010),PRAYKATE (29-03-2007),sofpast (19-04-2007)

  17. #10
    Tham gia ngy
    Nov 2006
    Bi gửi
    38
    Cm ơn
    31
    Được cm ơn 34 lần

    Smile a chip on your shoulder

    a chip on your shoulder

    A person who has "a chip on his shoulder" is angry because of some thing that happened in the past.
    Example: "He lost his game this morning, and now he has a chip on his shoulder."

    It is easy for a person to get in a fight when he has a chip on his shoulder, because he is already angry about something else.
    Example: "Watch out for that guy, he's got a chip on his shoulder."
    To start a fight, men used to put chips of wood on their shoulder and challenge others to "try to knock it off". Example: "What's bothering that guy?" Reply: "Nothing. He's just got a chip on the shoulder."
    Example: "Tom had a tough time growing up, so he's got a bit of a chip on his shoulder."
    You can use the definite article ("the") which sounds more general ("a chip on the shoulder"), but more often people use the personal pronoun ("his", "her", "their") to say that that specific person has "a chip on his (her, their) shoulder."


  18. Thnh vin sau cm ơn todayandtomorrow v bi viết hữu ch

    carotdo73 (22-05-2008)

Trang 1 / 2 12 CuốiCuối

Đ̀ tài tương tự

  1. Prnunciatin Idioms(104 cu idioms của Mỹ)
    By oceanus in forum Học tiếng Anh qua thnh ngữ
    Trả lời: 5
    Bi cuối: 19-11-2008, 10:05 AM

Quyền sử dụng diễn đn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •  
Facebook Chat
 Lớp học tiếng Anh chất lượng cao tại H Nội

luyện thi toeic, luyen thi toeic, sch luyện thi toeic, luyện thi toeic online miễn ph, trung tm luyện thi toeic, ti liệu luyện thi toeic miễn ph, luyện thi toeic ở đu, trung tam tieng anh uy tin tai ha noi, hoc tieng anh mien phi, trung tm tiếng anh, trung tam tieng anh, trung tm ngoại ngữ, trung tam ngoai ngu, học tiếng anh, hoc tieng anh, dạy tiếng anh, dạy tiếng anh uy tn, trung tm tiếng anh uy tn, tiếng Anh giao tiếp, tieng Anh giao tiep, Tieng Anh Giao tiep online, Tieng Anh Giao tiep truc tuyen, Tiếng Anh Giao tiếp online, Tiếng Anh Giao tiếp trực tuyến, học tiếng Anh Giao tiếp tốt