Hiện kết quả 1 đến 10 trong tổng số 12
Đề tài: ngữ pháp lớp 8.
-
27-07-2011, 01:29 PM #1
ngữ pháp lớp 8.
chào. tui bị mất căn bản của môn tiếng anh lớp 8 , chỉ lớp 8 thui. bây giờ lên lớp 9 òy. ai chỉ tui cách ôn lại nhanh và hiệu quả nhất nào.( đối vs' 1 ng` nhác như tui. hãy chỉ tui cách học tốt nhất nhé )


- 30-07-2011, 11:29 PM #2
Năm nay lên lớp 8 thì kém tuổi mình rồi. Chúng ta cùng hoàn cảnh lên mình vs bạn có thể add yahoo để cùng học hỏi lẫn nhau đc chứ. y!M mình là : xinthe_bogame_choidientu_hd.

Học tiếng Anh chất lượng cao Lớp học OFFLINE của TiengAnh.com.vn
Ngữ pháp, Ngữ âm, Giao tiếp, Luyện thi TOEIC

Bạn muốn chat tiếng anh Chat bằng tiếng Anh, luyện tiếng Anh
HỌC...HỌC NỮA...HỌC MÃI....!
02-08-2011, 12:36 AM #3
mình có thể giúp gì k nak....cos gì add nick yahoo mình nhaz...p3kute_ju_nhokvip

Thi thử TOEIC miễn phí tại TiengAnh.com.vn Thi thử TOEIC của TiengAnh.com.vn
Thi thử như thi thật, đề thi sát đề thật

Trắc nghiệm tiếng Anh Tổng hợp 1000+ bài trắc nghiệm tiếng Anh
08-08-2011, 08:21 PM #4
Well, cái này t có từ một người bạn, bạn có thể tham khảo:
Unit 1: Simple past tense: S + V_ed.
Unit 2:
1. Dùng be going to để nói về dự định, kế hoạch sẽ thực hiện, những việc đã được quyết định sẽ thực hiện: S + V + Be going to.
2. Adverbs of place and direction: Các phó từ inside, outside, upstairs, downstairs, here, there... thường đứng ở cuối câu theo trật tự perposition + noun: in the kitchen, near the church, at school...
Unit 3:
1. Đại từ phản thân: I - myself/ you - yourself/ he - himself/ she - herself/ it - itself/ we - oursevles/ you - yourselves/ they - themselves
2. Câu hỏi Why.
Unit 4:
1. Sử dụng cấu trúc used to để diễn tả một thói quen, một thành động thường xuyên xảy ra trong quá khứ, nhưng bây giờ thì không còn nữa.
(+) S + used to + V.
(?) Did + S + used to + V.
(-) S + didn't use to + V.
2. Prepositions of time: on, in, at....
Unit 5:
1. Adverb of manner: Thông thường thêm đuôi -ly vào tính từ.
Trường hợp đặc biệt: good - well; hard - hard; fast - fast...
2. Reported speech: tell và ask somebody to do something
Unit 6:
1. Dùng thì hiện tại đơn giản diễn tả hành động mang ý nghĩa tương lai.
2. Gerunds (V_ing) sau một số động từ (V):
Một số động từ có thể đi kèm với một động từ V_ing: like, enjoy, love, hate, stop, finish, avoid, mind, suggest...
3. Động từ khuyết thiếu: may, can, could (ôn lại chương trình lớp 7).
Unit 7:
1. The present perfect tenes:
(+) S + have/has + V2/ed + O.
(-) S + haven't/ hasn't + V2/ed + O.
(?) Have/ Has + S + V2/ed + O.
2. So sánh bằng với tính từ và danh từ: S + V + (not)as + adj + as +...
Unit 8:
1. So sánh hơn của tính từ: S + V + short adjective + er + than + noun/ pronoun.
more/ less long adjective.
2. So sánh hơn nhất của tính từ:
S + V + the short adjective + est.
S + V + the most/ least + long adjective
Unit 9: In order to; so as so (để, để mà) + V-infinitive.
Unit 10: Thể bị động (the passive voice)
Unit 11:
1. Cụm phân từ (participial phrase)
2. Would/ Do you mind if + clause?/ Would/ Do you mind + V_ing?
Unit 12: Thì quá khứ tiếp diễn: S + was/were + V_ing.
Unit 13: Lời nói giáng tiếp (reported speech)
Unit 14:
1. Questions in reported speech.
Lưu ý 3 yếu tố về ngôi, thì của động từ, trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn.
Dùng If/ whether với câu Yes/ No question
2. Subject + verb + conjunctive + to + infinitive
Các liên từ bao gồm: if, whether, WH: what, when, where, how...
Các động từ thường dùng: ask, show, point, out, advise, tell, guess, remember, discover, explain, think, wonder,...
3. Subject + Verb + (not) + to + infinitive
(decide, continue, learn, love, promise, purpose, refuse, remember, try, want...)
Unit 15: Dùng với already và yet
Unit 16: Sequence markers: first, then, next, after this, finally...

Học Tiếng Anh Online Học Tiếng Anh Online miễn phí

Ôn thi TOEIC miễn phí Ôn thi TOEIC trực tuyến miễn phí
3 thành viên cám ơn Narsas_triforium vì bài viết hữu ích
mario1998 (30-07-2012),sckdtv1989 (05-01-2013),Thỏ_iu_Carrot (13-08-2011)
26-08-2011, 04:13 PM #5
07-02-2012, 07:30 PM #6
bạn ơi, Unit 10 còn thiếu
sửa lại bạn nhá
11-04-2012, 10:51 AM #7
Cả nhà có ai biết hè này có chỗ nào để cho học sinh lớp 7 lên lớp 8 đi học thêm tiếng anh không nhỉ? Ở Hà Nội nhé!
Dịch vụ giải trí hấp dẫn trên "dế" yêu của bạn
http://smartsms.vn
07-05-2012, 02:37 PM #8
lop 8 can ban cung rat re chi co cong thuc la hoi kho hieu chut thoi a
19-05-2012, 08:15 PM #9
lớp 8 là lớp học nhiều kiến thức nhất nhưng mình lại ham chơi không hok h lên lớp 9 làm j giờ
22-05-2012, 08:23 AM #10
minh post ngu phap tieng anh lop 8 cho cac bn tham khao na. chi can cac ban chiu kho xem lai thi lop 9 se hoc de dang hon day.chuc thanh cong.
Tiếng anh lớp 8*Cách sử dụng :đtnx ttsh tnđt đtsh đtpt I My Me Mine Myself You Your You Yours Yourself We Our Us Ours Ourself They Their Them Theirs themselves She Her Her Hers Herself He His Him His Himself It Its It Its Itself You Your You Yours Yourselves
1. Đại từ nhân xưng:
- Đứng độc lập một mình và làm chủ ngữ trong câu
2. Tính từ sở hữu:
- Đứng trước danh từ để chỉ sự sở hữu đối với danh từ
3. Tân ngữ đại từ
- Đứng độc lập một mình hoặc sau động từ để bổ nghĩa cho động từ và làm trạng từ trực tiếp (chỉ vật) hay trạng từ gián tiếp (chỉ người)
4. Đại từ sở hữu:
- Dùng để thay thế cho cả danh từ và tính từ sở hữu khi không muốn nhắc lại danh từ một lần nữa.
Eg: this is my book, that is yours
5. Đại từ phản thân:
- Dùng để nhấn mạnh, thường đứng ở cuối câu hoặc sau chủ ngữ
- Bổ nghĩa cho chủ ngữ hoặc tân ngữ
*TENSES:
I. The simple present tense:
1.Form:
(+) S + V /s/es/ies + O….
(-) S + don’t/doesn’t + V + O +…
(?) Do/does + S + V + O +…..?
2.Usage:
- Diễn tả một thói quen, một hành động được lặp đi lặp lại
- Diễn tả một chân lí, một sự thật hiển nhiên
3.Adverb:
- always, usually, often, sometimes, never, occasionally,…
- every + N(time), on + N(time)….
- once/ twice/three times… a week/month/year…
- a quarter, whenever, everytime, every now and then/again, every so often...
4.Chú ý : chia động từ
- Đối với những động từ kết thúc bằng “s,x,z,ch,sh,o” thì khi chia động từ ta phải thêm “es” vào đuôi của chúng.
- Đối với những động từ kết thúc bằng “y” mà trước “y” là một nguyên âm thì ta chỉ cần thêm “s” vào ngay sau động từ.
- Đối với những động từ kết thúc bằng “y” mà trước “y” là một phụ âm thì ta phải bỏ “y” và thêm “ies” vào ngay sau động từ.
II. The present progressive/continue tense:
1.Form:
(+) S + be (are/is/am) + V_ing + O +…
(-) S + be not (aren’t/isn’t/am not) + V_ing + O +…
(?) Be (are/is/am) + S + V_ing + O + …
2.Usage:
- Diễn tả hành động đang xảy ra ở thời điểm hiện tại, ngay lúc nói
- Ngoài ra, thì httd còn dùng để chỉ một thói quen của ai đó
( S + always + V_ing + O +…)
3.Adverb:
- Diễn tả hành động sự việc đang xảy ra ngay khi nói
III. The present perfect tense :
1.Form :
(+) S + have/has + V_p2 + O +…
(-) S + haven’t/hasn’t + V_p2 + O +…
(?) Have/has + S + V_p2 + O +…?
2.Usage :
- Diễn tả hành động sự việc đã xảy ra ở quá khứ còn kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp diễn trong tương lai.
- Việc sẽ hoàn thành ở tương lai, trước mệnh đề thường có : when, if, before, after, as soon as,…
Eg: He will return the book as soon as he has done with it.
3.Adverb :
- since + thời điểm, for + khoảng thời gian……..
- already, yet, just, recently, lately, ever, never,…
- this is the first/second/…time + htht
IV. The simple future tense ;
1.Form:
(+) S + will/shall + V + O +…
(-) S + won’t/shan’t + V + O +…
(?) Will/shall + S + V + O + …?
2.Usage :
- Diễn tả sự việc, hành động sẽ xảy ra trong tương lai
- Diễn tả sự việc, hành động bột phát sẽ làm trong tương lai không có sự chuẩn bị trước
- Diễn tả lời mời
3.Adverb :
- next + N(time)
- tomorrow, in two days/weeks/…, in the year to come,….
V. The intend future tense :
1.Form :
(+) S + be (are/is/am) + going to + V + O +….
(-) S + be not + going to + V + O + …
(?) Be + S + going to + V + O +…?
2.Usage :
- Diễn tả hành động sự việc xảy ra ở tương lai mà đã được dự định, sắp xếp trước.
- Diễn tả sự tiên đoán về một vấn đề nào đó.
VI. The simple past tense :
1.Form :
(+) S + V_ed/past + O +…
(-) S + didn’t + V + O +…
(?) Did + S + V + O +…?
2.Usage :
- Diễn tả hành động xảy ra và kết thúc ở quá khứ có thời gian xác định và không còn liên quan gì đến hiện tại.
3.Adverb :
- yesterday, ago, last + N(time), in + year
VII. The progressive past tense :
1.Form :
(+) S + be (was/were) + V_ing + O +…
(-) S + be not + V_ing + O + …
(?) Be + S + V_ing + O +…?
2.Usage :
- Diễn tả hành động đang xảy ra ở quá khứ được xác định rõ ràng
- Diễn tả hành động xảy ra cùng lúc, trong đó hành động thứ nhất xảy ra sớm hơn và đã đang tiếp tục xảy ra thì hành động thứ hai xảy ra.
(while + QKTD)
3.Adverb :
- at + giờ + yesterday/last + N(time)
- at this/that time + yesterday/last + N(time)
- while, at that very moment, this morning/afternoon…
*SO SÁNH GIỮA THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN VÀ THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
Hiện tại hoàn thành Quá khứ đơn 1.Form :
(+) S + have / has + V_p2 + O + …
(-) S + haven’t/hasn’t + V_p2 + O …
(?) Have / has + S + V_p2 + O + …?1.Form :
(+) S + V_ed / past + O + …
(-) S + didn’t + V + O + …
(?) Did + S + V + O + …?2.Adv :
Since, for, already, yet, ever, never, just,….2.Adv :
Yesterday, ago, last + N(time)3.Usage :
- Diễn tả hành động xảy ra không xác định rõ thời gian
Eg: I have seen this film
- Diễn tả hành động đã hoàn thành trong khoảng thời gian chưa qua
Eg: I have learnt english this morning
- Diễn tả hành động vừa mới xảy ra
Eg: I have just eaten breakfast
- Diễn tả hành động bắt đầu ở quá khứ và chấm dứt ngay khi nói
Eg: This is the first time I have used the best computer
- Diễn tả hành động đã xảy ra ở quá khứ còn kéo dài (có liên quan) đến hiện tại và có thể tiếp diễn trong tương lai
Eg: She has studied english for 15 years
3.Usage :
- Diễn tả hành động đã hoàn thành trong quá khứ được xác định rõ thời gian
Eg: I saw this film yesterday
- Diễn tả hành động đã hoàn thành trong khoảng thời gian trong quá khứ và không còn liên quan đến hiện tại
Eg: Mr.Mui taught in DL secondary school for 20 years
* Present participle : V_ing
Hiện tại phân từ đứng sau danh từ hoặc cụm danh từ để bổ nghĩa cho danh từ hoặc cụm danh từ đó mang nghĩa chủ động và dùng để rút gọn câu.
* Past participle : V_ed/p2
Quá khứ phân từ đứng sau danh từ hoặc cụm danh từ để bổ nghĩa cho danh từ hoặc cụm danh từ đó mang nghĩa bị động và dùng để rút gọn câu.
* Một số cấu trúc :
I. Enough/too:
1. Enough : đủ
(Đủ/chưa đủ ….để làm gì đó)S + be (not) + adj + enough + to_V
(Đủ/chưa đủ…với ai….để làm gì đó)S + be (not) + adj + enough + for + pronoun + to_V
2. Too : quá (mang nghĩa phủ định)
(Qúa….đến nỗi không thể làm gì)S + be + too + adj + to_V
(Qúa….với ai không thể làm gì)S + be + too + adj + for + pronoun + to_V
II. May/can/could :
1. May : có thể
- Diễn tả sự cho phép ---> may I come on?
- Đề nghị mình giúp đỡ ai đó ---> may I help you ?
2. Can : (could là quá khứ của can )
- Diễn tả sự hiểu biết, khả năng, tài năng ---> he can play piano very well
- Đề nghị ai đó giúp đỡ mình ---> can you help me ?
III. Must / have to / ought to :
1. Must : phải
a.form : (+) S + must + V + O +…
(-) S + mustn’t + V + O + …
(?) Must + S + V + O +…?
b.usage : Diễn tả sự bắt buộc có tính khách quan do cảm nghĩ của người nói
2. Have to : phải
a.form : (+) S + have to + V + O + …
(-) S + don’t/doesn’t + have to + V + O + ….
(?) Do/ does + S + have to + V + O +…?
b.usage : Diễn tả sự bắt buộc có tính khách quan do yếu tố bên ngoài tác động.
3. Ought to : nên
a.form : (+) S + ought to + V + O +…
(-) S + oughtn’t to + V + O + …
(?) Should (ought to) + S + V + O +…?
b.usage : Dùng để khuyên nhủ ai đó nên hay không nên làm gì
IV. Used to : (đã từng, thường làm gì)
1.form : (+) S + used to + V + O + …
(-) S + didn’t use to + V + O + …
(?) Did + S + use to + V + O + …?
2.usage : Diễn tả sự việc đã từng hoặc thường làm trong quá khứ nay không
còn nữa
V. Should : (nên)
1.form : (+) S + should + V + O + …
(-) S + shouldn’t + V + O + …
(?) Should + S + V + O +…?
2.usage : Dùng để khuyên nhủ ai đó nên hoặc không nên làm gì. (ít dùng ở
dạng nghi vấn)
VI. Gerund : (danh động từ)
- Được dùng như một tính từ hoặc danh từV_ing
- Đứng sau một số từ : like, love, enjoy, hate,….
- Đứng sau các cụm từ :
+ to be good / bad at : giỏi / tệ về
+ to look forward to : trông mong về
+ to be interested in : quan tâm về
+ to be fond of : thích thú về
+ to be proud of : tự hào về
+ to be surprised at : kinh ngạc về
+ to be busy with : bận rộn về
+ to insist on : khẳng định về
……………………..
VII. Get / Become
1.usage : Dùng để diễn tả sự đổi thay
2.form :
S + be (are/is/am) + getting / becoming + (O/A) / adj_er / more + adj
VIII. Preposion : At / In / On
1. At :
- Đứng trước từ hoặc cụm từ chỉ thời gian
2. In :
- Đứng trước các mùa
- Đứng trước các năm
- Đứng trước các tháng
- Đứng trước tháng và năm (nhưng không có ngày đi kèm)
3. On :
- Đứng trước các ngày trong tuần
- Đứng trước các ngày trong tháng (có kèm theo tháng và năm)
IX. Mệnh đề tính ngữ :
1. Adj + that + clause :
Eg: She is wonderful that she does the exam very well
2. It’s + adj + to_V :
Eg: It’s wonderful to travel around the world
X. So as to / In order to :
1.usage : Dùng để nối hai vế câu với nhau
2.form : S + V + so as to / in order to + V + O/A…
XI. Lời kêu ca phàn nàn :
S + be (are/is/am) + always + V_ing
XII. Question word :
S + V(past) + question word + to_V …
XIII. Yet / Already :
1. Yet : chưa
- Dùng trong thì hiện tại hoàn thành
- Dùng trong câu phủ định và nghi vấn
- Đứng ở cuối câu
Eg: She hasn’t done her homework yet
Has she done her homework yet ?
2. Already : đã, rồi
- Dùng trong thì hiện tại hoàn thành
- Dùng trong câu khẳng định
- Đứng giữa trợ động từ (have / has) và động từ chính của câu
S + have / has + already + V_p2 + O ….
Eg: She has already done her homework
XIV. Lời đề nghị lịch sự với “mind” :
Would / Do you mind + V_ing
Would you mind if I + V(qkđ)
Do you mind if I + V(htđ)
XV. Một số cấu trúc khác
1. Hỏi về chất lượng, tính nết
What + be + S + like ?
2. Hỏi về hình dáng, diện mạo
What + do / does + S + look like ?
*Comparision : (so sánh)
I. Equal comparision (so sánh bằng)
S + be (not) + as + adj / adv + N
II. Comparative : (so sánh hơn)
1.Short adj :
S + be + adj_er + than + N
2.Long adj :
S + be + more + adj + than + N
III. Supulative : (so sánh hơn nhất)
1.Short adj :
S + be + the + adj_est……..
2.Long adj :
S + be + the most + adj ………
IV. Special words case (một số tính từ đặc biệt)
V. Simility comparision : (so sánh tương đồng)Adjective / adverb Comparative Supulative Good / well Better The best Bad / badly worse The worst Much / many More The most Far Further / farther Furthest / farthest A little Less The least
1. Like (giống như)
- Dùng để so sánh ý giống như một cái gì hoặc giống ai
- Sau like là một danh từ
Eg: He is wearing a cap like a red cap of mine
2. (not) the same as + N : (không) giống như ….
Eg: He is the same as his brother
3. (not) the same + N + as : (không) giống như…
Eg: I haven’t the same book as you (have)
4. Diffirent from (khác với)
Eg: She is diffirent from her father
*PASSIVE VOICE
I. Form
[IMG]file:///C:/DOCUME~1/Admin/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image001.gif[/IMG][IMG]file:///C:/DOCUME~1/Admin/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image002.gif[/IMG][IMG]file:///C:/DOCUME~1/Admin/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image003.gif[/IMG] Active : S + V + O / A +….
[IMG]file:///C:/DOCUME~1/Admin/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image004.gif[/IMG] [IMG]file:///C:/DOCUME~1/Admin/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image005.gif[/IMG]
Passive : S + be (theo thì) + Vp2 + A + by O
II. How to change passive voice in teses:
1. HTĐ : S + be (are/is/am) + V_p2 + by O
2. HTTD : S + be (are/is/am) + being + V_p2 + by O
3. HTHT : S + have / has + been + V_p2 + by O
4. QKĐ : S + be (was/were) + V_p2 + by O
5. QKTD : S + be (was/were) + being + V_p2 + by O
6. TLĐ : S + will/shall + be + V_p2 + by O
7. TLDĐ : S + be (are/is/am) + going to be + V_p2 + by O
8. Vmodal : S + Vmodal + be + V_p2 + by O
*REPORTED SPEECH :
1. Command (câu mệnh lệnh)
S + told + O + to_V + (O/A)
2. Request (yêu cầu)
S + asked + O + to_V + (O/A)
3. Advised (lời khuyên)
(1) S + advised + O + to_V + (O/A)
[IMG]file:///C:/DOCUME~1/Admin/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image006.gif[/IMG] (2) S + told + O + S + should / ought to + V + (O/A)
said (that)
4. Yes / no question :
S + asked + O + if / weather + V(lùi thì) + (O/A)
5. Statement :
a. how to change :
(1) Personal :
- I/We ----> Đổi theo chủ ngữ của tân ngữ ở mệnh đề tường thuật
- You : + Không có tân ngữ : đổi sang ngôi thứ ba (she/he/it)
+ Có tân ngữ : Đổi theo chủ ngữ của tân ngữ ở mệnh đề tưòng thuật
- She/he/it ----> giữ nguyên
(2) Tenses :
- lùi lại một thì
HTĐ --> QKĐ
HTTD --> QKTD
May --> might
Can --> could
Have to --> had to ; shall --> should ; will --> would
(3) Time adverb :
Now
Today
This
These
Here
Ago
Tonight
Yesterday
Tomorrow
Last + N(time)
Next + N(time)Then
That day
That
Those
There
Before
That night
The day before / the previous day
The following day / the next day
The + N(time) + before
The following + N(time)
3 thành viên cám ơn wonderlife_28496 vì bài viết hữu ích
mario1998 (30-07-2012),Proton luv Electron LDKL (23-05-2012),sckdtv1989 (05-01-2013)
Đề tài tương tự
-
giúp mình với mình muốn học giỏi ngữ pháp!mình học giao tiếp không nên ngữ pháp tệ!
By thanhtuyen1994 in forum Ngữ pháp tiếng AnhTrả lời: 9Bài cuối: 18-06-2013, 03:35 PM -
Bạn nào biết cách copy những ngữ pháp trong grammar 2.9 ko chỉ mình với
By gienglang in forum Các tài liệu cơ bảnTrả lời: 0Bài cuối: 05-11-2011, 06:45 PM -
dịch gium với và coi ngữ pháp nữa
By leanhphuong in forum Góc dịch thuậtTrả lời: 3Bài cuối: 23-12-2007, 12:37 PM




Trả lời với trích dẫn







Bài tập word choice 2013
Hôm nay, 12:31 AM in Luyện thi đại học năm 2013