Lịch khai giảng các lớp học OFFLINE tháng 8/2014

Học tiếng Anh Giao Tiếp online: TiengAnhGiaoTiep.com

www.OnThiTOEIC.vn - Website Ôn thi TOEIC miễn phí


Top 15 Stats
Latest Posts Loading...
Loading...
Loading...
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

Trang 1 / 4 1234 CuốiCuối
Hiện kết quả 1 đến 10 trong tổng số 37

Đề tài: Giải đề thi Đại học năm 2011 môn Tiếng Anh - khối D

  1. #1
    Avatar của t.m.aluzu
    t.m.aluzu vẫn chÆ°a cĂ³ mặt trong diá»…n Ä‘Ă n Phụ trách chuyên mục Writing
    Phụ trách chuyên mục luyện thi đại học
    Tham gia ngày
    May 2009
    Nơi cư ngụ
    Hanoi, Vietnam
    Bài gửi
    614
    Cám ơn
    37
    Được cám ơn 785 lần

    Mặc định Giải đề thi Đại học năm 2011 môn Tiếng Anh - khối D

    Thread này được lập ra để giải thích những vấn đề liên quan đến đề thi Đại học môn Tiếng Anh năm 2011 của khối D.

    Mă đề thi: 369

    Copyright by t.m.aluzu - tienganh.com.vn. Please do not remove this if you are to copy the following posts to another page.


  2. 17 thành viên cám ơn t.m.aluzu v́ bài viết hữu ích

    Đặng Thùy Trang (14-08-2011),Aki_sweet (13-07-2011),daniel09 (26-07-2011),diem hang (10-07-2011),flyingtoheaven (19-07-2011),heohocanh (10-07-2011),huntersun (10-07-2011),khanhuyen9102 (16-08-2011),Nếu c̣n có ngày mai (10-07-2011),nanyjoo (17-07-2011),Rosalie Lilian Hale (10-07-2011),SUPER UFO (11-07-2011),Thienthien94 (10-07-2011),tshamala (10-07-2011),ximihemau (12-07-2011)

  3. #2
    Avatar của t.m.aluzu
    t.m.aluzu vẫn chÆ°a cĂ³ mặt trong diá»…n Ä‘Ă n Phụ trách chuyên mục Writing
    Phụ trách chuyên mục luyện thi đại học
    Tham gia ngày
    May 2009
    Nơi cư ngụ
    Hanoi, Vietnam
    Bài gửi
    614
    Cám ơn
    37
    Được cám ơn 785 lần

    Mặc định

    Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that is closest in meaning to the underlined part in each of the following questions.
    Question 1: We have lived there for years and grown fond of the surroundings. That is why we do not want to leave.
    A. planted many trees in the surroundings
    B. haunted by the surroundings
    C. loved the surroundings
    D. possessed by the surroundings
    Giải thích: 'grow fond of sth' = 'come to love sth'. Ở đây lưu ư là có cụm 'fond of' là thích cái ǵ.
    Question 2: His new work has enjoyed a very good review from critics and readers.
    A. viewing
    B. regard
    C. look
    D. opinion
    Giải thích: 'opinion' nghĩa là ư kiến, ở đây là ư kiến của giới chuyên môn và bạn đọc.
    Question 3:
    Such problems as haste and inexperience are a universal feature of youth.
    A. marked
    B. shared
    C. hidden
    D. separated
    Giải thích: Dịch câu này ra, có thể thấy 'feature' (đặc điểm) này là của chung trong giới trẻ, nghĩa là 'shared', 'common'.

    Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to show the underlined part that needs correction in each of the following questions.
    Question 4: Publishing in the UK, the book has won a number of awards in recent regional book fairs.
    Correction: Published in the UK
    Question 5: During our tour of the refinery, it was seen that both propane and gasoline were produced in large volumes.
    Correction: we saw
    Question 6: The first important requirements for you to become a mountain climber are your strong passion and you have good health.
    Correction: (your) good health
    Question 7: Hardly did he enter the room when all the lights went out.
    Correction: had he entered *thực ra trong văn nói, câu này vẫn đúng.
    Question 8:
    A professor of economy and history at our university developed a new theory of the relationship between historical events and financial crises.
    Correction: economics

    Học tiếng Anh chất lượng cao

    Lớp học OFFLINE của TiengAnh.com.vn

    Ngữ pháp, Ngữ âm, Giao tiếp, Luyện thi TOEIC

    Bạn muốn chat tiếng anh

    www.ChatTiengAnh.com

    Chat bằng tiếng Anh, luyện tiếng Anh


  4. 13 thành viên cám ơn t.m.aluzu v́ bài viết hữu ích

    dieu_vien95 (10-07-2011),flyingtoheaven (18-07-2011),gizmo (11-07-2011),huntersun (10-07-2011),kawaiami (10-07-2011),light_1190 (15-02-2012),miss_kool (10-07-2011),Rabbit kute (11-07-2011),thảođan (14-07-2011),thanhhang88 (10-07-2011),Thienthien94 (10-07-2011),wellfrog (12-07-2011),ximihemau (12-07-2011)

  5. #3
    Avatar của t.m.aluzu
    t.m.aluzu vẫn chÆ°a cĂ³ mặt trong diá»…n Ä‘Ă n Phụ trách chuyên mục Writing
    Phụ trách chuyên mục luyện thi đại học
    Tham gia ngày
    May 2009
    Nơi cư ngụ
    Hanoi, Vietnam
    Bài gửi
    614
    Cám ơn
    37
    Được cám ơn 785 lần

    Mặc định

    Read the following passage adapted from Understanding Rural America – InfoUSA and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word for each of the blanks from 9 to 18.
    The well-being of America’s rural people and places depends upon many things – the availability of good-paying jobs; (9)_______ to critical services such as education, health care, and communication; strong communities; and a healthy natural environment. And, (10) _______ urban America is equally dependent upon these things, the challenges to well-being look very different in rural areas than in urban areas. Small-scale, low-density settlement (11) _______ make it more costly for communities and businesses to provide critical services. Declining jobs and income in the natural resource-based industries that many rural areas depend on (12) _______ workers in those industries to find new ways to make a living. Low-skill, low-wage rural manufacturing industries must find new ways to challenge the increasing number of (13) _______ competitors. Distance and remoteness impede many rural areas from being connected to the urban centers of economic activity. Finally, changes in the availability and use of natural resources located in rural areas (14) _______ the people who earn a living from those resources and those who (15) _______ recreational and other benefits from them.
    Some rural areas have met these challenges successfully, achieved some level of prosperity, and are ready (16) _______ the challenges of the future. Others have neither met the current challenges nor positioned themselves for the future. Thus, concern for rural America is real. And, while rural America is a producer of critical goods and services, the (17) _______ goes beyond economics. Rural America is also home to a fifth of the Nation’s people, keeper of natural amenities and national treasures, and safeguard of a/an (18) _______ part of American culture, tradition, and history.
    Question 9: A. challenge B. key C. access D. advantage
    Giải thích: Lưu ư cụm 'access to'
    Question 10: A. because B. while C. when D. since
    Giải thích: Dịch: Và, trong khi khu vực thành thị của Mỹ phụ thuộc đồng đều vào những yếu tố trên, những thử thách đặt ra trên con đường phúc lợi của vùng nông thôn lại rất khác so với khu vực thành thị.
    Question 11: A. styles B. tools C. means D. patterns
    Giải thích: Patterns nghĩa là mẫu, mô h́nh, cách làm. Ở đây có cụm: Cách định cư nhỏ lẻ, không tập trung
    Question 12: A. offer B. turn C. force D. make
    Giải thích: "force" ở đây nghĩa là "bắt buộc". Lược bỏ mệnh đề quan hệ ta có: Declining jobs and income in the natural resource-based industries (12) _______ workers in those industries to find new ways to make a living. Ở đây cần có một động từ mang nghĩa "bắt buộc", "yêu cầu". Dịch: Công việc ngày càng khan hiếm cùng với đồng lương ít ỏi trong những ngành công nghiệp khai khoáng buộc người lao động trong những ngành này phải t́m những con đường mới để sinh nhai.
    Question 13: A. foreign B. abroad C. lateral D. rural
    Giải thích: Về nghĩa: Các ngành sản xuất tŕnh độ thấp, lương kém bắt buộc phải t́m những con đường mới để cạnh tranh với số lượng nhân lực ngoại quốc ngày càng cao. 'rural' đang được nói tới (loại), 'abroad' không có chức năng tính từ (loại), 'lateral' là về phía, như là 'unilateral' (về một phía) không phù hợp (loại).
    Question 14:
    A. effect B. encourage C. stimulate D. affect
    Giải thích: câu này đặt ra chủ yếu là để kiểm tra về nghĩa của từ (ảnh hưởng đến ....) và cách phân biệt từ loại (effect là danh từ, affect là tính từ).
    Question 15: A. involve B. evolve C. bring D. derive
    Giải thích: cấu trúc 'derive sth from sth'.
    Question 16: A. in B. of C. with D. for
    Giải thích: 'ready for' = sẵn sàng cho cái ǵ.
    Question 17:
    A. research B. impatience C. concern D. stimulus
    Giải thích: 'concern' là sự quan tâm, 'research' là nghiên cứu, 'impatience' là sự thiếu kiên nhẫn, và 'stimulus' là những tác động làm tăng cái ǵ đó, một sự kích thích tăng trưởng. Ở đây chỉ có concern là phù hợp về nghĩa.
    Question 18:
    A. abnormal B. simple C. incredible D. unique
    Giải thích: Ở đây đề cập đến vấn đề bảo tồn một phần đặc biệt, một phần riêng biệt của lịch sử và văn hoá Hoa Kỳ. Để nói về sự đặc biệt, người ta không dùng simple. Tính từ 'abnormal' thường dùng để chỉ sự khác biệt, nhưng không được dùng nhiều với nghĩa tích cực, và 'incredible' là khó tin (trái với credible là tin được). Ở đây 'unique' là phù hợp nhất.

    Thi thử TOEIC miễn phí tại TiengAnh.com.vn

    Thi thử TOEIC của TiengAnh.com.vn

    Thi thử như thi thật, đề thi sát đề thật

    Trắc nghiệm tiếng Anh

    www.LuyenTiengAnh.com

    Tổng hợp 1000+ bài trắc nghiệm tiếng Anh


  6. 7 thành viên cám ơn t.m.aluzu v́ bài viết hữu ích

    heohocanh (10-07-2011),huntersun (10-07-2011),kawaiami (10-07-2011),light_1190 (15-02-2012),wellfrog (12-07-2011),ximihemau (12-07-2011)

  7. #4
    Avatar của t.m.aluzu
    t.m.aluzu vẫn chÆ°a cĂ³ mặt trong diá»…n Ä‘Ă n Phụ trách chuyên mục Writing
    Phụ trách chuyên mục luyện thi đại học
    Tham gia ngày
    May 2009
    Nơi cư ngụ
    Hanoi, Vietnam
    Bài gửi
    614
    Cám ơn
    37
    Được cám ơn 785 lần

    Mặc định

    Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that is OPPOSITE in meaning to the underlined part in each of the following questions.
    Question 19: Fruit and vegetables grew in abundance on the island. The islanders even exported the surplus.
    A. sufficiency B. excess C. large quantity D. small quantity
    Giải thích: 'abundance' là sự dồi dào, trái nghĩa với nó là 'small quantity' (lượng ít).
    Question 20:
    There is growing concern about the way man has destroyed the environment.
    A. attraction B. speculation C. ease D. consideration
    Giải thích: 'concern' để chỉ sự lo lắng, 'ease' trái lại chỉ sự thoải mái, vô tư.

    Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that is closest in meaning to each of the following questions.

    Question 21:
    “Don’t forget to tidy up the final draft before submission,” the team leader told us.
    A. The team leader asked us to tidy up the final draft before submission.
    B. The team leader reminded us to tidy up the final draft before submission.
    C. The team leader ordered us to tidy up the final draft before submission.
    D. The team leader simply wanted us to tidy up the final draft before submission.
    Giải thích: Động từ 'remind' nghĩa là nhắc nhở, 'ask' không nói lên được tính chất nhắc việc của câu nói, 'simply want' nghĩa là đơn giản chỉ muốn, không phù hợp, và 'order' là yêu cầu, không chỉ ra được tính chất, đồng thời lại làm câu nói được hiểu sai đi.
    Question 22:
    “My company makes a large profit every year. Why don’t you invest more money in it?” my friend said to me.
    A. My friend suggested his investing more money in his company.
    B. My friend persuaded me to invest more money in his company.
    C. I was asked to invest more money in my friend’s company.
    D. My friend instructed me how to put more money into his company.
    Giải thích: Động từ 'persuade' được dùng trong cụm 'persuade sb to do sth' nghĩa là khuyên. 'suggest doing' để chỉ người nói và người làm cùng làm 1 hành động, không đi với 'his', 'asked' là được hỏi tới, không phù hợp, 'instruct' mang nghĩa dạy cách làm.
    Question 23:
    “Mum, please don’t tell dad about my mistake,” the boy said.
    A. The mother was forced to keep her son’s mistake as a secret when he insisted.
    B. The boy earnestly insisted that his mother tell his father about his mistake.
    C. The boy begged his mother not to tell his father about his mistake.
    D. The boy requested his mother not to talk about his mistake any more.
    Giải thích: Câu A sai hoàn toàn về nghĩa: Người mẹ bị bắt không được nói đến lỗi của cậu con trai khi cậu ta nài nỉ. Câu B ngược lại về nghĩa của câu đă cho. Câu D sai về nghĩa: Cậu bé yêu cầu mẹ không nói về lỗi của cậu ta nữa. Chỉ có câu C là phù hợp về nghĩa, ngữ pháp và cách dùng từ.
    Question 24:
    “You shouldn’t have leaked our confidential report to the press, Frank!” said Jane.
    A. Jane accused Frank of having cheated the press with their confidential report.
    B. Jane criticized Frank for having disclosed their confidential report to the press.
    C. Jane suspected that Frank had leaked their confidential report to the press.
    D. Jane blamed Frank for having flattered the press with their confidential report.
    Giải thích: Câu B: Jane phê b́nh Frank đă để lộ (disclose) bản báo cáo mật của họ ra công chúng.
    Question 25:
    “If you don’t pay the ransom, we’ll kill your boy,” the kidnappers told us.
    A. The kidnappers pledged to kill our boy if we did not pay the ransom.
    B. The kidnappers ordered to kill our boy if we did not pay the ransom.
    C. The kidnappers threatened to kill our boy if we refused to pay the ransom.
    D. The kidnappers promised to kill our boy if we refused to pay the ransom.
    Giải thích: 'pledge' mang nghĩa hứa sẽ làm ǵ bằng một lời hứa trang trọng, 'order' là yêu cầu, 'threaten' là đe doạ, 'promised' gần nghĩa với 'pledge'. Chỉ có threaten là phù hợp.

    Học Tiếng Anh Giao tiếp

    www.TiengAnhGiaoTiep.com

    Học Tiếng Anh Giao tiếp miễn phí

    Ôn thi TOEIC miễn phí

    www.OnThiTOEIC.vn

    Ôn thi TOEIC trực tuyến miễn phí


  8. 8 thành viên cám ơn t.m.aluzu v́ bài viết hữu ích

    balloon227 (24-06-2013),dieu_vien95 (10-07-2011),heohocanh (10-07-2011),huntersun (10-07-2011),khanhuyen9102 (14-07-2011),light_1190 (15-02-2012),miss_kool (10-07-2011),ximihemau (12-07-2011)

  9. #5
    Avatar của t.m.aluzu
    t.m.aluzu vẫn chÆ°a cĂ³ mặt trong diá»…n Ä‘Ă n Phụ trách chuyên mục Writing
    Phụ trách chuyên mục luyện thi đại học
    Tham gia ngày
    May 2009
    Nơi cư ngụ
    Hanoi, Vietnam
    Bài gửi
    614
    Cám ơn
    37
    Được cám ơn 785 lần

    Mặc định

    Read the following passage adapted from Cultural Guide – OALD, and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions from 26 to 35.
    The issue of equality for women in British society first attracted national attention in the early 20th century, when the suffragettes won for women the right to vote. In the 1960s feminism became the subject of intense debate when the women’s liberation movement encouraged women to reject their traditional supporting role and to demand equal status and equal rights with men in areas such as employment and pay.
    Since then, the gender gap between the sexes has been reduced. The Equal Pay Act of 1970, for instance, made it illegal for women to be paid less than men for doing the same work, and in 1975 the Sex Discrimination Act aimed to prevent either sex having an unfair advantage when applying for jobs. In the same year the Equal Opportunities Commission was set up to help people claim their rights to equal treatment and to publish research and statistics to show where improvements in opportunities for women need to be made. Women now have much better employment opportunities, though they still tend to get less well-paid jobs than men, and very few are appointed to top jobs in industry.
    In the US the movement that is often called the “first wave of feminism” began in the mid 1800s. Susan B. Anthony worked for the right to vote, Margaret Sanger wanted to provide women with the means of contraception so that they could decide whether or not to have children, and Elizabeth Blackwell, who had to fight for the chance to become a doctor, wanted women to have greater opportunities to study. Many feminists were interested in other social issues.
    The second wave of feminism began in the 1960s. Women like Betty Friedan and Gloria Steinem became associated with the fight to get equal rights and opportunities for women under the law. An important issue was the Equal Rights Amendment (ERA), which was intended to change the Constitution. Although the ERA was not passed, there was progress in other areas. It became illegal for employers, schools, clubs, etc. to discriminate against women. But women still find it hard to advance beyond a certain point in their careers, the so-called glass ceiling that prevents them from having high-level jobs. Many women also face the problem of the second shift, i.e. the household chores.
    In the 1980s, feminism became less popular in the US and there was less interest in solving the remaining problems, such as the fact that most women still earn much less than men. Although there is still discrimination, the principle that it should not exist is widely accepted.
    Question 26: It can be inferred from paragraph 1 that in the 19th century, ______.
    A. British women did not complete their traditional supporting role
    B. most women did not wish to have equal status and equal rights
    C. British women did not have the right to vote in political elections
    D. suffragettes fought for the equal employment and equal pay
    Thông tin trong đoạn: The issue of equality for women in British society first attracted national attention in the early 20th century, when the suffragettes won for women the right to vote.
    Question 27: The phrase “gender gap” in paragraph 2 refers to_____.
    A. the visible space between men and women
    B. the difference in status between men and women
    C. the social distance between the two sexes
    D. the social relationship between the two sexes
    Nghĩa: 'gender gap' = khoảng cách về giới, phân biệt giới tính.
    Question 28: Susan B. Anthony, Margaret Sanger, and Elizabeth Blackwell are mentioned as _____.
    A. American women who were more successful than men
    B. American women with exceptional abilities
    C. pioneers in the fight for American women’s rights
    D. American women who had greater opportunities
    Thông tin trong đoạn: Susan B. Anthony worked for the right to vote, Margaret Sanger wanted to provide women with the means of contraception so that they could decide whether or not to have children, and Elizabeth Blackwell, who had to fight for the chance to become a doctor, wanted women to have greater opportunities to study.
    Question 29: The Equal Rights Amendment (ERA)_____.
    A. was not officially approved
    B. changed the US Constitution
    C. was brought into force in the 1960s
    D. supported employers, schools and clubs
    Thông tin trong đoạn: An important issue was the Equal Rights Amendment (ERA), which was intended to change the Constitution. Although the ERA was not passed, there was progress in other areas.
    Question 30: In the late 20th century, some information about feminism in Britain was issued by _____.
    A. the Equal Rights Amendment
    B. the Equal Pay Act of 1970
    C. the Equal Opportunities Commission
    D. the Sex Discrimination Act
    Giải thích: Đây là tổ chức duy nhất c̣n đang hoạt động với mục đích nói trong câu hỏi theo như đoạn trên. The Equal Rights Amendment không được thông qua. The Equal Pay Act of 1970 hoạt động trong năm 1970 và không được nhằm để đưa thông tin về những phong trào đ̣i quyền b́nh đẳng. The Sex Discrimination Act, bắt đầu hoạt động năm 1985, được tạo ra để ngăn không cho bất ḱ giới tính nào bị phân biệt khi tuyển nhân sự. Trong đoạn: "The Equal Pay Act of 1970, for instance, made it illegal for women to be paid less than men for doing the same work, and in 1975 the Sex Discrimination Act aimed to prevent either sex having an unfair advantage when applying for jobs. In the same year the Equal Opportunities Commission was set up to help people claim their rights to equal treatment and to publish research and statistics to show where improvements in opportunities for women need to be made." c̣n cho thấy là The Equal Opportunities Commission được lập ra để giúp đưa những thông tin và nghiên cứu về quyền phụ nữ đến với mọi người.
    Question 31: Which of the following is true according to the passage?
    A. The movement of feminism began in the US earlier than in Britain.
    B. The women’s liberation movement in the world first began in Britain.
    C. The US movement of feminism became the most popular in the late 20th century.
    D. The British government passed laws to support women in the early 20th century.
    Giải thích: US bắt đầu các 'movement' từ những năm giữa thế kỉ 19, c̣n Britain bắt đầu từ đầu thế kỉ 20.
    Question 32: The phrase “glass ceiling” in paragraph 4 mostly means_______.
    A. an imaginary barrier
    B. an overlooked problem
    C. a ceiling made of glass
    D. a transparent frame
    Nghĩa: một rào chắn vô định h́nh
    Question 33: Which of the following is NOT mentioned in the passage?
    A. There is now no sex discrimination in Britain and in the US.
    B. Many American women still face the problem of household chores.
    C. An American woman once had to fight for the chance to become a doctor.
    D. British women now have much better employment opportunities.
    Trích đoạn: ... there was less interest in solving the remaining problems, such as the fact that most women still earn much less than men...
    Question 34: It can be inferred from the passage that______.
    A. the belief that sex discrimination should not exist is not popular in the US
    B. women in Britain and the US still fight for their equal status and equal rights
    C. the British government did not approve of the women’s liberation movement
    D. women do not have better employment opportunities despite their great efforts
    Trích đoạn: ... there was less interest in solving the remaining problems...
    Question 35: Which of the following would be the best title for the passage?
    A. Opportunities for Women Nowadays
    B. Women and the Right to Vote
    C. The Suffragettes in British Society
    D. Feminism in Britain and the US
    Nghĩa: Phong trào b́nh đẳng giới ở Anh và Mỹ

    Học tiếng Anh online thu phí

    www.TruongNgoaiNgu.com.vn

    Học tiếng Anh online hiệu quả


  10. 8 thành viên cám ơn t.m.aluzu v́ bài viết hữu ích

    balloon227 (24-06-2013),huntersun (10-07-2011),kawaiami (10-07-2011),khanhuyen9102 (14-07-2011),light_1190 (15-02-2012),Thanh Sang (15-07-2011),wellfrog (12-07-2011),ximihemau (12-07-2011)

  11. #6
    Avatar của t.m.aluzu
    t.m.aluzu vẫn chÆ°a cĂ³ mặt trong diá»…n Ä‘Ă n Phụ trách chuyên mục Writing
    Phụ trách chuyên mục luyện thi đại học
    Tham gia ngày
    May 2009
    Nơi cư ngụ
    Hanoi, Vietnam
    Bài gửi
    614
    Cám ơn
    37
    Được cám ơn 785 lần

    Mặc định

    Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the rest in the position of the main stress in each of the following questions.
    Question 36: A. future B. prospect C. guidance D. involve
    Giải thích: Các từ c̣n lại đều có trọng âm rơi vào âm thứ nhất, do có chức năng là danh từ, riêng 'prospect' vừa là danh từ vừa là động từ nhưng chỉ có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất. 'involve' là động từ có trọng âm rơi vào âm hai. *Quy tắc đánh trọng âm các từ có hai âm tiết
    Question 37: A. facilitate B. hydrology C. participate D. intimacy
    Giải thích: Các từ c̣n lại đều đánh trọng âm vào âm thứ hai, 'intimacy' đánh âm thứ nhất.
    Question 38: A. represent B. permanent C. continent D. sentiment
    Giải thích: 'represent' trọng âm âm thứ ba, c̣n lại âm thứ nhất.
    Question 39: A. romantic B. reduction C. popular D. financial
    Giải thích: các từ c̣n lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, 'popular' có trọng âm rơi vào âm thứ nhất.
    Question 40: A. optimist B. immediate C. fabulous D. accuracy
    Giải thích: các từ c̣n lại trọng âm rơi vào âm thứ nhất, 'immediate' rơi vào âm thứ hai.

    Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that best combines each pair of sentences in the following questions.
    Question 41: He behaved in a very strange way. That surprised me a lot.
    A. He behaved very strangely, which surprised me very much.
    B. I was almost not surprised by his strange behaviour.
    C. What almost surprised me was the strange way he behaved.
    D. His behaviour was a very strange thing, that surprised me most.
    Nghĩa: Anh ta cư xử rất lạ, điều này khiến tôi ngạc nhiên.
    Question 42: He cannot lend me the book now. He has not finished reading it yet.
    A. Having finished reading the book, he cannot lend it to me.
    B. He cannot lend me the book until he has finished reading it.
    C. Not having finished reading the book, he will lend it to me
    D. As long as he cannot finish reading the book, he will lend it to me.
    Nghĩa: Anh ta không thể cho tôi mượn sách cho đến khi anh ta đă đọc xong nó.
    Question 43: Crazianna is a big country. Unfortunately, it has never received respect from its neighbours.
    A. Crazianna has never received respect from its neighbours because it is a big country.
    B. Crazianna is such a big country that it has never received respect from its neighbours.
    C. It is Crazianna, a big country, that has never received respect from its neighbours.
    D. Though Crazianna is a big country, it has never received respect from its neighbours.
    Nghĩa: Mặc dù Crazianna là một nước lớn, nó chưa bao giờ được các nước láng giềng coi trọng.
    Question 44: His academic record at high school was poor. He failed to apply to that prestigious institution.
    A. His academic record at high school was poor because he didn’t apply to that prestigious institution.
    B. His academic record at high school was poor as a result of his failure to apply to that prestigious institution.
    C. Failing to apply to that prestigious institution, his academic record at high school was poor.
    D. His academic record at high school was poor; as a result, he failed to apply to that prestigious institution.
    Nghĩa: Kết quả học tập của anh ta ở THPT không được tốt; do đó, anh ta không thể đăng kư vào ngôi trường danh tiếng đó được.
    Question 45: Smoking is an extremely harmful habit. You should give it up immediately.
    A. When you give up smoking immediately, you will affect your health with this harmful habit.
    B. You should give up smoking immediately and you will fall into an extremely harmful habit.
    C. Stop your smoking immediately so it will become one of your extremely harmful habits.
    D. As smoking is an extremely harmful habit, you should give it up immediately.
    Nghĩa: V́ hút thuốc là một thói quen rất có hại cho sức khoẻ, bạn nên bỏ nó ngay lập tức.

    Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
    Question 46: “Why don’t you sit down and______?”
    A. make yourself at peace
    B. make yourself at rest
    C. make it your own home
    D. make yourself at home
    Giải thích: Cụm "make yourself at home" thường được dùng để nói một người khách có thể cư xử bớt nghi thức hơn.
    Question 47: “You ______have cooked so many dishes. There are only three of us for lunch.”
    A. wouldn’t B. oughtn’t C. needn’t D. couldn’t
    Giải thích: "needn't have done" = không cần phải làm ǵ mặc dù đă làm rồi.
    Question 48: The Second World War______in 1939.
    A. brought about B. turned up C. broke out D. took out
    Giải thích: "break out" = nổ ra (chiến tranh). "bring about" = làm cho một cái ǵ đó đến. "turn up" = show up và nhiều nghĩa khác. "take out" = thủ tiêu và một số nghĩa khác.
    Question 49: “We’d better_____ if we want to get there in time.”
    A. turn down B. speed up C. take up D. put down
    Giải thích: "speed up" là nhanh chân lên hoặc là tăng tốc.
    Question 50: The temperature_______takes place varies widely from material to material.
    A. which melting B. at which melting C. at which they melt D. which they melt
    Giải thích: Dịch: Nhiệt độ mà ở đó sự tan xảy ra khác biệt rất lớn giữa các loại chất.
    Question 51: The village was_____ visible through the dense fog.
    A. only B. barely C. mostly D. hard
    Giải thích: Dịch: Ngôi làng chỉ thấp thoáng sau màn sương.
    Question 52: ______ without animals and plants?
    A. What would life on earth be like B. How would life on earth be for
    C. What will life on earth be like D. How will life on earth be like
    Giải thích: cấu trúc "what is sth like" để nói về đặc điểm, đồng thời đây là điều kiện loại 2, điều kiện không có thực ở hiện tại nên chia "to be" là "would be".
    Question 53: Harry: “Are you ready, Kate? There’s not much time left.”
    Kate: “Yes, just a minute. ______!”
    A. No longer B. I won’t finish C. I’d be OK D. I’m coming
    Giải thích: Dịch: Harry: "Sẵn sàng chưa, Kate? Không có nhiều thời gian c̣n lại đâu." Kate: "Ừ, một chút nữa thôi. Tớ ra ngay đây."
    Question 54: “______ you treat him, he’ll help you. He’s so tolerant.”
    A. No matter how B. In addition to C. Even though D. As if
    Giải thích: Mệnh đề đi với "No matter how" để chỉ sự đối lập: Mặc cho bạn đối xử với anh ta như thế nào, anh ta sẽ luôn giúp đỡ bạn. Anh ta rất khoan dung.
    Question 55: I could not____ the lecture at all. It was too difficult for me.
    A. get along B. make off C. take in D. hold on
    Giải thích: "take in" là lĩnh hội. "get along" là chơi với ai, là sống sót, tồn tại. "make off" là biến mất. "hold on" là nắm lấy cái ǵ để đứng vững.
    Question 56: I did not want to believe them, but in fact, _____ was true
    A. what they said B. what has said C. that they were said D. which they said
    Giải thích: "what they said" = những điều họ nói.
    Question 57: “You’ll recognize Jenny when you see her. She_____a red hat.”
    A. will wear B. will be wearing C. wears D. is wearing
    Giải thích: Phân biệt th́: Cô ta sẽ đang mặc một cái mũ đỏ.
    Question 58: Alfonso: “I had a really good time. Thanks for the lovely evening.”
    Maria: “_____.”
    A. I’m glad you enjoyed it B. Yes, it’s really good
    C. Oh, that’s right D. No, it’s very kind of you
    Giải thích: Dịch: Alfonso: "Tôi đă có một thời gian rất tuyệt vời. Cảm ơn bạn về buổi tối." Maria: "Tôi rất vui khi bạn thấy thích nó."
    Question 59: This shirt is _____that one.
    A. as much expensive as B. not nearly as expensive as
    C. a bit less expensive D. much far expensive than
    Giải thích: "not nearly as expensive as" = không đắt bằng. "as expensive as", "a bit less expensive than", "far more expensive than" là những cách dùng đúng cho A, C và D.
    Question 60: The sign “NO TRESPASSING” tells you____”
    A. not to photograph B. not to smoke C. not to enter D. not to approach
    Giải thích: "No trespassing" nghĩa là "Không phận sự miễn vào". Thực tế ở đây bộ ra đề không chuẩn xác cho lắm, đáng lẽ đáp án C phải là "not to enter without permission" mới chuẩn.
    Question 61: Sue: “Can you help me with my essay?”
    Robert: “______”
    A. Yes, I’m afraid not. B. I think that, too.
    C. Not completely D. Why not?
    Giải thích: "Why not?" = "OK!"
    Question 62: The instructor blew his whistle and_____.
    A. off the runners were running B. off ran the runners
    C. off were running the runners D. the runners run off
    Giải thích: Đảo ngữ với các preposition th́ đảo động từ lên trên. Đồng thời đây c̣n là 2 hành động xảy ra nối liền nên phải dùng past simple tense.
    Question 63: She built a high wall round her garden_____.
    A. to enable people not taking her fruit B. so that her fruit would be stolen
    C. to prevent her fruit from being stolen D. in order that her fruit not be stolen
    Giải thích: Dịch: Cô ta xây một bức tường cao ở quanh khu vườn để ngăn không cho hoa quả bị ăn trộm. Lưu ư cấu trúc "prevent sb from doing sth".
    Question 64: Before I left for my summer camp, my mother told me to take warm clothes with me ____ it was cold.
    A. despite B. in case C. so that D. whereas
    Giải thích: "in case" = pḥng khi.
    Question 65: “Never be late for an interview,______ you can’t get the job.”
    A. unless B. otherwise C. or so D. if not
    Giải thích: "otherwise" = nếu không
    Question 66: If it___ for the heavy storm, the accident would not have happened.
    A. weren’t B. hadn’t been C. isn’t D. were
    Giải thích: Cấu trúc: "If it had not been for sth" của mệnh đề loại 3.
    Question 67: The sky was cloudy and foggy. We went to the beach, ____.
    A. however B. even though C. so D. yet
    Giải thích: "yet" không dùng được ở đây. "even though" phải dùng với một mệnh đề, "so" cũng vậy.
    Question 68: He never lets anything____ him and his weekend fishing trip.
    A. come between B. come on C. come up D. come among
    Giải thích: "let sth come (in) between sth and sth" = không để bất cứ việc ǵ xảy ra.
    Question 69: Joan: “Our friends are coming._____, Mike?”
    Mike: “I’m sorry, but I can’t do it now.”
    A. Shall you make some coffee, please B. Shall I make you like some coffee
    C. Why don’t we cook some coffee D. Would you mind making some coffee
    Giải thích: Dịch: Joan: "Bạn của bọn chị sắp đến. Em có phiền làm giúp chị cafe không, Mike?" Mike: "Em xin lỗi nhưng bây giờ em không làm được."
    Question 70: Our boss would rather____ during the working hours.
    A. us not chatting B. we didn’t chat C. us not chat D. we don’t chat
    Giải thích: Cấu trúc "would rather sb did not do sth".


  12. 8 thành viên cám ơn t.m.aluzu v́ bài viết hữu ích

    balloon227 (24-06-2013),flower_lovegirl_94 (18-07-2011),huntersun (10-07-2011),kawaiami (10-07-2011),khanhuyen9102 (14-07-2011),light_1190 (15-02-2012),wellfrog (12-07-2011),ximihemau (12-07-2011)

  13. #7
    Avatar của t.m.aluzu
    t.m.aluzu vẫn chÆ°a cĂ³ mặt trong diá»…n Ä‘Ă n Phụ trách chuyên mục Writing
    Phụ trách chuyên mục luyện thi đại học
    Tham gia ngày
    May 2009
    Nơi cư ngụ
    Hanoi, Vietnam
    Bài gửi
    614
    Cám ơn
    37
    Được cám ơn 785 lần

    Mặc định

    Read the following passage adapted from A. Briggs’ article on culture, Microsoft Student 2008, and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions from 71 to 80.
    Culture
    is a word in common use with complex meanings, and is derived, like the term broadcasting, from the treatment and care of the soil and of what grows on it. It is directly related to cultivation and the adjectives cultural and cultured are part of the same verbal complex. A person of culture has identifiable attributes, among them a knowledge of and interest in the arts, literature, and music. Yet the word culture does not refer solely to such knowledge and interest nor, indeed, to education. At least from the 19th century onwards, under the influence of anthropologists and sociologists, the word culture has come to be used generally both in the singular and the plural (cultures) to refer to a whole way of life of people, including their customs, laws, conventions, and values.
    Distinctions have consequently been drawn between primitive and advanced culture and cultures, between elite and popular culture, between popular and mass culture, and most recently between national and global cultures. Distinctions have been drawn too between culture and civilization; the latter is a word derived not, like culture or agriculture, from the soil, but from the city. The two words are sometimes treated as synonymous. Yet this is misleading. While civilization and barbarism are pitted against each other in what seems to be a perpetual behavioural pattern, the use of the word culture has been strongly influenced by conceptions of evolution in the 19th century and of development in the 20th century. Cultures evolve or develop. They are not static. They have twists and turns. Styles change. So do fashions. There are cultural processes. What, for example, the word cultured means has changed substantially since the study of classical (that is, Greek and Roman) literature, philosophy, and history ceased in the 20th century to be central to school and university education. No single alternative focus emerged, although with computers has come electronic culture, affecting kinds of study, and most recently digital culture. As cultures express themselves in new forms not everything gets better or more civilized.
    The multiplicity of meanings attached to the word made and will make it difficult to define. There is no single, unproblematic definition, although many attempts have been made to establish one. The only non-problematic definitions go back to agricultural meaning (for example, cereal culture or strawberry culture) and medical meaning (for example, bacterial culture or penicillin culture). Since in anthropology and sociology we also acknowledge culture clashes, culture shock, and counter-culture, the range of reference is extremely wide.
    Question 71: According to the passage, the word culture____.
    A. is related to the preparation and use of land for farming
    B. develops from Greek and Roman literature and history
    C. comes from a source that has not been identified
    D. derives from the same root as civilization does
    Trích đoạn:
    Culture is a word in common use with complex meanings, and is derived, like the term broadcasting, from the treatment and care of the soil and of what grows on it.
    Question 72: It is stated in paragraph 1 that a cultured person_____.
    A. has a job related to cultivation B. takes care of the soil and what grows on it
    C. has knowledge of arts, literature, and music D. does a job relevant to education
    Trích đoạn:
    It is directly related to cultivation and the adjectives cultural and cultured are part of the same verbal complex. A person of culture has identifiable attributes, among them a knowledge of and interest in the arts, literature, and music.
    Question 73: The author remarks that culture and civilization are the two words that_____.
    A. share the same word formation pattern
    B. are both related to agriculture and cultivation
    C. have nearly the same meaning
    D. do not develop from the same meaning
    Trích đoạn: Đoạn 2 có nói rơ và đầy đủ về sự khác nhau giữa nghĩa gốc của 2 từ mà culture và civilisation bắt nguồn từ.
    Question 74:
    It can be inferred from the passage that since the 20th century______.
    A. schools and universities have not taught classical literature, philosophy, and history
    B. classical literature, philosophy, and history have been considered as core subjects
    C. classical literature, philosophy, and history have not been taught as compulsory subjects
    D. all schools and universities have taught classical literature, philosophy, and history
    Trích đoạn:
    What, for example, the word cultured means has changed substantially since the study of classical (that is, Greek and Roman) literature, philosophy, and history ceased in the 20th century to be central to school and university education.
    Question 75: The word “attributes” in paragraph 1 most likely means______.
    A. aspects B. fields C. qualities D. skills
    Nghĩa: đặc điểm
    Question 76: The word “static” in paragraph 2 could best be replaced by “_____”.
    A. regular B. balanced C. unchanged D. dense
    Nghĩa: không thay đổi
    Question 77: Which of the following is NOT stated in the passage?
    A. Anthropology and sociology have tried to limit the references to culture.
    B. Distinctions have been drawn between culture and civilization.
    C. The word culture can be used to refer to a whole way of life of people.
    D. The use of the word culture has been changed since the 19th century.
    Trích đoạn:
    Since in anthropology and sociology we also acknowledge culture clashes, culture shock, and counter-culture, the range of reference is extremely wide.
    Question 78: It is difficult to give the definitions of the word culture EXCEPT for its______.
    A. agricultural and medical meanings B. historical and figurative meanings
    C. philosophical and historical meanings D. sociological and anthropological meanings
    Trích đoạn: Cả câu:
    The only non-problematic definitions go back to agricultural meaning (for example, cereal culture or strawberry culture) and medical meaning (for example, bacterial culture or penicillin culture).
    Question 79: Which of the following is NOT true about the word culture?
    A. It is a word that cannot be defined. B. Its use has been considerably changed.
    C. It differs from the word civilization. D. It evolves from agriculture.
    Giải thích: Câu trên làm rơ, nghĩa của từ "culture" trong lĩnh vực nông nghiệp và y học đă được làm rơ.
    Question 80:
    The passage mainly discusses______.
    A. the distinction between culture and civilization
    B. the figurative meanings of the word culture
    C. the derivatives of the word culture
    D. the multiplicity of meanings of the word culture
    Giải thích: Đọc toàn đoạn.


  14. 6 thành viên cám ơn t.m.aluzu v́ bài viết hữu ích

    balloon227 (24-06-2013),huntersun (10-07-2011),kawaiami (10-07-2011),khanhuyen9102 (14-07-2011),lanlanlan44 (29-07-2011),light_1190 (15-02-2012)

  15. #8
    Avatar của t.m.aluzu
    t.m.aluzu vẫn chÆ°a cĂ³ mặt trong diá»…n Ä‘Ă n Phụ trách chuyên mục Writing
    Phụ trách chuyên mục luyện thi đại học
    Tham gia ngày
    May 2009
    Nơi cư ngụ
    Hanoi, Vietnam
    Bài gửi
    614
    Cám ơn
    37
    Được cám ơn 785 lần

    Mặc định

    Phew, cuối cùng cũng đă hoàn thành. Topic được mở để cho các câu hỏi về đề thi nha.

    Đồng thời các anh, chị cũng cho em biết được bao nhiêu % nha. Thank you~


  16. 2 thành viên cám ơn t.m.aluzu v́ bài viết hữu ích

    huntersun (10-07-2011),peden (17-07-2011)

  17. #9
    Tham gia ngày
    Oct 2010
    Bài gửi
    4
    Cám ơn
    36
    Được cám ơn 0 lần

    Mặc định

    Trích Nguyên văn bởi t.m.aluzu Xem bài viết
    Phew, cuối cùng cũng đă hoàn thành. Topic được mở để cho các câu hỏi về đề thi nha.

    Đồng thời các anh, chị cũng cho em biết được bao nhiêu % nha. Thank you~
    Ḿnh nghĩ bạn đâu có nhỏ tuổi đâu sao lại gọi là anh chị?
    Hầu hết các thí sinh là sn 1993.
    Mà cảm ơn bác đă giải nhé ! Ḿnh đang xem lại ḿnh đúng đc bao nhiêu câu đây !


  18. #10
    Avatar của t.m.aluzu
    t.m.aluzu vẫn chÆ°a cĂ³ mặt trong diá»…n Ä‘Ă n Phụ trách chuyên mục Writing
    Phụ trách chuyên mục luyện thi đại học
    Tham gia ngày
    May 2009
    Nơi cư ngụ
    Hanoi, Vietnam
    Bài gửi
    614
    Cám ơn
    37
    Được cám ơn 785 lần

    Mặc định

    Trích Nguyên văn bởi huntersun Xem bài viết
    Ḿnh nghĩ bạn đâu có nhỏ tuổi đâu sao lại gọi là anh chị?
    Hầu hết các thí sinh là sn 1993.
    Mà cảm ơn bác đă giải nhé ! Ḿnh đang xem lại ḿnh đúng đc bao nhiêu câu đây !
    Uhm, e 96 nhá :P


Trang 1 / 4 1234 CuốiCuối

Đề tài tương tự

  1. Trả lời: 0
    Bài cuối: 23-11-2011, 11:14 PM
  2. Giải chi tiết đề đại học tiếng Anh 2011(md 195)
    By blueangel92 in forum Luyện thi đại học các năm trước
    Trả lời: 3
    Bài cuối: 17-07-2011, 10:10 AM
  3. Trả lời: 0
    Bài cuối: 21-11-2010, 09:51 AM

Quyền sử dụng diễn đàn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •  
 Lớp học tiếng Anh chất lượng cao tại Hà Nội

luyện thi toeic, luyen thi toeic, sách luyện thi toeic, luyện thi toeic online miễn phí, trung tâm luyện thi toeic, tài liệu luyện thi toeic miễn phí, luyện thi toeic ở đâu, trung tam tieng anh uy tin tai ha noi, hoc tieng anh mien phi, trung tâm tiếng anh, trung tam tieng anh, trung tâm ngoại ngữ, trung tam ngoai ngu, học tiếng anh, hoc tieng anh, dạy tiếng anh, dạy tiếng anh uy tín, trung tâm tiếng anh uy tín, tiếng Anh giao tiếp, tieng Anh giao tiep, Tieng Anh Giao tiep online, Tieng Anh Giao tiep truc tuyen, Tiếng Anh Giao tiếp online, Tiếng Anh Giao tiếp trực tuyến, học tiếng Anh Giao tiếp tốt