Lịch khai giảng cc lớp học OFFLINE 2018

Học tiếng Anh online mọi lc mọi nơi chỉ với 149k

www.OnThiTOEIC.vn - Website n thi TOEIC miễn ph

Facebook Group Học tiếng Anh MIỄN PH


Top 15 Stats
Latest Posts Loading...
Loading...
Loading...
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

Hiện kết quả 1 đến 2 trong tổng số 2

Đề ti: Từ điển tiếng anh xy dựng cầu đường thng dụng

  1. #1
    Avatar của Yu_Tiếng_Anh
    Yu_Tiếng_Anh vẫn chưa có mặt trong diễn đ n Phụ trch Truyền thng Box Lịch thi thử TOEIC
    Phụ trch Truyền thng CLB Love English Club
    Tham gia ngy
    Oct 2010
    Bi gửi
    1,052
    Cm ơn
    35
    Được cm ơn 255 lần

    Mặc định Từ điển tiếng anh xy dựng cầu đường thng dụng

    Abrahams cones : Khun hnh chp cụt để đo độ sụt b tng
    Accelerator, Earlystrength admixture : Phụ gia tăng nhanh ha cứng b tng
    Anchorage length: Chiều di đoạn neo giữ của cốt thp
    Arrangement of longitudinales renforcement cut-out: Bố tr cc điểm cắt đứt cốt thp
    dọc của dầm
    Arrangement of reinforcement: Bố tr cốt thp
    After anchoring: Sau khi neo xong cốt thp dự ứng lực
    Alloy(ed) steel: Thp hợp kim
    Anchor sliding: Độ trượt trong mấu neo của đầu cốt thp
    Area of reinforcement: Diện tch cốt thp
    Atmospheric corrosion resistant steel: Thp chống rỉ do kh quyển
    acid-resisting concrete : b tng chịu axit
    aerated concrete : b tng xốp/ tổ ong
    agglomerate-foam conc. : b tng bọt thiu kết/bọt kết tụ
    air-entrained concrete : b tng c phụ gia tạo bọt
    air-placed concrete : b tng phun
    architectural concrete : b tng trang tr
    armoured concrete : b tng cốt thp
    asphaltic concrete : b tng atphan
    alloy steel:thp hợp kim
    angle bar:thp gc
    additional load : tải trọng phụ thm, tải trọng tăng thm
    allowable load : tải trọng cho php
    alternate load : tải trọng đổi dấu
    antisymmetrical load : tải trọng phản đối xứng
    apex load : tải trọng ở nt (gin)
    assumed load : tải trọng giả định, tải trọng tnh ton
    average load : tải trọng trung bnh
    axial load : tải trọng hướng trục
    axle load : tải trọng ln trục
    angle brace/angle tie in the scaffold : thanh giằng gc ở gin gio
    articulated girder : dầm ghp
    actual load : tải trọng thực, tải trọng c ch





    Bag : Bao tải (để dưỡng hộ b tng)
    Beam of constant depth : Dầm c chiều cao khng đổi Bedding : Mng cống
    Bonded tendon : Cốt thp dự ứng lực c dnh bm với b tng
    Bursting concrete stress : ứng suất vỡ tung của b tng
    Bar (reinforcing bar): Thanh cốt thp
    Beam reinforced in tension and compression: Dầm c cả cốt thp chịu ko v chịu nn
    Beam reinforced in tension only: Dầm chỉ c cốt thp chịu ko
    Before anchoring: Trước khi neo cốt thp dự ứng lực
    Bent-up bar: Cốt thp uốn nghing ln
    Bonded tendon: Cốt thp dự ứng lực c dnh bm với b tng
    Bored pile: Cọc khoan nhồi
    Bottom lateral: Thanh giằng cho ở mọc hạ của dn
    Bottom reinforcement: Cốt thp bn dưới (của mặt cắt)
    Braced member: Thanh giằng ngang
    Bracing: Giằng gi
    ballast concrete : b tng đ dăm
    bituminous concrete : b tng atphan
    breeze concrete : b tng bụi than cốc
    broken concrete : b tng dăm, b tng vỡ
    buried concrete : b tng bị phủ đất
    bush-hammered concrete : b tng được đn bằng ba
    built up section: thp hnh tổ hợp
    balanced load : tải trọng đối xứng
    balancing load : tải trọng cn bằng
    basic load : tải trọng cơ bản
    bearable load : tải trọng cho php
    bed load : trầm tch đy
    bending load : tải trọng uốn
    best load : cng suất khi hiệu suất lớn nhất (tuabin)
    bracket load : tải trọng ln dầm cha, tải trọng ln cng xn
    brake load : tải trọng hm
    breaking load : tải trọng ph hủy
    buckling load : tải trọng uốn dọc tới hạn, tải trọng mất ổn định dọc
    balance beam : đn cn; đn thăng bằng
    bond beam : dầm nối
    box beam : dầm hnh hộp
    bracing beam : dầm tăng cứng
    brake beam : đn hm, cần hm
    breast beam : tấm t ngực; (đường sắt) thanh chống va,
    bridge beam : dầm cầu
    Broad flange beam : dầm c cnh bản rộng (Dầm I, T)
    buffer beam : thanh chống va, thanh giảm chấn (tu hỏa)
    bumper beam : thanh chống va, thanh giảm chấn (tu hỏa), dầm đệm
    bunched beam : chm nhm
    basement of tamped (rammed) concrete : mng (tầng ngầm) lm bằng cch đổ b tng
    brick wall : Tường gạch
    bricklayer /brickmason : Thợ nề
    bricklayer's labourer/builder's labourer : Phụ nề, thợ phụ nề
    buiding site : Cng trường xy dựng
    bow girder : dầm cong
    bowstring girder : gin bin cong
    box girder : dầm hộp
    braced girder : gin c giằng tăng cứng
    brick girder : dầm gạch cốt thp
    build-up girder : dầm ghp
    Bag of cement : Bao xi măng
    brick : Gạch
    bricklayer's hammer (brick hammer) : ba thợ nề
    bricklayer's tools : Cc dụng cụ của thợ nề
    Builder's hoist : My nng dng trong xy dựng
    building site latrine : Nh vệ sinh tại cng trường xy dựng





    Cable disposition : Bố tr cốt thp dự ứng lực
    Cast in many stage phrases : Đổ b tng theo nhiều giai đoạn
    Cast in place : Đc b tng tại chỗ
    Cast in situ place concrete : B tng đc tại chỗ
    Cast in situ structure (slab, beam, column): Kết cấu đc b tng tại chỗ (dầm, bản,cột)
    Cast,(casting) : Đổ b tng (sự đổ b tng)
    Casting schedule : Thời gian biểu của việc đổ b tng
    Cast-in-place concrete caisson : Giếng chm b tng đc tại chỗ
    Cast-in-place concrete pile : Cọc đc b tng tại chỗ
    Cast-in-place, posttensioned bridge : Cầu dự ứng lực ko sau đc b tng tại chỗ
    Cast-in-situ flat place slab : Bản mặt cầu đc b tng tại chỗ
    Checking concrete quality : Kiểm tra chất lượng b tng
    Composite steel and concrete structure: Kết cấu lin hợp thp b tng cốt thp
    Compremed concrete zone: Vng b tng chịu nn
    Concrete age at prestressing time : Tuổi của b tng lc tạo dự ứng lực
    Concrete composition : Thnh phần b tng
    Concrete cover : B tng bảo hộ (bn ngoi cốt thp)
    Concrete hinge : Chốt b tng
    Concrete proportioning : Cng thức pha trộn b tng
    Concrete stress at tendon level : ứng suất b tng ở thớ đặt cp dự ứng lực
    Concrete surface treatement : Xử l bề mặt b tng
    Concrete test hammer : Sng bật nảy để thử cường độ b tng
    Concrete thermal treatement : Xử l nhiệt cho b tng
    Concrete unit weight, density of concrete: Trọng lượng ring b tng
    Concrete: B tng
    Concrete-filled pipe pile : Cọc ống thp nhồi b tng lấp lng
    Condition of curing : Điều kiện dưỡng hộ b tng
    Cover plate: Bản thp phủ (ở phần bản cnh dầm thp )
    Cover-meter, Rebar locator: My đo lớp b tng bảo hộ cốt thp 1
    Cracked concrete section : Mặt cắt b tng đ bị nứt
    Crushing machine : My nn mẫu thử b tng
    Cure to cure, curing : Dưỡng hộ b tng mới đổ xong
    Curing temperature : Nhiệt độ dưỡng hộ b tng
    Curing : Bảo dưỡng b tng trong lc ha cứng
    Cylinder, Test cylinder : Mẫu thử b tng hnh trụ
    Carbon steel: Thp cc bon (thp than)
    Cast steel: Thp đc
    Cast-in-place bored pile: Cọc khoan nhồi đc tại chỗ
    Caupling: Nối cốt thp dự ứng lực
    Center spiral: Li hnh xoắn ốc trong b sợi thp
    Chillid steel: Thp đ ti
    Closure joint: Mối nối hợp long (đoạn hợp long)
    Coating: Vật liệu phủ để bảo vệ cốt thp DưL khỏi rỉ hoặc giảm ma st khi căng cap
    Composite steel and concrete structure: Kết cấu lin hợp thp b tng cốt thp
    Compression reinforcement: Cốt thp chịu nn
    Connect by hinge: Nối khớp
    Connection strand by strand: Nối cc đoạn cp dự ứng lực Ko sau
    Connection: Ghp nối
    Connector: Neo (của dầm thp lin hợp bản BTCT)
    Construction successive stage(s): (Cc) Giai đoạn thi cng nối tiếp nhau
    Corner connector: Neo kiểu thp gc
    Corroded reinforcement: Cốt thp đ bị rỉ
    Coupler (coupling): Mối nối cp dự ứng lực Ko sau
    Coupler: Đầu nối để nối cc cốt thp dự ứng lực
    Coupleur: Bộ nối cc đoạn cp dự ứng lực ko sau
    Cover-meter, Rebar locator: My đo lớp b tng bảo hộ cốt thp
    Cover-plate: Bản nối ốp, bản m
    Cutting machine: My cắt cốt thp
    cast concrete : b tng đc 8
    cellular concrete : b tng tổ ong
    cement concrete : b tng xi măng
    chuting concrete : b tng lỏng
    cinder concrete : b tng xỉ
    cobble concrete : b tng cuội sỏi
    commercial concrete : b tng trộn sẵn
    continuous concrete : b tng liền khối
    cyclopean concrete : b tng đ hộc
    castelled section: thp hnh bụng rỗng
    channel section:thp hnh chữ U
    cold rolled steel:thp cn nguội
    copper clad steel:thp mạ đồng
    capacitive load : tải dung tnh (điện)
    centre point load : tải trọng tập trung
    centric load : tải trọng chnh tm, tải trọng dọc trục
    centrifugal load : tải trọng ly tm
    changing load : tải trọng thay đổi
    circulating load : tải trọng tuần hon
    collapse load : tải trọng ph hỏng, tải trọng
    combined load : tải trọng phối hợp
    composite load : tải trọng phức hợp
    compressive load : tải trọng nn
    concentrated load : tải trọng tập trung
    connected load : tải trọng lin kết
    constant load : tải trọng khng đổi, tải trọng tĩnh
    continuous load : tải trọng lin tục; tải trọng phn bố đều
    Cracking(ing) load : tải trọng ph hủy, tải trọng gy nứt
    crane load : sức nng của cần trục, trọng tải của cần trục
    crippling load : tải trọng ph hủy
    critical load : tải trọng tới hạn
    crushing load : tải trọng nghiền, tải trọng nn vỡ
    cyclic load : tải trọng tuần hon
    camber beam : dầm cong, dầm vồng
    cantilever beam : dầm cng xn, dầm cha
    capping beam : dầm mũ dọc
    cased beam : dầm thp bọc b tng
    Castellated beam : dầm thủng
    cathode beam : chm tia catt, chum tia điện tử
    chopped beam : tia đứt đoạn
    clarke beam : dầm ghp bằng gỗ
    collapsible beam : dầm tho lắp được
    collar beam : dầm ngang, x ngang; thanh giằng (v ko)
    combination beam : dầm tổ hợp, dầm ghp
    composit beam : dầm hợp thể, dầm vật liệu hỗn hợp
    compound beam : dầm hỗn hợp
    conjugate beam : dầm trang tr, dầm giả
    continuous beam : dầm lin tục
    controlling beam : tia điều khiển
    convergent beam : chm hội tụ
    crane beam : dầm cần trục
    cross beam : dầm ngang, x ngang
    carcase (cacass, farbric) [ house construction, carcassing]]: khung sườn (kết cấunh)
    cellar window (basement window): cc bậc cầu thang bn ngoi tầng hầm
    chimney : ống khi (l sưởi)
    concrete base course : cửa sổ tầng hầm
    concrete floor : Sn b tng
    cover ( boards) for the staircase : Tấm che lồng cầu thang
    cantilever arched girder : dầm vm đỡ; gin vm cng xn
    cellular girder : dầm rỗng lng
    compound girder : dầm ghp
    continuous girder : dầm lin tục
    crane girder : gi cần trục; gin cần trục
    cross girder : dầm ngang
    curb girder : đ vỉa; dầm cạp bờ
    cement : Xi măng
    chimney bond : cch xy ống khi
    Concrete aggregate (sand and gravel) : cốt liệu b tng (ct v sỏi)
    concrete mixer/gravity mixer : My trộn b tng
    contractor's name plate : Biển ghi tn Nh thầu




    Deep foundation : Mng su
    Deformed reinforcement : Cốt thp c độ dnh bm cao (c gờ)
    Depth of beam : Chiều cao dầm Depth : Chiều cao
    Dry guniting : Phun b tng kh
    Deck plate girder: Dầm bản thp c đường xe chạy trn
    Deformed bar, deformed reinforcement: Cốt thp c gờ (cốt thp gai)
    Deformed reinforcement: Cốt thp c độ dnh bm cao (c gờ)
    Dile splicing: Nối di cọc
    Distribution reinforcement: Cốt thp phn bố
    Duct: ống chứa cốt thp dự ứng lực
    During stressing operation: Trong qu trnh Ko căng cốt thp
    de-aerated concrete : b tng (đc trong) chn khng
    dense concrete : b tng nặng
    dry concrete : b tng trộn kh, vữa b tng cứng
    double angle:thp gc ghp thnh hnh T
    divergent beam : chm phn kỳ
    double strut trussed beam : dầm tăng cứng hai trụ chống
    draw beam : dầm nng, cần nng
    dead load : tĩnh tải
    dead weight load : tĩnh tải
    demand load : tải trọng yu cầu
    design load : tải trọng tnh ton, tải trọng thiết kế
    direct-acting load : tải trọng tc động trực tiếp
    discontinuous load : tải trọng khng lin tục
    disposable load : tải trọng c ch
    distributed load : tải trọng phn bố
    drawbar load : lực ko ở mc
    dummy load : tải trọng giả
    dynamic(al) load : tải trọng động lực học

    deck girder : gin cầu



    Early strength concrete : B tng ha cứng nhanh
    Effective depth at the section : Chiều cao c hiệu
    Efflorescence: mố mầu trn bề mặt b tng
    Elastomatric bearing : Gối cao su
    Equipment for the distribution of concrete: Thiết bị phn phối b tng
    External prestressed concrete : B tng cốt thp dự ứng lực ngoi
    Epingle Pin: Cốt thp găm (để truyền lực cắt trượt như neo)
    Erection reinforcement: Cốt thp thi cng
    Exposed reinforcement: Cốt thp lộ ra ngoi
    early strenght concrete : b tng mau cứng
    excess concrete : vữa b tng phn lớp
    expanded slag concrete : b tng xỉ nở
    exposed concrete : b tng mặt ngoi(cng trnh)
    equalizing beam : đn cn bằng
    eccentric load : tải trọng lệch tm
    elastic limit load : tải trọng giới hạn đn hồi
    equivalent load : tải trọng tương đương
    even load : tải trọng đều, tải trọng phn bố đều
    end girder : dầm gối tường

    English bond : Xếp mạch kiểu Anh
    English cross bond/Saint Andrew's cross bond : cch xy cho kiểu Anh




    Field connection use high strength bolt : Mối nối ở hiện trường bằng bu lng cường độ cao
    Footing: Bệ mng Forces on parapets : Lực ln lan can
    Fouilk, bouchon : B tng bịt đy (của mng Cp cọc, của giếng, của hố)
    Foundation beam : dầm mng Foundation material : Vật liệu của mng
    Foundation soil : Đất nền bn dưới mng
    Foundation : Mng
    Field connection use high strength bolt: Mối nối ở hiện trường bằng bu lng cường độ cao
    Field connection: Mối nối ở hiện trường
    Fix the ends of reinforcement: Giữ cố định đầu cốt thp
    Fixation on the form: Giữ cho cố định vo vn khun
    Flange reinforcement: Cốt thp bản cnh
    Flexible sheath: ống mềm (chứa cp, thp DƯL)
    Form exterior face : Bề mặt vn khun
    Form removal: Dỡ vn khun
    Form vibrator: Đầm cạnh (rung vn khun)
    Form: Vn khun Gluing of steel plate: Dn bản thp
    Fresh concrete : B tng tươi (mới trộn xong)
    fibrous concrete : b tng sợi
    fine concrete : b tng mịn
    floated concrete : (vữa) b tng nho/b tng chảy lỏng
    fly-ash concrete : b tng bụi tro
    foam concrete : b tng bọt
    fresh concrete : b tng mới đổ
    flat bar: thp dẹt
    fan beam : chum tia hnh quạt
    fascia beam : dầm c cnh
    fender beam : dầm chắn
    fish-bellied beam : dầm phnh giữa, dầm bụng c (để c sức bền đều)
    fixed beam : dầm ngm hai đầu, dầm cố định
    flanged beam : dầm c bản cnh, dầm c gờ; dầm chữ I
    floor beam : dầm sn
    free beam : dầm tự do
    front beam : dầm trước
    failing load : tải trọng ph hủy
    fictitious load : tải trọng ảo
    fixed load : tải trọng cố định, tải trọng khng đổi
    fluctuating load : tải trọng dao động
    full load : tải trọng ton phần
    fascia girder : dầm bin
    Flat Pratt girder : dầm flat phẳng
    foundation girder : dầm mng
    frame girder : gin khung
    First floor ( second floor nếu l tiếng Anh Mỹ ) : Lầu một (tiếng Nam), tầng hai (tiếng Bắc)
    feeder skip : Thng tiếp liệu
    fence : bờ ro, tường ro
    first course : hng /lớp gạch đầu tin
    float : bn xoa



    Grade of concrete : Cấp của b tng
    Grade of reinforcement : Cấp của cốt thp
    Grade: Cấp (của b tng, của )
    Grouting: Phun vữa lấp lng ống chứa cốt thp dự ứng lực
    Gusset plate: Bản nt, bản tiết điểm
    gas concrete : b tng xốp
    glass concrete : b tng thủy tinh
    glass-reinforced conc. : b tng cốt thủy tinh
    glavel concrete : b tng (cốt liệu) sỏi
    glazed concrete : b tng trong
    granolithic concrete : b tng granit
    green concrete : b tng mới đổ
    gunned concrete : b tng phun
    gypsum concrete : b tng thạch cao
    galvanised steel: thp mạ kẽm
    grating beam : dầm ghi l
    gradually applied load : sự chất tải tăng dần
    gravity load : tải trọng bản thn, tự trọng
    gross load : tải trọng tổng, tải trọng ton phần
    gust load : (hng khng) tải trọng khi gi giật
    ground floor (hoặc first floor nếu l tiếng Anh Mỹ) : tầng trệt (tiếng Nam), tầng một (tiếng Bắc)
    guard board : tấm chắn, tấm bảo vệ
    gate : Cửa





    Hand rail : Lan ca n HDPE sheath : Vỏ bọc polyetylen mật độ cao của cp dự
    Heavy weight concrete : B tng nặng
    High strength concrete : B tng cường độ cao
    High strength steel : Thp cường độ cao
    High tech work technique : Cng trnh kỹ thuật cao
    Highest flood level : Mức nước lũ cao nhất
    High-strength material : Vật liệu cường độ cao
    Hight density : ống bằng polyetylen mật độ cao
    Hydraulic concrete : B tng thủy cng
    High strength steel: Thp cường độ cao
    Hole: Lỗ thủng, lỗ khoan
    Hook: Mc cu (ở đầu cốt thp)
    Hoop reinforcement: Cốt thp đặt theo vng trn
    hard rock concrete : b tng (cốt liệu) đ cứng
    hardenet concrete : b tng đ đng cứng
    haydite concrete : b tng keramit
    heaped concrete : b tng chưa đầm
    heat-resistant concrete : b tng chịu nhiệt
    heavy concrete : b tng nặng
    high slump concrete : b tng chảy
    hooped concrete : b tng cốt thp vng
    hot-laid asphaltic conc.: b tng atphan đc nng
    hot-mixed asphaltic conc: b tng atphan trộn nng
    high tensile steel:thp cường độ cao
    high yield steel: thp đn hồi cao
    hollow section:thp hnh rỗng
    hot rolled steel:thp cn nng
    hard steel:thp cứng
    H- beam : dầm chữ H
    half- beam : dầm nửa
    hammer beam : dầm hẫng, dầm cha, dầm cng xn
    hanging beam : dầm treo
    head beam : dầm mũ cọc
    high beam : đn rọi xa, chm sng rọi xa
    hinged beam : dầm đn gnh, dầm quay quanh bản lề ở giữa
    hold beam : dầm kh (dầm tu ở chỗ kh)
    heat load : tải trọng do nhiệt
    half-latticed girder : gin nửa mắt co
    hinged girder : dầm ghp bản lề
    hinged cantilever girder : dầm đỡ - ghp bản lề
    hollow block wall : Tường xy bằng gạch lỗ (gạch rỗng)
    heading bond : cch xy hng ngang (gạch xy ngang)
    heading course : hng, lớp xy ngang
    hose (hosepipe) : ống nước - Ch thch ở đy l loại ống mềm như dạng ống nhựa dng để rửa xe ấy




    Internal prestressed concrete : B tng cốt thp dự ứng lực trong
    Internal prestressed concrete : B tng cốt thp dự ứng lực trong
    Internal vibrator : Đầm trong (vi vo hỗn hợp b tng) 2
    incompletely compacted c:b tng đầm chưa đủ
    In-situ concrete : b tng đổ tại chỗ
    insulating concrete : b tng cch nhiệt
    I- beam : dầm chữ I
    ion beam : chm ion
    impact load : tải trọng va đập
    imposed load : tải trọng đặt vo
    impulsive load : tải trọng va đập, tải trọng xung
    increment load : tải trọng phụ
    indivisible load : tải trọng khng chia nhỏ được
    inductive load : tải trọng cảm ứng
    initial load : tải trọng ban đầu
    instantaneous load : tải trọng tức thời
    intermittent load : tải trọng gin đoạn
    irregularly distributed load: tải trọng phn bố khng đều
    I- girder : dầm chữ I independent girder : dầm phụ, dầm rồi



    job-placed concrete : b tng đổ tại chỗ
    joggle beam : dầm ghp mộng
    joint beam : thanh giằng, thanh lin kết
    junior beam : dầm bản nhẹ
    jamb : Đố dọc cửa, thanh đứng khun cửa




    king post girder : dầm tăng cứng một trụ


    Lean concrete (low grade concrete): B tng ngho
    Leveling: Cao đạc
    Levelling instrument: My cao đạc (my thủy bnh)
    Levelling point: Điểm cần đo cao độ
    Light weight concrete: B tng nhẹ
    Location of the concrete compressive resultant: Điểm đặt hợp lực nn b tng
    Loss due to concrete instant deformation due to non-simultaneous prestressing of
    several strands: Mất mt dự ứng suất do biến dạng tức thời của b tng khi Ko căng cc cp
    Loss due to concrete shrinkage: Mất mt do co ngt b tng
    Lost due to relaxation of prestressing steel: Mất mt do từ biến b tng
    Low-grade concrete resistance: B tng mc thấp
    Inclined bar: Cốt thp nghing
    Jacking end: Điểm đầu cốt thp được ko căng bằng kch
    Jacking force: Lực kch (để Ko căng cốt thp)
    Laminated steel: Thp cn
    Lap: Mối nối chồng ln nhau của cốt thp
    Lateral bracing: Hệ giằng lin kết của dn
    Ligature, Tie: Dy thp buộc
    Longitudinal reinforcement: Cốt thp dọc
    Lost due to relaxation of prestressing steel: Mất mt do tự chng cốt thp dự ứng lực
    Low alloy steel: Thp hợp kim thấp
    Low relaxation steel: Thp c độ tự chng rất thấp
    Lower reinforcement layer: Lớp cốt thp bn dưới
    lean concrete : b tng ngho, b tng chất lượng thấp
    light-weight concrete : b tng nhẹ
    lime concrete : b tng vi
    liquid concrete : b tng lỏng
    loosely spread concrete : b tng chưa đầm, b tng đổ dối
    low slump concrete : vữa b tng c độ sụt hnh nn thấp, vữa b tng kh
    laminated beam : dầm thanh
    landing beam : chm sng dẫn hướng hạ cnh
    laser beam : chm tia laze
    lattice beam : dầm lưới, dầm mắt co
    lifting beam : dầm nng tải
    light beam : chm tia sng
    longitudinal beam : dầm dọc, x dọc
    lateral load : tải trọng ngang
    light load : tải trọng nhẹ
    limit load : tải trọng giới hạn
    linearly varying load : tải trọng biến đổi tuyến tnh
    live load : tải trọng động; hoạt tải
    load due to own weight : tải trọng do khối lượng bản thn;
    load due to wind : tải trọng do gi;
    load in bulk : chất thnh đống;
    load on axle : tải trọng ln trục;
    load out : giảm tải, dỡ tải;
    load per unit length : tải trọng trn một đơn vị chiều di
    load up : chất tải
    lump load : sự chất tải đ kết tảng; tải vn cục; tải trọng tập trung
    lattice girder : gin mắt co
    longitudinal girder : dầm dọc, x dọc
    ledger : thanh ngang, ging ngang (ở gin gio)
    lintel (window head) : Lanh t cửa sổ
    ladder : ci thang
    latrine : nh vệ sinh
    laying - on - trowel : bn san vữa





    Member with minimum reinforcement: Cấu kiện c hm lượng cốt thp tối thiểu
    Method of concrete curing: Phương php dưỡng hộ b tng
    Mix proportion: Tỷ lệ pha trộn hỗn hợp b tng
    Modular ratio: Tỷ số của cc m dun đn hồi thp-b tng
    Movable casting: Thiết bị di động đổ b tng
    Main reinforcement parallel to traffic: Cốt thp chủ song song hướng xe chạy
    Main reinforcement perpendicular to traffic: Cốt thp chủ vung gc hướng xe chạy
    Medium relaxation steel: Cốt thp c độ tự chng bnh thường
    Metal shell: Vỏ thp
    Mild steel : Thp non (thp than thấp)
    Modular ratio: Tỷ số của cc m dun đn hồi thp-b tng
    Movable form, Travling form: Vn khun di động
    machine-placed concrete : b tng đổ bằng my
    mass concrete : b tng liền khối, b tng khng cốt thp
    matured concrete : b tng đ cứng
    monolithic concrete : b tng liền khối
    main beam : dầm chnh; chm (tia) chnh
    midship beam : dầm giữa tu
    movable rest beam : dầm c gối tựa di động
    multispan beam : dầm nhiều nhịp
    matched load : tải trọng được thch ứng
    minor load : tải trọng sơ bộ (trong my thử độ cứng)
    miscellaneous load : tải trọng hỗn hợp
    mobile load : tải trọng di động
    momentary load : tải trọng trong thời gian ngắn, tải trọng tạm thời
    most efficient load : cng suất khi hiệu suất lớn nhất (tuabin)
    movable load : tải trọng di động
    moving load : tải trọng động
    main girder : dầm chnh, dầm ci; x chnh, x ci
    middle girder : dầm giữa, x giữa
    motar trough : Chậu vữa
    mallet : Ci vồ (thợ nề)
    masonry bonds : Cc cch xy
    mixer operator : cng nhn đứng my trộn vữa b tng
    mixing drum : Trống trộn b tng
    mortar : vữa
    mortar pan (mortar trough, mortar tub) : thng vữa





    Normal weight concrete,
    Non-prestressed reinforcement: Cốt thp thường (khng dự ứng lực)
    Normal relaxation steel: Thp c độ tự chng thng thường
    nailable concrete : b tng đng đinh được
    non-fines concrete : b tng hạt th
    no-slump concrete : b tng cứng (b tng c độ sụt=0)
    needle beam : dầm kim
    non-uniform beam : dầm tiết diện khng đều
    net load : tải trọng c ch, trọng lượng c ch
    nomal load : tải trọng bnh thường
    non reactive load : tải trọng khng gy phản lực, tải thuần trở (điện)
    non-central load : tải trọng lệch tm




    Ratio of non- prestressing tension reinforcement: Tỷ lệ hm lượng cốt thp thườngtrong mặt cắt
    Ratio of prestressing steel: Tỷ lệ hm lượng cốt thp dự ứng lực
    Reinforced concrete beam: Dầm b tng cốt thp
    Reinforcement group: Nhm cốt thp
    Ribbed plate: Thp bản c gn
    Round steel tube: ống thp hnh trn
    Rupture limit of the prestressed steel: Giới hạn ph hủy của cốt thp dự ứng lực

    Ordinary structural concrete: B tng trọng lượng thng thường
    Of laminated steel: Bằng thp cn
    Overlap: Nối chồng
    off-form concrete : b tng trong vn khun
    oscilla
    oblique angled load : tải trọng xin, tải trọng lệch
    operating load : tải trọng lm việc
    optimum load : tải trọng tối ưu
    oscillating load : tải (trọng) dao động
    outside cellar steps : cửa sổ buồng cng trnh phụ
    Overall depth of member: Chiều cao ton bộ của cấu kiện
    Over-reinforced concrete: B tng c qu nhiều cốt thp



    Parapet: Thanh nằm ngang song song của ro chắn bảo vệ trn cầu (tay vịn lan cancầu)
    Perimeter of bar: Chu vi thanh cốt thp
    Pile bottom level: Cao độ chn cọc
    Pile foundation: Mng cọc
    Plain concrete, Unreinforced concrete: B tng khng cốt thp
    Plaster: Thạch cao
    Porosity: Độ xốp rỗng (của b tng)
    Portland-cement, Portland concrete: B tng ximăng
    Posttensioning (apres betonage): Phương php Ko căng sau khi đổ b tng
    Precast concrete pile: Cọc b tng đc sẵn
    Precast concrete: B tng đc sẵn
    Precasting Yard: Xưởng đc sẵn kết cấu b tng
    Prestressed concrete pile: Cọc b tng cốt thp dự ứng lực
    Prestressed concrete: B tng cốt thp dự ứng lực
    Prestressing bed: Bệ ko căng cốt thp dự ứng lực
    Prestressing teel strand: Cp thp dự ứng lực
    Pretensioning (avant betonage): Phương php Ko căng trước khi đổ b tng
    Protection against corrosion: Bảo vệ cốt thp chống rỉ
    Protective concrete cover: Lớp b tng bảo hộ
    Pumping concrete: B tng bơm
    Partial prestressing : Ko căng cốt thp từng phần
    Perforated cylindrical anchor head: Đầu neo hnh trụ c khoan lỗ
    Pile shoe: Phần bọc thp gia cố mũi cọc
    Plain round bar: Cốt thp trn trơn
    Plate bearing: Gối bản thp
    Plate: Thp bản
    Plywood: Gỗ dn (vn khun)
    Prestressing by stages: Ko căng cốt thp theo từng giai đoạn
    Prestressing steel, cable: Cốt thp dự ứng lực
    Prestressing steel: Thp dự ứng suất
    Prestressing time: Thời điểm Ko căng cốt thp
    Put in the reinforcement case: Đặt vo trong khung cốt thp
    perfume concrete : tinh dầu hương liệu
    permeable concrete : b tng khng thấm
    plain concrete : b tng khng cốt thp, b tng thường
    plaster concrete : b tng thạch cao
    plastic concrete : b tng dẻo
    poor concrete : b tng ngho, b tng gy
    portland cement concrete: b tng xi măng pooclan
    post-stressed concrete : b tng ứng lực sau
    post-tensioned concrete : b tng ứng lực sau
    precast concrete : b tng đc sẵn
    prefabricated concrete : b tng đc sẵn
    prepact concrete : b tng đc từng khối ring
    prestressed concrete : b tng ứng lực trước
    pumice concrete : b tng đ bọt
    pump concrete : b tng bơm
    plain bar: thp trơn
    plate steel:thp bản
    printing beam : (my tnh) chm tia in
    partial load : tải trọng từng phần
    pay(ing) load : tải trọng c ch
    peak load : tải trọng cao điểm
    periodic load : tải trọng tuần hon
    permanent load : tải trọng khng đổi; tải trọng thường xuyn
    permissible load : tải trọng cho php
    phantom load : tải trọng giả
    plate load : tải ant
    point load : tải trọng tập trung
    pressure load : tải trọng nn
    proof load : tải trọng thử
    pulsating load : tải trọng mạch động
    panel girder : dầm tấm, dầm panen
    parabolic girder : dầm dạng parabn
    parallel girder : dầm song song
    plain girder : dầm khối
    plane girder : dầm phẳng
    plate girder : dầm phẳng, dầm tấm
    pony girder : dầm phụ
    prestressed girder : dầm dự ứng lực
    plank platform (board platform) : sn lt vn
    platform railing : lan can/tay vịn sn (bảo hộ lao động)
    putlog (putlock) : thanh gin gio, thanh ging
    plumb bob (plummet) : dy dọi, quả dọi (bằng ch)





    Railing load: Tải trọng lan can
    Railing: Lan can trn cầu
    Rebound number: Số bật nảy trn sng thử b tng
    Reedle vibrator: Đầm di (để đầm b tng)
    Reinforced concrete beam: Dầm b tng cốt thp
    Reinforced concrete: B tng cốt thp thường
    Removal of the concrete cover: Bc lớp b tng bảo hộ
    Renforced concrete bridge: Cầu b tng cột thp thường
    Retarder: Phụ gia chậm ha cứng b tng
    Rubber bearing, neoprene bearing: Gối cao su
    rammed concrete : b tng đầm
    ready-mixed concrete : b tng trộn sẵn
    refractory concrete : b tng chịu nhiệt
    reinforced concrete : b tng cốt thp
    retempered concrete : b tng trộn lại
    rich concrete : b tng giu, b tng chất lượng cao
    rubbed concrete : b tng mi mặt
    rubble concrete : b tng đ hộc
    rolled steel:thp cn
    round hollow section: thp hnh trn rỗng
    radio (-frequency) beam : chm tần số v tuyến điện
    reinforced concrete beam : dầm b tng cốt thp
    restrained beam : dầm ngm hai đầu
    ridge beam : đn nc
    roof beam : dầm mi
    racking load : tải trọng dao động
    radial load : tải trọng hướng knh
    rated load : tải trọng danh nghĩa
    resistive load : tải thuần trở, tải mic
    reversal load : tải trọng đổi dấu
    rush-hour load : tải trọng trong giờ cao điểm
    riveted girder : dầm ghp tn đinh
    reinforced concrete lintel : Lanh t b tng cốt thp
    racking (raking) back : đầu chờ xy
    removable gate : Cửa tho rời được shutter : cốp pha



    quaking concrete : b tng dẻo
    quality concrete : b tng chất lượng cao
    quiescent load : tải trọng tĩnh



    Sand concrete: B tng ct
    Sandlight weight concrete: B tng nhẹ c ct
    Segregation: Phn tầng khi đổ b tng
    Shear carried by concrete: Lực cắt do phần b tng chịu
    Sheet pile: Cọc vn, cọc vn thp
    Slab reinforced in both directions: Bản đặt cốt thp hai hướng
    Sliding agent: Chất bi trơn cốt thp dự ứng lực
    Slump: Độ sụt (hnh nn) của b tng
    Spalled concrete: B tng đ bị tch lớp (bị bc lớp)
    Span/depth ratio: Tỷ lệ chiều di nhịp trn chiều cao dầm
    Sprayed concrete, Shotcrete,: B tng phun
    Steel H pile: Cọc thp hnh H
    Steel percentage: Hm lượng thp trong b tng cốt thp
    Steel pipe filled with: ống thp nhồi b tng
    Steel pipe pile, tubular steel pile: Cọc ống thp
    Stirrup,link,lateral tie: Cốt thp đai (dạng thanh)
    Stud shear connector: Neo kiểu đinh (của dầm thp lin hợp b tng)
    Superelevation: Siu cao
    Shape steel: Thp hnh
    Shear reinforcement: Cốt thp chịu cắt
    Sheet pile: Cọc vn, cọc vn thp
    Single wine, Individual wire: Sợi đơn lẻ (cốt thp sợi)
    Skin reinforcement: Cốt thp phụ đặt gần st bề mặt
    Slab reinforcement: Cốt thp bản mặt cầu
    Sliding form: Vn khun trượt
    Spacing of prestressing steel: Khoảng cch giữa cc cốt thp dự ứng lực
    Spiral reinforced column: Cột c cốt thp xoắn ốc
    Spiral reinforcement: Cốt thp xoắn ốc
    Splice plat, scab: Bản nối phủ
    Splice: Nối ghp, nối di ra
    Splicing method: Phương php nối cọc
    Steel elongation: Độ dn di của cốt thp
    Steel percentage: Hm lượng thp trong b tng cốt thp
    Steel pipe filled with: ống thp nhồi b tng
    Steel stress at jacking end: ứng suất thp ở đầu kch Ko căng
    Steel with particular properties: Thp c tnh chất đặc biệt
    Stiffened angles: Neo bằng thp gc c sườn tăng cường
    Straight reinforcement: Cốt thp thẳng
    Strenghening steel: Thp tăng cường
    Strengthening reinforcement: Cốt thp tăng cường thm
    Stress at anchorages after seating: ứng suất cốt thp dự ứng lực ở st neo sau khi
    tho kch
    Structural steel: Thp kết cấu
    Stud shear connector: Neo kiểu đinh (của dầm thp lin hợp b tng)
    Successive: Nối tiếp nhau
    sand-blasted concrete : b tng mi bng bề mặt
    segregating concrete : vữa b tng phn lớp
    slag concrete : b tng xỉ
    sprayed concrete : b tng phun
    stamped concrete : b tng đầm
    steamed concrete : b tng đ bốc hơi nước
    steel concrete : b tng cốt thp
    stiff concrete : vữa b tng cứng, vữa b tng đặc
    stone concrete : b tng đ dăm
    scale beam : đn cn
    scanning beam : chm tia qut
    scattered beam : chm tn xạ
    secondary beam : dầm trung gian
    shallow beam : dầm thấp
    slender beam : dầm mảnh
    socle beam : dầm hẫng; dầm cng xn
    split beam : dầm ghp, dầm tổ hợp
    spring beam : dầm đn hồi
    straining beam : thanh giằng, thanh ko
    strutting beam : dầm ngang, x ngang; thanh giằng (v ko)
    supporting beam : dầm đỡ, x đỡ
    silicon steel: thp silic
    square hollow section: thp hnh vung rỗng
    stainless steel:thp khng gỉ
    steel:thp
    structral hollow section:thp hnh rỗng lm kết cấu
    structural section:thp hnh xy dựng
    safe load : tải trọng an ton, tải trọng cho php
    service load : tải trọng sử dụng, tải trọng c ch
    setting load : tải trọng khi lắp rp
    shear load : lực cắt
    shock load : tải trọng va chạm
    single non central load : tải trọng tập trung khng đng tm
    snow load : tải trọng (do) tuyết
    specified rated load : tải trọng danh nghĩa
    static load : tĩnh tải
    steady load : tải trọng ổn định
    sudden load : tải trọng đột ngột, sự chất tải đột ngột, sự chất tải đột biến
    suddenly applied load : tải trọng tc dụng đột biến
    superimposed load : tải trọng phụ thm
    surcharge load : sự qu tải
    surface load : tải trọng bề mặt
    sustained load : tải trọng tc động lu di
    symmetrical load : tải trọng đối xứng, sự chất tải đối xứng
    small girder : dầm con; x con
    secondary girder : dầm phụ
    segmental girder : dầm cnh bin trn cong
    semi-fixed girder : dầm cố định một đầu
    socle girder : dầm cng xn
    solid web girder : dầm khối
    stiffening girder : dầm cứng
    suspension girder : dầm treo
    scaffold pole (scaffold standard) cọc gin gio
    scaffolding joint with chain (lashing, whip, bond) mối nối gin gio bằng xch (dy chằng buộc, dy cp)
    signboard (billboard) : Bảng bo hiệu
    site fence : tường ro cng trường
    site hut (site office ) : Ln (cng trường)
    spirit level : ống ni v của thợ xy
    stack of bricks : đống gạch, chồng gạch
    stacked shutter boards (lining boards) Đống van gỗ cốp pha, chồng vn gỗ cốp pha
    standard brick : gạch tiu chuẩn
    stretching bond : cch xy hng di (gạch xy dọc)
    stretching course : hng, lớp xy dọc





    Tamping: Đầm b tng cho chặt
    Tensile strength at days age: Cường độ chịu ko của b tng ở ngy
    Tension zone in concrete: Khu vực chịu Ko của b tng
    Tensioning (tensioning operation): Cng tc ko căng cốt thp
    Test cube, cube: Mẫu thử khối vung b tng
    Twist step of a cable: Bước xoắn của sợi thp trong b xoắn
    Tension reinforcement: Cốt thp chịu ko
    To extend reinforcement: Ko di cốt thp
    Top lateral strut: Thanh giằng ngang ở mọc thượng của dn
    Top lateral: Thanh giằng cho ở mọc thượng của dn
    Top reinforcement: Cốt thp bn trn (của mặt cắt)
    Tosbou: Khoan
    Total angular change of tendon profile from anchor to point X: Tổng cc gc uốn
    nghing của cốt thp dự ứng lực ở Khoảng cch x kể từ
    Total angular change of tendon profile from jaching end to point x: Tổng cc gc uốn
    của đường trục cốt thp dự ứng lực từ đầu kch đến
    Transverse reinforcement: Cốt thp ngang
    tamped concrete : b tng đầm
    tar concrete : b tng nhựa đường
    transit-mix concrete : b tng trộn trn xe
    trass concrete : b tng puzolan
    tremie concrete : b tng đổ dưới nước
    T- beam : dầm chữ T
    through beam : dầm lin tục, dầm suốt
    top beam : dầm sn; dầm đỉnh
    transverse beam : dầm ngang, đ ngang
    transversely loaded beam : dầm chịu tải trọng ngang
    trussed beam : dầm gin, dầm mắt co
    tail load : tải trọng ln đui (my bay)
    tangetial load : tải trọng tiếp tuyến
    tensile load : tải trọng ko đứt
    terminating load : tải trọng đặt ở đầu mt (dầm)
    test load : tải trọng thử
    tilting load : tải trọng lật đổ torque load : tải trọng xoắn 18
    total load : tải trọng ton phần, tải trọng tổng
    traction load : tải trọng ko
    traffic load : tải trọng chuyn chở
    transient load : tải trọng ngắn hạn, tải trọng nhất thời
    trial load : tải trọng thử
    tuned plate load : tải điều hướng (trong mạch ant)
    T- girder : dầm chữ T tee girder : dầm chữ T
    trellis girder : gin mắt co
    trough girder : dầm chữ U, dầm lng mng
    trussed girder : dầm vượt suốt; gin vượt suốt
    tubular girder : dầm ống
    thick lead pencil : bt ch đầu đậm (dng để đnh dấu)
    trowel : ci bay thợ nề



    Unbonded tendon: Cốt thp dự ứng lực khng dnh bm với b tng
    Uncracked concrete section: Mặt cắt b tng chưa bị nứt
    Unfilled tubular steel pile: Cọc ống thp khng lấp lng
    Unbonded tendon: Cốt thp dự ứng lực khng dnh bm với b tng
    uniform beam : dầm tiết diện khng đổi, dầm (c) mặt cắt đều
    ultimate load : tải trọng giới hạn
    unbalanced load : tải trọng khng cn bằng
    uniform load : tải trọng đều
    unit load : tải trọng ring, tải trọng trn đơn vị diện tch
    up load : tải trọng thẳng đứng ln trn (lực nng)
    useful load : tải trọng c ch
    upper floor: Tầng trn
    utility room door : cửa buồng cng trnh phụ
    utility room window : cửa sổ buồng cng trnh phụ




    Vertical clearance: Chiều cao tịnh khng
    Vertical-tie: Neo dạng thanh thẳng đứng để nối phần b tng cốt thp khc nhau
    Viaduct: Cầu c trụ cao
    Vertical-tie: Neo dạng thanh thẳng đứng để nối phần b tng cốt thp khc nhau
    Vertical-tie: Neo dạng thanh thẳng đứng để nối phần b tng cốt thp khc nhau
    vacuum concrete : b tng chn khng
    vibrated concrete : b tng đầm rung
    variable load : tải trọng biến đổi
    varying load : tải trọng biến đổi
    Vierendeel girder : gin Vierenddeel (gin Bỉ)

    Wet guniting: Phun b tng ướt
    Weathering steel (need not be painted): Thp chịu thời tiết (khng cần sơn)
    Web reinforcement: Cốt thp trong sườn dầm
    Welded plate girder: Dầm bản thp hn
    Welded wire fabric, Welded wire mesh: Lưới cốt thp sợi hn
    Wind bracing: Giằng gi
    water cured concrete : b tng dưỡng hộ trong nước
    wet concrete : vữa b tng dẻo
    workable concrete : b tng dễ đổ
    wall beam : dầm tường
    whole beam : dầm gỗ
    wind beam : x chống gi
    wooden beam : x gồ, dầm gỗ
    working beam : đn cn bằng; x vồ (để đập quặng)
    writing beam : tia viết
    wheel load : p lực ln bnh xe
    wind load : tải trọng (do) gi
    working load : tải trọng lm việc
    Warren girder : gin bin // mạng tam gic
    web girder : gin lưới thp, dầm đặc
    window ledge : Ngưỡng (bậu) cửa sổ
    work platform (working platform) : Bục k để
    wheelbarrow : Xe ct kt, xe đẩy tay

    Yeild point stress of prestressing steel: ứng suất đn hồi của cốt thp dự ứng lực
    Yield strength of rein forcement in compression: Cường độ đn hồi của thp lc nn
    Yield strength of reinforcement in tension: Cường độ đn hồi của thp lc ko


    zonolite concrete : b tng znlit (b tng ko thấm nước)
    Z- beam : dầm chữ Z

    Lich khai giang TOEIC Academy


  2. #2
    Tham gia ngy
    Nov 2018
    Bi gửi
    4
    Cm ơn
    0
    Được cm ơn 0 lần

    Mặc định

    C thể xem file excel tổng hợp từ điển gần 5000 từ tại đy
    https://www.tonghopkinhnghiem.tk/201...cau-duong.html

    Học từ vựng


Đ̀ tài tương tự

  1. Giới thiệu một trang từ điển rất hay - cng cụ học từ vựng v giải tr tuyệt vời!
    By kawaiami in forum Trao đổi, thảo luận về học Từ vựng
    Trả lời: 6
    Bi cuối: 15-02-2017, 09:22 AM
  2. chuyển sang tiếng anh từ thng dụng
    By unbreakable_94 in forum Dịch Việt- Anh
    Trả lời: 1
    Bi cuối: 08-03-2011, 10:00 PM
  3. những từ viết tắt thng dụng(sưu tầm)
    By giacmonhonhoi12 in forum Kỹ năng đọc v từ vựng tiếng Anh
    Trả lời: 0
    Bi cuối: 12-06-2009, 09:56 AM

Quyền sử dụng diễn đn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •  
Facebook Chat
 Lớp học tiếng Anh chất lượng cao tại H Nội

luyện thi toeic, luyen thi toeic, sch luyện thi toeic, luyện thi toeic online miễn ph, trung tm luyện thi toeic, ti liệu luyện thi toeic miễn ph, luyện thi toeic ở đu, trung tam tieng anh uy tin tai ha noi, hoc tieng anh mien phi, trung tm tiếng anh, trung tam tieng anh, trung tm ngoại ngữ, trung tam ngoai ngu, học tiếng anh, hoc tieng anh, dạy tiếng anh, dạy tiếng anh uy tn, trung tm tiếng anh uy tn, tiếng Anh giao tiếp, tieng Anh giao tiep, Tieng Anh Giao tiep online, Tieng Anh Giao tiep truc tuyen, Tiếng Anh Giao tiếp online, Tiếng Anh Giao tiếp trực tuyến, học tiếng Anh Giao tiếp tốt