Lịch khai giảng các lớp học OFFLINE tháng 7/2014

Học tiếng Anh Giao Tiếp online: TiengAnhGiaoTiep.com

www.OnThiTOEIC.vn - Website Ôn thi TOEIC miễn phí

Trang 1 / 8 1234 ... CuốiCuối
Hiện kết quả 1 đến 10 trong tổng số 76

Đề tài: Bài 49: Danh từ đếm được và không đếm được

  1. #1

    Smile Bài 49: Danh từ đếm được và không đếm được

    Mời các bạn nghe Audio

    Danh từ đếm được và không đếm được (Countable nouns and Ucountable nouns)

    * Danh từ đếm được rất dễ thấy, là những thứ ta có thể nh́n thấy và đếm được chung quanh, người, đồ vật, thú vật… (boy, pen, dog). Với số ít ta dùng a/ an, số nhiều thêm S/ ES (dĩ nhiên bao giờ cũng có những ngoại lệ).
    * Danh từ không đếm được có nhiều loại, chúng ta xem các trường hợp sau:
    1. Chất liệu không đếm được (chất khí, chất lỏng, chất nhăo, chất bột…)
    e.g.
    smoke, air: khói, không khí
    water, tea, coffee: nước, trà, cà phê
    butter, cheese, meat, bread: bơ, phó mát, thịt, bánh ḿ, (những thứ này không phải chất rắn như sắt, gỗ, nhưng cũng không phải chất lỏng, nên NTT gọi là chất nhăo, sệt sệt ấy mà, hợp lư phải không?)
    rice, sugar, salt: gạo/ lúa/ cơm, đường, muối (hạt quá nhỏ không thể đếm được)
    Chúng ta không đếm được những danh từ này, nhưng có thể đếm đơn vị đo chúng, hoặc đếm đồ dùng đựng chúng, như cà phê không đếm được nhưng đếm tách cà phê hay số kg cà phê th́ được. Về số lượng đo lường này, chúng ta sẽ có bài khác.
    2. Danh từ trừu tượng:
    NTT phải dừng lại ở đây để nói rơ hơn v́ nó hơi… trừu tượng. Những danh từ đếm được ở trên là cụ thể , chúng ta có thể nh́n thấy, sờ được, ngửi được, tóm lại là dùng giác quan để biết (không khí không thấy được nhưng hít thở th́ biết). Nhưng có những thứ chúng ta chỉ có thể cảm nhận được chứ không thể dùng giác quan nhận thấy. Thí dụ như cái ǵ nào, các bạn suy nghĩ thử xem? (Đừng nói cục than nóng đỏ là trừu tượng v́ ta không thể sờ được nhé hihi)
    Đây này: cảm giác, t́nh cảm, tính t́nh là những thứ không thể nh́n thấy được, như là sự hạnh phúc, buồn rầu, sự can đảm, sự lười biếng, chúng ta đâu có nh́n thấy, chỉ cảm nhận được thôi, thí dụ một người xông vào đám cháy cứư người, chúng ta nói anh ta can đảm, nhưng cái “sự can đảm” đó th́ ta không thấy, không nắm bắt được, đúng không nào? Hoặc bước ra đường, thấy khói bụi mịt mù, ta nói “sự ô nhiễm” nhưng cụ thể th́ không dùng tay nắm bắt được. (NTT sẽ liệt kê ở dưới.)
    V́ không thấy được, không đếm được nên những danh từ này không có số nhiều, cũng không dùng a/ an.
    Tuy nhiên chúng ta vẫn có ngoại lệ, và các bạn nhớ là cứ có luật lệ là có ngoại lệ nhé, không có ǵ tuyệt đối mà.
    Chúng ta vẫn có thể nói a help (một sự giúp đỡ, với nghĩa hơi đặc biệt), a pity (sự đáng tiếc), a shame (sự xấu hổ), a love +of (sự yêu thương), a surprise (sự ngạc nhiên)… (có dùng trong câu cảm thán đấy)
    Ngoài ra, một số danh từ có thể dùng cả hai cách đếm được và không đếm được, ư nghĩa có thể gần giống nhau hay khác nhau.
    e.g.
    time: thời gian (không đếm được):
    I need a lot of time. (Tôi cần nhiều thời gian.)
    time: lần (đếm được).
    I meet him three times a week. (Tôi gặp anh ta ba lần một tuần.)
    work: việc làm (không đếm được)
    He’ s looking for work/ a job. (Anh ta đang t́m việc làm. Job là “công việc” hoặc “nghề” th́ đếm được, có thể làm hai, ba jobs nhé.)
    work: tác phẩm (đếm được)
    Shakespeare’ s works (những tác phẩm của Shakespeare)
    Đôi khi chúng ta thêm S vào danh từ là hiểu ngầm số nhiều của một danh từ khác không nói ra.
    e.g. NTT vào quán cà phê và gọi “a black coffee”, có nghĩa là “a cup of black coffee” (một tách cà phê đen) hoặc “two coffeeS” (= two cupS of coffee), như người Việt ta vẫn gọi: “Cho một cái đen” vậy.
    He’ s writing a book about Italian wineS. (= kindS of wine. Anh ta đang viết một cuốn sách về CÁC loại rượu vang của Ư.)
    Khi các bạn tra từ điển một danh từ, sẽ thấy ghi [C] hoặc [u] hoặc cả hai [C,U] nghĩa là count và uncount: danh từ đếm được và không đếm được, và có thí dụ minh hoạ cho mỗi loại. Có nhiều danh từ dùng cả hai cách nên chúng ta phải xem kỹ nhé, thường là theo nghĩa, như chữ “time” vậy, thời gian dĩ nhiên là không đếm được, nhưng số lần th́ đếm được.
    Tới đây th́ chúng ta mệt quá rồi phải không, nào, cả lớp dừng lại hít thở chút không khí… ô nhiễm nhé, (thành phố chỗ nào cũng bị ô nhiễm mà…) và nghĩ “tiếng Việt là dễ nhất” phải không, không dám đâu nhé, có câu “Phong ba băo táp không bằng ngữ pháp VN” mà, chúng ta thấy dễ v́ là tiếng mẹ đẻ thôi, chúng ta nói được, hiểu được chứ ngữ pháp chưa chắc đă nắm được đâu. Thí dụ chúng ta đâu có nắm chắc các loại từ tượng thanh, tượng h́nh, từ láy, từ ghép… trong tiếng Việt . C̣n dấu giọng VN th́ khỏi nói cũng thấy là rùng rợn rồi, chỉ cần xuống giọng câu “Con của tôi đang nằm trong nôi.” mà thành “Con của tôi đang nằm trong nồi.” là thấy ngay.
    NTT đùa cho các bạn thanh thản đầu óc, giải lao chút đấy. Thôi ta quay trở lại bài học.
    Các danh từ không đếm được thường gặp:
    - Chất lỏng: water, tea, coffee, milk, fruit juice, beer, wine, soup.
    - Chất khí: smoke, air, steam.
    - Chất sệt: butter, cheese, meat, bread.
    - Chất bột: rice, sugar, salt, pepper, flour.
    - Trừu tượng: help, homework, housework, information, news, music, work, advice, luck, peace, happiness, sadness, silence.
    Chúng ta cũng làm quen với 2 từ mới này nhé: a little và a few, đây là 2 từ chỉ số lượng, ít thôi.
    - A little: 1 ít, 1 chút, đi với danh từ không đếm được.
    e.g. a little milk, a little sugar, a little bread
    - A few: 1 vài, đi với danh từ đếm được.
    e.g. a few books, a few apples, a few students
    Các bạn làm BT áp dụng nhé.

    Thông báo:

    Theo góp ư của các cán sự lớp, NTT sẽ ghi thông báo này dưới mỗi bài học cho các bạn mới vào không phải t́m kiếm mất nhiều th́ giờ.
    - Nếu bạn muốn đăng kư (nhớ đọc thể lệ): http://tienganh.com.vn/showthread.php?t=31616
    - Nếu bạn muốn t́m bài mới nhất, vào đường dây nóng (nhớ vào trang cuối): http://tienganh.com.vn/showthread.php?t=26491
    - Nếu bạn thắc mắc hay muốn góp ư. mời vào: http://tienganh.com.vn/showthread.php?t=26144
    - Quan trọng nhất, các bạn vào đây để xem cách học của lớp, danh sách các bài học và BT theo thứ tự: (NTT khuyên các bạn học từ bài đầu) http://tienganh.com.vn/showthread.php?t=26143
    Sửa lần cuối bởi tuanlong : 04-02-2013 lúc 09:15 AM


  2. #2

    Smile Bài tập

    I. Xếp các danh từ sau vào 2 cột đếm được và không đếm được:
    people, water, car, dog, tea, apple, smoke, class, beer, soup, doctor, butter, cheese, house, housework, pen, cup, bread, happiness, bus, sugar, map, help, information, book, news, orange, window, advice, boy.
    - Countable nouns:
    - Uncountable nouns:

    II. Điền thêm a little và a few vào chỗ trống:
    1. I have _________ sugar.
    2. My sister has ________ ancient coins.
    3. There is _________ coffee in my cup.
    4. There are _________ books on the table.
    5. Give me _________ time.
    6. He needs _________ minutes to finish the test.
    7. We’ve got _________ valuable pictures.
    8. She only eats _________ meat.

    III. Sửa lỗi trong những câu sau (mỗi câu 1 lỗi):
    1. I’ ve got a little apples. ==>
    2. There is a few sugar in my coffee. ==>
    3. We have a few expensive picture. ==>
    4. She usually drinks a little milks. ==>
    5. There is a few books on the desk. ==>
    6. There are a little tea in the cup. ==>

    Học tiếng Anh chất lượng cao

    Lớp học OFFLINE của TiengAnh.com.vn

    Ngữ pháp, Ngữ âm, Giao tiếp, Luyện thi TOEIC

    Bạn muốn chat tiếng anh

    www.ChatTiengAnh.com

    Chat bằng tiếng Anh, luyện tiếng Anh


  3. #3
    Avatar của Kvan_2711
    Kvan_2711 vẫn chÆ°a cĂ³ mặt trong diá»…n Ä‘Ă n Ban cán sự lớp Ngữ pháp online của NgườiTôiThương
    Tham gia ngày
    Aug 2008
    Nơi cư ngụ
    away from home
    Bài gửi
    1,291

    Mặc định

    Trích Nguyên văn bởi ngườitôithuơng Xem bài viết
    I. Xếp các danh từ sau vào 2 cột đếm được và không đếm được:
    people, water, car, dog, tea, apple, smoke, class, beer, soup, doctor, butter, cheese, house, housework, pen, cup, bread, happiness, bus, sugar, map, help, information, book, news, orange, window, advice, boy.
    - Countable nouns: people, car, dog, apple, class, doctor, house, pen, cup, bus, map, book, orange, window, boy
    - Uncountable nouns:water, tea, smoke, beer, soup, butter, cheese, housework, bread, happiness, sugar, help, information, news, advice

    II. Điền thêm a little và a few vào chỗ trống:
    1. I have _____a little____ sugar.
    2. My sister has ___a few_____ ancient coins.
    3. There is _____a little____ coffee in my cup.
    4. There are ____a few_____ books on the table.
    5. Give me _____a little____ time.
    6. He needs _____a few____ minutes to finish the test.
    7. We’ve got _____a few____ valuable pictures.
    8. She only eats ____a little_____ meat.

    III. Sửa lỗi trong những câu sau (mỗi câu 1 lỗi):
    1. I’ ve got a little apples. ==> little --> few
    2. There is a few sugar in my coffee. ==> few --> little
    3. We have a few expensive picture. ==> picture -> pictures
    4. She usually drinks a little milks. ==> milks --> milk
    5. There is a few books on the desk. ==> is --> are
    6. There are a little tea in the cup. ==> are --> is

    (Các bạn nhớ đừng làm bài bằng màu đỏ nhé, đó là màu các cán sự lớp sửa bài.)
    Em nộp bài ạ.
    Đúng hết rồi nhé chúc mừng em đă bóc tem (NTT)

    Thi thử TOEIC miễn phí tại TiengAnh.com.vn

    Thi thử TOEIC của TiengAnh.com.vn

    Thi thử như thi thật, đề thi sát đề thật

    Trắc nghiệm tiếng Anh

    www.LuyenTiengAnh.com

    Tổng hợp 1000+ bài trắc nghiệm tiếng Anh


  4. #4
    Tham gia ngày
    Jun 2010
    Nơi cư ngụ
    biet thu tao do(hjjj)
    Bài gửi
    638

    Mặc định

    Trích Nguyên văn bởi ngườitôithuơng Xem bài viết
    I. Xếp các danh từ sau vào 2 cột đếm được và không đếm được:
    people , water, car, dog, tea, apple, smoke, class, beer, soup, doctor, butter, cheese, house, housework, pen, cup, bread, happiness, bus, sugar, map, help, information, book, news, orange, window, advice, boy.
    ( Màu tím là danh từ không đếm ss ạ !!!) ==> people là danh từ đếm được nhưng là số nhiều không có S
    II. Điền thêm a little và a few vào chỗ trống:
    1. I have __a little_______ sugar.
    2. My sister has ____a few____ ancient coins.
    3. There is _____a little____ coffee in my cup.
    4. There are ___a few______ books on the table.
    5. Give me ___a little______ time.
    6. He needs ___a few______ minutes to finish the test.
    7. We’ve got ____a few_____ valuable pictures.
    8. She only eats ___a little______ meat.

    III. Sửa lỗi trong những câu sau (mỗi câu 1 lỗi):
    1. I’ ve got a little apples. ==> a few
    2. There is a few sugar in my coffee. ==> a little
    3. We have a few expensive picture. ==> pictures
    4. She usually drinks a little milks. ==> milk
    5. There is a few books on the desk. ==> are
    6. There are a little tea in the cup. ==> is
    ( Lỗi sai em dùng màu tím ss nhá !!!)

    (Các bạn nhớ đừng làm bài bằng màu đỏ nhé, đó là màu các cán sự lớp sửa bài.)
    em xl ss nhé... cái tật làm bieng của em nó không chừa

    Chỉ sai 1 lỗi nhỏ thôi, em xem lại nhé (NTT)

    Học Tiếng Anh Giao tiếp

    www.TiengAnhGiaoTiep.com

    Học Tiếng Anh Giao tiếp miễn phí

    Ôn thi TOEIC miễn phí

    www.OnThiTOEIC.vn

    Ôn thi TOEIC trực tuyến miễn phí


  5. #5
    Tham gia ngày
    Nov 2010
    Bài gửi
    10

    Mặc định

    I. Xếp các danh từ sau vào 2 cột đếm được và không đếm được:
    people, water, car, dog, tea, apple, smoke, class, beer, soup, doctor, butter, cheese, house, housework, pen, cup, bread, happiness, bus, sugar, map, help, information, book, news, orange, window, advice, boy.
    - Countable nouns:people, car,dog,apple, class,doctor,house,housework, pen,cup,map, bus, book, orange, boy, window
    - Uncountable nouns: water, tea, smoke,beer, soup, butter, cheese, happiness, suger, help. imformation, new, advice, bread.

    II. Điền thêm a little và a few vào chỗ trống:
    1. I have ___a little______ sugar.
    2. My sister has ____a few____ ancient coins.
    3. There is _____a little____ coffee in my cup.
    4. There are ___a few______ books on the table.
    5. Give me ___alittle_____ time.
    6. He needs ___a few______ minutes to finish the test.
    7. We’ve got ___a few______ valuable pictures.
    8. She only eats ___a little______ meat.

    III. Sửa lỗi trong những câu sau (mỗi câu 1 lỗi):
    1. I’ ve got a little apples. ==> a few
    2. There is a few sugar in my coffee. ==>a little
    3. We have a few expensive picture. ==>pictures
    4. She usually drinks a little milks. ==>milk
    5. There is a few books on the desk. ==>are
    6. There are a little tea in the cup. ==>is
    Đúng hết rồi nhé (NTT)

    Học tiếng Anh online thu phí

    www.TruongNgoaiNgu.com.vn

    Học tiếng Anh online hiệu quả


  6. #6
    Avatar của dieu_vien95
    dieu_vien95 vẫn chÆ°a cĂ³ mặt trong diá»…n Ä‘Ă n Ban cán sự lớp Ngữ pháp online của NgườiTôiThương
    Trợ lư Box 12
    Tham gia ngày
    Aug 2010
    Nơi cư ngụ
    Núi bài tập!*_*
    Bài gửi
    2,471

    Mặc định

    I. Xếp các danh từ sau vào 2 cột đếm được và không đếm được:
    - Countable nouns:people, car, dog, apple, class, doctor, house, pen, cup, bus, map, help, book, orange, window, boy
    - Uncountable nouns:water, tea, smoke, beer, soup, butter, cheese, housework, happiness, sugar, information, news, advice, bread
    II. Điền thêm a little và a few vào chỗ trống:
    1. I have ____a little_____ sugar.
    2. My sister has ___a few_____ ancient coins.
    3. There is _____a little____ coffee in my cup.
    4. There are _____a few____ books on the table.
    5. Give me ____a little_____ time.
    6. He needs ____a few_____ minutes to finish the test.
    7. We’ve got _____a few____ valuable pictures.
    8. She only eats ___a little______ meat.

    III. Sửa lỗi trong những câu sau (mỗi câu 1 lỗi):
    1. I’ ve got a little apples. ==> a few
    2. There is a few sugar in my coffee. ==> a little
    3. We have a few expensive picture. ==> pictures
    4. She usually drinks a little milks. ==> milk
    5. There is a few books on the desk. ==> are
    6. There are a little tea in the cup. ==> is
    Đúng hết rồi nhé (NTT)
    Sửa lần cuối bởi dieu_vien95 : 12-11-2010 lúc 07:12 PM


  7. #7
    Tham gia ngày
    Aug 2010
    Nơi cư ngụ
    TP.HCM Q G̣ Vấp
    Bài gửi
    59

    Cool

    I. Xếp các danh từ sau vào 2 cột đếm được và không đếm được:
    people, water, car, dog, tea, apple, smoke, class, beer, soup, doctor, butter, cheese, house, housework, pen, cup, bread, happiness, bus, sugar, map, help, information, book, news, orange, window, advice, boy.

    - Countable nouns: people, car, dog, apple, class, doctor, cheese, house, pen, cup, bus, map, help, book, orange , window, boy.
    - Uncountable nouns: water, tea, smoke, beer, soup, butter, housework, bread, happiness, sugar, information, news, advice, cheese, help.

    II. Điền thêm a little và a few vào chỗ trống:
    1. I have _____a little____ sugar.
    2. My sister has ___a few_____ ancient coins.
    3. There is ____a little_____ coffee in my cup.
    4. There are ____a few_____ books on the table.
    5. Give me ____a little_____ time.
    6. He needs ____a few_____ minutes to finish the test.
    7. We’ve got ___a few______ valuable pictures.
    8. She only eats _____a little____ meat.

    III. Sửa lỗi trong những câu sau (mỗi câu 1 lỗi):
    1. I’ ve got a little apples. ==> little>few
    2. There is a few sugar in my coffee. ==>few>little
    3. We have a few expensive picture. ==> picture>pictures
    4. She usually drinks a little milk. ==>milks>milk
    5. There is a few books on the desk. ==>is>are
    6. There are a little tea in the cup. ==>are>is
    Báo cáo ss Dialga nộp bài
    (vậy là trễ rùi)

    Nhầm 2 từ thôi nhé.^^
    Sửa lần cuối bởi Kvan_2711 : 14-11-2010 lúc 08:32 PM Lư do: check


  8. #8
    Tham gia ngày
    Jul 2010
    Bài gửi
    421

    Smile Bài tập bài 49

    [quote=ngườitôithuơng;377953]I. Xếp các danh từ sau vào 2 cột đếm được và không đếm được:
    people, water, car, dog, tea, apple, smoke, class, beer, soup, doctor, butter, cheese, house, housework, pen, cup, bread, happiness, bus, sugar, map, help, information, book, news, orange, window, advice, boy.
    - Countable nouns:car, dog, apple, class, doctor, house, pen, cup, bus, map, people. apple, book, orange, window, boy
    - Uncountable nouns: people, water, tea, smoke, beer, soup, butter, cheese, housework, bread, happiness, sugar, help. information, news, advice

    II. Điền thêm a little và a few vào chỗ trống:
    1. I have ____a little_____ sugar.
    2. My sister has ____a few____ ancient coins.
    3. There is ____a little_____ coffee in my cup.
    4. There are ____a few_____ books on the table.
    5. Give me ____a little_____ time.
    6. He needs ____a few_____ minutes to finish the test.
    7. We’ve got ____a few_____ valuable pictures.
    8. She only eats ______a little___ meat.

    III. Sửa lỗi trong những câu sau (mỗi câu 1 lỗi):
    1. I’ ve got a little apples. ==> a little -> a few
    2. There is a few sugar in my coffee. ==>a few -> a little
    3. We have a few expensive picture. ==> picture -> pictures
    4. She usually drinks a little milks. ==> milks -> milk
    5. There is a few books on the desk. ==> is -> are
    6. There are a little tea in the cup. ==> are -> is

    (Các bạn nhớ đừng làm bài bằng màu đỏ nhé, đó là màu các cán sự lớp sửa bài.)
    Nhầm có mỗi từ people thôi. People đếm dc nhé ss.^^
    SS NTT chấm thiếu, em bổ sung ̣y đó nha!hjhj
    Sửa lần cuối bởi ngườitôithuơng : 18-01-2011 lúc 03:53 AM


  9. #9
    Tham gia ngày
    Sep 2010
    Bài gửi
    9

    Mặc định

    I. Xếp các danh từ sau vào 2 cột đếm được và không đếm được:
    people, water, car, dog, tea, apple, smoke, class, beer, soup, doctor, butter, cheese, house, housework, pen, cup, bread, happiness, bus, sugar, map, help, information, book, news, orange, window, advice, boy.
    - Countable nouns:
    - Uncountable nouns: từ in đậm

    II. Điền thêm a little và a few vào chỗ trống:
    1. I have ______a little___ sugar.
    2. My sister has ___a few_____ ancient coins.
    3. There is ____a little_____ coffee in my cup.
    4. There are ___a few______ books on the table.
    5. Give me ____a little_____ time.
    6. He needs ___a few______ minutes to finish the test.
    7. We’ve got ____a few_____ valuable pictures.
    8. She only eats ___a little______ meat.

    III. Sửa lỗi trong những câu sau (mỗi câu 1 lỗi):
    1. I’ ve got a little apples. ==> a few
    2. There is a few sugar in my coffee. ==> a little
    3. We have a few expensive picture. ==> pictures
    4. She usually drinks a little milks. ==> milk
    5. There is a few books on the desk. ==> are
    6. There are a little tea in the cup. ==> is


    Đúng hết ̣y nhé!hjhj
    Sửa lần cuối bởi dieu_vien95 : 22-11-2010 lúc 07:36 PM Lư do: checked


  10. #10
    Avatar của maybaygiay
    maybaygiay vẫn chÆ°a cĂ³ mặt trong diá»…n Ä‘Ă n Ban cán sự lớp Ngữ pháp online của NgườiTôiThương
    Tham gia ngày
    Sep 2009
    Nơi cư ngụ
    hỏi mẹ tớ ấy :D
    Bài gửi
    743

    Mặc định

    I. Xếp các danh từ sau vào 2 cột đếm được và không đếm được:
    people, water, car, dog, tea, apple, smoke, class, beer, soup, doctor, butter, cheese, house, housework, pen, cup, bread, happiness, bus, sugar, map, help, information, book, news, orange, window, advice, boy.
    - Countable nouns: people ,car,dog,apple,class,doctor,house,pen, cup,bus,map,orange, window,book, boy.
    - Uncountable nouns:water,tea,smoke,beer, soup,butter, cheese,housework,bread, happiness, sugar,help, information,news,advice .

    II. Điền thêm a little và a few vào chỗ trống:
    1. I have ____a little_____ sugar.
    2. My sister has ___a few_____ ancient coins.
    3. There is ____a little_____ coffee in my cup.
    4. There are ____a few_____ books on the table.
    5. Give me ____a little_____ time.
    6. He needs ____a few_____ minutes to finish the test.
    7. We’ve got ____a few_____ valuable pictures.
    8. She only eats ____a little_____ meat.

    III. Sửa lỗi trong những câu sau (mỗi câu 1 lỗi):
    1. I’ ve got a little apples. ==> few
    2. There is a few sugar in my coffee. ==> little
    3. We have a few expensive picture. ==> pictures
    4. She usually drinks a little milks. ==> milk
    5. There is a few books on the desk. ==> are
    6. There are a little tea in the cup. ==> is
    Đúng hết ̣y nha ss!hjhj
    Sửa lần cuối bởi dieu_vien95 : 22-11-2010 lúc 07:43 PM Lư do: checked


Trang 1 / 8 1234 ... CuốiCuối

Đề tài tương tự

  1. Bài 51: Các đo lường với danh từ không đếm được
    By ngườitôithuơng in forum Lớp ngữ pháp cơ bản online của NguoiToiThuong
    Trả lời: 25
    Bài cuối: 06-12-2013, 08:17 PM
  2. Trả lời: 10
    Bài cuối: 09-10-2013, 08:57 AM
  3. danh từ đếm được và không đếm được
    By nhungkt4 in forum Nội quy- Thắc mắc- Hỏi đáp
    Trả lời: 1
    Bài cuối: 17-08-2010, 11:05 AM
  4. Trả lời: 0
    Bài cuối: 27-11-2009, 10:07 AM
  5. Trả lời: 4
    Bài cuối: 16-11-2009, 11:55 AM

Quyền sử dụng diễn đàn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •  
 Lớp học tiếng Anh chất lượng cao tại Hà Nội

luyện thi toeic, luyen thi toeic, sách luyện thi toeic, luyện thi toeic online miễn phí, trung tâm luyện thi toeic, tài liệu luyện thi toeic miễn phí, luyện thi toeic ở đâu, trung tam tieng anh uy tin tai ha noi, hoc tieng anh mien phi, trung tâm tiếng anh, trung tam tieng anh, trung tâm ngoại ngữ, trung tam ngoai ngu, học tiếng anh, hoc tieng anh, dạy tiếng anh, dạy tiếng anh uy tín, trung tâm tiếng anh uy tín, tiếng Anh giao tiếp, tieng Anh giao tiep, Tieng Anh Giao tiep online, Tieng Anh Giao tiep truc tuyen, Tiếng Anh Giao tiếp online, Tiếng Anh Giao tiếp trực tuyến, học tiếng Anh Giao tiếp tốt