Lịch khai giảng cc lớp học OFFLINE thng 7/2014

Học tiếng Anh Giao Tiếp online: TiengAnhGiaoTiep.com

www.OnThiTOEIC.vn - Website n thi TOEIC miễn ph

Hiện kết quả 1 đến 8 trong tổng số 8

Đề ti: Sch " n tập v kiểm tra Tiếng Anh Quyển 6"

  1. #1
    Tham gia ngy
    Jul 2010
    Nơi cư ngụ
    Ha Noi, Viet Nam
    Bi gửi
    6

    Wink Sch " n tập v kiểm tra Tiếng Anh Quyển 6"

    Mong mọi người cũng c một cuốn sch da cam ny

    Oh yes, oh yes, h

    Nếu bạn cảm thấy chưa c kiến thức th hy học cuốn sch gio khoa lớp 6
    Sửa l̀n cúi bởi havietbach : 23-07-2010 lúc 01:34 PM


  2. #2
    Tham gia ngy
    Jul 2010
    Nơi cư ngụ
    Ha Noi, Viet Nam
    Bi gửi
    6

    Mặc định

    WRITTEN TEST 1 ( 45 pht )
    I. Điền is, am hoặc are vo chỗ trống:
    1. Hello. I _____ Viet. This ______ Nam.
    2. We ______ nineteen years old.
    3. How ______ you, Miss Nguyet?
    - I ______ fine, thanks.
    4. My name _______ Elton John.
    5. How old _______ you, children?
    6. Good afternoon, Mai. ________ this Hoa?
    7. We _____ Hung and Huong. And this ______ Phuong Anh.
    8. I _______ thirteen years old.

    II. Hy điền chữ ci để được từ đng vo trống:
    1. T _ _ L _ E
    2. _ V _ N _ _ G
    3. T _ _ N _ S
    4. C _ _ L _ R _ N
    5. D _ _ T _ E _
    6. C _ _ S _ M _ T _
    7. H _ _ L _
    8. _ R _ _ T _ N _
    9. N _ _ H _
    10. _ U _ B _ _

    III. Tnh kết quả rồi ghi kết quả bằng Tiếng Anh:
    1. (1+3)x2
    2. 20-14
    3. (19-15)x4
    4. 3x6
    5. 7+10
    6. 8+9-2
    7. 7+5+1
    8. (17+13):10
    9. 5x4
    10. 16-5

    IV. Điền từ thch hợp:
    Duyen:______ morning, Mr.Cuong.
    Mr.Cuong: Hi, children. ______ ______ you, Duyen?
    Duyen: I _____ fine, thank you. And you?
    Mr.Cuong: Fine, ______.
    Duyen: Mr.Cuong, ______ is Nhung.
    Mr.Cuong: Oh, ______, Nhung. How _____ are you?
    Nhung: I am twelve _______old.
    Mr.Cuong: Bye, children.
    Nhung and Duyen: Goodbye, Mr.Cuong.

    V. Nối những cụm từ từ hai bn thnh cu c nghĩa v chỉ được sử dụng 1 lần:
    Cột A:
    1. Good
    2. How are
    3. My name
    4. I'm
    5. Fine,
    Cột B:
    A. five years old.
    B. you today?
    C. night.
    D. thanks.
    E. is John

    VI. Chọn đp n đng trong 2 phương n sau:
    1. We are fine, (thank/thanks) you.
    2. Hello, Mai. How old (you are/are you)?
    3. I am (fifteen/fiveteen) years ọld
    4. Good morning, Mrs.Chi. This (is/are) Trung.
    5. Hi. (I'm or I're) Nguyen Trung Hieu.

    VII. Sắp xếp từ:
    1. and / Hung / is / am / Lan / Mr. / this / I
    2. you / old / Lien / how / are
    3. evening / are / Giang / you / good / how / Miss
    4. and / name / Van / you / is / my
    5. old / am / years / I / seventeen

    ( đp n sẽ c sau ngy mai )
    Sửa l̀n cúi bởi havietbach : 23-07-2010 lúc 07:30 AM

    Học tiếng Anh chất lượng cao

    Lớp học OFFLINE của TiengAnh.com.vn

    Ngữ php, Ngữ m, Giao tiếp, Luyện thi TOEIC

    Bạn muốn chat tiếng anh

    www.ChatTiengAnh.com

    Chat bằng tiếng Anh, luyện tiếng Anh


  3. #3
    Tham gia ngy
    Jul 2010
    Nơi cư ngụ
    Ha Noi, Viet Nam
    Bi gửi
    6

    Mặc định

    Đp n Written test 1
    I.
    1) am, is
    2) are
    3) are, am
    4) is
    5) are
    6) Is
    7) are, is
    8) am

    II.
    1) TWELVE
    2) EVENING
    3) THANKS
    4) CHILDREN
    5) FIFTEEN
    6) CLASSMATE
    7) HELLO
    8) GREETING
    9) NIGHT
    10) NUMBER

    III.
    1) eight (8)
    2) six (6)
    3) sixteen (16)
    4) eighteen (18)
    5) seventeen (17)
    6) fifteen (15)
    7) thirteen (13)
    8) three (3)
    9) twenty (20)
    10) eleven (11)

    IV.
    Good, How, are, am, you, thanks, this, hello, old, years.

    V.
    1 -> D ( Good night.)
    2 -> B ( How are you today?)
    3 -> E ( My name is John.)
    4 -> A ( I'm five years old.)
    5 -> D ( Fine, thanks.)

    VI.
    1) thank
    2) are you
    3) fifteen
    4) is
    5) I'm

    VII.
    1) I am Lan and this is Mr.Hung.
    2) How old are you, Liẻn
    3) Good evening, Miss Giang. How are you?
    4) My name is Van. And you?
    5) I am seventeen years old.

    Thi thử TOEIC miễn ph tại TiengAnh.com.vn

    Thi thử TOEIC của TiengAnh.com.vn

    Thi thử như thi thật, đề thi st đề thật

    Trắc nghiệm tiếng Anh

    www.LuyenTiengAnh.com

    Tổng hợp 1000+ bi trắc nghiệm tiếng Anh


  4. #4
    Tham gia ngy
    Jul 2010
    Nơi cư ngụ
    Ha Noi, Viet Nam
    Bi gửi
    6

    Mặc định

    WRITTEN TEST 2 (45 pht)
    I. Hy chọn từ pht m khc với cc từ kia:
    1. afternoon, school, classroom, door
    2. open, close, come, old
    3. eraser, desk, house, student
    4. clock, city, class, come
    5. waste, stand, bag, that

    II. Đặt cu hỏi với phần gạch chn:
    1. This is a waste basket.
    2. I'm twenty years old.
    3. We are live on Tran Hung Dao Street.
    4. I spell my name P-E-T-E-R, Peter.
    5. My name is Nguyen Viet An.

    III. Hy sắp sếp cc cu sau thnh một hội thoại hợp l:
    A. I'm sixteen years old.
    B. H-A L-O-N-G.
    C. Good morning. Is your name Hoa?
    D. How old are you, Hoa?
    E. Good, thank you.
    F. Are where do you live?
    G. Yes, I'm Hoa.
    H. How do you spell Ha Long?
    I. I live in Ha Long City.

    IV.Tm ba phần trong mỗi cu v tm xem trong ba phần đ chỗ no sai rồi sửa lại cho đng:

    1. Is this a eraser or a ruler?
    2. How are you spell your name?
    3. Sit down and open you book
    4. We live on a house on Xuan Thuy Street.
    5. I are a student and this is my school.

    V. Sắp xếp cc từ sau thnh cu c nghĩa:
    1. name / you / where / is / do / What / and / live / your / ?
    2. book / up / Close / stand / and / your
    3. your / book / my / this / Is / or / ?
    4. house / in / street / on / live / Nguyen Du / We
    5. how / spell / this / and / you / it / is / What / do?

    VI. Điền I, my, you, your, it vo chỗ trống:
    1. What's _____ name and how do _____ spell ______?
    2. How old are______, Lien? - _____ am six.
    3. Is this________ classroom? - No. That's_______ classroom.
    4. What's this? _______ is a window.
    5. _______am Hoang and this is _______ house.

    VII. Hy dịch cu sau ra tiếng Anh:
    1. Chng ti sống trong một căn nh ở thnh phố Hồ Ch Minh.
    2. Đ l ci g vậy? Đ l ci bảng.
    3. Em đnh vần tn của em thế no, Phong?
    4. Kia c phải c gio của bạn khng?
    5. Mnh l một học sinh v đy l lớp học của mnh.

    Học Tiếng Anh Giao tiếp

    www.TiengAnhGiaoTiep.com

    Học Tiếng Anh Giao tiếp miễn ph

    n thi TOEIC miễn ph

    www.OnThiTOEIC.vn

    n thi TOEIC trực tuyến miễn ph


  5. #5
    Tham gia ngy
    Jul 2010
    Nơi cư ngụ
    Ha Noi, Viet Nam
    Bi gửi
    6

    Mặc định

    Đp n Written test 2
    I.
    1) D : door
    2) C : come
    3) A : eraser
    4) B : city
    5) A : waste

    II.
    1) What is this?
    2) How old are you?
    3) Where do you live?
    4) How do you spell your name?
    5) What is your name?

    III.
    C -> G -> D -> A -> F -> B -> H -> B -> E

    IV.
    1) a -> an
    2) are -> do
    3) you -> your
    4) on -> in
    5) are -> am

    V.
    1) What is your name and where do you live?
    2) Close your book and stand up.
    3) Is this your or my school bag?
    4) We live in a house on Nguyen Du Street.
    5) What is this and how do you spell it?

    VI.
    1) your, you, it
    2) you, I
    3) your, my
    4) It
    5) I, my

    VII.
    1) We live on a house in Ho Chi Minh City.
    2) What is that? - It's a board.
    3) How do you spell your name, Phong?
    4) Is that your teacher?
    5) I'm a student and this is my classroom.
    Sửa l̀n cúi bởi havietbach : 23-07-2010 lúc 01:31 PM

    Học tiếng Anh online thu ph

    www.TruongNgoaiNgu.com.vn

    Học tiếng Anh online hiệu quả


  6. #6
    Tham gia ngy
    Jul 2010
    Nơi cư ngụ
    Ha Noi, Viet Nam
    Bi gửi
    6

    Mặc định

    Please comment
    Sửa l̀n cúi bởi havietbach : 23-07-2010 lúc 09:01 PM


  7. #7
    Tham gia ngy
    May 2010
    Nơi cư ngụ
    Thanh hoa city, vietnam
    Bi gửi
    201

    Smile

    Trch Nguyn văn bởi havietbach Xem bi viết
    WRITTEN TEST 1 ( 45 pht )
    I. Điền is, am hoặc are vo chỗ trống:
    1. Hello. I _am___ Viet. This ___is___ Nam.
    2. We ___are___ nineteen years old.
    3. How ____are__ you, Miss Nguyet?
    - I _am_____ fine, thanks.
    4. My name ___is____ Elton John.
    5. How old __are_____ you, children?
    6. Good afternoon, Mai. ____Is____ this Hoa?
    7. We ___are__ Hung and Huong. And this ___is___ Phuong Anh.
    8. I ___am____ thirteen years old.

    II. Hy điền chữ ci để được từ đng vo trống:
    1. T W E L V E
    2. E V E N I N G
    3. T H A N K S
    4. C H I L D R E N
    5. D _ _ T _ E _ ( G đy nhỉ ? )
    6. C L A S S M A T E
    7. H E L L O
    8. G R E E T I N G
    9. N I G H T
    10. N U M B E R

    III. Tnh kết quả rồi ghi kết quả bằng Tiếng Anh:
    1. (1+3)x2 = EIGHT
    2. 20-14 = SIX
    3. (19-15)x4 = SIXTEEN
    4. 3x6 = EIGHTEEN
    5. 7+10 = SEVENTEEN
    6. 8+9-2 = FIFTEEN
    7. 7+5+1 = THIRTEEN
    8. (17+13):10 = THREE
    9. 5x4 = TWENTY
    10. 16-5 = ELEVEN

    IV. Điền từ thch hợp:
    Duyen:___Good___ morning, Mr.Cuong.
    Mr.Cuong: Hi, children. _how__ __are__ you, Duyen?
    Duyen: I __am___ fine, thank you. And you?
    Mr.Cuong: Fine, ___thanks___.
    Duyen: Mr.Cuong, __this____ is Nhung.
    Mr.Cuong: Oh, ___hi___, Nhung. How __old___ are you?
    Nhung: I am twelve ____years___old.
    Mr.Cuong: Bye, children.
    Nhung and Duyen: Goodbye, Mr.Cuong.

    V. Nối những cụm từ từ hai bn thnh cu c nghĩa v chỉ được sử dụng 1 lần:
    Cột A:
    1. Good
    2. How are
    3. My name
    4. I'm
    5. Fine,
    Cột B:
    A. five years old.
    B. you today?
    C. night.
    D. thanks.
    E. is John
    Good night, How are you today, My name is John, I'm five years old, Fine, thanks
    VI. Chọn đp n đng trong 2 phương n sau:
    1. We are fine, (thank/thanks) you.
    2. Hello, Mai. How old (you are/are you)?
    3. I am (fifteen/fiveteen) years ọld
    4. Good morning, Mrs.Chi. This (is/are) Trung.
    5. Hi. (I'm or I're) Nguyen Trung Hieu.

    VII. Sắp xếp từ:
    1. and / Hung / is / am / Lan / Mr. / this / I => I am Lan and this is Mr. Hung
    2. you / old / Lien / how / are => How old are you, lien ?
    3. evening / are / Giang / you / good / how / Miss => Good evening, how are you Miss Giang ?
    4. and / name / Van / you / is / my => My name is Van, and you ?
    5. old / am / years / I / seventeen => I am seventeen years old.

    ( đp n sẽ c sau ngy mai )
    Mnh gp cht nh ! Bạn post đề ri để sau một tuấn, khi no c nhiều bạn lm ri hy post đp n !


  8. #8
    Tham gia ngy
    Jul 2012
    Bi gửi
    7

    Mặc định

    thanks


Đ̀ tài tương tự

  1. 4 mn "phụ gia" cần thiết (nhưng t người để ) để ni tri chảy ...
    By 5stepslanguage_member in forum Kỹ năng nghe ni
    Trả lời: 17
    Bi cuối: 11-01-2011, 07:01 PM
  2. Cần tm Audio CD của quyển sch " TOEFL SUCCESS" -Peterson's
    By hoangtuna in forum Ti nguyn cho kỳ thi TOEFL
    Trả lời: 0
    Bi cuối: 20-04-2010, 12:13 AM

Quyền sử dụng diễn đn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •  
 Lớp học tiếng Anh chất lượng cao tại H Nội

luyện thi toeic, luyen thi toeic, sch luyện thi toeic, luyện thi toeic online miễn ph, trung tm luyện thi toeic, ti liệu luyện thi toeic miễn ph, luyện thi toeic ở đu, trung tam tieng anh uy tin tai ha noi, hoc tieng anh mien phi, trung tm tiếng anh, trung tam tieng anh, trung tm ngoại ngữ, trung tam ngoai ngu, học tiếng anh, hoc tieng anh, dạy tiếng anh, dạy tiếng anh uy tn, trung tm tiếng anh uy tn, tiếng Anh giao tiếp, tieng Anh giao tiep, Tieng Anh Giao tiep online, Tieng Anh Giao tiep truc tuyen, Tiếng Anh Giao tiếp online, Tiếng Anh Giao tiếp trực tuyến, học tiếng Anh Giao tiếp tốt