UNIT 1: A VISIT FROM A PEN PAL


TỪ MỚI VÀ CẤU TRÚC CẦN NHỚ

1.stay with sb: ở với ai

2.to be from s.w = come from s.w: đến từ đâu

3.correspond (v): tương ứng, phù hợp. liên lạc ...
- corresponding (adj)
- correspondingly (adv)
- correspondence (n) : sự tương ứng, phù hợp
- correspondent (n) : phóng viên
=>correspond with sb: trao đổi thư từ với ai

4.at least (adv): tối thiểu, ít nhất
>< at most (adv): nhiều nhất

5.at once: ngay lập tức
- at last: cuối cùng
- at the moment: ngay lúc này
- at home: ở nhà

6.take sb to s.w: đưa ai đi đâu

7.take sb in: lừa dối ai

8.vestige: di tích

9.to be impressed by st: bị ấn tượng bởi cái ǵ

10.impress with st: gây ấn tượng bằng cái ǵ, làm cho khâm phục

11.impress st on/ upon sb: để lại một dấu ấn sâu đậm trong tâm trí ai, làm cho ai nhận thức rơ cái ǵ
- impression (n)
- impressive (adj)

12.to be busy with st/ Ving st: bận rộn với cái ǵ/ làm ǵ Chú ư: busy vừa là tính từ vừa là động từ

13.Like A, B + V + O:giống như A, B là .............

14.the Temple of Literature: Văn Miếu

15.want to V st: muốn làm ǵ

16. mosque: nhà thờ hồi giáo

17.pray for sb: cầu nguyện cho ai

18.It's difficult for sb to V st: Làm ǵ là khó khăn đối với ai

19.have difficulty in st/ Ving st: có khó khăn trong làm ǵ

20.depend on sb/ st:phụ thuộc vào ai/ điều ǵ; trông cậy vào.....

21.keep in touch with sb: liên lạc với ai
- keep up with sb: vẫn giữ liên lạc với ai

22.the Association of South East Asian Nations (ASEAN): hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

23.divide st into st: chia cái ǵ thành cái ǵ

24.to be separated by st: bị chia cắt bởi ....

25.have an area of .....: có diện tích là.....

26.have population of .......: có dân số là......

27.unit of currency: đơn vị tiền tệ




Đây chỉ là những từ vựng quan trọng của Unit 1. Mọi người học kĩ hơn ở đây nhé :
Loại từ
Từ vựng
Giới từ