Lịch khai giảng cc lớp học OFFLINE thng 10/2014

Học tiếng Anh Giao Tiếp online: TiengAnhGiaoTiep.com

www.OnThiTOEIC.vn - Website n thi TOEIC miễn ph


Top 15 Stats
Latest Posts Loading...
Loading...
Loading...
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

Trang 1 / 12 123411 ... CuốiCuối
Hiện kết quả 1 đến 10 trong tổng số 113

Đề ti: Bi 42: Danh từ bổ nghĩa cho danh từ

  1. #1
    Tham gia ngy
    Jan 2007
    Bi gửi
    6,147
    Cm ơn
    11,274
    Được cm ơn 14,865 lần

    Smile Bi 42: Danh từ bổ nghĩa cho danh từ

    Mời cc bạn nghe Audio

    Hm nay chng ta sẽ học trường hợp dng danh từ bổ nghĩa cho danh từ.
    Chng ta c thể dng danh từ bổ nghĩa cho danh từ như tnh từ.
    Danh từ bổ nghĩa đứng trước danh từ chnh để thm nghĩa, lun lun ở số t, nghĩa l khng bao giờ c S. (để dễ nhớ chng ta c thể nghĩ danh từ ny được dng lm tnh từ, v tnh từ khng bao giờ c số nhiều)
    Chng ta cần để đến nghĩa của hai danh từ liền nhau ny, danh từ đứng sau l chnh, danh từ đứng trước chỉ thm nghĩa.
    e.g
    - horse race: cuộc đua ngựa, cuộc đua l chnh, v ta thm ngựa để người ta biết, đua ngựa chứ khng phải đua xe đạp hay đua xe hơi.
    - race horse: con ngựa đua, nghĩa l đy l con ngựa, v dng để đua chứ khng phải để ko xe hay ko cy.
    Người ta c thể viết dnh liền hai danh từ ny hoặc thm gạch nối v chng trở thnh danh từ kp (compound nouns)
    e.g bookshop, raincoat, taxi- driver, etc.
    Chng ta cũng thường gặp N + V-er tạo thnh danh từ kp, c hoặc khng c gạch nối: shoe-maker, bank manager.
    Khi đổi sang số nhiều, chng ta thm S vo từ thứ hai (danh từ chnh):
    e.g a bus- driver ==> two bus- drivers
    Cc bạn lm BT p dụng nh.
    Sửa l̀n cúi bởi tuanlong : 30-01-2013 lúc 04:23 PM


  2. 48 thnh vin cm ơn ngườitithuơng v bi viết hữu ch

    Đặng Thy Trang (19-07-2010),AIUT (24-08-2010),ankeonao (10-10-2011),badboy8485 (21-07-2010),chip102 (11-09-2010),ciuciupinpin (27-05-2012),cristiano_ (28-06-2010),daigiamcvn (18-06-2011),duc198x (07-08-2014),dungham (26-10-2010),gauchip8991 (06-12-2013),green1711 (15-09-2011),hoanggaara (21-04-2012),hpdv6203tx (22-05-2013),huy_b1p_1012 (10-03-2012),kameko (25-08-2010),kimthanh8787 (13-11-2010),kuachihuahua (26-06-2010),Kvan_2711 (25-06-2010),ladykillerx (05-06-2013),lienki (24-07-2011),lucibill (02-12-2012),maybaygiay (25-06-2010),Mito cute (07-10-2010),new_star_402 (25-08-2010),nguyen minh cong (17-12-2010),nguyenthanh_ninami (26-10-2010),nguyentuyetna (19-06-2012),nhật hằng trương (04-03-2011),nhoxcrazy (26-06-2010),pEkUn_l4zy (12-08-2010),pham MaiNgoan (15-09-2010),phan hương (05-04-2011),queencat9999 (01-03-2013),quynhtram14139 (07-04-2013),shiren_3110 (02-02-2013),smile1388 (30-06-2010),snakemouse3d (08-07-2011),taibc (09-07-2011),tien2902 (25-07-2010),tiger_nmt (22-10-2010),tinhanh (15-03-2011),tranduhcoanghuy (09-10-2013),tuongvj_95 (11-08-2010),vinhthinh (05-04-2011),vuhau (19-09-2012),vuquanganh (20-06-2013),x_boy96 (15-07-2013)

  3. #2
    Tham gia ngy
    Jan 2007
    Bi gửi
    6,147
    Cm ơn
    11,274
    Được cm ơn 14,865 lần

    Smile Bi tập

    I. Ghp cc danh từ cột A vo cột B cho c nghĩa:
    e.g
    A. business, car, …
    B. keys, man, …
    ==> businessman., car keys,
    A: ballet, grammar, factory, pop, coffee, kitchen, flower, mobile, hotel, chicken.
    B: soup, cup, vase, room, table, phone, dancer, worker, book, singer.
    ==>

    II. Xếp theo đng thứ tự những nhm từ sau:
    e.g: car/ a/ bad/ accident: a bad car accident

    - shop/ big/ shoe/ a:
    - test/ easy/an/ English:
    - dress/ night/ my/ new:
    - television/ film/ a / good:
    - player/ a/ tennis/ professional:
    - vegetable/ some/ delicious/ soup:


    Học tiếng Anh chất lượng cao

    Lớp học OFFLINE của TiengAnh.com.vn

    Ngữ php, Ngữ m, Giao tiếp, Luyện thi TOEIC

    Bạn muốn chat tiếng anh

    www.ChatTiengAnh.com

    Chat bằng tiếng Anh, luyện tiếng Anh


  4. 27 thnh vin cm ơn ngườitithuơng v bi viết hữu ch

    Đặng Thy Trang (19-07-2010),AIUT (24-08-2010),badboy8485 (21-07-2010),cobeiuvan (26-06-2010),cristiano_ (28-06-2010),duc198x (07-08-2014),hotboybka (07-07-2010),hoviethai (28-10-2012),huy_b1p_1012 (10-03-2012),kimthanh8787 (13-11-2010),kuachihuahua (26-06-2010),Kvan_2711 (25-06-2010),ladyit (16-07-2010),ladykillerx (05-06-2013),new_star_402 (25-08-2010),nguyenthanh_ninami (26-10-2010),pEkUn_l4zy (12-08-2010),pham MaiNgoan (15-09-2010),quynhtram14139 (07-04-2013),RitaBui (25-06-2010),shiren_3110 (02-02-2013),snakemouse3d (08-07-2011),Song khue (17-02-2011),taisei (07-10-2010),tuongvj_95 (11-08-2010),vinhthinh (16-10-2011),vuquanganh (20-06-2013)

  5. #3
    Avatar của Kvan_2711
    Kvan_2711 vẫn chưa có mặt trong diễn đ n Ban cn sự lớp Ngữ php online của NgườiTiThương
    Tham gia ngy
    Aug 2008
    Nơi cư ngụ
    away from home
    Bi gửi
    1,291
    Cm ơn
    887
    Được cm ơn 1,223 lần

    Mặc định

    I. Ghp cc danh từ cột A vo cột B cho c nghĩa:
    e.g
    A. business, car, …
    B. keys, man, …
    ==> businessman., car keys,
    A: ballet, grammar, factory, pop, coffee, kitchen, flower, mobile, hotel, chicken.
    B: soup, cup, vase, room, table, phone, dancer, worker, book, singer.
    ==> ballet dancer
    grammar book
    factory worker
    pop singer
    coffee cup
    kitchen table
    flower vase
    mobile phone
    hotel room
    chicken soup.

    II. Xếp theo đng thứ tự những nhm từ sau:
    e.g: car/ a/ bad/ accident: a bad car accident

    - shop/ big/ shoe/ a: a big shoe shop
    - test/ easy/an/ English: an easy English test
    - dress/ night/ my/ new: my new nightdress ==> thường chữ nightdress viết dnh liền nh
    - television/ film/ a / good: a good film television ==>film l chnh, v film đ được chiếu trn TV, chứ khng phải ci TV rồi lại c film nh
    - player/ a/ tennis/ professional: a professional tennis player
    - vegetable/ some/ delicious/ soup: some delicious vegetable soup

    Bc tem.
    Chị NTT vẫn thch post bi gần hoặc ngay giờ linh nhỉ.
    Em nộp bi.
    Chc mừng em đ bc tem
    Chỉ sai 1 lỗi nhỏ thi, em xem lại nh (NTT)

    Thi thử TOEIC miễn ph tại TiengAnh.com.vn

    Thi thử TOEIC của TiengAnh.com.vn

    Thi thử như thi thật, đề thi st đề thật

    Trắc nghiệm tiếng Anh

    www.LuyenTiengAnh.com

    Tổng hợp 1000+ bi trắc nghiệm tiếng Anh


  6. #4
    Tham gia ngy
    Jun 2010
    Bi gửi
    4
    Cm ơn
    0
    Được cm ơn 0 lần

    Mặc định Trả lời bi 42

    I. Ghp cc danh từ cột A vo cột B cho c nghĩa:
    ==>ballet dancer,grammar book,factory room worker, pop singer,coffee cup, kitchen table, flower vase,mobile phone, hotel worker room,chicken soup

    II. Xếp theo đng thứ tự những nhm từ sau:
    - shop/ big/ shoe/ a: A big shoe shop
    - test/ easy/an/ English: An easy English test English
    - dress/ night/ my/ new: My night new nightdress
    - television/ film/ a / good: A good television film on television
    - player/ a/ tennis/ professional:A professional player tennis player
    - vegetable/ some/ delicious/ soup:Some delicious vegetable soup

    Xem lại nh bạn.
    Sửa l̀n cúi bởi Kvan_2711 : 26-06-2010 lúc 05:16 PM L do: sửa bi

    Học Tiếng Anh Giao tiếp

    www.TiengAnhGiaoTiep.com

    Học Tiếng Anh Giao tiếp miễn ph

    n thi TOEIC miễn ph

    www.OnThiTOEIC.vn

    n thi TOEIC trực tuyến miễn ph


  7. #5
    Avatar của maybaygiay
    maybaygiay vẫn chưa có mặt trong diễn đ n Ban cn sự lớp Ngữ php online của NgườiTiThương
    Tham gia ngy
    Sep 2009
    Nơi cư ngụ
    hỏi mẹ tớ ấy :D
    Bi gửi
    743
    Cm ơn
    181
    Được cm ơn 269 lần

    Mặc định

    Trch Nguyn văn bởi ngườitithuơng Xem bi viết
    I. Ghp cc danh từ cột A vo cột B cho c nghĩa:
    e.g
    A. business, car, …
    B. keys, man, …
    ==> businessman., car keys,
    A: ballet, grammar, factory, pop, coffee, kitchen, flower, mobile, hotel, chicken.
    B: soup, cup, vase, room, table, phone, dancer, worker, book, singer.
    ==> -ballet dancer
    -
    grarmmar book
    -factory worker
    - pop singer
    - coffee cup
    -kitchen table
    -flower vase
    -mobile phone
    -hotel room
    -chicken soup


    II. Xếp theo đng thứ tự những nhm từ sau:
    e.g: car/ a/ bad/ accident: a bad car accident

    - shop/ big/ shoe/ a: a big shoe shop
    - test/ easy/an/ English: an easy English test
    - dress/ night/ my/ new: my new night dress ==>nightdress thường viết liền nh.
    - television/ film/ a / good: a good television film
    - player/ a/ tennis/ professional: a professional tennis player
    - vegetable/ some/ delicious/ soup: some delicious vegetable soup
    hic, em nộp bi ạ .
    Chuẩn hết ri nh.^^
    Sửa l̀n cúi bởi Kvan_2711 : 26-06-2010 lúc 05:19 PM L do: xem bi

    Học tiếng Anh online thu ph

    www.TruongNgoaiNgu.com.vn

    Học tiếng Anh online hiệu quả


  8. Thnh vin sau cm ơn maybaygiay v bi viết hữu ch

    kuachihuahua (28-06-2010)

  9. #6
    Tham gia ngy
    Apr 2010
    Nơi cư ngụ
    from your dream...
    Bi gửi
    184
    Cm ơn
    25
    Được cm ơn 89 lần

    Mặc định

    Trch Nguyn văn bởi ngườitithuơng Xem bi viết
    I. Ghp cc danh từ cột A vo cột B cho c nghĩa:
    e.g
    A. business, car,
    B. keys, man,
    ==> businessman., car keys,
    A: ballet, grammar, factory, pop, coffee, kitchen, flower, mobile, hotel, chicken.
    B: soup, cup, vase, room, table, phone, dancer, worker, book, singer.
    ==> ballet dacer
    Grammar book
    factory worker
    pop singer
    coffee cup
    kitchen table
    flower vase
    mobile phone
    hotel room
    chicken soup


    II. Xếp theo đng thứ tự những nhm từ sau:
    e.g: car/ a/ bad/ accident: a bad car accident

    - shop/ big/ shoe/ a: a big shoe shop
    - test/ easy/an/ English: An easy English test
    - dress/ night/ my/ new: my new night-dress (giờ mới biết n l o ngủ)
    - television/ film/ a / good: A good television film television
    - player/ a/ tennis/ professional: a professional tennis player
    - vegetable/ some/ delicious/ soup: some delicious vegetable
    soup

    e nộp bi ạ
    Nhầm 1 chỗ nhỏ thi. Bạn xem lại nh.
    Sửa l̀n cúi bởi Kvan_2711 : 26-06-2010 lúc 05:28 PM L do: check


  10. #7
    Avatar của kuachihuahua
    kuachihuahua vẫn chưa có mặt trong diễn đ n Ban cn sự lớp Ngữ php online của NgườiTiThương
    Tham gia ngy
    Apr 2009
    Nơi cư ngụ
    T m. Hỏi lm j????????
    Bi gửi
    1,007
    Cm ơn
    3,223
    Được cm ơn 831 lần

    Talking

    Trch Nguyn văn bởi ngườitithuơng Xem bi viết
    I. Ghp cc danh từ cột A vo cột B cho c nghĩa:
    e.g
    A. business, car,
    B. keys, man,
    ==> businessman., car keys,
    A: ballet, grammar, factory, pop, coffee, kitchen, flower, mobile, hotel, chicken.
    B: soup, cup, vase, room, table, phone, dancer, worker, book, singer.
    ==> ballet dancer
    grammar book
    factory worker
    pop singer
    coffee cup/table
    kitchen room table (bản thn từ kitchen đ c yếu tố room rồi nh)
    flower vase
    mobile phone
    hotel room
    chicken soup

    II. Xếp theo đng thứ tự những nhm từ sau:
    e.g: car/ a/ bad/ accident: a bad car accident

    - shop/ big/ shoe/ a: A big shoe shop
    - test/ easy/an/ English: An easy English test
    - dress/ night/ my/ new: My new nightdress
    - television/ film/ a / good: A good film television film
    - player/ a/ tennis/ professional: A professional tennis player
    - vegetable/ some/ delicious/ soup: Some delicious vegetable soup

    E nộp bi

    Nhầm lẫn t thi nh.
    Sửa l̀n cúi bởi Kvan_2711 : 26-06-2010 lúc 05:39 PM L do: check


  11. #8
    Tham gia ngy
    Feb 2010
    Bi gửi
    105
    Cm ơn
    29
    Được cm ơn 41 lần

    Mặc định

    [quote=ngườitithuơng;340633]I. Ghp cc danh từ cột A vo cột B cho c nghĩa:
    e.g
    A. business, car, …
    B. keys, man, …
    ==> businessman., car keys,
    A: ballet, grammar, factory, pop, coffee, kitchen, flower, mobile, hotel, chicken.
    B: soup, cup, vase, room, table, phone, dancer, worker, book, singer.
    ==>ballet dancer,grammar book ,pop singer ,coffee cup,factory worker,kitchen table,flower vase,mobile phone,chicken soup,hotel room.

    II. Xếp theo đng thứ tự những nhm từ sau:
    e.g: car/ a/ bad/ accident: a bad car accident

    - shop/ big/ shoe/ a: a big shoe shop.
    - test/ easy/an/ English:an easy English test.
    - dress/ night/ my/ new:my new nightdress.
    - television/ film/ a / good:a good television film.
    - player/ a/ tennis/ professional:a professional tennis player.
    - vegetable/ some/ delicious/ soup:some delicious vegetable soup.

    em nộp bi
    Chuẩn hết rồi bạn.^^
    Sửa l̀n cúi bởi Kvan_2711 : 26-06-2010 lúc 05:40 PM L do: xem bi


  12. 2 thnh vin cm ơn linalanka_hana v bi viết hữu ch

    kuachihuahua (28-06-2010),thao95 (08-03-2011)

  13. #9
    Avatar của gorilla
    gorilla vẫn chưa có mặt trong diễn đ n Phụ trch chuyn mục Luyện thi đại học
    Tham gia ngy
    May 2010
    Nơi cư ngụ
    Vietnam
    Bi gửi
    1,182
    Cm ơn
    1,801
    Được cm ơn 837 lần

    Mặc định

    I
    ballet dancer, grammar book, factory worker, pop singer, coffee cup, kitchen table , flower vase, mobile phone, hotel room, chicken soup
    II. Xếp theo đng thứ tự những nhm từ sau:
    a big shoe shop
    an easy English test
    my new night dress ==>thường nightdress viết liền nh.
    a good television film
    a professional tennis player
    some delicious vegetable soup

    Correct.^^
    Sửa l̀n cúi bởi Kvan_2711 : 26-06-2010 lúc 05:42 PM L do: xem bi


  14. #10
    Tham gia ngy
    Jul 2009
    Bi gửi
    60
    Cm ơn
    58
    Được cm ơn 31 lần

    Mặc định lm bi tập

    I. Ghp cc danh từ cột A vo cột B cho c nghĩa:
    e.g
    A. business, car,
    B. keys, man,
    ==> businessman., car keys,
    A: ballet, grammar, factory, pop, coffee, kitchen, flower, mobile, hotel, chicken.
    B: soup, cup, vase, room, table, phone, dancer, worker, book, singer.
    ==> ballet dancer
    grammar book
    factory worker
    pop singer
    coffee cup
    kitchen table
    flower vase
    mobile phone
    hotel room
    chicken soup

    II. Xếp theo đng thứ tự những nhm từ sau:
    e.g: car/ a/ bad/ accident: a bad car accident

    - shop/ big/ shoe/ a: a big shoe shop
    - test/ easy/an/ English: an easy English test
    - dress/ night/ my/ new: my new dress nightdress
    - television/ film/ a / good: a good television film
    - player/ a/ tennis/ professional: a professional tennis player
    - vegetable/ some/ delicious/ soup: Some delicious vegetable soup
    Sai 1 cu thi. Xem lại nh bạn.
    Sửa l̀n cúi bởi Kvan_2711 : 26-06-2010 lúc 11:27 PM L do: check


Trang 1 / 12 123411 ... CuốiCuối

Đ̀ tài tương tự

  1. Chỉ mnh cch đặc cu khi c nhiều danh từ, trạng từ, tnh từ...
    By congle in forum 3. Thắc mắc v giải đp
    Trả lời: 14
    Bi cuối: 05-07-2012, 11:23 PM
  2. Trả lời: 21
    Bi cuối: 17-07-2011, 04:12 PM
  3. Trả lời: 0
    Bi cuối: 30-04-2011, 07:59 PM
  4. Trả lời: 1
    Bi cuối: 17-10-2008, 04:55 PM
  5. Trả lời: 1
    Bi cuối: 17-10-2008, 04:55 PM

Quyền sử dụng diễn đn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •  
 Lớp học tiếng Anh chất lượng cao tại H Nội

luyện thi toeic, luyen thi toeic, sch luyện thi toeic, luyện thi toeic online miễn ph, trung tm luyện thi toeic, ti liệu luyện thi toeic miễn ph, luyện thi toeic ở đu, trung tam tieng anh uy tin tai ha noi, hoc tieng anh mien phi, trung tm tiếng anh, trung tam tieng anh, trung tm ngoại ngữ, trung tam ngoai ngu, học tiếng anh, hoc tieng anh, dạy tiếng anh, dạy tiếng anh uy tn, trung tm tiếng anh uy tn, tiếng Anh giao tiếp, tieng Anh giao tiep, Tieng Anh Giao tiep online, Tieng Anh Giao tiep truc tuyen, Tiếng Anh Giao tiếp online, Tiếng Anh Giao tiếp trực tuyến, học tiếng Anh Giao tiếp tốt