Lịch khai giảng các lớp học OFFLINE tháng 10/2017

Học tiếng Anh online mọi lúc mọi nơi chỉ với 99k

www.OnThiTOEIC.vn - Website Ôn thi TOEIC miễn phí

Facebook Group Học tiếng Anh MIỄN PHÍ


Top 15 Stats
Latest Posts Loading...
Loading...
Loading...
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

Hiện kết quả 1 đến 5 trong tổng số 5

Đề tài: Những thành ngữ thông dụng trong tiếng anh

  1. #1
    Tham gia ngày
    Nov 2009
    Nơi cư ngụ
    Nha Trang- Phố biển đây@_@
    Bài gửi
    298
    Cám ơn
    156
    Được cám ơn 189 lần

    Mặc định Những thành ngữ thông dụng trong tiếng anh

    Những thành ngữ thông dụng trong tiếng anh
    1.One’s brain child = sản phẩm trí óc của ai => Football is English’s brain child
    2.Have a chip on one’s shoulder = dễ nỗi nóng => He has a chip on his shoulder
    3.Clam up = câm như hến, không hé môi => I always clam up without speak up for her
    4.Take s.o to the cleaners = lừa gạt lấy hết tiền của ai/ phê phán ai một cách thô bạo, sạc ai một trận ra tṛ => He just take me to the cleaners
    5.A cliff-hanger = câu chuyện gây cấn ko biết được kết quả khi chưa đến phút cuối => there were several cliff-hangers in that horse’s race.
    6.Fight the clock = chạy đua với thời gian => I always fight the clock in my work
    7.A clotheshorse = người chạy theo thời trang trong cách ăn mặc => she is a sort of clotheshorse.
    8.Get hot under the collar = căm phẫn, tức giận/ bối rối, lúng túng , ngượng nghịu => I have never made my parents get hot under the collar.
    9.Come through with flying colors = thành công mỹ măn => We come through with flying colors in our works
    10.Show (reveal) one’s true colors = để lộ (vạch trần) bản chất, quan điểm của ai =>He just show my true colors by taking advantage of the boss’s generosity.

    11.come up with = nảy ra ư tưởng/ đề xuất,đề nghị một ư kiến => It’s very difficult to come up with a new idea in my work.
    12.jump to conclusions = vội vă kết luận một cách sai lầm => My boss never jumps to conclusions about anyone before he gets the goods on him or her
    13.To one’s heart’s content = theo ư thích của ai, thơa ư nguyện của ai => All of you feel to your heart’s content to work with such a kind boss.
    14.Lose one’s cool = mất b́nh tĩnh, nỗi nóng, nỗi giận => there’re some times that I may lose my cool and get angry.
    15.Play it cool = giữ b́nh tĩnh, giữ vẻ ngoài lạnh nhạt => So much of the time he plays it cool even if he’s angry

    16.Be rotten to the core = mục ruỗng đến tận xương tủy, thối nát, hư hỏng hoàn toàn.
    17.Cut corners = đi tắt, đốt cháy giai đoạn / làm việc ǵ một cách nhanh nhất, thường là phớt lờ các qui định.
    18.Have a crush on s.o = mê say một cái ǵ trong một thời gian ngắn / mê đắm ai một cách mănh liệt và ngắn ngủi.
    19.Be a far cry from = c̣n xa lắm so với / hoàn toàn khác với / chẵng dính dáng ǵ đến.
    20.Chew the cud = nghiền ngẫm, suy xét, đắn đo.

    21.Be cut out for = thích hợp với.
    22.Be completely in the dark = hoàn toàn mù tịt về…,chẳng biết tí ǵ về…
    23.A blind date = cuộc hẹn giữa hai người chưa hề quen biết.
    24.Have seen better days = đă có những khoảng thời gian tốt đẹp.
    25.Be out of one’s depth = nằm ngoài tầm hiểu biết của ai/hoàn toàn mù tịt về lănh vực ǵ
    26.Give s.o a dose of his medicine = lấy gậy ông đạp lưng ông.
    27.A drop in the bucket = như muối bỏ biển, như giọt nước trong đại dương.
    28.Play dumb with s.o = giả câm , giả điếc với ai.
    29.Be down in the dumps = rầu rĩ , ủ dột, xuống sắc, mất tinh thần.
    30.Make the dust fly = làm ầm ĩ, gây rối loạn.

    31. Go easy on…= dùng ở mức độ vừa phải, sử dụng hạn chế không hoang phí. => The boss asked us to go easy on the copier and the paper.
    32. Egg s.o on to do sth = thúc giục ai làm điều ǵ, khuyến khích ai làm điều ǵ. => He tried to egg me on to walk away with some of the company’s properties.
    33. Rub elbows with s.o = nhập bọn với ai => I rub elbows with him to do dirty things.
    34. Be at the end of one’s tether = hết kiên nhẫn, hết chịu đựng/ kiệt sức, kiệt hơi/ lâm vào đường cùng/ chuột chạy cùng sào. => If everyone in the company does so, he may be at the end of his tether.
    35. Be at one’s wits’s end = trong tâm trạng tuyệt vọng, vô cùng chản nản. => He has already at his wits’ end.
    36. Be at loose ends = trong tâm trạng dễ dăi, lúc đang vui. => When someone is feeling at loose ends, we may forget our ill feelings toward that person.
    37. Make both ends meet = thu vén tằng tiện để cuối tháng khỏi thiếu tiền/ cân bằng thu chi để khỏi mắc nợ. => Talking about money, there’re more and more people who began to feel that it‘s very difficult to make both ends meet.
    38. Be green with envy = phát điên lên v́ ghen tức, khổ sở v́ ghen tức => My neibourhood’s really lucky. So I am green with envy at him.
    39. Be of the essence = là điều cốt yếu, là mấu chốt của vấn đề … => Money is not of the sole essence in life.
    40. A poor apology for.. = một ví dụ kém cỏi, một sự đền bù tệ hại => As a happy man, he’s a poor apology.

    41. Make an exhibition of oneself = cư xử lố bịch trước công chúng, giở tṛ bậy bạ nơi công cộng => Talking about being foolish, some rich people make an exhibition of themselves from time to time.
    42. Keep an eye open = chú ư, xem chừng, để ư đến, quan tâm đến… => Let’s keep an eye open and prevent ourselves from being blinded by the lust for money.
    43. See eye to eye with… = hoàn toàn đồng ư với.. , cùng quan điểm với… => I don’t seem to see eye with Sally in this case.
    44. Turn a blind eye to… = giả vờ không biết…, nhắm mắt làm ngơ … => If I were Sally, I would not turn a blind eye to how people treat me.
    45. Feast one’s eyes on… = say mê ngắm nh́n… , mê măi thưởng thức vẻ đẹp của… => Every visitor seemed to feast their eyes on the exhibits.
    46. Have a face that would stop a clock = có bộ mặt ma chê quỷ hờn , có bộ mặt như Chung Vô Diệm. => He has a face that would stop a clock
    47. Keep a traight face = giữ điềm tĩnh, che dấu cảm xúc / nín cười làm ra vẻ nghiêm nghị .=> There are two kind of people: those who always wear smiles on their face and who keep a straght face most of the time.
    48. Be fed up with … = chán ngấy, không chịu đựng được nữa, quá nhàm chán với => I’m fed up with those who keep smiling to me
    49. Fall for = say mê ai, phải ḷng ai => If you fall for someone, you will smile to her most of the time instead of keeping a straight ace in front of her.
    50. Be riding for a fall = hành động liều lĩnh có thể gây ra tai họa. => That’s to be riding for a fall.

    51. Play fast and loose with… => chơi tṛ lập lờ hai mặt, đùa cợt t́nh cảm với ai. => Most men are playing fast and loose with their love and marriage.
    52. Play favourite with… = thiên vị cho ai, ưu ái hơn cho ai. => You are playing favourite with their fellows ?
    53. Put out a feeler to do = thăm ḍ, thận trọng kiểm tra qua điểm của người khác. => Have you ever put out a feeler to anyone to see if he loves you ?
    54. Be dead on one’s feet = kiệt sức, mệt mỏi v́ làm việc quá sức => You will be dead on your feet, unless you are relax.
    55. Land on one’s feet = phục hồi lại sau khi thất bại trong kinh doanh … / lại đứng vững trên đôi chân của ḿnh. =>Working hard is not the only way to make yourself land on your feet.
    56. Stand on one’s feet = tự lập, tự chăm lo cho bản thân ḿnh, tự đi bằng đôi bàn chân ḿnh => If you want to make a comfortable life, you’ll have to stand on your feet.
    57. Sat on the fence = lưỡng lự, phân vân/ đứng giữa ngă ba đường => I don’t like his sitting on the fence when his his decision is needed.
    58. Play the field = tránh né để không dính líu vào ai, hoạt động ǵ =>He is not a person who plays the field.
    59. Burn one’s fingers = thiệt tḥi v́ xen vào hay tham dự vào những hoạt động không thành thạo/ tự chuốc vạ vào thân. => I don’t want to burn my fingers by asking him about that problem.
    60. Have sticky fingers = có tật ăn cắp => He has sticky finger.

    61. Keep one’s fingers crossed = đan những ngón tay lại để cầu may/ chấp tay cầu nguyện. => Keep your fingers crossed, and you may run into a very good man.
    62. Let sth slip through one’s fingers = bỏ lỡ cơ hội/ để vượt ra khỏi tầm tay. => You must take initiatives in your own hand and not to let chances slip through your fingers.
    63. Build a fire under so = làm cho ai nỗi nóng, làm cho ai đứng ngồi không yên/ thúc giục, khiêu khích. => I think you are building a fire under me.
    64. Have other fish to fry = có những việc khác cần làm hơn, c̣n việc khác quan trọng hơn. => I don’t know why you always say you have other fish to fry when I ask you to join us.
    65. A flash in the pan = thành công đột ngột nhưng chỉ là nhất thời, nỗi tiếng nhất thời, thành công nhất thời. => Most of them are flash in the pan,especially pop singers.
    66. A fly in the ointment = con sâu làm rầu nồi canh=> That’s indeed a fly in the ointment for them.
    67. Be nobody’s fool = người thông minh lanh lợi không dễ bị lừa=> I’m nobody’s fool. I can see through you. You are trying to make up a story.
    68. Get off on the right foot = bắt đầu (có mối quan hệ) một cách đúng đắn, khởi đầu 1 cách tốt đẹp. => I seemed to get off on the right food.
    69. Put one’s foot down = kiên quyết chống lại điều ǵ người khác muốn làm=> She put her foot down nad insist on my making up my mind and going steady with him.
    70. Play footsy with = bày tỏ t́nh cảm bằng thái độ, hành động / chạm nhẹ vào chân ai bằng chân của ḿnh, đặt biệt là dưới gầm bàn, như là một cách bày tỏ t́nh cảm hay khêu gợi t́nh dục. => He played footsy with me. I mean, he seem to be intimate.

    71. Marry a fortune = chuột sa hủ nếp=> I though you would like to marry a fortune.
    72. As sly as a fox = ranh như cáo Sometimes, you seem to be very cunning, as sly as a fox.
    73. A dime a dozen = rác rưởi rẻ tiền, một xu mua cả mớ. => There seem to be more and more people who lie a lot. They are a dime a dozen.
    74. Make free with = sử dụng một cách tùy tiện đồ đạc của người khác=> There are also people who are in the habit of making free wit the belongings of other people.
    75. A freeloader = kẻ ăn bám=> She’s a freeloader. She always freeloads in her friends’ places.
    76. Get stage fright = có cảm giác sợ hăi như khi đứng trước đám đông. => I have read a number of reference books but I get stage fright.
    77. Add fuel to the flames = đỗ thêm dầu vào lửa => I don’t want to add fuel to the flames.
    78. Have a barrel of fun = có nhiều chuyện để tán gẫu => You seem to have a barrel of fun talking with her.
    79. Make fun of s.o = giễu cợt, chế nhạo ai => Stop making fun of me.
    80. Play to the gallery = cư xử một cách cường điệu để lôi cuốn sự chú ư của người khác => He’s so good at playing to the gallery, especially in front of girls.

    81. Gang up on s.o = hùa với nhau để bắt nạt ai, kéo bè kéo cánh để chống lại ai => Some men ganged up on him one day for his naughty behavior.
    82. Be in high gear = đang phát triển với tốc độ cao => My project is in high gear.
    83. Get away with = bỏ trốn với cái ǵ / ko bị trừng phạt v́ điều ǵ => You can’t get away with anything.
    84. Have the gimmes = có quyền đ̣i hỏi người khác mua sắm cái ǵ cho ḿnh => You must have the gimmies, asking him to buy things for you.
    85. Give as good as one gets = ăn miếng trả miếng/ chứng tỏ bản lĩnh của ḿnh => One day I would give as good as I get.
    86. A fair-weather friend = người bạn xôi thịt, người bỏ rơi bạn bè khi bạn bè gặp khó khăn => They are fair-weather friends.
    87. Handle… with kid gloves = đối xử với ai một cách tế nhị, khéo léo => You should handle your situation with him with kid gloves.
    88. Get s.o’s goat = liên tục quấy nhiễu ai, làm cho ai giận sôi lên bằng cách chọc tức ai liên tục => What did you do to get his goat ?
    89. For good = măi măi, vĩnh viễn => You wanted to leave him for good ?
    90. Be too good to be true = sự thật phủ phàng => That’s too good to be true.

    Facebook Group Học tiếng Anh MIỄN PHÍ


  2. 5 thành viên cám ơn soc_trui v́ bài viết hữu ích

    amiko_tran (02-06-2010),cao thi hong van (02-06-2010),cthanh161 (15-06-2010),nxthang124 (01-07-2010),Rachel Lê Minh (27-10-2010)

  3. #2
    Tham gia ngày
    Jun 2010
    Nơi cư ngụ
    4r_tienganh.com.vn
    Bài gửi
    9
    Cám ơn
    22
    Được cám ơn 1 lần

    Mặc định

    ụhm, very good....thank....post nhju nữa đy....

    Lich khai giang TOEIC Academy


  4. Thành viên sau cám ơn amiko_tran v́ bài viết hữu ích

    hohuupc (02-06-2010)

  5. #3
    Tham gia ngày
    Mar 2010
    Nơi cư ngụ
    earth
    Bài gửi
    453
    Cám ơn
    361
    Được cám ơn 142 lần

    Mặc định

    cám ơn bạn nhiều nha ^^
    hic,nhưng dài quá hông biết bao giờ mới học xong !

    Thi thử TOEIC MIỄN PHÍ

    Thi thử TOEIC tại TOEIC Academy

    Thi thử như thi thật, đề thi sát đề thật

    Ôn thi TOEIC miễn phí

    www.OnThiTOEIC.vn

    Ôn thi TOEIC trực tuyến miễn phí với TOEIC Academy


  6. #4
    Tham gia ngày
    Jun 2010
    Bài gửi
    4
    Cám ơn
    15
    Được cám ơn 0 lần

    Mặc định

    Cám ơn nhiều lắm.

    Học tiếng Anh chất lượng cao

    Lớp học OFFLINE của TiengAnh.com.vn

    Ngữ pháp, Ngữ âm, Giao tiếp, Luyện thi TOEIC

    English to Vietnamese translation

    English to Vietnamese translation

    English to Vietnamese translation


  7. #5
    Tham gia ngày
    Jun 2010
    Nơi cư ngụ
    4r_tienganh.com.vn
    Bài gửi
    9
    Cám ơn
    22
    Được cám ơn 1 lần

    Mặc định

    nam hoc moi den rui 94 oi co len ha hihi!


Đề tài tương tự

  1. Thành ngữ tiếng Anh thông dụng!
    By hoàng nam dương in forum Kỹ năng đọc và từ vựng tiếng Anh
    Trả lời: 0
    Bài cuối: 19-02-2011, 10:22 AM
  2. Video những thành ngữ thông dụng nơi công sở
    By bella_bella in forum Học tiếng Anh qua Video
    Trả lời: 0
    Bài cuối: 11-07-2010, 11:24 AM
  3. Tiếng lóng,từ và thành ngữ thông tục
    By Itachi-kun in forum Tài nguyên học từ vựng
    Trả lời: 1
    Bài cuối: 14-12-2008, 10:31 AM
  4. Một số thành ngữ, tục ngữ trong tiếng anh
    By yaiba24 in forum Dịch Việt- Anh
    Trả lời: 2
    Bài cuối: 18-08-2008, 03:24 PM

Quyền sử dụng diễn đàn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •  
Facebook Chat
 Lớp học tiếng Anh chất lượng cao tại Hà Nội

luyện thi toeic, luyen thi toeic, sách luyện thi toeic, luyện thi toeic online miễn phí, trung tâm luyện thi toeic, tài liệu luyện thi toeic miễn phí, luyện thi toeic ở đâu, trung tam tieng anh uy tin tai ha noi, hoc tieng anh mien phi, trung tâm tiếng anh, trung tam tieng anh, trung tâm ngoại ngữ, trung tam ngoai ngu, học tiếng anh, hoc tieng anh, dạy tiếng anh, dạy tiếng anh uy tín, trung tâm tiếng anh uy tín, tiếng Anh giao tiếp, tieng Anh giao tiep, Tieng Anh Giao tiep online, Tieng Anh Giao tiep truc tuyen, Tiếng Anh Giao tiếp online, Tiếng Anh Giao tiếp trực tuyến, học tiếng Anh Giao tiếp tốt