Lịch khai giảng các lớp học OFFLINE tháng 10/2014

Học tiếng Anh Giao Tiếp online: TiengAnhGiaoTiep.com

www.OnThiTOEIC.vn - Website Ôn thi TOEIC miễn phí


Top 15 Stats
Latest Posts Loading...
Loading...
Loading...
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

Trang 1 / 18 123411 ... CuốiCuối
Hiện kết quả 1 đến 10 trong tổng số 176

Đề tài: Bài 31: Phân biệt To Be, Can và động từ thường

  1. #1
    Tham gia ngày
    Jan 2007
    Bài gửi
    6,143
    Cám ơn
    11,264
    Được cám ơn 14,849 lần

    Smile Bài 31: Phân biệt To Be, Can và động từ thường

    Audio

    Bài này rất quan trọng, các bạn hăy đọc thật kỹ nhé!
    Khi học đến động từ thường, chúng ta sẽ lầm lẫn cách dùng với động từ To Be. Các bạn hăy nhớ thật kỹ điều này nhé:
    To Be không đi với một động từ thường ở dạng nguyên mẫu không To

    thí dụ chúng ta không thể nói "I am like coffee." được.
    Vậy th́ khi nào dùng To Be và khi nào không dùng To Be?
    Chúng ta nhớ thế này nhé:
    To Be có nghĩa là "là, th́, ở" và mỗi nghĩa này đi với một loại từ.
    "Là" đi với danh từ. Ex: I am a student.
    "Th́" đi với tính từ. Ex: He is tall.
    "Ở" đi với từ/ cụm từ chỉ nơi chốn. Ex: The shoes are there. They are under the chair.
    Khi trong câu chúng ta muốn nói có những nghĩa đó th́ mới dùng To Be.
    Thí dụ ta muốn nói "Tôi uống trà" nghĩa là "I drink tea", trong đó đâu có "là, th́, ở" , đâu có "Tôi là/ th́/ ở uống trà", như vậy chúng ta sẽ không thể nói "I am drink tea" được. Các bạn nắm được rồi chứ?
    Sau này chúng ta sẽ học những dạng động từ khác đi với To Be như thêm "ing" thêm "ed", thậm chí có cà "to+V", lúc đó NTT sẽ nói rơ, c̣n bây giờ chúng ta hăy nhớ và tạm chấp nhận là "Trong câu có To Be th́ không có động từ thường khác nguyên mẫu hoặc có S" và "có động từ thường th́ không có To Be" nhé.
    C̣n động từ Can th́ ngược lại, phải luôn luôn đi với động từ thường th́ mới đủ nghĩa, điều đó chúng ta dễ thấy rồi, v́ phải "có thể làm điều ǵ đó" như "Tôi có thể bơi" ==> "I can swim", "Cô ấy có thể hát"==> "She can sing."
    Sau Can, động từ thường phải ở nguyên mẫu không To.
    Ex: I can type.
    Các bạn làm bài tập áp dụng nhé.

    Sửa lần cuối bởi tuanlong : 27-01-2013 lúc 08:34 PM


  2. 87 thành viên cám ơn ngườitôithuơng v́ bài viết hữu ích

    Đặng Thùy Trang (17-07-2010),98912021 (07-02-2010),andy_nguyen (14-02-2011),aphongday (06-06-2010),assassinaccidentally (01-06-2012),buiducchung (02-05-2011),camthanhtu (13-05-2010),catloc.pham (24-01-2013),chantroi (18-09-2011),chip102 (30-08-2010),chumochi asa (21-09-2010),cnt45dh (25-03-2010),cobeiuvan (09-02-2010),deltaduc (27-04-2010),drlecter (07-01-2014),duc198x (06-08-2014),dungta2109 (08-07-2010),duongquy (06-03-2011),emyeu83 (25-03-2010),fpt_quangvn (13-09-2010),Gampjnk (17-08-2013),ghost411 (20-06-2013),gialongtdh (18-12-2013),green1711 (21-07-2011),haminhson (13-04-2010),hiendecoimex (25-12-2012),hoa mat troi_hlu (23-03-2011),hungchv (22-01-2013),huong.nguyen (16-04-2011),huy_b1p_1012 (21-02-2012),kareshi7981 (09-03-2010),khamphaitt (26-12-2013),kimthanh8787 (30-10-2010),kinhcan7763 (03-08-2011),kuachihuahua (07-02-2010),ladyit (15-07-2010),ladykillerx (18-05-2013),lamvulinh (31-03-2010),ledinhkhoi (17-12-2010),lienki (10-06-2011),lucibill (29-11-2012),macrender (06-01-2014),maimap.haha (18-12-2013),manhnguyen208 (18-12-2013),manxuantien_2291989 (22-02-2010),math_kt (01-05-2011),Mito cute (12-08-2010),mtriet (26-08-2011),mylife (16-03-2010),n.ha (31-07-2010),newstar_vdk (05-04-2011),nguyen minh cong (02-12-2010),nguyen trung duc (03-03-2010),nguyentuyetna (15-06-2012),nhuthuy2004 (22-02-2010),npa1994 (22-07-2010),olaole (06-05-2012),pEkUn_l4zy (29-07-2010),pham MaiNgoan (06-09-2010),phamducphuong (09-05-2011),phamhuutung1987 (03-12-2010),phamminhly (08-09-2013),phamtham804 (12-04-2010),red azalea (17-06-2011),rex_star95 (19-05-2010),saradoan (11-08-2010),Shang (29-07-2010),shiren_3110 (02-02-2013),shjnjkaito (18-04-2011),slice_1_9_8_8 (10-10-2012),smile.ghost (08-02-2010),snakemouse3d (07-07-2011),snowdrop284 (07-02-2010),thanhhao8705 (08-02-2010),thanhhuyqn (04-01-2011),the_vagrant_online (15-02-2011),thuancuc8287 (24-05-2010),tien2902 (18-02-2010),toiyban (24-08-2010),tran thi thuytien (08-02-2012),tranduhcoanghuy (05-10-2013),trtan (15-06-2011),truongptvn (10-02-2010),tuongvj_95 (10-08-2010),tuyetloan (13-09-2010),vuhau (13-09-2012),vuquanganh (07-06-2013)

  3. #2
    Tham gia ngày
    Jan 2007
    Bài gửi
    6,143
    Cám ơn
    11,264
    Được cám ơn 14,849 lần

    Smile Bài tập

    A. Hăy sửa lỗi của những động từ trong những câu sau nếu có (nghĩa là có những câu không sai th́ thôi, các bạn đừng sửa đúng thành sai nhé):
    Ex: He is likes cofee. ==> sai, bỏ "is"
    They can speak French. ==> đúng.
    1. I am a nurse. ==>
    2. My brother is plays football. ==>
    3. Peter can plays the piano. ==>
    4. I am like books. ==>
    5. She is go to school by bus. ==>
    6. They are tall and thin. ==>
    7. Mary and John are drink coffee. ==>
    8. His shoes are under the chair. ==>
    9. Alice drive can a car. ==>
    10. We are get up at six a.m. ==>
    B. Chia th́ Hiện Tại Đơn (Simple Present) của những câu sau:
    1. Peter ______________ (be) a worker.
    2. My dog ______________ (like) cakes.
    3. That man ______________ (drive/ can) a bus.
    4. Those boys ______________ (be) short and fat.
    5. I ______________ (get up) at 6:30.
    6. She ______________ (speak/ can) English and French.
    7. They ______________ (go) to work by motorbike.
    8. Our teacher ______________ (stand) in front of the blackboard.
    9. I ______________ (be) young.
    10. We ______________ (eat) out on Sundays.
    C. Đặt các trạng từ chỉ sự thường xuyên vào đúng vị trí trong câu: (các bạn sẽ phải tự xác định vị trí)
    Ex: She is sad. (rarely) ==> She is rarely sad .
    They go out.(sometimes) ==>They sometimes go out.
    1. I am happy. (usually) ==>
    2. Mary eats chocolate. (sometimes) ==>
    3. My brothers play football. (often) ==>
    4. Your dog is hungry. (always) ==>
    5. These girls wear shirts and jeans. (never) ==>
    6. He goes to bed at nine. (rarely) ==>
    7. They are late. (seldom) ==>
    8. My neighbour comes home early. (usually) ==>
    9. I drink coffee in the afternoon. (seldom) ==>
    10. Ann does her homework at eight. (always) ==>
    Mời bạn xem đáp án ở đây: http://www.tienganh.com.vn/showthread.php?t=46642

    Học tiếng Anh chất lượng cao

    Lớp học OFFLINE của TiengAnh.com.vn

    Ngữ pháp, Ngữ âm, Giao tiếp, Luyện thi TOEIC

    Bạn muốn chat tiếng anh

    www.ChatTiengAnh.com

    Chat bằng tiếng Anh, luyện tiếng Anh


  4. 32 thành viên cám ơn ngườitôithuơng v́ bài viết hữu ích

    Đặng Thùy Trang (17-07-2010),98912021 (07-02-2010),aphongday (07-06-2010),deltaduc (27-04-2010),duc198x (06-08-2014),fpt_quangvn (13-09-2010),hanvude9x (18-09-2011),hiendecoimex (25-12-2012),huy_b1p_1012 (21-02-2012),khangthinh (05-09-2010),kuachihuahua (07-02-2010),ladyit (15-07-2010),ladykillerx (18-05-2013),leha_pc3 (16-09-2010),maimap.haha (18-12-2013),mylife (16-03-2010),n.ha (31-07-2010),newstar_vdk (05-04-2011),pEkUn_l4zy (29-07-2010),phamducphuong (09-05-2011),phamtham804 (12-04-2010),red azalea (17-06-2011),Shang (29-07-2010),shiren_3110 (28-02-2013),slice_1_9_8_8 (10-10-2012),smile.ghost (08-02-2010),snakemouse3d (07-07-2011),snowdrop284 (07-02-2010),truongptvn (10-02-2010),tuongvj_95 (10-08-2010),vuquanganh (07-06-2013),your-eyes (29-08-2010)

  5. #3
    Tham gia ngày
    Sep 2009
    Bài gửi
    109
    Cám ơn
    133
    Được cám ơn 61 lần

    Mặc định

    Trích Nguyên văn bởi ngườitôithuơng Xem bài viết
    A. Hăy sửa lỗi của những động từ trong những câu sau nếu có (nghĩa là có những câu không sai th́ thôi, các bạn đừng sửa đúng thành sai nhé):
    Ex: He is likes cofee. ==> sai, bỏ "is"
    They can speak French. ==> đúng.
    1. I am a nurse. ==> Đúng
    2. My brother is plays football. ==> Sai ,bỏ "is"
    3. Peter can plays the piano. ==> Sai ,plays ==>play
    4. I am like books. ==> Sai ,bỏ "am"
    5. She is go to school by bus. ==> Sai ,bỏ "is", go ==>goes
    6. They are tall and thin. ==> Đúng
    7. Mary and John are drink coffee. ==> Sai ,bỏ "are"
    8. His shoes are under the chair.==> Đúng
    9. Alice drive can a car. ==> Sai , drive can =>can drive
    10. We are get up at six a.m. ==> Sai ,bỏ"are"
    B. Chia th́ Hiện Tại Đơn (Simple Present) của những câu sau:
    1. Peter ____is__________ (be) a worker.
    2. My dog ______likes________ (like) cakes.
    3. That man ___can drive___________ (drive/ can) a bus.
    4. Those boys ____are_________ (be) short and fat.
    5. I ______get up________ (get up) at 6:30.
    6. She _____can speak_________ (speak/ can) English and French.
    7. They _____go_________ (go) to work by motorbike.
    8. Our teacher ___stands__________ (stand) in front of the blackboard.
    9. I ___am___________ (be) young.
    10. We ____eat__________ (eat) out on Sundays.
    C. Đặt các trạng từ chỉ sự thường xuyên vào đúng vị trí trong câu: (các bạn sẽ phải tự xác định vị trí)
    Ex: She is sad. (rarely) ==> She is rarely sad .
    They go out.(sometimes) ==>They sometimes go out.
    1. I am happy. (usually) ==> I am usually happy.
    2. Mary eats chocolate. (sometimes) ==> Marry sometimes eats chocolate.
    3. My brothers play football. (often) ==> My brothers often play football.
    4. Your dog is hungry. (always) ==> Your dog is always hungry.
    5. These girls wear shirts and jeans. (never) ==> These girls never wear shirts and jeans.
    6. He goes to bed at nine. (rarely) ==> He rarely goes to bed at nine.
    7. They are late. (seldom) ==> They are seldom late.
    8. My neighbour comes home early. (usually) ==> My neighbour usually comes home early.
    9. I drink coffee in the afternoon. (seldom) ==> I seldom drink coffee in the afternoon.
    10. Ann does her homework at eight. (always)==>Ann always does her homework at eight.
    hehe có cái tem đầu tiên,xé,cho vào bộ sưu tập chúc mừng thành tích bóc tem...
    ,xong rùi
    Đúng hết rồi nhé (NTT)
    Sửa lần cuối bởi 98912021 : 07-02-2010 lúc 11:31 PM

    Thi thử TOEIC miễn phí tại TiengAnh.com.vn

    Thi thử TOEIC của TiengAnh.com.vn

    Thi thử như thi thật, đề thi sát đề thật

    Trắc nghiệm tiếng Anh

    www.LuyenTiengAnh.com

    Tổng hợp 1000+ bài trắc nghiệm tiếng Anh


  6. 2 thành viên cám ơn 98912021 v́ bài viết hữu ích

    dinhtri_tn (26-04-2010),kuachihuahua (08-02-2010)

  7. #4
    Avatar của kuachihuahua
    kuachihuahua vẫn chÆ°a cĂ³ mặt trong diá»…n Ä‘Ă n Ban cán sự lớp Ngữ pháp online của NgườiTôiThương
    Tham gia ngày
    Apr 2009
    Nơi cư ngụ
    Ṭ ṃ. Hỏi làm j????????
    Bài gửi
    1,007
    Cám ơn
    3,223
    Được cám ơn 831 lần

    Mặc định

    Trích Nguyên văn bởi ngườitôithuơng Xem bài viết
    A. Hăy sửa lỗi của những động từ trong những câu sau nếu có (nghĩa là có những câu không sai th́ thôi, các bạn đừng sửa đúng thành sai nhé):
    Ex: He is likes cofee. ==> sai, bỏ "is"
    They can speak French. ==> đúng.
    1. I am a nurse. ==> Đúng
    2. My brother is plays football. ==> Sai, bỏ is
    3. Peter can plays the piano. ==> Sai, chữa plays thành play
    4. I am like books. ==> Sai, bỏ am
    5. She is go to school by bus. ==> Sai, bỏ is, chữa go thành goes
    6. They are tall and thin. ==> Đúng
    7. Mary and John are drink coffee. ==> Sai, bỏ are
    8. His shoes are under the chair. ==> Đúng
    9. Alice drive can a car. ==> Sai, chữa drive can thành can drive
    10. We are get up at six a.m. ==> Sai, bỏ are
    B. Chia th́ Hiện Tại Đơn (Simple Present) của những câu sau:
    1. Peter ______is________ (be) a worker.
    2. My dog _______likes_______ (like) cakes.
    3. That man ______can drive________ (drive/ can) a bus.
    4. Those boys _______are_______ (be) short and fat.
    5. I _______get up_______ (get up) at 6:30.
    6. She ______can speak________ (speak/ can) English and French.
    7. They ______go________ (go) to work by motorbike.
    8. Our teacher ______stands________ (stand) in front of the blackboard.
    9. I ______am________ (be) young.
    10. We _______eat_______ (eat) out on Sundays.
    C. Đặt các trạng từ chỉ sự thường xuyên vào đúng vị trí trong câu: (các bạn sẽ phải tự xác định vị trí)
    Ex: She is sad. (rarely) ==> She is rarely sad .
    They go out.(sometimes) ==>They sometimes go out.
    1. I am happy. (usually) ==> I am usually happy
    2. Mary eats chocolate. (sometimes) ==> Marry sometimes eats chocolate
    3. My brothers play football. (often) ==> My brothers often play football
    4. Your dog is hungry. (always) ==> Your dog is always hungry
    5. These girls wear shirts and jeans. (never) ==> These girls never wear shirts and jeans
    6. He goes to bed at nine. (rarely) ==> He rarely goes to bed at nine
    7. They are late. (seldom) ==> They are seldom late
    8. My neighbour comes home early. (usually) ==> My neighbour usually comes home early
    9. I drink coffee in the afternoon. (seldom) ==> I seldom drink coffee in the afternoon
    10. Ann does her homework at eight. (always) ==> Ann always does her homework at eight
    Làm lần này là lần 3 mí post đc bài, sợ thật 2 lần trc đều bị tiễn ra desktop ko 1 lời chào
    Đúng hết rồi nhé (NTT)

    Học Tiếng Anh Giao tiếp

    www.TiengAnhGiaoTiep.com

    Học Tiếng Anh Giao tiếp miễn phí

    Ôn thi TOEIC miễn phí

    www.OnThiTOEIC.vn

    Ôn thi TOEIC trực tuyến miễn phí


  8. 2 thành viên cám ơn kuachihuahua v́ bài viết hữu ích

    haminhson (13-04-2010),tuyetloan (13-09-2010)

  9. #5
    Tham gia ngày
    Jan 2010
    Nơi cư ngụ
    phía sau vườn địa đàng:D
    Bài gửi
    77
    Cám ơn
    15
    Được cám ơn 29 lần

    Mặc định

    Trích Nguyên văn bởi ngườitôithuơng Xem bài viết
    A. Hăy sửa lỗi của những động từ trong những câu sau nếu có (nghĩa là có những câu không sai th́ thôi, các bạn đừng sửa đúng thành sai nhé):
    Ex: He is likes cofee. ==> sai, bỏ "is"
    They can speak French. ==> đúng.
    1. I am a nurse. ==> đúng.
    2. My brother is plays football. ==> My brother plays football.
    3. Peter can plays the piano. ==> Peter can play the piano.
    4. I am like books. ==>I like books.
    5. She is go to school by bus. ==> She go to school by bus. ==> bỏ is là đúng, nhưng go phải thêm es, goes nhé, chủ từ She mà...
    6. They are tall and thin. ==> Đúng.
    7. Mary and John are drink coffee. ==> Mary and John drink coffee.
    8. His shoes are under the chair. ==> Đúng.
    9. Alice drive can a car. ==> Alice can drive a car.
    10. We are get up at six a.m. ==> We get up at six a.m.
    B. Chia th́ Hiện Tại Đơn (Simple Present) của những câu sau:
    1. Peter ______is________ (be) a worker.
    2. My dog ____likes__________ (like) cakes.
    3. That man ______can drive________ (drive/ can) a bus.
    4. Those boys ______are________ (be) short and fat.
    5. I ____get up__________ (get up) at 6:30.
    6. She __can speak____________ (speak/ can) English and French.
    7. They _____go_________ (go) to work by motorbike.
    8. Our teacher ____stands__________ (stand) in front of the blackboard.
    9. I ___am___________ (be) young.
    10. We ______eat________ (eat) out on Sundays.
    C. Đặt các trạng từ chỉ sự thường xuyên vào đúng vị trí trong câu: (các bạn sẽ phải tự xác định vị trí)
    Ex: She is sad. (rarely) ==> She is rarely sad .
    They go out.(sometimes) ==>They sometimes go out.
    1. I am happy. (usually) ==>I am usually happy.
    2. Mary eats chocolate. (sometimes) ==> Mary sometimes eats chocolate.
    3. My brothers play football. (often) ==> My brothers often play football.
    4. Your dog is hungry. (always) ==> Your dog is always hungry.
    5. These girls wear shirts and jeans. (never) ==> These girls never wear shirts and jeans.
    6. He goes to bed at nine. (rarely) ==>He rarely goes to bed at nine.
    7. They are late. (seldom) ==> they are seldom late.
    8. My neighbour comes home early. (usually) ==> My neighbour usually comes home early.
    9. I drink coffee in the afternoon. (seldom) ==> I seldom drink corree in the afternoon.
    10. Ann does her homework at eight. (always)==>Ann always does her homework at eight.
    hức .em nộp bài ,các chị làm nhanh quá ,đuổi măi mà k kịp
    Chỉ sai 1 lỗi nhỏ thôi, nhưng em cẩn thận nhé. (NTT)

    Học tiếng Anh online thu phí

    www.TruongNgoaiNgu.com.vn

    Học tiếng Anh online hiệu quả


  10. #6
    Tham gia ngày
    Mar 2009
    Bài gửi
    24
    Cám ơn
    9
    Được cám ơn 11 lần

    Mặc định

    Trích Nguyên văn bởi ngườitôithuơng Xem bài viết
    A. Hăy sửa lỗi của những động từ trong những câu sau nếu có (nghĩa là có những câu không sai th́ thôi, các bạn đừng sửa đúng thành sai nhé):
    Ex: He is likes cofee. ==> sai, bỏ "is"
    They can speak French. ==> đúng.
    1. I am a nurse. ==> that's right
    2. My brother is plays football. ==> fasle,bỏ "is"
    3. Peter can plays the piano. ==> false,"play" bỏ "s"
    4. I am like books. ==> false,bỏ "am"
    5. She is go to school by bus. ==> false,bỏ "is","go"-->"goes"
    6. They are tall and thin. ==> true
    7. Mary and John are drink coffee. ==>false,bỏ "are"
    8. His shoes are under the chair. ==> true
    9. Alice drive can a car. ==> false,Alice can drive a car.
    10. We are get up at six a.m. ==> false,bỏ "are"
    B. Chia th́ Hiện Tại Đơn (Simple Present) của những câu sau:
    1. Peter _____is_________ (be) a worker.
    2. My dog ____likes__________ (like) cakes.
    3. That man ______can drive________ (drive/ can) a bus.
    4. Those boys ______are________ (be) short and fat.
    5. I _____get up_________ (get up) at 6:30.
    6. She ______can speak________ (speak/ can) English and French.
    7. They ___go___________ (go) to work by motorbike.
    8. Our teacher ______stands________ (stand) in front of the blackboard.
    9. I ____am__________ (be) young.
    10. We ___eat___________ (eat) out on Sundays.
    C. Đặt các trạng từ chỉ sự thường xuyên vào đúng vị trí trong câu: (các bạn sẽ phải tự xác định vị trí)
    Ex: She is sad. (rarely) ==> She is rarely sad .
    They go out.(sometimes) ==>They sometimes go out.
    1. I am happy. (usually) ==> I am usually happy.
    2. Mary eats chocolate. (sometimes) ==> Mary sometimes eats chocolate.
    3. My brothers play football. (often) ==> My brothers often play football.
    4. Your dog is hungry. (always) ==>Your dog is always hungry.
    5. These girls wear shirts and jeans. (never) ==> These girls never wear shirts and jeans.
    6. He goes to bed at nine. (rarely) ==> He rarely goes to bed at nine.
    7. They are late. (seldom) ==> They are lately late.
    8. My neighbour comes home early. (usually) ==> My neighbour usually comes home early.
    9. I drink coffee in the afternoon. (seldom) ==>I seldom drink coffee in the afternoon.
    10. Ann does her homework at eight. (always)==>Ann always does her homework at eight.
    đúng hem ne?
    Đúng hết rồi nhé (NTT)


  11. Thành viên sau cám ơn thienặn v́ bài viết hữu ích

    kuachihuahua (08-02-2010)

  12. #7
    Avatar của pha lê tuyết
    pha lê tuyết vẫn chÆ°a cĂ³ mặt trong diá»…n Ä‘Ă n Từng Phụ trách Tiếng Anh lớp 10
    Thành viên xuất sắc nhất box 8 năm 07-08
    Tham gia ngày
    Mar 2008
    Nơi cư ngụ
    Địa ngục trần gian
    Bài gửi
    2,379
    Cám ơn
    868
    Được cám ơn 1,206 lần

    Mặc định

    A. Hăy sửa lỗi của những động từ trong những câu sau nếu có (nghĩa là có những câu không sai th́ thôi, các bạn đừng sửa đúng thành sai nhé):
    Ex: He is likes cofee. ==> sai, bỏ "is"
    They can speak French. ==> đúng.
    1. I am a nurse. ==> đúng
    2. My brother is plays football. ==> sai
    3. Peter can plays the piano. ==> sai
    4. I am like books. ==> sai
    5. Sheis go to school by bus. ==> sai => goes
    6. They are tall and thin. ==> đúng
    7. Mary and Johnare drink coffee. ==> sai
    8. His shoes are under the chair. ==> đúng
    9. Alice drive can a car. ==> sai, sửa thành can drive
    10. Weare get up at six a.m. ==> sai
    PS gạch bỏ em tô đỏ
    B. Chia th́ Hiện Tại Đơn (Simple Present) của những câu sau:
    1. Peter _____is_________ (be) a worker.
    2. My dog _______likes_______ (like) cakes.
    3. That man _____can drive_________ (drive/ can) a bus.
    4. Those boys ______are________ (be) short and fat.
    5. I ______get up________ (get up) at 6:30.
    6. She ________can speak______ (speak/ can) English and French.
    7. They ________go______ (go) to work by motorbike.
    8. Our teacher ________stands______ (stand) in front of the blackboard.
    9. I _________am_____ (be) young.
    10. We ____eat__________ (eat) out on Sundays.
    C. Đặt các trạng từ chỉ sự thường xuyên vào đúng vị trí trong câu: (các bạn sẽ phải tự xác định vị trí)
    Ex: She is sad. (rarely) ==> She is rarely sad .
    They go out.(sometimes) ==>They sometimes go out.
    1. I am usually happy. (usually) ==>
    2. Mary sometimes eats chocolate. (sometimes) ==>
    3. My brothers often play football. (often) ==>
    4. Your dog is always hungry. (always) ==>
    5. These girls always wear shirts and jeans. (always) ==>
    6. He rarely goes to bed at nine. (rarely) ==>
    7. They are seldom late. (seldom) ==>
    8. My neighbourusually comes home early. (usually) ==>
    9. I seldom drink coffee in the afternoon. (seldom) ==>
    10. Ann always does her homework at eight. (always)

    Đúng hết rồi
    p/s: Ê kưng, ko đc xài mực đỏ trong bài làm??????
    Sửa lần cuối bởi kuachihuahua : 08-02-2010 lúc 04:33 PM Lư do: xem bài


  13. Thành viên sau cám ơn pha lê tuyết v́ bài viết hữu ích

    kuachihuahua (08-02-2010)

  14. #8
    Tham gia ngày
    Jan 2010
    Bài gửi
    61
    Cám ơn
    30
    Được cám ơn 23 lần

    Mặc định

    Trích Nguyên văn bởi ngườitôithuơng Xem bài viết
    A. Hăy sửa lỗi của những động từ trong những câu sau nếu có (nghĩa là có những câu không sai th́ thôi, các bạn đừng sửa đúng thành sai nhé):
    Ex: He is likes cofee. ==> sai, bỏ "is"
    They can speak French. ==> đúng.
    1. I am a nurse. ==> đúng
    2. My brother is plays football. ==> My brother plays football.
    3. Peter can plays the piano. ==> Peter can play the piano.
    4. I am like books. ==> I like books.
    5. She is go to school by bus. ==> She goes to school by bus.
    6. They are tall and thin. ==> đúng
    7. Mary and John are drink coffee. ==> Mary anh John drink coffee.
    8. His shoes are under the chair. ==> đúng
    9. Alice drive can a car. ==> Alice can drive a car.
    10. We are get up at six a.m. ==> We get up at six a.m.
    B. Chia th́ Hiện Tại Đơn (Simple Present) của những câu sau:
    1. Peter _____is_____ (be) a worker.
    2. My dog ____likes______ (like) cakes.
    3. That man ____can drive______ (drive/ can) a bus.
    4. Those boys ____are_____ (be) short and fat.
    5. I ____get up______ (get up) at 6:30.
    6. She ___can speak_____ (speak/ can) English and French.
    7. They ___go______ (go) to work by motorbike.
    8. Our teacher ____stands______ (stand) in front of the blackboard.
    9. I ____am_____ (be) young.
    10. We ____eat_____ (eat) out on Sundays.
    C. Đặt các trạng từ chỉ sự thường xuyên vào đúng vị trí trong câu: (các bạn sẽ phải tự xác định vị trí)
    Ex: She is sad. (rarely) ==> She is rarely sad .
    They go out.(sometimes) ==>They sometimes go out.
    1. I am happy. (usually) ==> I am usually happy.
    2. Mary eats chocolate. (sometimes) ==> Mary sometimes eats chocolate.
    3. My brothers play football. (often) ==> My brothers often play football.
    4. Your dog is hungry. (always) ==> Your dog is always hungry.
    5. These girls wear shirts and jeans. (never) ==> These girls never wear shirts and jeans.
    6. He goes to bed at nine. (rarely) ==> He rarely goes to bed at nine.
    7. They are late. (seldom) ==> They are seldom late.
    8. My neighbour comes home early. (usually) ==> My neighbour usually comes home early.
    9. I drink coffee in the afternoon. (seldom) ==> I seldom drink coffee in the afternoon.
    10. Ann does her homework at eight. (always) ==> Ann always does her homework at eight.
    Xong roài ... xong roài ...
    ................
    Đúng hết rồi
    Sửa lần cuối bởi kuachihuahua : 08-02-2010 lúc 04:38 PM Lư do: xem bài


  15. Thành viên sau cám ơn đậu bắp v́ bài viết hữu ích

    kuachihuahua (08-02-2010)

  16. #9
    Tham gia ngày
    Mar 2007
    Bài gửi
    44
    Cám ơn
    49
    Được cám ơn 23 lần

    Mặc định

    Bài tập
    A. Hăy sửa lỗi của những động từ trong những câu sau nếu có (nghĩa là có những câu không sai th́ thôi, các bạn đừng sửa đúng thành sai nhé):
    Ex: He is likes cofee. ==> sai, bỏ "is"
    They can speak French. ==> đúng.
    1. I am a nurse. ==> đúng
    2. My brother is plays football. ==> sai, bỏ "is"
    3. Peter can plays the piano. ==> sai, bỏ "s" ở plays
    4. I am like books. ==> sai, bỏ "am"
    5. She is go to school by bus. ==> Sai, bỏ "is" và thêm "es" sau "go"
    6. They are tall and thin. ==> đúng
    7. Mary and John are drink coffee. ==> sai, bỏ "are"
    8. His shoes are under the chair. ==> đúng
    9. Alice drive can a car. ==> sai, đảo "can" lên trước "drive", hoặc bỏ "can" thêm "s" vào drive
    10. We are get up at six a.m. ==> sai, bỏ "are"
    B. Chia th́ Hiện Tại Đơn (Simple Present) của những câu sau:
    1. Peter _____is_________ (be) a worker.
    2. My dog ____likes__________ (like) cakes.
    3. That man ______can drive________ (drive/ can) a bus.
    4. Those boys ______are________ (be) short and fat.
    5. I ______get up________ (get up) at 6:30.
    6. She ______can speak________ (speak/ can) English and French.
    7. They _______go_______ (go) to work by motorbike.
    8. Our teacher _____stands_________ (stand) in front of the blackboard.
    9. I ______am________ (be) young.
    10. We ______eat________ (eat) out on Sundays.
    C. Đặt các trạng từ chỉ sự thường xuyên vào đúng vị trí trong câu: (các bạn sẽ phải tự xác định vị trí)
    Ex: She is sad. (rarely) ==> She is rarely sad .
    They go out.(sometimes) ==>They sometimes go out.
    1. I am happy. (usually) ==> I am usually happy
    2. Mary eats chocolate. (sometimes) ==> Mary sometimes eats chocolate
    3. My brothers play football. (often) ==> My brothers often play football
    4. Your dog is hungry. (always) ==> Your dog is always hungry
    5. These girls wear shirts and jeans. (never) ==> These girls never wear shirts and jeans
    6. He goes to bed at nine. (rarely) ==> He rarely goes to bed at nine
    7. They are late. (seldom) ==> They are seldom late
    8. My neighbour comes home early. (usually) ==> My neighbour usually comes home early
    9. I drink coffee in the afternoon. (seldom) ==> I seldom drink coffee in the afternoon
    10. Ann does her homework at eight. (always) ==> Ann always does her homework at eight.
    Đúng hết rồi
    Sửa lần cuối bởi kuachihuahua : 08-02-2010 lúc 04:40 PM Lư do: xem bài


  17. Thành viên sau cám ơn thanhhao8705 v́ bài viết hữu ích

    kuachihuahua (08-02-2010)

  18. #10
    Tham gia ngày
    Sep 2008
    Nơi cư ngụ
    Dien Bien Phu city
    Bài gửi
    570
    Cám ơn
    156
    Được cám ơn 181 lần

    Mặc định

    Trích Nguyên văn bởi ngườitôithuơng Xem bài viết
    A. Hăy sửa lỗi của những động từ trong những câu sau nếu có (nghĩa là có những câu không sai th́ thôi, các bạn đừng sửa đúng thành sai nhé):
    Ex: He is likes cofee. ==> sai, bỏ "is"
    They can speak Frech. ==> đúng.
    1. I am a nurse. ==> T
    2. My brother is plays football. ==> F, bỏ is
    3. Peter can plays the piano. ==> T F, plays => play
    4. I am like books. ==> F, bỏ am
    5. She is go to school by bus. ==> F, bỏ is & go => goes
    6. They are tall and thin. ==> T
    7. Mary and John are drink coffee. ==> F, bỏ are
    8. His shoes are under the chair. ==> T
    9. Alice drive can a car. ==> F, => can drive
    10. We are get up at six a.m. ==> F, bỏ are
    B. Chia th́ Hiện Tại Đơn (Simple Present) của những câu sau:
    1. Peter _______is_______ (be) a worker.
    2. My dog ________likes______ (like) cakes.
    3. That man ________can drives______ (drive/ can) a bus. Sau can, động từ giữ nguyên
    4. Those boys _______are_______ (be) short and fat.
    5. I _______get up_______ (get up) at 6:30.
    6. She _______can speaks_______ (speak/ can) English and French.
    7. They ______go________ (go) to work by motorbike.
    8. Our teacher _______stands_______ (stand) in front of the blackboard.
    9. I _______am_______ (be) young.
    10. We _______eat_______ (eat) out on Sundays. ( eat out là j` ạ ? đi ăn ở ngoài chăng?)
    C. Đặt các trạng từ chỉ sự thường xuyên vào đúng vị trí trong câu: (các bạn sẽ phải tự xác định vị trí)
    Ex: She is sad. (rarely) ==> She is rarely sad .
    They go out.(sometimes) ==>They sometimes go out.
    1. I am usually happy.
    2. Mary sometimes eats chocolate.
    3. My brothers often play football.
    4. Your dog is alwayshungry.
    5. These girls never wear shirts and jeans.
    6. He rarely goes to bed at nine.
    7. They are seldom late.
    8. My neighbour usually comes home early.
    9. I seldom drink coffee in the afternoon.
    10. Ann always does her homework at eight.
    em nộp bài
    Xem lại nhé
    Sửa lần cuối bởi kuachihuahua : 08-02-2010 lúc 04:46 PM Lư do: xem bài


Trang 1 / 18 123411 ... CuốiCuối

Đề tài tương tự

  1. phân biệt nội động từ và ngoại động từ
    By thinh_th in forum Ngữ pháp tiếng Anh
    Trả lời: 32
    Bài cuối: 11-07-2013, 02:53 PM
  2. phân biệt mí từ này hộ e với các pác :)
    By heohocanh in forum 3. Thắc mắc và giải đáp
    Trả lời: 2
    Bài cuối: 22-06-2011, 08:08 AM
  3. phân biệt một số từ
    By soshi in forum Luyện thi đại học các năm trước
    Trả lời: 2
    Bài cuối: 23-02-2011, 07:49 AM
  4. Phân biệt một số từ
    By macachuset in forum Kho tư liệu Tiếng Anh khối lớp 12 các năm trước
    Trả lời: 3
    Bài cuối: 10-08-2010, 06:23 PM
  5. Nhờ các bạn phân biệt hộ ḿnh các cặp từ sạu
    By hien_ga in forum Kinh nghiệm học tiếng Anh
    Trả lời: 0
    Bài cuối: 01-07-2010, 09:57 PM

Quyền sử dụng diễn đàn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •  
 Lớp học tiếng Anh chất lượng cao tại Hà Nội

luyện thi toeic, luyen thi toeic, sách luyện thi toeic, luyện thi toeic online miễn phí, trung tâm luyện thi toeic, tài liệu luyện thi toeic miễn phí, luyện thi toeic ở đâu, trung tam tieng anh uy tin tai ha noi, hoc tieng anh mien phi, trung tâm tiếng anh, trung tam tieng anh, trung tâm ngoại ngữ, trung tam ngoai ngu, học tiếng anh, hoc tieng anh, dạy tiếng anh, dạy tiếng anh uy tín, trung tâm tiếng anh uy tín, tiếng Anh giao tiếp, tieng Anh giao tiep, Tieng Anh Giao tiep online, Tieng Anh Giao tiep truc tuyen, Tiếng Anh Giao tiếp online, Tiếng Anh Giao tiếp trực tuyến, học tiếng Anh Giao tiếp tốt