Lịch khai giảng các lớp học OFFLINE tháng 6/2013

Luyện viết online: Miêu tả tranh 10

Bài 16: Nguyên âm đôi /aɪ/

Luyện viết: Bài viết e-mail phản hồi 4

www.OnThiTOEIC.vn - Website Ôn thi TOEIC miễn phí

Trang 1 / 16 123411 ... CuốiCuối
Hiện kết quả 1 đến 10 trong tổng số 159
  1. #1
    Tham gia ngày
    Jan 2007
    Bài gửi
    6,084
    Cám ơn
    11,121
    Được cám ơn 14,046 lần

    Smile Bài 28: Simple Present Tense (Thì Hiện Tại Đơn)

    Audio

    Hôm nay chúng ta sẽ học thì Hiện Tại Đơn của động từ thường nhé, tiếng Anh là Simple Present Tense, simple là đơn giản, present là hiện tại và thì này cũng rất đơn giản, nhưng cũng vì đơn giản nên cũng dễ quên, và chúng ta phải nắm vững, nếu không thì sang những thì phức tạp sẽ lẫn lộn. Rất nhiều người học lên cao mà vẫn không nhớ được khi nào hay tại sao phải thêm S vào chỗ này hoặc không thêm S vào chỗ kia.

    Troớc hết chúng ta cần nhớ là To Be và Can chúng ta đã học là những động từ đặc biệt (thật ra có nhiều tên, NTT chỉ gọi chung như vậy, vì hai động từ này có tính chất "đặc biệt') , số động từ đặc biệt này không nhiều, chì khoảng 20 thôi, còn lại là những động từ thường, chuyện đi đứng ăn uống mua bán v.v..., chúng ta sẽ có bài học cho từng động từ đặc biệt này, còn hôm nay chỉ học động từ thường và với các chủ từ I, You, We, They thôi.

    Thì Hiện Tại Đơn dùng để diễn tả những việc xảy ra đều đặn, thường xuyên, một sự thật luôn luôn đúng (có người gọi là chân lý ) hoặc ý thích, cảm giác...

    Với các đại từ I, You, We, They và danh từ số nhiều, chúng ta chỉ việc ghép động từ vào, không dùng To, chúng ta gọi đó là "chia động từ". Để dễ nhớ, chúng ta hãy nghĩ động từ có To như một lớp hộp bao bọc bên ngoài, muốn dùng nó ( tức là "chia động từ" thì phải xé hộp, là bỏ chữ To đi, không bao giờ nói "I to go" nhé, còn ta thấy trong tự điển người ta chỉ ghi động từ, nhưng không có chữ To thì phải có loại từ là chữ "v" kế bên...)
    Thí dụ chúng ta có động từ "to get up" là thức dậy, chúng ta chỉ việc ghép vào: I get up: tôi thức dậy, We get up:chúng tôi thức dậy, v.v...
    Đây là 1 bài mẫu về 1 ngày, vì những hành động này xảy ra thường xuyên, chúng ta dùng thì Hiện Tại Đơn.
    I get up at six.
    I have breakfast at six thirty. (cho qua mấy chuyện đánh răng rửa mặt nhé, NTT lấy hành động chính thôi, nói eat breakfast hay have breakfast cũng được, nhưng have thì hay hơn)
    I go to school/ work at seven.
    I have lunch at twelve. (chắc tên này ăn trưa ở quán, học 2 buổi mà, còn đi làm thì ăn trưa ở cơ quan là chuyện dĩ nhiên)
    I go home at five p.m. (nói p.m cho rõ ràng, và các bạn nhớ là trước home không có giới từ nên không có go to home)
    I have dinner at seven.
    I go to bed at eleven.

    Các bạn làm bài tập áp dụng nhé.


    Sửa lần cuối bởi tuanlong : 27-01-2013 lúc 08:30 PM


  2. 61 thành viên cám ơn ngườitôithuơng vì bài viết hữu ích

    Đặng Thùy Trang (17-07-2010),đậu bắp (20-01-2010),>>§hìŽu<< (09-05-2011),2_Jung_YunHo (20-01-2010),98912021 (20-01-2010),ankeonao (07-09-2011),aphongday (30-05-2010),baby_4u (19-03-2011),becon041087 (21-02-2011),bluestorm (04-03-2010),chip102 (27-08-2010),cnt45dh (25-03-2010),cungdinhhau (26-04-2013),dieu_vien95 (30-11-2010),fpt_quangvn (30-08-2010),giahien_atc (21-08-2011),giakhanh8288 (06-03-2010),green1711 (19-07-2011),hiendecoimex (20-12-2012),hpdv6203tx (22-05-2013),hungchv (20-01-2013),huy_b1p_1012 (17-02-2012),kareshi7981 (09-03-2010),khuonghoanganh (25-07-2010),kuachihuahua (19-01-2010),La Huu Trung (24-07-2011),ladyit (15-07-2010),ladykillerx (10-05-2013),lienki (09-06-2011),live to love (24-01-2010),maiami_2911 (14-09-2010),Martha John (02-03-2010),mylife (16-03-2010),newstar_vdk (01-04-2011),nguyen minh cong (29-11-2010),nguyenlien_neu (30-01-2010),N_comer2011 (15-04-2011),ongninja (30-01-2010),pEkUn_l4zy (29-07-2010),pham huong ly (03-03-2011),phamtham804 (12-10-2010),quang dung1983 (02-03-2010),quyenttk0110 (22-01-2010),quynhthy0210 (07-05-2011),red azalea (09-06-2011),saradoan (10-08-2010),seagull271 (06-02-2012),shiren_3110 (02-02-2013),sinichi_9x (04-03-2012),smile.ghost (30-01-2010),snakemouse3d (07-07-2011),snowdrop284 (25-01-2010),soc_trui (05-09-2010),Thỏ_iu_Carrot (23-07-2011),thienhaxanh3000 (02-04-2011),TIẾN ĐẠT (22-12-2010),tien2902 (25-07-2010),tuongvj_95 (09-08-2010),vinhthinh (14-06-2011),vuhau (11-09-2012),vuquanganh (05-06-2013)

  3. #2
    Tham gia ngày
    Jan 2007
    Bài gửi
    6,084
    Cám ơn
    11,121
    Được cám ơn 14,046 lần

    Smile Bài tấp

    Đặt thành câu với động từ được cho, thêm chủ từ I và giờ giấc của chính mình để thành 1 ngày bình thường với những hoạt động chính.
    Ex: get up ==> I get up at six. (cho giờ tuỳ ý, nhưng đừng quá ghê rợn như 11g trưa mới dậy…)

    1. get up
    2. have breakfast
    3. go to school/ work/ university (dùng 2 chữ sau nếu ai đi làm hoặc học Đại học, không có chữ “the” nhé)
    4. have lunch
    5. go home
    6. have dinner
    7. watch TV/ in the evening (hoặc do my homework)
    8. go to bed
    Chúng ta đã học cách nói giờ rồi, các bạn có thể chọn giờ tuỳ ý, miễn đừng vô lý quá nhé…

    Học tiếng Anh chất lượng cao

    Lớp học OFFLINE của TiengAnh.com.vn

    Ngữ pháp, Ngữ âm, Giao tiếp, Luyện thi TOEIC

    Bạn muốn chat tiếng anh

    www.ChatTiengAnh.com

    Chat bằng tiếng Anh, luyện tiếng Anh


  4. 32 thành viên cám ơn ngườitôithuơng vì bài viết hữu ích

    Đặng Thùy Trang (17-07-2010),123colen123 (02-05-2011),2_Jung_YunHo (20-01-2010),98912021 (20-01-2010),aphongday (29-05-2010),baobanks (19-03-2011),bienkhoi (24-01-2011),fpt_quangvn (01-09-2010),hiendecoimex (20-12-2012),hungchv (20-01-2013),huy_b1p_1012 (17-02-2012),kuachihuahua (19-01-2010),ladyit (15-07-2010),ladykillerx (10-05-2013),live to love (24-01-2010),maiami_2911 (14-09-2010),mylife (16-03-2010),newstar_vdk (01-04-2011),nguyen minh cong (30-11-2010),phamducphuong (01-05-2011),phamtham804 (08-04-2010),quyenttk0110 (22-01-2010),red azalea (09-06-2011),Shang (28-07-2010),smile.ghost (30-01-2010),snakemouse3d (07-07-2011),Song khue (25-12-2010),Thỏ_iu_Carrot (23-07-2011),tiger_nmt (20-10-2010),tuongvj_95 (09-08-2010),vanlonggiakien (08-08-2012),vuquanganh (05-06-2013)

  5. #3
    Avatar của kuachihuahua
    kuachihuahua vẫn chưa có mặt trong diá»…n đà n Ban cán sự lớp Ngữ pháp online của NgườiTôiThương
    Tham gia ngày
    Apr 2009
    Nơi cư ngụ
    Tò mò. Hỏi làm j????????
    Bài gửi
    1,007
    Cám ơn
    3,223
    Được cám ơn 827 lần

    Mặc định

    Trích Nguyên văn bởi ngườitôithuơng Xem bài viết
    Đặt thành câu với động từ được cho, thêm chủ từ I và giờ giấc của chính mình để thành 1 ngày bình thường với những hoạt động chính.
    Ex: get up ==> I get up at six. (cho giờ tuỳ ý, nhưng đừng quá ghê rợn như 11g trưa mới dậy…)

    1. get up
    ==> I get up at seven o'clock a.m ==> có thể nói seven a.m cho ngắn gọn cũng đươc...
    2. have breakfast
    ==> I have breakfast at half past seven
    3. go to school/ work/ university (dùng 2 chữ sau nếu ai đi làm hoặc học Đại học, không có chữ “the” nhé)
    ==> I go to college at twelve o'clock
    4. have lunch
    ==> I have lunch at half past eleven
    5. go home
    ==> I go home at six o'clock p.m
    6. have dinner
    ==> I have dinner at half past six
    7. watch TV/ in the evening (hoặc do my homework)
    ==> I watch TV in the evening
    8. go to bed
    ==> I go to bed at......nine o'clock
    Chúng ta đã học cách nói giờ rồi, các bạn có thể chọn giờ tuỳ ý, miễn đừng vô lý quá nhé…
    Kìa kái tem kái tem, bắt lấy kái tem
    Páo káo các pác, e mở hàng
    Lâu lắm òy mí đc "xờ" tem
    Đúng hết rồi nhé...

    Thi thử TOEIC miễn phí tại TiengAnh.com.vn

    Thi thử TOEIC của TiengAnh.com.vn

    Thi thử như thi thật, đề thi sát đề thật

    Trắc nghiệm tiếng Anh

    www.LuyenTiengAnh.com

    Tổng hợp 1000+ bài trắc nghiệm tiếng Anh


    Cua là một loài vật dễ thương và quan trọng nhất là nó ăn được

  6. Thành viên sau cám ơn kuachihuahua vì bài viết hữu ích

    ngườitôithuơng (20-01-2010)

  7. #4
    Avatar của 2_Jung_YunHo
    2_Jung_YunHo vẫn chưa có mặt trong diá»…n đà n Ban cán sự lớp Ngữ pháp online của NgườiTôiThương
    Tham gia ngày
    Jul 2008
    Nơi cư ngụ
    ở đâu có YunHo, em ở đó
    Bài gửi
    1,194
    Cám ơn
    280
    Được cám ơn 408 lần

    Mặc định

    Trích Nguyên văn bởi ngườitôithuơng Xem bài viết
    Đặt thành câu với động từ được cho, thêm chủ từ I và giờ giấc của chính mình để thành 1 ngày bình thường với những hoạt động chính.
    Ex: get up ==> I get up at six. (cho giờ tuỳ ý, nhưng đừng quá ghê rợn như 11g trưa mới dậy…)

    1. get up ==> I get up at six o' clock (mới thay đổi chứ cách đây vài tháng là 10h trưa )
    2. have breakfast ==> I have breakfast at half past six
    3. go to school/ work/ university (dùng 2 chữ sau nếu ai đi làm hoặc học Đại học, không có chữ “the” nhé) ===> I go to university at half past twelve
    4. have lunch ==> I have lunch at half past eleven
    5. go home ===> I go home at quarter past ten
    6. have dinner ===> I have dinner at half past ten

    7. watch TV/ in the evening (hoặc do my homework)===> I don't watch TV or (dùng or hợp lý hơn, vì ý em là không làm BT về nhà giờ đó mà, đúng không?) do my homework in the evening. (because I'm not at home in the evening.)
    8. go to bed ===> I go to bed at 12 p.m (giả vờ tí chứ chưa hôm nào đi ngủ vào giờ này àh )
    Chúng ta đã học cách nói giờ rồi, các bạn có thể chọn giờ tuỳ ý, miễn đừng vô lý quá nhé…
    Xog ồi
    Đúng hết rồi nhé... (NTT)

    Học Tiếng Anh Online

    www.TiengAnhOnline.vn

    Học Tiếng Anh Online miễn phí

    Ôn thi TOEIC miễn phí

    www.OnThiTOEIC.vn

    Ôn thi TOEIC trực tuyến miễn phí


    Jung love Káo 4ever !!!





  8. 3 thành viên cám ơn 2_Jung_YunHo vì bài viết hữu ích

    hungchv (20-01-2013),kuachihuahua (20-01-2010),ngườitôithuơng (20-01-2010)

  9. #5
    Tham gia ngày
    Nov 2009
    Bài gửi
    6
    Cám ơn
    0
    Được cám ơn 3 lần

    Mặc định

    Đặt thành câu với động từ được cho, thêm chủ từ I và giờ giấc của chính mình để thành 1 ngày bình thường với những hoạt động chính.
    Ex: get up ==> I get up at six. (cho giờ tuỳ ý, nhưng đừng quá ghê rợn như 11g trưa mới dậy…)

    1. get up ==> I get up at six
    2. have breakfast ==> I have breakfast at half past six
    3. go to school/ work/ university (dùng 2 chữ sau nếu ai đi làm hoặc học Đại học, không có chữ “the” nhé) ==> I go to school at seven o'clock
    4. have lunch ==> I have lunch at quarter past eleven
    5. go home ==> I go home at eleven
    6. have dinner ==> I have dinner at 6:00 p.m
    7. watch TV/ in the evening (hoặc do my homework)==> I watch TV at 7:00 p.m in the evening
    8. go to bed ==> I go to bed at 10:00 p.m
    Chúng ta đã học cách nói giờ rồi, các bạn có thể chọn giờ tuỳ ý, miễn đừng vô lý quá nhé…

    Đúng hết rồi nhé...(NTT).

    Học tiếng Anh online thu phí

    www.TruongNgoaiNgu.com.vn

    Học tiếng Anh online hiệu quả


  10. 2 thành viên cám ơn hau007 vì bài viết hữu ích

    ndkhạnh7 (09-08-2011),ngườitôithuơng (20-01-2010)

  11. #6
    Tham gia ngày
    Jan 2010
    Bài gửi
    2
    Cám ơn
    1
    Được cám ơn 12 lần

    Mặc định



    1.I get up at eight o'clock am
    2. I have breakfast at half past eịght
    3. I go to work at night o'clock
    4. I have lunch at twelve.
    5. I go home at six p.m
    6. I have dinner at seven
    7.I do my homework at ten o'clock pm
    8. I go to bed at eleven p.m
    Đúng hết rồi nhé... (nhưng bạn có thể nói câu 1 và 7 là eight a.m., ten p.m. như câu 5 và 11 cho ngắn gọn... NTT)


  12. 2 thành viên cám ơn vinlinh vì bài viết hữu ích

    ndkhạnh7 (09-08-2011),ngườitôithuơng (20-01-2010)

  13. #7
    Tham gia ngày
    Jan 2010
    Nơi cư ngụ
    wuhan , china
    Bài gửi
    37
    Cám ơn
    6
    Được cám ơn 25 lần

    Mặc định

    Đặt thành câu với động từ được cho, thêm chủ từ I và giờ giấc của chính mình để thành 1 ngày bình thường với những hoạt động chính.
    Ex: get up ==> I get up at six. (cho giờ tuỳ ý, nhưng đừng quá ghê rợn như 11g trưa mới dậy…)

    1. get up ==> I get up at seven a.m .
    2. have breakfast ==> I have breakfast at seven thirty.
    3. go to school/ work/ university (dùng 2 chữ sau nếu ai đi làm hoặc học Đại học, không có chữ “the” nhé)==> I go to university at 8 o'clock.
    4. have lunch==>I have lunch at quarter to twelve.
    5. go home==> I go home at twelve thirty.
    6. have dinner==> I have dinner at 7 p.m
    7. watch TV/ in the evening (hoặc do my homework)==>I watch TV in the evening at half past nine.
    8. go to bed==> I go to bed at 12:00 p.m ==> 12g đêm nắm ở giữa ngày và đêm nên người ta hay nói là at midnight bạn ạ
    Chúng ta đã học cách nói giờ rồi, các bạn có thể chọn giờ tuỳ ý, miễn đừng vô lý quá nhé…

    Đúng hết rồi nhé...(NTT).


    ╭⌒╮¤      `
    ╭╭ ⌒╮ ●╭○╮ 
    ╰-----╯/█∨█\  ~
    ~~~~~~~~~∏~
    ~∏~~~~~~~~~~~

  14. 2 thành viên cám ơn kathy9488 vì bài viết hữu ích

    ndkhạnh7 (09-08-2011),thewinchesters (27-10-2010)

  15. #8
    Avatar của pha lê tuyết
    pha lê tuyết vẫn chưa có mặt trong diá»…n đà n Từng Phụ trách Tiếng Anh lớp 10
    Thành viên xuất sắc nhất box 8 năm 07-08
    Tham gia ngày
    Mar 2008
    Nơi cư ngụ
    Ðịa ngục trần gian
    Bài gửi
    2,379
    Cám ơn
    868
    Được cám ơn 1,205 lần

    Mặc định

    1. get up => I get up at 5a.m
    2. have breakfast => I have breakfast at 6 a.m

    3. go to school/ work/ university (dùng 2 chữ sau nếu ai đi làm hoặc học Đại học, không có chữ “the” nhé) => I go to school at 6.45
    4. have lunch => I have lunch at 11a.m
    5. go home => I go home at 5.5p.m
    6. have dinner => I have dinner at 6 pm
    7. watch TV/ in the evening (hoặc do my homework) => I do my homwork at 7 pm
    8. go to bed => I go to bed at 10 p.m
    Đúng hết rồi nhé...(NTT).

    Ếch kon mới lớn

  16. Thành viên sau cám ơn pha lê tuyết vì bài viết hữu ích

    trungquangttn (02-03-2011)

  17. #9
    Tham gia ngày
    Jan 2010
    Bài gửi
    61
    Cám ơn
    30
    Được cám ơn 23 lần

    Mặc định

    Đặt thành câu với động từ được cho, thêm chủ từ I và giờ giấc của chính mình để thành 1 ngày bình thường với những hoạt động chính.
    Ex: get up ==> I get up at six. (cho giờ tuỳ ý, nhưng đừng quá ghê rợn như 11g trưa mới dậy…)

    1. get up ==> I get up at six thirty.
    2. have breakfast ==> I have breakfast at fifty to seven. ==> chắc bạn muốn nói fifteen to seven? fifty làm sao 'TO" được , không thể kém 50p
    3. go to school/ work/ university (dùng 2 chữ sau nếu ai đi làm hoặc học Đại học, không có chữ “the” nhé) ==> I go to university. (cho tớ hỏi có phải danh từ ở đây ko còn “the” nữa hay chỉ riêng vs 2 trường hợp của “work và university” thui??!!!) ==> đi học thì không dùng "the" bạn ạ
    4. have lunch ==> I have lunch at eleven thirty.
    5. go home ==> I go home at five o’clock p.m. (còn trường hợp của home như sis NTT nói đứng trước home ko có giới từ nên chỉ dùng “go home” còn các trường hợp khác vẫn dùng “go to …. “ bình thường à??? Chỉ dùm tớ với, tớ còn ngáo mấy vụ nì wớ!) trước home không có giới từ, còn các trường hợp khác vẫn dùng “go to …." bình thường, bạn có thể nói "run home", "drive home" gì cũng được...
    6. have dinner ==> I have dinner at quarter past six.
    7. watch TV/ in the evening (hoặc do my homework) ==> I watch TV at half past eight in the evening.
    8. go to bed ==> I go to bed at twelve o’clock a.m. ==> 12g đêm nắm ở giữa ngày và đêm nên người ta hay nói là at midnight bạn ạ

    Làm mà chẳng bít đúng ko?! Check dùm tớ với, học mà chẳng nhớ j cả!!!!! +_____+

    Bạn sai mấy chỗ, xem lại nhé, chịu khó học lại sẽ nhớ... (NTT)


  18. #10
    Tham gia ngày
    Sep 2009
    Bài gửi
    109
    Cám ơn
    133
    Được cám ơn 61 lần

    Mặc định

    Trích Nguyên văn bởi ngườitôithuơng Xem bài viết
    Đặt thành câu với động từ được cho, thêm chủ từ I và giờ giấc của chính mình để thành 1 ngày bình thường với những hoạt động chính.
    Ex: get up ==> I get up at six. (cho giờ tuỳ ý, nhưng đừng quá ghê rợn như 11g trưa mới dậy…)

    1. get up=> I get up at five.
    2. have breakfast=> I have breakfast at six.
    3. go to school/ work/ university (dùng 2 chữ sau nếu ai đi làm hoặc học Đại học, không có chữ “the” nhé)=> I go to university at seven.
    4. have lunch=>I have lunch at twelve.
    5. go home=> I go home at twelve. ==> làm sao bạn ăn trưa và về nhà cùng một giờ (12g) được?hik là về nhà ăn lun đó mà^^
    6. have dinner =>I have dinner at seven.
    7. watch TV/ in the evening (hoặc do my homework)=>I watch TV at eight p.m
    8. go to bed =>I go to bed at midnight.
    Chúng ta đã học cách nói giờ rồi, các bạn có thể chọn giờ tuỳ ý, miễn đừng vô lý quá nhé…

    Đúng hết rồi nhé... (NTT)
    Sửa lần cuối bởi 98912021 : 21-01-2010 lúc 01:22 PM


    cuốn đi những lo toan của cuộc sống theo những giọt nước măt......

Trang 1 / 16 123411 ... CuốiCuối

Đề tài tương tự

  1. Bài 29: Simple Present Tense (Thì Hiện Tại Đơn)(tiếp theo)
    By ngườitôithuơng in forum Lớp ngữ pháp cơ bản online của NguoiToiThuong
    Trả lời: 168
    Bài cuối: 10-06-2013, 03:10 PM
  2. simple present tense
    By mr.hand in forum Unit 3: Daily Activities
    Trả lời: 1
    Bài cuối: 27-10-2010, 09:18 PM
  3. Trả lời: 3
    Bài cuối: 17-07-2010, 10:31 AM
  4. The present perfect tense- thì hiện tại hoàn thàh
    By saset_yunie in forum Tiếng Anh khối Trung học cơ sở và Trung học phổ thông
    Trả lời: 7
    Bài cuối: 01-01-2009, 09:04 PM
  5. [1]Simple Present Tense [ HTĐ]
    By vic zhou in forum 4. Dành cho người mới bắt đầu
    Trả lời: 16
    Bài cuối: 23-03-2008, 07:57 PM

Quyền sử dụng diễn đàn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •  
 Lớp học tiếng Anh chất lượng cao tại Hà Nội