Lịch khai giảng cc lớp học OFFLINE thng 10/2014

Học tiếng Anh Giao Tiếp online: TiengAnhGiaoTiep.com

www.OnThiTOEIC.vn - Website n thi TOEIC miễn ph


Top 15 Stats
Latest Posts Loading...
Loading...
Loading...
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

Trang 1 / 17 123411 ... CuốiCuối
Hiện kết quả 1 đến 10 trong tổng số 170

Đề ti: Bi 28: Simple Present Tense (Th Hiện Tại Đơn)

  1. #1
    Tham gia ngy
    Jan 2007
    Bi gửi
    6,147
    Cm ơn
    11,274
    Được cm ơn 14,867 lần

    Smile Bi 28: Simple Present Tense (Th Hiện Tại Đơn)

    Audio

    Hm nay chng ta sẽ học th Hiện Tại Đơn của động từ thường nh, tiếng Anh l Simple Present Tense, simple l đơn giản, present l hiện tại v th ny cũng rất đơn giản, nhưng cũng v đơn giản nn cũng dễ qun, v chng ta phải nắm vững, nếu khng th sang những th phức tạp sẽ lẫn lộn. Rất nhiều người học ln cao m vẫn khng nhớ được khi no hay tại sao phải thm S vo chỗ ny hoặc khng thm S vo chỗ kia.

    Troớc hết chng ta cần nhớ l To Be v Can chng ta đ học l những động từ đặc biệt (thật ra c nhiều tn, NTT chỉ gọi chung như vậy, v hai động từ ny c tnh chất "đặc biệt') , số động từ đặc biệt ny khng nhiều, ch khoảng 20 thi, cn lại l những động từ thường, chuyện đi đứng ăn uống mua bn v.v..., chng ta sẽ c bi học cho từng động từ đặc biệt ny, cn hm nay chỉ học động từ thường v với cc chủ từ I, You, We, They thi.

    Th Hiện Tại Đơn dng để diễn tả những việc xảy ra đều đặn, thường xuyn, một sự thật lun lun đng (c người gọi l chn l ) hoặc thch, cảm gic...

    Với cc đại từ I, You, We, They v danh từ số nhiều, chng ta chỉ việc ghp động từ vo, khng dng To, chng ta gọi đ l "chia động từ". Để dễ nhớ, chng ta hy nghĩ động từ c To như một lớp hộp bao bọc bn ngoi, muốn dng n ( tức l "chia động từ" th phải x hộp, l bỏ chữ To đi, khng bao giờ ni "I to go" nh, cn ta thấy trong tự điển người ta chỉ ghi động từ, nhưng khng c chữ To th phải c loại từ l chữ "v" kế bn...)
    Th dụ chng ta c động từ "to get up" l thức dậy, chng ta chỉ việc ghp vo: I get up: ti thức dậy, We get up:chng ti thức dậy, v.v...
    Đy l 1 bi mẫu về 1 ngy, v những hnh động ny xảy ra thường xuyn, chng ta dng th Hiện Tại Đơn.
    I get up at six.
    I have breakfast at six thirty. (cho qua mấy chuyện đnh răng rửa mặt nh, NTT lấy hnh động chnh thi, ni eat breakfast hay have breakfast cũng được, nhưng have th hay hơn)
    I go to school/ work at seven.
    I have lunch at twelve. (chắc tn ny ăn trưa ở qun, học 2 buổi m, cn đi lm th ăn trưa ở cơ quan l chuyện dĩ nhin)
    I go home at five p.m. (ni p.m cho r rng, v cc bạn nhớ l trước home khng c giới từ nn khng c go to home)
    I have dinner at seven.
    I go to bed at eleven.

    Cc bạn lm bi tập p dụng nh.


    Sửa l̀n cúi bởi tuanlong : 27-01-2013 lúc 08:30 PM


  2. 68 thnh vin cm ơn ngườitithuơng v bi viết hữu ch

    Đặng Thy Trang (17-07-2010),đậu bắp (20-01-2010),>>hu<< (09-05-2011),2_Jung_YunHo (20-01-2010),98912021 (20-01-2010),ankeonao (07-09-2011),aphongday (30-05-2010),baby_4u (19-03-2011),becon041087 (21-02-2011),bluestorm (04-03-2010),chip102 (27-08-2010),cnt45dh (25-03-2010),cungdinhhau (26-04-2013),dieu_vien95 (30-11-2010),drlecter (03-01-2014),duc198x (05-08-2014),fpt_quangvn (30-08-2010),giahien_atc (21-08-2011),giakhanh8288 (06-03-2010),green1711 (19-07-2011),hiendecoimex (20-12-2012),hpdv6203tx (22-05-2013),hungchv (20-01-2013),huy_b1p_1012 (17-02-2012),kareshi7981 (09-03-2010),khuonghoanganh (25-07-2010),kuachihuahua (19-01-2010),La Huu Trung (24-07-2011),ladyit (15-07-2010),ladykillerx (10-05-2013),Letiendungbka1994 (20-07-2013),lienki (09-06-2011),live to love (24-01-2010),maiami_2911 (14-09-2010),Martha John (02-03-2010),mylife (16-03-2010),newstar_vdk (01-04-2011),nguyen minh cong (29-11-2010),nguyenlien_neu (30-01-2010),N_comer2011 (15-04-2011),ongninja (30-01-2010),pEkUn_l4zy (29-07-2010),pham huong ly (03-03-2011),phamngocgiang123 (29-08-2014),phamtham804 (12-10-2010),quang dung1983 (02-03-2010),quyenttk0110 (22-01-2010),quynhthy0210 (07-05-2011),red azalea (09-06-2011),saradoan (10-08-2010),seagull271 (06-02-2012),shiren_3110 (02-02-2013),sinichi_9x (04-03-2012),smile.ghost (30-01-2010),snakemouse3d (07-07-2011),snowdrop284 (25-01-2010),soc_trui (05-09-2010),tainguyen1983vt (15-09-2013),Thỏ_iu_Carrot (23-07-2011),thanhdat21293 (16-02-2014),thienhaxanh3000 (02-04-2011),TIẾN ĐẠT (22-12-2010),tien2902 (25-07-2010),tuongvj_95 (09-08-2010),vinhthinh (14-06-2011),vuhau (11-09-2012),vuquanganh (05-06-2013),x_boy96 (12-07-2013)

  3. #2
    Tham gia ngy
    Jan 2007
    Bi gửi
    6,147
    Cm ơn
    11,274
    Được cm ơn 14,867 lần

    Smile Bi tấp

    Đặt thnh cu với động từ được cho, thm chủ từ I v giờ giấc của chnh mnh để thnh 1 ngy bnh thường với những hoạt động chnh.
    Ex: get up ==> I get up at six. (cho giờ tuỳ , nhưng đừng qu gh rợn như 11g trưa mới dậy)

    1. get up
    2. have breakfast
    3. go to school/ work/ university (dng 2 chữ sau nếu ai đi lm hoặc học Đại học, khng c chữ the nh)
    4. have lunch
    5. go home
    6. have dinner
    7. watch TV/ in the evening (hoặc do my homework)
    8. go to bed
    Chng ta đ học cch ni giờ rồi, cc bạn c thể chọn giờ tuỳ , miễn đừng v l qu nh

    Học tiếng Anh chất lượng cao

    Lớp học OFFLINE của TiengAnh.com.vn

    Ngữ php, Ngữ m, Giao tiếp, Luyện thi TOEIC

    Bạn muốn chat tiếng anh

    www.ChatTiengAnh.com

    Chat bằng tiếng Anh, luyện tiếng Anh


  4. 36 thnh vin cm ơn ngườitithuơng v bi viết hữu ch

    Đặng Thy Trang (17-07-2010),123colen123 (02-05-2011),2_Jung_YunHo (20-01-2010),98912021 (20-01-2010),aphongday (29-05-2010),baobanks (19-03-2011),bienkhoi (24-01-2011),drlecter (03-01-2014),duc198x (05-08-2014),fpt_quangvn (01-09-2010),hiendecoimex (20-12-2012),hungchv (20-01-2013),huy_b1p_1012 (17-02-2012),kuachihuahua (19-01-2010),ladyit (15-07-2010),ladykillerx (10-05-2013),Letiendungbka1994 (20-07-2013),live to love (24-01-2010),maiami_2911 (14-09-2010),mylife (16-03-2010),newstar_vdk (01-04-2011),nguyen minh cong (30-11-2010),phamducphuong (01-05-2011),phamtham804 (08-04-2010),quyenttk0110 (22-01-2010),red azalea (09-06-2011),Shang (28-07-2010),smile.ghost (30-01-2010),snakemouse3d (07-07-2011),Song khue (25-12-2010),Thỏ_iu_Carrot (23-07-2011),thanhdat21293 (16-02-2014),tiger_nmt (20-10-2010),tuongvj_95 (09-08-2010),vanlonggiakien (08-08-2012),vuquanganh (05-06-2013)

  5. #3
    Avatar của kuachihuahua
    kuachihuahua vẫn chưa có mặt trong diễn đ n Ban cn sự lớp Ngữ php online của NgườiTiThương
    Tham gia ngy
    Apr 2009
    Nơi cư ngụ
    T m. Hỏi lm j????????
    Bi gửi
    1,007
    Cm ơn
    3,223
    Được cm ơn 831 lần

    Mặc định

    Trch Nguyn văn bởi ngườitithuơng Xem bi viết
    Đặt thnh cu với động từ được cho, thm chủ từ I v giờ giấc của chnh mnh để thnh 1 ngy bnh thường với những hoạt động chnh.
    Ex: get up ==> I get up at six. (cho giờ tuỳ , nhưng đừng qu gh rợn như 11g trưa mới dậy)

    1. get up
    ==> I get up at seven o'clock a.m ==> c thể ni seven a.m cho ngắn gọn cũng đươc...
    2. have breakfast
    ==> I have breakfast at half past seven
    3. go to school/ work/ university (dng 2 chữ sau nếu ai đi lm hoặc học Đại học, khng c chữ the nh)
    ==> I go to college at twelve o'clock
    4. have lunch
    ==> I have lunch at half past eleven
    5. go home
    ==> I go home at six o'clock p.m
    6. have dinner
    ==> I have dinner at half past six
    7. watch TV/ in the evening (hoặc do my homework)
    ==> I watch TV in the evening
    8. go to bed
    ==> I go to bed at......nine o'clock
    Chng ta đ học cch ni giờ rồi, cc bạn c thể chọn giờ tuỳ , miễn đừng v l qu nh
    Ka ki tem ki tem, bắt lấy ki tem
    Po ko cc pc, e mở hng
    Lu lắm y m đc "xờ" tem
    Đng hết rồi nh...

    Thi thử TOEIC miễn ph tại TiengAnh.com.vn

    Thi thử TOEIC của TiengAnh.com.vn

    Thi thử như thi thật, đề thi st đề thật

    Trắc nghiệm tiếng Anh

    www.LuyenTiengAnh.com

    Tổng hợp 1000+ bi trắc nghiệm tiếng Anh


  6. Thnh vin sau cm ơn kuachihuahua v bi viết hữu ch

    ngườitithuơng (20-01-2010)

  7. #4
    Avatar của 2_Jung_YunHo
    2_Jung_YunHo vẫn chưa có mặt trong diễn đ n Ban cn sự lớp Ngữ php online của NgườiTiThương
    Tham gia ngy
    Jul 2008
    Nơi cư ngụ
    ở đu c YunHo, em ở đ
    Bi gửi
    1,194
    Cm ơn
    280
    Được cm ơn 410 lần

    Mặc định

    Trch Nguyn văn bởi ngườitithuơng Xem bi viết
    Đặt thnh cu với động từ được cho, thm chủ từ I v giờ giấc của chnh mnh để thnh 1 ngy bnh thường với những hoạt động chnh.
    Ex: get up ==> I get up at six. (cho giờ tuỳ , nhưng đừng qu gh rợn như 11g trưa mới dậy…)

    1. get up ==> I get up at six o' clock (mới thay đổi chứ cch đy vi thng l 10h trưa )
    2. have breakfast ==> I have breakfast at half past six
    3. go to school/ work/ university (dng 2 chữ sau nếu ai đi lm hoặc học Đại học, khng c chữ “the” nh) ===> I go to university at half past twelve
    4. have lunch ==> I have lunch at half past eleven
    5. go home ===> I go home at quarter past ten
    6. have dinner ===> I have dinner at half past ten

    7. watch TV/ in the evening (hoặc do my homework)===> I don't watch TV or (dng or hợp l hơn, v em l khng lm BT về nh giờ đ m, đng khng?) do my homework in the evening. (because I'm not at home in the evening.)
    8. go to bed ===> I go to bed at 12 p.m (giả vờ t chứ chưa hm no đi ngủ vo giờ ny h )
    Chng ta đ học cch ni giờ rồi, cc bạn c thể chọn giờ tuỳ , miễn đừng v l qu nh…
    Xog ồi
    Đng hết rồi nh... (NTT)

    Học Tiếng Anh Giao tiếp

    www.TiengAnhGiaoTiep.com

    Học Tiếng Anh Giao tiếp miễn ph

    n thi TOEIC miễn ph

    www.OnThiTOEIC.vn

    n thi TOEIC trực tuyến miễn ph


  8. 3 thnh vin cm ơn 2_Jung_YunHo v bi viết hữu ch

    hungchv (20-01-2013),kuachihuahua (20-01-2010),ngườitithuơng (20-01-2010)

  9. #5
    Tham gia ngy
    Nov 2009
    Bi gửi
    6
    Cm ơn
    0
    Được cm ơn 3 lần

    Mặc định

    Đặt thnh cu với động từ được cho, thm chủ từ I v giờ giấc của chnh mnh để thnh 1 ngy bnh thường với những hoạt động chnh.
    Ex: get up ==> I get up at six. (cho giờ tuỳ , nhưng đừng qu gh rợn như 11g trưa mới dậy…)

    1. get up ==> I get up at six
    2. have breakfast ==> I have breakfast at half past six
    3. go to school/ work/ university (dng 2 chữ sau nếu ai đi lm hoặc học Đại học, khng c chữ “the” nh) ==> I go to school at seven o'clock
    4. have lunch ==> I have lunch at quarter past eleven
    5. go home ==> I go home at eleven
    6. have dinner ==> I have dinner at 6:00 p.m
    7. watch TV/ in the evening (hoặc do my homework)==> I watch TV at 7:00 p.m in the evening
    8. go to bed ==> I go to bed at 10:00 p.m
    Chng ta đ học cch ni giờ rồi, cc bạn c thể chọn giờ tuỳ , miễn đừng v l qu nh…

    Đng hết rồi nh...(NTT).

    Học tiếng Anh online thu ph

    www.TruongNgoaiNgu.com.vn

    Học tiếng Anh online hiệu quả


  10. 2 thnh vin cm ơn hau007 v bi viết hữu ch

    ndkhạnh7 (09-08-2011),ngườitithuơng (20-01-2010)

  11. #6
    Tham gia ngy
    Jan 2010
    Bi gửi
    2
    Cm ơn
    1
    Được cm ơn 13 lần

    Mặc định



    1.I get up at eight o'clock am
    2. I have breakfast at half past eịght
    3. I go to work at night o'clock
    4. I have lunch at twelve.
    5. I go home at six p.m
    6. I have dinner at seven
    7.I do my homework at ten o'clock pm
    8. I go to bed at eleven p.m
    Đng hết rồi nh... (nhưng bạn c thể ni cu 1 v 7 l eight a.m., ten p.m. như cu 5 v 11 cho ngắn gọn... NTT)


  12. 2 thnh vin cm ơn vinlinh v bi viết hữu ch

    ndkhạnh7 (09-08-2011),ngườitithuơng (20-01-2010)

  13. #7
    Tham gia ngy
    Jan 2010
    Nơi cư ngụ
    wuhan , china
    Bi gửi
    37
    Cm ơn
    6
    Được cm ơn 25 lần

    Mặc định

    Đặt thnh cu với động từ được cho, thm chủ từ I v giờ giấc của chnh mnh để thnh 1 ngy bnh thường với những hoạt động chnh.
    Ex: get up ==> I get up at six. (cho giờ tuỳ , nhưng đừng qu gh rợn như 11g trưa mới dậy…)

    1. get up ==> I get up at seven a.m .
    2. have breakfast ==> I have breakfast at seven thirty.
    3. go to school/ work/ university (dng 2 chữ sau nếu ai đi lm hoặc học Đại học, khng c chữ “the” nh)==> I go to university at 8 o'clock.
    4. have lunch==>I have lunch at quarter to twelve.
    5. go home==> I go home at twelve thirty.
    6. have dinner==> I have dinner at 7 p.m
    7. watch TV/ in the evening (hoặc do my homework)==>I watch TV in the evening at half past nine.
    8. go to bed==> I go to bed at 12:00 p.m ==> 12g đm nắm ở giữa ngy v đm nn người ta hay ni l at midnight bạn ạ
    Chng ta đ học cch ni giờ rồi, cc bạn c thể chọn giờ tuỳ , miễn đừng v l qu nh…

    Đng hết rồi nh...(NTT).



  14. 2 thnh vin cm ơn kathy9488 v bi viết hữu ch

    ndkhạnh7 (09-08-2011),thewinchesters (27-10-2010)

  15. #8
    Avatar của pha l tuyết
    pha l tuyết vẫn chưa có mặt trong diễn đ n Từng Phụ trch Tiếng Anh lớp 10
    Thnh vin xuất sắc nhất box 8 năm 07-08
    Tham gia ngy
    Mar 2008
    Nơi cư ngụ
    ịa ngục trần gian
    Bi gửi
    2,379
    Cm ơn
    868
    Được cm ơn 1,206 lần

    Mặc định

    1. get up => I get up at 5a.m
    2. have breakfast => I have breakfast at 6 a.m

    3. go to school/ work/ university (dng 2 chữ sau nếu ai đi lm hoặc học Đại học, khng c chữ “the” nh) => I go to school at 6.45
    4. have lunch => I have lunch at 11a.m
    5. go home => I go home at 5.5p.m
    6. have dinner => I have dinner at 6 pm
    7. watch TV/ in the evening (hoặc do my homework) => I do my homwork at 7 pm
    8. go to bed => I go to bed at 10 p.m
    Đng hết rồi nh...(NTT).


  16. Thnh vin sau cm ơn pha l tuyết v bi viết hữu ch

    trungquangttn (02-03-2011)

  17. #9
    Tham gia ngy
    Jan 2010
    Bi gửi
    61
    Cm ơn
    30
    Được cm ơn 23 lần

    Mặc định

    Đặt thnh cu với động từ được cho, thm chủ từ I v giờ giấc của chnh mnh để thnh 1 ngy bnh thường với những hoạt động chnh.
    Ex: get up ==> I get up at six. (cho giờ tuỳ , nhưng đừng qu gh rợn như 11g trưa mới dậy…)

    1. get up ==> I get up at six thirty.
    2. have breakfast ==> I have breakfast at fifty to seven. ==> chắc bạn muốn ni fifteen to seven? fifty lm sao 'TO" được , khng thể km 50p
    3. go to school/ work/ university (dng 2 chữ sau nếu ai đi lm hoặc học Đại học, khng c chữ “the” nh) ==> I go to university. (cho tớ hỏi c phải danh từ ở đy ko cn “the” nữa hay chỉ ring vs 2 trường hợp của “work v university” thui??!!!) ==> đi học th khng dng "the" bạn ạ
    4. have lunch ==> I have lunch at eleven thirty.
    5. go home ==> I go home at five o’clock p.m. (cn trường hợp của home như sis NTT ni đứng trước home ko c giới từ nn chỉ dng “go home” cn cc trường hợp khc vẫn dng “go to …. “ bnh thường ??? Chỉ dm tớ với, tớ cn ngo mấy vụ n wớ!) trước home khng c giới từ, cn cc trường hợp khc vẫn dng “go to …." bnh thường, bạn c thể ni "run home", "drive home" g cũng được...
    6. have dinner ==> I have dinner at quarter past six.
    7. watch TV/ in the evening (hoặc do my homework) ==> I watch TV at half past eight in the evening.
    8. go to bed ==> I go to bed at twelve o’clock a.m. ==> 12g đm nắm ở giữa ngy v đm nn người ta hay ni l at midnight bạn ạ

    Lm m chẳng bt đng ko?! Check dm tớ với, học m chẳng nhớ j cả!!!!! +_____+

    Bạn sai mấy chỗ, xem lại nh, chịu kh học lại sẽ nhớ... (NTT)


  18. #10
    Tham gia ngy
    Sep 2009
    Bi gửi
    109
    Cm ơn
    133
    Được cm ơn 61 lần

    Mặc định

    Trch Nguyn văn bởi ngườitithuơng Xem bi viết
    Đặt thnh cu với động từ được cho, thm chủ từ I v giờ giấc của chnh mnh để thnh 1 ngy bnh thường với những hoạt động chnh.
    Ex: get up ==> I get up at six. (cho giờ tuỳ , nhưng đừng qu gh rợn như 11g trưa mới dậy…)

    1. get up=> I get up at five.
    2. have breakfast=> I have breakfast at six.
    3. go to school/ work/ university (dng 2 chữ sau nếu ai đi lm hoặc học Đại học, khng c chữ “the” nh)=> I go to university at seven.
    4. have lunch=>I have lunch at twelve.
    5. go home=> I go home at twelve. ==> lm sao bạn ăn trưa v về nh cng một giờ (12g) được?hik l về nh ăn lun đ m^^
    6. have dinner =>I have dinner at seven.
    7. watch TV/ in the evening (hoặc do my homework)=>I watch TV at eight p.m
    8. go to bed =>I go to bed at midnight.
    Chng ta đ học cch ni giờ rồi, cc bạn c thể chọn giờ tuỳ , miễn đừng v l qu nh…

    Đng hết rồi nh... (NTT)
    Sửa l̀n cúi bởi 98912021 : 21-01-2010 lúc 01:22 PM


Trang 1 / 17 123411 ... CuốiCuối

Đ̀ tài tương tự

  1. Bi 29: Simple Present Tense (Th Hiện Tại Đơn)(tiếp theo)
    By ngườitithuơng in forum Lớp ngữ php cơ bản online của NguoiToiThuong
    Trả lời: 177
    Bi cuối: 05-08-2014, 10:42 AM
  2. simple present tense
    By mr.hand in forum Unit 3: Daily Activities
    Trả lời: 1
    Bi cuối: 27-10-2010, 09:18 PM
  3. Trả lời: 3
    Bi cuối: 17-07-2010, 10:31 AM
  4. The present perfect tense- th hiện tại hon thh
    By saset_yunie in forum Tiếng Anh khối Trung học cơ sở v Trung học phổ thng
    Trả lời: 7
    Bi cuối: 01-01-2009, 09:04 PM
  5. [1]Simple Present Tense [ HTĐ]
    By vic zhou in forum 4. Dnh cho người mới bắt đầu
    Trả lời: 16
    Bi cuối: 23-03-2008, 07:57 PM

Quyền sử dụng diễn đn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •  
 Lớp học tiếng Anh chất lượng cao tại H Nội

luyện thi toeic, luyen thi toeic, sch luyện thi toeic, luyện thi toeic online miễn ph, trung tm luyện thi toeic, ti liệu luyện thi toeic miễn ph, luyện thi toeic ở đu, trung tam tieng anh uy tin tai ha noi, hoc tieng anh mien phi, trung tm tiếng anh, trung tam tieng anh, trung tm ngoại ngữ, trung tam ngoai ngu, học tiếng anh, hoc tieng anh, dạy tiếng anh, dạy tiếng anh uy tn, trung tm tiếng anh uy tn, tiếng Anh giao tiếp, tieng Anh giao tiep, Tieng Anh Giao tiep online, Tieng Anh Giao tiep truc tuyen, Tiếng Anh Giao tiếp online, Tiếng Anh Giao tiếp trực tuyến, học tiếng Anh Giao tiếp tốt