Lịch khai giảng các lớp học OFFLINE tháng 10/2014

Học tiếng Anh Giao Tiếp online: TiengAnhGiaoTiep.com

www.OnThiTOEIC.vn - Website Ôn thi TOEIC miễn phí


Top 15 Stats
Latest Posts Loading...
Loading...
Loading...
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

Trang 1 / 15 123411 ... CuốiCuối
Hiện kết quả 1 đến 10 trong tổng số 148

Đề tài: Bài 26: Hỏi và nói giờ

  1. #1
    Tham gia ngày
    Jan 2007
    Bài gửi
    6,145
    Cám ơn
    11,274
    Được cám ơn 14,864 lần

    Smile Bài 26: Hỏi và nói giờ

    Audio

    Hôm nay chúng ta sẽ học cách hỏi giờ và nói giờ nhé. Nhân tiện, có ai trong lớp chúng ta không biết xem giờ không? (NTT chỉ nói đùa thôi... ) Khi muốn hỏi giờ, bạn có thể hỏi "What time is it?" hoặc "What's the time?"
    Trả lời: (có 3 trường hợp)
    1. Giờ chẵn: (kim dài chỉ số 12) :
    Mẫu câu:
    It's + number (số của giờ) + o' clock. (o' đây là nói tắt của chữ "of" là "của", "con số của đồng hồ" th́ là số giờ thôi...)
    Ex: 7:00 : It's seven o' clock.
    Để phân biệt 12g trưa và 12g đêm, bạn dùng midday/ noon (12g trưa) và midnight (12g đêm). Mid có nghĩa là giữa.
    Để xác định rơ giờ buổi sáng, trưa, chiều hay tối, có thể nói thêm "in the morning", "in the aternoon", "in the evening" hoặc "at night". Hoặc dùng chữ "a.m." cho giờ trước 12g trưa và "p.m." cho giờ sau 12g trưa.
    (NTT biết các bạn sẽ hỏi đây là viết tắt của chữ ǵ, nó là tiếng La tinh, ante meridiem là trước buổi trưa và post meridiem là sau buổi trưa. Chúng ta không cần nhớ làm ǵ cho thêm rắc rối, chỉ cần nhớ a.m và p.m. là được rồi... Chính xác là dùng a.m. từ sau 12g đêm trở đi đến 12g trưa, c̣n từ 12g trưa đến 12g đêm đêm là dùng p.m., nhưng v́ ban đêm ta phải ngủ nên ít nói thôi, chứ 1g sáng là phải a.m rồi nhé.)

    Ex: 7:00 : seven o’ clock a.m/ p.m (hoặc seven o’ clock in the morning/ in the evening, sẽ tránh hiểu lầm)
    2. Giờ lẻ (có thêm một số phút):
    Chúng ta có thể nói 2 cách:
    a. Nói phút trước giờ sau:
    Mẫu câu:
    It's + minutes (số phút) + PAST + number (số của giờ) (tức là nói phút trước giờ sau)
    Ex: 8:25 : It's twenty-five
    minutes past eight.
    b. Nói giờ trước, phút sau: đây là cách nói ngắn gọn. Chúng ta nói như nh́n vào đồng hồ điện tử vậy, thấy số nào đọc số đó.
    - It's + number (giờ) + minutes (số phút)
    Ex: 8:40 : It's eight forty
    3. Giờ kém: (c̣n thiếu một số phút sẽ đến một giờ nào đó) Nói phút trước giờ sau.
    Mẫu câu:
    It's + minutes (số phút) + TO + number (số của giờ)
    Từ phút thứ 01 đến phút 35 dùng từ “past”, từ phút 35 đến phút 59 có thể dùng từ “to”, "to" nghĩa là "tới", c̣n bao nhiêu phút nữa sẽ đến giờ đó), người Việt Nam ta thường chỉ nói kém từ 20 phút trở đi, nhưng tiếng Anh có thể nói kém từ 25 phút nhé.
    - Ex: 6:45 : It's fifteen minutes to seven (hoặc - It's forty-five minutes past six)
    - 9:55 : It's five minutes to ten. (hoặc - It's fifty-five minutes past eight)

    Tuy nhiên, người ta cũng có thể dùng a quarter với giờ hơn / kém 15 phút và half với giờ hơn 30 phút cho ngắn gọn hơn như sau:
    -a quarter past = 15 minutes past
    -
    a quarter to = 15 minutes to
    - half past = 30 minutes past (dĩ nhiên không thể có half TO được)

    -
    Ex: 5:15: It's a quarter past five (= It's fifteen past five)
    -
    5:45: It's a quarter to six (= It's fifteen to six)
    -
    5:30 : It's half past five. (= It's thirty past five)

    Lưu ư:
    -
    Chỉ dùng “o'clock” với giờ đúng.
    - Dùng dấu 2 chấm giữa giờ và phút. (Ex: 10:20)
    - Có thể bỏ bớt chữ “a” trong “a quarter” và “minutes” khi nói giờ lẻ hoặc kém.
    Trong tiếng Anh theo người Mỹ thường dùng AFTER thay v́ PAST.
    Ex: 8:25 : It's twenty-five after/ past eight.
    (
    Nhưng nếu dùng half past th́ người ta không thay thế past bằng after.)
    Khi nói về giờ kém, ngoài TO ra, người Mỹ cũng thường sử dụng before, of hoặc till.
    - Ex: 8
    :50 : ten to/before/of/till nine
    Sửa lần cuối bởi tuanlong : 27-01-2013 lúc 09:36 AM


  2. 67 thành viên cám ơn ngườitôithuơng v́ bài viết hữu ích

    Đặng Thùy Trang (16-07-2010),2_Jung_YunHo (16-01-2010),98912021 (13-01-2010),anhtuanftu (02-08-2013),bienkhoi (07-12-2010),BiPu (22-04-2014),brutal_death (24-10-2010),buiquanvp (21-06-2013),chip102 (27-08-2010),cnt45dh (25-03-2010),duc198x (05-08-2014),fpt_quangvn (27-08-2010),gaubupro (21-03-2011),goose92 (14-10-2011),green1711 (23-05-2011),hiendecoimex (19-12-2012),hope85 (13-04-2011),hpdv6203tx (22-05-2013),hsnga731 (10-01-2011),huy_b1p_1012 (15-02-2012),ke_automation (11-02-2014),kinhcan7763 (29-07-2011),kuachihuahua (14-01-2010),ladykillerx (09-04-2013),larose (04-05-2011),lienki (07-06-2011),live to love (16-01-2010),lucibill (28-11-2012),maikon284 (20-05-2011),maybaygiay (13-01-2010),Mr Money (11-02-2011),mtriet (26-08-2011),mylife (24-01-2010),n.ha (30-07-2010),newstar_vdk (31-03-2011),ngbt0107 (10-05-2013),nguyen minh cong (29-11-2010),Nguyen Thin (08-05-2012),nguyentuyetna (15-06-2012),nhok54 (26-01-2010),pEkUn_l4zy (29-07-2010),pham huong ly (03-03-2011),phamducphuong (19-04-2011),phamhuutung1987 (01-12-2010),phamtham804 (07-04-2010),pinkcat_87 (30-05-2011),polang (15-07-2011),Queen!!! (15-05-2010),quynhtram14139 (19-04-2013),red azalea (06-06-2011),sad_boy_na (08-10-2011),Sapphireblue (11-02-2011),Shang (27-07-2010),shiren_3110 (01-02-2013),slice_1_9_8_8 (10-10-2012),smile.ghost (24-01-2010),snakemouse3d (06-07-2011),superamateur (29-01-2010),thanhhao8705 (24-01-2010),tien_huong (19-03-2011),tiger_nmt (20-10-2010),tranhoanghai86 (29-08-2010),tresosinh (06-08-2010),tuongvj_95 (09-08-2010),vanlethi (30-11-2010),vuhau (11-09-2012),vuquanganh (03-06-2013)

  3. #2
    Tham gia ngày
    Jan 2007
    Bài gửi
    6,145
    Cám ơn
    11,274
    Được cám ơn 14,864 lần

    Smile Bài tấp

    Ghi thành chữ những giờ sau: (theo 2 hoặc 3 cách nếu có thể)
    Ex: 7:45 : seven forty-five, forty-five past seven, (a) quarter to eight.
    1. 8:00 (sáng) :
    2. 2:00 (chiều) :
    3. 10g (tối) :
    4. 7:25
    5. 3:30
    6. 4: 15
    7. 10: 45
    8. 11: 50
    9. 9: 55
    10. Dịch sang tiếng Anh: (viết câu trả lời đầy đủ)
    - Mấy giờ rồi ?
    - 9 giờ.
    - 11g kém 15.
    - 12 giờ rưỡi.
    - 7 giờ 45.

    Học tiếng Anh chất lượng cao

    Lớp học OFFLINE của TiengAnh.com.vn

    Ngữ pháp, Ngữ âm, Giao tiếp, Luyện thi TOEIC

    Bạn muốn chat tiếng anh

    www.ChatTiengAnh.com

    Chat bằng tiếng Anh, luyện tiếng Anh


  4. 26 thành viên cám ơn ngườitôithuơng v́ bài viết hữu ích

    Đặng Thùy Trang (16-07-2010),2_Jung_YunHo (16-01-2010),98912021 (13-01-2010),chuonggio613 (15-05-2010),cristiano_ (26-08-2010),duc198x (05-08-2014),fpt_quangvn (27-08-2010),hiendecoimex (19-12-2012),huy_b1p_1012 (15-02-2012),kuachihuahua (14-01-2010),ladyit (15-07-2010),ladykillerx (09-04-2013),maybaygiay (13-01-2010),mylife (16-03-2010),n.ha (30-07-2010),newstar_vdk (31-03-2011),Nguyễn Đăng Ngọc Toàn (30-06-2011),phamducphuong (17-04-2011),phamtham804 (08-04-2010),phuongptm (01-07-2012),shiren_3110 (02-02-2013),slice_1_9_8_8 (10-10-2012),smile.ghost (24-01-2010),thanhlam2571993@yahoo.com (09-11-2012),tuongvj_95 (09-08-2010),vuquanganh (03-06-2013)

  5. #3
    Tham gia ngày
    Nov 2009
    Bài gửi
    1
    Cám ơn
    3
    Được cám ơn 2 lần

    Mặc định

    1. 8:00 (sáng) : It’s a eight o’clock a.m ==> không có chữ 'a' nhé bạn
    2. 2:00 (chiều) : It’s a two o’clock p.m ==> như câu trên
    3. 10g (tối) : It’s a ten o’clock p.m ==> như câu trên
    4. 7:25 It’s twenty-seven. ==> It’s seven twenty-seven, bạn viết thiếu chữ seven.
    5. 3:30 It’s half past three.
    6. 4: 15 It’s a quarter past four.
    7. 10: 45 It's a quarter to ten.
    8. 11: 50 It's fifty-eleven.
    9. 9: 55 It's fifty-five-nine. ==> It's nine fifty-five chứ, nói cách này giờ trước phút sau
    10. Dịch sang tiếng Anh: (viết câu trả lời đầy đủ)
    - Mấy giờ rồi ? What time is it?
    - 9 giờ. It’s a nine o’clock. ==> như câu 1, dư chữ "a"
    - 11g kém 15. It's a quarter to eleven o’clock. ==> past và to th́ không có o' clock, bạn xem lại phần lưu ư nhé
    - 12 giờ rưỡi. It’s half past twelve o’clock. ==> như câu trên
    - 7 giờ 45. It's a quarter to seven o’clock. ==> như câu trên
    Bạn xem lại bài nhé, NTT nghĩ bạn hiểu lầm nên sai mấy chỗ

    Thi thử TOEIC miễn phí tại TiengAnh.com.vn

    Thi thử TOEIC của TiengAnh.com.vn

    Thi thử như thi thật, đề thi sát đề thật

    Trắc nghiệm tiếng Anh

    www.LuyenTiengAnh.com

    Tổng hợp 1000+ bài trắc nghiệm tiếng Anh


  6. Thành viên sau cám ơn messiah.focus v́ bài viết hữu ích

    ngườitôithuơng (14-01-2010)

  7. #4
    Avatar của maybaygiay
    maybaygiay vẫn chÆ°a cĂ³ mặt trong diá»…n Ä‘Ă n Ban cán sự lớp Ngữ pháp online của NgườiTôiThương
    Tham gia ngày
    Sep 2009
    Nơi cư ngụ
    hỏi mẹ tớ ấy :D
    Bài gửi
    743
    Cám ơn
    181
    Được cám ơn 269 lần

    Mặc định

    Trích Nguyên văn bởi ngườitôithuơng Xem bài viết
    ghi Thành Chữ Những Giờ Sau: (theo 2 Hoặc 3 Cách Nếu Có Thể)
    ex: 7:45 : Seven Forty-five, Forty-five Past Seven, (a) Quarter To Eight.
    1. 8:00 (sáng) => Eight O' Clock A.m.
    2. 2:00 (chiều) => Two O'clock P.m.
    3. 10g (tối) => Ten O' Clock P.m.
    4. 7:25 => Seven Twenty-five , (a) Quarter Past Eight . sai rồi,
    Quarter Past Eight = 8:15 mà
    5. 3:30 => Three Thirty , Haft Past Three , Thirty Past Three .
    6. 4: 15=> Fifteen Past Four , Four Fifteen , A Quarter Past Four .
    7. 10: 45=> Ten Forty-five , A Quarter To Eleven , Forty-five Past Ten .
    8. 11: 50=> Eleven Fifty , Ten To Twelve , Fifty Past Eleven .
    9. 9: 55 => Nine Fifty-five , Five To Ten , Fifty- Five Past Nine .
    10. Dịch Sang Tiếng Anh: (viết Câu Trả Lời đầy đủ)
    - Mấy Giờ Rồi ?=> What Time Is It ?

    - 9 Giờ. => It 's Nine O' Clock .
    - 11g Kém 15.=> It 's A Quarter To Eleven .
    - 12 giờ Rưỡi. => It 's Haft Past Twelve .
    - 7 giờ 45.=> It 's Seven Forty-five
    ....................................
    Sai 1 chỗ nhỏ đó thôi... (NTT)
    Sửa lần cuối bởi maybaygiay : 13-01-2010 lúc 08:26 PM

    Học Tiếng Anh Giao tiếp

    www.TiengAnhGiaoTiep.com

    Học Tiếng Anh Giao tiếp miễn phí

    Ôn thi TOEIC miễn phí

    www.OnThiTOEIC.vn

    Ôn thi TOEIC trực tuyến miễn phí


  8. Thành viên sau cám ơn maybaygiay v́ bài viết hữu ích

    ngườitôithuơng (14-01-2010)

  9. #5
    Tham gia ngày
    Sep 2009
    Bài gửi
    109
    Cám ơn
    133
    Được cám ơn 61 lần

    Mặc định

    Ghi thành chữ những giờ sau: (theo 2 hoặc 3 cách nếu có thể)
    Ex: 7:45 : seven forty-five, forty-five past seven, (a) quarter to eight.
    1. 8:00 (sáng)
    : eight o'clock a.m, eight o'clock in the morning
    2. 2:00 (chiều)
    :two o'clock p.m, two o'clock in the afternoon
    3. 10g (tối)
    :ten o'clock p.m,ten o'clock in the evening.
    4. 7:25 seven twenty-five, twenty-five past seven
    5. 3:30 three thirty, half past three, thirty past three
    6. 4: 15 four fifteen, a quarter past four, fifteen past four
    7. 10: 45 ten forty-five, a quarter to ten, forty-five past ten
    8. 11: 50 eleven fifty, fifty past eleven, ten to twelve.
    9. 9: 55 nine fifty-five, fifty-five past nine, five to ten.
    10. Dịch sang tiếng Anh: (viết câu trả lời đầy đủ)
    - Mấy giờ rồi ?
    What is the time?
    - 9 giờ. It's nine o'clock.
    - 11g kém 15.It's a quarter to eleven.
    - 12 giờ rưỡi.It's half past twelve
    - 7 giờ 45.It's forty-five past seven.
    đă xong^^
    Đúng hết rồi... (NTT)
    Sửa lần cuối bởi 98912021 : 13-01-2010 lúc 10:56 PM

    Học tiếng Anh online thu phí

    www.TruongNgoaiNgu.com.vn

    Học tiếng Anh online hiệu quả


  10. 2 thành viên cám ơn 98912021 v́ bài viết hữu ích

    kuachihuahua (18-01-2010),ngườitôithuơng (14-01-2010)

  11. #6
    Tham gia ngày
    Jan 2010
    Nơi cư ngụ
    wuhan , china
    Bài gửi
    37
    Cám ơn
    6
    Được cám ơn 25 lần

    Mặc định

    Bài tập
    Ghi thành chữ những giờ sau: (theo 2 hoặc 3 cách nếu có thể)
    Ex: 7:45 : seven forty-five, forty-five past seven, (a) quarter to eight.

    1. 8:00 (sáng) : eight o'clock a.m, eight o'clock in the morning.
    2. 2:00 (chiều) :two o'clock p.m , two o'clock in the afternoon.
    3. 10g (tối) :ten o'clock in the evening,
    ten o'clock p.m
    4. 7:25 : seven twenty-five, twenty-five past seven.
    5. 3:30 : three thirty, half past three
    6. 4: 15 : four fifteen,a quarter past four , fifteen past four

    7. 10: 45 : ten forty-five,
    forty-five past ten, a quarter to eleven.
    8. 11: 50 : eleven fifty, fifty past eleven, ten to twelve.
    9. 9: 55 : nine fifty-five, fifty-five past nine, five to ten.

    10. Dịch sang tiếng Anh: (viết câu trả lời đầy đủ)
    - Mấy giờ rồi ?==> What's the time? / What time is it?
    - 9 giờ. ==>It's nine o'clock.
    - 11g kém 15.==>It's a quarter to eleven.
    - 12 giờ rưỡi.==>It's twelve thirty.
    - 7 giờ 45.==>It's forty-five past seven
    Đúng hết rồi... (NTT)
    Sửa lần cuối bởi kathy9488 : 13-01-2010 lúc 02:27 PM


  12. 2 thành viên cám ơn kathy9488 v́ bài viết hữu ích

    kuachihuahua (18-01-2010),ngườitôithuơng (14-01-2010)

  13. #7
    Avatar của kuachihuahua
    kuachihuahua vẫn chÆ°a cĂ³ mặt trong diá»…n Ä‘Ă n Ban cán sự lớp Ngữ pháp online của NgườiTôiThương
    Tham gia ngày
    Apr 2009
    Nơi cư ngụ
    Ṭ ṃ. Hỏi làm j????????
    Bài gửi
    1,007
    Cám ơn
    3,223
    Được cám ơn 831 lần

    Mặc định

    [quote=ngườitôithuơng;309061]Ghi thành chữ những giờ sau: (theo 2 hoặc 3 cách nếu có thể)
    Ex: 7:45 : seven forty-five, forty-five past seven, (a) quarter to eight.
    1. 8:00 (sáng) : eight o'clock, eight o'clock a.m, eight o'clock in the morning
    2. 2:00 (chiều) : two o'clock, two o'clock p.m, two o'clock in the afternoon
    3. 10g (tối) : ten o'clock, ten o'clock p.m, ten o'clock in the evening
    4. 7:25 seven twenty-five, twenty-five minutes past/after seven
    5. 3:30 three thirty, half past three, thirty minutes past/after three
    6. 4: 15 a quarter past four, fifteen minutes past/after four, four fifteen
    7. 10: 45 a quarter to eleven, ten forty-five, forty-five after/past ten, fifteen to/before/of/till eleven
    8. 11: 50 eleven fifty, ten to/before/of/till midnight, fifty after/past eleven
    9. 9: 55 nine fifty-five, five to/before/of/till ten, fifty-five after/past nine
    10. Dịch sang tiếng Anh: (viết câu trả lời đầy đủ)
    - Mấy giờ rồi ? What time is it?
    / What's the time? (ai làm câu nào cũng đúng)
    - 9 giờ. It's nine o'clock.
    - 11g kém 15. It's quarter to eleven (hoặc It's forty-five past ten)
    - 7 giờ 45. It's seven forty-five (hoặc It's quarter to eight ) [/quote]
    E nộp bài ko 1 lần nh́n lại

    Bài này tương đối đầy đủ và đúng hết, NTT bổ sung đáp án rồi, các cán sự lớp lấy nó làm mẫu sửa bài nhé.


  14. Thành viên sau cám ơn kuachihuahua v́ bài viết hữu ích

    ngườitôithuơng (14-01-2010)

  15. #8
    Avatar của mybook
    mybook vẫn chÆ°a cĂ³ mặt trong diá»…n Ä‘Ă n Phụ trách chuyên mục tiếng Anh lớp 9
    Từng làm Ban cán sự lớp Ngữ pháp online của NgườiTôiThương
    Tham gia ngày
    May 2009
    Nơi cư ngụ
    để tớ đi h ỏi mẹ
    Bài gửi
    497
    Cám ơn
    163
    Được cám ơn 264 lần

    Talking

    ghi Thành Chữ Những Giờ Sau: (theo 2 Hoặc 3 Cách Nếu Có Thể)
    ex: 7:45 : Seven Forty-five, Forty-five Past Seven, (a) Quarter To Eight.
    1. 8:00 (sáng) : eight O'clock, Eight O'clock A.m, Eight O'clock In The Morning
    2. 2:00 (chiều) : two O'clock, Two O'clock P.m, Two O'clock In The Afternoon
    3. 10g (tối) : ten O'clock, Ten O'clock P.m, Ten O'clock In The Evening
    4. 7:25 Seven Twenty-five, Twenty-five Minutes Past/after Seven
    5. 3:30 Three Thirty, Half Past Three, Thirty Minutes Past/after Three
    6. 4: 15 A Quarter Past Four, Fifteen Minutes Past/after Four, Four Fifteen
    7. 10: 45 A Quarter To Eleven, Ten Forty-five, Forty-five After/past Ten, Fifteen To/before/of/till Eleven
    8. 11: 50 Eleven Fifty, Ten To/before/of/till Midnight, Fifty After/past Eleven
    9. 9: 55 Nine Fifty-five, Five To/before/of/till Ten, Fifty-five After/past Nine
    10. Dịch Sang Tiếng Anh: (viết Câu Trả Lời đầy đủ)
    - Mấy Giờ Rồi ?
    What's The Time?
    - 9 Giờ. It's Nine O'clock.
    - 11g Kém 15 it's Forty-five Past Ten
    - 7 Giờ 45. it'squarter To Eight

    Đúng hết rồi... (NTT)


  16. Thành viên sau cám ơn mybook v́ bài viết hữu ích

    kuachihuahua (18-01-2010)

  17. #9
    Tham gia ngày
    Aug 2009
    Nơi cư ngụ
    ?????????
    Bài gửi
    256
    Cám ơn
    72
    Được cám ơn 99 lần

    Mặc định

    Trích Nguyên văn bởi ngườitôithuơng Xem bài viết
    Ghi thành chữ những giờ sau: (theo 2 hoặc 3 cách nếu có thể)
    Ex: 7:45 : seven forty-five, forty-five past seven, (a) quarter to eight.
    1. 8:00 (sáng) : eight o'clock a.m, eight o'clock in the morning
    2. 2:00 (chiều) :two o'clock in the afternoon, two o'clock p.m
    3. 10g (tối) : ten o'clock in the evening, ten o'clock p.m
    4. 7:25 seven twenty- five, twenty- five past seven
    5. 3:30 half past three, thirty three, three thirty
    6. 4: 15 a quater past four, fifteen past four, four fifteen
    7. 10: 45 a quarter to eleven, ten forty- five, forty- five past ten
    8. 11: 50 eleven fifty, ten to midnight
    9. 9: 55 five to ten, nine fifty- five
    10. Dịch sang tiếng Anh: (viết câu trả lời đầy đủ)
    - Mấy giờ rồi ? What time is it?
    - 9 giờ. It's nine o'clock
    - 11g kém 15. It's a quater to eleven
    - 12 giờ rưỡi. It's half past twelve
    - 7 giờ 45 It''s seven forty- five.
    học từ lớp 6 rồi mà h học lại mới biết
    Đúng hết rồi... (NTT)


  18. Thành viên sau cám ơn live to love v́ bài viết hữu ích

    kuachihuahua (18-01-2010)

  19. #10
    Tham gia ngày
    Jan 2010
    Nơi cư ngụ
    ha noi
    Bài gửi
    63
    Cám ơn
    18
    Được cám ơn 25 lần

    Mặc định làm đê!

    Ghi thành chữ những giờ sau: (theo 2 hoặc 3 cách nếu có thể)
    Ex: 7:45 : seven forty-five, forty-five past seven, (a) quarter to eight.
    1. 8:00 (sáng)
    :=> eight o'clock, eight o'clock a.m, eight o'clock in the morning.
    2. 2:00 (chiều)
    :=> two o'clock, two o'clock p.m, two o'clock in the afternoon.
    3. 10g (tối)
    :=> ten o'clock, ten o'clock p.m, ten o'clock in the evening, ten o'clock at night.
    4. 7:25=> twenty-five past seven, seven twenty-five.
    5. 3:30 => thirty past three, three thirty, half past three.
    6. 4: 15 => fifteen past four, four fifteen, a quarter past four.
    7. 10: 45=> forty-five past ten, ten forty-five, a quarter to/before/of/till eleven, fifteen to eleven.
    8. 11: 50 => fifty past eleven, eleven fifty, ten to/before/of/till twelve.
    9. 9: 55 => fifty-five past nine, nine fifty-five, five to/before/of/till ten.
    10. Dịch sang tiếng Anh: (viết câu trả lời đầy đủ)
    - Mấy giờ rồi ?

    => What time is it?/ What is the time?
    - 9 giờ.
    => It is nine o'clock.
    - 11g kém 15.
    => It is a quarter to eleven./ It's forty-five past ten.
    - 12 giờ rưỡi.
    => It's thirty past twelve.
    - 7 giờ 45.
    => It's a quarter to eight./ It's forty-five past seven.
    .............!
    Đúng hết rồi... (NTT)


  20. 2 thành viên cám ơn hotboybka v́ bài viết hữu ích

    kuachihuahua (18-01-2010),vanlethi (30-11-2010)

Trang 1 / 15 123411 ... CuốiCuối

Đề tài tương tự

  1. 125 câu hỏi - trả lời khi phỏng vấn xin việc bằng tiếng Anh
    By thohaithoxuan in forum Kỹ năng đọc và từ vựng tiếng Anh
    Trả lời: 14
    Bài cuối: 20-02-2013, 07:58 AM
  2. Có người hỏi
    By SUPER UFO in forum 3. Thắc mắc và giải đáp
    Trả lời: 12
    Bài cuối: 03-06-2011, 02:21 PM
  3. Trả lời: 3
    Bài cuối: 29-06-2010, 02:06 PM
  4. Trả lời: 3
    Bài cuối: 01-05-2009, 08:56 PM
  5. Câu hỏi nào thường hỏi khi phỏng vấn du học Mỹ?
    By girlxinh in forum Kinh nghiệm du học
    Trả lời: 2
    Bài cuối: 19-09-2006, 11:17 PM

Quyền sử dụng diễn đàn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •  
 Lớp học tiếng Anh chất lượng cao tại Hà Nội

luyện thi toeic, luyen thi toeic, sách luyện thi toeic, luyện thi toeic online miễn phí, trung tâm luyện thi toeic, tài liệu luyện thi toeic miễn phí, luyện thi toeic ở đâu, trung tam tieng anh uy tin tai ha noi, hoc tieng anh mien phi, trung tâm tiếng anh, trung tam tieng anh, trung tâm ngoại ngữ, trung tam ngoai ngu, học tiếng anh, hoc tieng anh, dạy tiếng anh, dạy tiếng anh uy tín, trung tâm tiếng anh uy tín, tiếng Anh giao tiếp, tieng Anh giao tiep, Tieng Anh Giao tiep online, Tieng Anh Giao tiep truc tuyen, Tiếng Anh Giao tiếp online, Tiếng Anh Giao tiếp trực tuyến, học tiếng Anh Giao tiếp tốt