Lịch khai giảng cc lớp học OFFLINE thng 7/2014

Học tiếng Anh Giao Tiếp online: TiengAnhGiaoTiep.com

www.OnThiTOEIC.vn - Website n thi TOEIC miễn ph

Trang 1 / 15 123411 ... CuốiCuối
Hiện kết quả 1 đến 10 trong tổng số 147

Đề ti: Bi 26: Hỏi v ni giờ

  1. #1

    Smile Bi 26: Hỏi v ni giờ

    Audio

    Hm nay chng ta sẽ học cch hỏi giờ v ni giờ nh. Nhn tiện, c ai trong lớp chng ta khng biết xem giờ khng? (NTT chỉ ni đa thi... ) Khi muốn hỏi giờ, bạn c thể hỏi "What time is it?" hoặc "What's the time?"
    Trả lời: (c 3 trường hợp)
    1. Giờ chẵn: (kim di chỉ số 12) :
    Mẫu cu:
    It's + number (số của giờ) + o' clock. (o' đy l ni tắt của chữ "of" l "của", "con số của đồng hồ" th l số giờ thi...)
    Ex: 7:00 : It's seven o' clock.
    Để phn biệt 12g trưa v 12g đm, bạn dng midday/ noon (12g trưa) v midnight (12g đm). Mid c nghĩa l giữa.
    Để xc định r giờ buổi sng, trưa, chiều hay tối, c thể ni thm "in the morning", "in the aternoon", "in the evening" hoặc "at night". Hoặc dng chữ "a.m." cho giờ trước 12g trưa v "p.m." cho giờ sau 12g trưa.
    (NTT biết cc bạn sẽ hỏi đy l viết tắt của chữ g, n l tiếng La tinh, ante meridiem l trước buổi trưa v post meridiem l sau buổi trưa. Chng ta khng cần nhớ lm g cho thm rắc rối, chỉ cần nhớ a.m v p.m. l được rồi... Chnh xc l dng a.m. từ sau 12g đm trở đi đến 12g trưa, cn từ 12g trưa đến 12g đm đm l dng p.m., nhưng v ban đm ta phải ngủ nn t ni thi, chứ 1g sng l phải a.m rồi nh.)

    Ex: 7:00 : seven o clock a.m/ p.m (hoặc seven o clock in the morning/ in the evening, sẽ trnh hiểu lầm)
    2. Giờ lẻ (c thm một số pht):
    Chng ta c thể ni 2 cch:
    a. Ni pht trước giờ sau:
    Mẫu cu:
    It's + minutes (số pht) + PAST + number (số của giờ) (tức l ni pht trước giờ sau)
    Ex: 8:25 : It's twenty-five
    minutes past eight.
    b. Ni giờ trước, pht sau: đy l cch ni ngắn gọn. Chng ta ni như nhn vo đồng hồ điện tử vậy, thấy số no đọc số đ.
    - It's + number (giờ) + minutes (số pht)
    Ex: 8:40 : It's eight forty
    3. Giờ km: (cn thiếu một số pht sẽ đến một giờ no đ) Ni pht trước giờ sau.
    Mẫu cu:
    It's + minutes (số pht) + TO + number (số của giờ)
    Từ pht thứ 01 đến pht 35 dng từ past, từ pht 35 đến pht 59 c thể dng từ to, "to" nghĩa l "tới", cn bao nhiu pht nữa sẽ đến giờ đ), người Việt Nam ta thường chỉ ni km từ 20 pht trở đi, nhưng tiếng Anh c thể ni km từ 25 pht nh.
    - Ex: 6:45 : It's fifteen minutes to seven (hoặc - It's forty-five minutes past six)
    - 9:55 : It's five minutes to ten. (hoặc - It's fifty-five minutes past eight)

    Tuy nhin, người ta cũng c thể dng a quarter với giờ hơn / km 15 pht v half với giờ hơn 30 pht cho ngắn gọn hơn như sau:
    -a quarter past = 15 minutes past
    -
    a quarter to = 15 minutes to
    - half past = 30 minutes past (dĩ nhin khng thể c half TO được)

    -
    Ex: 5:15: It's a quarter past five (= It's fifteen past five)
    -
    5:45: It's a quarter to six (= It's fifteen to six)
    -
    5:30 : It's half past five. (= It's thirty past five)

    Lưu :
    -
    Chỉ dng o'clock với giờ đng.
    - Dng dấu 2 chấm giữa giờ v pht. (Ex: 10:20)
    - C thể bỏ bớt chữ a trong a quarter v minutes khi ni giờ lẻ hoặc km.
    Trong tiếng Anh theo người Mỹ thường dng AFTER thay v PAST.
    Ex: 8:25 : It's twenty-five after/ past eight.
    (
    Nhưng nếu dng half past th người ta khng thay thế past bằng after.)
    Khi ni về giờ km, ngoi TO ra, người Mỹ cũng thường sử dụng before, of hoặc till.
    - Ex: 8
    :50 : ten to/before/of/till nine
    Sửa l̀n cúi bởi tuanlong : 27-01-2013 lúc 09:36 AM


  2. #2

    Smile Bi tấp

    Ghi thnh chữ những giờ sau: (theo 2 hoặc 3 cch nếu c thể)
    Ex: 7:45 : seven forty-five, forty-five past seven, (a) quarter to eight.
    1. 8:00 (sng) :
    2. 2:00 (chiều) :
    3. 10g (tối) :
    4. 7:25
    5. 3:30
    6. 4: 15
    7. 10: 45
    8. 11: 50
    9. 9: 55
    10. Dịch sang tiếng Anh: (viết cu trả lời đầy đủ)
    - Mấy giờ rồi ?
    - 9 giờ.
    - 11g km 15.
    - 12 giờ rưỡi.
    - 7 giờ 45.

    Học tiếng Anh chất lượng cao

    Lớp học OFFLINE của TiengAnh.com.vn

    Ngữ php, Ngữ m, Giao tiếp, Luyện thi TOEIC

    Bạn muốn chat tiếng anh

    www.ChatTiengAnh.com

    Chat bằng tiếng Anh, luyện tiếng Anh


  3. #3
    Tham gia ngy
    Nov 2009
    Bi gửi
    1

    Mặc định

    1. 8:00 (sng) : It’s a eight o’clock a.m ==> khng c chữ 'a' nh bạn
    2. 2:00 (chiều) : It’s a two o’clock p.m ==> như cu trn
    3. 10g (tối) : It’s a ten o’clock p.m ==> như cu trn
    4. 7:25 It’s twenty-seven. ==> It’s seven twenty-seven, bạn viết thiếu chữ seven.
    5. 3:30 It’s half past three.
    6. 4: 15 It’s a quarter past four.
    7. 10: 45 It's a quarter to ten.
    8. 11: 50 It's fifty-eleven.
    9. 9: 55 It's fifty-five-nine. ==> It's nine fifty-five chứ, ni cch ny giờ trước pht sau
    10. Dịch sang tiếng Anh: (viết cu trả lời đầy đủ)
    - Mấy giờ rồi ? What time is it?
    - 9 giờ. It’s a nine o’clock. ==> như cu 1, dư chữ "a"
    - 11g km 15. It's a quarter to eleven o’clock. ==> past v to th khng c o' clock, bạn xem lại phần lưu nh
    - 12 giờ rưỡi. It’s half past twelve o’clock. ==> như cu trn
    - 7 giờ 45. It's a quarter to seven o’clock. ==> như cu trn
    Bạn xem lại bi nh, NTT nghĩ bạn hiểu lầm nn sai mấy chỗ

    Thi thử TOEIC miễn ph tại TiengAnh.com.vn

    Thi thử TOEIC của TiengAnh.com.vn

    Thi thử như thi thật, đề thi st đề thật

    Trắc nghiệm tiếng Anh

    www.LuyenTiengAnh.com

    Tổng hợp 1000+ bi trắc nghiệm tiếng Anh


  4. #4
    Avatar của maybaygiay
    maybaygiay vẫn chưa có mặt trong diễn đ n Ban cn sự lớp Ngữ php online của NgườiTiThương
    Tham gia ngy
    Sep 2009
    Nơi cư ngụ
    hỏi mẹ tớ ấy :D
    Bi gửi
    743

    Mặc định

    Trch Nguyn văn bởi ngườitithuơng Xem bi viết
    ghi Thnh Chữ Những Giờ Sau: (theo 2 Hoặc 3 Cch Nếu C Thể)
    ex: 7:45 : Seven Forty-five, Forty-five Past Seven, (a) Quarter To Eight.
    1. 8:00 (sng) => Eight O' Clock A.m.
    2. 2:00 (chiều) => Two O'clock P.m.
    3. 10g (tối) => Ten O' Clock P.m.
    4. 7:25 => Seven Twenty-five , (a) Quarter Past Eight . sai rồi,
    Quarter Past Eight = 8:15 m
    5. 3:30 => Three Thirty , Haft Past Three , Thirty Past Three .
    6. 4: 15=> Fifteen Past Four , Four Fifteen , A Quarter Past Four .
    7. 10: 45=> Ten Forty-five , A Quarter To Eleven , Forty-five Past Ten .
    8. 11: 50=> Eleven Fifty , Ten To Twelve , Fifty Past Eleven .
    9. 9: 55 => Nine Fifty-five , Five To Ten , Fifty- Five Past Nine .
    10. Dịch Sang Tiếng Anh: (viết Cu Trả Lời đầy đủ)
    - Mấy Giờ Rồi ?=> What Time Is It ?

    - 9 Giờ. => It 's Nine O' Clock .
    - 11g Km 15.=> It 's A Quarter To Eleven .
    - 12 giờ Rưỡi. => It 's Haft Past Twelve .
    - 7 giờ 45.=> It 's Seven Forty-five
    ....................................
    Sai 1 chỗ nhỏ đ thi... (NTT)
    Sửa l̀n cúi bởi maybaygiay : 13-01-2010 lúc 08:26 PM

    Học Tiếng Anh Giao tiếp

    www.TiengAnhGiaoTiep.com

    Học Tiếng Anh Giao tiếp miễn ph

    n thi TOEIC miễn ph

    www.OnThiTOEIC.vn

    n thi TOEIC trực tuyến miễn ph


  5. #5
    Tham gia ngy
    Sep 2009
    Bi gửi
    109

    Mặc định

    Ghi thnh chữ những giờ sau: (theo 2 hoặc 3 cch nếu c thể)
    Ex: 7:45 : seven forty-five, forty-five past seven, (a) quarter to eight.
    1. 8:00 (sng)
    : eight o'clock a.m, eight o'clock in the morning
    2. 2:00 (chiều)
    :two o'clock p.m, two o'clock in the afternoon
    3. 10g (tối)
    :ten o'clock p.m,ten o'clock in the evening.
    4. 7:25 seven twenty-five, twenty-five past seven
    5. 3:30 three thirty, half past three, thirty past three
    6. 4: 15 four fifteen, a quarter past four, fifteen past four
    7. 10: 45 ten forty-five, a quarter to ten, forty-five past ten
    8. 11: 50 eleven fifty, fifty past eleven, ten to twelve.
    9. 9: 55 nine fifty-five, fifty-five past nine, five to ten.
    10. Dịch sang tiếng Anh: (viết cu trả lời đầy đủ)
    - Mấy giờ rồi ?
    What is the time?
    - 9 giờ. It's nine o'clock.
    - 11g km 15.It's a quarter to eleven.
    - 12 giờ rưỡi.It's half past twelve
    - 7 giờ 45.It's forty-five past seven.
    đ xong^^
    Đng hết rồi... (NTT)
    Sửa l̀n cúi bởi 98912021 : 13-01-2010 lúc 10:56 PM

    Học tiếng Anh online thu ph

    www.TruongNgoaiNgu.com.vn

    Học tiếng Anh online hiệu quả


  6. #6
    Tham gia ngy
    Jan 2010
    Nơi cư ngụ
    wuhan , china
    Bi gửi
    37

    Mặc định

    Bi tập
    Ghi thnh chữ những giờ sau: (theo 2 hoặc 3 cch nếu c thể)
    Ex: 7:45 : seven forty-five, forty-five past seven, (a) quarter to eight.

    1. 8:00 (sng) : eight o'clock a.m, eight o'clock in the morning.
    2. 2:00 (chiều) :two o'clock p.m , two o'clock in the afternoon.
    3. 10g (tối) :ten o'clock in the evening,
    ten o'clock p.m
    4. 7:25 : seven twenty-five, twenty-five past seven.
    5. 3:30 : three thirty, half past three
    6. 4: 15 : four fifteen,a quarter past four , fifteen past four

    7. 10: 45 : ten forty-five,
    forty-five past ten, a quarter to eleven.
    8. 11: 50 : eleven fifty, fifty past eleven, ten to twelve.
    9. 9: 55 : nine fifty-five, fifty-five past nine, five to ten.

    10. Dịch sang tiếng Anh: (viết cu trả lời đầy đủ)
    - Mấy giờ rồi ?==> What's the time? / What time is it?
    - 9 giờ. ==>It's nine o'clock.
    - 11g km 15.==>It's a quarter to eleven.
    - 12 giờ rưỡi.==>It's twelve thirty.
    - 7 giờ 45.==>It's forty-five past seven
    Đng hết rồi... (NTT)
    Sửa l̀n cúi bởi kathy9488 : 13-01-2010 lúc 02:27 PM


  7. #7
    Avatar của kuachihuahua
    kuachihuahua vẫn chưa có mặt trong diễn đ n Ban cn sự lớp Ngữ php online của NgườiTiThương
    Tham gia ngy
    Apr 2009
    Nơi cư ngụ
    T m. Hỏi lm j????????
    Bi gửi
    1,007

    Mặc định

    [quote=ngườitithuơng;309061]Ghi thnh chữ những giờ sau: (theo 2 hoặc 3 cch nếu c thể)
    Ex: 7:45 : seven forty-five, forty-five past seven, (a) quarter to eight.
    1. 8:00 (sng) : eight o'clock, eight o'clock a.m, eight o'clock in the morning
    2. 2:00 (chiều) : two o'clock, two o'clock p.m, two o'clock in the afternoon
    3. 10g (tối) : ten o'clock, ten o'clock p.m, ten o'clock in the evening
    4. 7:25 seven twenty-five, twenty-five minutes past/after seven
    5. 3:30 three thirty, half past three, thirty minutes past/after three
    6. 4: 15 a quarter past four, fifteen minutes past/after four, four fifteen
    7. 10: 45 a quarter to eleven, ten forty-five, forty-five after/past ten, fifteen to/before/of/till eleven
    8. 11: 50 eleven fifty, ten to/before/of/till midnight, fifty after/past eleven
    9. 9: 55 nine fifty-five, five to/before/of/till ten, fifty-five after/past nine
    10. Dịch sang tiếng Anh: (viết cu trả lời đầy đủ)
    - Mấy giờ rồi ? What time is it?
    / What's the time? (ai lm cu no cũng đng)
    - 9 giờ. It's nine o'clock.
    - 11g km 15. It's quarter to eleven (hoặc It's forty-five past ten)
    - 7 giờ 45. It's seven forty-five (hoặc It's quarter to eight ) [/quote]
    E nộp bi ko 1 lần nhn lại

    Bi ny tương đối đầy đủ v đng hết, NTT bổ sung đp n rồi, cc cn sự lớp lấy n lm mẫu sửa bi nh.


  8. #8
    Avatar của mybook
    mybook vẫn chưa có mặt trong diễn đ n Phụ trch chuyn mục tiếng Anh lớp 9
    Từng lm Ban cn sự lớp Ngữ php online của NgườiTiThương
    Tham gia ngy
    May 2009
    Nơi cư ngụ
    để tớ đi h ỏi mẹ
    Bi gửi
    497

    Talking

    ghi Thnh Chữ Những Giờ Sau: (theo 2 Hoặc 3 Cch Nếu C Thể)
    ex: 7:45 : Seven Forty-five, Forty-five Past Seven, (a) Quarter To Eight.
    1. 8:00 (sng) : eight O'clock, Eight O'clock A.m, Eight O'clock In The Morning
    2. 2:00 (chiều) : two O'clock, Two O'clock P.m, Two O'clock In The Afternoon
    3. 10g (tối) : ten O'clock, Ten O'clock P.m, Ten O'clock In The Evening
    4. 7:25 Seven Twenty-five, Twenty-five Minutes Past/after Seven
    5. 3:30 Three Thirty, Half Past Three, Thirty Minutes Past/after Three
    6. 4: 15 A Quarter Past Four, Fifteen Minutes Past/after Four, Four Fifteen
    7. 10: 45 A Quarter To Eleven, Ten Forty-five, Forty-five After/past Ten, Fifteen To/before/of/till Eleven
    8. 11: 50 Eleven Fifty, Ten To/before/of/till Midnight, Fifty After/past Eleven
    9. 9: 55 Nine Fifty-five, Five To/before/of/till Ten, Fifty-five After/past Nine
    10. Dịch Sang Tiếng Anh: (viết Cu Trả Lời đầy đủ)
    - Mấy Giờ Rồi ?
    What's The Time?
    - 9 Giờ. It's Nine O'clock.
    - 11g Km 15 it's Forty-five Past Ten
    - 7 Giờ 45. it'squarter To Eight

    Đng hết rồi... (NTT)


  9. #9
    Tham gia ngy
    Aug 2009
    Nơi cư ngụ
    ?????????
    Bi gửi
    256

    Mặc định

    Trch Nguyn văn bởi ngườitithuơng Xem bi viết
    Ghi thnh chữ những giờ sau: (theo 2 hoặc 3 cch nếu c thể)
    Ex: 7:45 : seven forty-five, forty-five past seven, (a) quarter to eight.
    1. 8:00 (sng) : eight o'clock a.m, eight o'clock in the morning
    2. 2:00 (chiều) :two o'clock in the afternoon, two o'clock p.m
    3. 10g (tối) : ten o'clock in the evening, ten o'clock p.m
    4. 7:25 seven twenty- five, twenty- five past seven
    5. 3:30 half past three, thirty three, three thirty
    6. 4: 15 a quater past four, fifteen past four, four fifteen
    7. 10: 45 a quarter to eleven, ten forty- five, forty- five past ten
    8. 11: 50 eleven fifty, ten to midnight
    9. 9: 55 five to ten, nine fifty- five
    10. Dịch sang tiếng Anh: (viết cu trả lời đầy đủ)
    - Mấy giờ rồi ? What time is it?
    - 9 giờ. It's nine o'clock
    - 11g km 15. It's a quater to eleven
    - 12 giờ rưỡi. It's half past twelve
    - 7 giờ 45 It''s seven forty- five.
    học từ lớp 6 rồi m h học lại mới biết
    Đng hết rồi... (NTT)


  10. #10
    Tham gia ngy
    Jan 2010
    Nơi cư ngụ
    ha noi
    Bi gửi
    63

    Mặc định lm đ!

    Ghi thnh chữ những giờ sau: (theo 2 hoặc 3 cch nếu c thể)
    Ex: 7:45 : seven forty-five, forty-five past seven, (a) quarter to eight.
    1. 8:00 (sng)
    :=> eight o'clock, eight o'clock a.m, eight o'clock in the morning.
    2. 2:00 (chiều)
    :=> two o'clock, two o'clock p.m, two o'clock in the afternoon.
    3. 10g (tối)
    :=> ten o'clock, ten o'clock p.m, ten o'clock in the evening, ten o'clock at night.
    4. 7:25=> twenty-five past seven, seven twenty-five.
    5. 3:30 => thirty past three, three thirty, half past three.
    6. 4: 15 => fifteen past four, four fifteen, a quarter past four.
    7. 10: 45=> forty-five past ten, ten forty-five, a quarter to/before/of/till eleven, fifteen to eleven.
    8. 11: 50 => fifty past eleven, eleven fifty, ten to/before/of/till twelve.
    9. 9: 55 => fifty-five past nine, nine fifty-five, five to/before/of/till ten.
    10. Dịch sang tiếng Anh: (viết cu trả lời đầy đủ)
    - Mấy giờ rồi ?

    => What time is it?/ What is the time?
    - 9 giờ.
    => It is nine o'clock.
    - 11g km 15.
    => It is a quarter to eleven./ It's forty-five past ten.
    - 12 giờ rưỡi.
    => It's thirty past twelve.
    - 7 giờ 45.
    => It's a quarter to eight./ It's forty-five past seven.
    .............!
    Đng hết rồi... (NTT)


Trang 1 / 15 123411 ... CuốiCuối

Đ̀ tài tương tự

  1. 125 cu hỏi - trả lời khi phỏng vấn xin việc bằng tiếng Anh
    By thohaithoxuan in forum Kỹ năng đọc v từ vựng tiếng Anh
    Trả lời: 14
    Bi cuối: 20-02-2013, 07:58 AM
  2. C người hỏi
    By SUPER UFO in forum 3. Thắc mắc v giải đp
    Trả lời: 12
    Bi cuối: 03-06-2011, 02:21 PM
  3. Trả lời: 3
    Bi cuối: 29-06-2010, 02:06 PM
  4. Trả lời: 3
    Bi cuối: 01-05-2009, 08:56 PM
  5. Cu hỏi no thường hỏi khi phỏng vấn du học Mỹ?
    By girlxinh in forum Kinh nghiệm du học
    Trả lời: 2
    Bi cuối: 19-09-2006, 11:17 PM

Quyền sử dụng diễn đn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •  
 Lớp học tiếng Anh chất lượng cao tại H Nội

luyện thi toeic, luyen thi toeic, sch luyện thi toeic, luyện thi toeic online miễn ph, trung tm luyện thi toeic, ti liệu luyện thi toeic miễn ph, luyện thi toeic ở đu, trung tam tieng anh uy tin tai ha noi, hoc tieng anh mien phi, trung tm tiếng anh, trung tam tieng anh, trung tm ngoại ngữ, trung tam ngoai ngu, học tiếng anh, hoc tieng anh, dạy tiếng anh, dạy tiếng anh uy tn, trung tm tiếng anh uy tn, tiếng Anh giao tiếp, tieng Anh giao tiep, Tieng Anh Giao tiep online, Tieng Anh Giao tiep truc tuyen, Tiếng Anh Giao tiếp online, Tiếng Anh Giao tiếp trực tuyến, học tiếng Anh Giao tiếp tốt