Lịch khai giảng các lớp học OFFLINE 2018

Học tiếng Anh online mọi lúc mọi nơi chỉ với 149k

www.OnThiTOEIC.vn - Website Ôn thi TOEIC miễn phí

Facebook Group Học tiếng Anh MIỄN PHÍ


Top 15 Stats
Latest Posts Loading...
Loading...
Loading...
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

Hiện kết quả 1 đến 1 trong tổng số 1

Đề tài: Từ vựng

  1. #1
    Tham gia ngày
    Oct 2009
    Nơi cư ngụ
    học viện Spam ^^
    Bài gửi
    263
    Cám ơn
    50
    Được cám ơn 328 lần

    Mặc định Từ vựng

    - all in all (IDM) : nói chung , nh́n chung
    - anthem (n) : bài hát chính thức của một quốc gia , một tổ chức , một phong trào...) ; bài thánh ca
    => national anthem (n) : quốc ca
    - appreciate (v) : đánh giá cao
    - beat (n) (âm nhạc) nhịp điệu , tiết tấu
    - cheer up (phr v) (làm cho ai) phấn khởi , phấn chấn
    - classical music (n) : nhạc cổ điển
    - combination (n) : sự kết hợp , sự phối hợp
    - communicate (v) : truyền đạt , chuyển tải
    - compose (v) : sáng tác (nhạc)
    => composer (n) : nhà soạn nhạc
    - convey (v) : truyền đạt , chuyển , nói lên
    - delight (v) : làm cho vui vẻ , làm cho dễ chịu
    - emotion (n) : sự xúc động , cảm xúc
    => emotional (adj) : dễ xúc động
    - exciting (adj) : hứng thú , lư thú , hồi hộp
    - folk song (n) : dân ca
    - funeral (n) : lễ tang
    - gentle (adj) : nhẹ nhàng , êm dịu
    - integral (adj) : quan trọng , không thể thiếu
    => integral part (n) : phần thiết yếu , phần không thể thiếu
    - jazz (n) : nhạc jazz
    - joyful (adj) : vui mừng , hân hoan , vui sướng
    => joyfulness (n) : sự vui mừng , sự hân hoan
    - lull (v) : ru ngủ , vỗ về
    - lyrical (adj) : trữ t́nh
    - mournful (adj) : buồn rầu , ảm đạm , tang tóc , thê lương
    - musician (n) : nhạc sĩ , nhạc công
    - on (adv) : đang diễn ra , đang hoạt động ,đang có
    - pop music (n) : nhạc pop
    - rag (n) : một bản nhạc ragtime
    - ragtime (n) : một thể loại nhạc dành cho piano , chịu ảnh huởng của nhạc Jazz , rất phổ biến ở Hoa Kỳ vào đầu thế kỉ 20.
    - rock 'n' roll (n) : nhạc rock and roll (phổ biến vào những năm 50 của thế kỉ 20)
    - rousing (adj) : phấn chấn , nồng nhiệt , mạnh mẽ , sôi nổi
    - serious (adj) : nghiêm trang , trang trọng
    - set the tone for / of (IDM) : tạo tinh thần chung / không khí chung của cái ǵ
    - soleum (adj) : trang nghiêm
    - tune (n) : một bài hát , một bản nhạc
    - violin (n) : đàn violin , vĩ cầm

    Lich khai giang TOEIC Academy


  2. 4 thành viên cám ơn chuotlat v́ bài viết hữu ích

    jewel-le (26-02-2010),mr.hand (09-01-2010),rooney1995 (27-02-2011),smile.ghost (23-02-2010)

Đề tài tương tự

  1. ôn lại từ vựng thể thao cơ bản_vừa dễ vừa vui:)
    By green_red_violet_yellow in forum Kỹ năng đọc và từ vựng tiếng Anh
    Trả lời: 1
    Bài cuối: 19-05-2014, 06:38 AM
  2. xin giúp em phần sự ḥa hợp giựa chủ ngữ và động từ.
    By emcuipap in forum 3. Thắc mắc và giải đáp
    Trả lời: 2
    Bài cuối: 19-04-2009, 10:05 AM
  3. Vừa rèn luyện vốn từ vựng và ngữ pháp vừa từ thiện gạo cho người nghèo
    By ocech500 in forum Trao đổi, thảo luận về học Từ vựng
    Trả lời: 8
    Bài cuối: 28-02-2009, 11:05 AM

Quyền sử dụng diễn đàn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •  
Facebook Chat
 Lớp học tiếng Anh chất lượng cao tại Hà Nội

luyện thi toeic, luyen thi toeic, sách luyện thi toeic, luyện thi toeic online miễn phí, trung tâm luyện thi toeic, tài liệu luyện thi toeic miễn phí, luyện thi toeic ở đâu, trung tam tieng anh uy tin tai ha noi, hoc tieng anh mien phi, trung tâm tiếng anh, trung tam tieng anh, trung tâm ngoại ngữ, trung tam ngoai ngu, học tiếng anh, hoc tieng anh, dạy tiếng anh, dạy tiếng anh uy tín, trung tâm tiếng anh uy tín, tiếng Anh giao tiếp, tieng Anh giao tiep, Tieng Anh Giao tiep online, Tieng Anh Giao tiep truc tuyen, Tiếng Anh Giao tiếp online, Tiếng Anh Giao tiếp trực tuyến, học tiếng Anh Giao tiếp tốt