Lịch khai giảng các lớp học OFFLINE tháng 10/2014

Học tiếng Anh Giao Tiếp online: TiengAnhGiaoTiep.com

www.OnThiTOEIC.vn - Website Ôn thi TOEIC miễn phí


Top 15 Stats
Latest Posts Loading...
Loading...
Loading...
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

Hiện kết quả 1 đến 2 trong tổng số 2

Đề tài: Động từ nguyên thể và danh động từ

  1. #1
    Tham gia ngày
    Mar 2009
    Bài gửi
    11
    Cám ơn
    0
    Được cám ơn 2 lần

    Smile Động từ nguyên thể và danh động từ

    Ḿnh thấy động t­ừ nguyên thể (infinitive) và danh động từ (gerund)cũng rất hay thường gặp và có rất nhiều ng­ười ch­ưa rơ cách dùng của nó .Nên ḿnh đề nghị post tất cả những ǵ liên quan đến nó lên topic này và cả bài tập nữa để cùng trao đổi học tập .
    Mà bắt đầu phải là những điều cơ bản nhất để những ai mới học tiếng Anh cũng có thể hiểu được .

    infinitive “to verb or gerundVerb-ing”

    I. To verb: dùng sau các động từ sau:
    Nhóm 1:

    Decide: quyết định
    Determine: quyết tâm
    Demand: yêu cầu, đ̣i hỏi.
    Help: giúp đỡ
    hesitate: chần chừ ,lưỡng lự
    manage: cố gắng, xoay sở,
    nefect: phớt lờ, tảng lờ
    plan: kế hoạch
    promise: hứa

    prepare: chuẩn bị làm ǵ
    prove: chứng minh
    refuse: từ chối
    offer: mời, đề nghị
    seem: dường như
    wish: mong ước
    swear: thề
    pretend: giả vờ intend: d­ự định

    V+ somebody + to verb



    nhóm 2: After some verbs followed by object

    Advise: khuyên
    Invite: mời
    Encourage : khuyến khích, khích lệ, động viên
    Force : ép buộc ai đó làm ǵ ( trong

    trường hợp phải dùng đến vũ lực)
    Persuade: thuyết phục ai đó làm ǵ
    Remind : nhắc nhở


    Order : yêu cầu, ra lệnh
    Teach: dạy
    Tell: bảo nói
    Warn: cảnh báo
    Urge: thúc giục
    Example: my father encourage me to

    take part in(= join in = participate in) ourdoor activity

    Nhóm 3:After some verb followed or nor by an object
    Ask: yêu cầu, đ̣i hỏi
    Expect, like, would like, want….
    Beg: cầu xin , van xin = ask for,( an may thi la beggar)
    Eg: he wants me to call him as soon as I go home.
    He wants to get a good job after graduating.

    Nhóm 4: After some structures
    1/ Too+ adj/adv :quá để làm ǵ Eg: that is too bad to accept
    2/ Adv/ adj + enough +noun + to infi

    Nhóm 5: After somes verbs followed by a question word:
    Ask, decide, discover, find out, know, learn, remember, see, show, think, understand, wonder…
    Eg: he wonders when suitably to ask her hand.

    Nhóm 6: : Used as a verb of purpose Eg: what are you learning English for?

    Nhóm 7: After some phrases:
    1/ To be about : sắp sửa làm ǵ

    2/ To be able to: có thể làm ǵ
    3/ To do ( or try)one’s best: cố gắng hết sức
    4/ Make up one’s mind= decide
    …..

    Nhóm 8:
    infinitive used as an object of verb, often is “ tobe”.
    Eg: my dream is to become a singer.

    Nhóm 9: Replace in a relative pronoun
    Eg: he is a doctor who made a serious mistake hoặc he is a doctor to make a serious mistake.


    II.gerund:
    nhóm1: after preposition: in, on, off, of….
    Nhóm 2: after these following verbs:
    Admit, appreciate, avoid, consider, complete, delay= pospone, deny, dislike, dread, enjoy, escape, excuse, fancy, finish, forgive, imagine, involve(lien quan), keep+ doing = continue, mind, miss, practice, resent ( fan no), risk( co nguy co), suggest, worth…
    Eg: He denied existing of ghost.
    Nhóm 3: after somes verbs from by object or possessive adj( sau một số dt đi kèm bổ ngữ hay tính từ sở hữu)
    Dislike, dread, fancy, mind, save, suggest, understand, approve>< disapprove(+of), insist on, object to= protest, prevent from….
    Eg; her mother dislikes her working late.

    Nhóm 4: used as a subject or object:
    Eg: Learning English is not very difficult ( really?)
    Her favorite is ice skating.

    Nhóm 5: after some frases:
    + Can’t help, can’t stand, can’t bear = không thể chịu được, ko thể nhịn được.
    + to be/ get used to : quen làm ǵ đó trong quá kh­ứ
    + Look forward to, to be busy (with), accustomed to=get acquainted with : quen làm ǵ.
    + It’s no use/good: không đáng để làm ǵ, không cần thiết


    III. Trường hợp có thể dùng cả infinitive hoặc gerund:
    - sau begin, start, continue, intend, bore, … có thể dùng infi va gerund mà nghĩa không đổi.
    note: trong trường hợp này ,cùng 1 câu, tránh dùng 2 V-ing
    - sau see, hear, watch, feel, smeel, …xảy ra 2 trường hợp:
    + S+V+O+V( finished action) Eg: he felt the house shake.
    +S+V+O+Ving( unfinished action)
    - sau remember, regret, forget , xảy ra 2 t/h:
    + S+V+to V: phải làm ǵ đó (mang nghĩa tương lai)
    + S+V+Ving: nhớ đă làm ǵ đó
    - Sau “need”
    + S+need+ Ving: mang nghĩa bị động. Eg: your hair needs cutting.
    + C̣n không th́ dùng như đt thường.
    - try:
    + S+ try+to V: cố gắng làm ǵ đó mà chưa rơ kết quả. Eg: I try so hard to explain how I feel
    + S+try+ving: thử làm ǵ đó. Eg: I tried making a cake yesterday.
    - make, help, let + bare infi: S+V+O+V
    Eg: if you love me, let me know. If you don’t love me, let me go.
    - sau like, love,enjoy , hate, care… xay ra 2 th:
    + S+O+to V: diễn tả 1 ư thích ,riêng hoặc 1 t́nh huống cụ thể.
    Eg: she enjoy to listen to pop music.
    I like to drink a cup of tea now.
    + S+V+Ving: diễn tả sở thích chung, lâu dài.
    Eg: I like reading story



    *** Động từ nguyên thể làm tân ngữ (to + verb)
    - Dưới đây là những động từ đ̣i hỏi tân ngữ sau nó là một động từ nguyên thể khác.
    agree - desire - hope - plan - prepare John expects to begin studying law next semester
    attempt - expect - intend - pretend
    Mary learned to swim when she was very young
    claim - fail - learn - refuse - tend
    The committee decided to postpone the meeting.
    decide - forget - need - seem - want
    The president will attempt to reduce inflation rate.
    demand - hesitate - offer - strive - wish


    - Trong câu phủ định, thêm not vào trước động từ làm tân ngữ:
    John decided not to buy the car.


    ***
    Động từ Verb-ing dùng làm tân ngữ.
    - Dưới đây là những động từ đ̣i hỏi tân ngữ theo sau nó phải là một Verb-ing.
    admit - appreciate - avoid - can't help - delay
    deny - resist - enjoy - finish - miss - postpone
    practice - quit - resume - suggest - consider
    mind - recall - risk - repeat - resent


    John admitted stealing the jewels.
    We enjoyed seeing them again after so many years.
    You shouldn’t risk entering that building in its present condition.
    He was considering buying a new car until the prices went up.
    The Coast Guard has reported seeing another ship in the Florida Straits.

    - Trong câu phủ định, thêm not vào trước Verb-ing.
    John regretted not buying the car.


    !!! Lưu ư rằng trong bảng này có mẫu động từ can't help doing/ but do smt có nghĩa ‘không thể đừng được phải làm ǵ’
    With such good oranges, we can't help buying two kilos at a time.

    *** Verb + prepositions + V-ing
    - Sau đây là các động từ có giới từ theo sau, v́ vậy các động từ khác đi sau động từ này phải dùng ở dạng verb-ing.

    approve of - insist on - keep on John gave up smoking because of his doctor’s advice.
    be better of - put off - rely on
    He insisted on taking the bus instead of the plane.
    count on - succeed in - give up
    Hery is thinking of going to France next year.
    depend on - think about - think of - worry abount
    Fred confessed to stealing the jewels
    confess to - object to - look forward to


    !!! Chú ư rằng ở 3 động từ cuối cùng trong dăy trên, có giới từ "to" đi sau động từ. Đó là giới từ chứ không phải là "to" trong động từ nguyên thể (to do st), nên theo sau nó phải là một verb-ing chứ không phải là một verb nguyên thể.

    We are not looking forward to going back to school.
    Jill objected to receiving the new position.
    He confessed to causing the fire.


  2. Thành viên sau cám ơn Trương Văn T́nh v́ bài viết hữu ích

    nguyenlytb (31-12-2009)

  3. #2
    Avatar của wellfrog
    wellfrog vẫn chÆ°a cĂ³ mặt trong diá»…n Ä‘Ă n Tổng phụ trách chuyên mục "Thảo luận chung" và "TA khối THPT "
    Tham gia ngày
    Aug 2007
    Bài gửi
    9,463
    Cám ơn
    4,627
    Được cám ơn 13,830 lần

    Mặc định

    Bạn à, ai lại đi học mấy động từ đi với infinitive chi cho mệt óc, chỉ cần học những động từ đi với Ving và bare inf. thôi, c̣n lại th́ dùng To inf - nHư vậy có sướng hơn không. Ngoài ra bài chia động từ cũng đă có post rồi TẠI ĐÂY

    Học tiếng Anh chất lượng cao

    Lớp học OFFLINE của TiengAnh.com.vn

    Ngữ pháp, Ngữ âm, Giao tiếp, Luyện thi TOEIC

    Bạn muốn chat tiếng anh

    www.ChatTiengAnh.com

    Chat bằng tiếng Anh, luyện tiếng Anh


Đề tài tương tự

  1. Trả lời: 0
    Bài cuối: 30-04-2011, 07:59 PM
  2. hỏi về kinh nghiệm học các dạng như danh từ tính từ động từ...
    By brutal_death in forum 3. Thắc mắc và giải đáp
    Trả lời: 6
    Bài cuối: 15-11-2010, 12:30 PM
  3. Pride vừa là danh từ vừa là động từ phải ko?
    By Lê Thanh Trang in forum 2. Bài tập
    Trả lời: 2
    Bài cuối: 02-08-2010, 11:19 PM
  4. động từ nguyên thể có to thường đứng sau các động từ như...
    By xachdep in forum Tiếng Anh khối Trung học cơ sở và Trung học phổ thông
    Trả lời: 9
    Bài cuối: 07-10-2009, 05:33 PM
  5. [về ĐT từ nguyên mẫu có to và danh động từ ] cho ḿnh hỏi !!!
    By pk_ngocanh in forum 3. Thắc mắc và giải đáp
    Trả lời: 1
    Bài cuối: 02-10-2008, 01:40 PM

Quyền sử dụng diễn đàn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •  
 Lớp học tiếng Anh chất lượng cao tại Hà Nội

luyện thi toeic, luyen thi toeic, sách luyện thi toeic, luyện thi toeic online miễn phí, trung tâm luyện thi toeic, tài liệu luyện thi toeic miễn phí, luyện thi toeic ở đâu, trung tam tieng anh uy tin tai ha noi, hoc tieng anh mien phi, trung tâm tiếng anh, trung tam tieng anh, trung tâm ngoại ngữ, trung tam ngoai ngu, học tiếng anh, hoc tieng anh, dạy tiếng anh, dạy tiếng anh uy tín, trung tâm tiếng anh uy tín, tiếng Anh giao tiếp, tieng Anh giao tiep, Tieng Anh Giao tiep online, Tieng Anh Giao tiep truc tuyen, Tiếng Anh Giao tiếp online, Tiếng Anh Giao tiếp trực tuyến, học tiếng Anh Giao tiếp tốt