Lịch khai giảng các lớp học OFFLINE tháng 10/2014

Học tiếng Anh Giao Tiếp online: TiengAnhGiaoTiep.com

www.OnThiTOEIC.vn - Website Ôn thi TOEIC miễn phí


Top 15 Stats
Latest Posts Loading...
Loading...
Loading...
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

Trang 1 / 16 123411 ... CuốiCuối
Hiện kết quả 1 đến 10 trong tổng số 156

Đề tài: Bài 25: Số đếm (Cardinal numbers)

  1. #1
    Tham gia ngày
    Jan 2007
    Bài gửi
    6,143
    Cám ơn
    11,264
    Được cám ơn 14,849 lần

    Smile Bài 25: Số đếm (Cardinal numbers)

    Audio

    Hôm nay chúng ta sẽ học về số.
    Trong tiếng Anh có
    hai loại số : số đếm (cardinal numbers) và số thứ tự (ordinal numbers). Chúng ta sẽ học số đếm trước nhé. Như tên gọi của nó, chúng ta dùng số này để đếm, có bao nhiêu đơn vị th́ đếm bấy nhiêu.
    Từ 1 đến 10:
    1 : one
    2 : two
    3 : three
    4 : four
    5 : five
    6 : six
    7 : seven
    8 : eight
    9 : nine
    10 : ten

    Chúng ta cần nhớ mấy số này v́ cách biến đổi hơi khác:
    11 : eleven
    12 : twelve
    13 : thirteen

    15 : fifteen (các bạn nhớ là five đổi thành fif nhé, không có fiveteen đâu)
    Từ 14, 16 đến 19, chúng ta chỉ thêm đuôi teen vào là thành hàng chục:
    14 : fourteen
    16 : sixteen
    17 : seventeen
    18 : eighteen
    19 : nineteen
    Cuối cùng là:

    20 : twenty
    Tới đây chúng ta bắt đầu ghép số vào:
    21 : twenty-one
    (Giữa số hàng chục và số hàng đơn vị có gạch nối)
    22: twenty-two
    23 : twenty-three
    cứ thế cho đến 29 : twenty-nine, ta sẽ có:
    30: thirty và lại tiếp tục ghép số vào:
    31 : thirty-one
    Các số hàng chục:
    40 : forty (các bạn nhớ là four và fourteen có u, nhưng forty không hiểu sao lại làm rớt mất chữ U nhé)
    50 : fifty
    60 : sixty

    70 : seventy
    80 : eighty
    90 : ninety
    Đến 99 th́ ta có:
    100: a hundred
    101: a hundred and one (giữa hundred và hàng chục có and)
    Ex: 358: three hundred and fifty-eight
    1000 : a thousand
    (giữa thousand và hàng trăm không có and)
    Ex: 2.940: two thousand nine hundred and forty
    100.000: a hundred thousand
    200.000: two hundred thousand
    1.000.000 : a million

    * Lưu ư:
    - Người ta thường dùng "a" với hundred, thousand và million hơn là one.
    - Không dùng mạo từ (article) "the" khi đă dùng số đếm trước một danh từ.
    Ex: The cars, nhưng: Twenty cars
    - Nhắc lại mấy dạng câu hỏi có liên quan đến số:
    - How many + N-S (số nhiều)+ are there?
    Trả lời: there are +N-S (số nhiều)
    Ex:
    How many students are there in the class? – There are twenty (students in the class).
    - How old + Be + S?
    Trả lời: S + Be + Number + (months/ years old)
    Ex: How old is that boy? He is ten (years old).

    Các bạn làm BT áp dụng nhé.







    Sửa lần cuối bởi tuanlong : 27-01-2013 lúc 09:35 AM


  2. 52 thành viên cám ơn ngườitôithuơng v́ bài viết hữu ích

    Đặng Thùy Trang (15-07-2010),2_Jung_YunHo (26-12-2009),3005 (12-01-2010),98912021 (25-12-2009),brutal_death (25-04-2010),buiquanvp (16-06-2013),chip102 (27-08-2010),chi_79 (24-12-2009),cnt45dh (25-03-2010),duchanh1607 (09-04-2013),fpt_quangvn (26-08-2010),gaubupro (21-03-2011),goose92 (13-10-2011),green1711 (13-05-2011),hiendecoimex (18-12-2012),hpdv6203tx (22-05-2013),hungchv (20-01-2013),huy_b1p_1012 (13-02-2012),kimthanh8787 (20-10-2010),kuachihuahua (23-12-2009),kuma.chan_dbp (30-12-2009),ladykillerx (09-04-2013),lddxd8 (28-12-2012),lienki (04-06-2011),lucibill (28-11-2012),maddi (29-07-2011),mickie81 (16-06-2011),n.ha (22-05-2010),newstar_vdk (30-03-2011),nguyentuyetna (14-06-2012),pEkUn_l4zy (29-07-2010),pham huong ly (28-02-2011),pham MaiNgoan (28-07-2010),phamtham804 (07-04-2010),polang (15-07-2011),quynhthy0210 (03-05-2011),red azalea (04-06-2011),shaki14 (30-12-2009),Shang (27-07-2010),shiren_3110 (01-02-2013),slice_1_9_8_8 (10-10-2012),snakemouse3d (06-07-2011),Song khue (08-03-2011),thanhhao8705 (24-01-2010),thuhuong174 (26-12-2009),tien2902 (02-07-2010),tien_huong (27-03-2011),trinh95 (25-12-2009),tuongvj_95 (09-08-2010),vuhau (09-09-2012),vuquanganh (03-06-2013),x_boy96 (12-07-2013)

  3. #2
    Tham gia ngày
    Jan 2007
    Bài gửi
    6,143
    Cám ơn
    11,264
    Được cám ơn 14,849 lần

    Talking Bài tấp

    Bài tập
    I. Viết thành chữ những số sau:
    - 1, 3, 5, 7, 9:
    - 11, 13, 15, 17, 19:
    - 21, 23, 25, 27, 29:
    - 2, 4 , 6, 8, 10:
    - 12, 14, 16, 18, 20:
    - 22, 24, 26, 28, 30:
    - 40, 50, 60, 70, 80, 90:
    - 45, 56, 67, 78, 89:
    - 109, 320, 450, 768:
    - 1.520, 2.968, 4.371:
    - 200.000, 650.000:

    II. Đặt câu hỏi “How many” và trả lời ngắn với những từ được cho:
    Ex: students/ in the class? / Ten.
    ==> How many students are there in the class? – (There are) Ten. (không có there are cũng được)
    1. boys/ in the yard? / eleven


    2. motorbikes/ in front of the house? three.


    3. people/ in the picture? ten


    4. apples/ on the table? four.

    III. Đặt câu hỏi “How old + Be + S” và trả lời với những từ được cho:
    Ex: those boys? six ==> How old are those boys? They're six.(years old)
    1. your sister? twelve

    2. that student? eighteen

    3. these children? nine

    4. Peter? fifteen





    Học tiếng Anh chất lượng cao

    Lớp học OFFLINE của TiengAnh.com.vn

    Ngữ pháp, Ngữ âm, Giao tiếp, Luyện thi TOEIC

    Bạn muốn chat tiếng anh

    www.ChatTiengAnh.com

    Chat bằng tiếng Anh, luyện tiếng Anh


  4. 27 thành viên cám ơn ngườitôithuơng v́ bài viết hữu ích

    đậu bắp (18-01-2010),2_Jung_YunHo (26-12-2009),chuonggio613 (13-05-2010),cristiano_ (27-08-2010),duc198x (05-08-2014),fpt_quangvn (26-08-2010),gaubupro (21-03-2011),gialongtdh (15-12-2013),hiendecoimex (18-12-2012),kuachihuahua (23-12-2009),ladykillerx (09-04-2013),lddxd8 (28-12-2012),live to love (30-12-2009),Mito cute (22-08-2010),newstar_vdk (30-03-2011),nguyen minh cong (24-11-2010),nguyen thanh thach (15-01-2010),phamducphuong (15-04-2011),phamtham804 (07-04-2010),Shang (27-07-2010),snakemouse3d (06-07-2011),thodinu (30-03-2011),tontu102 (28-12-2009),trangchibj (09-04-2010),trinh95 (25-12-2009),tuongvj_95 (09-08-2010),vuquanganh (03-06-2013)

  5. #3
    Avatar của kuachihuahua
    kuachihuahua vẫn chÆ°a cĂ³ mặt trong diá»…n Ä‘Ă n Ban cán sự lớp Ngữ pháp online của NgườiTôiThương
    Tham gia ngày
    Apr 2009
    Nơi cư ngụ
    Ṭ ṃ. Hỏi làm j????????
    Bài gửi
    1,007
    Cám ơn
    3,223
    Được cám ơn 831 lần

    Mặc định

    Trích Nguyên văn bởi ngườitôithuơng Xem bài viết
    Bài tập
    I. Viết thành chữ những số sau:
    - 1, 3, 5, 7, 9: one, three, five, seven, nine
    - 11, 13, 15, 17, 19: eleven, thirteen, fifteen, seventeen, nineteen
    - 21, 23, 25, 27, 29: twenty-one, twenty-three, twenty-five, twenty-seven, twenty-nine
    - 2, 4 , 6, 8, 10: two, four, six, eight, ten
    - 12, 14, 16, 18, 20: twelve, fourteen, sixteen, eighteen, twenty
    - 22, 24, 26, 28, 30: twenty-two, twenty-four, twenty-six, twenty- eight, thirty
    - 40, 50, 60, 70, 80, 90: forty, fifty, sixty, seventy, eighty, ninety
    - 45, 56, 67, 78, 89: forty- five, fifty- six, sixty- seven, seventy- eight, eighty- nine
    - 109, 320, 450, 768: one hundred and nine, three hundred and twenty, four hundred and fifty, seven hundred and sixty eight
    - 1.520, 2.968, 4.371: one thousand five hundred and twenty, two thousand nine hundred and sixty- eight, four thousand three hundred and sevent- one
    - 200.000, 650.000: two hundred thousand, six hundred and fifty thousand

    II. Đặt câu hỏi “How many” và trả lời ngắn với những từ được cho:
    Ex: students/ in the class? / Ten.
    ==> How many students are there in the class? – (There are) Ten. (không có there are cũng được)
    1. boys/ in the yard? / eleven
    ==> How many boys are there in the yard? - Eleven

    2. motorbikes/ in front of the house? three.
    ==> How many motorbikes are there in front of the house? - Three

    3. people/ in the picture? ten
    ==> How many people are there in the picture? - Ten

    4. apples/ on the table? four.
    ==> How many apples are there on the table? - Four
    III. Đặt câu hỏi “How old + Be + S” và trả lời với những từ được cho:
    Ex: those boys? six ==> How old are those boys? They're six.(years old)
    1. your sister? twelve
    ==> How old is your sister? - She is twelve years old
    2. that student? eighteen
    ==> How old is that student? - Eighteen years old
    3. these children? nine
    ==> How old are these children? - They are nine
    4. Peter? fifteen
    ==> How old is Peter? - He is fifteen

    Ôi cái cuộc đời này sao nó nhiều ngang trái, có bài mà post đến lần 3 mí post đc đến lần thứ 3 mí sờ đc cái tem
    Đúng hết rồi đó em... (NTT)

    Thi thử TOEIC miễn phí tại TiengAnh.com.vn

    Thi thử TOEIC của TiengAnh.com.vn

    Thi thử như thi thật, đề thi sát đề thật

    Trắc nghiệm tiếng Anh

    www.LuyenTiengAnh.com

    Tổng hợp 1000+ bài trắc nghiệm tiếng Anh


  6. 2 thành viên cám ơn kuachihuahua v́ bài viết hữu ích

    ngườitôithuơng (25-12-2009),trihung168 (18-02-2011)

  7. #4
    Tham gia ngày
    Sep 2008
    Nơi cư ngụ
    Dien Bien Phu city
    Bài gửi
    570
    Cám ơn
    156
    Được cám ơn 181 lần

    Mặc định

    em tưởng cái chữ and ở sau hundred là ko bắt buộc chứ?
    Bắt buộc chứ em, nhưng người Mỹ có khi không dùng "and". (NTT)

    Học Tiếng Anh Giao tiếp

    www.TiengAnhGiaoTiep.com

    Học Tiếng Anh Giao tiếp miễn phí

    Ôn thi TOEIC miễn phí

    www.OnThiTOEIC.vn

    Ôn thi TOEIC trực tuyến miễn phí


  8. Thành viên sau cám ơn kuma.chan_dbp v́ bài viết hữu ích

    ngườitôithuơng (25-12-2009)

  9. #5
    Avatar của mybook
    mybook vẫn chÆ°a cĂ³ mặt trong diá»…n Ä‘Ă n Phụ trách chuyên mục tiếng Anh lớp 9
    Từng làm Ban cán sự lớp Ngữ pháp online của NgườiTôiThương
    Tham gia ngày
    May 2009
    Nơi cư ngụ
    để tớ đi h ỏi mẹ
    Bài gửi
    497
    Cám ơn
    163
    Được cám ơn 264 lần

    Mặc định

    Trích Nguyên văn bởi ngườitôithuơng Xem bài viết
    Bài tập
    I. Viết thành chữ những số sau:
    - 1, 3, 5, 7, 9: One , three ,fine five, seven,nine
    - 11, 13, 15, 17, 19 : eleven,thirteen,fifteen, seventeen ,nineteen
    - 21, 23, 25, 27, 29:twenty-one , twenty- three , twenty- five , twenty- seven , twenty-nine
    - 2, 4 , 6, 8, 10:two , four , six, eight , ten
    - 12, 14, 16, 18, 20:twelve, fourteen , sixteen, eighteen, twenty
    - 22, 24, 26, 28, 30:twenty - two, twenty-four, twenty- six , twenty-eight , thirty
    - 40, 50, 60, 70, 80, 90: forty , fifty , sixty , eighty, ninety
    - 45, 56, 67, 78, 89:forty- five , fifty- six, sixty- seven, eighty-nine
    - 109, 320, 450, 768: one hundred and nine ,three hundred and twenty, four hundred and fifty, seven hundred and sixty eight

    - 1.520, 2.968, 4.371:one thousand five hundred and twenty, two thousand nine hundred and sixty eight, four thousand three hundred and seventy one

    - 200.000, 650.000: two hundred thousand, six hundred and fifty thousand

    II. Đặt câu hỏi “How many” và trả lời ngắn với những từ được cho:
    Ex: students/ in the class? / Ten.
    ==> How many students are there in the class? – (There are) Ten. (không có there are cũng được)
    1. boys/ in the yard? / eleven
    how many boys are there in the yard? eleven

    2. motorbikes/ in front of the house? three.
    how many motorbikes are there in front of the house ? three

    3. people/ in the picture? ten
    how many people are there in the picture? Ten

    4. apples/ on the table? four.
    How many apples are there on the table? four
    III. Đặt câu hỏi “How old + Be + S” và trả lời với những từ được cho:
    Ex: those boys? six ==> How old are those boys? They're six.(years old)
    1. your sister? twelve
    how old is your sister?she is twelve
    2. that student? eighteen
    how old is that student? that student is eighteen
    3. these children? nine
    How old are these children? - They are nine
    4. Peter? fifteen
    How old is Peter? - He is fifteen
    coi giùm em với , chắc sai nhiều lắm ha, làm mà hoa hết cả mắt ta
    Xem lại e nhé
    Sửa lần cuối bởi kuachihuahua : 26-12-2009 lúc 07:42 PM Lư do: xem bài

    Học tiếng Anh online thu phí

    www.TruongNgoaiNgu.com.vn

    Học tiếng Anh online hiệu quả


  10. 2 thành viên cám ơn mybook v́ bài viết hữu ích

    ngườitôithuơng (25-12-2009),truong thanh nga (22-08-2010)

  11. #6
    Tham gia ngày
    Sep 2009
    Nơi cư ngụ
    vn
    Bài gửi
    33
    Cám ơn
    20
    Được cám ơn 11 lần

    Mặc định

    Bài tập
    I. Viết thành chữ những số sau:
    - 1, 3, 5, 7, 9:=one--three--five--seven--nine.
    - 11, 13, 15, 17, 19:eleven--thirteen---fifteen--seventeen--nineteen.
    - 21, 23, 25, 27, 29:=twenty one--twenty three--twenty five--twenty seven--twenty nine.
    - 2, 4 , 6, 8, 10:=two- four--six--eight--ten.
    - 12, 14, 16, 18, 20:twelve-fourteen-sixteen-eightteen-twenty.
    - 22, 24, 26, 28, 30:= twenty two--twenty four--twenty six--twenty eight--thirty.
    - 40, 50, 60, 70, 80, 90:=forty --fifty--sixty--seventy--eighty--ninety.
    - 45, 56, 67, 78, 89:=fourty five--fifty six--sixty seven--senventy eight--eighty nine.
    - 109, 320, 450, 768:=a hundred and nine--three hundred and twenty--four hundred and fifty--seven hundred and sixty eight.

    - 1.520, 2.968, 4.371:=one thousand five hundred and twenty--two thousand nine handred hundred and sixty eight.--four thousand three hundred and senventy one.

    - 200.000, 650.000:=two hundred thousand--six hundred and fifty thousand.

    II. Đặt câu hỏi “How many” và trả lời ngắn với những từ được cho:
    Ex: students/ in the class? / Ten.
    ==> How many students are there in the class? – (There are) Ten. (không có there are cũng được)
    1. boys/ in the yard? / eleven
    How many boys are there in the yard?/there are eleven
    2. motorbikes/ in front of the house? three.
    How many motorbikes are there in front of the house?/there are three.
    3. people/ in the picture? ten
    How many people are there in the picture?/there are ten.
    4. apples/ on the table? four.
    How many apples are there on the table?/there are four
    Trả lời ngắn
    III. Đặt câu hỏi “How old + Be + S” và trả lời với những từ được cho:
    Ex: those boys? six ==> How old are those boys? They're six.(years old)
    1. your sister? twelve
    How old is your sister?/she's twelve years old.
    2. that student? eighteen
    How old is that student? that is eighteen years old.
    3. these children? nine
    How old are these children?/ they are nine years old.
    4. Peter? fifteen
    How old is Peter?He is fifteen years old.

    em bận qúa trơi cô ơi bây giờ mới vào được
    Xem lại bài bạn nhé
    Sửa lần cuối bởi kuachihuahua : 26-12-2009 lúc 07:56 PM Lư do: xem bài


  12. #7
    Tham gia ngày
    Mar 2009
    Nơi cư ngụ
    Vô gia cư, ko nơi nương tựa
    Bài gửi
    430
    Cám ơn
    208
    Được cám ơn 221 lần

    Talking

    Trích Nguyên văn bởi ngườitôithuơng Xem bài viết
    bài Tập
    i. Viết Thành Chữ Những Số Sau:
    - 1, 3, 5, 7, 9: one, Three, Five, Seven, Nine
    - 11, 13, 15, 17, 19: eleven, Thirteen, Fifteen, Seventeen, Nineteen
    - 21, 23, 25, 27, 29: twenty-one, Twenty-three, Twenty-five, Twenty-seven, Twenty-nine
    - 2, 4 , 6, 8, 10: two, Four, Six, Eight, Ten
    - 12, 14, 16, 18, 20: twelve, Fourteen, Sixteen, Eighteen, Twenty
    - 22, 24, 26, 28, 30: Twenty-two, Twenty-four, Twenty-six, Twenty-eight, Thirty
    - 40, 50, 60, 70, 80, 90: forty, Fifty, Sixty, Seventy, Eighty, Ninety
    - 45, 56, 67, 78, 89: forty-five, Fifty-six, Sixty-seven, Seventy-eight, Eighty-nine
    - 109, 320, 450, 768: a Hundred And Nine, Three Hundred And Twenty, Four Hundred And Fifty, Seven Hundred And Sixty-eight
    - 1.520, 2.968, 4.371: a Thousand Five Hundred And Twenty, Two Thousand Nine Hundred And Sixty-eight, Four Thousand Three Hundred And Seventy-one
    - 200.000, 650.000: two Hundred Thousand, Six Hundred And Fifty Thousand

    ii. Đặt Câu Hỏi “how Many” Và Trả Lời Ngắn Với Những Từ được Cho:
    ex: Students/ In The Class? / Ten.
    ==> How Many Students Are There In The Class? – (there Are) Ten. (không Có There Are Cũng được)
    1. Boys/ In The Yard? / Eleven
    ==>how Many Boys Are There In The Yard? Eleven.

    2. Motorbikes/ In Front Of The House? Three.
    ==>how Many Motorbikes Are There In Front Of The House? Three.

    3. People/ In The Picture? Ten
    ==>how Many People Are There In The Picture? Ten.

    4. Apples/ On The Table? Four.
    ==>how Many Apples Are There On The Table? Four.
    iii. Đặt Câu Hỏi “how Old + Be + S” Và Trả Lời Với Những Từ được Cho:
    ex: Those Boys? Six ==> how Old Are Those Boys? They're Six.(years Old)
    1. Your Sister? Twelve
    ==>how Old Is Your Sister? She's Twelve.
    2. That Student? Eighteen
    ==>how Old Is That Student? He's Eighteen.
    3. These Children? Nine
    ==>how Old Are These Children? They're Nine.
    4. Peter? Fifteen
    ==>how Is Peter? He's Fifteen.




    Đúng hết rồi Trinh nhé
    Sửa lần cuối bởi kuachihuahua : 26-12-2009 lúc 07:58 PM Lư do: xem bài


  13. 2 thành viên cám ơn trinh95 v́ bài viết hữu ích

    kuachihuahua (26-12-2009),ngườitôithuơng (25-12-2009)

  14. #8
    Tham gia ngày
    Sep 2009
    Bài gửi
    109
    Cám ơn
    133
    Được cám ơn 61 lần

    Mặc định


    I. Viết thành chữ những số sau
    - 1, 3, 5 , 7, 9 :
    one ; three ; five ; seven ; nine
    - 11 , 13, 15 , 17 , 19 :eleven ; thirteen ; fifteen ; seventeen ; nineteen
    - 21, 23 , 25 , 27, 29 :twenty-one ; twenty-three ; twenty-five ; twenty-seven ; twenty-nine
    - 2 , 4, 6 , 8, 10 :two ; four ; six ; eight ; ten
    - 12,14 , 16, 18, 20:twelve ; fourteen ; sixteen ; eighteen ; twenty
    - 22, 24, 26, 28, 30:twenty-two ; twenty-four ; twenty-six ; twenty-eight ; thirty
    - 40, 50, 60, 70, 80, 90: forty ; fifty ; sixty ; seventy ; eighty ; ninety
    - 45, 56, 67, 78, 89:forty-five ; fifty-six ; sixty-seven ; seventy-eight ; eighty-nine
    - 109, 320, 450, 768:a hundred and nine ; three hundred and twenty ; four hundred and fifty ; seven hundred and sixty-eight
    - 1.520, 2.968, 4.371:a thousand five hundred and twenty ; two thousand nine hundred and sixty-eight ; four thousand three hundred and seventy-one.
    - 200.000, 650.000:two hundred thousand ; six hundred and fifty thousand

    II. Đặt câu hỏi “How many” và trả lời ngắn với những từ được cho:
    Ex: students/ in the class? / Ten.
    ==> How many students are there in the class? – (There are) Ten. (không có there are cũng được)
    1. boys/ in the yard? / eleven
    ===> How many boys are there in the yard ? Eleven.

    2. motorbikes/ in front of the house? three.
    ==>How many motorbikes are there in front of the house? Three.

    3. people/ in the picture? ten
    ==>How many people are there in the picture ? Ten .

    4. apples/ on the table? four.
    ==>How many apples are there on the table? Four .
    III. Đặt câu hỏi “How old + Be + S” và trả lời với những từ được cho:
    Ex: those boys? six ==> How old are those boys? They're six.(years old)
    1. your sister? twelve
    ==>How old is your sister ? She's twelve .
    2. that student? eighteen
    ==>How old is that student ? He's eighteen .
    3. these children? nine
    ==>How old are these children ?They're nine.
    4. Peter? fifteen
    ==>How old is Peter ? He's fifteen .



    Đúng hết rồi pác ạh
    Sửa lần cuối bởi kuachihuahua : 27-12-2009 lúc 07:31 PM Lư do: xem bài


  15. Thành viên sau cám ơn 98912021 v́ bài viết hữu ích

    kuachihuahua (27-12-2009)

  16. #9
    Tham gia ngày
    Dec 2009
    Bài gửi
    14
    Cám ơn
    7
    Được cám ơn 5 lần

    Mặc định

    Bài tập
    I. Viết thành chữ những số sau:

    - 1, 3, 5, 7, 9: one, three, five, seven, nine
    - 11, 13, 15, 17, 19: eleven, thirteen, fifteen, seventeen, nineteen
    - 21, 23, 25, 27, 29: twenty-one, twenty-three, twenty-five, twenty-seven, twenty-nine
    - 2, 4 , 6, 8, 10: two, four, six, eight, ten
    - 12, 14, 16, 18, 20: twelve, fourteen, sixteen, eighteen, twenty
    - 22, 24, 26, 28, 30: twenty-two, twenty-four, twenty-six, twenty-eight, thirty
    - 40, 50, 60, 70, 80, 90: forty, fifty, sixty, seventy, eighty, ninety
    - 45, 56, 67, 78, 89: forty-five, fifty-six, sixty-seven, seventy-eight, eighty-nine
    - 109, 320, 450, 768: a hundred and nine, three hundred and twenty, four hundred and fifty, seven hundred and sixty-eight
    - 1.520, 2.968, 4.371: a thousand five hundred and twenty, two thousand nine hundred and sixty-eight, four thousand three hundred and seventy-one
    - 200.000, 650.000:two hundred thousand, six hundred and fifty thousand

    II. Đặt câu hỏi “How many” và trả lời ngắn với những từ được cho:
    Ex: students/ in the class? / Ten.
    ==> How many students are there in the class? – (There are) Ten. (không có there are cũng được)
    1. Boys/ In The Yard? / Eleven
    ==>How many boys are there in the yard? eleven.

    2. Motorbikes/ In Front Of The House? Three.
    ==>How many motorbikes are there in front of the house? three.

    3. People/ In The Picture? Ten
    ==> How many people are there in the picture? ten.

    4. Apples/ On The Table? Four.
    ==> How many apples are there on the table? four.
    III. Đặt câu hỏi “How old + Be + S” và trả lời với những từ được cho:
    Ex: those boys? six ==> How old are those boys? They're six.(years old)
    1. your sister? twelve

    ==> How old is your sister? She's twelve.
    2. That Student? Eighteen
    ==> How old is that student? He's eighteen.
    3. These Children? Nine
    ==> How old are these children? They're nine.
    4. Peter? Fifteen
    ==>How old is Peter? He's fifteen.
    Đúng rồi bạn nhé
    Sửa lần cuối bởi kuachihuahua : 27-12-2009 lúc 07:37 PM Lư do: xem


  17. Thành viên sau cám ơn dream_weaver v́ bài viết hữu ích

    kuachihuahua (27-12-2009)

  18. #10
    Tham gia ngày
    Jul 2008
    Bài gửi
    301
    Cám ơn
    152
    Được cám ơn 105 lần

    Mặc định

    Bài tập
    I. Viết thành chữ những số sau:
    - 1, 3, 5, 7, 9: one, three, five, seven, nine
    - 11, 13, 15, 17, 19: eleven, thirteen, fifteen, seventeen, nineteen
    - 21, 23, 25, 27, 29:
    twenty-one, twenty-three, twenty-five, twenty-seven, twenty-nine
    - 2, 4 , 6, 8, 10: two, four, six, eight, ten
    - 12, 14, 16, 18, 20: twelve, fourteen, sixteen, eighteen, twenty
    - 22, 24, 26, 28, 30: twenty-two, twenty-four, twenty-six, twenty-eight, thirty
    - 40, 50, 60, 70, 80, 90: forty, fifty, sixty, seventy, eighty, ninety
    - 45, 56, 67, 78, 89: forty-five, fifty-six, sixty-seven, seventy-eight, eighty-nine
    - 109, 320, 450, 768: a hundred and nine, three hundred and twenty, four hundred and fifty, seven hundred and sixty-eight
    - 1.520, 2.968, 4.371: a thousand five hundred and twenty, two thousand nine hundred and sixty-eight, four thousand three hundred and seventy-one
    - 200.000, 650.000:two hundred thousand, six hundred and fifty thousand
    II. Đặt câu hỏi “How many” và trả lời ngắn với những từ được cho:
    Ex: students/ in the class? / Ten.
    1. boys/ in the yard? / eleven
    => How many boys are there in the yard?- eleven
    2. motorbikes/ in front of the house? three.
    => How many motorbikes are there in font of the house?- three
    3. people/ in the picture? ten
    => How many people are there in the picture?- ten
    4. apples/ on the table? four.
    => how many apples are there on the table?- four
    III. Đặt câu hỏi “How old + Be + S” và trả lời với những từ được cho:
    1. your sister? twelve
    => How old is your sister? She is twelve
    2. that student? eighteen
    => How old is that student? She is eighteen
    3. these children? nine
    => How old are these children? They are nine
    4. Peter? fifteen
    => How old is Peter? He is fifteen.

    Đúng hết rồi
    Sửa lần cuối bởi kuachihuahua : 28-12-2009 lúc 08:52 PM Lư do: xem bài


  19. Thành viên sau cám ơn xuka_pricess v́ bài viết hữu ích

    kuachihuahua (28-12-2009)

Trang 1 / 16 123411 ... CuốiCuối

Đề tài tương tự

  1. Tai sao dung large numbers of ????
    By nhunglinhyen in forum 3. Thắc mắc và giải đáp
    Trả lời: 2
    Bài cuối: 02-11-2011, 10:44 PM
  2. Numbers
    By laminhhang in forum Tiếng Anh cho trẻ nhỏ
    Trả lời: 0
    Bài cuối: 27-08-2011, 08:41 AM
  3. Numbers (Số)
    By anhHuy3sao in forum Tiếng Anh khối lớp 6
    Trả lời: 0
    Bài cuối: 30-03-2010, 09:39 PM
  4. RULES for WRITING NUMBERS
    By ong gia noel in forum Writing correction
    Trả lời: 0
    Bài cuối: 27-11-2006, 08:39 PM
  5. Writing Numbers
    By girlxinh in forum 1. Lư thuyết
    Trả lời: 0
    Bài cuối: 09-06-2006, 11:30 AM

Quyền sử dụng diễn đàn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •  
 Lớp học tiếng Anh chất lượng cao tại Hà Nội

luyện thi toeic, luyen thi toeic, sách luyện thi toeic, luyện thi toeic online miễn phí, trung tâm luyện thi toeic, tài liệu luyện thi toeic miễn phí, luyện thi toeic ở đâu, trung tam tieng anh uy tin tai ha noi, hoc tieng anh mien phi, trung tâm tiếng anh, trung tam tieng anh, trung tâm ngoại ngữ, trung tam ngoai ngu, học tiếng anh, hoc tieng anh, dạy tiếng anh, dạy tiếng anh uy tín, trung tâm tiếng anh uy tín, tiếng Anh giao tiếp, tieng Anh giao tiep, Tieng Anh Giao tiep online, Tieng Anh Giao tiep truc tuyen, Tiếng Anh Giao tiếp online, Tiếng Anh Giao tiếp trực tuyến, học tiếng Anh Giao tiếp tốt