Lịch khai giảng các lớp học OFFLINE tháng 9/2014

Học tiếng Anh Giao Tiếp online: TiengAnhGiaoTiep.com

www.OnThiTOEIC.vn - Website Ôn thi TOEIC miễn phí


Top 15 Stats
Latest Posts Loading...
Loading...
Loading...
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

Hiện kết quả 1 đến 5 trong tổng số 5

Đề tài: tiền tố, và hậu tố

  1. #1
    Tham gia ngày
    Aug 2009
    Nơi cư ngụ
    ?????????
    Bài gửi
    256
    Cám ơn
    72
    Được cám ơn 99 lần

    Mặc định tiền tố, và hậu tố

    mọi người có ai biết cách thêm tiền tố hậu tố để làm bài tập điền dạng đúng ko nhi??, chỉ giùm em với nha, thank mọi người trước (thank rồi mà mọi người ko giúp là hơi............)


  2. #2
    Tham gia ngày
    Oct 2009
    Nơi cư ngụ
    #5,Privet Drive st...
    Bài gửi
    188
    Cám ơn
    5
    Được cám ơn 61 lần

    Mặc định

    tiền tố, hậu tố là cái ǵ?

    Học tiếng Anh chất lượng cao

    Lớp học OFFLINE của TiengAnh.com.vn

    Ngữ pháp, Ngữ âm, Giao tiếp, Luyện thi TOEIC

    Bạn muốn chat tiếng anh

    www.ChatTiengAnh.com

    Chat bằng tiếng Anh, luyện tiếng Anh


  3. #3
    Tham gia ngày
    Oct 2009
    Nơi cư ngụ
    #5,Privet Drive st...
    Bài gửi
    188
    Cám ơn
    5
    Được cám ơn 61 lần

    Mặc định

    a-
    Cách dùng: phủ định từ đi sau hoặc gốc từ đi sau.
    Ví dụ: atypical, apolitical, asocial, aseptic, asexual = không điển h́nh, phi chính trị, không mang tính chất xă hội, vô trùng, vô tính.

    -able
    Cách dùng 1: Kết hợp với động từ để tạo tính từ. Tiếng Việt thường dịch là dễ..., đáng..., có thể ... được, khả...
    Cách viết:
    1. Từ tận cùng là e th́ bỏ e trước khi thêm able (có 1 số ngoại lệ). ee th́ không bỏ
    2. Từ tận cùng là ate th́ bỏ ate đi trước khi thêm able.
    Ví dụ: lovable, enjoyable, readable, breakable, differentiable, desirable, notable = đáng yêu (dễ thương), thú vị, dễ đọc (đọc được), dễ vỡ, (Toán) khả vi, đáng ao ước, đáng chú ư.
    Chú ư: một số từ có thay đổi cách phát âm so với từ gốc (và do đó dấu nhấn cũng chạy đi chỗ khác). Các bác chịu khó tra từ điển.

    prefer - preferrable
    compare - comparable

    Cách dùng 2: kết hợp với danh từ để tạo tính từ.
    Cách viết: từ tận cùng là y th́ bỏ y.
    Ví dụ: comfortable, miserable, honorable = thoải mái, đau khổ, đáng kính

    -ability
    Cách dùng: kết hợp với tính từ -able để trở thành danh từ.
    Ví dụ: lovability, ability, differentiability, readability
    Chú ư:
    1. unable --> inability, unstable --> instability.
    2. dấu nhấn luôn ở ability
    -ant
    Cách dùng 1: với động từ --> danh từ chỉ người thực hiện hành động
    Cách viết: như -able
    Ví dụ: accountant, servant, combatant, assistant, assailant = kế tóan, kẻ hầu, người tham chiến (bên tham chiến), trợ tá, kẻ tấn công
    Chú ư: confidant là người được người ta tâm sự chứ ko phải là người tâm sự.

    Cách dùng 2: với động từ --> danh từ chỉ vật có chức năng mà động từ mô tả
    Ví dụ: deodorant (nghĩ được có 1 cái à ) = chất khử mùi

    Cách dùng 3: với danh từ --> tính từ liên quan
    Ví dụ: combatant, tolerant = thuộc về đánh nhau, kiên nhẫn (biết chịu đựng)

    -ance
    Cách dùng: với động từ (thường là tận cùng -ant) --> danh từ liên quan
    Ví dụ: performance, tolerance, entrance, assistance = cuộc tŕnh diễn, sự chịu đựng, lối vào, sự giúp đỡ

    anti-
    Cách dùng: kết hợp với hầu hết danh từ để tạo tính từ có ư nghĩa là "chống, chặn, ngăn" hay "ngược lại"
    Ví dụ: anti-Bush, anti-terrorist, anti-goverment, anti-war, anti-clockwise = chống Bush, chống khủng bố, chống chiến tranh, ngược chiều kim đồng hồ.

    ante-
    Cách dùng: trong tính từ, nghĩa là "trước", tiền tố trái nghĩa là post- (sau)
    Ví dụ: ante-war (tiền chiến), post-war (hậu chiến)

    Sino-
    Cách dùng: nghĩa là "thuộc về Trung Quốc, liên quan tới Trung Quốc, về phía Trung Quốc"
    Ví dụ: Sino-Vietnamese relations (quan hệ Việt - Trung), Sino-Japanese War (chiến tranh Trung - Nhật), Sino-Soviet (Xô - Trung)
    Chú ư: các tiền tố sau có ư nghĩa tương tự: Filipino- (Philíppin), Anglo- (Anh), Hispano- (Tây Ban Nha), Indo- (Ấn Độ), v.v.

    Thi thử TOEIC miễn phí tại TiengAnh.com.vn

    Thi thử TOEIC của TiengAnh.com.vn

    Thi thử như thi thật, đề thi sát đề thật

    Trắc nghiệm tiếng Anh

    www.LuyenTiengAnh.com

    Tổng hợp 1000+ bài trắc nghiệm tiếng Anh


  4. 2 thành viên cám ơn ladylazy v́ bài viết hữu ích

    live to love (23-10-2009),quyenttk0110 (22-01-2010)

  5. #4
    Tham gia ngày
    Oct 2009
    Nơi cư ngụ
    #5,Privet Drive st...
    Bài gửi
    188
    Cám ơn
    5
    Được cám ơn 61 lần

    Mặc định


    có rất nhiều tiền tố và hậu tố
    h chúng ta có thể tự tạo thêm từ mới

    a-
    Cách dùng: phủ định từ đi sau hoặc gốc từ đi sau.
    Ví dụ: atypical, apolitical, asocial, aseptic, asexual = không điển h́nh, phi chính trị, không mang tính chất xă hội, vô trùng, vô tính.

    -able
    Cách dùng 1: Kết hợp với động từ để tạo tính từ. Tiếng Việt thường dịch là dễ..., đáng..., có thể ... được, khả...
    Cách viết:
    1. Từ tận cùng là e th́ bỏ e trước khi thêm able (có 1 số ngoại lệ). ee th́ không bỏ
    2. Từ tận cùng là ate th́ bỏ ate đi trước khi thêm able.
    Ví dụ: lovable, enjoyable, readable, breakable, differentiable, desirable, notable = đáng yêu (dễ thương), thú vị, dễ đọc (đọc được), dễ vỡ, (Toán) khả vi, đáng ao ước, đáng chú ư.
    Chú ư: một số từ có thay đổi cách phát âm so với từ gốc (và do đó dấu nhấn cũng chạy đi chỗ khác). Các bác chịu khó tra từ điển.

    prefer - preferrable
    compare - comparable

    Cách dùng 2: kết hợp với danh từ để tạo tính từ.
    Cách viết: từ tận cùng là y th́ bỏ y.
    Ví dụ: comfortable, miserable, honorable = thoải mái, đau khổ, đáng kính

    -ability
    Cách dùng: kết hợp với tính từ -able để trở thành danh từ.
    Ví dụ: lovability, ability, differentiability, readability
    Chú ư:
    1. unable --> inability, unstable --> instability.
    2. dấu nhấn luôn ở ability

    -ant
    Cách dùng 1: với động từ --> danh từ chỉ người thực hiện hành động
    Cách viết: như -able
    Ví dụ: accountant, servant, combatant, assistant, assailant = kế tóan, kẻ hầu, người tham chiến (bên tham chiến), trợ tá, kẻ tấn công
    Chú ư: confidant là người được người ta tâm sự chứ ko phải là người tâm sự.

    Cách dùng 2: với động từ --> danh từ chỉ vật có chức năng mà động từ mô tả
    Ví dụ: deodorant (nghĩ được có 1 cái à ) = chất khử mùi

    Cách dùng 3: với danh từ --> tính từ liên quan
    Ví dụ: combatant, tolerant = thuộc về đánh nhau, kiên nhẫn (biết chịu đựng)
    c̣n nữa
    dài lắm


    Học Tiếng Anh Giao tiếp

    www.TiengAnhGiaoTiep.com

    Học Tiếng Anh Giao tiếp miễn phí

    Ôn thi TOEIC miễn phí

    www.OnThiTOEIC.vn

    Ôn thi TOEIC trực tuyến miễn phí


  6. #5
    Tham gia ngày
    Oct 2009
    Nơi cư ngụ
    #5,Privet Drive st...
    Bài gửi
    188
    Cám ơn
    5
    Được cám ơn 61 lần

    Mặc định

    con nhieu lam, lên google ma gơ.đọc đến mù mắt th́ thôi

    Học tiếng Anh online thu phí

    www.TruongNgoaiNgu.com.vn

    Học tiếng Anh online hiệu quả


Đề tài tương tự

  1. WORD FORMATION (tiền tố, hậu tố, và các dạng kết hợp)
    By -`•´- ßï -`•´- in forum Tiếng Anh khối lớp 9 năm học 2014-2015
    Trả lời: 5
    Bài cuối: 06-01-2011, 07:10 AM
  2. Prefixes and Suffixes (Tiền tố và hậu tố)
    By PéDũng in forum 1. Lư thuyết
    Trả lời: 0
    Bài cuối: 03-08-2010, 07:55 PM
  3. các bậc tiền bối zô share kinh nghiệm thi khối D nào
    By hubo in forum Luyện thi đại học các năm trước
    Trả lời: 0
    Bài cuối: 19-06-2010, 08:28 AM
  4. tiền tố hậu tố trong tiếng anh
    By langtudoncoi in forum Ngữ pháp tiếng Anh
    Trả lời: 1
    Bài cuối: 28-04-2010, 02:15 PM
  5. cần giúp đỡ về tiền tố,hậu tố
    By A.Q in forum Ngữ pháp tiếng Anh
    Trả lời: 1
    Bài cuối: 01-11-2008, 04:41 PM

Quyền sử dụng diễn đàn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •  
 Lớp học tiếng Anh chất lượng cao tại Hà Nội

luyện thi toeic, luyen thi toeic, sách luyện thi toeic, luyện thi toeic online miễn phí, trung tâm luyện thi toeic, tài liệu luyện thi toeic miễn phí, luyện thi toeic ở đâu, trung tam tieng anh uy tin tai ha noi, hoc tieng anh mien phi, trung tâm tiếng anh, trung tam tieng anh, trung tâm ngoại ngữ, trung tam ngoai ngu, học tiếng anh, hoc tieng anh, dạy tiếng anh, dạy tiếng anh uy tín, trung tâm tiếng anh uy tín, tiếng Anh giao tiếp, tieng Anh giao tiep, Tieng Anh Giao tiep online, Tieng Anh Giao tiep truc tuyen, Tiếng Anh Giao tiếp online, Tiếng Anh Giao tiếp trực tuyến, học tiếng Anh Giao tiếp tốt