Hiện kết quả 1 đến 10 trong tổng số 224
Đề tài: BAI 20: CÂU HỎI với Whose
-
24-09-2009, 11:12 PM #1
BAI 20: CÂU HỎI với Whose
Hôm nay chúng ta sẽ học chữ Whose, viết hơi giống như chữ Who, và nghĩa cũng có liên quan. Whose nghĩa là "của ai" dùng để hỏi quyền sở hữu. Whose thường đi liền với danh từ để xác định danh từ đó thuộc về ai.
Mẫu câu số ít:
Whose + N (số ít) + is + S?
Mẫu câu số nhiều:
Whose + N (số nhiều) + are + S?
Ex: Whose book is this/ that/ it?
-----Whose shoes are these/ those/ they?
Chúng ta có thề dùng tính từ sở hữu, đại từ sở hữu hay sở hữu danh từ để trả lời.
Ex: Whose hat is this? -It' s my book.
---------------------------- It's mine.
---------------------------- It' s Tom' s (hat). (có thể lược bớt chữ hat v́ người hỏi đă biết là danh từ ǵ)
Whose keys are they? - They' re her keys
---------------------------- They' re hers.
---------------------------- They ' re Mary' s (keys)
Nếu người hỏi xác định món đồ rồi th́ không cần nhắc lại danh từ, thí dụ vừa chỉ vào món đồ đó vừa hỏi.
Cũng có thể đổi vị trí như thế này:
Whose book is this? ==> Whose is this book?
nhưng tốt hơn là đặt danh từ sau Whose.
Các bạn làm BT áp dụng nhé.Sửa lần cuối bởi tuanlong : 23-01-2013 lúc 09:30 PM
-
82 thành viên cám ơn ngườitôithuơng v́ bài viết hữu ích
Đặng Thùy Trang (15-07-2010),2_Jung_YunHo (25-09-2009),98912021 (25-09-2009),aphongday (05-05-2010),assassinaccidentally (14-07-2012),asuz1234 (05-05-2011),blue_love_pink (05-09-2010),bxthuong89 (05-01-2011),CENTRAL PHẠM (12-05-2010),chienltv (25-09-2009),chip102 (25-08-2010),chi_79 (29-10-2009),dangkhoa1016 (16-08-2012),duyenha (14-05-2012),fpt_quangvn (24-08-2010),gauchip (19-09-2011),goose92 (12-10-2011),green1711 (10-05-2011),Ha_anh_1994 (26-09-2009),hcl_215 (09-07-2010),Heart_2009 (06-11-2009),hiendecoimex (09-12-2012),hoanggaara (22-04-2012),HoangHonLuKhach (19-04-2011),hocgioita (28-10-2010),hoviethai (14-10-2012),hpdv6203tx (22-05-2013),hungchv (18-01-2013),huongduong1993 (20-11-2010),huy_b1p_1012 (07-02-2012),JackyChun (25-09-2009),k.sould (23-10-2011),KidAliens (22-12-2012),kuachihuahua (25-09-2009),ladyit (13-07-2010),ladykillerx (03-04-2013),lddxd8 (26-12-2012),lienki (03-06-2011),LINHBOO (07-04-2011),linuxvn (21-09-2011),M2mzuitinh (08-09-2010),maikon284 (04-06-2011),man_cham_muoi_ot (09-02-2011),myhan (06-10-2009),myĺe_bk2010 (21-11-2010),n.ha (31-07-2010),newstar_vdk (22-03-2011),ngocbich_201 (11-07-2010),nguoigia (07-07-2010),nguyenthanh_ninami (19-10-2010),nowandforever854 (15-09-2010),nthp.2011 (08-04-2011),pham huong ly (21-02-2011),pham MaiNgoan (10-07-2010),phamhuutung1987 (28-11-2010),phamtham804 (06-04-2010),prima (13-01-2011),quyenttk0110 (27-01-2010),RitaBui (14-05-2010),sabine (27-09-2009),saobien_1082 (19-08-2010),seagull271 (01-02-2012),Shang (30-05-2010),shiren_3110 (29-01-2013),shortmushroom (15-02-2011),silly_boy (23-04-2011),smile.ghost (21-01-2010),snakemouse3d (05-07-2011),stingdau0103 (18-04-2012),thienthanbongdem_ht17 (07-09-2010),tho_mun (28-02-2011),tien2902 (25-09-2009),tien_huong (24-03-2011),tranthiminhchan1997 (14-04-2011),trytovinh (11-01-2011),tuongvj_95 (09-08-2010),vuhau (06-09-2012),vuquanganh (21-05-2013),wellfrog (15-01-2010),winall9x (14-04-2013),xuka_pricess (26-09-2009),_Gi[4D]_ (18-07-2011)
- 24-09-2009, 11:15 PM #2
Bài TẬp
BÀI TẬP
Ex: book/ this? (mine) ==> Whose book is this? - It' s mine.
----keys/ they ==> (Tom's) Whose keys are they?- They' re Tom's (keys)
A. Thêm whose, is, are để thành câu hỏi và trả lời ( câu đầy đủ ) với từ trong ngoặc.
1.shirt/ this? (Jim' s)
2. jeans/ they? (my brother' s)
3. handbag/ that? (hers)
4. boots/ those? (Peter' s)
5. flowers/ they? (mine)
6. bicycle/ it? (yours) (cái này là được cho quà đây, sướng quá)
7. car/ it? (theirs)
8. Picture/ this? (our picture)
B. Dịch sang tiếng Anh:
1. Đây là con chó của ai? - Nó là của tôi.
2. Đó là nhà của ai? - Nó là (nhà) của Peter.
3. Chúng là những cây bút mực của ai? Chúng là của chúng tôi.
4. Đó là những trái táo của ai? - Chúng là (táo) của me tôi. (cẩn thận câu này nhé)

Học tiếng Anh chất lượng cao Lớp học OFFLINE của TiengAnh.com.vn
Ngữ pháp, Ngữ âm, Giao tiếp, Luyện thi TOEIC

Bạn muốn chat tiếng anh Chat bằng tiếng Anh, luyện tiếng Anh
44 thành viên cám ơn ngườitôithuơng v́ bài viết hữu ích
Đặng Thùy Trang (15-07-2010),2_Jung_YunHo (25-09-2009),98912021 (25-09-2009),ankeonao (15-08-2011),assassinaccidentally (14-07-2012),chienltv (25-09-2009),chuotkhoi (27-08-2010),daffy_ngo (16-05-2010),forgetme (26-09-2009),fpt_quangvn (24-08-2010),gauchip (19-09-2011),hcl_215 (09-07-2010),hiendecoimex (09-12-2012),huongduong1993 (20-11-2010),huongpham1704 (10-05-2012),huy_b1p_1012 (07-02-2012),k.sould (23-10-2011),kuachihuahua (25-09-2009),ladyit (14-07-2010),ladykillerx (03-04-2013),Lam Giang (04-02-2010),lddxd8 (26-12-2012),mickie81 (15-06-2011),n.ha (31-07-2010),newstar_vdk (25-02-2011),Ngô Nguyễn Tân Hương (14-04-2011),nguoigia (08-07-2010),Nguyễn Hữu Duy (12-01-2011),nguyen minh cong (17-11-2010),ohcat (28-12-2009),phamducphuong (03-04-2011),phamhuutung1987 (28-11-2010),phamtham804 (06-04-2010),quyenttk0110 (27-01-2010),shiren_3110 (01-02-2013),smile.ghost (21-01-2010),snakemouse3d (05-07-2011),stingdau0103 (18-04-2012),tho_mun (28-02-2011),tô anh (03-12-2009),toiyban (21-08-2010),tuongvj_95 (09-08-2010),_Gi[4D]_ (18-07-2011)
25-09-2009, 07:14 AM #3

Thi thử TOEIC miễn phí tại TiengAnh.com.vn Thi thử TOEIC của TiengAnh.com.vn
Thi thử như thi thật, đề thi sát đề thật

Trắc nghiệm tiếng Anh Tổng hợp 1000+ bài trắc nghiệm tiếng Anh
Cua là một loài vật dễ thương và quan trọng nhất là nó ăn được


3 thành viên cám ơn kuachihuahua v́ bài viết hữu ích
gâumisa (15-07-2010),ngườitôithuơng (26-09-2009),toiyban (21-08-2010)
25-09-2009, 10:00 AM #4
2 thành viên cám ơn 2_Jung_YunHo v́ bài viết hữu ích
kuachihuahua (26-09-2009),ngườitôithuơng (26-09-2009)
25-09-2009, 10:13 AM #5
A. Thêm whose, is, are để thành câu hỏi và trả lời ( câu đầy đủ ) với từ trong ngoặc.
1.shirt/ this? (Jim' s)=> whose shirt is this? It is Jim's
2. jeans/ they? (my brother' s)=> whose jeans are they? They're my brother's
3. handbad/ that? (hers)=> whose handbag is that? It's hers
4. boots/ those? (Peter' s)=> whose boots are those? they're Peter's
5. flowers/ they? (mine)=> whose flowers are they? They are mine
6. bicycle/ it? (yours) (cái này là được cho quà đây, sướng quá) Whose bicycle is it? It's yours
7. car/ it? (theirs)=> whose car is it? It's theirs
8. Picture/ this? (our picture)=> whose picture is this? It's our picture
B. Dịch sang tiếng Anh:
1. Đây là con chó của ai? - Nó là của tôi.
Whose dog is this?- It's mine
2. Đó là nhà của ai? - Nó là (nhà) của Peter.
Whose house is that? It's Peter's
3. Chúng là những cây bút mực của ai? Chúng là của chúng tôi.
Whose pens are they?- They're ours
4. Đó là những trái táo của ai? - Chúng là (táo) của me tôi. (cẩn thận câu này nhé)
Whose apples are those? they're my mother's
Đúng hết rồi

Sửa lần cuối bởi kuachihuahua : 25-09-2009 lúc 07:26 PM Lư do: xem bài thui

Học tiếng Anh online thu phí Học tiếng Anh online hiệu quả
2 thành viên cám ơn 030109 v́ bài viết hữu ích
kuachihuahua (25-09-2009),ngườitôithuơng (26-09-2009)
25-09-2009, 10:47 AM #6
Sửa lần cuối bởi kuachihuahua : 25-09-2009 lúc 07:33 PM Lư do: xem bài thui
Đăng kư thành viên Box Tiếng Anh 9 năm học 2010-2011
Danh sách thành viên và điểm thi đua box 9
nick tớ nè : mybook123456
2 thành viên cám ơn mybook v́ bài viết hữu ích
kuachihuahua (26-09-2009),ngườitôithuơng (26-09-2009)
25-09-2009, 11:00 AM #7
2 thành viên cám ơn Queen!!! v́ bài viết hữu ích
kuachihuahua (26-09-2009),ngườitôithuơng (26-09-2009)
25-09-2009, 02:50 PM #8
bài TẬp
Ex: Book/ This? (mine) ==> Whose Book Is This? - It' S Mine.
----keys/ They ==> (tom's) Whose Keys Are They?- They' Re Tom's (keys)
a. Thêm Whose, Is, Are để Thành Câu Hỏi Và Trả Lời ( Câu đầy đủ ) Với Từ Trong Ngoặc.
1.shirt/ This? (jim' S)
Whose shirt is this?
It's Jim's.
2. Jeans/ They? (my Brother' S)
Whose jeans are they?
They're my brother's.
3. Handbag/ That? (hers)
Whose handbag is that?
It's Hers.
4. Boots/ Those? (peter' S)
Whose boots are those ?
They are Peter's.
5. Flowers/ They? (mine)
Whose flowers are they?
They're mine.
6. Bicycle/ It? (yours) (cái Này Là được Cho Quà đây, Sướng Quá)
Whose bicycle is it?
It's yours.
7. Car/ It? (theirs)
Whose car is it?
It's theirs.
8. Picture/ This? (our Picture)
Whose picture is this?
It's our picture.
b. Dịch Sang Tiếng Anh:
1. Đây Là Con Chó Của Ai? - Nó Là Của Tôi.
Whose dog is this?
It's mine.
2. Đó Là Nhà Của Ai? - Nó Là (nhà) Của Peter.
Whose house is it? is that?
It's Peter's .
3. Chúng Là Những Cây Bút Mực Của Ai? Chúng Là Của Chúng Tôi.
Whose pens are they?
They're ours.
4. Đó Là Những Trái Táo Của Ai? - Chúng Là (táo) Của Me Tôi. (cẩn Thận Câu Này Nhé)
Whose apples are these?( phải là those chứ)
They're my mother's apples. (
==> They're my mother's gọn hơn, nhưng nếu bạn muốn lặp lại danh từ cũng không sao)



===>có tí đó thôi (MB)Sửa lần cuối bởi kuachihuahua : 25-09-2009 lúc 07:42 PM Lư do: chữa bài thui



cuốn đi những lo toan của cuộc sống theo những giọt nước măt......
Thành viên sau cám ơn 98912021 v́ bài viết hữu ích
ngườitôithuơng (26-09-2009)
25-09-2009, 05:38 PM #9
Viết chữ to ra cho dễ nh́n
Sửa lần cuối bởi kuachihuahua : 25-09-2009 lúc 07:48 PM Lư do: chữa bài thui
Tiền mất ==> T́nh tan ==> Tư tưởng tồi tàn ===> Tiến tới tự tử
Thành viên sau cám ơn tien2902 v́ bài viết hữu ích
ngườitôithuơng (26-09-2009)
25-09-2009, 07:43 PM #10
BÀI TẬP
Ex: book/ this? (mine) ==> Whose book is this? - It' s mine.
----keys/ they ==> (Tom's) Whose keys are they?- They' re Tom's (keys)
A. Thêm whose, is, are để thành câu hỏi và trả lời ( câu đầy đủ ) với từ trong ngoặc.
1.shirt/ this? (Jim' s)
=>Whose shirt is this? It's Jim's
2. jeans/ they? (my brother' s)
=>Whose jeans are they? They're my brother's
3. handbad/ that? (hers)
=>Whose handbag is that? It's hers
4. boots/ those? (Peter' s)
=>Whose boots are those? They're Peter's
5. flowers/ they? (mine)
=>Whose flowers are they? They're mine
6. bicycle/ it? (yours) (cái này là được cho quà đây, sướng quá)
=>Whose bicycle is it? It's yours
7. car/ it? (theirs)
=>Whose car is it? It's theirs
8. Picture/ this? (our picture)
=>Whose picture is this? It's our picture
B. Dịch sang tiếng Anh:
1. Đây là con chó của ai? - Nó là của tôi.
=>Whose dog is this?- It's mine
2. Đó là nhà của ai? - Nó là (nhà) của Peter.
=>Whose house is that?- It's Peter's
3. Chúng là những cây bút mực của ai? Chúng là của chúng tôi.
=>Whose pens are they?- They're ours
4. Đó là những trái táo của ai? - Chúng là (táo) của me tôi. (cẩn thận câu này nhé)
=>Whose apples are those?- They're my mother's
P.S. Sửa giúp em nhá
Hem có j để sửa e ạh!

Đúng hết ̣y sửa j chứ 

Sửa lần cuối bởi kuachihuahua : 25-09-2009 lúc 07:56 PM Lư do: xem bài thui
I LOVE AK12



4 thành viên cám ơn trinh95 v́ bài viết hữu ích
gioitsuongkhuya (10-08-2012),kuachihuahua (26-09-2009),ngườitôithuơng (26-09-2009),phuongvmp (08-01-2010)
Đề tài tương tự
-
BÀI 21: CÂU HỎI với HOW
By ngườitôithuơng in forum Lớp ngữ pháp cơ bản online của NguoiToiThuongTrả lời: 239Bài cuối: 07-05-2013, 03:17 PM -
BÀI 16: CÂU HỎI với What
By ngườitôithuơng in forum Lớp ngữ pháp cơ bản online của NguoiToiThuongTrả lời: 255Bài cuối: 03-05-2013, 10:19 AM -
BÀI 17: CÂU HỎI với WHO
By ngườitôithuơng in forum Lớp ngữ pháp cơ bản online của NguoiToiThuongTrả lời: 228Bài cuối: 03-05-2013, 10:14 AM -
BÀI 18: CÂU HỎI với WHEN/ WHICH
By ngườitôithuơng in forum Lớp ngữ pháp cơ bản online của NguoiToiThuongTrả lời: 257Bài cuối: 03-05-2013, 10:12 AM -
BÀI 15: CÂU HỎI với WHERE
By ngườitôithuơng in forum Lớp ngữ pháp cơ bản online của NguoiToiThuongTrả lời: 287Bài cuối: 02-05-2013, 03:08 PM




Trả lời với trích dẫn














Hoạt động của các trung tâm dịch...
Hôm nay, 07:21 AM in Tài nguyên cho kỳ thi GRE