Lịch khai giảng cc lớp học OFFLINE thng 10/2014

Học tiếng Anh Giao Tiếp online: TiengAnhGiaoTiep.com

www.OnThiTOEIC.vn - Website n thi TOEIC miễn ph


Top 15 Stats
Latest Posts Loading...
Loading...
Loading...
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

Trang 1 / 24 123411 ... CuốiCuối
Hiện kết quả 1 đến 10 trong tổng số 231

Đề ti: BAI 20: CU HỎI với Whose

  1. #1
    Tham gia ngy
    Jan 2007
    Bi gửi
    6,145
    Cm ơn
    11,265
    Được cm ơn 14,849 lần

    Smile BAI 20: CU HỎI với Whose



    Hm nay chng ta sẽ học chữ Whose, viết hơi giống như chữ Who, v nghĩa cũng c lin quan. Whose nghĩa l "của ai" dng để hỏi quyền sở hữu. Whose thường đi liền với danh từ để xc định danh từ đ thuộc về ai.
    Mẫu cu số t:
    Whose + N (số t) + is + S?
    Mẫu cu số nhiều:
    Whose + N (số nhiều) + are + S?

    Ex: Whose book is this/ that/ it?
    -----Whose shoes are these/ those/ they?
    Chng ta c thề dng tnh từ sở hữu, đại từ sở hữu hay sở hữu danh từ để trả lời.
    Ex: Whose hat is this? -It' s my book.
    ---------------------------- It's mine.
    ---------------------------- It' s Tom' s (hat). (c thể lược bớt chữ hat v người hỏi đ biết l danh từ g)
    Whose keys are they? - They' re her keys
    ---------------------------- They' re hers.
    ---------------------------- They ' re Mary' s (keys)

    Nếu người hỏi xc định mn đồ rồi th khng cần nhắc lại danh từ, th dụ vừa chỉ vo mn đồ đ vừa hỏi.
    Cũng c thể đổi vị tr như thế ny:
    Whose book is this? ==> Whose is this book?
    nhưng tốt hơn l đặt danh từ sau Whose.

    Cc bạn lm BT p dụng nh.
    Sửa l̀n cúi bởi tuanlong : 23-01-2013 lúc 09:30 PM


  2. 89 thnh vin cm ơn ngườitithuơng v bi viết hữu ch

    Đặng Thy Trang (15-07-2010),2_Jung_YunHo (25-09-2009),98912021 (25-09-2009),aphongday (05-05-2010),assassinaccidentally (14-07-2012),asuz1234 (05-05-2011),blue_love_pink (05-09-2010),bxthuong89 (05-01-2011),CENTRAL PHẠM (12-05-2010),chienltv (25-09-2009),chip102 (25-08-2010),chi_79 (29-10-2009),dangkhoa1016 (16-08-2012),duc198x (04-08-2014),duyenha (14-05-2012),fpt_quangvn (24-08-2010),gauchip (19-09-2011),gialongtdh (09-12-2013),goose92 (12-10-2011),green1711 (10-05-2011),Ha_anh_1994 (26-09-2009),hcl_215 (09-07-2010),Heart_2009 (06-11-2009),hiendecoimex (09-12-2012),hoanggaara (22-04-2012),HoangHonLuKhach (19-04-2011),hocgioita (28-10-2010),hoviethai (14-10-2012),hpdv6203tx (22-05-2013),hungchv (18-01-2013),huongduong1993 (20-11-2010),huy_b1p_1012 (07-02-2012),JackyChun (25-09-2009),k.sould (23-10-2011),KidAliens (22-12-2012),kuachihuahua (25-09-2009),kysuthuyloi50 (10-07-2013),ladyit (13-07-2010),ladykillerx (03-04-2013),lddxd8 (26-12-2012),lethuphuong (25-09-2013),lienki (03-06-2011),LINHBOO (07-04-2011),linuxvn (21-09-2011),M2mzuitinh (08-09-2010),maikon284 (04-06-2011),man_cham_muoi_ot (09-02-2011),myhan (06-10-2009),myle_bk2010 (21-11-2010),n.ha (31-07-2010),newstar_vdk (22-03-2011),ngocbich_201 (11-07-2010),nguoigia (07-07-2010),nguyenthanh_ninami (19-10-2010),nowandforever854 (15-09-2010),nthp.2011 (08-04-2011),pham huong ly (21-02-2011),pham MaiNgoan (10-07-2010),phamhuutung1987 (28-11-2010),phamtham804 (06-04-2010),prima (13-01-2011),quyenttk0110 (27-01-2010),RitaBui (14-05-2010),sabine (27-09-2009),saobien_1082 (19-08-2010),seagull271 (01-02-2012),Shang (30-05-2010),shiren_3110 (29-01-2013),shortmushroom (15-02-2011),silly_boy (23-04-2011),smile.ghost (21-01-2010),snakemouse3d (05-07-2011),stingdau0103 (18-04-2012),thanhdat21293 (09-02-2014),thienthanbongdem_ht17 (07-09-2010),tho_mun (28-02-2011),tien2902 (25-09-2009),tien_huong (24-03-2011),tranduhcoanghuy (05-10-2013),tranthiminhchan1997 (14-04-2011),trytovinh (11-01-2011),tuongvj_95 (09-08-2010),vuhau (06-09-2012),vuquanganh (21-05-2013),wellfrog (15-01-2010),winall9x (14-04-2013),xuka_pricess (26-09-2009),x_boy96 (11-07-2013),_Gi[4D]_ (18-07-2011)

  3. #2
    Tham gia ngy
    Jan 2007
    Bi gửi
    6,145
    Cm ơn
    11,265
    Được cm ơn 14,849 lần

    Smile Bi TẬp

    BI TẬP
    Ex: book/ this? (mine) ==> Whose book is this? - It' s mine.
    ----keys/ they ==> (Tom's) Whose keys are they?- They' re Tom's (keys)

    A. Thm whose, is, are để thnh cu hỏi v trả lời ( cu đầy đủ ) với từ trong ngoặc.

    1.shirt/ this? (Jim' s)

    2. jeans/ they? (my brother' s)

    3. handbag/ that? (hers)

    4. boots/ those? (Peter' s)

    5. flowers/ they? (mine)

    6. bicycle/ it? (yours) (ci ny l được cho qu đy, sướng qu)

    7. car/ it? (theirs)

    8. Picture/ this? (our picture)

    B. Dịch sang tiếng Anh:

    1. Đy l con ch của ai? - N l của ti.

    2. Đ l nh của ai? - N l (nh) của Peter.

    3. Chng l những cy bt mực của ai? Chng l của chng ti.

    4. Đ l những tri to của ai? - Chng l (to) của me ti. (cẩn thận cu ny nh)

    Học tiếng Anh chất lượng cao

    Lớp học OFFLINE của TiengAnh.com.vn

    Ngữ php, Ngữ m, Giao tiếp, Luyện thi TOEIC

    Bạn muốn chat tiếng anh

    www.ChatTiengAnh.com

    Chat bằng tiếng Anh, luyện tiếng Anh


  4. 44 thnh vin cm ơn ngườitithuơng v bi viết hữu ch

    Đặng Thy Trang (15-07-2010),2_Jung_YunHo (25-09-2009),98912021 (25-09-2009),ankeonao (15-08-2011),assassinaccidentally (14-07-2012),chienltv (25-09-2009),chuotkhoi (27-08-2010),daffy_ngo (16-05-2010),forgetme (26-09-2009),fpt_quangvn (24-08-2010),gauchip (19-09-2011),hcl_215 (09-07-2010),hiendecoimex (09-12-2012),huongduong1993 (20-11-2010),huongpham1704 (10-05-2012),huy_b1p_1012 (07-02-2012),k.sould (23-10-2011),kuachihuahua (25-09-2009),ladyit (14-07-2010),ladykillerx (03-04-2013),Lam Giang (04-02-2010),lddxd8 (26-12-2012),mickie81 (15-06-2011),n.ha (31-07-2010),newstar_vdk (25-02-2011),Ng Nguyễn Tn Hương (14-04-2011),nguoigia (08-07-2010),Nguyễn Hữu Duy (12-01-2011),nguyen minh cong (17-11-2010),ohcat (28-12-2009),phamducphuong (03-04-2011),phamhuutung1987 (28-11-2010),phamtham804 (06-04-2010),quyenttk0110 (27-01-2010),shiren_3110 (01-02-2013),smile.ghost (21-01-2010),snakemouse3d (05-07-2011),stingdau0103 (18-04-2012),tho_mun (28-02-2011),t anh (03-12-2009),toiyban (21-08-2010),tuongvj_95 (09-08-2010),_Gi[4D]_ (18-07-2011)

  5. #3
    Avatar của kuachihuahua
    kuachihuahua vẫn chưa có mặt trong diễn đ n Ban cn sự lớp Ngữ php online của NgườiTiThương
    Tham gia ngy
    Apr 2009
    Nơi cư ngụ
    T m. Hỏi lm j????????
    Bi gửi
    1,007
    Cm ơn
    3,223
    Được cm ơn 831 lần

    Mặc định

    Trch Nguyn văn bởi ngườitithuơng Xem bi viết
    BI TẬP
    Ex: book/ this? (mine) ==> Whose book is this? - It' s mine.
    ----keys/ they ==> (Tom's) Whose keys are they?- They' re Tom's (keys)

    A. Thm whose, is, are để thnh cu hỏi v trả lời ( cu đầy đủ ) với từ trong ngoặc.

    1.shirt/ this? (Jim' s)
    ==> Whose shirt is this? - It's Jim's
    2. jeans/ they? (my brother' s)
    ==> Whose jeans are they? - They are my brother's
    3. handbad/ that? (hers)
    ==> Whose handbag is that? - It's hers
    4. boots/ those? (Peter' s)
    ==> Whose boots are those? - They are Peter's
    5. flowers/ they? (mine)
    ==> Whose flowers are they? - They're mine
    6. bicycle/ it? (yours) (ci ny l được cho qu đy, sướng qu)
    ==> Whose bicycle is it? - It's yours
    7. car/ it? (theirs)
    ==> Whose car is it? - It's theirs
    8. Picture/ this? (our picture)
    ==> Whose picture is this? - It's our picture
    B. Dịch sang tiếng Anh:

    1. Đy l con ch của ai? - N l của ti.
    ==> Whose dog is this? - It's mine
    2. Đ l nh của ai? - N l (nh) của Peter.
    ==> Whose house is that? - It's Peter's
    3. Chng l những cy bt mực của ai? Chng l của chng ti.
    ==> Whose pens are they? - They are ours
    4. Đ l những tri to của ai? - Chng l (to) của me ti. (cẩn thận cu ny nh)
    ==> Whose apples are those? - They're my mother's
    Pc tem n kh kh kh kh kh
    Check gim e vs c gio uj

    Chuẩn hết ồi Kua nh

    Thi thử TOEIC miễn ph tại TiengAnh.com.vn

    Thi thử TOEIC của TiengAnh.com.vn

    Thi thử như thi thật, đề thi st đề thật

    Trắc nghiệm tiếng Anh

    www.LuyenTiengAnh.com

    Tổng hợp 1000+ bi trắc nghiệm tiếng Anh


  6. 3 thnh vin cm ơn kuachihuahua v bi viết hữu ch

    gumisa (15-07-2010),ngườitithuơng (26-09-2009),toiyban (21-08-2010)

  7. #4
    Avatar của 2_Jung_YunHo
    2_Jung_YunHo vẫn chưa có mặt trong diễn đ n Ban cn sự lớp Ngữ php online của NgườiTiThương
    Tham gia ngy
    Jul 2008
    Nơi cư ngụ
    ở đu c YunHo, em ở đ
    Bi gửi
    1,194
    Cm ơn
    280
    Được cm ơn 410 lần

    Mặc định

    i dồi

    Jung lm bi

    Lu lm m được lm bi

    Trch Nguyn văn bởi ngườitithuơng Xem bi viết
    BI TẬP
    Ex: book/ this? (mine) ==> Whose book is this? - It' s mine.
    ----keys/ they ==> (Tom's) Whose keys are they?- They' re Tom's (keys)

    A. Thm whose, is, are để thnh cu hỏi v trả lời ( cu đầy đủ ) với từ trong ngoặc.

    1.shirt/ this? (Jim' s)
    ===> Whose shirt is this? _ It's Jim's

    2. jeans/ they? (my brother' s)
    ===> Whose jeans are they? _They're my brother's

    3. handbag/ that? (hers)
    ===> Whose handbag is that? _It's hers

    4. boots/ those? (Peter' s)
    ===> Whose boots are those? _They're Peter's

    5. flowers/ they? (mine)
    ===> Whose flowers are they? _They're mine

    6. bicycle/ it? (yours) (ci ny l được cho qu đy, sướng qu)
    ===> Whose bicylce is it? _It's yours

    7. car/ it? (theirs)
    ===> Whose car is it? _It's theirs

    8. Picture/ this? (our picture)
    ===> Whose picture is this? _It's our picture

    B. Dịch sang tiếng Anh:

    1. Đy l con ch của ai? - N l của ti.
    ===> Whose dog is this? _It's mine

    2. Đ l nh của ai? - N l (nh) của Peter.
    ===> Whose house is that? _It's Peter's

    3. Chng l những cy bt mực của ai? Chng l của chng ti.
    ===> Who pens are they? _They're ours

    4. Đ l những tri to của ai? - Chng l (to) của me ti. (cẩn thận cu ny nh)
    ===> Whose apples are those? _They're my mother's
    Đng ht rồi... (NTT)

    Học Tiếng Anh Giao tiếp

    www.TiengAnhGiaoTiep.com

    Học Tiếng Anh Giao tiếp miễn ph

    n thi TOEIC miễn ph

    www.OnThiTOEIC.vn

    n thi TOEIC trực tuyến miễn ph


  8. 2 thnh vin cm ơn 2_Jung_YunHo v bi viết hữu ch

    kuachihuahua (26-09-2009),ngườitithuơng (26-09-2009)

  9. #5
    Tham gia ngy
    Sep 2009
    Bi gửi
    12
    Cm ơn
    0
    Được cm ơn 13 lần

    Mặc định

    A. Thm whose, is, are để thnh cu hỏi v trả lời ( cu đầy đủ ) với từ trong ngoặc.

    1.shirt/ this? (Jim' s)=> whose shirt is this? It is Jim's
    2. jeans/ they? (my brother' s)=> whose jeans are they? They're my brother's
    3. handbad/ that? (hers)=> whose handbag is that? It's hers
    4. boots/ those? (Peter' s)=> whose boots are those? they're Peter's
    5. flowers/ they? (mine)=> whose flowers are they? They are mine
    6. bicycle/ it? (yours) (ci ny l được cho qu đy, sướng qu) Whose bicycle is it? It's yours
    7. car/ it? (theirs)=> whose car is it? It's theirs
    8. Picture/ this? (our picture)=> whose picture is this? It's our picture
    B. Dịch sang tiếng Anh:
    1. Đy l con ch của ai? - N l của ti.
    Whose dog is this?- It's mine
    2. Đ l nh của ai? - N l (nh) của Peter.
    Whose house is that? It's Peter's
    3. Chng l những cy bt mực của ai? Chng l của chng ti.
    Whose pens are they?- They're ours
    4. Đ l những tri to của ai? - Chng l (to) của me ti. (cẩn thận cu ny nh)
    Whose apples are those? they're my mother's
    Đng hết rồi
    Sửa l̀n cúi bởi kuachihuahua : 25-09-2009 lúc 07:26 PM L do: xem bi thui

    Học tiếng Anh online thu ph

    www.TruongNgoaiNgu.com.vn

    Học tiếng Anh online hiệu quả


  10. 2 thnh vin cm ơn 030109 v bi viết hữu ch

    kuachihuahua (25-09-2009),ngườitithuơng (26-09-2009)

  11. #6
    Avatar của mybook
    mybook vẫn chưa có mặt trong diễn đ n Phụ trch chuyn mục tiếng Anh lớp 9
    Từng lm Ban cn sự lớp Ngữ php online của NgườiTiThương
    Tham gia ngy
    May 2009
    Nơi cư ngụ
    để tớ đi h ỏi mẹ
    Bi gửi
    497
    Cm ơn
    163
    Được cm ơn 264 lần

    Mặc định

    Trch Nguyn văn bởi ngườitithuơng Xem bi viết
    bi TẬp
    Ex: Book/ This? (mine) ==> Whose Book Is This? - It' S Mine.
    ----keys/ They ==> (tom's) Whose Keys Are They?- They' Re Tom's (keys)

    a. Thm Whose, Is, Are để Thnh Cu Hỏi V Trả Lời ( Cu đầy đủ ) Với Từ Trong Ngoặc.

    1.shirt/ This? (jim' S)
    ==>whose Shirt Is This? _ It's Jim's

    2. Jeans/ They? (my Brother' S)
    ==> Whose Jeans Are They? They Are My Brother's
    3. Handbad/ That? (hers)
    => Whose Handbag Is That? It's Hers
    4. Boots/ Those? (peter' S)
    => Whose Boots Are Those? They Are Peter's
    5. Flowers/ They? (mine)
    => Whose Flowers Are They? They Are Mine
    6. Bicycle/ It? (yours) (ci Ny L được Cho Qu đy, Sướng Qu)
    => Whose Bicycle Is It? It Is Yours
    7. Car/ It? (theirs)
    => Whose Car Is It? It Is Theirs
    8. Picture/ This? (our Picture)
    => Whose Picture Is This? It Is Our Picture
    b. Dịch Sang Tiếng Anh:

    1. Đy L Con Ch Của Ai? - N L Của Ti.
    => Whose Dog Is This? It Is Mine
    2. Đ L Nh Của Ai? - N L (nh) Của Peter.
    => Whose House Is That? It Is Peter's
    3. Chng L Những Cy Bt Mực Của Ai? Chng L Của Chng Ti.
    => Whose Pens Are They? They Are Ours
    4. Đ L Những Tri To Của Ai? - Chng L (to) Của Me Ti. (cẩn Thận Cu Ny Nh)
    ==> Whose Apples Are Those? They Are My Mother's

    Đng hết rồi đ e h
    Sửa l̀n cúi bởi kuachihuahua : 25-09-2009 lúc 07:33 PM L do: xem bi thui


  12. 2 thnh vin cm ơn mybook v bi viết hữu ch

    kuachihuahua (26-09-2009),ngườitithuơng (26-09-2009)

  13. #7
    Tham gia ngy
    Feb 2009
    Nơi cư ngụ
    my sty
    Bi gửi
    83
    Cm ơn
    47
    Được cm ơn 21 lần

    Smile

    Trch Nguyn văn bởi ngườitithuơng Xem bi viết
    bi TẬp
    Ex: Book/ This? (mine) ==> Whose Book Is This? - It' S Mine.
    ----keys/ They ==> (tom's) Whose Keys Are They?- They' Re Tom's (keys)

    a. Thm Whose, Is, Are để Thnh Cu Hỏi V Trả Lời ( Cu đầy đủ ) Với Từ Trong Ngoặc.

    1.shirt/ This? (jim' S)
    Whose Shirt Is This ? It's Tim's ( Shirt )
    2. Jeans/ They? (my Brother' S)
    Whose Jeans Are They ? They Are My Brother's ( Jeans )
    3. Handbad/ That? (hers)
    Whose Handbag Is That ? It's Hers
    4. Boots/ Those? (peter' S)
    Whose Boots Are Those ? They Are Peter' S
    5. Flowers/ They? (mine)
    Whose Flowers Are They ? They Are Mine
    6. Bicycle/ It? (yours) (ci Ny L được Cho Qu đy, Sướng Qu)
    Whose Bicycle Is It ? It's Yours .
    7. Car/ It? (theirs)
    Whose Car Is It ? It Is Theirs
    8. Picture/ This? (our Picture)
    Whose Picture Is This ? It Is Our Picture
    b. Dịch Sang Tiếng Anh:

    1. Đy L Con Ch Của Ai? - N L Của Ti.
    Whose Dog Is This ? It's Mine
    2. Đ L Nh Của Ai? - N L (nh) Của Peter.
    Whose House Is That ? It's Peter's
    3. Chng L Những Cy Bt Mực Của Ai? Chng L Của Chng Ti.
    Whose Pens Are They ? They Are Ours
    4. Đ L Những Tri To Của Ai? - Chng L (to) Của Me Ti. (cẩn Thận Cu Ny Nh)
    Whose Apples Are Those ? They Are My Mother's
    :d
    Đng hết rồi bạn nh!
    Sửa l̀n cúi bởi kuachihuahua : 25-09-2009 lúc 07:35 PM L do: xem bi thui


  14. 2 thnh vin cm ơn Queen!!! v bi viết hữu ch

    kuachihuahua (26-09-2009),ngườitithuơng (26-09-2009)

  15. #8
    Tham gia ngy
    Sep 2009
    Bi gửi
    109
    Cm ơn
    133
    Được cm ơn 61 lần

    Mặc định

    bi TẬp
    Ex: Book/ This? (mine) ==> Whose Book Is This? - It' S Mine.
    ----keys/ They ==> (tom's) Whose Keys Are They?- They' Re Tom's (keys)

    a. Thm Whose, Is, Are để Thnh Cu Hỏi V Trả Lời ( Cu đầy đủ ) Với Từ Trong Ngoặc.

    1.shirt/ This? (jim' S)
    Whose shirt is this?
    It's Jim's.

    2. Jeans/ They? (my Brother' S)
    Whose jeans are they?
    They're my brother's.

    3. Handbag/ That? (hers)
    Whose handbag is that?
    It's Hers.
    4. Boots/ Those? (peter' S)
    Whose boots are those ?
    They are Peter's.

    5. Flowers/ They? (mine)
    Whose flowers are they?
    They're mine.

    6. Bicycle/ It? (yours) (ci Ny L được Cho Qu đy, Sướng Qu)
    Whose bicycle is it?
    It's yours.

    7. Car/ It? (theirs)
    Whose car is it?
    It's theirs.

    8. Picture/ This? (our Picture)
    Whose picture is this?
    It's our picture.

    b. Dịch Sang Tiếng Anh:

    1. Đy L Con Ch Của Ai? - N L Của Ti.
    Whose dog is this?
    It's mine.
    2. Đ L Nh Của Ai? - N L (nh) Của Peter.
    Whose house is it? is that?
    It's Peter's .
    3. Chng L Những Cy Bt Mực Của Ai? Chng L Của Chng Ti.
    Whose pens are they?
    They're ours.
    4. Đ L Những Tri To Của Ai? - Chng L (to) Của Me Ti. (cẩn Thận Cu Ny Nh)
    Whose apples are these?( phải l those chứ)
    They're my mother's apples. ( ==> They're my mother's gọn hơn, nhưng nếu bạn muốn lặp lại danh từ cũng khng sao)


    ===>c t đ thi (MB)
    Sửa l̀n cúi bởi kuachihuahua : 25-09-2009 lúc 07:42 PM L do: chữa bi thui


  16. Thnh vin sau cm ơn 98912021 v bi viết hữu ch

    ngườitithuơng (26-09-2009)

  17. #9
    Tham gia ngy
    Jun 2009
    Nơi cư ngụ
    Hưng Yn
    Bi gửi
    429
    Cm ơn
    385
    Được cm ơn 232 lần

    Post Viết chữ to ra cho dễ nhn

    Trch Nguyn văn bởi ngườitithuơng Xem bi viết
    BI TẬP
    Ex: book/ this? (mine) ==> Whose book is this? - It' s mine.
    ----keys/ they ==> (Tom's) Whose keys are they?- They' re Tom's (keys)

    A. Thm whose, is, are để thnh cu hỏi v trả lời ( cu đầy đủ ) với từ trong ngoặc.

    1.shirt/ this? (Jim' s)
    ==> Whose shirt is this?- It's Jim's .
    2. jeans/ they? (my brother' s)
    ===> Whose jeans are they ? - They are my brother's .
    3. handbag/ that? (hers)
    Whose handbag is that ? - It's hers .
    4. boots/ those? (Peter' s)
    Whose boots are those ? - They are Peter's .
    5. flowers/ they? (mine)
    Whose flowers are they ? - They are mine .
    6. bicycle/ it? (yours) (ci ny l được cho qu đy, sướng qu)
    Whose bicycle is it ? - It's yours .
    7. car/ it? (theirs)
    Whose car is it ? - It's theirs .
    8. Picture/ this? (our picture)
    Whose picture is this?- It's our picture
    B. Dịch sang tiếng Anh:

    1. Đy l con ch của ai? - N l của ti.
    Whose dog is this ? - It's mine .
    2. Đ l nh của ai? - N l (nh) của Peter.
    Whose house is that ? - It's Peter's .
    3. Chng l những cy bt mực của ai? Chng l của chng ti.
    Whose pens are they ? - They are ours.
    4. Đ l những tri to của ai? - Chng l (to) của me ti. (cẩn thận cu ny nh)
    Whose apples are those?- They are my mother's apples.
    Đng tiếc, dng cuối cng e lại lm sai! Cn lại th đng rồi đấy
    Sửa l̀n cúi bởi kuachihuahua : 25-09-2009 lúc 07:48 PM L do: chữa bi thui


  18. Thnh vin sau cm ơn tien2902 v bi viết hữu ch

    ngườitithuơng (26-09-2009)

  19. #10
    Tham gia ngy
    Mar 2009
    Nơi cư ngụ
    V gia cư, ko nơi nương tựa
    Bi gửi
    430
    Cm ơn
    208
    Được cm ơn 221 lần

    Talking

    BI TẬP
    Ex: book/ this? (mine) ==> Whose book is this? - It' s mine.
    ----keys/ they ==> (Tom's) Whose keys are they?- They' re Tom's (keys)

    A. Thm whose, is, are để thnh cu hỏi v trả lời ( cu đầy đủ ) với từ trong ngoặc.

    1.shirt/ this? (Jim' s)
    =>Whose shirt is this? It's Jim's
    2. jeans/ they? (my brother' s)
    =>Whose jeans are they? They're my brother's
    3. handbad/ that? (hers)
    =>Whose handbag is that? It's hers
    4. boots/ those? (Peter' s)
    =>Whose boots are those? They're Peter's
    5. flowers/ they? (mine)
    =>Whose flowers are they? They're mine
    6. bicycle/ it? (yours) (ci ny l được cho qu đy, sướng qu)
    =>Whose bicycle is it? It's yours
    7. car/ it? (theirs)
    =>Whose car is it? It's theirs
    8. Picture/ this? (our picture)
    =>Whose picture is this? It's our picture
    B. Dịch sang tiếng Anh:

    1. Đy l con ch của ai? - N l của ti.
    =>Whose dog is this?- It's mine
    2. Đ l nh của ai? - N l (nh) của Peter.
    =>Whose house is that?- It's Peter's
    3. Chng l những cy bt mực của ai? Chng l của chng ti.
    =>Whose pens are they?- They're ours
    4. Đ l những tri to của ai? - Chng l (to) của me ti. (cẩn thận cu ny nh)
    =>Whose apples are those?- They're my mother's

    P.S. Sửa gip em nh
    Hem c j để sửa e ạh! Đng hết y sửa j chứ
    Sửa l̀n cúi bởi kuachihuahua : 25-09-2009 lúc 07:56 PM L do: xem bi thui


  20. 4 thnh vin cm ơn trinh95 v bi viết hữu ch

    gioitsuongkhuya (10-08-2012),kuachihuahua (26-09-2009),ngườitithuơng (26-09-2009),phuongvmp (08-01-2010)

Trang 1 / 24 123411 ... CuốiCuối

Đ̀ tài tương tự

  1. BI 15: CU HỎI với WHERE
    By ngườitithuơng in forum Lớp ngữ php cơ bản online của NguoiToiThuong
    Trả lời: 305
    Bi cuối: 24-08-2014, 10:21 PM
  2. BI 21: CU HỎI với HOW
    By ngườitithuơng in forum Lớp ngữ php cơ bản online của NguoiToiThuong
    Trả lời: 249
    Bi cuối: 04-08-2014, 08:55 PM
  3. BI 18: CU HỎI với WHEN/ WHICH
    By ngườitithuơng in forum Lớp ngữ php cơ bản online của NguoiToiThuong
    Trả lời: 270
    Bi cuối: 04-08-2014, 12:50 PM
  4. BI 17: CU HỎI với WHO
    By ngườitithuơng in forum Lớp ngữ php cơ bản online của NguoiToiThuong
    Trả lời: 244
    Bi cuối: 04-08-2014, 12:35 PM
  5. BI 16: CU HỎI với What
    By ngườitithuơng in forum Lớp ngữ php cơ bản online của NguoiToiThuong
    Trả lời: 272
    Bi cuối: 04-08-2014, 12:22 PM

Quyền sử dụng diễn đn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •  
 Lớp học tiếng Anh chất lượng cao tại H Nội

luyện thi toeic, luyen thi toeic, sch luyện thi toeic, luyện thi toeic online miễn ph, trung tm luyện thi toeic, ti liệu luyện thi toeic miễn ph, luyện thi toeic ở đu, trung tam tieng anh uy tin tai ha noi, hoc tieng anh mien phi, trung tm tiếng anh, trung tam tieng anh, trung tm ngoại ngữ, trung tam ngoai ngu, học tiếng anh, hoc tieng anh, dạy tiếng anh, dạy tiếng anh uy tn, trung tm tiếng anh uy tn, tiếng Anh giao tiếp, tieng Anh giao tiep, Tieng Anh Giao tiep online, Tieng Anh Giao tiep truc tuyen, Tiếng Anh Giao tiếp online, Tiếng Anh Giao tiếp trực tuyến, học tiếng Anh Giao tiếp tốt