Lịch khai giảng các lớp học OFFLINE tháng 4/2014

Học tiếng Anh Giao Tiếp online: TiengAnhGiaoTiep.com

www.OnThiTOEIC.vn - Website Ôn thi TOEIC miễn phí

Trang 1 / 23 123411 ... CuốiCuối
Hiện kết quả 1 đến 10 trong tổng số 230
  1. #1
    Tham gia ngày
    Jan 2007
    Bài gửi
    6,114
    Cám ơn
    11,183
    Được cám ơn 14,668 lần

    Smile BAI 20: CÂU HỎI với Whose



    Hôm nay chúng ta sẽ học chữ Whose, viết hơi giống như chữ Who, và nghĩa cũng có liên quan. Whose nghĩa là "của ai" dùng để hỏi quyền sở hữu. Whose thường đi liền với danh từ để xác định danh từ đó thuộc về ai.
    Mẫu câu số ít:
    Whose + N (số ít) + is + S?
    Mẫu câu số nhiều:
    Whose + N (số nhiều) + are + S?

    Ex: Whose book is this/ that/ it?
    -----Whose shoes are these/ those/ they?
    Chúng ta có thề dùng tính từ sở hữu, đại từ sở hữu hay sở hữu danh từ để trả lời.
    Ex: Whose hat is this? -It' s my book.
    ---------------------------- It's mine.
    ---------------------------- It' s Tom' s (hat). (có thể lược bớt chữ hat v́ người hỏi đă biết là danh từ ǵ)
    Whose keys are they? - They' re her keys
    ---------------------------- They' re hers.
    ---------------------------- They ' re Mary' s (keys)

    Nếu người hỏi xác định món đồ rồi th́ không cần nhắc lại danh từ, thí dụ vừa chỉ vào món đồ đó vừa hỏi.
    Cũng có thể đổi vị trí như thế này:
    Whose book is this? ==> Whose is this book?
    nhưng tốt hơn là đặt danh từ sau Whose.

    Các bạn làm BT áp dụng nhé.
    Sửa lần cuối bởi tuanlong : 23-01-2013 lúc 09:30 PM


  2. 88 thành viên cám ơn ngườitôithuơng v́ bài viết hữu ích

    Đặng Thùy Trang (15-07-2010),2_Jung_YunHo (25-09-2009),98912021 (25-09-2009),aphongday (05-05-2010),assassinaccidentally (14-07-2012),asuz1234 (05-05-2011),blue_love_pink (05-09-2010),bxthuong89 (05-01-2011),CENTRAL PHẠM (12-05-2010),chienltv (25-09-2009),chip102 (25-08-2010),chi_79 (29-10-2009),dangkhoa1016 (16-08-2012),duyenha (14-05-2012),fpt_quangvn (24-08-2010),gauchip (19-09-2011),gialongtdh (09-12-2013),goose92 (12-10-2011),green1711 (10-05-2011),Ha_anh_1994 (26-09-2009),hcl_215 (09-07-2010),Heart_2009 (06-11-2009),hiendecoimex (09-12-2012),hoanggaara (22-04-2012),HoangHonLuKhach (19-04-2011),hocgioita (28-10-2010),hoviethai (14-10-2012),hpdv6203tx (22-05-2013),hungchv (18-01-2013),huongduong1993 (20-11-2010),huy_b1p_1012 (07-02-2012),JackyChun (25-09-2009),k.sould (23-10-2011),KidAliens (22-12-2012),kuachihuahua (25-09-2009),kysuthuyloi50 (10-07-2013),ladyit (13-07-2010),ladykillerx (03-04-2013),lddxd8 (26-12-2012),lethuphuong (25-09-2013),lienki (03-06-2011),LINHBOO (07-04-2011),linuxvn (21-09-2011),M2mzuitinh (08-09-2010),maikon284 (04-06-2011),man_cham_muoi_ot (09-02-2011),myhan (06-10-2009),myĺe_bk2010 (21-11-2010),n.ha (31-07-2010),newstar_vdk (22-03-2011),ngocbich_201 (11-07-2010),nguoigia (07-07-2010),nguyenthanh_ninami (19-10-2010),nowandforever854 (15-09-2010),nthp.2011 (08-04-2011),pham huong ly (21-02-2011),pham MaiNgoan (10-07-2010),phamhuutung1987 (28-11-2010),phamtham804 (06-04-2010),prima (13-01-2011),quyenttk0110 (27-01-2010),RitaBui (14-05-2010),sabine (27-09-2009),saobien_1082 (19-08-2010),seagull271 (01-02-2012),Shang (30-05-2010),shiren_3110 (29-01-2013),shortmushroom (15-02-2011),silly_boy (23-04-2011),smile.ghost (21-01-2010),snakemouse3d (05-07-2011),stingdau0103 (18-04-2012),thanhdat21293 (09-02-2014),thienthanbongdem_ht17 (07-09-2010),tho_mun (28-02-2011),tien2902 (25-09-2009),tien_huong (24-03-2011),tranduhcoanghuy (05-10-2013),tranthiminhchan1997 (14-04-2011),trytovinh (11-01-2011),tuongvj_95 (09-08-2010),vuhau (06-09-2012),vuquanganh (21-05-2013),wellfrog (15-01-2010),winall9x (14-04-2013),xuka_pricess (26-09-2009),x_boy96 (11-07-2013),_Gi[4D]_ (18-07-2011)

  3. #2
    Tham gia ngày
    Jan 2007
    Bài gửi
    6,114
    Cám ơn
    11,183
    Được cám ơn 14,668 lần

    Smile Bài TẬp

    BÀI TẬP
    Ex: book/ this? (mine) ==> Whose book is this? - It' s mine.
    ----keys/ they ==> (Tom's) Whose keys are they?- They' re Tom's (keys)

    A. Thêm whose, is, are để thành câu hỏi và trả lời ( câu đầy đủ ) với từ trong ngoặc.

    1.shirt/ this? (Jim' s)

    2. jeans/ they? (my brother' s)

    3. handbag/ that? (hers)

    4. boots/ those? (Peter' s)

    5. flowers/ they? (mine)

    6. bicycle/ it? (yours) (cái này là được cho quà đây, sướng quá)

    7. car/ it? (theirs)

    8. Picture/ this? (our picture)

    B. Dịch sang tiếng Anh:

    1. Đây là con chó của ai? - Nó là của tôi.

    2. Đó là nhà của ai? - Nó là (nhà) của Peter.

    3. Chúng là những cây bút mực của ai? Chúng là của chúng tôi.

    4. Đó là những trái táo của ai? - Chúng là (táo) của me tôi. (cẩn thận câu này nhé)

    Học tiếng Anh chất lượng cao

    Lớp học OFFLINE của TiengAnh.com.vn

    Ngữ pháp, Ngữ âm, Giao tiếp, Luyện thi TOEIC

    Bạn muốn chat tiếng anh

    www.ChatTiengAnh.com

    Chat bằng tiếng Anh, luyện tiếng Anh


  4. 44 thành viên cám ơn ngườitôithuơng v́ bài viết hữu ích

    Đặng Thùy Trang (15-07-2010),2_Jung_YunHo (25-09-2009),98912021 (25-09-2009),ankeonao (15-08-2011),assassinaccidentally (14-07-2012),chienltv (25-09-2009),chuotkhoi (27-08-2010),daffy_ngo (16-05-2010),forgetme (26-09-2009),fpt_quangvn (24-08-2010),gauchip (19-09-2011),hcl_215 (09-07-2010),hiendecoimex (09-12-2012),huongduong1993 (20-11-2010),huongpham1704 (10-05-2012),huy_b1p_1012 (07-02-2012),k.sould (23-10-2011),kuachihuahua (25-09-2009),ladyit (14-07-2010),ladykillerx (03-04-2013),Lam Giang (04-02-2010),lddxd8 (26-12-2012),mickie81 (15-06-2011),n.ha (31-07-2010),newstar_vdk (25-02-2011),Ngô Nguyễn Tân Hương (14-04-2011),nguoigia (08-07-2010),Nguyễn Hữu Duy (12-01-2011),nguyen minh cong (17-11-2010),ohcat (28-12-2009),phamducphuong (03-04-2011),phamhuutung1987 (28-11-2010),phamtham804 (06-04-2010),quyenttk0110 (27-01-2010),shiren_3110 (01-02-2013),smile.ghost (21-01-2010),snakemouse3d (05-07-2011),stingdau0103 (18-04-2012),tho_mun (28-02-2011),tô anh (03-12-2009),toiyban (21-08-2010),tuongvj_95 (09-08-2010),_Gi[4D]_ (18-07-2011)

  5. #3
    Avatar của kuachihuahua
    kuachihuahua vẫn chÆ°a cĂ³ mặt trong diá»…n Ä‘Ă n Ban cán sự lớp Ngữ pháp online của NgườiTôiThương
    Tham gia ngày
    Apr 2009
    Nơi cư ngụ
    Ṭ ṃ. Hỏi làm j????????
    Bài gửi
    1,007
    Cám ơn
    3,223
    Được cám ơn 830 lần

    Mặc định

    Trích Nguyên văn bởi ngườitôithuơng Xem bài viết
    BÀI TẬP
    Ex: book/ this? (mine) ==> Whose book is this? - It' s mine.
    ----keys/ they ==> (Tom's) Whose keys are they?- They' re Tom's (keys)

    A. Thêm whose, is, are để thành câu hỏi và trả lời ( câu đầy đủ ) với từ trong ngoặc.

    1.shirt/ this? (Jim' s)
    ==> Whose shirt is this? - It's Jim's
    2. jeans/ they? (my brother' s)
    ==> Whose jeans are they? - They are my brother's
    3. handbad/ that? (hers)
    ==> Whose handbag is that? - It's hers
    4. boots/ those? (Peter' s)
    ==> Whose boots are those? - They are Peter's
    5. flowers/ they? (mine)
    ==> Whose flowers are they? - They're mine
    6. bicycle/ it? (yours) (cái này là được cho quà đây, sướng quá)
    ==> Whose bicycle is it? - It's yours
    7. car/ it? (theirs)
    ==> Whose car is it? - It's theirs
    8. Picture/ this? (our picture)
    ==> Whose picture is this? - It's our picture
    B. Dịch sang tiếng Anh:

    1. Đây là con chó của ai? - Nó là của tôi.
    ==> Whose dog is this? - It's mine
    2. Đó là nhà của ai? - Nó là (nhà) của Peter.
    ==> Whose house is that? - It's Peter's
    3. Chúng là những cây bút mực của ai? Chúng là của chúng tôi.
    ==> Whose pens are they? - They are ours
    4. Đó là những trái táo của ai? - Chúng là (táo) của me tôi. (cẩn thận câu này nhé)
    ==> Whose apples are those? - They're my mother's
    Póc tem nà khà khà khà khà khà
    Check giùm e vs cô giáo uj

    Chuẩn hết ồi Kua nhé

    Thi thử TOEIC miễn phí tại TiengAnh.com.vn

    Thi thử TOEIC của TiengAnh.com.vn

    Thi thử như thi thật, đề thi sát đề thật

    Trắc nghiệm tiếng Anh

    www.LuyenTiengAnh.com

    Tổng hợp 1000+ bài trắc nghiệm tiếng Anh


  6. 3 thành viên cám ơn kuachihuahua v́ bài viết hữu ích

    gâumisa (15-07-2010),ngườitôithuơng (26-09-2009),toiyban (21-08-2010)

  7. #4
    Avatar của 2_Jung_YunHo
    2_Jung_YunHo vẫn chÆ°a cĂ³ mặt trong diá»…n Ä‘Ă n Ban cán sự lớp Ngữ pháp online của NgườiTôiThương
    Tham gia ngày
    Jul 2008
    Nơi cư ngụ
    ở đâu có YunHo, em ở đó
    Bài gửi
    1,194
    Cám ơn
    280
    Được cám ơn 410 lần

    Mặc định

    Ôi dồi

    Jung làm bài

    Lâu lém mí được làm bài

    Trích Nguyên văn bởi ngườitôithuơng Xem bài viết
    BÀI TẬP
    Ex: book/ this? (mine) ==> Whose book is this? - It' s mine.
    ----keys/ they ==> (Tom's) Whose keys are they?- They' re Tom's (keys)

    A. Thêm whose, is, are để thành câu hỏi và trả lời ( câu đầy đủ ) với từ trong ngoặc.

    1.shirt/ this? (Jim' s)
    ===> Whose shirt is this? _ It's Jim's

    2. jeans/ they? (my brother' s)
    ===> Whose jeans are they? _They're my brother's

    3. handbag/ that? (hers)
    ===> Whose handbag is that? _It's hers

    4. boots/ those? (Peter' s)
    ===> Whose boots are those? _They're Peter's

    5. flowers/ they? (mine)
    ===> Whose flowers are they? _They're mine

    6. bicycle/ it? (yours) (cái này là được cho quà đây, sướng quá)
    ===> Whose bicylce is it? _It's yours

    7. car/ it? (theirs)
    ===> Whose car is it? _It's theirs

    8. Picture/ this? (our picture)
    ===> Whose picture is this? _It's our picture

    B. Dịch sang tiếng Anh:

    1. Đây là con chó của ai? - Nó là của tôi.
    ===> Whose dog is this? _It's mine

    2. Đó là nhà của ai? - Nó là (nhà) của Peter.
    ===> Whose house is that? _It's Peter's

    3. Chúng là những cây bút mực của ai? Chúng là của chúng tôi.
    ===> Who pens are they? _They're ours

    4. Đó là những trái táo của ai? - Chúng là (táo) của me tôi. (cẩn thận câu này nhé)
    ===> Whose apples are those? _They're my mother's
    Đúng hêt rồi... (NTT)

    Học Tiếng Anh Giao tiếp

    www.TiengAnhGiaoTiep.com

    Học Tiếng Anh Giao tiếp miễn phí

    Ôn thi TOEIC miễn phí

    www.OnThiTOEIC.vn

    Ôn thi TOEIC trực tuyến miễn phí


  8. 2 thành viên cám ơn 2_Jung_YunHo v́ bài viết hữu ích

    kuachihuahua (26-09-2009),ngườitôithuơng (26-09-2009)

  9. #5
    Tham gia ngày
    Sep 2009
    Bài gửi
    12
    Cám ơn
    0
    Được cám ơn 13 lần

    Mặc định

    A. Thêm whose, is, are để thành câu hỏi và trả lời ( câu đầy đủ ) với từ trong ngoặc.

    1.shirt/ this? (Jim' s)=> whose shirt is this? It is Jim's
    2. jeans/ they? (my brother' s)=> whose jeans are they? They're my brother's
    3. handbad/ that? (hers)=> whose handbag is that? It's hers
    4. boots/ those? (Peter' s)=> whose boots are those? they're Peter's
    5. flowers/ they? (mine)=> whose flowers are they? They are mine
    6. bicycle/ it? (yours) (cái này là được cho quà đây, sướng quá) Whose bicycle is it? It's yours
    7. car/ it? (theirs)=> whose car is it? It's theirs
    8. Picture/ this? (our picture)=> whose picture is this? It's our picture
    B. Dịch sang tiếng Anh:
    1. Đây là con chó của ai? - Nó là của tôi.
    Whose dog is this?- It's mine
    2. Đó là nhà của ai? - Nó là (nhà) của Peter.
    Whose house is that? It's Peter's
    3. Chúng là những cây bút mực của ai? Chúng là của chúng tôi.
    Whose pens are they?- They're ours
    4. Đó là những trái táo của ai? - Chúng là (táo) của me tôi. (cẩn thận câu này nhé)
    Whose apples are those? they're my mother's
    Đúng hết rồi
    Sửa lần cuối bởi kuachihuahua : 25-09-2009 lúc 07:26 PM Lư do: xem bài thui

    Học tiếng Anh online thu phí

    www.TruongNgoaiNgu.com.vn

    Học tiếng Anh online hiệu quả


  10. 2 thành viên cám ơn 030109 v́ bài viết hữu ích

    kuachihuahua (25-09-2009),ngườitôithuơng (26-09-2009)

  11. #6
    Avatar của mybook
    mybook vẫn chÆ°a cĂ³ mặt trong diá»…n Ä‘Ă n Phụ trách chuyên mục tiếng Anh lớp 9
    Từng làm Ban cán sự lớp Ngữ pháp online của NgườiTôiThương
    Tham gia ngày
    May 2009
    Nơi cư ngụ
    để tớ đi h ỏi mẹ
    Bài gửi
    497
    Cám ơn
    163
    Được cám ơn 264 lần

    Mặc định

    Trích Nguyên văn bởi ngườitôithuơng Xem bài viết
    bài TẬp
    Ex: Book/ This? (mine) ==> Whose Book Is This? - It' S Mine.
    ----keys/ They ==> (tom's) Whose Keys Are They?- They' Re Tom's (keys)

    a. Thêm Whose, Is, Are để Thành Câu Hỏi Và Trả Lời ( Câu đầy đủ ) Với Từ Trong Ngoặc.

    1.shirt/ This? (jim' S)
    ==>whose Shirt Is This? _ It's Jim's

    2. Jeans/ They? (my Brother' S)
    ==> Whose Jeans Are They? They Are My Brother's
    3. Handbad/ That? (hers)
    => Whose Handbag Is That? It's Hers
    4. Boots/ Those? (peter' S)
    => Whose Boots Are Those? They Are Peter's
    5. Flowers/ They? (mine)
    => Whose Flowers Are They? They Are Mine
    6. Bicycle/ It? (yours) (cái Này Là được Cho Quà đây, Sướng Quá)
    => Whose Bicycle Is It? It Is Yours
    7. Car/ It? (theirs)
    => Whose Car Is It? It Is Theirs
    8. Picture/ This? (our Picture)
    => Whose Picture Is This? It Is Our Picture
    b. Dịch Sang Tiếng Anh:

    1. Đây Là Con Chó Của Ai? - Nó Là Của Tôi.
    => Whose Dog Is This? It Is Mine
    2. Đó Là Nhà Của Ai? - Nó Là (nhà) Của Peter.
    => Whose House Is That? It Is Peter's
    3. Chúng Là Những Cây Bút Mực Của Ai? Chúng Là Của Chúng Tôi.
    => Whose Pens Are They? They Are Ours
    4. Đó Là Những Trái Táo Của Ai? - Chúng Là (táo) Của Me Tôi. (cẩn Thận Câu Này Nhé)
    ==> Whose Apples Are Those? They Are My Mother's

    Đúng hết rồi đó e àh
    Sửa lần cuối bởi kuachihuahua : 25-09-2009 lúc 07:33 PM Lư do: xem bài thui


  12. 2 thành viên cám ơn mybook v́ bài viết hữu ích

    kuachihuahua (26-09-2009),ngườitôithuơng (26-09-2009)

  13. #7
    Tham gia ngày
    Feb 2009
    Nơi cư ngụ
    my sty
    Bài gửi
    83
    Cám ơn
    47
    Được cám ơn 21 lần

    Smile

    Trích Nguyên văn bởi ngườitôithuơng Xem bài viết
    bài TẬp
    Ex: Book/ This? (mine) ==> Whose Book Is This? - It' S Mine.
    ----keys/ They ==> (tom's) Whose Keys Are They?- They' Re Tom's (keys)

    a. Thêm Whose, Is, Are để Thành Câu Hỏi Và Trả Lời ( Câu đầy đủ ) Với Từ Trong Ngoặc.

    1.shirt/ This? (jim' S)
    Whose Shirt Is This ? It's Tim's ( Shirt )
    2. Jeans/ They? (my Brother' S)
    Whose Jeans Are They ? They Are My Brother's ( Jeans )
    3. Handbad/ That? (hers)
    Whose Handbag Is That ? It's Hers
    4. Boots/ Those? (peter' S)
    Whose Boots Are Those ? They Are Peter' S
    5. Flowers/ They? (mine)
    Whose Flowers Are They ? They Are Mine
    6. Bicycle/ It? (yours) (cái Này Là được Cho Quà đây, Sướng Quá)
    Whose Bicycle Is It ? It's Yours .
    7. Car/ It? (theirs)
    Whose Car Is It ? It Is Theirs
    8. Picture/ This? (our Picture)
    Whose Picture Is This ? It Is Our Picture
    b. Dịch Sang Tiếng Anh:

    1. Đây Là Con Chó Của Ai? - Nó Là Của Tôi.
    Whose Dog Is This ? It's Mine
    2. Đó Là Nhà Của Ai? - Nó Là (nhà) Của Peter.
    Whose House Is That ? It's Peter's
    3. Chúng Là Những Cây Bút Mực Của Ai? Chúng Là Của Chúng Tôi.
    Whose Pens Are They ? They Are Ours
    4. Đó Là Những Trái Táo Của Ai? - Chúng Là (táo) Của Me Tôi. (cẩn Thận Câu Này Nhé)
    Whose Apples Are Those ? They Are My Mother's
    :d
    Đúng hết rồi bạn nhé!
    Sửa lần cuối bởi kuachihuahua : 25-09-2009 lúc 07:35 PM Lư do: xem bài thui


  14. 2 thành viên cám ơn Queen!!! v́ bài viết hữu ích

    kuachihuahua (26-09-2009),ngườitôithuơng (26-09-2009)

  15. #8
    Tham gia ngày
    Sep 2009
    Bài gửi
    109
    Cám ơn
    133
    Được cám ơn 61 lần

    Mặc định

    bài TẬp
    Ex: Book/ This? (mine) ==> Whose Book Is This? - It' S Mine.
    ----keys/ They ==> (tom's) Whose Keys Are They?- They' Re Tom's (keys)

    a. Thêm Whose, Is, Are để Thành Câu Hỏi Và Trả Lời ( Câu đầy đủ ) Với Từ Trong Ngoặc.

    1.shirt/ This? (jim' S)
    Whose shirt is this?
    It's Jim's.

    2. Jeans/ They? (my Brother' S)
    Whose jeans are they?
    They're my brother's.

    3. Handbag/ That? (hers)
    Whose handbag is that?
    It's Hers.
    4. Boots/ Those? (peter' S)
    Whose boots are those ?
    They are Peter's.

    5. Flowers/ They? (mine)
    Whose flowers are they?
    They're mine.

    6. Bicycle/ It? (yours) (cái Này Là được Cho Quà đây, Sướng Quá)
    Whose bicycle is it?
    It's yours.

    7. Car/ It? (theirs)
    Whose car is it?
    It's theirs.

    8. Picture/ This? (our Picture)
    Whose picture is this?
    It's our picture.

    b. Dịch Sang Tiếng Anh:

    1. Đây Là Con Chó Của Ai? - Nó Là Của Tôi.
    Whose dog is this?
    It's mine.
    2. Đó Là Nhà Của Ai? - Nó Là (nhà) Của Peter.
    Whose house is it? is that?
    It's Peter's .
    3. Chúng Là Những Cây Bút Mực Của Ai? Chúng Là Của Chúng Tôi.
    Whose pens are they?
    They're ours.
    4. Đó Là Những Trái Táo Của Ai? - Chúng Là (táo) Của Me Tôi. (cẩn Thận Câu Này Nhé)
    Whose apples are these?( phải là those chứ)
    They're my mother's apples. ( ==> They're my mother's gọn hơn, nhưng nếu bạn muốn lặp lại danh từ cũng không sao)


    ===>có tí đó thôi (MB)
    Sửa lần cuối bởi kuachihuahua : 25-09-2009 lúc 07:42 PM Lư do: chữa bài thui


  16. Thành viên sau cám ơn 98912021 v́ bài viết hữu ích

    ngườitôithuơng (26-09-2009)

  17. #9
    Tham gia ngày
    Jun 2009
    Nơi cư ngụ
    Hưng Yên
    Bài gửi
    429
    Cám ơn
    385
    Được cám ơn 232 lần

    Post Viết chữ to ra cho dễ nh́n

    Trích Nguyên văn bởi ngườitôithuơng Xem bài viết
    BÀI TẬP
    Ex: book/ this? (mine) ==> Whose book is this? - It' s mine.
    ----keys/ they ==> (Tom's) Whose keys are they?- They' re Tom's (keys)

    A. Thêm whose, is, are để thành câu hỏi và trả lời ( câu đầy đủ ) với từ trong ngoặc.

    1.shirt/ this? (Jim' s)
    ==> Whose shirt is this?- It's Jim's .
    2. jeans/ they? (my brother' s)
    ===> Whose jeans are they ? - They are my brother's .
    3. handbag/ that? (hers)
    Whose handbag is that ? - It's hers .
    4. boots/ those? (Peter' s)
    Whose boots are those ? - They are Peter's .
    5. flowers/ they? (mine)
    Whose flowers are they ? - They are mine .
    6. bicycle/ it? (yours) (cái này là được cho quà đây, sướng quá)
    Whose bicycle is it ? - It's yours .
    7. car/ it? (theirs)
    Whose car is it ? - It's theirs .
    8. Picture/ this? (our picture)
    Whose picture is this?- It's our picture
    B. Dịch sang tiếng Anh:

    1. Đây là con chó của ai? - Nó là của tôi.
    Whose dog is this ? - It's mine .
    2. Đó là nhà của ai? - Nó là (nhà) của Peter.
    Whose house is that ? - It's Peter's .
    3. Chúng là những cây bút mực của ai? Chúng là của chúng tôi.
    Whose pens are they ? - They are ours.
    4. Đó là những trái táo của ai? - Chúng là (táo) của me tôi. (cẩn thận câu này nhé)
    Whose apples are those?- They are my mother's apples.
    Đáng tiếc, ḍng cuối cùng e lại làm sai! C̣n lại th́ đúng rồi đấy
    Sửa lần cuối bởi kuachihuahua : 25-09-2009 lúc 07:48 PM Lư do: chữa bài thui


  18. Thành viên sau cám ơn tien2902 v́ bài viết hữu ích

    ngườitôithuơng (26-09-2009)

  19. #10
    Tham gia ngày
    Mar 2009
    Nơi cư ngụ
    Vô gia cư, ko nơi nương tựa
    Bài gửi
    430
    Cám ơn
    208
    Được cám ơn 221 lần

    Talking

    BÀI TẬP
    Ex: book/ this? (mine) ==> Whose book is this? - It' s mine.
    ----keys/ they ==> (Tom's) Whose keys are they?- They' re Tom's (keys)

    A. Thêm whose, is, are để thành câu hỏi và trả lời ( câu đầy đủ ) với từ trong ngoặc.

    1.shirt/ this? (Jim' s)
    =>Whose shirt is this? It's Jim's
    2. jeans/ they? (my brother' s)
    =>Whose jeans are they? They're my brother's
    3. handbad/ that? (hers)
    =>Whose handbag is that? It's hers
    4. boots/ those? (Peter' s)
    =>Whose boots are those? They're Peter's
    5. flowers/ they? (mine)
    =>Whose flowers are they? They're mine
    6. bicycle/ it? (yours) (cái này là được cho quà đây, sướng quá)
    =>Whose bicycle is it? It's yours
    7. car/ it? (theirs)
    =>Whose car is it? It's theirs
    8. Picture/ this? (our picture)
    =>Whose picture is this? It's our picture
    B. Dịch sang tiếng Anh:

    1. Đây là con chó của ai? - Nó là của tôi.
    =>Whose dog is this?- It's mine
    2. Đó là nhà của ai? - Nó là (nhà) của Peter.
    =>Whose house is that?- It's Peter's
    3. Chúng là những cây bút mực của ai? Chúng là của chúng tôi.
    =>Whose pens are they?- They're ours
    4. Đó là những trái táo của ai? - Chúng là (táo) của me tôi. (cẩn thận câu này nhé)
    =>Whose apples are those?- They're my mother's

    P.S. Sửa giúp em nhá
    Hem có j để sửa e ạh! Đúng hết ̣y sửa j chứ
    Sửa lần cuối bởi kuachihuahua : 25-09-2009 lúc 07:56 PM Lư do: xem bài thui


  20. 4 thành viên cám ơn trinh95 v́ bài viết hữu ích

    gioitsuongkhuya (10-08-2012),kuachihuahua (26-09-2009),ngườitôithuơng (26-09-2009),phuongvmp (08-01-2010)

Trang 1 / 23 123411 ... CuốiCuối

Đề tài tương tự

  1. BÀI 18: CÂU HỎI với WHEN/ WHICH
    By ngườitôithuơng in forum Lớp ngữ pháp cơ bản online của NguoiToiThuong
    Trả lời: 269
    Bài cuối: 24-02-2014, 07:33 AM
  2. BÀI 21: CÂU HỎI với HOW
    By ngườitôithuơng in forum Lớp ngữ pháp cơ bản online của NguoiToiThuong
    Trả lời: 248
    Bài cuối: 19-02-2014, 09:59 PM
  3. BÀI 17: CÂU HỎI với WHO
    By ngườitôithuơng in forum Lớp ngữ pháp cơ bản online của NguoiToiThuong
    Trả lời: 243
    Bài cuối: 19-02-2014, 11:25 AM
  4. BÀI 16: CÂU HỎI với What
    By ngườitôithuơng in forum Lớp ngữ pháp cơ bản online của NguoiToiThuong
    Trả lời: 271
    Bài cuối: 18-02-2014, 10:07 PM
  5. BÀI 15: CÂU HỎI với WHERE
    By ngườitôithuơng in forum Lớp ngữ pháp cơ bản online của NguoiToiThuong
    Trả lời: 302
    Bài cuối: 18-02-2014, 03:52 PM

Quyền sử dụng diễn đàn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •  
 Lớp học tiếng Anh chất lượng cao tại Hà Nội

luyện thi toeic, luyen thi toeic, sách luyện thi toeic, luyện thi toeic online miễn phí, trung tâm luyện thi toeic, tài liệu luyện thi toeic miễn phí, luyện thi toeic ở đâu, trung tam tieng anh uy tin tai ha noi, hoc tieng anh mien phi, trung tâm tiếng anh, trung tam tieng anh, trung tâm ngoại ngữ, trung tam ngoai ngu, học tiếng anh, hoc tieng anh, dạy tiếng anh, dạy tiếng anh uy tín, trung tâm tiếng anh uy tín, tiếng Anh giao tiếp, tieng Anh giao tiep, Tieng Anh Giao tiep online, Tieng Anh Giao tiep truc tuyen, Tiếng Anh Giao tiếp online, Tiếng Anh Giao tiếp trực tuyến, học tiếng Anh Giao tiếp tốt