Lịch khai giảng các lớp học OFFLINE tháng 7/2014

Học tiếng Anh Giao Tiếp online: TiengAnhGiaoTiep.com

www.OnThiTOEIC.vn - Website Ôn thi TOEIC miễn phí

Trang 1 / 23 123411 ... CuốiCuối
Hiện kết quả 1 đến 10 trong tổng số 229

Đề tài: BÀI 19: SỞ HỮU CÁCH (Possessive Case)

  1. #1

    Smile BÀI 19: SỞ HỮU CÁCH (Possessive Case)




    SỞ HỮU CÁCH (Possessive Case) (hoặc c̣n gọi là sở hữu danh từ)


    Chúng ta đă hoc tính từ sở hữu và đại từ sở hữu để chỉ quyền sở hữu, hôm nay chúng ta sẽ học thêm một cách diễn tả quyền sở hữu của những danh từ.
    Công thức rất đơn giản:
    Người làm chủ + 'S + vật/ người thuộc quyền sở hữu (tức là thuộc về người đó)
    Ex: Mary' s shirt (áo sơ mi của Mary)
    ----Tom' s father (cha của Tom)
    Nghĩa là cứ nhớ nói ngược lại với tiếng Việt, nói người trước, rồi đến chữ của, rồi mới đến vật hoặc người thuộc về người đó. Chữ S này không phải là viết tắt của chữ IS hay chữ nào hết, nó là một kư hiệu có nghĩa là 'CỦA ' thôi.
    Các trường hợp khác:
    - Danh từ số ít nhưng có S (như tên riêng, hoặc danh từ có S sẵn), thêm 'S.
    Ex: Doris' s jeans (quần jeans của Doris)
    --- my boss' s son (con trai của sếp tôi)
    - Danh từ số có nhiều ngoại lệ không có S, thêm 'S.
    Ex: children's books (sách của trẻ em)
    - Chỉ có trường hợp danh từ là số nhiều có S, lúc đó chúng ta chỉ thêm dấu phẩy, không thêm S, các trường hợp khác đều thêm 'S.
    Ex: students' library (thư viện của sinh viên)
    - Nếu vật hay người thuộc về hai danh từ nói nhau bằng chữ "AND" chỉ thêm 's cho danh từ thứ hai.
    Ex: Carol and Susan' s car.

    * Lưu ư:
    - Sở hữu cách chỉ dùng cho người, quốc gia và vật có sự sống (nghĩa là thú vật, như my cat' s legs), ngoài ra có thể dùng sở hữu cách cho tàu bè, xe cộ, máy bay (nhưng tốt hơn là dùng of) và thời gian (Ex: today' s paper)
    - Chúng ta có thể bỏ bớt danh từ sau 'S nếu là từ thông dụng, ai cũng biết.
    Ex: my mother' s (house) , the doctor' s (office), the baker' s (shop)
    - Danh từ sau 'S không có "the".
    Ex: the car of the engineer ==> the engineer' s car
    - Với đồ vật, phải dùng "of" (nghĩa là "của") và "the" cho hai danh từ nếu không có tính từ sở hữu, this, that, these, those.
    Ex: the door of my class, the roof of the house

    Các bạn làm BT áp dụng nhé.
    Sửa lần cuối bởi tuanlong : 23-01-2013 lúc 09:29 PM


  2. #2

    Smile Bài TẬp

    Bài tập:
    A. Thêm ' và S vào danh từ người làm chủ:

    Ex: Bob car ==> Bob' s car
    1. Jim dog ===>
    2. her mother surname
    ===>
    3. my father brothers ===>
    4. Our teachers names ===>
    5. that boy hat ===>
    6. those boys hats ===>
    7. Alex keys ===>
    8. men room ===>
    9. women shop ===>
    10. their friends house ===>
    B. Dịch sang tiếng Việt:
    1. It's Ann' s hat.


    2. They're Peter' s shoes.

    3. This is Susan and Mary' s house.

    5. That's Ann' s bicycle.

    6. He is those boys' father.

    7. She's Jimmy' s mother.

    8. They're Mr and Mrs Brown' s children.

    C. Dịch sang tiếng Anh:
    1. Nó là áo sơ mi của Peter.

    2. Chúng là những ch́a khóa của Rachel.

    3. Đây là cha của John.

    4. Đó là mẹ của Anna.

    5. Tôi là em gái của Jack. (sister)

    6. Anh ấy là anh trai của cô gái kia. (brother)

    7. Chúng là những cuốn sách của trẻ em.

    8. Họ là những bà vợ của các bác sĩ.
    (wife ==> wives)

    Học tiếng Anh chất lượng cao

    Lớp học OFFLINE của TiengAnh.com.vn

    Ngữ pháp, Ngữ âm, Giao tiếp, Luyện thi TOEIC

    Bạn muốn chat tiếng anh

    www.ChatTiengAnh.com

    Chat bằng tiếng Anh, luyện tiếng Anh


  3. #3
    Avatar của pha lê tuyết
    pha lê tuyết vẫn chÆ°a cĂ³ mặt trong diá»…n Ä‘Ă n Từng Phụ trách Tiếng Anh lớp 10
    Thành viên xuất sắc nhất box 8 năm 07-08
    Tham gia ngày
    Mar 2008
    Nơi cư ngụ
    Địa ngục trần gian
    Bài gửi
    2,379

    Mặc định

    Trích Nguyên văn bởi ngườitôithuơng Xem bài viết
    Bài tập:
    A. Thêm ' và S vào danh từ người làm chủ:
    Ex: Bob car ==> Bob' s car
    1. Jim dog ===> Jim's dog
    2. her mother surname ===> her mother's surname
    3. my father brothers ===> my father's brothers
    4. Our teachers names ===> our teachers' names
    5. that boy hat ===> that boy's hat
    6. those boys hats ===> those boys' hats
    7. Alex keys ===> Alex's key
    8. men room ===> men's room
    9. women shop ===> women's shop
    10. their friends house ===> their friends' house
    B. Dịch sang tiếng Việt:
    1. It's Ann' s hat. => nó là cái nón của Ann

    2. They're Peter' s shoes. => Chúng là những đôi giày của Peter

    3. This is Susan and Mary' s house. => Đây là nhà của Susan và Mary

    5. That's Ann' s bicycle. => Đó là xe đạp của Ann

    6. He is those boys' father. => Ông ấy là ba của những bé trai đó

    7. She's Jimmy' s mother. => Bà ấy là mẹ của Jimmy

    8. They're Mr and Mrs Brown' s children.=> Chúng là những đứa trẻ của ông bà Brown

    C. Dịch sang tiếng Anh:
    1. Nó là áo sơ mi của Peter. => It is Peter's shirt

    2. Chúng là những ch́a khóa của Rachel. They are Rachel's keys

    3. Đây là cha của John. This is John's father

    4. Đó là mẹ của Anna. That is Anna's mother

    5. Tôi là em gái của Jack. (sister) I am Jack's sister

    6. Anh ấy là anh trai của cô gái kia. (brother) He is that girl's brother

    7. Chúng là những cuốn sách của trẻ em. They are children's books

    8. Họ là những bà vợ của các bác sĩ. (wife ==> wives)=> They are doctors' wives
    bóc tem hi hi
    Chuẩn ̣y đấy
    Sửa lần cuối bởi kuachihuahua : 23-09-2009 lúc 09:12 AM Lư do: xem bài thui

    Thi thử TOEIC miễn phí tại TiengAnh.com.vn

    Thi thử TOEIC của TiengAnh.com.vn

    Thi thử như thi thật, đề thi sát đề thật

    Trắc nghiệm tiếng Anh

    www.LuyenTiengAnh.com

    Tổng hợp 1000+ bài trắc nghiệm tiếng Anh


  4. #4
    Tham gia ngày
    Sep 2009
    Bài gửi
    109

    Mặc định

    Trích Nguyên văn bởi ngườitôithuơng Xem bài viết
    bài Tập:
    a. Thêm ' Và S Vào Danh Từ Người Làm Chủ:
    ex: Bob Car ==> Bob' S Car
    1. Jim Dog ===> Jim's Dog
    2. Her Mother Surname ===> her Mother's Name
    3. My Father Brothers ===> my Father's Brothers
    4. Our Teachers Names ===> our Teachers' Names
    5. That Boy Hat ===> that Boy's Hat
    6. Those Boys Hats ===> those Boys' Hats
    7. Alex Keys ===> alex's Keys
    8. Men Room ===> men's Room
    9. Women Shop ===> women's Shop
    10. Their Friends House ===> their Friends' House
    b. Dịch Sang Tiếng Việt:
    1. It's Ann' S Hat.
    nó Là Cái Mũ Của Ann.
    2. They're Peter' S Shoes.
    chúng Là đôi Giày Của Peter.
    3. This Is Susan And Mary' S House.
    Đây Là Ngôi Nhà Của Susan Và Mary.
    5. That's Ann' S Bicycle.
    Đó Là Chiếc Xe đạp Của Ann.
    6. He Is Those Boys' Father.
    anh Ta Là Bố Của Những Cậu Bé Kia.
    7. She's Jimmy' S Mother.
    cô ấy Là Mẹ Của Jimmy.
    8. They're Mr And Mrs Brown' S Children.
    chúng Là Con Của ông Bà Brown.
    c. Dịch Sang Tiếng Anh:
    1. Nó Là áo Sơ Mi Của Peter.
    it's Peter's Shirt.
    2. Chúng Là Những Ch́a Khóa Của Rachel.
    they're Rachel's Keys.
    3. Đây Là Cha Của John.
    this Is John's Father.
    4. Đó Là Mẹ Của Anna.
    that Is Anna's Mother.
    5. Tôi Là Em Gái Của Jack. (sister)
    i'm Jack's Sister.
    6. Anh ấy Là Anh Trai Của Cô Gái Kia. (brother)
    he Is That Girl's Brother.
    7. Chúng Là Những Cuốn Sách Của Trẻ Em.
    they're Children's Books.
    8. Họ Là Những Bà Vợ Của Các Bác Sĩ. (wife ==> Wives)
    they're Doctors' Wives.

    Đúng rồi đấy!
    Sửa lần cuối bởi kuachihuahua : 23-09-2009 lúc 09:01 AM Lư do: xem bài thui

    Học Tiếng Anh Giao tiếp

    www.TiengAnhGiaoTiep.com

    Học Tiếng Anh Giao tiếp miễn phí

    Ôn thi TOEIC miễn phí

    www.OnThiTOEIC.vn

    Ôn thi TOEIC trực tuyến miễn phí


  5. #5
    Tham gia ngày
    Apr 2008
    Bài gửi
    32

    Mặc định

    Thêm ' và S vào danh từ người làm chủ:
    Ex: Bob car ==> Bob' s car
    1. Jim dog
    Jim's dog
    2. her mother surname
    Her mother's surname
    3. my father brothers
    My father's brothers
    4. Our teachers names
    Our teachers' names
    5. that boy hat
    That boy's hat
    6. those boys hats
    Those boys' hats
    7. Alex keys
    Alex's key
    8. men room
    Men's room
    9. women shop
    Women's shop
    10. their friends house
    Their friends' house
    Dịch sang tiếng Việt:
    1. It's Ann' s hat.
    Nó là cái nón của Ann
    2. They're Peter' s shoes.
    Chúng là những đôi giày của Peter
    3. This is Susan and Mary' s house.
    Đây là nhà của Susan và Mary
    5. That's Ann' s bicycle.
    Đó là xe đạp của Ann
    6. He is those boys' father
    Ông ấy là ba của những bé trai đó
    7. She's Jimmy' s mother
    Bà ấy là mẹ của Jimmy
    8. They're Mr and Mrs Brown' s children.
    Chúng là những đứa trẻ của ông bà Brown
    Dịch sang tiếng Anh:
    1. Nó là áo sơ mi của Peter.
    It is Peter's shirt
    2. Chúng là những ch́a khóa của Rachel.
    They are Rachel's keys
    3. Đây là cha của John.
    This is John's father
    4. Đó là mẹ của Anna.
    That is Anna's mother
    5. Tôi là em gái của Jack. (sister)
    I am Jack's sister
    6. Anh ấy là anh trai của cô gái kia. (brother)
    He’s that girl's brother
    7. Chúng là những cuốn sách của trẻ em.
    They’ re children's books
    8. Họ là những bà vợ của các bác sĩ. (wife ==> wives)
    They‘re doctors' wives
    Đúng rồi đấy!
    Sửa lần cuối bởi kuachihuahua : 23-09-2009 lúc 09:03 AM Lư do: xem bài thui

    Học tiếng Anh online thu phí

    www.TruongNgoaiNgu.com.vn

    Học tiếng Anh online hiệu quả


  6. #6
    Tham gia ngày
    Aug 2009
    Bài gửi
    31

    Mặc định

    Bài tập:
    A. Thêm ' và S vào danh từ người làm chủ:
    Ex: Bob car ==> Bob' s car
    1. Jim dog ===> Jim's dog (nghe giống Jim là c** nhể )
    2. her mother surname ===> Her mother's surname
    3. my father brothers ===> my father's brothers
    4. Our teachers names ===> Our teachers's names (Bỏ "s")
    5. that boy hat ===> that boy's hat
    6. those boys hats ===> those boys's hats (Bỏ "s")
    7. Alex keys ===> Alex's keys
    8. men room ===> men's room
    9. women shop ===> women's shop
    10. their friends house ===> their friend's house ==> Their friends' house
    B. Dịch sang tiếng Việt:
    1. It's Ann' s hat.
    Nó là cái mũ của Ann
    2. They're Peter' s shoes.
    Chúng là những chiếc đôi giầy của Peter (Ngộ nhỡ có 3 chiếc th́ sao?)
    3. This is Susan and Mary' s house.
    đây là nhà của Susan và Mary
    5. That's Ann' s bicycle.
    kia là xe đạp của Ann
    6. He is those boys' father.
    ông ta là bố của mấy ku cậu kia
    7. She's Jimmy' s mother.
    cô ư là "má ḿ" của Jimmy
    8. They're Mr and Mrs Brown' s children.
    mấy đứa trẻ con đó là con của ông bà Brown
    C. Dịch sang tiếng Anh:
    1. Nó là áo sơ mi của Peter.
    It's Peter's shirt
    2. Chúng là những ch́a khóa của Rachel.
    they're the keys of Rachel (Đang học sở hữu cák mà nhox! ==> They're Rachel's keys)
    3. Đây là cha của John.
    this is John's father
    4. Đó là mẹ của Anna.
    that's Ann's mother
    5. Tôi là em gái của Jack. (sister)
    I'm Jack's sister
    6. Anh ấy là anh trai của cô gái kia. (brother)
    he is that girl's brother
    7. Chúng là những cuốn sách của trẻ em.
    they're the books of children (Đang học sở hữu cák mà nhox! ==> They're children's books
    8. Họ là những bà vợ của các bác sĩ. (wife ==> wives)
    they're the doctors's wives (Bỏ "s")

    dạo nay nghèo hem cóa tiền lên net
    Xem lại mấy chỗ đó! C̣n lại chuẩn ̣y!
    Sửa lần cuối bởi kuachihuahua : 23-09-2009 lúc 09:10 AM Lư do: chữa bài thui


  7. #7
    Avatar của kuachihuahua
    kuachihuahua vẫn chÆ°a cĂ³ mặt trong diá»…n Ä‘Ă n Ban cán sự lớp Ngữ pháp online của NgườiTôiThương
    Tham gia ngày
    Apr 2009
    Nơi cư ngụ
    Ṭ ṃ. Hỏi làm j????????
    Bài gửi
    1,007

    Mặc định

    [quote=ngườitôithuơng;292689]Bài tập:
    A. Thêm ' và S vào danh từ người làm chủ:
    Ex: Bob car ==> Bob' s car
    1. Jim dog ===> Jim's dog
    2. her mother surname ===> Her mother's surname
    3. my father brothers ===> My father's brothers
    4. Our teachers names ===> Our teachers' names
    5. that boy hat ===> That boy's hat
    6. those boys hats ===> Those boys' hats
    7. Alex keys ===> Alex's keys
    8. men room ===> Men's room
    9. women shop ===> Women's shop
    10. their friends house ===> Their friends' house
    B. Dịch sang tiếng Việt:
    1. It's Ann' s hat.
    ==> Nó là cái mũ của An
    2. They're Peter' s shoes.
    ==> Chúng là những chiếc giày của Peter
    3. This is Susan and Mary' s house.
    ==> Đây là căn nhà của Susan và Mary
    5. That's Ann' s bicycle.
    ==> Đó là chiếc xe đạp của An
    6. He is those boys' father.
    ==> Ông ấy là bố của những cậu pé kja
    7. She's Jimmy' s mother.
    ==> Bà ấy là mẹ của Jimmy
    8. They're Mr and Mrs Brown' s children.
    ==> Họ là con của ông bà Brown
    C. Dịch sang tiếng Anh:
    1. Nó là áo sơ mi của Peter. ==> It's Peter's shirt
    2. Chúng là những ch́a khóa của Rachel.==> They are Rachel's keys
    3. Đây là cha của John. ==> This is John's father
    4. Đó là mẹ của Anna. ==> That's Anna's mother
    5. Tôi là em gái của Jack. (sister) ==> I'm Jack's sister
    6. Anh ấy là anh trai của cô gái kia. (brother) ==> He's that girl's brother
    7. Chúng là những cuốn sách của trẻ em. They're children's books
    8. Họ là những bà vợ của các bác sĩ. (wife ==> wives) ==> They are doctors' wives[/quote]


    Chuẩn hết ồi Kua nhé (Jung)


  8. #8
    Avatar của mybook
    mybook vẫn chÆ°a cĂ³ mặt trong diá»…n Ä‘Ă n Phụ trách chuyên mục tiếng Anh lớp 9
    Từng làm Ban cán sự lớp Ngữ pháp online của NgườiTôiThương
    Tham gia ngày
    May 2009
    Nơi cư ngụ
    để tớ đi h ỏi mẹ
    Bài gửi
    497

    Mặc định

    Trích Nguyên văn bởi ngườitôithuơng Xem bài viết
    bài Tập:
    a. Thêm ' Và S Vào Danh Từ Người Làm Chủ:
    ex: Bob Car ==> Bob' S Car
    1. Jim Dog ===> Jim's Dog
    2. Her Mother Surname ===> Her Mother's Surname
    3. My Father Brothers ===> My Father's Brother
    4. Our Teachers Names ===> Our Teachers' Name
    5. That Boy Hat ===> That Boy's Hat
    6. Those Boys Hats ===> Those Boys' Hat
    7. Alex Keys ===> Alex 's Keys
    8. Men Room ===> Men's Room
    9. Women Shop ==> Women's Shop
    10. Their Friends House ===>their Friends' House
    b. Dịch Sang Tiếng Việt:
    1. It's Ann' S Hat.
    => Nó Là Mũ Của Ann
    2. They're Peter' S Shoes.
    => Chúng Là Những Chiếc Giày Của Peter
    3. This Is Susan And Mary' S House.
    => Đây Là Nhà Của Susan Và Của Mary
    5. That's Ann' S Bicycle.
    => Kia Là Chiếc Xe đạp Của Ann
    6. He Is Those Boys' Father.
    => Anh ấy Là Bố Của Những Cậu Con Trai Kia
    7. She's Jimmy' S Mother.
    => Cô ấy Là Mẹ Của Jimmy
    8. They're Mr And Mrs Brown' S Children.
    => Họ Là Con Của ông Và Bà Brown
    c. Dịch Sang Tiếng Anh:
    1. Nó Là áo Sơ Mi Của Peter.
    => It Is Peter's Shirt
    2. Chúng Là Những Ch́a Khóa Của Rachel.
    => They Are Rachel's Keys
    3. Đây Là Cha Của John.
    => This Is John's Father
    4. Đó Là Mẹ Của Anna.
    => That Is Anna's Mother
    5. Tôi Là Em Gái Của Jack. (sister)
    => I Am Jack's Sister
    6. Anh ấy Là Anh Trai Của Cô Gái Kia. (brother)
    => He Is That Girl's Brother
    7. Chúng Là Những Cuốn Sách Của Trẻ Em.
    => They Are Children 's Books
    8. Họ Là Những Bà Vợ Của Các Bác Sĩ. (wife ==> Wives)
    => They Are Doctors's Wives (Nhầm)

    Đúng rồi đấy!
    Sửa lần cuối bởi kuachihuahua : 23-09-2009 lúc 07:30 PM Lư do: xem bài thui


  9. #9
    Tham gia ngày
    Jun 2009
    Nơi cư ngụ
    Hưng Yên
    Bài gửi
    429

    Post

    [quote=ngườitôithuơng;292689]Bài tập:
    A. Thêm ' và S vào danh từ người làm chủ:
    Ex: Bob car ==> Bob' s car
    1. Jim dog ===> Jim' s dog.
    2. her mother surname ===> Her mother's surname.
    3. my father brothers ===> My father's brothers.
    4. Our teachers names ===> Our teachers' names.
    5. that boy hat ===> That boy's hat.
    6. those boys hats ===> Those boys' hats.
    7. Alex keys ===> Alex's keys.
    8. men room ===> Men's room.
    9. women shop ===> Women's shop.
    10. their friends house ===> Their friends' house.
    B. Dịch sang tiếng Việt:
    1. It's Ann' s hat. ===> Chiếc mũ này của Ann. <=> This is Ann's hat ==> Nó là mũ của Ann
    2. They're Peter' s shoes. Chúng là những chiếc giày của Peter.

    3. This is Susan and Mary' s house. ==> Đây là nhà của Susan và MAry.

    5. That's Ann' s bicycle.===> Kia là xe đạp của Ann.

    6. He is those boys' father.===> Anh ấy là cha của những đứa trẻ. ("those boys" ==> Anh ấy là cha của những cậu bé kja)

    7. She's Jimmy' s mother.===> Bà ấy là mẹ của Jimmy.

    8. They're Mr and Mrs Brown' s children.===> Họ là con của ông bà Brown.
    C. Dịch sang tiếng Anh:
    1. Nó là áo sơ mi của Peter.==> It's Peter's shirt .
    2. Chúng là những ch́a khóa của Rachel.===> They are Rachel's keys.

    3. Đây là cha của John.===> This is John' s father.

    4. Đó là mẹ của Anna.===> It's Anna's mother. That is Anna's mother

    5. Tôi là em gái của Jack. (sister)===> I'm Jack's sister.

    6. Anh ấy là anh trai của cô gái kia. (brother)===> He is that girl 's brother .

    7. Chúng là những cuốn sách của trẻ em.===> They are children's books.

    8. Họ là những bà vợ của các bác sĩ. (wife ==> wives)===> They are doctors' wives .
    Em nộp bài ạ.
    => COi lại mội số chỗ bạn ạ ( MB)
    Sửa lần cuối bởi kuachihuahua : 23-09-2009 lúc 07:36 PM Lư do: chữa bài thui


  10. #10
    Avatar của maybaygiay
    maybaygiay vẫn chÆ°a cĂ³ mặt trong diá»…n Ä‘Ă n Ban cán sự lớp Ngữ pháp online của NgườiTôiThương
    Tham gia ngày
    Sep 2009
    Nơi cư ngụ
    hỏi mẹ tớ ấy :D
    Bài gửi
    743

    Mặc định

    Trích Nguyên văn bởi ngườitôithuơng Xem bài viết
    Bài tập:
    A. Thêm ' và S vào danh từ người làm chủ:
    Ex: Bob car ==> Bob' s car
    1. Jim dog ===> Jim' s dog.
    2. her mother surname ===> Her mother' s surname.
    3. my father brothers ===> My father' s brothers.
    4. Our teachers names ===> Our teachers' names.
    5. that boy hat ===> That boy' s hat.
    6. those boys hats ===> Those boys' hats.
    7. Alex keys ===> Alex' s keys.
    8. men room ===> men's room.
    9. women shop ===> women's shop.
    10. their friends house ===> Their friends' house.
    B. Dịch sang tiếng Việt:
    1. It's Ann' s hat.
    => Nó là cái mũ của Ann
    2. They're Peter' s shoes.
    => Chúng là những chiếc giày của Peter.
    3. This is Susan and Mary' s house.
    => Đây là nhà của Susan và Mary.
    5. That's Ann' s bicycle.
    => Đó là xe đạp của Ann.
    6. He is those boys' father.
    => Ông ấy là bố của những cậu bé kia.
    7. She's Jimmy' s mother.
    => Bà ấy là mẹ của Jimmy.
    8. They're Mr and Mrs Brown' s children.
    => Chúng là con của ông bà Brown.
    C. Dịch sang tiếng Anh:
    1. Nó là áo sơ mi của Peter.
    => It's Peter' s shirt.
    2. Chúng là những ch́a khóa của Rachel.
    => They are Rachel' s keys.
    3. Đây là cha của John.
    => This is John' s father.
    4. Đó là mẹ của Anna.
    => That is Anna 's mother.
    5. Tôi là em gái của Jack. (sister)
    => I' m Jack ' s sister.
    6. Anh ấy là anh trai của cô gái kia. (brother)
    => He is that girl' s brother.
    7. Chúng là những cuốn sách của trẻ em.
    => They are children 's books.
    8. Họ là những bà vợ của các bác sĩ. (wife ==> wives)
    => They are doctors' wives.
    chắc sai trầm trọng , hic
    => SAi tí tẹo thui à
    Sửa lần cuối bởi maybaygiay : 23-09-2009 lúc 06:10 PM Lư do: quên kí hiệu trích dẫn


Trang 1 / 23 123411 ... CuốiCuối

Đề tài tương tự

  1. BÀI 14: ĐẠI TỪ SỞ HỮU (Possessive Pronouns)
    By ngườitôithuơng in forum Lớp ngữ pháp cơ bản online của NguoiToiThuong
    Trả lời: 312
    Bài cuối: 03-07-2014, 03:30 PM
  2. Possessive Case ( Sở hữu cách)
    By anhHuy3sao in forum Tiếng Anh khối lớp 6
    Trả lời: 3
    Bài cuối: 24-08-2011, 09:53 PM
  3. QUAN HỆ SỞ HỮU(very useful)
    By vinasat95 in forum Chương tŕnh tiếng Anh nâng cao
    Trả lời: 12
    Bài cuối: 12-05-2009, 07:47 PM
  4. Sở hữu cách ( possessive case)
    By vic zhou in forum 4. Dành cho người mới bắt đầu
    Trả lời: 7
    Bài cuối: 20-08-2008, 10:34 PM

Quyền sử dụng diễn đàn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •  
 Lớp học tiếng Anh chất lượng cao tại Hà Nội

luyện thi toeic, luyen thi toeic, sách luyện thi toeic, luyện thi toeic online miễn phí, trung tâm luyện thi toeic, tài liệu luyện thi toeic miễn phí, luyện thi toeic ở đâu, trung tam tieng anh uy tin tai ha noi, hoc tieng anh mien phi, trung tâm tiếng anh, trung tam tieng anh, trung tâm ngoại ngữ, trung tam ngoai ngu, học tiếng anh, hoc tieng anh, dạy tiếng anh, dạy tiếng anh uy tín, trung tâm tiếng anh uy tín, tiếng Anh giao tiếp, tieng Anh giao tiep, Tieng Anh Giao tiep online, Tieng Anh Giao tiep truc tuyen, Tiếng Anh Giao tiếp online, Tiếng Anh Giao tiếp trực tuyến, học tiếng Anh Giao tiếp tốt