Lịch khai giảng các lớp học OFFLINE tháng 7/2014

Học tiếng Anh Giao Tiếp online: TiengAnhGiaoTiep.com

www.OnThiTOEIC.vn - Website Ôn thi TOEIC miễn phí

Trang 1 / 32 123411 ... CuốiCuối
Hiện kết quả 1 đến 10 trong tổng số 313

Đề tài: BÀI 14: ĐẠI TỪ SỞ HỮU (Possessive Pronouns)

  1. #1

    Smile BÀI 14: ĐẠI TỪ SỞ HỮU (Possessive Pronouns)



    Chúng ta đă học tính từ sở hữu chỉ quyền sở hữu của những đại từ.
    Hôm nay chúng ta sẽ học đại từ sở hữu, cũng chỉ quyền sở hữu và thay thế danh từ
    Ba loại từ này có liên quan với nhau.
    Subject Pronouns : ------I------You-----He-----She-----It-----We-----You-----They
    Possessive Adjectives : My----Your---His-----Her-----Its----Our----Your-----Their
    Possessive Pronouns: --Mine---Yours--His----Hers----Its---Ours----Yours----
    Theirs
    Đại từ sở hữu dùng để thay thế cho tính từ sở hữu và danh từ khi không muốn lặp lại danh từ. (1 ḿnh nó bằng 2 từ nhé)
    Ex: It’s my book ===> It’ s mine.(= my book)
    ----They' re her keys ===> They' re hers.(= her keys)
    Như vậy ta phải nói danh tđó trước rồi mới thay thế, chứ nếu nói khơi khơi "It’ s mine." th́ không ai biết cái ǵ của tôi...
    Chúng ta nhớ nhé, v́ đại từ sở hữu đă thay thế danh từ nên chúng ta sẽ không bao giờ có danh từ sau đại từ sở hữu.
    Ex: My father is tall. Theirs (= their father) is short.
    Các bạn làm BT áp dụng nhé.
    Sửa lần cuối bởi tuanlong : 23-01-2013 lúc 09:24 PM


  2. #2

    Smile bài tập bài 14

    Bài tập:
    A. Thay thế
    tính từ sở hữu + danh từ= đại từ sở hữu
    Ex:
    It’s my hat ===> It’ s mine.
    1.
    They' re my glasses. ===>
    2. It’s your desk. ===>
    3. They' re his shoes.
    ===>
    4.
    It’s her cup. ===>
    5.
    It’s our car. ===>
    6.
    They' re our pencils. ===>
    7.
    It’s their picture. ===>
    8. They' re their books. ===>
    B. Điền vào chỗ trống:
    1. This is _____ sister. That' s _____ (his, my)
    2. _____ pen is red. _____ is blue.
    ( hers, your)
    3. They aren' t _____ keys.
    They' re _____. (theirs, our)
    4. It isn' t _____ hat. It' s _____ (mine, her)
    5. _____ books are here. _____ are there. ( ours, their)
    6. These are _____ shoes. Those are _____ . (yours, his)

    Học tiếng Anh chất lượng cao

    Lớp học OFFLINE của TiengAnh.com.vn

    Ngữ pháp, Ngữ âm, Giao tiếp, Luyện thi TOEIC

    Bạn muốn chat tiếng anh

    www.ChatTiengAnh.com

    Chat bằng tiếng Anh, luyện tiếng Anh


  3. #3
    Tham gia ngày
    Aug 2009
    Nơi cư ngụ
    ?????????
    Bài gửi
    256

    Mặc định

    Trích Nguyên văn bởi ngườitôithuơng Xem bài viết
    Bài tập:
    A. Thay thế tính từ sở hữu + danh từ= đại từ sở hữu
    Ex: It’s my hat ===> It’ s mine.
    1. They' re my glasses. ===> They're mine
    2. It’s your desk. ===> It's yours
    3. They' re his shoes. ===> They're his
    4. It’s her cup. ===> It's hers
    5. It’s our car. ===> It's ours
    6. They' re our pencils. ===> They're ours
    7. It’s their picture. ===> It's theirs
    8. They' re their books. ===> They're theirs
    B. Điền vào chỗ trống:
    1. This is __my___ sister. That' s __his___ (his, my)
    2. __Your___ pen is red. ___Hers__ is blue. ( hers, your)
    3. They aren' t __our___ keys. They' re __theirs___. (theirs, our)
    4. It isn' t __her___ hat. It' s __mine___ (mine, her)
    5. __Their___ books are here. __Ours___ are there. ( ours, their)
    6. These are ___his__ shoes. Those are __yours___ . (yours, his)
    haha túm dc cái tem rồi

    Đúng hết rồi ... chúc mừng thành tích bóc tem nhé ...
    Sửa lần cuối bởi kuachihuahua : 11-09-2009 lúc 09:47 AM Lư do: xem bài thui

    Thi thử TOEIC miễn phí tại TiengAnh.com.vn

    Thi thử TOEIC của TiengAnh.com.vn

    Thi thử như thi thật, đề thi sát đề thật

    Trắc nghiệm tiếng Anh

    www.LuyenTiengAnh.com

    Tổng hợp 1000+ bài trắc nghiệm tiếng Anh


  4. #4
    Tham gia ngày
    Sep 2009
    Bài gửi
    7

    Mặc định

    Trích Nguyên văn bởi ngườitôithuơng Xem bài viết
    bài Tập:
    a. Thay Thế tính Từ Sở Hữu + Danh Từ= đại Từ Sở Hữu
    ex: it’s My Hat ===> it’ S Mine.
    1. they' Re my Glasses. ===> they' Re Mine
    2. it’s your Desk. ===> It's Yours
    3. They' Re his Shoes. ===> they' Re His
    4. it’s Her Cup. ===> it's Hers
    5. it’s Our Car. ===> It's Ours
    6. they' Re Our pencils. ===> they' Re Ours
    7. it’s their Picture. ===> it's Theirs
    8. they' Re Their Books. ===> they' Re Theirs
    b. Điền Vào Chỗ Trống:
    1. this Is _my_ Sister. That' S _his_ (his, My)
    2. _your_ Pen Is Red. __hers__ Is Blue. ( Hers, Your)
    3. They Aren' T __our__ Keys. they' Re __theirs__. (theirs, Our)
    4. It Isn' T _her_ Hat. It' S __mine__ (mine, Her)
    5. _their_ Books Are Here. __ours__ Are There. ( Ours, Their)
    6. These Are _his__ Shoes. Those Are __yours___ . (yours, His)


    Đúng hết rồi ...
    Sửa lần cuối bởi kuachihuahua : 11-09-2009 lúc 09:48 AM Lư do: xem bài thui

    Học Tiếng Anh Giao tiếp

    www.TiengAnhGiaoTiep.com

    Học Tiếng Anh Giao tiếp miễn phí

    Ôn thi TOEIC miễn phí

    www.OnThiTOEIC.vn

    Ôn thi TOEIC trực tuyến miễn phí


  5. #5
    Avatar của kuachihuahua
    kuachihuahua vẫn chÆ°a cĂ³ mặt trong diá»…n Ä‘Ă n Ban cán sự lớp Ngữ pháp online của NgườiTôiThương
    Tham gia ngày
    Apr 2009
    Nơi cư ngụ
    Ṭ ṃ. Hỏi làm j????????
    Bài gửi
    1,007

    Mặc định

    Trích Nguyên văn bởi ngườitôithuơng Xem bài viết
    Bài tập:
    A. Thay thế tính từ sở hữu + danh từ= đại từ sở hữu
    Ex: It’s my hat ===> It’ s mine.
    1. They' re my glasses. ===> They're mine
    2. It’s your desk. ===> It's yours
    3. They' re his shoes. ===> They're his
    4. It’s her cup. ===> It's hers
    5. It’s our car. ===> It's ours
    6. They' re our pencils. ===> They're ours
    7. It’s their picture. ===> It's theirs
    8. They' re their books. ===> They're theirs
    B. Điền vào chỗ trống:
    1. This is __my___ sister. That' s ___his__ (his, my)
    2. __Your___ pen is red. ___hers__ is blue. ( hers, your)
    3. They aren' t ___our__ keys. They' re __theirs___. (theirs, our)
    4. It isn' t __her___ hat. It' s __mine___ (mine, her)
    5. __Their___ books are here. ___ours__ are there. ( ours, their)
    6. These are __his___ shoes. Those are ___yours__ . (yours, his)
    E nộp bài ạh

    Đúng hết rồi em ạ

    Học tiếng Anh online thu phí

    www.TruongNgoaiNgu.com.vn

    Học tiếng Anh online hiệu quả


  6. #6
    Tham gia ngày
    Jul 2009
    Nơi cư ngụ
    HN2 - HN1
    Bài gửi
    69

    Mặc định

    Trích Nguyên văn bởi ngườitôithuơng Xem bài viết
    Bài tập:
    A. Thay thế tính từ sở hữu + danh từ= đại từ sở hữu
    Ex: It’s my hat ===> It’ s mine.
    1. They' re my glasses. ===> they're mine.
    2. It’s your desk. ===> It's yours.
    3. They' re his shoes. ===> They're his.
    4. It’s her cup. ===> It's hers.
    5. It’s our car. ===> It's ours.
    6. They' re our pencils. ===> They're ours.
    7. It’s their picture. ===>It's theirs.
    8. They' re their books. ===> They're theirs.
    B. Điền vào chỗ trống:
    1. This is __my___ sister. That' s ___his__ (his, my)
    2. ___Your__ pen is red. __hers___ is blue. ( hers, your)
    3. They aren' t __our___ keys. They' re __theirs___. (theirs, our)
    4. It isn' t __her___ hat. It' s ___mine__ (mine, her)
    5. __their___ books are here. ___ours__ are there. ( ours, their)
    6. These are ___his__ shoes. Those are ___yours__ . (yours, his)
    cô giáo cho bài muộn quá, bóc tem sao??

    Đúng hết rồi ... hôm khác bóc tem nhé...
    Sửa lần cuối bởi kuachihuahua : 11-09-2009 lúc 09:49 AM Lư do: xem bài thui


  7. #7
    Tham gia ngày
    Sep 2009
    Bài gửi
    2

    Mặc định

    Trích Nguyên văn bởi ngườitôithuơng Xem bài viết
    Bài tập:
    A. Thay thế tính từ sở hữu + danh từ= đại từ sở hữu
    Ex: It’s my hat ===> It’ s mine.
    1. They' re my glasses. ===> They're mine
    2. It’s your desk. ===> It's yours
    3. They' re his shoes. ===> They're his
    4. It’s her cup. ===> It's hers
    5. It’s our car. ===> It's ours
    6. They' re our pencils. ===> They're ours
    7. It’s their picture. ===> It's theirs
    8. They' re their books. ===> They're theirs
    B. Điền vào chỗ trống:
    1. This is my_____ sister. That' s his_____ (his, my)
    2. _Your____ pen is red. Hers_____ is blue. ( hers, your)
    3. They aren' t our_____ keys. They' re theirs_____. (theirs, our)
    4. It isn' t her_____ hat. It' s mine_____ (mine, her)
    5. Their_____ books are here. Ours_____ are there. ( ours, their)
    6. These are his_____ shoes. Those are yours_____ . (yours, his)
    Please, check it for me!


    Đúng hết rồi ...
    Sửa lần cuối bởi kuachihuahua : 11-09-2009 lúc 09:49 AM Lư do: xem bài thui


  8. #8
    Tham gia ngày
    Mar 2009
    Nơi cư ngụ
    Hải dương city
    Bài gửi
    60

    Thumbs up


    A. Thay thế
    tính từ sở hữu + danh từ= đại từ sở hữu
    Ex:
    It’s my hat ===> It’ s mine.
    1.
    They' re my glasses. ===> They' re mine
    2. It’s your desk. ===> It's yours
    3. They' re his shoes.
    ===> They' re his
    4.
    It’s her cup. ===> It's hers
    5.
    It’s our car. ===> It's ours
    6.
    They' re our pencils. ===> They' re ours
    7.
    It’s their picture. ===> It's theirs
    8. They' re their books. ===> They' re theirs
    B. Điền vào chỗ trống:
    1. This is __my___ sister. That' s _his____ (his, my)
    2. __your___ pen is red. _hers____ is blue.
    ( hers, your)
    3. They aren' t __our___ keys.
    They' re _theirs____. (theirs, our)
    4. It isn' t _her____ hat. It' s __mine___ (mine, her)
    5. _their____ books are here. ___ours__ are there. ( ours, their)
    6. These are _his____ shoes. Those are _yours____ . (yours, his)
    Em cũng nộp bài

    CORRECT


  9. #9
    Avatar của maybaygiay
    maybaygiay vẫn chÆ°a cĂ³ mặt trong diá»…n Ä‘Ă n Ban cán sự lớp Ngữ pháp online của NgườiTôiThương
    Tham gia ngày
    Sep 2009
    Nơi cư ngụ
    hỏi mẹ tớ ấy :D
    Bài gửi
    743

    Mặc định

    Trích Nguyên văn bởi ngườitôithuơng Xem bài viết
    Bài tập:
    A. Thay thế tính từ sở hữu + danh từ= đại từ sở hữu
    Ex: It’s my hat ===> It’ s mine.
    1. They' re my glasses. ===> They're mine.
    2. It’s your desk. ===> It's yours.
    3. They' re his shoes. ===> They're his.
    4. It’s her cup. ===> It's hers.
    5. It’s our car. ===> It's ours.
    6. They' re our pencils. ===> They're ours.
    7. It’s their picture. ===> It's theirs.
    8. They' re their books. ===> They're theirs.
    B. Điền vào chỗ trống:
    1. This is __my___ sister. That' s __his___ (his, my)
    2. __Your___ pen is red. _Hers____ is blue. ( hers, your)
    3. They aren' t __our___ keys. They' re _theirs____. (theirs, our)
    4. It isn' t _ her____ hat. It' s ___mine__ (mine, her)
    5. __Their___ books are here. __Ours___ are there. ( ours, their)
    6. These are _his____ shoes. Those are __yours___ . (yours, his)
    Em nộp bài

    ĐÚNG HẾT GOÀI BẠN À (Hand)


  10. #10
    Avatar của mybook
    mybook vẫn chÆ°a cĂ³ mặt trong diá»…n Ä‘Ă n Phụ trách chuyên mục tiếng Anh lớp 9
    Từng làm Ban cán sự lớp Ngữ pháp online của NgườiTôiThương
    Tham gia ngày
    May 2009
    Nơi cư ngụ
    để tớ đi h ỏi mẹ
    Bài gửi
    497

    Mặc định

    Trích Nguyên văn bởi ngườitôithuơng Xem bài viết
    Bài tập:
    A. Thay thế tính từ sở hữu + danh từ= đại từ sở hữu
    Ex: It’s my hat ===> It’ s mine.
    1. They' re my glasses. ===> They're mine
    2. It’s your desk. ===> It' s yours
    3. They' re his shoes. ===> They're his
    4. It’s her cup. ===> It' s hers
    5. It’s our car. ===> It' s ours
    6. They' re our pencils. ===> They' re ours
    7. It’s their picture. ===>It 's theirs
    8. They' re their books. ===> They're theirs
    B. Điền vào chỗ trống:
    1. This is __my___ sister. That' s __his___ (his, my)
    2. ____Your_ pen is red. ___Hers__ is blue. ( hers, your)
    3. They aren' t __our___ keys. They' re ____theirs_. (theirs, our)
    4. It isn' t ____her_ hat. It' s _mine____ (mine, her)
    5. ____Their_ books are here. __Ours___ are there. ( ours, their)
    6. These are ___his__ shoes. Those are ____yours_ . (yours, his)
    Em nộpbài
    p/s.SS NTT toàn lấy tên em làm Vd ,sướng ,trở thành người nổi tiếng

    Sao lại làm bài màu đỏ hả em, để NTT dùng màu đỏ sửa chứ... Đúng hết rồi đấy


Trang 1 / 32 123411 ... CuốiCuối

Đề tài tương tự

  1. Bài 5 : TÍNH TỪ/ TÍNH TỪ SỞ HỮU
    By ngườitôithuơng in forum Lớp ngữ pháp cơ bản online của NguoiToiThuong
    Trả lời: 937
    Bài cuối: 05-06-2014, 05:16 PM
  2. BÀI 19: SỞ HỮU CÁCH (Possessive Case)
    By ngườitôithuơng in forum Lớp ngữ pháp cơ bản online của NguoiToiThuong
    Trả lời: 228
    Bài cuối: 24-02-2014, 08:20 AM

Quyền sử dụng diễn đàn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •  
 Lớp học tiếng Anh chất lượng cao tại Hà Nội

luyện thi toeic, luyen thi toeic, sách luyện thi toeic, luyện thi toeic online miễn phí, trung tâm luyện thi toeic, tài liệu luyện thi toeic miễn phí, luyện thi toeic ở đâu, trung tam tieng anh uy tin tai ha noi, hoc tieng anh mien phi, trung tâm tiếng anh, trung tam tieng anh, trung tâm ngoại ngữ, trung tam ngoai ngu, học tiếng anh, hoc tieng anh, dạy tiếng anh, dạy tiếng anh uy tín, trung tâm tiếng anh uy tín, tiếng Anh giao tiếp, tieng Anh giao tiep, Tieng Anh Giao tiep online, Tieng Anh Giao tiep truc tuyen, Tiếng Anh Giao tiếp online, Tiếng Anh Giao tiếp trực tuyến, học tiếng Anh Giao tiếp tốt