Lịch khai giảng các lớp học OFFLINE tháng 4/2014

Học tiếng Anh Giao Tiếp online: TiengAnhGiaoTiep.com

www.OnThiTOEIC.vn - Website Ôn thi TOEIC miễn phí

Trang 1 / 33 123411 ... CuốiCuối
Hiện kết quả 1 đến 10 trong tổng số 327
  1. #1
    Tham gia ngày
    Jan 2007
    Bài gửi
    6,114
    Cám ơn
    11,183
    Được cám ơn 14,668 lần

    Smile BÀI 13: There is/ There are (có)



    Hôm nay chúng ta học cấu trúc There + Be, nó không có liên quan ǵ đến chữ here/ there về nơi chốn đâu nhé, There+ Be không phải có nghĩa là "đó là" đâu.
    There is/ There are có nghĩa là có, nhưng không có ư sở hữu, nghĩa là không thuộc về ai, chỉ có nghĩa là có hiện diện.
    Thí dụ NTT thấy có cái xe máy của ai dựng giữa sân, NTT nói: "Có cái xe ở giữa sân' th́ không phải là xe của NTT , mà cũng không biết là xe của ai, thấy có th́ nói có thôi. (nhưng muốn biết xe của ai th́ cứ thử lại rờ vô cái xe là biết liến, đúng không? )
    Nếu chỉ có một th́ chúng ta dùng các mẫu câu số ít:
    - Khẳng định: (poítive): There is a/ an + N.
    - Phủ định (negative): There is + NƠT + a/ an + N.
    - Câu hỏi Yes-No (question): Is + there + a/ an + N+ ...?

    Ex: There's a supermarket.
    -----There isn' t a car park.
    -----Is there a cinema? - Yes, there is. / No, there isn' t.
    Nếu là số nhiều ( từ 2 trở lên), chúng ta dùng các mẫu câu số nhiều:
    - Khẳng định: (posítive): There are + some + N-S.- Phủ định (negative): There are + NƠT + any + N-S.
    - Câu hỏi Yes-No (question): Are + there + any + N-S + ...?
    Ex: There are some apples on the table.
    ------There aren' t any oranges.
    ------Are there any pears? Yes, there are. / No, there aren' t.

    Lưu ư:

    - Dùng some khi không rơ số lượng, nếu biết th́ nói rơ ra.
    Ex: There are five apples on the table.
    - Some dùng trong câu khẳng định, any dùng trong câu phủ định và câu hỏi.
    - Trong câu trả lời ngắn, chúng ta được dùng there làm chủ từ.
    - Có thể thêm cụm từ chỉ nơi chốn ở cuối câu.

    Sửa lần cuối bởi tuanlong : 23-01-2013 lúc 09:23 PM


  2. 101 thành viên cám ơn ngườitôithuơng v́ bài viết hữu ích

    123pro (10-06-2010),2_Jung_YunHo (10-09-2009),52hht (03-11-2013),98912021 (24-09-2009),an.mai08 (22-10-2011),avatarQQ (01-08-2010),babykiller1993 (07-02-2012),bác5lựuđạn (16-06-2013),brutal_death (14-01-2010),buiquanvp (15-06-2013),cf2k8 (20-08-2010),chienhvtc (22-07-2010),chip102 (25-08-2010),dai bang (18-08-2012),daihunganh (13-10-2010),dinhnghia24 (26-12-2010),dong_mau_vietnam (30-04-2010),dungletien1008 (15-07-2012),dungxoan231 (27-12-2010),duyenha (09-05-2012),fithou91192 (10-10-2011),forgetme (10-09-2009),fpt_quangvn (19-08-2010),goose92 (11-10-2011),green1711 (25-04-2011),hadungkk (31-05-2011),haminhluyen (07-06-2010),hoaibao1988 (28-05-2010),Hoàng Đức Hưng (04-03-2010),hoanggaara (17-04-2012),HoangHonLuKhach (05-04-2011),hoangngan12 (11-06-2011),hoangyen2239 (10-10-2011),hpdv6203tx (22-05-2013),hungchv (18-01-2013),huy87 (18-10-2009),Jan1310 (18-03-2011),kuachihuahua (10-09-2009),kysuthuyloi50 (14-05-2013),ladyit (12-07-2010),ladykillerx (01-04-2013),lanhttb (10-10-2011),ledinhhieu92 (18-02-2011),lethuphuong (18-09-2013),lienki (07-05-2011),linuxvn (20-09-2011),loriot (23-11-2009),lupin1014 (29-09-2013),macrender (06-01-2014),man_cham_muoi_ot (07-02-2011),markenly (24-11-2010),minhanhjolly (12-03-2012),MrLuc8x (09-06-2010),myhan (11-11-2009),người ham học tiếng Anh (19-07-2010),ngocninhk11ls (17-02-2011),nguoigia (28-05-2010),nguyentuyetna (13-06-2012),nhennuoc (29-05-2012),nhonguyẽn7 (23-11-2009),npa1994 (22-07-2010),ohcat (27-12-2009),PéDũng (29-08-2010),phamhuutung1987 (25-11-2010),phamtham804 (01-04-2010),phuongthi (17-08-2013),phuongvmp (08-01-2010),phutc (14-08-2011),PleaseTellMe (23-04-2012),prima (12-01-2011),quyenttk0110 (27-01-2010),rong2052000 (31-07-2010),sabine (10-09-2009),seungyeon (24-03-2011),shiren_3110 (28-01-2013),steelheart_XD (17-08-2010),stingdau0103 (17-04-2012),subk (11-06-2011),thanhdat21293 (08-02-2014),thanhdatpolice982 (08-06-2011),thanhhuyen41189 (17-05-2011),thanhhuyqn (15-09-2010),Thanhu (11-06-2011),thelam92 (29-07-2013),theolathang (01-04-2010),thienthanbongdem_ht17 (11-08-2010),tho_mun (24-02-2011),thu12345 (11-06-2011),thuhien13390 (27-03-2010),tieuyeu226 (22-01-2011),trang92cute (15-06-2010),tranthangquan (12-09-2013),trytovinh (07-01-2011),tuongvj_95 (09-08-2010),vietchoice888 (26-11-2010),vitcon1059 (23-03-2011),voky301087 (24-11-2010),vuhau (03-09-2012),vuquanganh (22-04-2013),x_boy96 (09-07-2013)

  3. #2
    Tham gia ngày
    Jan 2007
    Bài gửi
    6,114
    Cám ơn
    11,183
    Được cám ơn 14,668 lần

    Smile Bài tập

    Bài Tập

    A. Thêm is , are, a, an, some, any vào để viết câu hoàn chỉnh:
    Ex: There/pencil/ in/ the/ box. ==> There is a pencil in the box.
    -----There/ bananas/ in/ the fridge.==> There are some bananas in the fridge.

    1. There/ book/ on/ the table. ==>
    2. There/ shoes/ under/ the chair. ==>
    3. There/ not/ TV/ in/ his room. ==>
    4. There/ not/ pens/ on/ my desk. ==>
    5. There/ boy/ behind/ that tree. ==>
    6. There/ girls/ in front of/ the house. ==>
    7. There/ not/ telephone/ in her office. ==>
    8. There/ not/ chairs/ downstairs. ==>

    B. Thêm is , are, a, an, any vào để viết câu hỏi hoàn chỉnh và trả lời ngắn:
    Ex: there/ market? (Yes)==> Is there a market? - Yes, there is.
    -----there/ hats? (No) ==> Are there any hats ? - No, there aren' t.
    1. there/ computer? (Yes) ==>
    2. there/radio? (No) ==>
    3. there/children? (Yes) ==>
    4. there/ chairs? (No) ==>

    C. Dịch sang tiếng Anh:
    1. Có một cái xe đạp ở trước căn nhà. ==>
    2. Có vài trái táo trong tủ lạnh. ==>
    3. Không có (một) cái ghế bành trong pḥng này. ==>
    4. Không có cuốn sách nào trên bàn giấy của tôi. ==>

    Học tiếng Anh chất lượng cao

    Lớp học OFFLINE của TiengAnh.com.vn

    Ngữ pháp, Ngữ âm, Giao tiếp, Luyện thi TOEIC

    Bạn muốn chat tiếng anh

    www.ChatTiengAnh.com

    Chat bằng tiếng Anh, luyện tiếng Anh


  4. 57 thành viên cám ơn ngườitôithuơng v́ bài viết hữu ích

    Đặng Thùy Trang (14-07-2010),2_Jung_YunHo (10-09-2009),3005 (03-11-2009),98912021 (23-09-2009),a.anhpc94 (29-06-2013),Antda (10-10-2011),backstreetboy_forever (17-06-2010),cf2k8 (20-08-2010),chuotkhoi (31-07-2010),cobeiuvan (12-02-2010),dai bang (18-08-2012),dungletien1008 (15-07-2012),duyenha (09-05-2012),forgetme (10-09-2009),fpt_quangvn (19-08-2010),hajime_nd (11-09-2009),haminhluyen (07-06-2010),hikaru.no1 (10-09-2009),huongpham1704 (07-05-2012),huy_b1p_1012 (31-01-2012),Jan1310 (18-03-2011),kuachihuahua (10-09-2009),kyo2702 (28-11-2009),ladyit (12-07-2010),ladykillerx (01-04-2013),ledinhhieu92 (18-02-2011),lethanhha_hp1991 (20-04-2010),lethuphuong (19-09-2013),lienki (07-05-2011),longts (16-03-2010),maiami_2911 (12-07-2010),man_cham_muoi_ot (07-02-2011),minhtoan9600 (22-11-2009),newstar_vdk (20-02-2011),new_levitan (17-05-2011),nguyen minh cong (14-10-2010),PéDũng (12-09-2010),phamducphuong (11-03-2011),phamhuutung1987 (25-11-2010),phutc (14-08-2011),quyenttk0110 (27-01-2010),sabine (10-09-2009),satthuvae (29-07-2010),Shang (29-05-2010),shiren_3110 (28-01-2013),slice_1_9_8_8 (10-10-2012),stingdau0103 (17-04-2012),thelam92 (29-07-2013),thienặn (01-02-2010),tho_mun (24-02-2011),thuhien13390 (01-04-2010),trang92cute (15-06-2010),tuongvj_95 (09-08-2010),vietchoice888 (26-11-2010),vietduc2512 (29-06-2010),votinh1803 (24-03-2014),vuquanganh (22-04-2013)

  5. #3
    Tham gia ngày
    Jul 2009
    Nơi cư ngụ
    HN2 - HN1
    Bài gửi
    69
    Cám ơn
    30
    Được cám ơn 107 lần

    Smile

    Trích Nguyên văn bởi ngườitôithuơng Xem bài viết
    Bài Tập

    A. Thêm is , are, a, an, some, any vào để viết câu hoàn chỉnh:
    Ex: There/pencil/ in/ the/ box. ==> There is a pencil in the box.
    -----There/ bananas/ in/ the fridge.==> There are some bananas in the fridge.

    1. There/ book/ on/ the table. ==>There is a book on the table.
    2. There/ shoes/ under/ the chair. ==>There are some shoes under the chair.
    3. There/ not/ TV/ in/ his room. ==>there isn't a TV in his room.
    4. There/ not/ pens/ on/ my desk. ==>There aren't any pens on my desk.
    5. There/ boy/ behind/ that tree. ==>There is a boy behind that tree.
    6. There/ girls/ in front of/ the house. ==>there are some girls in front of the house.
    7. There/ not/ telephone/ in her office. ==>There isn't a telephone in her office.
    8. There/ not/ chairs/ downstairs. ==>There aren't any chairs dowstairs.

    B. Thêm is , are, a, an, any vào để viết câu hỏi hoàn chỉnh và trả lời ngắn:
    Ex: there/ market? (Yes)==> Is there a market? - Yes, there is.
    -----there/ hats? (No) ==> Are there any hats ? - No, there aren' t.
    1. there/ computer? (Yes) ==>Is there a computer? - Yes,, there is.
    2. there/radio? (No) ==>IS there a radio? - no, there isn't.
    3. there/children? (Yes) ==>are there any children? yes, there are.
    4. there/ chairs? (No) ==>Are there any chairs? no, there aren't.

    C. Dịch sang tiếng Anh:
    1. Có một cái xe đạp ở trước căn nhà. ==>There is a bicycle in front of the house.
    2. Có vài trái táo trong tủ lạnh. ==>There are some apples in the fridge.
    3. Không có (một) cái ghế bành trong pḥng này. ==>there isn't an armchairs in this room
    4. Không có cuốn sách nào trên bàn giấy của tôi. ==>There aren't any books on my desk.
    sống chết cũng phải bóc team bài này.
    Đúng hết rồi bạn ạ , nhưng nhớ đầu câu phải viết hoa nhé
    Sửa lần cuối bởi forgetme : 10-09-2009 lúc 12:25 AM Lư do: lỗi chính tả

    Thi thử TOEIC miễn phí tại TiengAnh.com.vn

    Thi thử TOEIC của TiengAnh.com.vn

    Thi thử như thi thật, đề thi sát đề thật

    Trắc nghiệm tiếng Anh

    www.LuyenTiengAnh.com

    Tổng hợp 1000+ bài trắc nghiệm tiếng Anh


  6. 8 thành viên cám ơn forgetme v́ bài viết hữu ích

    1123456 (09-05-2011),kuachihuahua (10-09-2009),ngườitôithuơng (09-09-2009),nitendobn (26-04-2011),stingdau0103 (17-04-2012),thanhdat21293 (08-02-2014),theolathang (01-04-2010),tuongvj_95 (09-08-2010)

  7. #4
    Tham gia ngày
    Aug 2009
    Bài gửi
    15
    Cám ơn
    15
    Được cám ơn 3 lần

    Mặc định

    Em xin bổ xung 1 ư là:
    "there is an orange and two apples on the table"

    Học Tiếng Anh Giao tiếp

    www.TiengAnhGiaoTiep.com

    Học Tiếng Anh Giao tiếp miễn phí

    Ôn thi TOEIC miễn phí

    www.OnThiTOEIC.vn

    Ôn thi TOEIC trực tuyến miễn phí


  8. Thành viên sau cám ơn minhduy2110 v́ bài viết hữu ích

    ngườitôithuơng (11-09-2009)

  9. #5
    Avatar của kuachihuahua
    kuachihuahua vẫn chÆ°a cĂ³ mặt trong diá»…n Ä‘Ă n Ban cán sự lớp Ngữ pháp online của NgườiTôiThương
    Tham gia ngày
    Apr 2009
    Nơi cư ngụ
    Ṭ ṃ. Hỏi làm j????????
    Bài gửi
    1,007
    Cám ơn
    3,223
    Được cám ơn 830 lần

    Mặc định

    [quote=ngườitôithuơng;290416]Bài Tập

    A. Thêm is , are, a, an, some, any vào để viết câu hoàn chỉnh:
    Ex: There/pencil/ in/ the/ box. ==> There is a pencil in the box.
    -----There/ bananas/ in/ the fridge.==> There are some bananas in the fridge.

    1. There/ book/ on/ the table. ==> There is a book on the table
    2. There/ shoes/ under/ the chair. ==> There are some shoes under the chair
    3. There/ not/ TV/ in/ his room. ==> There isn't a TV in his room
    4. There/ not/ pens/ on/ my desk. ==> There aren't any pens on my desk
    5. There/ boy/ behind/ that tree. ==> There is a boy behind that tree
    6. There/ girls/ in front of/ the house. ==> There are some girls in front of the house
    7. There/ not/ telephone/ in her office. ==> There isn't a telephone in her office
    8. There/ not/ chairs/ downstairs. ==> There aren't any chairs on the downstairs. downstairs không có dùng "on the" em ạ.

    B. Thêm is , are, a, an, any vào để viết câu hỏi hoàn chỉnh và trả lời ngắn:
    Ex: there/ market? (Yes)==> Is there a market? - Yes, there is.
    -----there/ hats? (No) ==> Are there any hats ? - No, there aren' t.
    1. there/ computer? (Yes) ==> Is there a computer?
    - Yes, there is
    2. there/radio? (No) ==> Is there a radio?
    - No, there isn't
    3. there/children? (Yes) ==> Are there any children?
    - Yes, there are
    4. there/ chairs? (No) ==> Are there any chairs?
    No, there aren't

    C. Dịch sang tiếng Anh:
    1. Có một cái xe đạp ở trước căn nhà. ==> There is a bike in front of the house
    2. Có vài trái táo trong tủ lạnh. ==> There are some apples in the fridge
    3. Không có (một) cái ghế bành trong pḥng này. ==> There isn't an armchair in this room
    4. Không có cuốn sách nào trên bàn giấy của tôi. ==>There aren't any books on my desk[/quote]
    Ngậm ngùi nh́n tem trượt wa Nhầm

    Em xem mấy lỗi NTT sửa nhé
    Sửa lần cuối bởi ngườitôithuơng : 11-09-2009 lúc 03:30 AM Lư do: sửa bài

    Học tiếng Anh online thu phí

    www.TruongNgoaiNgu.com.vn

    Học tiếng Anh online hiệu quả


  10. 2 thành viên cám ơn kuachihuahua v́ bài viết hữu ích

    chienltv (12-09-2009),ngườitôithuơng (11-09-2009)

  11. #6
    Avatar của mybook
    mybook vẫn chÆ°a cĂ³ mặt trong diá»…n Ä‘Ă n Phụ trách chuyên mục tiếng Anh lớp 9
    Từng làm Ban cán sự lớp Ngữ pháp online của NgườiTôiThương
    Tham gia ngày
    May 2009
    Nơi cư ngụ
    để tớ đi h ỏi mẹ
    Bài gửi
    497
    Cám ơn
    163
    Được cám ơn 264 lần

    Mặc định

    A. Thêm is , are, a, an, some, any vào để viết câu hoàn chỉnh:
    Ex:
    There/pencil/ in/ the/ box. ==> There is a pencil in the box.
    -----There/ bananas/ in/ the fridge.==> There are some bananas in the fridge.

    1. There/ book/ on/ the table. ==> There is a book on the table
    2. There/ shoes/ under/ the chair. ==> There are some shoes under the chair
    3. There/ not/ TV/ in/ his room. ==> There isn't a TV in his room
    4. There/ not/ pens/ on/ my desk. ==> There aren't any pens on my desk
    5. There/ boy/ behind/ that tree. ==> There is a boy behind that tree
    6. There/ girls/ in front of/ the house. ==> There are some girls in front of the house
    7. There/ not/ telephone/ in her office. ==> There isn't a telephone in her office
    8. There/ not/ chairs/ downstairs. ==> There aren't any chairs on the downstairs ==>
    downstairs không có dùng "on the" em ạ.d

    B. Thêm is , are, a, an, any vào để viết câu hỏi hoàn chỉnh và trả lời ngắn:
    Ex: there/ market? (Yes)==> Is there a market? - Yes, there is.
    -----there/ hats? (No) ==> Are there any hats ? - No, there aren' t.
    1. there/ computer? (Yes) ==> Is there a computer?
    - Yes, there is
    2. there/radio? (No) ==> Is there a radio?
    - No, there isn't
    3. there/children? (Yes) ==> Are there any children?
    - Yes, there are
    4. there/ chairs? (No) ==> Are there any chairs?
    No, there aren't
    C. Dịch sang tiếng Anh:
    1. Có một cái xe đạp ở trước căn nhà.
    ==> There is a bike in front of the house
    2. Có vài trái táo trong tủ lạnh. ==> There are some apples in the fridge
    3. Không có (một) cái ghế bành trong pḥng này. ==> There isn't an armchair in this room
    4. Không có cuốn sách nào trên bàn giấy của tôi. ==>There aren't any books on my desk.

    Em xem các lỗi NTT sửa nhé.


  12. 2 thành viên cám ơn mybook v́ bài viết hữu ích

    kuachihuahua (10-09-2009),ngườitôithuơng (11-09-2009)

  13. #7
    Avatar của maybaygiay
    maybaygiay vẫn chÆ°a cĂ³ mặt trong diá»…n Ä‘Ă n Ban cán sự lớp Ngữ pháp online của NgườiTôiThương
    Tham gia ngày
    Sep 2009
    Nơi cư ngụ
    hỏi mẹ tớ ấy :D
    Bài gửi
    743
    Cám ơn
    181
    Được cám ơn 269 lần

    Mặc định

    Trích Nguyên văn bởi ngườitôithuơng Xem bài viết
    Bài Tập

    A. Thêm is , are, a, an, some, any vào để viết câu hoàn chỉnh:
    Ex: There/pencil/ in/ the/ box. ==> There is a pencil in the box.
    -----There/ bananas/ in/ the fridge.==> There are some bananas in the fridge.

    1. There/ book/ on/ the table. ==>There is a book on the table.
    2. There/ shoes/ under/ the chair. ==> There are some shoes under the chair.
    3. There/ not/ TV/ in/ his room. ==> There isn't a TV in his room.
    4. There/ not/ pens/ on/ my desk. ==> There aren't any pens on my desk.
    5. There/ boy/ behind/ that tree. ==> There is a boy behind that tree.
    6. There/ girls/ in front of/ the house. ==> There are some girls in front of the house.
    7. There/ not/ telephone/ in her office. ==> There isn't a telephone in her office.
    8. There/ not/ chairs/ downstairs. ==> There are not any chairs on the downstairs. Bỏ "on the"

    B. Thêm is , are, a, an, any vào để viết câu hỏi hoàn chỉnh và trả lời ngắn:
    Ex: there/ market? (Yes)==> Is there a market? - Yes, there is.
    -----there/ hats? (No) ==> Are there any hats ? - No, there aren' t.
    1. there/ computer? (Yes) ==> Is there a computer?-Yes, there is.
    2. there/radio? (No) ==> Is there a radio?- No, there isn't.
    3. there/children? (Yes) ==> Are there any children?- Yes, there are.
    4. there/ chairs? (No) ==> Are there any chairs?- No, there aren't.

    C. Dịch sang tiếng Anh:
    1. Có một cái xe đạp ở trước căn nhà. ==> there is a bicycle ỉn front of the house.
    2. Có vài trái táo trong tủ lạnh. ==> There are some apples in the fridge.
    3. Không có (một) cái ghế bành trong pḥng này. ==> There is not an armchair in this room.("an" ko pải là "a" e nhé! )
    4. Không có cuốn sách nào trên bàn giấy của tôi. ==>There aren't any books on my desk.
    Em nộp bài^^
    Xem lại câu 3 pần C e nhé
    Sửa lần cuối bởi kuachihuahua : 10-09-2009 lúc 09:26 AM Lư do: chữa bài thui


  14. Thành viên sau cám ơn maybaygiay v́ bài viết hữu ích

    ngườitôithuơng (11-09-2009)

  15. #8
    Avatar của super_bongbong
    super_bongbong vẫn chÆ°a cĂ³ mặt trong diá»…n Ä‘Ă n Phụ trách chuyên mục Tiếng Anh khối lớp 10
    Từng Phụ trách chuyên mục Tiếng Anh khối lớp 9
    Từng Phụ trách chuyên mục Tiếng Anh khối lớp 8- <
    Tham gia ngày
    Dec 2007
    Nơi cư ngụ
    gầm giườg Yulsic :x
    Bài gửi
    1,646
    Cám ơn
    412
    Được cám ơn 389 lần

    Mặc định

    A. Thêm is , are, a, an, some, any vào để viết câu hoàn chỉnh:
    Ex: There/pencil/ in/ the/ box. ==> There is a pencil in the box.
    -----There/ bananas/ in/ the fridge.==> There are some bananas in the fridge.

    1. There/ book/ on/ the table. ==>There is a book on the table
    2. There/ shoes/ under/ the chair. ==> There are some shoes under the chair
    3. There/ not/ TV/ in/ his room. ==>There isn't a TV in his room
    4. There/ not/ pens/ on/ my desk. ==> There aren't any pens on my desk
    5. There/ boy/ behind/ that tree. ==>There is a boy behind that tree
    6. There/ girls/ in front of/ the house. ==>There are some girls in front of the house
    7. There/ not/ telephone/ in her office. ==>There isn't a telephone in her office
    8. There/ not/ chairs/ downstairs. ==> There aren't any chairs on the downstairs Bỏ "on the"

    B. Thêm is , are, a, an, any vào để viết câu hỏi hoàn chỉnh và trả lời ngắn:
    Ex: there/ market? (Yes)==> Is there a market? - Yes, there is.
    -----there/ hats? (No) ==> Are there any hats ? - No, there aren' t.
    1. there/ computer? (Yes) ==> Is there a computer?- Yes, there is
    2. there/radio? (No) ==> Is there a radio?- No, there isn't
    3. there/children? (Yes) ==>Are there any children?-Yes, there are
    4. there/ chairs? (No) ==> Are there any chairs?-No, there aren't

    C. Dịch sang tiếng Anh:
    1. Có một cái xe đạp ở trước căn nhà. ==> There is a bike in front of the house
    2. Có vài trái táo trong tủ lạnh. ==> There are some apples in the fridge.
    3. Không có (một) cái ghế bành trong pḥng này. ==>There isn't an armchair in this room
    4. Không có cuốn sách nào trên bàn giấy của tôi. ==> There aren't any books on my desk

    đi chợ mua tem dính lại*xé tem*


    7. There/ not/ telephone/ in her office. ==> There isn't telephone in her office.
    ^
    ^
    câu trên của bạn maybaygiay bị sai ss người em thường ḱa :-<


  16. 2 thành viên cám ơn super_bongbong v́ bài viết hữu ích

    kuachihuahua (10-09-2009),ngườitôithuơng (11-09-2009)

  17. #9
    Tham gia ngày
    Aug 2009
    Nơi cư ngụ
    ?????????
    Bài gửi
    256
    Cám ơn
    72
    Được cám ơn 99 lần

    Mặc định

    Trích Nguyên văn bởi ngườitôithuơng Xem bài viết
    Bài Tập

    A. Thêm is , are, a, an, some, any vào để viết câu hoàn chỉnh:
    Ex: There/pencil/ in/ the/ box. ==> There is a pencil in the box.
    -----There/ bananas/ in/ the fridge.==> There are some bananas in the fridge.

    1. There/ book/ on/ the table. ==> There is a book on the table.
    2. There/ shoes/ under/ the chair. ==> There are some shoes under the chair.
    3. There/ not/ TV/ in/ his room. ==> There isn't a TV in his room.
    4. There/ not/ pens/ on/ my desk. ==> There aren't any pens on my desk
    5. There/ boy/ behind/ that tree. ==> There is a boy behind that tree.
    6. There/ girls/ in front of/ the house. ==> There are some girls in front of the house
    7. There/ not/ telephone/ in her office. ==> There isn't a telephone in her office
    8. There/ not/ chairs/ downstairs. ==>There aren't any chairs downstairs.

    B. Thêm is , are, a, an, any vào để viết câu hỏi hoàn chỉnh và trả lời ngắn:
    Ex: there/ market? (Yes)==> Is there a market? - Yes, there is.
    -----there/ hats? (No) ==> Are there any hats ? - No, there aren' t.
    1. there/ computer? (Yes) ==> Is there a computer?- Yes, there is
    2. there/radio? (No) ==> Is there a radio?- No, there isn't
    3. there/children? (Yes) ==> Are there any children?- Yes, there are
    4. there/ chairs? (No) ==> Are there any chairs? -No, There aren't

    C. Dịch sang tiếng Anh:
    1. Có một cái xe đạp ở trước căn nhà. ==> There is a bike in front of the house
    2. Có vài trái táo trong tủ lạnh. ==> There are some apples in the fridge.
    3. Không có (một) cái ghế bành trong pḥng này. ==> There isn't a chair in this room (chair: ghế, armchair: ghế bành ==> There isn't an armchair in this room )
    4. Không có cuốn sách nào trên bàn giấy của tôi.==> There aren't any books on my desk
    tuy ko là người đầu tiên nhưng chắc dc ở trong top ten là dc rồi hihi
    Xem lại câu 3 pần C đj cô pé nha
    Sửa lần cuối bởi kuachihuahua : 10-09-2009 lúc 11:57 AM Lư do: chữa bài thui


  18. Thành viên sau cám ơn live to love v́ bài viết hữu ích

    ngườitôithuơng (11-09-2009)

  19. #10
    Tham gia ngày
    Aug 2008
    Bài gửi
    34
    Cám ơn
    25
    Được cám ơn 6 lần

    Post

    Bài Tập

    A. Thêm is , are, a, an, some, any vào để viết câu hoàn chỉnh:
    Ex: There/pencil/ in/ the/ box. ==> There is a pencil in the box.
    -----There/ bananas/ in/ the fridge.==> There are some bananas in the fridge.

    1. There/ book/ on/ the table. ==> There is a book on the table
    2. There/ shoes/ under/ the chair. ==> There is a pair of shoes under the chair
    3. There/ not/ TV/ in/ his room. ==> There isn't a TV in his room
    4. There/ not/ pens/ on/ my desk. ==> There aren't any pens on my desk
    5. There/ boy/ behind/ that tree. ==> There is a boy behind that tree
    6. There/ girls/ in front of/ the house. ==> There are some girls in front of the house
    7. There/ not/ telephone/ in her office. ==> There is not a telephone in her office
    8. There/ not/ chairs/ downstairs. ==> There are not any chairs downstairs

    B. Thêm is , are, a, an, any vào để viết câu hỏi hoàn chỉnh và trả lời ngắn:
    Ex: there/ market? (Yes)==> Is there a market? - Yes, there is.
    -----there/ hats? (No) ==> Are there any hats ? - No, there aren' t.
    1. there/ computer? (Yes) ==> Is there a computer? - Yes, there is.
    2. there/radio? (No) ==>Is there a radio? - No, there isn't.
    3. there/children? (Yes) ==>Are there any children? - Yes, there are.
    4. there/ chairs? (No) ==>Are there any chairs? - No, there aren't.

    C. Dịch sang tiếng Anh:
    1. Có một cái xe đạp ở trước căn nhà. ==> There is a bicycle in front of the house
    2. Có vài trái táo trong tủ lạnh. ==> There are some apples in the fridge
    3. Không có (một) cái ghế bành trong pḥng này. ==> There is not an armchair in this room ("an" ko pải "a" bạn nhé! )
    4. Không có cuốn sách nào trên bàn giấy của tôi. ==> There aren't any books in my desk
    Xem lại câu 3 pần C bạn nhé
    Sửa lần cuối bởi kuachihuahua : 10-09-2009 lúc 12:02 PM Lư do: chữa bài thui


  20. Thành viên sau cám ơn hikaru.no1 v́ bài viết hữu ích

    ngườitôithuơng (11-09-2009)

Trang 1 / 33 123411 ... CuốiCuối

Quyền sử dụng diễn đàn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •  
 Lớp học tiếng Anh chất lượng cao tại Hà Nội

luyện thi toeic, luyen thi toeic, sách luyện thi toeic, luyện thi toeic online miễn phí, trung tâm luyện thi toeic, tài liệu luyện thi toeic miễn phí, luyện thi toeic ở đâu, trung tam tieng anh uy tin tai ha noi, hoc tieng anh mien phi, trung tâm tiếng anh, trung tam tieng anh, trung tâm ngoại ngữ, trung tam ngoai ngu, học tiếng anh, hoc tieng anh, dạy tiếng anh, dạy tiếng anh uy tín, trung tâm tiếng anh uy tín, tiếng Anh giao tiếp, tieng Anh giao tiep, Tieng Anh Giao tiep online, Tieng Anh Giao tiep truc tuyen, Tiếng Anh Giao tiếp online, Tiếng Anh Giao tiếp trực tuyến, học tiếng Anh Giao tiếp tốt