Lịch khai giảng các lớp học OFFLINE tháng 10/2017

Học tiếng Anh online mọi lúc mọi nơi chỉ với 99k

www.OnThiTOEIC.vn - Website Ôn thi TOEIC miễn phí

Facebook Group Học tiếng Anh MIỄN PHÍ


Top 15 Stats
Latest Posts Loading...
Loading...
Loading...
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

Trang 130 / 133 Đầu tiênĐầu tiên ... 3080120127128129130131132133 CuốiCuối
Hiện kết quả 1,291 đến 1,300 trong tổng số 1321

Đề tài: Bài 1 : ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG

  1. #1291
    Tham gia ngày
    May 2015
    Bài gửi
    12
    Cám ơn
    4
    Được cám ơn 7 lần

    Mặc định

    1. you
    2. I
    3 He
    4.She
    5. It

    Facebook Group Học tiếng Anh MIỄN PHÍ


  2. #1292
    Tham gia ngày
    Jun 2015
    Bài gửi
    2
    Cám ơn
    3
    Được cám ơn 4 lần

    Mặc định

    1. you
    2. i
    3. he
    4. she
    5. it

    Lich khai giang TOEIC Academy


  3. 2 thành viên cám ơn tram13062001 v́ bài viết hữu ích

    oabobrowmaxim (16-07-2015),oparkisonzaida (16-07-2015)

  4. #1293
    Tham gia ngày
    Jan 2007
    Bài gửi
    7,327
    Cám ơn
    13,791
    Được cám ơn 16,791 lần

    Mặc định

    Trích Nguyên văn bởi tram13062001 Xem bài viết
    1. you
    2. i
    3. he
    4. she
    5. it
    Đúng hết, nhưng chữ I luôn viết hoa dù đứng ở đâu trong câu nhé bạn. Mời bạn... học tiếp.

    Thi thử TOEIC MIỄN PHÍ

    Thi thử TOEIC tại TOEIC Academy

    Thi thử như thi thật, đề thi sát đề thật

    Ôn thi TOEIC miễn phí

    www.OnThiTOEIC.vn

    Ôn thi TOEIC trực tuyến miễn phí với TOEIC Academy


  5. 2 thành viên cám ơn ngườitôithuơng v́ bài viết hữu ích

    oabobrowmaxim (16-07-2015),oparkisonzaida (16-07-2015)

  6. #1294
    Tham gia ngày
    Jul 2015
    Bài gửi
    6
    Cám ơn
    2
    Được cám ơn 5 lần

    Mặc định

    1: you
    2: I
    3:he
    4:she
    5:it

    Đúng hết rồi nhé. (NTT)
    Sửa lần cuối bởi ngườitôithuơng : 02-07-2015 lúc 12:28 PM

    Học tiếng Anh chất lượng cao

    Lớp học OFFLINE của TiengAnh.com.vn

    Ngữ pháp, Ngữ âm, Giao tiếp, Luyện thi TOEIC

    English to Vietnamese translation

    English to Vietnamese translation

    English to Vietnamese translation


  7. 2 thành viên cám ơn joetran1010 v́ bài viết hữu ích

    oabobrowmaxim (16-07-2015),oparkisonzaida (16-07-2015)

  8. #1295
    Tham gia ngày
    Jul 2015
    Bài gửi
    1
    Cám ơn
    1
    Được cám ơn 1 lần

    Mặc định

    câu cuối cùng cũng chưa đúng lắm


  9. Thành viên sau cám ơn Đặng B́nh Minh v́ bài viết hữu ích

    oparkisonzaida (16-07-2015)

  10. #1296
    Tham gia ngày
    Jan 2007
    Bài gửi
    7,327
    Cám ơn
    13,791
    Được cám ơn 16,791 lần

    Mặc định

    Trích Nguyên văn bởi Đặng B́nh Minh Xem bài viết
    câu cuối cùng cũng chưa đúng lắm
    Chưa đúng chỗ nào vậy bạn?


  11. Thành viên sau cám ơn ngườitôithuơng v́ bài viết hữu ích

    oparkisonzaida (16-07-2015)

  12. #1297
    Tham gia ngày
    Jul 2015
    Bài gửi
    2
    Cám ơn
    0
    Được cám ơn 2 lần trong 1 bài viết

    Mặc định

    GREETINGS – INTRODUCING – STARTING COMMUNICATION

    A- GREETINGS:

    I- GREETING SOMEBODY

    The most common:

    • (Good) Morning ! (Good) Afternoon/ (Good) Evening!

    Hello/ Hi there!
    Madam/ Sir!

    Hello, old chap (Xin chào bạn hiền!)
    What ho! (Ôi chào)
    How very nice to meet you. (Rất vui được gặp anh)
    Howdy (How do you do?), my dear friend ? (Hân hạnh, chào bạn)
    Nice having you (Mừng gặp anh)
    What bring here you today? (Cái ǵ mang anh tới đây?)
    This is a pleasant surprise! = What a pleasant surprise (Thật là ngạc nhiên thú vị!)


    • Ah! Bob. Just the person I wanted to see! / Just the man I was cooking for (Ah, Bob! Người tôi mong gặp đây rồi!)

    Bumping into you like that was a bit of luck. (Gặp anh thật là may)
    Hello there, what a coincidence! (Xin chào, thật là trùng hợp!)
    Glad to meet you here. Fancy seeing you here (Mừng được gặp anh ở đây)
    Good/ Pleased to see you again. (Mừng gặp lại anh)
    Haven’t seen you for a long time = Haven’t run into you for ages = It’s been a long time = Long time no see! (Lâu quá không gặp anh)
    How nice to see you again. (Rất vui được gặp lại anh)
    It’s good to see you again. (Rất mừng được gặp lại anh)
    Small world, isn’t it? (Trái đất tṛn phải không nào)


    • Ở Việt Nam, khi gặp người quen người ta thường hỏi: “Anh ăn cơm chưa?” hoặc “Anh đi đâu vậy?” nhưng đối với người nước ngoài nếu hỏi như vậy họ sẽ nghĩ là bạn đang ḍ hỏi những điều riêng tư của họ và dễ gây khó chịu cho họ. How are you? Là 1 câu chào hỏi thường được dùng nhất và thích hợp nhất khi bạn gặp người nước ngoài đă quen biết. Với người chưa quen biết, bạn sử dụng How do you do?



    • How are you? Thường được dùng giữa những người thường xuyên gặp nhau. Nếu bạn nói How are you? Với một người bạn đă lâu không gặp th́ người đó có cảm giác thấy bạn phần nào xa lạ. Lúc này, dùng “ How’s everything?” hoặc “How are you getting on?” thích hợp hơn, khiến cho người ấy cảm thấy bạn quan tâm đến t́nh h́nh gần đây của họ.


    FAREWELL:

    • Please stay with us next time you come to town.
    • Thanks a lot for your hospitality.
    • Give me regards to your family. / Remember me to your mother
    • Take care of yourself./ Goodbye! Drive carefully and call us when you get there!/ Have a safe journey!/ Good luck in the future/
    • Goodbye. Here’s my number. Please get in touch if you have any problems with it.
    • Drop me a line./ Give me a ring sometime.
    • Well, I’d better go now.
    • I’ve got to run (Tôi bận tối mắt tối mũi)


    II. ASKING AFTER SOMEBODY:

    (Anh khỏe không?) --------à How are you (doing/ keeping)?
    Are you well?
    How are you making out?
    How goes it with you?
    In good shape, are you?
    Are you better? (Anh có khỏe không?)

    (Công việc ra sao rồi?)--------à How are things going with you?
    What are you doing these days?
    How goes it?
    How is it coming?
    How’s everything?
    What are you up to these days?
    What’s happening?
    How’s business?
    Anything new?
    What’s the latest?
    What’s the good news?/ What’s the good world?= I trust you’ re keeping well?
    How is everything at home?
    How goes the world with you?
    How’s life (treating you)?
    I hope all goes well with you
    Still as busy as ever I see (Vẫn rất bận như ngày nào sao)


    STATING HOW YOU ARE:

    (Tôi rất sung sức) --------à Fine (OK), thanks
    All right, thank you
    Pretty good, thank you
    Quite well, thank you
    Can’t complain
    I’m full of the joys of spring
    I’m just great
    I’m on top of the world, thanks
    I’m in excellent health, thank you
    I’m very well indeed, thank you (Tôi rất sung sức)
    Bearing up, bearing up
    Fine, just fine
    Fantastic! (Khỏe lắm, khỏe lắm)

    (B́nh thường) ------à Musn’t grumble (Không vấn đề ǵ)
    Not too bad, thanks
    Oh, the usual rounds
    Same as ever
    So-so, thanks
    Pretty fair, thanks
    Nothing in particular.

    (Khỏe lên) --------------à Much better, thank you
    Fair to middling, thanks
    Getting along splendidly (Khỏe lên, cảm ơn)
    Well, not too good yet. Better than I was though
    Could be better, but not bad

    (không khỏe) No, nothing much
    Not so good
    Still alive…. Just not at all well.
    Well, I’m still alive and kicking
    Surviving, thanks
    Rotten (Tệ hại lắm)

    B. INTRODUCTION

    I- INTRODUCING YOURSELF:

    Execuse me, I don’t believe we’ve met. I’m Eve Smith.
    Execuse me, my name is Sidney Carson.
    How do you do?
    Hello? John Henry here.

    Hello? Victor Black speaking (giới thiệu qua điện thoại)

    Allow me to introduce myself: Jenny Hey wood, an engineer from Cambex.
    First let me introduce myself: David Emroy, director of the English Department.
    May I introduce myself: Donald Ervin?

    RESPONDING TO AN INTRODUCTION

    Happy to know you
    I’m glad (pleased) to meet you
    I’m very pleased to make your acquaitance
    It’s privilege to know you, Mr. Thompson
    How do you do?
    I have often heard about you
    I have often wanted to meet you
    I know you very well by reputation
    I’ve heard so much about you
    Mr. Truman has often talked about you

    No, I don’t actually/ No, I don’ think I do

    II- INTRODUCING SOMEBODY

    By the way, do you know each other? John Brown, Susan Smith.
    Do you know Mr. Carl Mond? Have you met Nathan Malmcolm?
    Mr Lynd, I want (‘d like) you to meet Mr. NaoMi Service, the director of Cambex Research Institute.
    This is Nicholas Nimitz, manager of D.C Company
    Meet my brother Walker
    Look, here’s John! John –Tom, Tom – John
    Oh, look, Wendy, come and meet Whitman
    Allow me to introduce our director Mr. Sidney Carson.
    It is with great pleasur that I introduce to you Mr. Stanley Young, Assistant Manager of General Electric (Rất hân hạnh giới thiệu cùng các bạn ông Stanley Young, phó Giám đốc công ty General Electric)
    May I present Mr. John Grant – President of the Sino- American Friendship Assosiation?

    C- STARTING A CONVERSATION

    Cold weather, isn’t it? / Freezing, isn’t it?
    Dreadful weather, don’t you think?/ Horrible weather we’re having
    Execuse me, aren’t you Peter Green?
    Execuse me asking, but are you Mr. Carlos?/ I say, aren’t you John Henry?
    Execuse me, but could you tell me the time?
    Execuse me, didn’t we meet in Malaysia?/ I hope you don’t mind my asking, but haven’t we met somewhere before?
    Execuse me, do you mind if I sit here?
    Execuse me, is anyone sitting here?
    Execuse me, have you got a light by any chance?
    Execuse me, I hear you’re a musician.
    Sorry, I couldn’t help overhearing, did you mention something about the accident?
    Forgive me for asking/ Sorry to trouble you, but do you happen to know when the museum opens?
    Uh, could you help me? I’m looking for a parking lot.
    Oh, Mrs. White, can you spare me a minute?
    Sorry to bother you, but could you give me a lift home?
    May I have your attention, please.


    SLANG

    A – yo: = Hey, Đây là tiếng lóng được xem như lời chào nhẹ nhàng giữa thanh niên. Đó là cách nói khi gặp gỡ ai t́nh cờ, có nghĩa là “Này”, “Ê…”
    Hey, bro/ Hey, man (bro viết tắt của brother) phái nam thường dùng cách này để gọi nhau khi gặp mặt.
    How’s it hanging/ Howsit
    Cách nói thông thường: How are you doing?: Đây là lời chào thường được dùng trong quan hệ bạn bè. Cách nói thông thường: What’s up (Có chuyện ǵ vậy?)
    Adios: Đây là lời chào tạm biệt theo tiếng Tây Ban. Nam giới thường sử dụng lời chào này.
    Cách nói thông thường: Goodbye.
    Be cool: (Hăy thong thả)
    Cách nói thông thường: Take it easy/ Do stay a little longer.
    See you later, alligator:
    Cách nói thông thường: See you later.
    Từ Alligator (con cá sấu) không có ư nghĩa ǵ đặc biệt chỉ v́ later và alligator được dùng theo vần.
    Khi trả lời, người ta sẽ nói: After a while, crocodile (Ừ, hẹn gặp lại sau). Trong câu này, white và crocodile cũng vần với nhau.
    Ta – ta: Cách nói thông thường: Bye bye.
    Ta – ta là từ mà trẻ con hay nói, nhưng người lớn, đặc biệt là phụ nữ cũng thường dùng nó làm động tác gây cười.
    What’s up your ass? (Anh bị làm sao vậy?)
    Cách nói thông thường: What the matter with you?/ What’s your problem?
    Đây là lời thăm hỏi người khác khi thấy họ có biểu hiện khác lạ.
    Why come? (Tại sao, Sao vậy?)
    Cách nói thông thường: Why? How come? (Whycome là sự kết hợp)

    EXERCISES:

    I. Find what you should say or what you should do:

    1. You’re in a shop. You suddenly meet a friend whom you haven’t seen for a long time. You should:

    A. Say “Hello” as loud as you can to show your friendship
    B. Say “Hello” to him in a very friendly voice.
    C. Have a long talk with him in a big voice.
    D. Sing him a happy song.

    2. On the way to the zoo, you see 2 classmates. You should:
    A. Say “Hello, you two”
    B. say “Hello, every one”
    C. say nothing but shake hands with them.
    D. Say nothing but stare at them

    3. You are at a bus-stop alone. A man comes up and say “Hello” to you. You should:


    1. Say “You’re a stranger to me. Go away”
    2. Say “Hello” to him, too
    3. Shake hands with him and then tell him your name and address.
    4. Ask him where he is going.


    4. After school you get home and see your parents. You should


    1. Tell them what you did at school first.
    2. Say “Hello, I’m back. I’m fine” to them
    3. Sing a short song to make them happy
    4. Say “Hello” to them first.


    5. When being asked a question that you don’t want to answer, you
    A. may stare at him and say “What a stupid question!”
    B. Can say “Why do you ask such a question?”
    C. Should ask “Why do you want to know about it?”
    D. May say “Well, I’d better not say any thing” or you may make a joke.

    6. Your visitors have just arrived. You should
    A. Say “Hello, Welcome to our school”
    B. Say “You must have had a hard time on the way here”
    C. Say “We’ve been waiting for you a long time”.
    D. Say “I’m sorry our school is so small and so old”.


  13. 2 thành viên cám ơn khunglongbenho v́ bài viết hữu ích

    ngườitôithuơng (09-07-2015),oparkisonzaida (16-07-2015)

  14. #1298
    Tham gia ngày
    Jan 2007
    Bài gửi
    7,327
    Cám ơn
    13,791
    Được cám ơn 16,791 lần

    Mặc định

    Cám ơn bạn đă đóng góp, nhưng bài này qua phần speaking th́ hợp hơn.


  15. Thành viên sau cám ơn ngườitôithuơng v́ bài viết hữu ích

    oparkisonzaida (16-07-2015)

  16. #1299
    Tham gia ngày
    Aug 2015
    Bài gửi
    3
    Cám ơn
    0
    Được cám ơn 2 lần

    Mặc định

    Trích Nguyên văn bởi ngườitôithuơng Xem bài viết
    BÀI TẬP 1:
    (Trước khi làm các bạn xem lư thuyết BÊN TRÊN nhé )

    Các bạn hăy trả lời những câu sau:
    1. Bé Johnny đang nói chuyện với bố, bé gọi bố là ǵ?
    2. Bà Brown gọi điện thoại cho cháu ngoại, bà tự xưng là ǵ?
    3. Tom đang đứng với Mary, 1 ông già đi ngang, Tom hỏi Mary có biết ông già đó không, Tom gọi ông già đó là ǵ?
    4. Alice có cô giáo mới, em về nhà kể chuyện về cô giáo, em gọi cô giáo là ǵ?
    5. Bạn sẽ chỉ vào một món đồ và gọi món đồ đó là ǵ nếu không biết tên món đồ đó?
    Trả lời: (các bạn hăy mở xem sau khi nộp bài nhé)
    1. You / 2. I / 3. He / 4. She/ 5. It.
    Bài 1 nào!!!
    1. Bé Johnny đang nói chuyện với bố, bé gọi bố là ǵ? – You
    2. Bà Brown gọi điện thoại cho cháu ngoại, bà tự xưng là ǵ? - I
    3. Tom đang đứng với Mary, 1 ông già đi ngang, Tom hỏi Mary có biết ông già đó không, Tom gọi ông già đó là ǵ? - He
    4. Alice có cô giáo mới, em về nhà kể chuyện về cô giáo, em gọi cô giáo là ǵ? - She
    5. Bạn sẽ chỉ vào một món đồ và gọi món đồ đó là ǵ nếu không biết tên món đồ đó? - It


  17. #1300
    Tham gia ngày
    Aug 2015
    Bài gửi
    11
    Cám ơn
    0
    Được cám ơn 2 lần trong 1 bài viết

    Mặc định

    1. Bé Johnny đang nói chuyện với bố, bé gọi bố là ǵ? you
    2. Bà Brown gọi điện thoại cho cháu ngoại, bà tự xưng là ǵ? I
    3. Tom đang đứng với Mary, 1 ông già đi ngang, Tom hỏi Mary có biết ông già đó không, Tom gọi ông già đó là ǵ? he
    4. Alice có cô giáo mới, em về nhà kể chuyện về cô giáo, em gọi cô giáo là ǵ? she
    5. Bạn sẽ chỉ vào một món đồ và gọi món đồ đó là ǵ nếu không biết tên món đồ đó? it


Trang 130 / 133 Đầu tiênĐầu tiên ... 3080120127128129130131132133 CuốiCuối

Đề tài tương tự

  1. Bài 6 : ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG (số nhiều)
    By ngườitôithuơng in forum Lớp ngữ pháp cơ bản online của NguoiToiThuong
    Trả lời: 604
    Bài cuối: 01-06-2016, 02:45 PM
  2. Unit 2: Động từ TO BE và ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG
    By Conan Doyle in forum Tiếng Anh cho trẻ nhỏ
    Trả lời: 50
    Bài cuối: 11-09-2013, 09:24 AM
  3. Unit 6 : Cách Dùng Tính TỪ Và TrẠng TỪ
    By wellfrog in forum Nhà kho Box 9
    Trả lời: 62
    Bài cuối: 10-01-2013, 09:39 PM
  4. Trả lời: 9
    Bài cuối: 12-07-2012, 07:34 PM

Tags for this Thread

Quyền sử dụng diễn đàn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •  
Facebook Chat
 Lớp học tiếng Anh chất lượng cao tại Hà Nội

luyện thi toeic, luyen thi toeic, sách luyện thi toeic, luyện thi toeic online miễn phí, trung tâm luyện thi toeic, tài liệu luyện thi toeic miễn phí, luyện thi toeic ở đâu, trung tam tieng anh uy tin tai ha noi, hoc tieng anh mien phi, trung tâm tiếng anh, trung tam tieng anh, trung tâm ngoại ngữ, trung tam ngoai ngu, học tiếng anh, hoc tieng anh, dạy tiếng anh, dạy tiếng anh uy tín, trung tâm tiếng anh uy tín, tiếng Anh giao tiếp, tieng Anh giao tiep, Tieng Anh Giao tiep online, Tieng Anh Giao tiep truc tuyen, Tiếng Anh Giao tiếp online, Tiếng Anh Giao tiếp trực tuyến, học tiếng Anh Giao tiếp tốt