Lịch khai giảng các lớp học OFFLINE tháng 10/2014

Học tiếng Anh Giao Tiếp online: TiengAnhGiaoTiep.com

www.OnThiTOEIC.vn - Website Ôn thi TOEIC miễn phí


Top 15 Stats
Latest Posts Loading...
Loading...
Loading...
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

Trang 1 / 4 1234 CuốiCuối
Hiện kết quả 1 đến 10 trong tổng số 33

Đề tài: Sổ tay kiến thức lớp 11 đây

  1. #1
    Avatar của kuachihuahua
    kuachihuahua vẫn chÆ°a cĂ³ mặt trong diá»…n Ä‘Ă n Ban cán sự lớp Ngữ pháp online của NgườiTôiThương
    Tham gia ngày
    Apr 2009
    Nơi cư ngụ
    Ṭ ṃ. Hỏi làm j????????
    Bài gửi
    1,007
    Cám ơn
    3,223
    Được cám ơn 831 lần

    Talking Sổ tay kiến thức lớp 11 đây

    Hj vọng nó sẽ có ích cho các mem lớp 11!
    Unit1: Friendship
    Grammar
    1, To-infinitive: Động từ nguyên mẫu có “to”
    Ta dùng động từ nguyên mẫu có to trong các trường hợp sau:
    a) Sau 1 tính từ
    Eg, It’s great to work with u
    b) Sau 1 danh từ, đại từ bất đjnh(dạng rút gọn của mệnh đề wan hệ)
    Eg, I must take a book to read
    (= a book that I can read)
    c) Đj với be able, be about, be allowed, be going, have, oughtused
    Eg, U aren’t allowed to smoke here
    d) Sau forof + túc từ
    Eg, We’ve arranged for u to visit our head office
    e) Sau từ nghj vấn (question words) nh­ư: what, who, how, where,…
    Eg, We don’t know where to leave our coats
    f) Chỉ mục đích và kết quả
    Eg, I work hard to earn extra money
    g) Làm chủ từ
    Eg, To learn a foreign language takes ages
    # (Tuy nhjên, người ta ít dùng to-inf làm chủ từ mà thường dùng chủ từ h́nh thức It đj với to-inf hoặc chủ từ là V-ing) #
    Eg, It takes ages to learn a foreign language
    Hoặc: Learning a foreign language takes ages
    h) Làm bổ ngữ sau “to be”
    Eg, my ambition is to go to the moon
    i) Sau 1 số động từ có cấu trúc sau:
    Verb + to-infinitive
    · Afford: có đủ khả năng(thời gian, tiền bạc,...) để làm j
    · Agree: đồng ư
    · Aim: có ư định
    · Appear: d­ường như­, có vẻ
    · Arrange: sắp xếp
    · Attemp: cố gắng, nỗ lực
    · Begin: bắt đầu
    · Continue: tiếp tục
    · Decide: quyết đjnh
    · Demand: yêu cầu, đ̣i hỏi
    · Determine: quyết tâm
    · Expect: mong đợi
    · Fail: ko làm đjều j, wên, nhỡ, thất bại
    · Forget: wên
    · Happen: t́nh cờ
    · Help: giúp đỡ
    · Hesitate: do dự
    · Hope: hi vọng
    · Intend: dự đjnh
    · Learn: học
    · Manage: xoay xở
    · Mean: có ư đjnh
    · Need: cần
    · Offer: đề nghj
    · Plan: hoạch đjnh, có kế hoạch
    · Prepare: chuẩn bj
    · Would prefer: thích hơn
    · Pretend: giả vờ
    · Promise: hứa
    · Prove: chứng minh
    · Refuse: từ chối
    · Seem: d­ường nh­ư
    · Be supposed: có nhjệm vụ làm j, pải làm j
    · Tend: có khuynh hướng
    · Threaten: đe dọa, hăm dọa, có nguy cơ
    · Try: cố gắng
    · Volunteer: t́nh nguyện
    · Want: muốn
    · Wish: ước muốn, ước mong
    · Would like: thích, muốn
    Eg, He agreed to attend my party
    Verb + obj + to-infinitive
    · Allow: cho phép
    · Advise: khuyên
    · Ask: yêu cầu
    · Command: yêu cầu, đ̣i hỏi
    · Compel: ép buộc
    · Enable: làm cho có thể
    · Encourage: khuyến khích
    · Entitle: cho phép
    · Forbid: cấm
    · Force: bắt buộc
    · Instruct: chỉ dẫn
    · Invite: mời
    · Oblige: bắt buộc
    · Order: ra lệnh
    · Permit: cho phép
    · Persuade: thuyết phục
    · Remind: nhắc nhở
    · Request: yêu cầu, đề nghị
    · Train: huấn luyện, dạy
    · Urge: nài nỉ, cố thuyết phục
    · Warn: cảnh báo
    · Tell: bảo, yêu cầu
    · Want: muốn
    · Would like: thích, muốn
    Eg, I want u to come earlier next time
    2) Infinitive without “to”: Động từ nguyên mẫu ko có “to”
    Ta dùng động từ nguyên mẫu không to trong các tr­ường hợp sau:
    a) Sau các động từ h́nh thái như­: can, could, may, might, must, needn’t, shall, should, will would
    Eg, I must speak to the manager
    b) Sau had better (nên) và would rather (thích hơn)
    Eg, It’s cold. U’d better wear a coat
    c) Sau 1 số động từ:
    Verb + obj + bare infinitive
    · Make: bắt ai phải làm j
    · Let: để, cho phép
    · Have: nhờ ai làm j
    · See: thấy
    · Hear: nghe
    · Watch: xem, nh́n
    · Feel: cảm thấy
    Eg, The headmaster let the pupils go home early
    Chú ư: Khi mẫu câu này với động từ nguyên mẫu ko to ở dạng bi động, ta phải sử dụng động từ nguyên mẫu có to
    Eg, The men were seen to leave the building at half past six
    d) Sau exceptbut (ngoại trừ)
    Eg, As for the housework, I do everything except cook
    e) Sau why hoặc why not
    Eg, Why not stay for a while?
    (= Why don’t u stay for a while?)
    Sửa lần cuối bởi kuachihuahua : 17-08-2009 lúc 12:10 PM


  2. 20 thành viên cám ơn kuachihuahua v́ bài viết hữu ích

    banmaithuytinh4869 (30-07-2010),chypxinh (30-08-2009),dinhvulongvn (25-08-2010),ha_a4_cva (15-08-2009),hoangviet289 (24-09-2009),kimthuy_9x (29-08-2009),laugh (24-08-2009),meolove1993 (22-08-2009),Mr ZigZag (16-08-2009),nguyentuantien1994 (06-07-2010),nhalady (10-07-2010),nhoc_kute (29-08-2009),ny1993 (10-06-2010),seed_tigon (17-08-2011),tahl (22-09-2009),Thanh Sang (29-07-2010),thunhan-girl14 (17-08-2009),thuydung271 (25-07-2010),TzDK (24-05-2011),wellfrog (27-08-2009)

  3. #2
    Tham gia ngày
    Sep 2007
    Nơi cư ngụ
    Long Xuyen city- An Giang province
    Bài gửi
    2,079
    Cám ơn
    1,331
    Được cám ơn 1,770 lần

    Mặc định

    Đề nghị: sửa font!
    Thân

    Học tiếng Anh chất lượng cao

    Lớp học OFFLINE của TiengAnh.com.vn

    Ngữ pháp, Ngữ âm, Giao tiếp, Luyện thi TOEIC

    Bạn muốn chat tiếng anh

    www.ChatTiengAnh.com

    Chat bằng tiếng Anh, luyện tiếng Anh


  4. Thành viên sau cám ơn Mr ZigZag v́ bài viết hữu ích

    kuachihuahua (15-08-2009)

  5. #3
    Avatar của kuachihuahua
    kuachihuahua vẫn chÆ°a cĂ³ mặt trong diá»…n Ä‘Ă n Ban cán sự lớp Ngữ pháp online của NgườiTôiThương
    Tham gia ngày
    Apr 2009
    Nơi cư ngụ
    Ṭ ṃ. Hỏi làm j????????
    Bài gửi
    1,007
    Cám ơn
    3,223
    Được cám ơn 831 lần

    Mặc định

    Trích Nguyên văn bởi Mr ZigZag Xem bài viết
    Đề nghị: sửa font!
    Thân
    Báo cáo! Đă sửa font xong!

    Thi thử TOEIC miễn phí tại TiengAnh.com.vn

    Thi thử TOEIC của TiengAnh.com.vn

    Thi thử như thi thật, đề thi sát đề thật

    Trắc nghiệm tiếng Anh

    www.LuyenTiengAnh.com

    Tổng hợp 1000+ bài trắc nghiệm tiếng Anh


  6. #4
    Avatar của kuachihuahua
    kuachihuahua vẫn chÆ°a cĂ³ mặt trong diá»…n Ä‘Ă n Ban cán sự lớp Ngữ pháp online của NgườiTôiThương
    Tham gia ngày
    Apr 2009
    Nơi cư ngụ
    Ṭ ṃ. Hỏi làm j????????
    Bài gửi
    1,007
    Cám ơn
    3,223
    Được cám ơn 831 lần

    Mặc định Unit 2:Personal experiences

    Unit 2: Personal experiences

    Grammar
    1, Present simple
    ·Cấu tạo: S + V(s/es)
    ·Cách dùng: Th́ hiện tại đơn:
    +) Diễn tả 1 hành độnng xảy ra mang tính chất thường xuyên, thường đj với các trạng từ chỉ sự thường xuyên như: always, usually, often, sometimes, seldom, rarely, never, every,…
    Eg, We go to church every Sunday
    +) Diễn tả 1 sự thật hiển nhjên, 1 chân lư
    Eg, 2 and 2 makes 4
    +) Diển tả 1 sự vjệc có thật, tồn tại trong 1 khoảng thời gian tương đối dài ở hjện tại
    Eg, There are over 7 million people in Ho Chi Mjnh city
    +) Nói về 1 sự vjệc, hành động tương lai đă được đưa vào lịch tŕnh, kế hoạch hoặc chương tŕnh
    Eg, The last train leaves at 5 pm
    +) Chỉ hành động tương lai trong mệnh đề điều kiện, hoặc mệnh đề phụ trạng ngữ chỉ thời gian ( Mệnh đề điều kiện là mệnh đề mở đầu bằng ljên từ if hoặc unless, mệnh đề phụ trạng ngữ chỉ thời gian là mệnh đề mở đầu bằng 1 ljên từ chỉ thời gian như: after, before, when, by the time, as, as soon as, until,…)
    Eg1, If it rains tomorrow, I will stay at home
    Eg2, When I arrive there next week, I will phone u
    +) Trong đoạn văn kể chuyện, ta có thể dùng các th́ hjện tại để kể lại các sự vjệc, hành động trong wá khứ để làm cho câu chn thêm sjnh động
    Eg, This story is about a girl called Little Red Riding Hood who lives with her mother…
    2, Past simple
    ·Cấu tạo: S + V(ed)/ Verb 2
    ·Cách dùng: Th́ wá khứ đơn diễn tả:
    +) 1 hành động đă xảy ra và chấm dứt ở 1 thời điểm xác đjnh trong wá khứ, thường đj với: yesterday, last___, ago,…
    Eg, Elvis Presley died in 1977
    +) 1 chuỗi hành động xảy ra ljên tục trong wá khứ
    Eg, There was once a man who lived in a small house in the country. One day, he left his house and went into town. From then on, he never came back to his house…
    +) Được dùng với nghĩa hjện tại trong mệnh đề điều kiện loại 2, cấu trúc wish, It’s (about/high) time…(đă đến lúc…), would rather sb did st…(muốn ai làm j)
    Eg1, It’s about time everybody was here now
    Eg2, I can cook but I would rather she cooked the meal now
    (=…but I want her to cook the meal now)
    3, Past progressive
    ·Cấu tạo: S + was/were + present participle
    ·Cách dùng: Th́ wá khứ tiếp diễn diễn tả:
    +) 1 hành động đang tiếp diễn ở 1 thời điểm nhất đjnh trong wá khứ
    Eg, What were u doing at 9 o’clock last njght?
    +) 1 hành động đang tiếp diễn trong wá khứ th́ bj 1 hành động wá khứ khác th́nh ĺnh xảy đến. Hành động th́nh ĺnh xảy ra được dùng ở th́ wá khứ đơn. Dạng câu này thường có 2 mệnh đề, mệnh đề chính và mệnh đề phụ trạng ngữ chỉ thời gian.
    Eg, While we were having dinner, the light went out
    +) 2 hay nhjều hành động cùng djễn ra trong wá khứ
    Eg) While I was doing my homework, my father was reading a newspaper, and my mother was watching a film
    4) Past perfect
    ·Cấu tạo: S + had + past participle
    ·Cách dùng: Th́ wá khứ hoàn thành diễn tả:
    +) 1 hành động hoàn tất trc 1 thời đjểm hoặc 1 hành động khác trong wá khứ
    Eg, When I got to the station this morning, the train had already left
    +) Khj tường thuật lại các sự kjện, hành động wá khứ
    Eg, I told her that I had finished my homework
    +) Trong mệnh đề If câu đjều kjện loại 3, đjều ướcc ko thật trong wá khứ
    Eg1, If I had known u were in hospital, I would have visited u
    Eg2, I wish I had had time to finish my exam yesterday
    Sửa lần cuối bởi kuachihuahua : 17-08-2009 lúc 12:18 PM

    Học Tiếng Anh Giao tiếp

    www.TiengAnhGiaoTiep.com

    Học Tiếng Anh Giao tiếp miễn phí

    Ôn thi TOEIC miễn phí

    www.OnThiTOEIC.vn

    Ôn thi TOEIC trực tuyến miễn phí


  7. 5 thành viên cám ơn kuachihuahua v́ bài viết hữu ích

    hoangviet289 (24-09-2009),laugh (24-08-2009),Mr ZigZag (16-08-2009),thuydung271 (01-08-2010),wellfrog (27-08-2009)

  8. #5
    Avatar của kuachihuahua
    kuachihuahua vẫn chÆ°a cĂ³ mặt trong diá»…n Ä‘Ă n Ban cán sự lớp Ngữ pháp online của NgườiTôiThương
    Tham gia ngày
    Apr 2009
    Nơi cư ngụ
    Ṭ ṃ. Hỏi làm j????????
    Bài gửi
    1,007
    Cám ơn
    3,223
    Được cám ơn 831 lần

    Mặc định Unit 3: A party

    Unit 3: A party

    Grammar
    1, Gerund (Danh động từ)
    Danh động từ là h́nh thức động từ đc thêm vào hậu tố -ing, mang chức năng như 1 danh từ, đc dùng trong các trường hợp sau:
    a) Chủ từ
    Eg, Jogging is good for u
    b) Bổ ngữ cho động từ to be
    Eg, Jeremy’s hobby is inventing computer games
    c) Túc từ của giới từ: Danh động từ thường đứng sau động từ + giới từ, tính từ + giới từ, hoặc danh từ + giới từ
    Eg, Jake is thinking of selling his motorbike
    d) Túc từ trực tjếp cho 1 số động từ như:
    · Acknowledge: chấp nhận, thừa nhận
    · Admit: thừa nhận
    · Avoid: tránh
    · Can’t help: ko thể ko
    · Can’t stand: ko thể chịu đựng
    · Consider: nghĩ về aj/ cái j nhất là để đj đến 1 wết đjnh
    · Delay: hoăn lại
    · Deny: phủ nhận, chối
    · Detest: ghét
    · Dislike: ko thích
    · Dread: sợ
    · Enjoy: thích
    · Escape: thoát, tránh
    · Fancy: muốn, thích
    · Feel: cảm thấy
    · Feel like: cảm thấy thích
    · Finish: hoàn thành
    · Forgive: tha thứ
    · Give up: từ bỏ
    · Hate: ghét
    · Imagine: tưởng tượng
    · Involve: ljên wan đến
    · Keep: tiếp tục
    · Like: thích
    · Love: yêu, thích
    · Mean: có nghĩa là
    · Mention: đề cập đến, nhắc đến
    · Mind: cảm thấy phiền
    · Miss: lỡ, nhớ
    · Postpone: hoăn lại
    · Practise: thực hành
    · Prefer: thích (hơn)
    · Prevent: ngăn chặn
    · Resent: bực bội, ko bằng ḷng
    · Resist: kháng cự, chống lại
    · Risk: liều lĩnh, mạo hjểm
    · Suggest: đề nghj
    · Support: ủng hộ
    · Tolerate: chịu đựng
    · Understand: hiểu
    Eg1, I enjoy reading novel
    Eg2, I hate people laughing at me
    e) Ta có thể sử dụng danh động từ sau the, this, that, tính từ sở hữu
    Eg, I dislike his looking at me
    +) The + danh động từ mang tính cụ thể, riêng bjệt cứ ko pải nói chung chung
    *So sánh*
    - The driving makes her tired ( Việc lái xe cô ta thực hjện trong công vjệc của ḿnh)
    - Driving makes her tired ( Toàn bộ vjệc lái xe, mang nghĩa chung chung)
    2, To-inf or gerund?
    Trong tiếng anh, có 1 số động từ đc theo sau bởi to-inf hoặc gerund và chúng mang nghĩa khác nhau
    a) Remember ( nhớ )/ Forget ( wên )
    · Remember to do st: We use remember to do st for necessary actions. The remembering is before the action ( Nhớ trước khj làm điều j )
    · Remember doing st: We use remember doing st for memories of the past. The action is before the remembering ( Nhớ lại sau khj làm điều j )
    Eg, I must remember to post the letter today. It’s important
    I can remember posting the letter. I posted it on Friday morning
    b) Regret ( hối hận, lấy làm tiếc )
    · Regret to do st means to be sorry for st u are doing ( Lấy làm tiếc, nói trước khj cho aj đó bjết 1 tjn xấu, hoặc ko vuj )
    · Regret doing st means to be sorry beacause of st that happened in the past ( Lấy làm hối hận về vjệc j đó mà ḿnh làm trong wá khứ )
    Eg, We regret to inform u that we are not employing any staff at present
    I regret spending all that money, I’ve got none left
    c) Stop( ngưng, dừng )
    · Stop to do st means to stop so that u can do it ( Ngưng làm j vjệc j để làm vjệc khác )
    · Stop doing st means to end an action, to finish doing it ( Ngưng làm vjệc j )
    Eg, An old man walking along the road stopped to talk to us
    There’s too much noise. Can u all stop talking, plz?
    d) Try ( cố gắng, thử )
    · Try to do st means to attempt st, to do ur best ( Cố gắng làm j )
    · Try doing st means to do st which might solve a problem ( Thử làm j )
    Eg, If u don’t try to work hard, u won’t pass the exam
    I tried sending her some flowers but it was useless
    e) Need (cần )
    · Need to do st has an active meaning ( Mang nghĩ chủ động )
    · Need doing st has a passive meaning ( Mang nghĩa bj động )
    Eg, Ur clothers need ironing but u don’t need to iron them now (Wần áo của bạn cần đc ủi nhưng bạn ko cần pải ủi chúng ngay bây h )
    f) Go on ( tiếp tục )
    · Go on to do st means to do st else, to do the next thing ( Tiếp tục làm điều j khác )
    · Go on doing st means to continue doing it ( Tiếp tục điều đă làm )
    Eg, The teacher introduced himself and went on to explain the lesson
    The teacher told everyone to be quiet, but they just went on talking
    g) Mean ( có ư đjnh, có nghĩa là )
    · Mean to do st is the same as to intend to do it ( Có ư đjnh làm j)
    · Mean doing st expresses the idea of one thing resulting in another ( Có nghĩa là )
    Eg, I thjnk Nick meant to break that glass. It didn’t look like an accident
    I’m applying for a visa. It means filling in this form
    3, The passive to-inf and gerund (Động từ nguyên mẫu và danh động từ ở dạng bj động )
    · Cấu tạo
    To-inf: To be + past participle
    Gerund: Being + past participle
    +) Động từ nguyên mẫu có to bj động và danh động từ bj động có thể xuất hjện trong cùng 1 mẫu câu như câu chủ động
    Eg,
    - I expected to be invited to the wedding ( Tôi mong đc mời dự đám cưới )
    - It’s awful to be criticized in public ( Thật là kinh khủng khj bj chỉ trích trước đám đông )
    - Being searched by customs officers is not pleasant ( Bj nhân vjên hải wan khám xét là điều ko thú vị chút nào )
    +) H́nh thức wá khứ của to be + past participleto have been + past participle ( perfect to-inf)
    Eg, I’d like this rubbish to have been cleared away when I get back ( Tôi muốn đống rác này đc dọn xong trước khj tôi trở về )
    +) H́nh thức wá khứ của being + past participlehaving been + past participle ( perfect gerund)
    Eg, I’m annoyed at having been made fun of ( Tôi bực ḿnh về vjệc ḿnh bj trêu chọc )
    Sửa lần cuối bởi kuachihuahua : 17-08-2009 lúc 12:38 PM

    Học tiếng Anh online thu phí

    www.TruongNgoaiNgu.com.vn

    Học tiếng Anh online hiệu quả


  9. 7 thành viên cám ơn kuachihuahua v́ bài viết hữu ích

    duongquy (06-12-2010),kimthuy_9x (29-08-2009),laugh (24-08-2009),peden (17-08-2009),thunhan-girl14 (17-08-2009),t_hoangdinh (24-10-2011),wellfrog (27-08-2009)

  10. #6
    Avatar của peden
    peden vẫn chÆ°a cĂ³ mặt trong diá»…n Ä‘Ă n Cố vấn chuyên mục Tiếng Anh lớp 12
    Phụ trách chuyên mục Ôn thi đại học
    Từng Phụ trách chuyên mục "TA lớp 11", trợ lư Box Writing for Beginners
    Tham gia ngày
    Oct 2007
    Nơi cư ngụ
    HCM city
    Bài gửi
    1,857
    Cám ơn
    1,443
    Được cám ơn 2,507 lần

    Mặc định

    Bài viết của bạn khá hữu ích, tuy nhiên bạn nên tŕnh bày cho rơ ràng và dễ nh́n một chút, ḿnh thấy nếu đă có ḷng post bài th́ nên dành chút thời gian định dạng lại nó cho đẹp mắt (nếu bạn ko thấy phiền ḷng)


  11. Thành viên sau cám ơn peden v́ bài viết hữu ích

    kuachihuahua (17-08-2009)

  12. #7
    Avatar của kuachihuahua
    kuachihuahua vẫn chÆ°a cĂ³ mặt trong diá»…n Ä‘Ă n Ban cán sự lớp Ngữ pháp online của NgườiTôiThương
    Tham gia ngày
    Apr 2009
    Nơi cư ngụ
    Ṭ ṃ. Hỏi làm j????????
    Bài gửi
    1,007
    Cám ơn
    3,223
    Được cám ơn 831 lần

    Mặc định

    Vậy theo peden th́ làm thía nào cho nó đẹp mắt đây? Cho kua lời khuyên lun đj


  13. #8
    Avatar của peden
    peden vẫn chÆ°a cĂ³ mặt trong diá»…n Ä‘Ă n Cố vấn chuyên mục Tiếng Anh lớp 12
    Phụ trách chuyên mục Ôn thi đại học
    Từng Phụ trách chuyên mục "TA lớp 11", trợ lư Box Writing for Beginners
    Tham gia ngày
    Oct 2007
    Nơi cư ngụ
    HCM city
    Bài gửi
    1,857
    Cám ơn
    1,443
    Được cám ơn 2,507 lần

    Mặc định

    Trích Nguyên văn bởi kuachihuahua Xem bài viết
    Vậy theo peden th́ làm thía nào cho nó đẹp mắt đây? Cho kua lời khuyên lun đj
    Theo pd th́ phần đề mục nên để khác màu, phàn lưu ư nên làm nổi trội hơn, nói chung có lớn có nhỏ, có màu mè, và cách ḍng ra sẽ dễ nh́n hơn nhiều.

    Nh́n bài viết của kua đều đều như rừng cây ấy, pd ko thể thấy mục nào ra mục nào, và cũng ko biết nên chú ư chỗ nào nữa.

    Hơn nữa, bài viết của kua lại khác dài , pd nghĩ ko mấy ai chịu khó căng mắt đọc những bài như thế đâu .(nhất là trước màn h́nh máy vi tính nữa )


  14. 2 thành viên cám ơn peden v́ bài viết hữu ích

    kuachihuahua (17-08-2009),laugh (24-08-2009)

  15. #9
    Avatar của kuachihuahua
    kuachihuahua vẫn chÆ°a cĂ³ mặt trong diá»…n Ä‘Ă n Ban cán sự lớp Ngữ pháp online của NgườiTôiThương
    Tham gia ngày
    Apr 2009
    Nơi cư ngụ
    Ṭ ṃ. Hỏi làm j????????
    Bài gửi
    1,007
    Cám ơn
    3,223
    Được cám ơn 831 lần

    Mặc định

    Trích Nguyên văn bởi peden Xem bài viết
    Theo pd th́ phần đề mục nên để khác màu, phàn lưu ư nên làm nổi trội hơn, nói chung có lớn có nhỏ, có màu mè, và cách ḍng ra sẽ dễ nh́n hơn nhiều.

    Nh́n bài viết của kua đều đều như rừng cây ấy, pd ko thể thấy mục nào ra mục nào, và cũng ko biết nên chú ư chỗ nào nữa.

    Hơn nữa, bài viết của kua lại khác dài , pd nghĩ ko mấy ai chịu khó căng mắt đọc những bài như thế đâu .(nhất là trước màn h́nh máy vi tính nữa )
    Okj Để kua chỉnh lại


  16. Thành viên sau cám ơn kuachihuahua v́ bài viết hữu ích

    peden (17-08-2009)

  17. #10
    Avatar của peden
    peden vẫn chÆ°a cĂ³ mặt trong diá»…n Ä‘Ă n Cố vấn chuyên mục Tiếng Anh lớp 12
    Phụ trách chuyên mục Ôn thi đại học
    Từng Phụ trách chuyên mục "TA lớp 11", trợ lư Box Writing for Beginners
    Tham gia ngày
    Oct 2007
    Nơi cư ngụ
    HCM city
    Bài gửi
    1,857
    Cám ơn
    1,443
    Được cám ơn 2,507 lần

    Mặc định

    Trích Nguyên văn bởi kuachihuahua Xem bài viết
    Okj Để kua chỉnh lại
    Nếu kua có thời gian th́ chỉnh lai, con ko th́ rút kinh nghiệm cho những bài sau thôi, pd chỉ góp ư chứ ko nhất thiết kua phải chỉnh lại những bài đă post rồi

    Cảm ơn kua đă tiếp nhận lời góp ư của pd


Trang 1 / 4 1234 CuốiCuối

Đề tài tương tự

  1. Cần t́m lớp học hè tiếng anh lứa tuổi THCS
    By hoalantuong in forum Tiếng Anh khối lớp 6
    Trả lời: 0
    Bài cuối: 24-06-2011, 02:14 PM
  2. 25 bức ảnh ma nổi tiếng thế giới
    By Trang_Duff in forum Câu lạc bộ THƯ GIĂN
    Trả lời: 89
    Bài cuối: 23-10-2008, 09:29 AM
  3. Khoảng cách từ chứng B đến chứng IELTS lớn khổng
    By nthung1 in forum Ngữ pháp tiếng Anh
    Trả lời: 4
    Bài cuối: 23-06-2008, 09:24 PM

Quyền sử dụng diễn đàn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •  
 Lớp học tiếng Anh chất lượng cao tại Hà Nội

luyện thi toeic, luyen thi toeic, sách luyện thi toeic, luyện thi toeic online miễn phí, trung tâm luyện thi toeic, tài liệu luyện thi toeic miễn phí, luyện thi toeic ở đâu, trung tam tieng anh uy tin tai ha noi, hoc tieng anh mien phi, trung tâm tiếng anh, trung tam tieng anh, trung tâm ngoại ngữ, trung tam ngoai ngu, học tiếng anh, hoc tieng anh, dạy tiếng anh, dạy tiếng anh uy tín, trung tâm tiếng anh uy tín, tiếng Anh giao tiếp, tieng Anh giao tiep, Tieng Anh Giao tiep online, Tieng Anh Giao tiep truc tuyen, Tiếng Anh Giao tiếp online, Tiếng Anh Giao tiếp trực tuyến, học tiếng Anh Giao tiếp tốt