• 1. mother: người mẹ, t́nh mẫu tử
  • 2. passion: t́nh cảm, cảm xúc
  • 3. smile: nụ cười thân thiện
  • 4. love: t́nh yêu
  • 5. eternity: sự bất diệt, vĩnh cửu
  • 6. fantastic: xuất sắc, tuyệt vời
  • 7. destiny: số phận, định mệnh
  • 8. freedom: sự tự do
  • 9. liberty: quyền tự do
  • 10. tranquility: sự b́nh yên
  • 11. peace: sự hoà b́nh
  • 12. blossom: sự hứa hẹn, triển vọng
  • 13. sunshine: ánh nắng, sự hân hoan
  • 14. sweetheart: người yêu dấu
  • 15. gorgeous: lộng lẫy, huy hoàng
  • 16. cherish: yêu thương
  • 17. enthusiasm: sự hăng hái, nhiệt t́nh
  • 18. hope: sự hy vọng
  • 19. grace: sự duyên dáng
  • 20. rainbow: cầu vồng, sự may mắn
  • 21. blue: màu thiên thanh
  • 22. sunflower: hoa hướng dương
  • 23. twinkle: sự long lanh
  • 24. serendipity: sự t́nh cờ, may mắn
  • 25. bliss: niềm vui sướng vô bờ
  • 26. lullaby: bài hát ru con, sự dỗ dành
  • 27. sophisticated: sự tinh vi
  • 28. renaissance: sự phục hưng
  • 29. cute: xinh xắn đáng yêu
  • 30. cosy: ấm cúng
  • 31. butterfly: bươm bướm, sự kiêu sa








  • Có chuyn ǵ vy? ----> What's up?
  • Dạo này ra sao rồi? ----> How's it going?
  • Dạo này đang làm ǵ? ----> What have you been doing?
  • Không có ǵ mới cả ----> Nothing much
  • Bạn đang lo lắng ǵ vậy? ----> What's on your mind?
  • Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi ----> I was just thinking
  • Tôi chỉ đăng trí đôi chút thôi ----> I was just daydreaming
  • Không phải là chuyện của bạn ----> It's none of your business
  • Vậy hă? ----> Is that so?
  • Làm thế nào vậy? ----> How come?
  • Chắc chắn rồi! ----> Absolutely!
  • Quá đúng! ----> Definitely!
  • Dĩ nhiên! ----> Of course!
  • Chắc chắn mà ----> You better believe it!
  • Tôi đoán vậy ----> I guess so
  • Làm sao mà biết được ----> There's no way to know.
  • Tôi không thể nói chắc ---> I can't say for sure ( I don't know)
  • Chuyện này khó tin quá! ----> This is too good to be true!
  • Thôi đi (đừng đùa nữa) ----> No way! ( Stop joking!)
  • Tôi hiểu rồi ----> I got it
  • Quá đúng! ----> Right on! (Great!)
  • Tôi thành công rồi! ----> I did it!
  • Có rảnh không? ----> Got a minute?
  • Đến khi nào? ----> 'Til when?
  • Vào khoảng thời gian nào? ----> About when?
  • Sẽ không mất nhiều thời gian đâu ----> I won't take but a minute
  • Hăy nói lớn lên ----> Speak up
  • Có thấy Melissa không? ----> Seen Melissa?
  • Thế là ta lại gặp nhau phải không? ----> So we've met again, eh?
  • Đến đây ----> Come here
  • Ghé chơi ----> Come over
  • Đừng đi vội ----> Don't go yet
  • Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau ----> Please go first. After you
  • Cám ơn đă nhường đường ----> Thanks for letting me go first
  • Thật là nhẹ nhơm ----> What a relief
  • What the hell are you doing? ----> Anh đang làm cái quái ǵ thế kia?
  • Bạn đúng là cứu tinh.Tôi biết ḿnh có thể trông cậy vào bạn mà ----> You're a life saver. I know I can count on you.
  • Đừng có giả vờ khờ khạo! ----> Get your head out of your ass!
  • Xạo quá! ----> That's a lie!
  • Làm theo lời tôi ----> Do as I say
  • Đủ rồi đó! ----> This is the limit!
  • Hăy giải thích cho tôi tại sao ----> Explain to me why