Lịch khai giảng các lớp học OFFLINE 2018

Học tiếng Anh online mọi lúc mọi nơi chỉ với 149k

www.OnThiTOEIC.vn - Website Ôn thi TOEIC miễn phí

Facebook Group Học tiếng Anh MIỄN PHÍ


Top 15 Stats
Latest Posts Loading...
Loading...
Loading...
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

Hiện kết quả 1 đến 3 trong tổng số 3

Đề tài: Thuật ngữ hóa học in Eng P1

  1. #1
    Tham gia ngày
    Jul 2009
    Bài gửi
    36
    Cám ơn
    1
    Được cám ơn 8 lần

    Mặc định Thuật ngữ hóa học in Eng P1



    [A]

    Acid : Axít ; Hợp chất phân ly cho ra các ion H^+ trong dung dịch.

    Acidic : Tính axít ; tính từ mô tả một dung dịch có nồng độ các ion H^+ cao.

    Anion : Anion ; Các ion mang điện tích âm.

    Anode : Anot ; Điện cực nơi mà electron bị lấy đi (hay bị oxy hóa) trong các phản ứng oxy hóa khử.

    Associativity : Tính chất kết hợp trong toán học; một tính chất trong toán học phát biểu rằng: (A+B)+C=A+(B+C) và (A.B).C=A.(B.C).

    Atmospheres : Atmotphe; Đơn vị chung dùng để đo áp suất.

    Atom : Nguyên tử; Vật nhỏ nhất cấu tạo nên các nguyên tố hóa học và các tính chất của chúng, nguyên tử được tạo nên từ các electron và hạt nhân của nó(chứa các proton và các notron).

    Atomic number: Số hiệu nguyên tử; số pronton trong một nguyên tử.

    Avagadro's number : Số Avogadro; Số biểu thị số phân tử có trong một mol của một chất nào đó, số đó là: 6,023.10^{23}.
    .................................................. .................................................. ....................

    B
    Base
    : Bazơ ; chất phân ly ra các ion (OH^-) trong dung dịch.

    Basic : chất mang tính chất của một bazơ .

    Bohr's atom : Nguyên tử của Bohr; Nhà hóa học-vật lư Bohr đă có nhiểu đóng góp ư nghĩa cho việc nguyên cứu sâu về cấu tạo bên trong nguyên tử. Ông đă t́m hiểu và ghi nhận về các vạch phổ phát xạ của một bước sóng nào đó khi các nguyên tử nhảy từ các phân lớp có mức năng lượng cao xuống thấp.

    Buffer solution : Dung dịch đệm; các dung dịch cân bằng sự thay đổi mức pH của chúng ngay khi một lượng axít hay bazơ được thêm vào.
    .................................................. .................................................. ....................
    [C]
    Catalyst : Chất xúc tác; Chất làm tăng vận tốc của một quá tŕnh hóa học mà nó không làm thay đổi sản phẩm của phản ứng.

    Cathode : Catot ; Điện cực nơi nhận được các electron (hay bị khử) trong các phản ứng oxy hóa khử.

    Cation : Cation ; các ion mang điện tích dương.

    central atom : Nguyên tử trung tâm ; Trong công thức cấu trúc kiểu Lewis, thường nguyên tử có độ âm điện lớn nhất là nguyên tử trung tâm.

    Charge : Điện tích; mô tả khả năng hút hoặc đẩy các vật khác. Các proton mang điện tích dương trong khi đó các electron lại mang điện tích âm. Các điện tích cùng dấu đẩy nhau, các điện tích ngược dấu th́ hút nhau, điều này có thể thấy rơ qua việc sử dụng các nam châm.

    Chemical changes : Thay đổi hóa học; Sự biến đổi cấu trúc ban đầu của các chất.

    Chemical equation
    : Phương tŕnh hóa học; biểu thức của thị sự thay đổi của các chất hóa học.

    Closure : Tính bảo toàn số

    Colligative property : Tính chất nồng độ phụ thuộc vào số lượng các hạt chất tan; tính chất của một dung dịch chỉ phụ thuộc vào số lượng các hạt chất tan ḥa tan trong dung dịch đó mà không phụ thuộc vào tính chất của các hạt. Tiêu biểu là sự tăng điểm sôi và điểm đông đặc của một số dung dịch.

    Combustion : Sự đốt cháy; Các hợp chất kết hợp với oxy trong quá tŕnh đốt chảy và giải phóng năng lượng.

    Compound : Hợp chất; hai hay nhiều nguyên tử liên kết với nhau bằng con đường hóa học, với liên kết ion và liên kết cộng hóa trị.

    Concentration : Nồng độ; hàm lượng của một chất nào đó trong một đơn vị đo xác định.

    Conjugate acid : Axít liên hợp; Chất có thể cho đi một ion H^+ để tạo thành bazơ tương ứng.

    Conjugate base : Bazơ liên hợp; Một chất có thể nhận một ion H^+ để tạo thành một axít tương ứng.

    Covalent bond : Liên kết cộng hóa trị; Liên kết được h́nh thành khi 2 nguyên tử góp chung hay chia sẽ ít nhất một cặp electron.
    .................................................. .................................................. ......................

    [D]
    Daughter isotope : Đồng phân con; Trong một phương tŕnh phản ứng hạt nhân hợp chất vẫn duy tŕ sau khi đồng vị mẹ( đồng vị ban đầu) trải quá tŕnh phân ră. Một hợp chất qua quá tŕnh phân ră phóng xạ, chẳng hạn như phân ră anpha, sẽ phân ră thành một hạt anpha và một đồng phân con.

    Decay :Sự phân ră; Sự thay đổi của một nguyên tố thành nguyên tố mới, Thường đi đôi với một số hạt khác và năng lượng được giải phóng.

    Dense :Mật độ; Một chất rắn đặc hoặc một chất với tỉ trọng cao.

    Density :Khối lượng riêng; khối lượng của vật chất trên một đơn vị thể tích xác định.

    Dipole-dipole forces : Lực tương tác lưỡng cực; lực tương tác nội phân tử mà nó tồn tại giữa các phân tử có cực. Lực này chỉ xuất hiện khi các phân tử đến gần nhau. Độ mạnh của lực hút phân tử tăng khi tính phân cực của các phân tử càng lớn.

    Dispersion forces (also called London dispersion forces) : Lực phân tán (Hay c̣n gọi là lực khuyếch tán London); Lực phân tán là một lực hút nội phân tử tồn tại trong mọi phân tử. Những lực này tồn tại là kết quả của sự di chuyển các electron mà các electron này chính là những electron tạo nên moment lưỡng cực. Lực phân tán thường rất yếu nhưng nếu khối lượng phân tử tăng th́ độ mạnh của lực này cũng tăng.

    Dissociation : Sự phân ly; Sự phân tích của một hợp chất thành các thành phần.

    Double bond : Liên kết đôi; Một nguyên tử liên kết với một nguyên tử khác bằng hai cặp eletron.
    .................................................. .................................................. .............................

    [E]
    Effusion
    : Sự phóng lưu; Sự di chuyển của các phân tử khí qua lỗ nhỏ so với khoảng cách trung b́nh giữa các phân tử khí di chuyển khi va chạm.

    Electrochemical cell : B́nh điện phân; Tạo ra một ḍng điện với điện thế không đổi khi có một phản ứng chuyển dịch điện tử.

    Electrodes
    : Điện cực; Thiết bị mà tính dẫn điện của nó có thể di chuyển các electron đi vào hoặc ra khỏi một dung dịch.

    Electrolysis : Sự điện phân; Thay đổi cấu trúc hóa học của một hợp chất dùng năng lượng của ḍng điện.

    Electromagnetic spectrum : Phổ điện từ; Một khoảng độ dài sóng mà ánh sáng có thể có. Các khoảng này bao gồm phổ hồng ngoại, tử ngoại và tất cả các loại bức xạ điện từ khác, kể cả ánh sáng khả kiến.

    Electron : Một trong những hạt cơ bản cấu tạo nên nguyên tử, electron mang điện tích âm, một loại hạt không thể phân chia với điện tích đơ vị -1.

    Electron geometry : Electron h́nh học; Cấu trúc của một hợp chất dựa vào sự sắp xếp các electron của nó.

    Electronegativity : Độ âm điện; Đo khả năng hút các electron của một nguyên tố nào đó.

    Electrostatic forces : Lực tĩnh điện; Lực phát sinh giữa các vật tích điện.

    Element : Nguyên tố; Chất chỉ chứa duy nhất một loại nguyên tử.

    Empirical formula : Công thức kinh nghiệm; Công thức biểu diễn tỉ lệ tối giản của các nguyên tố trong một hợp chất.

    Endothermic : Phản ứng thu nhiệt; Phản ứng thu nhiệt từ môi trường xung quanh trong suốt quá tŕnh phàn ứng xảy ra.

    Energy : Năng lượng; Khả năng thực hiện công.

    Enthalpy : entanpy; Sự chênh lệch về nhiệt.

    Entropy : tính hỗn loạn trong một vật thể hay một hệ thống nào đó.

    Equilibrium : Sự cân bằng; Khi tỉ lệ giữa sản phẩm phản ứng và chất tham gia phản ứng là một hằng số. Phản ứng thuận và phản ứng nghịch xảy ra cùng tốc độ khi toàn bộ quá tŕnh cân bằng.

    Equilibrium constant
    : Hằng số cân bằng; Giá trị biểu diễn tiến tŕnh phản ứng trước khi đạt đến cân bằng. Nếu giá trị này nhỏ có nghĩa là quá tŕnh phản ứng sẽ xảy ra theo chiều nghịch(chiều hướng về phía các chất phản ứng). Nếu giá trị này lớn quá tŕnh phản ứng sẽ xảy ra theo chiều thuận (chiều hướng về các sản phẩm phản ứng).

    Equilibrium expressions : Biểu thức cân bằng; Biểu thức biểu diễn tỉ số giữa sản phẩm phản ứng và chất tham gia phản ứng. Biểu thức cân bằng được tính bằng tỉ số giữa tích các lũy thừa của nồng độ các sản phẩm với số mũ là hệ số tỉ lượng tương ứng của từng sản phẩm trong phương tŕnh phản ứng cân bằng và tích lũy thừa của nồng độ các ion các chất phản ứng với số mũ là hệ tỉ lượng.

    Equivelence point : Điểm tương đương; đạt được khi số mol của axít bằng số mol của bazơ trong một dung dịch.

    Exothermic : Phản ứng tỏa nhiệt; phản ứng giải phóng nhiệt ra môi trường xung quanh.
    (copy right by MD 2009)

    Lich khai giang TOEIC Academy


  2. Thành viên sau cám ơn Mizter_Dee v́ bài viết hữu ích

    totopy (10-07-2009)

  3. #2
    Tham gia ngày
    Jun 2009
    Bài gửi
    10
    Cám ơn
    3
    Được cám ơn 2 lần

    Mặc định

    mấy cái ń tui thừa biết rùi v́ tui ở đội hóa của trường và giỏi anh nữa

    COMBO 7 khóa Luyện thi TOEIC online

    Học trên TruongNgoaiNgu.com . Chỉ 699k

    Học trọn đời, 24 h trong ngày, 7 ngày trong tuần

    Ôn thi TOEIC miễn phí

    www.OnThiTOEIC.vn

    Ôn thi TOEIC trực tuyến miễn phí với TOEIC Academy


  4. #3
    Tham gia ngày
    Jul 2009
    Bài gửi
    36
    Cám ơn
    1
    Được cám ơn 8 lần

    Mặc định

    Ac, nhiều người khác chưa biết, mà có chắc là bạn có khả năng biết hết ko ) )

    Lich khai giang TOEIC Academy


Đề tài tương tự

  1. Du học Nhật Bản: Trường Nhật ngữ Ken
    By dont_cry_1629 in forum Thông tin học bổng
    Trả lời: 0
    Bài cuối: 02-12-2010, 03:33 PM
  2. Du học Nhật Bản: Trường Nhật ngữ Tokyo West
    By dont_cry_1629 in forum Thông tin học bổng
    Trả lời: 0
    Bài cuối: 20-09-2010, 10:12 PM
  3. Những bậc tiền bối săn học bổng nên đọc
    By gabriella montez in forum Kinh nghiệm du học
    Trả lời: 5
    Bài cuối: 01-01-2010, 01:20 PM
  4. hic, mọi ngựi ơi, sao tui ngu dữ vậy nè
    By unknown_discovered in forum Gỡ rối tơ ḷng
    Trả lời: 3
    Bài cuối: 19-03-2008, 02:59 PM

Quyền sử dụng diễn đàn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •  
Facebook Chat
 Lớp học tiếng Anh chất lượng cao tại Hà Nội

luyện thi toeic, luyen thi toeic, sách luyện thi toeic, luyện thi toeic online miễn phí, trung tâm luyện thi toeic, tài liệu luyện thi toeic miễn phí, luyện thi toeic ở đâu, trung tam tieng anh uy tin tai ha noi, hoc tieng anh mien phi, trung tâm tiếng anh, trung tam tieng anh, trung tâm ngoại ngữ, trung tam ngoai ngu, học tiếng anh, hoc tieng anh, dạy tiếng anh, dạy tiếng anh uy tín, trung tâm tiếng anh uy tín, tiếng Anh giao tiếp, tieng Anh giao tiep, Tieng Anh Giao tiep online, Tieng Anh Giao tiep truc tuyen, Tiếng Anh Giao tiếp online, Tiếng Anh Giao tiếp trực tuyến, học tiếng Anh Giao tiếp tốt