Lịch khai giảng các lớp học OFFLINE tháng 7/2014

Học tiếng Anh Giao Tiếp online: TiengAnhGiaoTiep.com

www.OnThiTOEIC.vn - Website Ôn thi TOEIC miễn phí

Trang 1 / 3 123 CuốiCuối
Hiện kết quả 1 đến 10 trong tổng số 26

Đề tài: Các thành ngữ thường gặp trong tiếng Anh

  1. #1
    Avatar của kuachihuahua
    kuachihuahua vẫn chÆ°a cĂ³ mặt trong diá»…n Ä‘Ă n Ban cán sự lớp Ngữ pháp online của NgườiTôiThương
    Tham gia ngày
    Apr 2009
    Nơi cư ngụ
    Ṭ ṃ. Hỏi làm j????????
    Bài gửi
    1,007

    Thumbs up Các mẫu câu thường gặp trong tiếng Anh

    Mời cả nhà xem wa nhá
    - to choose s.o for (a post) : chn ai vào mt chc v
    - to make a fool of s.o : làm cho ai tr thành ngu ngc
    - to make a singer of s.o : làm cho ai tr thành ca sĩ
    - to make the best of s.th : tn dng ti đa điu ǵ
    - to send for s.o : gi ai đến, gi ai ti
    - to send s.o s.th : gi cho ai cái
    - to send s.th to s.o : gi cái ǵ cho ai
    - to set on fire : gây ha hon
    - A true friend to s.o : mt người bn tt đi vi ai
    - give s.o a ring : gi dây ni, đin thoi
    - had better : tt hơn (thường dùng dng rút gn
    - in connection with : liên kết vi, kết hp vi
    - in time : kp gi
    - It comes to doing s.th: ti lúc làm vic ǵ
    - It is kind of you : bn tht t tế
    - It is thoughtful of you : bn tht cn thn, chu đáo
    - little by little : dn dn tng chút tng chút mt, t t
    - never mind : đng lưu tâm đến, đưng lưu ư đến, khi lo
    - no good to s.o : không tt cho ai
    - on time : đúng gi
    - stick out : nhô ra, l ra, ḷi ra.
    - to be of royal blood : thuc ḍng dơi quư tc
    - to be out of the question : ngoài vn đ, không thành vn đ, không th
    - to feel like + V ing : mun (làm ǵ)
    - to take out : ly ra, rút ra
    - to a place : đến mt nơi nào
    - to accuse s.o of s.th : t cáo ai v ti ǵ
    - to adapt oneself to (a situation) : thích nghi vào mt hoàn cnh
    - to add s.th to another : thêm mt vt vào mt vt khác
    - to adhere to : đính vào, bám vào
    - to agree with s.o : đng ư vi ai
    - to aim at : nhm vào
    - to argue with s.o about s.th : tranh căi vi ai v điu ǵ
    - to arrange for : sp xếp cho
    - to arrive in : đến (mt thành ph hay mt đt nước)
    - to ask for : đ̣i hi, yêu cu
    - to attend to : chú ư đến
    - to be satisfied with : tha măn vi, hài ḷng vi
    - to be above s.o in the examination list : thi đu cao hơn ai
    - to be accustomed to : quen vi
    - to be accustomed to doing s.th : quen làm vic ǵ
    - to be acquainted with s.o : quen biết ai
    - to be afraid of : s
    - to be against s.o : chng li ai
    - to be anxious about s.th : nôn nóng, lo lng v điu
    - to be appropriate for : thích hp cho
    - to be astonished at s.th : kinh ngc v điu ǵ
    - to be at war with ( a country)
    - to be available to : có sn, sn sàng
    - to be aware of : biết, nhn biết
    - to be bad at ( a subject) : d v môn ǵ
    - to be beneficent to s.o : t thin đi vi ai
    - to be beside the point : ngoài đ, lc đ
    - to be brought before the judge : b đưa ra ṭa
    - to be capable of doing s.th : có kh năng làm vic ǵ
    - to be conscious of : ư thc v
    - to be considerate of : ân cn, chú ư ti
    - to be contempt for s.o : khinh mit ai
    - to be content with : hài ḷng vi
    - to be contrary to : tương phn, trái ngược vi ai
    - to be courteous to s.o : lch s đi vi ai
    - to be critical of : hay phê b́nh, hay ch trích v
    - to be destined for: được dành riêng (đ làm điu ǵ)
    - to be different from : khác vi
    - to be dressed in white : mc đ trng, mc qun áo trng
    - to be eligible for : đ điu kin, đ tiêu chun
    - to be engaged in doing s.th : bn bu v điu ǵ
    - to be engaged to s.o : đính hôn vi ai

    ( c̣n nữa )
    Sửa lần cuối bởi kuachihuahua : 15-06-2009 lúc 09:32 AM


  2. #2
    Avatar của kuachihuahua
    kuachihuahua vẫn chÆ°a cĂ³ mặt trong diá»…n Ä‘Ă n Ban cán sự lớp Ngữ pháp online của NgườiTôiThương
    Tham gia ngày
    Apr 2009
    Nơi cư ngụ
    Ṭ ṃ. Hỏi làm j????????
    Bài gửi
    1,007

    Thumbs up Các mẫu câu thường gặp trong tiếng anh (tiếp)

    - to be enthusiastic about : hăng hái, say mê
    - to be equal to : ngang, bằng
    - to be essential for : cần thiết cho
    - to be experienced in s.th : có kinh nghiệm về việc ǵ
    - to be expert in (a subject) : chuyên môn về cái ǵ
    - to be expressive of : diễn đạt, biểu lộ
    - to be faithful to : trung thành với
    - to be false to s.o : giả dối đối với ai
    - to be familiar to : rành rẽ, quen thuộc
    - to be familiar with s.o : thân mật , là t́nh nhân của ai
    - to be famous for : nổi tiếng về
    - to be fatal to s.o : nguy hiểm đến tính mạng ai
    - to be favourable for doing s.th : thuận lợi để làm ǵ
    - to be filled with tears : đầy nước mắt
    - to be forgetful of s.th : hay quên về
    - to be free from : thoát khỏi.
    - to be full of : đầy, tràn ngập
    - to be gallant to ladies : lịch sự với phụ nữ, nịnh đầm
    - to be good at (subject) : giỏi về môn ǵ
    - to be good for one's health : tốt cho sức khỏe của ai
    - to be guilty of : có tội
    - to be happy about : vui vẻ v́, hạnh phúc v́
    - to be hopeful of : hi vọng về
    - to be hungry for s.th : thèm khát điều ǵ
    - to be identical to : giống, giống nhau
    - to be ignorant of s.th : không biết điều ǵ
    - to be important to s.o : quan trọng đối với ai
    - to be in : đang thịnh hành, đang là mốt
    - to be in bad temper : cáu kỉnh
    - to be in business : đi làm ăn
    - to be in danger : nguy hiểm
    - to be in debt : mắc nợ
    - to be in favor of : ủng hộ tán thành
    - to be in fond of : thích
    - to be in for a storm : gặp băo
    - to be in port : vào cảng
    - to be in sight : trông thấy, trong tầm mắt có thể nh́n thấy
    - to be in want of money : thiếu tiền
    - to be indebted to s.o : mang ơn ai, mắc nợ ai
    - to be independent of : độc lập với, không lệ thuộc vào
    - to be indifferent to : thơ ờ, lănh đạm, không quan tâm đến
    - to be indifferent to : thờ ơ, xao lăng
    - to be innocent of : vô tội
    - to be intended for s.o : dành cho ai
    - to be interested in : quan tâm tới
    - to be involve in : có liên quan, dính líu tới
    - to be jealous of : ganh tỵ về
    - to be kind to s.o : tử tế với ai
    - to be looking forward to s.t = to look forward to s.t : mong mỏi
    - to be loyal to s.o : trung thành với ai
    - to be mad about : đam mê, say mê
    - to be made from : làm từ (vật được làm ra không c̣n giữ nguyên chất liệu ban đầu)
    - to be made of : làm bằng (vật được làm ra c̣n giữ chất liệu ban đầu)
    - to be named after : được đặt tên theo (tên một người khác)
    - to be negligent of : xao lăng
    - to be new to s.o : mới lạ đối với ai
    - to be offended at (by) s.th : giận dữ, bực ḿnh về việc ǵ
    - to be offended with (by) s.o : bị xúc phạm bởi ai, giận ai
    - to be on fire : đang cháy
    - to be on holiday : đi nghỉ lễ
    - to be on the committee : là thành viên ủy ban
    - to be opposed to : phản đối, chống lại
    - to be out of order : hư, không hoạt động
    - to be over : xong kết thúc chấm dứt
    - to be patient with s.o : kiên nhẫn đối với ai

    C̣n nữa

    Học tiếng Anh chất lượng cao

    Lớp học OFFLINE của TiengAnh.com.vn

    Ngữ pháp, Ngữ âm, Giao tiếp, Luyện thi TOEIC

    Bạn muốn chat tiếng anh

    www.ChatTiengAnh.com

    Chat bằng tiếng Anh, luyện tiếng Anh


  3. #3
    Avatar của kuachihuahua
    kuachihuahua vẫn chÆ°a cĂ³ mặt trong diá»…n Ä‘Ă n Ban cán sự lớp Ngữ pháp online của NgườiTôiThương
    Tham gia ngày
    Apr 2009
    Nơi cư ngụ
    Ṭ ṃ. Hỏi làm j????????
    Bài gửi
    1,007

    Thumbs up Các mẫu câu thường gặp trong tiếng anh (tiếp)

    - to be perfect for doing s.th : tuyệt hảo để làm việc ǵ
    - to be pleasing to s.o : làm vừa ư ai, làm ai dễ chịu
    - to be popular with: phổ thông đối với ai
    - to be positive about s.th : quả quyết về điều ǵ.
    - to be preferable to : thích hơn
    - to be prepared for : sẵn sàng, chuẩn bị
    - to be proud of : hănh diện về
    - to be put in prison : bị tống giam
    - to be qualified for doing s.th : đủ tiêu chuẩn, đủ tŕnh độ để làm việc ǵ
    - to be ready for : sẵn sàng
    - to be related to : có bà con thân thuộc với
    - to be responsible for : chịu trách nhiệm về
    - to be satisfactory to s.o : thỏa măn đối với ai, làm ai hài ḷng.
    - to be sawn into small logs : cưa thành những khúc nhỏ
    - to be secured from ( a disaster) : an toàn , ko bị tai nạn
    - to be shocked at s.th : xúc động về điều ǵ
    - to be stolen from : bị trộm
    - to be stuck - get stuck : bị lừa gạt
    - to be suitable for : thích hợp với.
    - to be superior to : vượt hơn
    - to be sure of :chắc chắn
    - to be tired from : mệt nhọc v́
    - to be tired of : chán ngấy v́
    - to be tired of : chán
    - to be tired out : mệt lử, mệt lả người
    - to be to one's liking : hợp với sở thích của ai
    - to be to one's taste : hợp với khẩu vị của ai
    - to be tolerant of : nhân nhượng, nhượng bộ
    - to be under age : dưới tuổi thành niên
    - to be under repair : đang được sửa chữa
    - to be unfit for : không thích hợp với
    - to be up : hết xong (dùng cho thời gian)
    - to be up to s.o : tùy thuộc vào sự quyết định của ai, tùy vào ai
    - to be used to doing s.th : quen làm việc ǵ
    - to be useful for : hữu ích
    - to be welcome to : được đón tiếp, được chào đón
    - to be well- off : giàu ( to be rich)
    - to be wounded in the leg : bị thương ở chân
    - to become of : ra sao, xảy ra, xảy đến (cho người hay vật bị thiếu vắng)
    - to believe in : tin tưởng vào
    - to believe in : tin, tin tưởng
    - to belong to : thuộc về, của
    - to bite off : cắt đứt ra
    - to blow away : thổi bay đi
    - to blow down : thổi ngă rạp xuống
    - to blow off : cuốn bay đi
    - to blow up : nổ tung, làm cho nổ
    - to boast about s.th to s.o : khoe khoang, khoac lác với ai về điều ǵ
    - to break away : vượt khỏi, thoát
    - to break down : hỏng, không chạy được (máy móc, xe cộ)
    - to break down : phá sập xuống
    - to break off : bẻ găy, đâp vỡ
    - to break out : xảy ra th́nh ĺnh, bộc phát
    - to break through : phá thủng, vỡ
    - to break up : bẻ nhỏ, vụn ra
    - to bring to : tỉnh , hồi tỉnh
    - to bring up : dạy dỗ, nuôi cho trưởng thành
    - to burden ( an animal) with s.th : chất cái ǵ lên một con vật
    - to burn down : bị thiêu hủy, cháy rụi
    - to burn out : đứt (bóng đèn, cầu ch́), không c̣n dùng được
    - to burn up : cháy rụi hết, cháy ra tro
    - to burn up : đốt hết, cháy hết, cháy tiêu

    c̣n nữa

    Thi thử TOEIC miễn phí tại TiengAnh.com.vn

    Thi thử TOEIC của TiengAnh.com.vn

    Thi thử như thi thật, đề thi sát đề thật

    Trắc nghiệm tiếng Anh

    www.LuyenTiengAnh.com

    Tổng hợp 1000+ bài trắc nghiệm tiếng Anh


  4. #4
    Avatar của kuachihuahua
    kuachihuahua vẫn chÆ°a cĂ³ mặt trong diá»…n Ä‘Ă n Ban cán sự lớp Ngữ pháp online của NgườiTôiThương
    Tham gia ngày
    Apr 2009
    Nơi cư ngụ
    Ṭ ṃ. Hỏi làm j????????
    Bài gửi
    1,007

    Mặc định Các mẫu câu thường gặp trong tiếng anh (tiếp)

    - to burst into tear : bật khóc
    - to burst out crying : phát khóc, bật khóc, ̣a lên khóc
    - to burst out laughing : phát cười, bật cười, phá cười lên
    - to call down : rày la, khiển trách, trách mắng
    - to call off : băi bỏ, hủy bỏ,bác bỏ thủ tiêu
    - to call on : viếng thăm
    - to call s.o's attention to s.th : lưu ư ai về điều ǵ
    - to care about : quan tâm tới
    - to care for : chăm sóc, chú ư tới, thích
    - to carry out : hoàn thành, thực hiện, thi hành
    - to catch cold : bị cảm lạnh
    - to catch fire : bắt lửa, phát cháy
    - to check on : kiểm soát,
    - to check up : khám xét
    - to check up on : kiểm tra, xem xét
    - to check up on : phối kiểm.
    - to chew up : nhai nhỏ ra, gặm nát
    - to chop up : chặt nhỏ ra, bẻ vụn ra
    - to clean up : lau sạch
    - to clear up : khích lệ, làm cho vui, phấn khởi
    - to come about :xảy ra
    - to come across : chợt thấy , ngẫu nhiên thấy, gặp (bất ngờ)
    - to come across : t́nh cờ, t́nh cờ t́m ra, nhân thấy, trông thấy
    - to come to : hồi tỉnh, hồi sinh, tỉnh lại
    - to come to the point : vào thẳng vấn đề
    - to come under my umbrella : hăy đến che dù với tôi
    - to compare with : so sánh với
    - to complain of s.th : kêu ca, phàn nàn về chuyện ǵ
    - to condemn s.o for doing s.th : kết án ai về điều ǵ
    - to condemn s.o to death : kết án tử h́nh ai
    - to congratulate s.o on s.th : khen ngợi, chúc mừng ai về điều ǵ
    - to consent to a proposal : tán thành một lời đề nghị
    - to count on : hi vọng ở, trông mong ở
    - to count on : tin cậy vào
    - to cross out : xóa bỏ, gạch bỏ
    - to cure s.o of an illness : chữa khỏi bệnh cho ai
    - to cut off : cắt ĺa ra, cắt bỏ
    - to cut up : cắt nhỏ, vụn ra
    - to decide upon s.th : quyết định chọn điều ǵ
    - to depend on s.o : lệ thuộc vào ai
    - to deprive s.o of s.th : tước đi cái ǵ của ai
    - to die away : lắng dịu, dần tắt, im bặt, tan biến ở xa (dùng cho âm thanh).
    - to die down : giảm bớt, hạ nhiệt, suy giảm.
    - to die of : chết v́
    - to die out : dần dần biến mất hẳn
    - to do over : lặp lại, làm lại
    - to do s.th under orders : làm điều ǵ theo mệnh lệnh
    - to draw up : thảo, soạn (văn kiện)
    - to dream of : mơ tới, mơ về
    - to dress up : trang điểm, chải chuốt
    - to drink to s.th : uống mừng về điều ǵ
    - to drink up : uống hết
    - to drive up to : lại tới
    - to drop in on : ghé thăm, rẽ vào thăm, ghé chơi
    - to drop in on s.o : ghé vào thăm ai, tạt vào thăm ai
    - to drop out : thôi, bỏ, rút (chân) ra khỏi
    - to drop s.o a line : viết cho ai vài ḍng, viết vài hàng
    - to ear one's living by doing s.th : làm ǵ đó để kiếm sống
    - to eat up : ăn hết
    - to excuse s.o for doing s.th : tha thứ cho ai v́ làm điều ǵ
    - to exempt s.o from doing s.th : miễn cho ai khỏi làm việc ǵ
    - to fail in an examination : thi rớt
    - to fall down the stairs : ngă cầu thang
    - to fall off : rơi, rớt xuống- giảm, sa sút
    - to fall onto s.th : rơi lên trên vật ǵ, ngă đè lên trên vật ǵ
    - to fall over s.th : vấp phải vật ǵ mà ngă
    - to fall through : thất bại, hỏng.
    - to fasten one's eyes on : nh́n chằm chằm vào
    - to feel like + gerund ( v + ing) : thích cái ǵ
    - to feel sorry for : thương hại, thương cảm
    - to feel up to s.th : cảm thấy khỏe khoắn, thích hợp với việc ǵ
    - to fill in : điền vào, ghi vào điền vào, ghi vào cho đầy đủ, bổ túc cho đầy đủ (đơn từ)
    - to fill out : mở rộng ra, làm rộng ra
    C̣n nữa

    Học Tiếng Anh Giao tiếp

    www.TiengAnhGiaoTiep.com

    Học Tiếng Anh Giao tiếp miễn phí

    Ôn thi TOEIC miễn phí

    www.OnThiTOEIC.vn

    Ôn thi TOEIC trực tuyến miễn phí


  5. #5
    Avatar của kuachihuahua
    kuachihuahua vẫn chÆ°a cĂ³ mặt trong diá»…n Ä‘Ă n Ban cán sự lớp Ngữ pháp online của NgườiTôiThương
    Tham gia ngày
    Apr 2009
    Nơi cư ngụ
    Ṭ ṃ. Hỏi làm j????????
    Bài gửi
    1,007

    Mặc định Các mẫu câu thường gặp trong tiếng anh (tiếp)

    - to fill up : đ đy xăng (cho xe…)
    - to find fault with : phê b́nh, ch
    trích
    - to find fault with s.th : ch
    trích điu ǵ

    - to find out : t́m ra, t́m đ
    ược, khám phá, t́m thy
    - to fix for :
    n đnh thi gian cho
    - to force one's way through : chèn l
    i đi qua
    - to forget s.o for s.th : quên ai v
    chuyn ǵ

    - to get + (sick, well, tired, wet, busy.....) : b
    m, thy khá, mt, m ướt, bn rn…

    - to get along : ti
    ến b, thành tu, chy (nói v công vic)
    - to get along with s.o: ḥa thu
    n vi ai
    - to get away : tr
    n thoát, ĺa b
    - to get away with : thoát kh
    i s trng pht, h́nh pht ti
    - to get away with s.th : tránh kh
    i b khin trách v́ điu ǵ
    - to get back : tr
    li, tr v
    - to get better (worse) : tr
    nên khá hơn (kém hơn)
    - to get into : vào, bt đu( căi nhau, đánh nhau), dn thân vào

    - to get into difficulties : g
    p khó khăn, tr ngi
    - to get lost : đi l
    c
    - to get married : l
    y ai

    - to get off : xu
    ng xe, xung bến
    - to get on : lên xe, đón xe bus
    - to get on one's nerves : làm cho ai b
    c ḿnh, tc gin, khó chu
    - to get out of doing s.th : tránh kh
    i phi làm điu ǵ
    - to get over : v
    ượt qua, phc hi, ly li
    - to get rid of : đu
    i đi, loi tr, vt đi
    - to get through : xong, làm xong, xong vi
    c

    - to get to (a place) : t
    i, đến nơi
    - to get up : th
    c dy

    - to get used to : tr
    nên quen vi, làm quen vi
    - to give advice to s.o : khuyên b
    o ai
    - to give birth to : sinh, đ
    ra

    - to give into s.o : nh
    ượng b ai
    - to give s.o s.th : cho ai cái ǵ
    - to give s.th away : cho cái ǵ đi làm quà t
    ng
    - to give up : đ
    u hàng, t b, chi b
    - to go for a walk : bách b
    , do b
    - to go for( on) a picnic : m
    i đi…
    - to go in for : ch
    ơi ham mê
    - to go in for : hâm
    m

    - to go through: ki
    m soát, xem xét
    - to go up to : đi t
    i
    - to go with : x
    ng hp vi (đúng mt)
    - to go without : nh
    n, chu thiếu thn
    - to go wrong : h
    ư hng, trc trc, ,không lành.

    - to hang on to s.th : n
    m cht cái ǵ
    - to hang up : treo, móc, nh
    c lên
    - to have a craving for s.th : thèm khát đi
    u ǵ
    - to have a demand for : có nhu c
    u v

    - to have a dexterity in doing s.th : khéo làm vi
    c ǵ
    - to have on : m
    c, bn, đi,
    mang
    - to have s.th in one's hand : tay c
    m vt ǵ

    - to have time off : có th
    i gian rnh, ngh vic không
    - to hear of : nghe nói t
    i
    - to hit below the belt : đánh d
    ưới tht lưng
    - to hold good : gi
    hiu lc, giá tr, duy tŕ
    - to hold s.th to the fire : h
    ơ cái ǵ vào la

    - to hold still : ng
    i yên, đn yên, gi yên
    - to hold up : ch
    n cướp, cướp, hoăn li, tr ngi, bế tc
    - to hope for s.th : hi v
    ng điu ǵ
    C̣n nữa



    Học tiếng Anh online thu phí

    www.TruongNgoaiNgu.com.vn

    Học tiếng Anh online hiệu quả


  6. #6
    Tham gia ngày
    Jun 2009
    Bài gửi
    4

    Mặc định

    post tiếp bạn ơi


  7. #7
    Tham gia ngày
    Sep 2009
    Bài gửi
    1

    Mặc định

    Bạn ơi nhớ post tiếp nha...


  8. #8
    Avatar của kuachihuahua
    kuachihuahua vẫn chÆ°a cĂ³ mặt trong diá»…n Ä‘Ă n Ban cán sự lớp Ngữ pháp online của NgườiTôiThương
    Tham gia ngày
    Apr 2009
    Nơi cư ngụ
    Ṭ ṃ. Hỏi làm j????????
    Bài gửi
    1,007

    Mặc định

    Chết thật! Bỏ bê lâu wớ rồi wên té đj mất! Xấu hổ wá!
    Tiếp nhé! kua sưu tầm đc nh́u lém Hi vọng chúng có ích cho các bạn!
    - to introduce s.o to another : giới thiệu ai với một người khác
    - to judge s.o by one's appearance : xét người nào về bề ngoài.
    - to jump over s.th : nhảy qua vật ǵ
    - to keep away from : tránh xa khỏi
    - to keep good time : chạy chính xác, chạy đúng giờ (đồng hồ)
    - to keep house : làm việc nhà, làm nội trợ
    - to keep in touch with : liên lạc, giao thiệp
    - to keep on : tiếp tục
    - to keep on doing s.th : tiếp tục làm việc ǵ
    - to keep out, off, away, from... : tránh ra xa, ở ngoài...
    - to keep track of : theo dơi, ghi nhớ
    - to keep up : giữ ở một mức, cấp độ
    - to keep up with s.o : bắt kịp ai
    - to knock out : đánh bại, đánh ngất, làm bất tỉnh
    - to know all about s.th : biết toàn bộ về điều ǵ
    - to know s.o by sight : biết mặt ai, có nh́n thấy
    - to know s.o from s.o : phân biệt ai với ai
    - to laugh at : cười chế nhạo
    - to lean on : tựa lên, dựa lên
    - to learn s.th by heart : học thuộc ḷng
    - to leave out : thiếu sót, bỏ sót, làm mất
    - to leave s.th with s.o : để cái ǵ lại cho ai giữ
    - to let go of s.th : buông cái ǵ ra
    - to let on : tiết lộ, bộc bạch ra, cho hết
    - to lie down : tựa vào vật ǵ, nằm xuống
    - to live from hand to mouth : sống tay làm hàm nhai, kiếm được đồng nào xào đồng đấy
    - to live on : sống nhờ vào
    - to live up to : đạt được, giữ được
    - to live within one's income : sống theo hoàn cảnh, sống theo thu nhập của ḿnh
    - to live within one's means : sống trong điều kiện cho phép
    - to long for : mong đợi
    - to look after = take care of : chăm nom, chăm sóc
    - to look at : nh́n vào, trông vào
    - to look down upon : khinh khi , khinh thị , khinh dễ
    - to look for : t́m kiếm
    - to look into: tra xét cẩn thận, điều tra kỹ lưỡng
    - to look on with s.o : xem nhờ ai
    - to look out : coi chừng cẩn thận
    - to look over : xem xét ,phán đoán, duyệt lại, xem lại
    - to look to s.o for help : trông cậy ai giúp đỡ
    - to look up : t́m kiếm , tra từ điển
    - to look up to: kính trọng, kính mến
    - to make a success of s.th : thành công về cái ǵ
    - to make believe : giả vờ, giả đ̣
    - to make clear : vạch rơ, giảng, nói rơ
    - to make faces : nhăn nhó, nhăn mặt, làm tṛ khỉ
    - to make for the open sea : bắt đầu ra khơi
    - to make friend : kết bạn, làm bạn
    - to make good : thành công (thêm giới từ in)
    - to make good time : đi nhanh chóng, mau
    - to make oneself pleasant to s.o : vui vẻ chiều chuộng, làm hài ḷng ai
    - to make out : thành công, tiến bộ, có kết quả
    - to make over : sửa đổi trang phục lại cho giống như mới
    - to make sense : có thể tin được, có lư, hợp lư
    - to make up one's mind : quyết định
    - to meet halfway : điều đ́nh, hóa giải.
    - to meet s.o at (a place) : đón ai ở một nơi nào
    - to moan like hell : than trời trách đất
    - to object to : phản đối
    - to object to s.th : phản đối điều ǵ
    - to pay s.th for s.th : trả vật ǵ để được cái ǵ
    - to pick up : chọn lựa
    - to pick up : nhấc lên, cầm lên
    - to pin the failure on s.o : đổ thừa thất bại là do ai
    - to plan on doing s.th : dự định làm điều ǵ
    - to point out : chỉ, vạch ra
    - to prevent s.o from doing s.th : ngăn cản ai làm điều ǵ
    - to protect s.o from s.th : che chở cho ai khỏi điều ǵ
    - to provide s.o with s.th : cung cấp cho ai cái ǵ
    - to put credit in s.o : đặt tin tưởng vào ai
    - to put down : đàn áp, dẹp, tiễu trừ
    - to put on (weight ) : cân nặng thêm, béo ra, lên cân
    - to put on : mặc, đội, mang ( mũ, nón, áo quần...)
    - to put out : dập tắt, thổi tắt (ngọn lửa, đèn)
    - to put s.th away : cất vật ǵ vào chỗ của nó
    - to put together : lắp, rắp lại, hợp lại với nhau
    - to put up with : chịu đựng
    - to put up with : chịu đựng, nhân nhượng
    - to quarrel about s.th : căi nhau v́ chuyện ǵ
    - to quarrel with s.o about s.th : cái nhau với ai về điều ǵ
    - to read s.th in the book : đọc được điều ǵ đó trong sách
    - to rejoice at (over, in) s.th : mừng rỡ về điều ǵ
    - to rely on : tin tưởng vào ai
    - to reminds s.o of s.th : gợi ai nhớ điều ǵ
    - to respect s.o for s.th : kính trọng ai về điều ǵ
    - to rest s.th against s.th : tựa, đấu cái ǵ vào cái ǵ
    - to run across = to come across : t́nh cờ gặp, chạm trán với, ngẫu nhiên thấy
    - to run across s.o : t́nh cờ gặp lại ai
    - to run an errands : làm việc vặt, mua bán lặt vặt
    - to run away : thoát ly, ra đi, trốn đi
    - to run away from home : bỏ nhà ra đi, trốn khỏi nhà
    - to run into : t́nh cờ gặp, chạm trán với, ngẫu nhiên thấy
    - to run up to : chạy tới
    - to rush at s.o : xông vào ai
    - to sacrifice one's life : hi sinh cuộc đời ḿnh cho
    - to save s.o from doing s.th : giúp ai tránh khỏi phải làm điều ǵ
    - to say s.th to s.o's face : nói thẳng vào mặt ai
    - to see about : để ư đến, lưu ư, lưu tâm
    - to see s.o off at (a place) : tiễn ai
    - to serve one right : đáng tội, đáng kiếp, đáng đời.
    - to set fire to : làm cháy, tiêu hủy
    - to set on fire: đốt cháy





  9. #9
    Avatar của nhoxcrazy
    nhoxcrazy vẫn chÆ°a cĂ³ mặt trong diá»…n Ä‘Ă n Ban cán sự lớp Ngữ pháp online của NgườiTôiThương
    Tham gia ngày
    Mar 2009
    Nơi cư ngụ
    quy nhon city
    Bài gửi
    464

    Mặc định

    cho em hỏi mấy cái thành ngữ ở trên có trong sách ko ah?
    nếu có th́ cho e cái tên nhaz
    thanks chị


  10. #10
    Avatar của kuachihuahua
    kuachihuahua vẫn chÆ°a cĂ³ mặt trong diá»…n Ä‘Ă n Ban cán sự lớp Ngữ pháp online của NgườiTôiThương
    Tham gia ngày
    Apr 2009
    Nơi cư ngụ
    Ṭ ṃ. Hỏi làm j????????
    Bài gửi
    1,007

    Mặc định

    Trích Nguyên văn bởi nhoxcrazy Xem bài viết
    cho em hỏi mấy cái thành ngữ ở trên có trong sách ko ah?
    nếu có th́ cho e cái tên nhaz
    thanks chị
    Mấy mẫu câu nài là chj và anh Mjnh sưu tầm linh tjnh trên internet mỗi chỗ 1 ít từ hồi anh chj bắt đầu học cấp 3 chứ ko pải là chj coppy trong sák ra
    Chj nghĩ là có sák viết đấy, e thử t́m xem hoặc cứ làm như anh chj, copy lại rồi photo! Nếu copy lại tất th́ tổng cộng là 57 trang, như 1 cuốn sách mà rẻ hơn mua sák rất nhiều Lại tiết kjệm đc tiền và công đj lùng sák


Trang 1 / 3 123 CuốiCuối

Đề tài tương tự

  1. Những thành ngữ thông dụng trong tiếng anh
    By soc_trui in forum Góc học tập
    Trả lời: 4
    Bài cuối: 19-08-2011, 08:17 AM
  2. Trả lời: 4
    Bài cuối: 16-11-2010, 09:40 AM
  3. Tiếng anh- những câu nói thường gặp trong giao tiếp
    By thohaithoxuan in forum Tài nguyên học từ vựng
    Trả lời: 11
    Bài cuối: 01-11-2010, 06:22 PM
  4. 9 trường hợp ḱ quặc trong tiếng Anh
    By bakaru2007 in forum Kỹ năng đọc và từ vựng tiếng Anh
    Trả lời: 22
    Bài cuối: 07-08-2009, 07:58 PM
  5. Một số thành ngữ, tục ngữ trong tiếng anh
    By yaiba24 in forum Dịch Việt- Anh
    Trả lời: 2
    Bài cuối: 18-08-2008, 03:24 PM

Quyền sử dụng diễn đàn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •  
 Lớp học tiếng Anh chất lượng cao tại Hà Nội

luyện thi toeic, luyen thi toeic, sách luyện thi toeic, luyện thi toeic online miễn phí, trung tâm luyện thi toeic, tài liệu luyện thi toeic miễn phí, luyện thi toeic ở đâu, trung tam tieng anh uy tin tai ha noi, hoc tieng anh mien phi, trung tâm tiếng anh, trung tam tieng anh, trung tâm ngoại ngữ, trung tam ngoai ngu, học tiếng anh, hoc tieng anh, dạy tiếng anh, dạy tiếng anh uy tín, trung tâm tiếng anh uy tín, tiếng Anh giao tiếp, tieng Anh giao tiep, Tieng Anh Giao tiep online, Tieng Anh Giao tiep truc tuyen, Tiếng Anh Giao tiếp online, Tiếng Anh Giao tiếp trực tuyến, học tiếng Anh Giao tiếp tốt