Lịch khai giảng các lớp học OFFLINE tháng 9/2014

Học tiếng Anh Giao Tiếp online: TiengAnhGiaoTiep.com

www.OnThiTOEIC.vn - Website Ôn thi TOEIC miễn phí


Top 15 Stats
Latest Posts Loading...
Loading...
Loading...
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

Trang 1 / 2 12 CuốiCuối
Hiện kết quả 1 đến 10 trong tổng số 19

Đề tài: Từ vựng về toán học

  1. #1
    Tham gia ngày
    Aug 2008
    Nơi cư ngụ
    Đức Phổ - Quảng Ngăi City
    Bài gửi
    2,166
    Cám ơn
    919
    Được cám ơn 1,141 lần

    Mặc định Từ vựng về toán học

    Acute: Nhọn (Acute angle: góc nhọn; acute triangle: tam giác nhọn)
    Adjacent pair: Cặp góc kề nhau
    Alternate exterior: So le ngoài (Không nhất thiết phải bằng nhau)
    Alternate interior: So le trong (Không nhất thiết phải bằng nhau
    Arc: Cung (Minor arc: cung nhỏ; major arc: cung lớn)
    Central angle: Góc ở tâm
    Chord: Dây cung
    Circumference: Chu vi
    Collinear: Cùng đường thẳng
    Coplanar: Cùng một mặt phẳng
    Complementary: Phụ nhau (Không kề với nhau)
    Concentric : Đồng tâm
    Cone: Hình nón
    Congruent: Bằng nhau
    Corresponding pair: Cặp góc đồng vị (Không nhất thiết phải bằng nhau)
    Cube: Hinh khối
    Cubic: Đơn vị khối ( Cm3: cubic centimeters,...)
    Cylinder: Hình trụ
    Decagon: Thập giác
    Diameter: Đường kính
    Equilateral triangle: Tam giác đều
    Fraction: Phân số
    Heptagon: Thất giác
    Hexagon: Lục giác
    Inscribed angle: Góc nội tiếp
    Interior angle: Góc có đỉnh nằm trong đường tròn
    Isosceles triangle: Tam giác cân
    Kites: Tứ giác có 2 cặp cạnh kề bằng nhau


  2. Thành viên sau cám ơn diem hang v́ bài viết hữu ích

    PS_iloveyou (09-02-2010)

  3. #2
    Tham gia ngày
    Aug 2008
    Nơi cư ngụ
    Đức Phổ - Quảng Ngăi City
    Bài gửi
    2,166
    Cám ơn
    919
    Được cám ơn 1,141 lần

    Mặc định

    tiếp nha !
    difference: hiệu
    sum: tổng
    quotient: thương số
    cyclic: nội tiếp (adj)
    speed: vận tốc
    circumscribed: ngoại tiếp
    median: trung tuyến
    Perimeter: chu vi
    area: diện tích
    inequality: bất đẳng thức
    root (of equation); solution (algebra): nghiệm
    equation: phương tŕnh ( linear equation hương tŕnh bậc nhất, quadratic equation: phương tŕnh bậc hai, cubic equation: phương tŕnh bậc ba)
    similar; congruent: đồng dạng(Similar triangles tam giác đồng dạng_)
    rectangular parallelepiped: h́nh hộp chữ nhật
    prism; cylinder: h́nh lăng trụ

    Học tiếng Anh chất lượng cao

    Lớp học OFFLINE của TiengAnh.com.vn

    Ngữ pháp, Ngữ âm, Giao tiếp, Luyện thi TOEIC

    Bạn muốn chat tiếng anh

    www.ChatTiengAnh.com

    Chat bằng tiếng Anh, luyện tiếng Anh


  4. 2 thành viên cám ơn diem hang v́ bài viết hữu ích

    29011989 (16-08-2011),PS_iloveyou (09-02-2010)

  5. #3
    Tham gia ngày
    Aug 2008
    Nơi cư ngụ
    Đức Phổ - Quảng Ngăi City
    Bài gửi
    2,166
    Cám ơn
    919
    Được cám ơn 1,141 lần

    Mặc định

    abacus: Bàn tính
    abbreviate: Viết tắt; nhiều khi được viết tắt thành abv.
    Abelian: có tính giao hoán (đặt theo tên nhà toán học Abel)
    abridge: Rút gọn, làm tắt
    abscissa: Hoành độ
    abscissae: Hoành độ
    absolute: Tuyệt đối
    absolute value: Giá trị tuyệt đối
    abut: (a.) Chung biên, kề sát
    accelerate: 1. (n.) Gia tốc; 2. (v.) tăng tốc độ
    ~ of convergence: Gia tốc hội tụ
    ~ of gravity: Gia tốc trọng trường
    ~ of translation: Gia tốc tịnh tiến
    angular ~: Gia tốc góc
    average ~: Gia tốc trung b́nh
    centripetal ~: Gia tốc hướng tâm
    instantaneous ~: Gia tốc tức thời
    local ~: Gia tốc địa phương
    normal ~: Gia tốc pháp tuyến
    relative ~: Gia tốc tương đối
    supplemental ~: Gia tốc tiếp tuyến
    total ~: Gia tốc toàn phần
    accumulator: Bộ đếm
    accuracy: Độ chính xác
    accurate: Chính xác
    acnode : Điểm cô lập (của đường cong)
    acyclic: (a.) Không tuần hoàn, phi tuần hoàn
    acyclicity: Tính không tuần hoàn, tính xilic
    add: Cộng vào, thêm vào, bổ sung
    addend: Số hạng (của tổng)
    adder: Bộ cộng
    algebraic ~: Bộ cộng đại số
    amplitude ~: Bộ cộng biên độ
    addition: Phép cộng
    additive: Cộng tính
    additivity: (tính chất) cộng tính
    adinfinitum (Latin): Vô cùng
    adjoin: Kề, nối, chung biên
    adjoint: Liên hợp
    ~ of differential quation: Phương tŕnh vi phân liên hợp
    ~ of a matrix: Ma trận liên hợp
    aerodynamic: Khí động lực
    aerodynamics: Khí động lực học
    aerostatic: Khí tĩnh học
    affine: Afin
    affinity: Phép biến đối afin
    affinor: Afinơ, toán từ biến đổi tuyến tính
    affixe (???): Tọa vị
    aggregate: 1. (n.) Tập hợp, bộ; 2, (v.) tụ tập lại
    bounded ~: Tập hợp bị chặn
    finite ~: Tập hợp hữu hạn
    infinite ~: Tập hợp vô hạn
    product ~: Tập hợp tích
    aggregation: Sự tổng hợp
    linear ~: Sự gộp tuyến tính
    agreement: Quy ước

    Thi thử TOEIC miễn phí tại TiengAnh.com.vn

    Thi thử TOEIC của TiengAnh.com.vn

    Thi thử như thi thật, đề thi sát đề thật

    Trắc nghiệm tiếng Anh

    www.LuyenTiengAnh.com

    Tổng hợp 1000+ bài trắc nghiệm tiếng Anh


  6. Thành viên sau cám ơn diem hang v́ bài viết hữu ích

    PS_iloveyou (09-02-2010)

  7. #4
    Tham gia ngày
    Aug 2008
    Nơi cư ngụ
    Đức Phổ - Quảng Ngăi City
    Bài gửi
    2,166
    Cám ơn
    919
    Được cám ơn 1,141 lần

    Mặc định

    aleatory: Ngẫu nhiên
    algebra: Đại số
    ~ of classes: Đại số các lớp
    ~ of finite order: Đại số có cấp hữu hạn
    ~ of logic: Đại số lôgic
    abstract ~: Đại số trừu tượng
    Boolean ~: Đại số Bool
    cardinal ~: Đại số bản số
    central ~: Đại số trung tâm
    closure ~: Đại số đóng
    complete Boolean ~: Đại số Bool đầy đủ
    complete matrix ~: Đại số toàn bộ ma trận
    convolution ~: Đại số nhân chập
    derived ~: Đại số dẫn xuất
    diagonal ~: Đại số chéo
    differential ~: Đại số vi phân
    enveloping ~: Đại số bao
    exterial (???) ~: Đại số ngoài
    formal ~: Đại số h́nh thức
    free ~: Đại số tự do
    graded ~: Đại số phân bậc
    graphic ~: Đại số đồ thị
    group ~: Đại số nhóm
    homological ~: Đại số đồng đều
    involutory ~: Đại số đối hợp
    linear ~: Đại số tuyến tính
    linearly compact ~: Đại số compắc tuyến tính
    linearly topological ~: Đại số tôpô tuyến tính
    logical ~: Đại số lôgíc
    matrix ~: Đại số ma trận
    non-commutative ~: Đại số không giao hoán
    polynomial ~: Đại số đa thức
    tensor ~: Đại số tenxơ
    vector ~: Đại số véctơ
    zero ~: Đại số không
    algorithm: Thuật toán, angôrit
    Euclid's ~: Thuật toán Euclid
    allocation: Sự phân bố
    optimum ~: Sự phân bố tối ưu
    almost-metric: (a.) Giả mêtric
    almucantar: Vĩ tuyến thiên văn
    alternate: (a.) So le, luân phiên, đan dấu
    altitude: Chiều cao
    amplification: Sự khuếch đại
    ~ of regulation: Sự khuếch đại điều ḥa
    linear ~: Sự khuếch đại tuyến tính
    amplitude: Biên độ, góc cực, agumen, độ phương vị
    ~ of complex number: Agumen của số phức
    ~ of simple harmonic motion: Biên độ chuyển động điều ḥa đơn giản
    complex ~: Biên độ phức
    delta ~: Biên độ delta
    primary ~: Biên độ nguyên sơ
    scattering ~: Biên độ tán xạ
    unit ~: Biên độ đơn vị
    amenable: dễ giải (khái niệm trong đại số C*)
    analysis: Giải tích
    ~ of convariance: Phân tích hiệp phương sai
    ~ of regression: Phân tích hồi quy
    ~ of variance: Phân tích phương sai
    bunch map ~: Phân tích biểu đồ cḥm
    combinatory ~: Giải tích tổ hợp
    confluence ~: Phân tích hợp lưu
    correlation ~: Phân tích tương quan
    dimensional ~: Phân tích thứ nguyên
    functional ~: Giải tích hàm
    harmonic ~: Phân tích điều ḥa, giải tích điều ḥa
    indeterminate ~: Giải tích vô định
    multivariate ~: Phân tích nhiều chiều
    nodal ~: Giải tích các nút
    numerical ~: Giải tích số, phương pháp tính
    operation ~: Vận trù học
    periodogram ~: Phân tích biểu đồ chu kỳ
    probity ~: Phân tích đơn vị xác suất
    rational ~: Phân tích hợp lư
    statistic ~: Phân tích thống kê
    strain ~: Phân tích biến dạng
    stress ~: Phân tích ứng suất
    successive ~: Phân tích liên tiếp
    tensor ~: Giải tích tenxơ
    anamorphosis: Tiện biến
    angle: Góc
    anharmonic: Phi điều ḥa, kép
    anholomomic: Không hôlônôm
    anisotropic: Không đẳng hướng
    antapex: Đối đỉnh
    anti-acoustic: Phản tự quang
    anti-automorphism: Phản tự đẳng cấu
    involutorial ~: Phản tự đẳng cấu đối hợp
    antichain: Phản xích
    anticollineation (???): Phép phản cộng tuyến
    anti-commutative: (a.) Phản giao hoán
    anti-commutator: Phản hoán tử
    anticorelation: Phép phản tương hỗ
    anticyclone: Đối xiclon
    antiderivative: Nguyên hàm, tích phân không định hạng
    antiform: Phản dạng
    anti-harmonic: (a.) Phi điều ḥa
    anti-homomorphism: Phản đồng cấu
    anti-isomorphism: Phản đẳng cấu
    antiparallelogram: H́nh thanh cân
    antipodal: Xuyên tâm đối, đối xứng qua tâm
    antiprojectivity: Phép phản xạ ảnh
    antiradical: Đối căn
    antirepresentation: Phép phản biểu diễn
    anti-resonance: Phản cộng hưởng
    antiseries: Chuỗi ngược
    anti-symmetric: Phản xứng
    Antitone (???): Phản tự ( cái này tớ chưa rơ lắm )

    Học Tiếng Anh Giao tiếp

    www.TiengAnhGiaoTiep.com

    Học Tiếng Anh Giao tiếp miễn phí

    Ôn thi TOEIC miễn phí

    www.OnThiTOEIC.vn

    Ôn thi TOEIC trực tuyến miễn phí


  8. Thành viên sau cám ơn diem hang v́ bài viết hữu ích

    PS_iloveyou (09-02-2010)

  9. #5
    Tham gia ngày
    Aug 2008
    Nơi cư ngụ
    Đức Phổ - Quảng Ngăi City
    Bài gửi
    2,166
    Cám ơn
    919
    Được cám ơn 1,141 lần

    Mặc định

    Apolar (???): Liên hợp ( Cái này cũng chưa rơ !)
    apothem: Trung đoạn
    approach: 1. Xấp xỉ, cách tiếp cận; 2. tiến lại gần
    arbitrary: Tùy ư
    arc: Cung
    pseudo-periodic ~: Cung giả tuần hoàn
    regular ~: Cung chính quy
    arch: Ṿm
    area: Diện tích
    arithmetic: Số học
    asphericity: tính phi cầu
    associative: (a.) kết hợp̣
    assumption: Giả định, giả thiết
    asymptotic: (a.) Tiệm cận
    asynchronous: (a.) không đồng bộ
    atlas: bản đồ (trong định nghĩa của đa tạp)
    autocollelator: Máy phân tích tương quan
    autocovariance: Tự hiệp, phương sai
    autoduality: Tính tự đối ngẫu
    automorphic: Tự đẳng cấu
    automorphism: Phép nguyên h́nh, tự đẳng cấu
    central ~: Tự đẳng cấu trung tâm
    interior ~: Phép tự đẳng cấu trong
    outer ~: Phép tự đẳng cấu ngoài
    singular ~: Phép tự đẳng cấu kỳ dị
    autoprojectivity: Phép tự xạ ảnh
    autoregressive: Phép tự hồi quy
    axiom: Tiên đề
    axis: Trục
    coordinate ~: Trục tọa độ
    crystallographic ~: Trục tinh thể
    electric ~: Trục điện
    focal ~: Trục tiêu
    homothetic ~: Trục vị tự
    imaginary ~: Trục ảo
    longitudinal ~: Trục dọc
    azimuth: Góc cực, độ phương vị

    Học tiếng Anh online thu phí

    www.TruongNgoaiNgu.com.vn

    Học tiếng Anh online hiệu quả


  10. #6
    Tham gia ngày
    Aug 2008
    Nơi cư ngụ
    Đức Phổ - Quảng Ngăi City
    Bài gửi
    2,166
    Cám ơn
    919
    Được cám ơn 1,141 lần

    Mặc định

    balance: cái cân, sự cân bằng, quả lắc đồng hồ, đối trọng , kt. cán cân thanh toán
    dynamic ~ : cân động lực
    spring ~: cân ḷ xo
    static ~: cân tĩnh học
    torsion ~ vl: cân xoắn
    ball: quả bóng
    ball and socket: bản lề h́nh cầu
    ball-bearing: ổ bi
    ballistic: xạ kích
    ballistics: khoa xạ kích
    exterior ~. khoa xạ kích ngoài
    interior ~. khoa xạ kích trong
    band: dải băng, bó
    ~ of semigroup : bó nửa nhóm
    base: nền, cơ sở
    ~ of point : cơ sở tại một điểm
    ~ of cone : đáy của h́nh nón
    ~ of logarithm : cơ số của loga
    ~ of triangle : đáy tam giác
    countable ~: cơ sở đếm được
    difference ~: cơ sở sai phân
    equivalent ~: cơ sở tương đương
    neighbourhood ~: cơ sở lân cận
    proper ~: cơ sở riêng
    basic: cốt yếu
    ~ of intergers : cơ sở của hệ đếm
    absolute ~ : cơ sở tuyệt đối
    orthogonal ~: cơ sở trực giao
    transcendental ~ cơ sở siêu việt
    unitary ~ : cơ sở [ unita đơn nguyên ]
    basis: cơ sở
    orthogonal ~ : cơ sở trực giao
    orthonormal ~ : cơ sở trực chuẩn
    batch: một nhóm, một toán, một mẻ
    battery: pin, bộ ắc quy
    beam: tia ( sáng) , chùm ( sáng)
    ~ on elastic foundation : dàn trên nền đàn hồi
    ~ on elastic support : dần trên gối đàn hồi
    compound ~ dầm ghép
    conjugate ~ dầm liên hợp
    continuos ~ dầm nhiều nhịp, dầm liên tục
    electron ~ tia điện tử, chùm electron
    fixed ~ dầm số định
    floor ~ dầm ngang
    hinged ~ dầm tiết hợp
    lattice ~ dầm mạng, dầm thành phần
    narrow ~ chùm hẹp
    scanning ~ tia quét
    bearing: chỗ tựa, điểm tựa, gốc phương vị
    compass ~ góc phương vị địa bàn
    radial ~ ổ trục hướng tâm
    beat: phách
    behaviour: dáng điệu, chế độ
    asymptoic (al) ~ dáng điệu tiệm cận
    boundary ~ dáng điệu ở biên
    linear ~ dáng điệu tuyến tính
    transient ~ : chế độ chuyển tiếp
    beft: đới đai
    confidence ~ đới tin cậy
    below: dưới
    bend: sự uốn cong
    benifit: quyền lợi, lăi
    insurance ~ trợ cấp bảo hiểm
    best: tốt nhất, tối ưu
    beta: bêta
    bevel: nghiêng, gốc nghiêng
    bi-additive: song cộng tính
    biaffine: song afin
    bias: độ chênh lệch, rời, dịch chuyển
    grid ~ sự dịch chuyển lưới
    inherent ~ độ chênh không khử được
    interviewer ~ độ chênh phủ quan ( độ chênh của kết quả điều tra do chủ quan người điều ra gây ra)
    weight ~ độ chênh trọng lượng


  11. #7
    Tham gia ngày
    Aug 2008
    Nơi cư ngụ
    Đức Phổ - Quảng Ngăi City
    Bài gửi
    2,166
    Cám ơn
    919
    Được cám ơn 1,141 lần

    Mặc định

    biased: chệch, không đối xứng
    biaxial: lưỡng trục,
    bicategory: song phạm trù
    bicharacteristic: song đặc trưng
    bicompact: song compăc
    bicompactification: song compăc hóa
    bicomplex: song phức
    biconvex: hai phía lồi
    bicylinder: song trụ
    bidirectional: hai chiều, thuận nghịc
    bidual: song đối ngẫu
    biequivalence: song tương đương
    bifactorial: hai nhân tố
    bifecnode: song flecnôt
    bifunctor: song hàm tử, hàm tử hai ngôi
    bigenus: giống kép
    bigrade: song cấp
    biharmonic: song điều ḥa
    biholomorphic: song chỉnh h́nh
    bijection: song ánh
    bilinear: song tuyến tính
    billion: một tỷ
    bimodule: song môdun
    binariants: song biến thức
    binary: nhị nguyên, hai ngôi
    ~ operation : phép toán nhị nguyên, phép toán hai ngôi
    bind: buộc, liên kết
    binodal: nut kép
    binomial: nhị thức
    binormal: phó phép tuyến
    biomathemtics: toán sinh vật học
    biometric: sinh trắc
    biorthogonal: song trực giao
    biostatistic: thống kê sinh học
    bipolar: lưỡng cực
    biquadratic: trùng phương
    biquaternion: song qua - tenion
    biregular: song chính quy
    bisecant: song cát tuyến
    bisector: phân giác
    bit: số nhị phân ( đơn vị thông tin)
    bitangent: lưỡng tiếp ( tiếp xúc tại 2 điểm)
    biunique: một đối một
    bivariate: hai chiều
    bivector: song vector
    blackbroad: bảng đen
    block: khối, đống, kết cấu
    boost: tăng điện kế
    bore: lổ hổng
    bound: biên giới, ranh giới
    ~ of the erroe : cận của sai số, giới hạn sai số
    essential upper ~ cận trên cốt yếu
    greatest lower ~ cận dưới lớn nhất
    boundary: biên, biên giới
    homotopy ~ biên đồng luân
    natural ~ of a function : cận tự nhiên của một hàm
    brachischrone: đường đoản thời
    bracket: dấu ngoặc
    curly ~ dấu ngoặc {}
    round ~ dấu ngoặc ()
    square ~ dấu ngoặc [ ]
    brain: bộ óc, trí tuệ, trí lực
    artificial ~ óc nhân tạo
    electronic ~ óc điện tử
    branch: nhánh, cành
    analytic ~ nhánh giải tích
    linear ~ nhánh tuyến tính
    bridging in addition: phép nhớ trong phép cộng
    buckle: uống công lại
    buffer: bộ phận nhớ trung gian
    bundle: cḥm, mớ, bó, không gian phân thớ
    ~ of circle : cḥm đường tṛn
    ~ of coeffiecients : chùm hệ số
    ~ of conics chùm cônic
    ~ of lines chùm đường thẳng
    fibre ~ không gian phân thớ chính
    simple ~ chùm đơn, phân thớ đơn
    tensor ~ chùm tenxơ


  12. #8
    Tham gia ngày
    Aug 2008
    Nơi cư ngụ
    Đức Phổ - Quảng Ngăi City
    Bài gửi
    2,166
    Cám ơn
    919
    Được cám ơn 1,141 lần

    Mặc định

    cactoid: top. cactoit
    calculability: tính chất tính được
    effective ~: log. tính chất tính được hiệu quả
    calculagraph: máy đếm thời gian
    calculation: sự tính toán, phép tính
    automatic ~: sự tính toán tự động
    fixed point ~: sự tính toán với dấu phẩy cố định
    floating point ~: sự tính toán với dấy phẩy di động
    graphic(al) ~: phép tính đồ thị
    non-numerical ~: đs. sự tính toán không bằng số
    numerical ~: đs. sự tính toán bằng số
    calculator: dụng cụ tính toán, máy tính
    analogue ~: máy tính tương tự, máy tính mô h́nh
    card programmed electronic ~: máy tính điện tử dùng b́a đục lỗ
    direct reading ~: máy tính đọc trực tiếp
    function ~: bộ phận tính hàm số
    logarithmic ~: máy tính lôgarit
    printing ~: máy tính in
    table ~: máy tính dạng bảng
    calculus: phép tính, tính toán
    ~ of variations: tính biến phân
    differential ~: tính vi phân
    differential and integral ~: phép tính vi tích phân
    functional ~: phép tính vị từ
    high predicate ~: phép tính vị từ cấp cao
    infinitesimal ~: phép tính các vô cùng bé
    integral ~: phép tính tích phân
    logical ~: phép tính lôgic
    numerical ~: phép tính bằng số
    operational ~: phép tính toán tử
    predicate ~: phép tính vị từ
    propositional ~: phép tính mệnh đề
    restricted predicate ~: phép tính hẹp các vị từ
    sentential ~: phép tính mệnh đề, phép tính phán đoán
    calibrate: định số, xác định các hệ số; chia độ lấy mẫu
    calibration: sự định cỡ; sự lấy mẫu; sự chia độ
    calk: sao, can
    cancel: giản ước (phân phối), gạch bỏ
    ~ out: triệt tiêu lẫn nhau, giản ước
    cancellable: giản ước được
    cancellation: sự giản ước; sự triệt tiêu nhau
    candle-power: lực ánh sáng
    canonical: chính tắc
    cantilever: cơ. dầm ch́a, côngxon, giá đỡ
    cap: mũ; ng̣i thuốc nổ; kư hiệu
    spherical ~: hh. cầu phân
    cap-product: tích Witny
    capacity: dung lượng, dung tích, năng lực, công suất, khả năng, khả năng thông qua
    bearing ~: tải dung
    channel ~: khả năng thông qua của kênh
    digit ~: mt. dung lượng chữ số
    flow ~: khả năng thông qua
    heat ~: nhiệt dung
    information ~: dung lượng thông tin
    logarithmic ~: gt. dung lượng lôgarit
    memory ~: dung lượng bộ nhớ
    regulator ~: công suất của cái điều hành
    thermal ~: vl. nhiệt dung
    card: mt. tấm b́a, phiếu tính có lỗ; bảng; trch. quân bài
    correction ~: bảng sửa chữa
    plain ~: trch. quân bài công khai
    punched ~: b́a đục lỗ
    test ~: phiếu kiểm tra
    trump ~: quân bài thắng
    cardinal: cơ bản, chính
    cardinality: bản số; lực lượng
    cardioid: đường h́nh tim (đồ thị r=a(1-cosθ))
    carriage: mt. bàn trượt (của máy tính trên bàn); xe (lửa, ngựa)
    accumulator ~: mt. xe tích lũy [bàn, con] trượt tích luỹ
    movable ~: mt. [bàn trượt, xe trượt] động
    carier: giá (mang)
    carry: mt. số mang sang hàng tiếp theo, sự chuyển sang, mang sang
    accumulative ~: số mang sang được tích luỹ
    delayed ~: sự mang sang trễ
    double ~: sự mang sang kép
    end around ~: hoán vị ṿng quanh
    negative ~: sự mang sang âm
    previous ~: sự mang sang trước (từ hàng trước)
    simultaneous ~: mt. sự mang sang đồng thời
    single ~: mt. sự mang sang đơn lẻ
    successive ~ies: mt. sự mang sang liên tiếp
    undesirable ~: mt. sự mang sang không mong muốn
    cartesian: thuộc về Descartes
    cartography: môn bản đồ
    cascade: tầng, cấp
    case: trường hợp
    degenerate ~: trường hợp suy biến
    limiting ~: trường hợp giới hạn
    limit-point ~: gt. trường hợp điểm giới hạn
    ordinary ~: trường hợp thông thường
    particular ~: trường hợp [riêng, đặc biệt]
    cast: ném, quăng
    casting out: phương pháp thử tính (nhân hay cộng)
    categorical: (thuộc) phạm trù
    category: phạm trù, hạng mục
    ~ of sets: phạm trù tập hợp
    Abelian ~: phạm trụ Aben
    abstract ~: phạm trù trừu tượng
    additive ~: phạm trù cộng tính
    cocomplete ~: phạm trù đối đầy đủ
    colocally ~: phạm trù địa phương
    complete ~: phạm trù đầy đủ
    conormal ~: phạm trù đối chuẩn tắc
    dual ~: phạm trù đối ngẫu
    exact ~: phạm trù khớp
    marginal ~: tk. tần suất không điều kiện (của một dấu hiệu nào đó)
    normal ~: phạm trù chuẩn tắc
    opposite ~: phạm trù đối
    catenary: dây xích, dây chuyền, đường dây chuyền
    hydrrostatic ~: đường dây xích thuỷ tĩnh
    hyperbolic ~: đường dây xích hipebolic
    parabolic ~: đường dây xích parabolic
    spherical ~: đường dây xích cầu
    two-based ~: đường dây xích hai đáy
    catenoid: mặt catinoit
    cause: nguyên nhân, lư do; vl. nhân quả
    assibnable ~: tk. nguyên nhân không ngẫu nhiên
    chance ~: nguyên nhân ngẫu nhiên
    cavitation: sự sinh lỗ hổng
    cavity: cái hốc, lỗ hổng
    toroidal ~: lỗ hổng h́nh xuyến


  13. #9
    Tham gia ngày
    Aug 2008
    Nơi cư ngụ
    Đức Phổ - Quảng Ngăi City
    Bài gửi
    2,166
    Cám ơn
    919
    Được cám ơn 1,141 lần

    Mặc định

    cell: tế bào; ô, ngăn (máy tính); khối
    binary ~: ô nhị phân
    degenerate ~: ngăn suy biến
    storage ~: ngăn nhớ, ngăn lưu trữ
    cellule: mắt, ô, tế bào (nhỏ)
    center, centre: trung tâm; đặt vào tâm
    ~ of a bundle: tâm của một chùm
    ~ of buyoancy: tâm nổi
    ~ of compression: tâm nén
    ~ of a conic: tâm của một cônic
    ~ of curvature: tâm cong
    ~ of flexure: tâm uốn
    ~ of gravity: trọng tâm
    ~ of a group: tâm của một nhóm
    ~ of homology: tâm thấu xạ
    ~ of inversion: tâm nghịch đảo
    ~ of isologue: tâm đối vọng
    ~ of mass: tâm khối
    ~ of mean distance: tâm khoảng cách trung b́nh
    ~ of moment: tâm mômen
    ~ of oscillation: tâm dao động
    ~ of a pencil: tâm một bó
    ~ of percussion: tâm kích động
    ~ of perspectivity: tâm phối cảnh
    ~ of projection: tâm chiếu
    ~ of a quadratic complex: tâm một mớ bậc hai
    ~ of a quadric: tâm một quadric
    ~ of a range: tâm của một miền biến thiên
    ~ of similarity: tâm đồng dạng
    ~ of surface: tâm của mặt
    ~ of suspension: tâm treo
    ~ of twist: tâm xoắn
    aerodynamic ~: tâm áp
    computation ~: trung tâm tính toán
    elastic ~: tâm dàn hồi
    harmonic ~: tâm điều hoà
    instantaneous ~: tâm tức thời
    median ~: tk. tâm [trung vị; međian]
    radical ~: tâm đẳng phương
    ray ~: tâm vị tự
    shear ~: tâm trượt, tâm cắt
    centesimal: bách phân
    centile: tk. bách phân vị
    centralizer: đs. nhóm con trung tâm
    centric (centrical): trung tâm chính
    centrifugar: vl. ly tâm
    centring: đưa tâm về; sự định tâm
    centripetal: vl. hướng tâm
    centrode: đường tâm quay tức thời
    centroid: trọng tâm (của một h́nh hay một vật); phỏng tâm
    ~ of a triangle: trung tuyến của một tam giác
    curvature ~: trọng tâm cong (trọng tâm của đường cong có mật độ khối tỷ lệ với độ cong)
    cemtrum: tâm
    ~ of a group: tâm của nhóm
    centuple: gấp phần trăm, nhân với một trăm


  14. #10
    Tham gia ngày
    Aug 2008
    Nơi cư ngụ
    Đức Phổ - Quảng Ngăi City
    Bài gửi
    2,166
    Cám ơn
    919
    Được cám ơn 1,141 lần

    Mặc định

    chain: dây xích, dây chuyền chuỗi
    ~ of syzygies: đs. xích [hội xung, xiziji]
    atternating ~: dây xích đan, dây chuyền đan
    finite ~: xs. xích hữu hạn
    Markov ~: xs. xích Mác-cốp
    normal ~: dây chuyền chuẩn tắc
    reducible ~: đs. dây chuyền khả quy
    chance: trường hợp ngẫu nhiên, khả năng có thể; cơ hội
    ~ of acceptance: xác suất thu nhận
    change: sự thay đổi, sự biến đổi; thay đổi, biến đối
    ~ of base (basis): đổi cơ sở; đổi cơ số
    secular ~: sự thay đổi trường kỳ
    the signs ~: thay đổi dấu
    channel: ống kênh
    binary ~: kênh nhị nguyên, kênh nhị phân
    correction ~: kênh hiệu đính, kênh sửa sai
    noiseless ~: ống không có nhiễu âm, kênh không ồn
    open ~: kênh nhớ
    undellayed ~: kênh không trễ
    character: đs. đặc trưng, đặc tính; đặc số; mt. dấu chữ
    conjugate ~: đs. đặc trưng liên hợp
    group ~: đặc trưng nhóm
    irreducible ~: tính chất không khả quy
    non-principal ~: tính không chính
    perforator ~: số và dấu hiệu trên phím máy đục lỗ
    principal ~: đặc trưng chính
    characteristic: đặc tính, đặc trưng; đặc tuyến
    ~ of a complex: đặc tuyến của một mớ (đường thẳng)
    ~ of correspondence: đặc trưng của một phép tương ứng
    ~ of a developable: đặc tuyến của một mặt trải được
    ~ of a family of surfaces: đặc tuyến của một họ mặt
    ~ of a field: đặc số của một trường
    ~ of logarithm: phần đặc tính của lôga
    complementary ~: đặc tính bù
    control ~: đặc trưng điều chỉnh, đặc trưng điều khiển
    decibellog frequency ~: đặc trưng biên tần lôga
    delay ~: đặc trưng trễ
    drive ~: đặc trưng biến điệu
    dynamic(al) ~: đặc trưng động
    Euler ~: đặc trưng Ơle
    external ~: xib. đặc trưng ngoài
    feed back ~: đặc trưng liên hệ ngược
    hysteresis ~: đặc trưng hiện tượng trễ
    idealized ~: xib. đặc trưng được lư tưởng hoá
    impedance ~: đặc trưng tổng trở
    lumped ~: đặc trưng chung
    noise ~: đặc trưng tiếng ồn
    no-load ~: xib. đặc trưng không tải
    operating ~: xib. đặc trưng sử dụng; tk. đường đặc trưng
    phase ~: đặc trưng pha
    recovery ~: đặc trưng quá tŕnh chuyển tiếp, đường hồi phục
    resonance ~: đường cộng hưởng
    response ~: xib. đặc trưng tần số
    rising ~: xib. đặc trưng tăng (thêm)
    selectivity ~: đặc trưng tuyển lựa
    square-law ~: xib. đặc trưng b́nh phương
    static(al) ~: xib. đặc trưng tĩnh
    steady-state ~: xib. đặc trưng của chế độ ổn định
    steep-sided ~: đặc trưng có nhát cắt dựng đứng
    surge ~: xib. đặc trưng chuyển tiếp
    target ~: đặc trưng mục đích
    through ~: đặc trưng xuyên qua
    total ~: xib. đặc trưng chung
    chart: biểu (đồ)
    arithmetics ~: biểu đồ những thay đổi số lượng
    circular ~: biểu đồ vuông
    control ~: phiếu kiểm tra
    dot ~: biểu đồ điểm
    double logarithmic ~: bản đồ có tỷ lệ xích lôga ở hai trục
    efficiency ~: biểu đồ hiệu suất, hiệu suất biểu đồ
    impedance ~: đồ thị tổng trở
    logarithmic ~: tk. biểu đồ lôga
    percentile ~: tk. đường phân phối
    recorder ~: bảng ghi, biểu đồ ghi
    chasing: sự theo dơi
    diagram ~: sự theo dơi trên biểu đồ
    check kiểm tra ~: on accuracy kiểm tra độ chính xác
    cycle ~: kiểm tra chu tŕnh
    digit ~: kiểm tra chữ số
    even-parity ~: kiểm tra tính chẵn
    odd-even ~: mt. kiểm tra tính chẵn - lẻ
    parity ~: kiểm tra tính chẵn lẻ
    checking: sự kiểm tra
    ~ by resubstitution: kiểm tra bằng cách thế (vào phương tŕnh lúc đầu)
    chequers: trch. tṛ chơi cờ (tây)
    chord: dây cung, dây trương
    ~ of contact: dăy tiếp xúc
    bifocal ~ of a quadric: dây song tiêu của một quadric
    focal ~: dây tiêu
    upplemental ~: đs. dây cung bù


  15. 2 thành viên cám ơn diem hang v́ bài viết hữu ích

    chienan (06-04-2010),doantrangqs (11-04-2011)

Trang 1 / 2 12 CuốiCuối

Đề tài tương tự

  1. Học từ vựng Tiếng Anh về Thực vật
    By laminhhang in forum Tiếng Anh cho trẻ nhỏ
    Trả lời: 0
    Bài cuối: 25-10-2011, 02:14 PM
  2. phần mềm học từ Vựng cực haY^_^
    By duyduonglam in forum Kỹ năng đọc và từ vựng tiếng Anh
    Trả lời: 20
    Bài cuối: 12-07-2010, 06:25 PM
  3. Xin hỏi về từ toán học
    By M79 in forum Dịch Việt- Anh
    Trả lời: 8
    Bài cuối: 12-06-2010, 09:46 PM
  4. cần dc học từ vựng về xă hội,sự kiện,khoa học
    By kim xun in forum Kỹ năng đọc và từ vựng tiếng Anh
    Trả lời: 1
    Bài cuối: 10-08-2008, 10:29 PM

Quyền sử dụng diễn đàn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •  
 Lớp học tiếng Anh chất lượng cao tại Hà Nội

luyện thi toeic, luyen thi toeic, sách luyện thi toeic, luyện thi toeic online miễn phí, trung tâm luyện thi toeic, tài liệu luyện thi toeic miễn phí, luyện thi toeic ở đâu, trung tam tieng anh uy tin tai ha noi, hoc tieng anh mien phi, trung tâm tiếng anh, trung tam tieng anh, trung tâm ngoại ngữ, trung tam ngoai ngu, học tiếng anh, hoc tieng anh, dạy tiếng anh, dạy tiếng anh uy tín, trung tâm tiếng anh uy tín, tiếng Anh giao tiếp, tieng Anh giao tiep, Tieng Anh Giao tiep online, Tieng Anh Giao tiep truc tuyen, Tiếng Anh Giao tiếp online, Tiếng Anh Giao tiếp trực tuyến, học tiếng Anh Giao tiếp tốt