Lịch khai giảng các lớp học OFFLINE tháng 8/2014

Học tiếng Anh Giao Tiếp online: TiengAnhGiaoTiep.com

www.OnThiTOEIC.vn - Website Ôn thi TOEIC miễn phí


Top 15 Stats
Latest Posts Loading...
Loading...
Loading...
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

Hiện kết quả 1 đến 4 trong tổng số 4

Đề tài: much,many,lot of, a lot of và các cách dùng đặc biệt

  1. #1
    Tham gia ngày
    Jan 2008
    Nơi cư ngụ
    đồng xanh mây trắng nắng vàng
    Bài gửi
    592
    Cám ơn
    231
    Được cám ơn 370 lần

    Mặc định much,many,lot of, a lot of và các cách dùng đặc biệt

    1 Much & many
    Many hoặc much thường đứng trước danh từ. Many đi với danh từ đếm được và much đi với danh từ không đếm được:
    She didn’t eat much breakfast.
    (Cô ta không ăn sáng nhiều)
    There aren’t many large glasses left.
    (Không c̣n lại nhiều cốc lớn)

    Tuy nhiên much of có thể đi với tên người và tên địa danh:
    I have seen too much of Howard recently.
    (Gần đây tôi hay gặp Howard)
    Not much of Denmark is hilly.
    (Đan mạch không có mấy đồi núi)

    Many/much of + determiner (a, the, this, my... ) + noun.
    You can’t see much of a country in a week.
    (Anh không thể biết nhiều về một nước trong ṿng một tuần đâu.)
    I won’t pass the exam. I have missed many of my lessons.
    (Tôi sẽ không thoát được kỳ thi này mất, tôi bỏ quá nhiều bài.)

    Many và much dùng nhiều trong câu phủ địnhcâu nghi vấn, trong câu khẳng định có thể dùng các loại từ khác như plenty of, a lot, lots of... để thay thế.
    How much money have you got? I’ve got plenty.
    He got lots of men friends, but he doesn’t know many women.

    Tuy vậy trong tiếng Anh, much và many vẫn được dùng b́nh thường trong câu khẳng định.
    Much has been written about the causes of unemployment in the opinion of many economists.
    Much dùng như một phó từ (much đứng trước động từ nhưng đứng sau very và sau cấu trúc phủ định của câu):
    I don’t travel much these days. (much = very often)
    I much appreciate your help. (much=highly)
    We very much prefer the country to the town.
    Janet much enjoyed her stay with your family.

    Much too much / many so many (để nhấn mạnh) dùng độc lập sau mệnh đề chính, trước danh từ mà nó bổ ngữ.
    The cost of a thirty-second commercial advertisement on a television show is $300,000, much too much for most business.
    Many a + singular noun + singular verb: Biết bao nhiêu.
    Many a strong man has disheartened before such a challenge.
    (Biết bao chàng trai tráng kiện đă nản ḷng trước một thử thách như vậy)
    I have been to the top of the Effeil tower many a time.

    Many’s the + {smt that / sbody who} + singular verb
    Many’s the student who couldn’t follow the post-graduate courses at universities and colleges under the pressure of money.
    (Biết bao nhiêu sinh viên đă không thể theo học các trường ĐH và CĐ do thiếu tiền)
    Many’s the promise that has been broken.
    (Biết bao nhiêu lời hứa đă bị phản bội)

    2 Phân biệt alot/ lots of/ plenty/ a great deal với many/ much
    Các thành ngữ trên đều có nghĩa tương đương với much/ many (nhiều) và most (đa phần). A lot of/ lots of (informal) = a great deal/ a large number of/ much/ many (formal).
    • Không có khác nhau ǵ mấy giữa a lot of và lots of. Chủ ngữ chính sau hai thành ngữ này sẽ quyết định việc chia động từ.
    a lot of
    lots of
    | uncountable noun + singular verb
    | plural noun + plural verb
    A lot of time is needed to learn a language.
    Lots of us think it’s time for an election.

    • Plenty of được dùng phổ biến trong informal English.
      Don’t rush, there’s plenty of time.
      Plenty of shops take checks.
    • A large a mount of = a great deal of + non-count noun (formal English)
      I have thrown a large amount of old clothing.
      Mr Lucas has spent a great deal of time in the Far East.
    • A lot và a great deal có thể được dùng làm phó từ và vị trí của nó là ở cuối câu.
      On holiday we walk and swim a lot.
      The gorvernment seems to change its mind a great deal.
    3 More & most
    • More + noun/noun phrase: dùng như một định ngữ
      We need more time.
      More university students are having to borrow money these day.
    • More + of + personal/geographic names
      It would be nice to see more of Ray and Barbara.
      (Rất hay khi được gặp Ray và Barbara thường xuyên hơn.)
      Five hundred years ago, much more of Britain was covered with trees.
      (500 năm trước đây, đa phần nước Anh phủ nhiều rừng hơn bây giờ nhiều)
    • More of + determiner/pronoun (a/ the/ my/ this/ him/ them...)
      He is more of a fool than I thought.
      (Nó là một thằng ngu hơn tôi tưởng nhiều)
      Three more of the missing climbers have been found.
      Could I have some more of that smoked fish.
      I don’t think any more of them want to come.
    • One more/ two more... + noun/ noun phrase
      There is just one more river to cross.
    • Nhưng phải dùng cardinal number (số đếm) + noun + more (Five dollars more) nếu more mang nghĩa thêm nữa.
      He has contributed $50, and now he wants to contribute $50 more.
    • Most + noun = Đa phần, đa số
      Most cheese is made from cow’s milk.
      Most Swiss people understand French.
    • Most + determiner/ pronoun (a, the, this, my, him...) = Hầu hết...
      He has eaten 2 pizzas and most of a cold chicken.
      Most of my friends live abroad.
      She has eaten most of that cake.
      Most of us thought he was wrong.
    • Most cũng được dùng thay cho một danh từ, nếu ở trên, danh từ hoặc chủ ngữ đó đă được nhắc đến.
      Some people had difficulty with the lecture, but most understood.
      Ann and Robby found a lot of blackberries, but Susan found the most.
    • Most + adjective khi mang nghĩa very (không phổ biến)
      That is most kind of you.
      Thank you for a most interesting afternoon.
    4 Long & (for) a long time
    • Long được dùng trong câu hỏicâu phủ định.
      Have you been waiting long?
      It does not take long to get to her house.
      She seldom stays long.
    • (for) a long time dùng trong câu khẳng định
      I waited for a long time, but she didn’t arrive.
      It takes a long time to get to her house.
    • Long cũng được dùng trong câu khẳng định khi đi với: too, enough, as, so
      The meeting went on much too long.
      I have been working here long enough. It’s time to get a new job.
      You can stay as long as you want.
      Sorry! I took so long.
    • Long before (lâu trước khi)/ long after (măi sau khi)/ long ago (cách đây đă lâu)
      We used to live in Paris, but that was long before you were born.
      Long after the accident he used to dream that he was dying.
      Long ago, in a distant country, there lived a beautiful princess.
    • Long mang vai tṛ phó từ phải đặt sau trợ động từ, trước động từ chính:
      This is a problem that has long been recognized.
    • All (day/ night/ week/ year) long = suốt cả...
      She sits dreaming all day long
      (Cô ta ngồi mơ mộng suốt cả ngày).

    • Before + long = Ngay bây giờ, chẳng bao lâu nữa
      I will be back before long
      (Tôi sẽ quay lại ngay bây giờ).
    • Trong câu phủ định for a long time (đă lâu, trong một thời gian dài) khác với for long (ngắn, không dài, chốc lát)
      She didn’t speak for long.
      (She only spoke for a short time)
      She didn’t speak for a long time.
      (She was silent for a long time


  2. 8 thành viên cám ơn giacmonhonhoi12 v́ bài viết hữu ích

    almighty.huong (22-10-2010),appolgy (17-10-2010),heongok19 (06-11-2010),nhusihamhoc (09-11-2010),shi_chan (09-02-2009),smallpig46 (13-02-2009),SUPER UFO (06-11-2010),sweetlove_tv95 (09-02-2009)

  3. #2
    Tham gia ngày
    May 2010
    Nơi cư ngụ
    Thanh Hoa city
    Bài gửi
    1
    Cám ơn
    0
    Được cám ơn 0 lần

    Mặc định

    thank you very

    Học tiếng Anh chất lượng cao

    Lớp học OFFLINE của TiengAnh.com.vn

    Ngữ pháp, Ngữ âm, Giao tiếp, Luyện thi TOEIC

    Bạn muốn chat tiếng anh

    www.ChatTiengAnh.com

    Chat bằng tiếng Anh, luyện tiếng Anh


  4. #3
    Tham gia ngày
    Nov 2010
    Bài gửi
    5
    Cám ơn
    1
    Được cám ơn 0 lần

    Mặc định

    tk cái nàk

    Thi thử TOEIC miễn phí tại TiengAnh.com.vn

    Thi thử TOEIC của TiengAnh.com.vn

    Thi thử như thi thật, đề thi sát đề thật

    Trắc nghiệm tiếng Anh

    www.LuyenTiengAnh.com

    Tổng hợp 1000+ bài trắc nghiệm tiếng Anh


  5. #4
    Tham gia ngày
    Oct 2010
    Bài gửi
    14
    Cám ơn
    22
    Được cám ơn 0 lần

    Mặc định

    thank you so much

    Học Tiếng Anh Giao tiếp

    www.TiengAnhGiaoTiep.com

    Học Tiếng Anh Giao tiếp miễn phí

    Ôn thi TOEIC miễn phí

    www.OnThiTOEIC.vn

    Ôn thi TOEIC trực tuyến miễn phí


Đề tài tương tự

  1. Trả lời: 0
    Bài cuối: 23-08-2010, 11:13 AM
  2. những cách dùng đặc biệt của tính từ
    By NTGK9 in forum 1. Lư thuyết
    Trả lời: 2
    Bài cuối: 01-08-2010, 09:37 PM
  3. Trả lời: 0
    Bài cuối: 12-08-2009, 05:14 PM
  4. Cách dùng một số động từ đặc biệt
    By Phạm Thanh Tú in forum Góc học tập
    Trả lời: 0
    Bài cuối: 04-10-2007, 09:22 AM

Quyền sử dụng diễn đàn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •  
 Lớp học tiếng Anh chất lượng cao tại Hà Nội

luyện thi toeic, luyen thi toeic, sách luyện thi toeic, luyện thi toeic online miễn phí, trung tâm luyện thi toeic, tài liệu luyện thi toeic miễn phí, luyện thi toeic ở đâu, trung tam tieng anh uy tin tai ha noi, hoc tieng anh mien phi, trung tâm tiếng anh, trung tam tieng anh, trung tâm ngoại ngữ, trung tam ngoai ngu, học tiếng anh, hoc tieng anh, dạy tiếng anh, dạy tiếng anh uy tín, trung tâm tiếng anh uy tín, tiếng Anh giao tiếp, tieng Anh giao tiep, Tieng Anh Giao tiep online, Tieng Anh Giao tiep truc tuyen, Tiếng Anh Giao tiếp online, Tiếng Anh Giao tiếp trực tuyến, học tiếng Anh Giao tiếp tốt