Lịch khai giảng các lớp học OFFLINE 2018

Học tiếng Anh online mọi lúc mọi nơi chỉ với 149k

www.OnThiTOEIC.vn - Website Ôn thi TOEIC miễn phí

Facebook Group Học tiếng Anh MIỄN PHÍ


Top 15 Stats
Latest Posts Loading...
Loading...
Loading...
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

Hiện kết quả 1 đến 4 trong tổng số 4

Đề tài: Các thuật ngữ giáo dục thông dụng

  1. #1
    Avatar của peden
    peden vẫn chÆ°a cĂ³ mặt trong diá»…n Ä‘Ă n Cố vấn chuyên mục Tiếng Anh lớp 12
    Phụ trách chuyên mục Ôn thi đại học
    Từng Phụ trách chuyên mục "TA lớp 11", trợ lư Box Writing for Beginners
    Tham gia ngày
    Oct 2007
    Nơi cư ngụ
    HCM city
    Bài gửi
    1,854
    Cám ơn
    1,437
    Được cám ơn 2,509 lần

    Mặc định Các thuật ngữ giáo dục thông dụng

    A
    Âm nhạc: music
    B
    bài học: lesson, unit
    bài tập: exercise; task, activity
    bài tập về nhà: homework; home assignment
    báo cáo khoa học: research report, paper, article
    bảng điểm: academic transcript, grading schedule, results certificate
    bằng, chứng chỉ: certificate, completion/graduation certificate
    bằng cấp: qualification
    bệnh thành tích: credit mania, credit-driven practice
    biên soạn (giáo tŕnh): write, develop
    bỏ học: drop out (of school), học sinh bỏ học: drop-outs
    bộ giáo dục: ministry of education
    bộ môn: subject group, subject section
    C
    cao đẳng: 3-year college
    chấm bài, chấm thi: mark; score
    chương tŕnh (chi tiết): syllabus (pl. syllabuses)
    chương tŕnh (khung): curriculum (pl. curricula)
    chấm điểm: mark, score
    chủ nhiệm bộ môn (trưởng bộ môn): subject head
    chủ điểm: theme
    chủ đề: topic
    công nghệ: technology
    D-Đ
    dạy thêm, học thêm: tutorial
    đào tạo: train, training
    đào tạo giáo viên: teacher training
    đào tạo từ xa: distance education
    đào tạo nghề: vocational training
    đánh giá: evaluation, measurement
    điểm, điểm số: mark, score, grade
    điều hành lớp học: class management
    điểm trung b́nh: pass
    điểm khá: credit
    điểm giỏi: distinction
    điểm xuất sắc: high distinction
    đơn xin nghỉ (học, dạy): request for leave (of absence)
    đại học: university, college, undergraduate
    đạo văn: plagiarize, plagiarism
    địa lư: georgaphy
    đồ dùng dạy học: teaching aids
    đỗ: pass (an exam)
    dự giờ: class observation
    dự thi: take, sit an exam
    G
    giáo cụ trực quan: realia
    giáo dục công dân: civil education, civics
    giáo dục thường xuyên: continuing education
    giáo tŕnh điện tử: course ware
    giáo tŕnh: course book, textbook, teaching materials
    giáo viên chủ nhiệm: class head teacher
    giáo viên dạy thêm: tutor
    giáo viên thỉnh giảng: visiting lecturer/ teacher
    giáo viên đứng lớp: classroom teacher
    giáo án: lesson plan
    giấy chứng sinh: birth certificate

    H
    hạnh kiểm: conduct
    hiệu trưởng: president, rector (cđ-đh); principal, school head, headmaster or headmistress (pt)
    học bạ: school records, academic records; school record book
    học liệu: materials
    học lực: performance
    học kỳ: term (Br); semester (Am)
    hội thảo giáo viên: teacher training workshop, conference
    K
    khoa học tự nhiên (môn học): science (pl. sciences)
    khuôn viên trường: campus
    kiểm tra: test, testing
    kiểm định chất lượng: accredit, accreditation
    kém (xếp loại hs): poor performance
    kư túc xá: dormitory (dorm, Am); hall of residence (Br)
    kỹ năng: skill
    L
    lễ tốt nghiệp: graduation ceremony
    lễ phát bằng: certificate presentation

    M
    mầm non: nursery school
    mẫu giáo: kindergarten, pre-school
    N
    nghiên cứu khoa học: research, research work
    nghỉ giải lao (giữa giờ): break; recess
    nghỉ hè: summer vacation
    ngoại khóa: extra curriculum
    nhập học: enroll, enrollment; số lượng học sinh nhập học: enrollment
    P
    phát triển chuyên môn: professional development
    pḥng giáo dục: district department of education
    pḥng nghỉ giáo viên: (teaching) staff room
    pḥng đào tạo: department of studies
    pḥng truyền thống: hall of fame
    phương pháp lấy người học làm trung tâm: learner-centered, learner-centeredness
    Q
    quay cóp (trong pḥng thi): cheating (in exams)
    quản lư học sinh: student management
    S
    sau đại học: post graduate
    soạn bài (việc làm của giáo viên): prepare for a class/lesson, lesson preparation
    sách giáo khoa: textbook
    sân trường: school-yard
    sở giáo dục: provincial department of education
    T
    thạc sĩ: master
    thanh tra giáo dục: education inspector
    theo nhóm: groupwork
    thể dục: physical education
    thi học sinh giỏi: best students' contest
    thi tuyển sinh đại học, cao đẳng: university/college entrance exam
    thi tốt nghiệp THPT: high school graduation exam
    thi tốt nghiệp: final exam
    thi trắc nghiệm: objective test
    thi tự luận: subjective test
    thí sinh: candidate
    thực hành: practice, hands-on practice
    thực tập (của giáo viên): practicum
    tích hợp: integrated, integration
    tiến sĩ: Ph.D. (doctor of philosophy), doctor
    tiết học: class, class hour, contact hour
    tiểu học: primary, elementary (school); primary education
    trung học cơ sở: lower secondary school, middle school, junior high school
    trung học phổ thông: upper-secondary school, high school, secondary education
    trường bán trú: day school
    trường công lập: state school/ college/ university
    trường nội trú: boarding school
    trường tư thục: private school/ college/ university
    trưởng pḥng đào tạo: director of studies
    trượt: fail (an exam)
    tự chọn: optional
    tự chọn bắt buộc: elective
    X
    xă hội hóa giáo dục: socialization of education

    Lich khai giang TOEIC Academy


  2. 9 thành viên cám ơn peden v́ bài viết hữu ích

    becon_ak (16-11-2008),bin_master (01-10-2008),maybaygiay (17-10-2010),niceplanet1 (15-10-2014),SUPER UFO (24-08-2010),trieulinh (20-07-2012),tuyet chi (07-10-2010),T_hoa (13-10-2008),wellfrog (01-10-2008)

  3. #2
    Avatar của wellfrog
    wellfrog vẫn chÆ°a cĂ³ mặt trong diá»…n Ä‘Ă n Tổng phụ trách chuyên mục "Thảo luận chung" và "TA khối THPT "
    Tham gia ngày
    Aug 2007
    Bài gửi
    9,508
    Cám ơn
    4,765
    Được cám ơn 14,219 lần

    Mặc định

    Hay quá ta ! bổ sung thêm vài cái :

    Cut class (v) : trốn học
    Play truant (v) : trốn học
    Complementary education : bổ túc văn hóa
    Junior colleges : Trường cao đẳng
    Candidate-doctor of science : Phó Tiến sĩ
    Service education : Tại chức
    Post-graduate courses : nghiên cứu sinh

    COMBO 7 khóa Luyện thi TOEIC online

    Học trên TruongNgoaiNgu.com . Chỉ 699k

    Học trọn đời, 24 h trong ngày, 7 ngày trong tuần

    Ôn thi TOEIC miễn phí

    www.OnThiTOEIC.vn

    Ôn thi TOEIC trực tuyến miễn phí với TOEIC Academy


  4. 4 thành viên cám ơn wellfrog v́ bài viết hữu ích

    becon_ak (26-12-2008),peden (02-10-2008),SUPER UFO (24-08-2010),T_hoa (13-10-2008)

  5. #3
    Tham gia ngày
    Sep 2008
    Bài gửi
    2
    Cám ơn
    1
    Được cám ơn 0 lần

    Mặc định Thanks

    That tuyet voi. Mong cac ban tiep tuc chia se de anh em cung hoc hoi.
    Thanks

    Lich khai giang TOEIC Academy


  6. #4
    Tham gia ngày
    Mar 2011
    Bài gửi
    1
    Cám ơn
    0
    Được cám ơn 2 lần trong 1 bài viết

    Mặc định

    Tŕnh độ dân trí: people's intellect/intellectual standard
    Tŕnh độ giáo dục: education(al) standard
    Tŕnh độ phát triển của một xă hội: the development level of a society
    Nâng cao dân trí: to improve/enhance/raise people's intellection
    Đào tạo lao động: to train labour
    Bồi dưỡng nhân tài: to foster/cultivate/nurture talents
    Áp dụng chương tŕnh 12 năm: to introduce a 12-year curriculum
    Hệ thống giáo dục quốc dân: national education system
    giáo dục mầm non: pre-school education
    chiến dịch xóa mù chữ: illiteracy elímilation campaign
    những thành tựu đáng khích lệ: hearten encourage achievements
    tỷ lệ mù chữ: illiteracy rate
    các loại h́nh đào tạo: forms of training
    trang thiết bị phục vụ giảng dạy: teaching equipment
    t́nh trạng xuống cấp: degredation/deterioration
    lớp học ca 3, lớp học tạm bợ: triple shift and makeshift classes
    tŕnh độ của đội ngũ giáo viên: the qualification of teaching staff
    bỏ nghề dạy học: to give up/quit teaching
    dạy thêm tràn lan: spreading after-school classes/ private tutorial
    t́nh trạng phân cực về chất lượng giáo dục: the polarisation of education quality
    vấn nạn "bằng thật kiến thức giả": genuine certificate and fake knowledge
    định mức chi cho giáo dục trên đầu người: per capita education spending
    nguồn đầu tư ngân sách nhà nước cho gd&đt: state/national budget investment in education
    việc phân bổ ngân sách giáo dục theo quy mô dân số: education budget distribute/allocation/share on a population basis
    dành ưu tiên cao nhất cho phát triển giáo dục và đào tạo: to give top priority to education and training development
    quốc sách hàng đầu của chính phủ: the leading national policy of goverment
    sự nghiệp của toàn dân: the cause of the entire people
    phổ cập: to univesalize
    cơ chế quản lư ngân sách giáo dục: education budget management mechanism

    Facebook Group Học tiếng Anh MIỄN PHÍ


  7. 2 thành viên cám ơn tranthiquechi v́ bài viết hữu ích

    utd93 (03-03-2011),wellfrog (04-03-2011)

Đề tài tương tự

  1. một số câu giao tiếp thông dụng
    By hoangoanh_90 in forum Writing for Beginners
    Trả lời: 5
    Bài cuối: 26-03-2011, 08:36 PM
  2. Những câu nói tiếng Anh thông dụng hàng ngày, dễ áp dụng và nhớ lâu
    By thohaithoxuan in forum Kỹ năng đọc và từ vựng tiếng Anh
    Trả lời: 19
    Bài cuối: 09-10-2010, 10:07 PM
  3. Video những thành ngữ thông dụng nơi công sở
    By bella_bella in forum Học tiếng Anh qua Video
    Trả lời: 0
    Bài cuối: 11-07-2010, 12:24 PM
  4. nghia bóng của các cụm từ thông dụng trong giao tiếp
    By napoleon9 in forum Dịch Anh - Việt
    Trả lời: 2
    Bài cuối: 10-06-2010, 01:49 AM
  5. Thuật ngữ trong lĩnh vực giáo dục cần giúp đỡ
    By ngtanphuoc in forum Dịch Anh - Việt
    Trả lời: 1
    Bài cuối: 31-12-2007, 11:53 AM

Quyền sử dụng diễn đàn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •  
Facebook Chat
 Lớp học tiếng Anh chất lượng cao tại Hà Nội

luyện thi toeic, luyen thi toeic, sách luyện thi toeic, luyện thi toeic online miễn phí, trung tâm luyện thi toeic, tài liệu luyện thi toeic miễn phí, luyện thi toeic ở đâu, trung tam tieng anh uy tin tai ha noi, hoc tieng anh mien phi, trung tâm tiếng anh, trung tam tieng anh, trung tâm ngoại ngữ, trung tam ngoai ngu, học tiếng anh, hoc tieng anh, dạy tiếng anh, dạy tiếng anh uy tín, trung tâm tiếng anh uy tín, tiếng Anh giao tiếp, tieng Anh giao tiep, Tieng Anh Giao tiep online, Tieng Anh Giao tiep truc tuyen, Tiếng Anh Giao tiếp online, Tiếng Anh Giao tiếp trực tuyến, học tiếng Anh Giao tiếp tốt