Lịch khai giảng cc lớp học OFFLINE thng 8/2014

Học tiếng Anh Giao Tiếp online: TiengAnhGiaoTiep.com

www.OnThiTOEIC.vn - Website n thi TOEIC miễn ph

Hiện kết quả 1 đến 10 trong tổng số 10

Đề ti: Grammar Unit 3: REPORTED SPEECH

  1. #1
    Avatar của nhuthao
    nhuthao vẫn chưa có mặt trong diễn đ n Từng Phụ trch chuyn mục "Tiếng Anh lớp 12"
    Từng Phụ trch chuyn mục "Tiếng Anh lớp 11"
    Tham gia ngy
    Jun 2007
    Nơi cư ngụ
    Mười hoa chuyn hi
    Bi gửi
    752

    Smile Grammar Unit 3: REPORTED SPEECH

    Unit 3:
    Way of socialising
    Grammar: Reported speech
    Trong phần ngữ php của Unit 3, chng ta sẽ n lại cu tường thuật.
    Ty theo cc dạng cu ni m người ta c cch chuyển khc nhau:
    A. Trường hợp cu ni trực tiếp l cu pht biểu (Statements)
    CCH CHUYỂN:
    - Lặp lại động từ giới thiệu SAY hoặc chuyển sang TELL, nếu SAY c thể bổ tc từ gin tiếp ( dạng SAY TO + O)
    - Dng lin từ THAT thay cho dấu hai chấm , sau đ bỏ dấu ngoặc kp
    - Chuyển đại từ nhn xưng v tnh từ sở hữu , nếu cần thiết ty theo nghĩa của cu
    V dụ :
    I ==> He/She ; me ==> his , her
    Nếu động từ giới thiệu trong cu ni trực tiếp ở dạng qu khứ th khi chuyển sang cu tường thuật , động từ trong cu tường thuật được thay đổi theo quy luật sau :
    CCH NI TRỰC TIẾP
    1. Hiện tại đơn (Simple Present)
    2. Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous)
    3. Hiện tại hon thnh (Present Perfect)
    4. Qu khứ đơn ( Simple Past)
    5. Qu khứ tiếp diễn (Past Continuous)
    6. Tương lai đơn (Simple Future)
    7. Tương lai hon thnh (Future Perfect)
    8. Điều kiện ở hiện tại ( Present Conditional)
    CU TƯỜNG THUẬT
    1. Qu khứ đơn (Simple Past)
    2. Qu khứ tiếp diễn (Past Continuous)
    3. Qu khứ hon thnh (Past Perfect)
    4. Qu khứ hon thnh (Past Perfect)
    5. Qu khứ hon thnh tiếp diễn ( Past perfect Continuous)
    6. Tương lai ở qu khứ ( Future in the past : Would + V)
    7. Điều kiện hon thnh ( Perfect Conditional )
    8. Điều kiện hon thnh ( Perfect Conditional )
    Ty theo số m chuyển đổi : 1--1 , 2--2 ,......
    * Lưu : Qu khứ hon thnh (Past Perfect ) , v điều kiện hon thnh ( Perfect Conditional) vẫn ko đổi.
    - Chuyển trạng từ chỉ nơi chốn v thời gian theo quy luật

    Ch : Mu nu l dng cho Cu ni trực tiếp mu đỏ l cu tường thuật
    This ==> That
    These ==> Those
    Now ==> Then
    Here ==> There
    Today ==> That day
    Tomorrow ==> The next day / The following day / The day after
    Yesterday ==> The day before / The previous day
    Next week , month year ==> The following week / month / Year
    Last night / week / month /year ==> The night/week / year before hoặc the previous night/ week / month / year
    Tonight ==> that night
    Ago ==> Before ( Ex : 2 days ago ==> 2 days before )
    - Cc động từ của mệnh đề chnh trong cu tường thuật l : SAY , TELL , ANNOUNCE , INFORM , DECLARE , ASURE , REMARK , DENY.....
    Eg: He said : "I want to go to see An tomorrow"
    => he said that he wanted to go to see An the next day
    * Ch : Sau động từ TELL bao giờ cũng phải c 1 bổ tc từ trực tiếp (TELL + O)
    Eg: An said to me : " I will buy a car"
    => An told me that he would buy a new car
    - Trong cu tường thuật , THAT c thể được bỏ đi
    Eg: She said : "I have worked here for one year"
    => She said ( that ) she had worked there for one year
    ( C ấy ni c ấy đ lm việc ở đ được 1 năm )
    * Thường th dng THAT sẽ hay hơn
    - Trong cu tường thuật , động từ khiếm khuyết MUST thường đc chuyển thnh HAD TO , NEEDN'T chuyển thnh DID NOT HAVE TO , nhưng MUST , SHOULD , SHOULDN'T khi chỉ sự cấm đon , lời khun vẫn được giữ nguyn
    Eg:
    1. His father said to him : "You must study harder"
    => Hisfather told him that he had to study harder
    2. Hoa said :"You needn't water the flowers because it rained last night"
    => Hoa said that he didn't have to water the flowers because it had rained the day before
    3. The doctor said to Nam : "You should stay in bed"
    => The doctor told Nam that he should stay in bed
    - Nếu cu ni trực tiếp diễn tả 1 sự thật hiển nhin th khi chuyển sang cu tường thuật động từ vẫn ko đổi .
    Eg: The professor said : "The moon revolves around the earth"
    => The professor said that the moon revolves around the earth
    - Nếu động từ giới thiệu trong cu ni trực tiếp ở th hiện tại hoặc tương lai ( SAY/WILL SAY , HAVE SAID ...) th động từ trong cu tường thuật v cc trạng từ chỉ thời gian v nơi chốn khi được đổi sang vẫn ko đổi
    Eg : She says : "The train will leave here in 5 minutes"
    => She says that the train will leave there in 5 minutes
    - Vi cch chuyển đại từ nhn xưng v tnh từ sỡ hữu từ cu ni trực tiếp sang cu tường thuật .
    CU NI TRỰC TIẾP
    I
    We
    Me / You
    Us
    Mine
    Ours
    My
    Our
    Myself

    CU NI TƯỜNG THUẬT
    He /She
    They
    Him /Her
    Them
    His / Hers
    Theirs
    His / Her
    Their
    Himself / herself
    B. Trường hợp cu ni trực tiếp l cu hỏi (Questions) :
    Cch chuyển
    - Đổi động từ gii thiệu SAY thnh ASK ( hoặc WONDER , WANT TO KNOW...)sau đ thm bổ tc từ sau động từ ASK nếu cần thiết ( EX : Ask me , ask Tom...)
    - Bỏ dấu 2 chấm , dấu ngoặc kp v dấu chấm hỏi .
    - Lặp lại từ nghi vấn (WHO , WHEN WHAT...) của cu ni trực tiếp . Nếu cu ni trực tiếp ko c từ nghi vấn th đặt IF hay WHETHER trước chủ ngữ của cu ni được tường thuật lại .
    - Chuyển đại từ nhn xưng v đại từ sỡ hữu cho ph hợp với nghĩa của cu , nếu cần thiết.
    - Đặt chủ ngữ trước động từ trong cu pht biểu .
    - Nếu động từ trong cu ni trực tiếp ở dạng qu khứ th chuyển th của động từ theo quy luật như trường hợp cu pht biểu .
    - Chuyển trạng từ chỉ thời gian v nơi chốn theo quy luật theo trường hợp cu pht biểu .
    Eg :
    1. Dung said :"What did you do yesterday ?"
    = > Dung asked me what I had done the day before
    2. Dung asked him : "Do you like swimming ?"
    = > Dung asked him if he liked swimming .
    C. TRƯỜNG HỢP CU NI TRỰC TIẾP L CU CẦU KHIẾN (COMMAND)
    *Cch chuyển
    - Đổi động từ giới thiệu sang TELL (hoặc ASK , ORDER , BEG...) ty theo nghĩa của cu ..
    Sau đ thm bổ tc từ vo sau TELL (hoặc AsK , ORDER , BEG...) .
    Eg : Ask him , Order the soldier, tell me .
    Bỏ dấu 2 chấm , dấu ngoặc kp , dấu chấm than v từ PLEASE ( nếu c)
    - Nếu cu cầu khiến ở thể khẳng định , ta đổi động từ sang nguyn mẫu c TO theo mẫu :
    TELL / ASK / ...+ PRONOUN / NOUN / + TO -INFINITIVE
    - Nếu cu cầu khiến ở thể khẳng định , ta đổi động từ theo mẫu
    TELL / ASK / ...+ PRONOUN / NOUN / + NOT +TO -INFINITIVE
    - Đổi đại từ nhn xưng , tnh từ sỡ hữu , trạng từ chỉ thời gian v nơi chốn như cc trường hợp trước nếu cần thiết .
    * Ghi ch :
    + Pronoun : đại từ
    + Noun : danh từ
    +To -infinitive : động từ nguyn mẫu c TO ( Ex : to do , to complain )
    Eg :
    1/ She said : "Close the door and go away !"
    = > She told me to close the door and go away.
    2/ Nam said to his brother : "Don't turn of the radio"
    = > Nam told his brother not to turn of the radio
    3/ The commandor said to his soldier : "Shoot !"
    The commandor ordered his soldier to shoot.


  2. #2
    Avatar của nhuthao
    nhuthao vẫn chưa có mặt trong diễn đ n Từng Phụ trch chuyn mục "Tiếng Anh lớp 12"
    Từng Phụ trch chuyn mục "Tiếng Anh lớp 11"
    Tham gia ngy
    Jun 2007
    Nơi cư ngụ
    Mười hoa chuyn hi
    Bi gửi
    752

    Mặc định

    D. Reported speech with gerund:
    Chng ta sử dụng gerund với cc động từ sau:
    * Suggest:
    Eg:
    1. Shall we go for a swim now?
    She suggested going for a swim then.
    2. What about playing tennis?
    He suggested playing tennis.
    * Admit:
    Eg:
    1. I know I am wrong
    He admited being wrong.
    2. Ive bronken the mirror
    He admited breaking the mirror.
    * Insist on:
    Eg:
    1. I really need a break after lunch
    The boy insited on having a break after lunch.
    2. Please come on! Lend me some money
    The woman insist on lending her some money.
    * Apologize for:
    Eg:
    1. Sorry! Ive hurt you
    He apologized for hurting me.
    2. Sorry Im late
    She apologized for being late.
    * Note: Cc động từ cũng được dng như trn gồm c: Accuse sb of ; Dream of; prevent sb from; deny; thank sb for; think of; look forward to
    == Hết == Chc cc bạn học tốt phần ny :*
    NT

    P/S: Đọc xong l thuyết rồi th sang đy lm bi tập nh

    Học tiếng Anh chất lượng cao

    Lớp học OFFLINE của TiengAnh.com.vn

    Ngữ php, Ngữ m, Giao tiếp, Luyện thi TOEIC

    Bạn muốn chat tiếng anh

    www.ChatTiengAnh.com

    Chat bằng tiếng Anh, luyện tiếng Anh


  3. #3
    Tham gia ngy
    Oct 2007
    Bi gửi
    55

    Mặc định

    D. Reported speech with gerund:
    Nếu c tn ngữ th ntn???
    VD: Apologise to sb for...
    ci ni m hay nhầm...???

    Thi thử TOEIC miễn ph tại TiengAnh.com.vn

    Thi thử TOEIC của TiengAnh.com.vn

    Thi thử như thi thật, đề thi st đề thật

    Trắc nghiệm tiếng Anh

    www.LuyenTiengAnh.com

    Tổng hợp 1000+ bi trắc nghiệm tiếng Anh


  4. #4
    Avatar của nhuthao
    nhuthao vẫn chưa có mặt trong diễn đ n Từng Phụ trch chuyn mục "Tiếng Anh lớp 12"
    Từng Phụ trch chuyn mục "Tiếng Anh lớp 11"
    Tham gia ngy
    Jun 2007
    Nơi cư ngụ
    Mười hoa chuyn hi
    Bi gửi
    752

    Mặc định

    Trch Nguyn văn bởi Phamnhunguyet Xem bi viết
    D. Reported speech with gerund:
    Nếu c tn ngữ th ntn???
    VD: Apologise to sb for...
    ci ni m hay nhầm...???
    cũng thế apologise to sb for V-ing ...

    Học Tiếng Anh Giao tiếp

    www.TiengAnhGiaoTiep.com

    Học Tiếng Anh Giao tiếp miễn ph

    n thi TOEIC miễn ph

    www.OnThiTOEIC.vn

    n thi TOEIC trực tuyến miễn ph


  5. #5
    Tham gia ngy
    Oct 2007
    Bi gửi
    55

    Mặc định

    đồng ^^ Nhưng m cn cc trường hợp cn lại kia th ntn ???
    Cn trường hợp no c tn ngữ nữa khng? Nếu c th giới từ thế no nhỉ ???

    Học tiếng Anh online thu ph

    www.TruongNgoaiNgu.com.vn

    Học tiếng Anh online hiệu quả


  6. #6
    Avatar của nhuthao
    nhuthao vẫn chưa có mặt trong diễn đ n Từng Phụ trch chuyn mục "Tiếng Anh lớp 12"
    Từng Phụ trch chuyn mục "Tiếng Anh lớp 11"
    Tham gia ngy
    Jun 2007
    Nơi cư ngụ
    Mười hoa chuyn hi
    Bi gửi
    752

    Mặc định

    Trch Nguyn văn bởi Phamnhunguyet Xem bi viết
    đồng ^^ Nhưng m cn cc trường hợp cn lại kia th ntn ???
    Cn trường hợp no c tn ngữ nữa khng? Nếu c th giới từ thế no nhỉ ???
    Ừ. Cc từ khc (ở trong dạng ny) đều dng như thế cả. (nghĩa l động từ giới thiệu + O + prep + V-ing.) :d
    Những từ c tn ngữ đi theo l: Accuse sb of ; prevent sb from; thank sb for, apologize to sb for ... ( + V-ing)
    Eg:
    "You took the money!" might be reported
    ==> He accused me of taking the money


  7. #7
    Avatar của wellfrog
    wellfrog vẫn chưa có mặt trong diễn đ n Tổng phụ trch chuyn mục "Thảo luận chung" v "TA khối THPT "
    Tham gia ngy
    Aug 2007
    Bi gửi
    9,441

    Mặc định

    Thm vi ci nữa n :
    Blame sb for (doing) sth : đổ lỗi ai chuyện g
    Blame sth on sb : đổ lỗi chyện g cho ai
    Warn sb against sth : cảnh bo ai về chuyện g
    Congratulate sb on sth : chc mừng ai về chuyện g


  8. #8
    Avatar của peden
    peden vẫn chưa có mặt trong diễn đ n Cố vấn chuyn mục Tiếng Anh lớp 12
    Phụ trch chuyn mục n thi đại học
    Từng Phụ trch chuyn mục "TA lớp 11", trợ l Box Writing for Beginners
    Tham gia ngy
    Oct 2007
    Nơi cư ngụ
    HCM city
    Bi gửi
    1,857

    Mặc định

    Căn bản ci ny học nhiều rồi...v nhuthao đ post rất kỹ nn PD chỉ post một số cơ bản để chốt lại v một số lưu c lẽ mọi người chưa bik học ko để ...

    Reported speech


    I. Cu pht biểu (statements in reported speech)
    1/ V dụ:
    - He said: " I have lost my pen this morning"
    --> He said that he had lost his pen that morning.
    - She said to him: " I will go ưith you tomorrow"
    --> She told him that she would go with him the next day

    2/ Ghi nhớ: muốn đổi một cu trực tiếp sang cu gin tiếp ta phải:
    ------- Giữ nguyn động từ giới thiệu said hoặc đổi thnh told nếu c tc từ.
    ------- Bỏ dấu hai chấm v dấu ngoặc kp rồi thm lin từ that
    ------- Thay đổi đại từ nhn xưng, tnh từ sỡ hữu...theo qui tắc sau: Ngi thứ 1 đổi thnh ngi thứ như chủ từ ở mệnh đề chnh. Ngi thứ 2 đổi thnh ngi thứ của tc từ. Ngi thứ 3 giữ nguyn ko đổi (thực ra th nhớ chi ci ny, cố gắng học từ m dịch nghĩa => dễ ko m, học g m thứ 1 thứ 2 đau đầu chết, ni thật PD cũng chẳng nhớ nổi )
    ------- Thay đổi th của động từ trong cu trực tiếp bằng cch cho li th 1 bậc (li sao chắc nhớ chứ ...ring past perfect v perfect condition l hết chỗ li rồi nn giữ nguyn)
    ------- Thay đổi một số từ chỉ thời gian v nơi chốn (ci ny cũng tự nhớ lại đi, hok nhớ th hỏi, PD chỉ nu một số ci ko thường gặp)
    the day before yesterday --> two days before
    the day after tomorrow --> in two days' time
    last Tuesday --> the Tuesday before
    right now --> at once


    3/ Ch :
    ------- Khi cu trực tiếp biểu thị một tập qun, một sự thật hay 1 chn l th khi đổi sang cu gin tiếp th của động từ ko thay đổi.
    Eg: The lecturer said :"The earth moves round the sun"
    --> The lecturer said that the earth moves round the sun
    ------- Khi cu c động từ giới thiệu ở hiện tại đơn, th của động từ trong cu gin tiếp khng đổi v cc từ chỉ thời gian hoặc nơi chốn vẫn giữ nguyn.
    Eg: The doctor says to her: "You will have to stay here until tomorrow"
    --> The docter tells her that she will have to stay here until tomorrow.

    II. Cu hỏi (question in reported speech) Ci ny phức tạp hơn ci trn, cần ch !!!
    1/ V dụ:
    - She said to me: "Do you like swimming?"
    --> She asked me if I liked swimming.
    - Tom said: "Has she finished her homework?"
    --> Tom wanted to know if she had finished her homework.
    - He asked me: "Why did you come home so late last night?"
    --> He asked me why I had come home so late last night.
    - Mary said: "What's he doing now?"
    --> Mary wondered what he was doing then.

    2/ Ghi nhớ:
    ------- Đổi said thnh asked( c hoặc khng c tc từ theo sau), wondered hay wanted to know (ko c tc từ theo sau)
    ------- Bỏ dấu hai chấm, dấu ngoặc kp v dấu chấm hỏi, giữ lại question-word (who, what, where, when,...) nếu l cu hỏi nội dung (wh-question) hoặc thm if (hay whether) nếu l cu hỏi c hay ko (yes-no question).

    III. Cu mệnh lệnh (commands in reported speech)
    1/ V dụ:
    - The teacher said: "Go to the blackboard, Peden"
    --> The teacher told Peden to go to the blackboard.
    - He said to them: "Don't be late tomorrow"
    --> He told them not to be late the next day.

    2/ Ghi nhớ:
    ------- Đổi said hay said to thnh told hay asked buộc phải c tc từ theo sau.
    ------- Dng to để thay thế cho dấu hai chấm v ngoặc kp khi cu l mệnh lệnh xc định v dng not to khi l mệnh lệnh phủ định (xem hai v dụ trn)


  9. #9
    Tham gia ngy
    Aug 2008
    Bi gửi
    27

    Mặc định

    ba ci ngữ php ny th em xin thua..!V thế m chắc viết bi luận bi gy l thế!


  10. #10
    Avatar của wonderland_232000
    wonderland_232000 vẫn chưa có mặt trong diễn đ n Từng Phụ trch tiếng Anh khối 12- Từng Phụ trch tiếng Anh khối 11
    Tham gia ngy
    Jan 2008
    Bi gửi
    193

    Mặc định

    Trch Nguyn văn bởi peden Xem bi viết
    3/ Ch :
    ------- Khi cu trực tiếp biểu thị một tập qun, một sự thật hay 1 chn l th khi đổi sang cu gin tiếp th của động từ ko thay đổi.
    Eg: The lecturer said :"The earth moves round the sun"
    --> The lecturer said that the earth moves round the sun
    ------- Khi cu c động từ giới thiệu ở hiện tại đơn, th của động từ trong cu gin tiếp khng đổi v cc từ chỉ thời gian hoặc nơi chốn vẫn giữ nguyn.
    Eg: The doctor says to her: "You will have to stay here until tomorrow"
    --> The docter tells her that she will have to stay here until tomorrow.
    WDL bổ sung thm 1 trường hợp động từ hok thay đổi nữa( ci ny teacher của mnh cũng mới ni thi )
    Khi cu trực tiếp ở qu khứ m c thời gian,thời điểm cụ thể th khi đổi sang cu gin tiếp th hok giảm th ( thường ni về năm sinh)
    Ex :- " I was born in 1991 ", said WDL
    =>> WDL said she was born in 1991
    - He said " I left school when I was 20 years old"
    =>> He said that he had left school when he was 20 years old


Đ̀ tài tương tự

  1. Reported Speech
    By t.m.aluzu in forum Chương trnh tiếng Anh nng cao
    Trả lời: 3
    Bi cuối: 08-05-2011, 09:23 AM
  2. Unit 4: reported speech
    By success in forum Chương trnh tiếng anh nng cao
    Trả lời: 4
    Bi cuối: 24-05-2010, 11:05 AM
  3. Reported Speech (Basic & Advanced Grammar Reviews)
    By t.m.aluzu in forum Chương trnh tiếng Anh nng cao
    Trả lời: 5
    Bi cuối: 04-06-2009, 01:06 PM
  4. Reported Speech
    By phonglan_92 in forum Ngữ php tiếng Anh
    Trả lời: 3
    Bi cuối: 21-05-2008, 09:57 AM

Quyền sử dụng diễn đn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •  
 Lớp học tiếng Anh chất lượng cao tại H Nội

luyện thi toeic, luyen thi toeic, sch luyện thi toeic, luyện thi toeic online miễn ph, trung tm luyện thi toeic, ti liệu luyện thi toeic miễn ph, luyện thi toeic ở đu, trung tam tieng anh uy tin tai ha noi, hoc tieng anh mien phi, trung tm tiếng anh, trung tam tieng anh, trung tm ngoại ngữ, trung tam ngoai ngu, học tiếng anh, hoc tieng anh, dạy tiếng anh, dạy tiếng anh uy tn, trung tm tiếng anh uy tn, tiếng Anh giao tiếp, tieng Anh giao tiep, Tieng Anh Giao tiep online, Tieng Anh Giao tiep truc tuyen, Tiếng Anh Giao tiếp online, Tiếng Anh Giao tiếp trực tuyến, học tiếng Anh Giao tiếp tốt