Hiện kết quả 1 đến 10 trong tổng số 10
Đề tài: Grammar Unit 3: REPORTED SPEECH
-
14-08-2008, 10:04 AM #1
Grammar Unit 3: REPORTED SPEECH
Unit 3:
Way of socialising
Grammar: Reported speechTrong phần ngữ pháp của Unit 3, chúng ta sẽ ôn lại câu tường thuật.
Tùy theo các dạng câu nói mà người ta có cách chuyển khác nhau:
A. Trường hợp câu nói trực tiếp là câu phát biểu (Statements)
CÁCH CHUYỂN:
- Lặp lại động từ giới thiệu SAY hoặc chuyển sang TELL, nếu SAY có thể bổ túc từ gián tiếp ( dạng SAY TO + O)
- Dùng liên từ THAT thay cho dấu hai chấm , sau đó bỏ dấu ngoặc kép
- Chuyển đại từ nhân xưng và tính từ sở hữu , nếu cần thiết tùy theo nghĩa của câu
Ví dụ :
I ==> He/She ; me ==> his , her
Nếu động từ giới thiệu trong câu nói trực tiếp ở dạng quá khứ th́ khi chuyển sang câu tường thuật , động từ trong câu tường thuật được thay đổi theo quy luật sau :
CÁCH NÓI TRỰC TIẾP
1. Hiện tại đơn (Simple Present)
2. Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous)
3. Hiện tại hoàn thành (Present Perfect)
4. Quá khứ đơn ( Simple Past)
5. Quá khứ tiếp diễn (Past Continuous)
6. Tương lai đơn (Simple Future)
7. Tương lai hoàn thành (Future Perfect)
8. Điều kiện ở hiện tại ( Present Conditional)
CÂU TƯỜNG THUẬT
1. Quá khứ đơn (Simple Past)
2. Quá khứ tiếp diễn (Past Continuous)
3. Quá khứ hoàn thành (Past Perfect)
4. Quá khứ hoàn thành (Past Perfect)
5. Quá khứ hoàn thành tiếp diễn ( Past perfect Continuous)
6. Tương lai ở quá khứ ( Future in the past : Would + V)
7. Điều kiện hoàn thành ( Perfect Conditional )
8. Điều kiện hoàn thành ( Perfect Conditional )
Tùy theo số mà chuyển đổi : 1--1 , 2--2 ,......
* Lưu ư : Quá khứ hoàn thành (Past Perfect ) , và điều kiện hoàn thành ( Perfect Conditional) vẫn ko đổi.
- Chuyển trạng từ chỉ nơi chốn và thời gian theo quy luật
Chú ư : Màu nâu là dùng cho Câu nói trực tiếp màu đỏ là câu tường thuật
This ==> That
These ==> Those
Now ==> Then
Here ==> There
Today ==> That day
Tomorrow ==> The next day / The following day / The day after
Yesterday ==> The day before / The previous day
Next week , month year ==> The following week / month / Year
Last night / week / month /year ==> The night/week / year before hoặc the previous night/ week / month / year
Tonight ==> that night
Ago ==> Before ( Ex : 2 days ago ==> 2 days before )
- Các động từ của mệnh đề chính trong câu tường thuật là : SAY , TELL , ANNOUNCE , INFORM , DECLARE , ASURE , REMARK , DENY.....
Eg: He said : "I want to go to see An tomorrow"
=> he said that he wanted to go to see An the next day
* Chú ư : Sau động từ TELL bao giờ cũng phải có 1 bổ túc từ trực tiếp (TELL + O)
Eg: An said to me : " I will buy a car"
=> An told me that he would buy a new car
- Trong câu tường thuật , THAT có thể được bỏ đi
Eg: She said : "I have worked here for one year"
=> She said ( that ) she had worked there for one year
( Cô ấy nói cô ấy đă làm việc ở đó được 1 năm )
* Thường th́ dùng THAT sẽ hay hơn
- Trong câu tường thuật , động từ khiếm khuyết MUST thường đc chuyển thành HAD TO , NEEDN'T chuyển thành DID NOT HAVE TO , nhưng MUST , SHOULD , SHOULDN'T khi chỉ sự cấm đoán , lời khuên vẫn được giữ nguyên
Eg:
1. His father said to him : "You must study harder"
=> Hisfather told him that he had to study harder
2. Hoa said :"You needn't water the flowers because it rained last night"
=> Hoa said that he didn't have to water the flowers because it had rained the day before
3. The doctor said to Nam : "You should stay in bed"
=> The doctor told Nam that he should stay in bed
- Nếu câu nói trực tiếp diễn tả 1 sự thật hiển nhiên th́ khi chuyển sang câu tường thuật động từ vẫn ko đổi .
Eg: The professor said : "The moon revolves around the earth"
=> The professor said that the moon revolves around the earth
- Nếu động từ giới thiệu trong câu nói trực tiếp ở th́ hiện tại hoặc tương lai ( SAY/WILL SAY , HAVE SAID ...) th́ động từ trong câu tường thuật và các trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn khi được đổi sang vẫn ko đổi
Eg : She says : "The train will leave here in 5 minutes"
=> She says that the train will leave there in 5 minutes
- Vài cách chuyển đại từ nhân xưng và tính từ sỡ hữu từ câu nói trực tiếp sang câu tường thuật .
CÂU NÓI TRỰC TIẾP
I
We
Me / You
Us
Mine
Ours
My
Our
Myself
CÂU NÓI TƯỜNG THUẬT
He /She
They
Him /Her
Them
His / Hers
Theirs
His / Her
Their
Himself / herself
B. Trường hợp câu nói trực tiếp là câu hỏi (Questions) :
Cách chuyển
- Đổi động từ giói thiệu SAY thành ASK ( hoặc WONDER , WANT TO KNOW...)sau đó thêm bổ túc từ sau động từ ASK nếu cần thiết ( EX : Ask me , ask Tom...)
- Bỏ dấu 2 chấm , dấu ngoặc kép và dấu chấm hỏi .
- Lặp lại từ nghi vấn (WHO , WHEN WHAT...) của câu nói trực tiếp . Nếu câu nói trực tiếp ko có từ nghi vấn th́ đặt IF hay WHETHER trước chủ ngữ của câu nói được tường thuật lại .
- Chuyển đại từ nhân xưng và đại từ sỡ hữu cho phù hợp với ư nghĩa của câu , nếu cần thiết.
- Đặt chủ ngữ trước động từ trong câu phát biểu .
- Nếu động từ trong câu nói trực tiếp ở dạng quá khứ th́ chuyển th́ của động từ theo quy luật như trường hợp câu phát biểu .
- Chuyển trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn theo quy luật theo trường hợp câu phát biểu .
Eg :
1. Dung said :"What did you do yesterday ?"
= > Dung asked me what I had done the day before
2. Dung asked him : "Do you like swimming ?"
= > Dung asked him if he liked swimming .
C. TRƯỜNG HỢP CÂU NÓI TRỰC TIẾP LÀ CÂU CẦU KHIẾN (COMMAND)
*Cách chuyển
- Đổi động từ giới thiệu sang TELL (hoặc ASK , ORDER , BEG...) tùy theo ư nghĩa của câu ..
Sau đó thêm bổ túc từ vào sau TELL (hoặc AsK , ORDER , BEG...) .
Eg : Ask him , Order the soldier, tell me .
Bỏ dấu 2 chấm , dấu ngoặc kép , dấu chấm than và từ PLEASE ( nếu có)
- Nếu câu cầu khiến ở thể khẳng định , ta đổi động từ sang nguyên mẫu có TO theo mẫu :TELL / ASK / ...+ PRONOUN / NOUN / + TO -INFINITIVE- Nếu câu cầu khiến ở thể khẳng định , ta đổi động từ theo mẫuTELL / ASK / ...+ PRONOUN / NOUN / + NOT +TO -INFINITIVE- Đổi đại từ nhân xưng , tính từ sỡ hữu , trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn như các trường hợp trước nếu cần thiết .
* Ghi chú :
+ Pronoun : đại từ
+ Noun : danh từ
+To -infinitive : động từ nguyên mẫu có TO ( Ex : to do , to complain )
Eg :
1/ She said : "Close the door and go away !"
= > She told me to close the door and go away.
2/ Nam said to his brother : "Don't turn of the radio"
= > Nam told his brother not to turn of the radio
3/ The commandor said to his soldier : "Shoot !"
The commandor ordered his soldier to shoot.
-
17 thành viên cám ơn nhuthao v́ bài viết hữu ích
0987909644 (28-06-2009),bin_master (23-08-2008),dieu_vien95 (16-11-2010),ILOVEUS (23-09-2008),linh59 (27-06-2009),littleTuna (19-05-2009),MrVampireclick (07-09-2009),nganpda (22-08-2008),nhok_stupit (06-10-2010),nhOx195 (21-09-2008),organ (16-08-2008),peden (16-09-2008),Phamnhunguyet (17-08-2008),Toi yeu tieng Anh (25-06-2010),tuanlong (17-08-2008),wellfrog (14-08-2008),xuongronggai_ttkb93 (30-06-2010)
- 14-08-2008, 10:27 AM #2
D. Reported speech with gerund:
Chúng ta sử dụng gerund với các động từ sau:
* Suggest:
Eg:
1. “Shall we go for a swim now?”
è She suggested going for a swim then.
2. “What about playing tennis?”
è He suggested playing tennis.
* Admit:
Eg:
1. “I know I am wrong”
è He admited being wrong.
2. “I’ve bronken the mirror”
è He admited breaking the mirror.
* Insist on:
Eg:
1. “I really need a break after lunch”
è The boy insited on having a break after lunch.
2. “Please come on! Lend me some money”
è The woman insist on lending her some money.
* Apologize for:
Eg:
1. “Sorry! I’ve hurt you”
è He apologized for hurting me.
2. “Sorry I’m late”
è She apologized for being late.
* Note: Các động từ cũng được dùng như trên gồm có: Accuse sb of ; Dream of; prevent sb from; deny; thank sb for; think of; look forward to
== Hết
== Chúc các bạn học tốt phần này :*
NT
P/S: Đọc xong lí thuyết rồi th́ sang đây làm bài tập nhé

Học tiếng Anh chất lượng cao Lớp học OFFLINE của TiengAnh.com.vn
Ngữ pháp, Ngữ âm, Giao tiếp, Luyện thi TOEIC

Bạn muốn chat tiếng anh Chat bằng tiếng Anh, luyện tiếng Anh
N.G.U=Never Give Up
11 thành viên cám ơn nhuthao v́ bài viết hữu ích
chau01 (14-09-2008),hoangfcb (14-08-2008),linh59 (27-06-2009),littleTuna (19-05-2009),organ (16-08-2008),Phamnhunguyet (17-08-2008),sweet As (21-09-2008),Toi yeu tieng Anh (25-06-2010),tuanlong (17-08-2008),wellfrog (14-08-2008),wonderland_232000 (02-10-2008)
17-08-2008, 01:28 AM #3
D. Reported speech with gerund:
Nếu có tân ngữ th́ ntn???
VD: Apologise to sb for...
cái nài m hay nhầm...???

Thi thử TOEIC miễn phí tại TiengAnh.com.vn Thi thử TOEIC của TiengAnh.com.vn
Thi thử như thi thật, đề thi sát đề thật

Trắc nghiệm tiếng Anh Tổng hợp 1000+ bài trắc nghiệm tiếng Anh
T́nh anh măi măi là đại dương...

Thành viên sau cám ơn Phamnhunguyet v́ bài viết hữu ích
nhuthao (18-08-2008)
17-08-2008, 08:17 AM #4
Thành viên sau cám ơn nhuthao v́ bài viết hữu ích
Phamnhunguyet (17-08-2008)
17-08-2008, 11:49 AM #5
Thành viên sau cám ơn Phamnhunguyet v́ bài viết hữu ích
nhuthao (18-08-2008)
18-08-2008, 09:33 AM #6
Ừ. Các từ khác (ở trong dạng này) đều dùng như thế cả. (nghĩa là động từ giới thiệu + O + prep + V-ing.) :d
Những từ có tân ngữ đi theo là: Accuse sb of ; prevent sb from; thank sb for, apologize to sb for ... ( + V-ing)
Eg:
"You took the money!" might be reported
==> He accused me of taking the money
N.G.U=Never Give Up
Thành viên sau cám ơn nhuthao v́ bài viết hữu ích
Phamnhunguyet (18-08-2008)
18-08-2008, 11:45 PM #7
Thêm vài cái nữa nè :
Blame sb for (doing) sth : đổ lỗi ai chuyện ǵ
Blame sth on sb : đổ lỗi chyện ǵ cho ai
Warn sb against sth : cảnh báo ai về chuyện ǵ
Congratulate sb on sth : chúc mừng ai về chuyện ǵ
3 thành viên cám ơn wellfrog v́ bài viết hữu ích
nhuthao (19-08-2008),Phamnhunguyet (17-09-2008),trangmêôb (08-10-2008)
16-09-2008, 01:33 PM #8
Căn bản cái này học nhiều rồi...v́ nhuthao đă post rất kỹ nên PD chỉ post một số ư cơ bản để chốt lại và một số lưu ư có lẽ mọi người chưa bik học ko để ư ...
Reported speech
I. Câu phát biểu (statements in reported speech)
1/ Ví dụ:
- He said: " I have lost my pen this morning"
--> He said that he had lost his pen that morning.
- She said to him: " I will go ưith you tomorrow"
--> She told him that she would go with him the next day
2/ Ghi nhớ: muốn đổi một câu trực tiếp sang câu gián tiếp ta phải:
------- Giữ nguyên động từ giới thiệu said hoặc đổi thành told nếu có túc từ.
------- Bỏ dấu hai chấm và dấu ngoặc kép rồi thêm liên từ that
------- Thay đổi đại từ nhân xưng, tính từ sỡ hữu...theo qui tắc sau: Ngôi thứ 1 đổi thành ngôi thứ như chủ từ ở mệnh đề chính. Ngôi thứ 2 đổi thành ngôi thứ của túc từ. Ngôi thứ 3 giữ nguyên ko đổi (thực ra th́ nhớ chi cái này, cố gắng học từ mà dịch nghĩa => dễ ko ư mà, học ǵ mà thứ 1 thứ 2 đau đầu chết, nói thật PD cũng chẳng nhớ nổi )
------- Thay đổi th́ của động từ trong câu trực tiếp bằng cách cho lùi th́ 1 bậc (lùi sao chắc nhớ chứ ...riêng past perfect và perfect condition là hết chỗ lùi rồi nên giữ nguyên)
------- Thay đổi một số từ chỉ thời gian và nơi chốn (cái này cũng tự nhớ lại đi, hok nhớ th́ hỏi, PD chỉ nêu một số cái ko thường gặp)
the day before yesterday --> two days before
the day after tomorrow --> in two days' time
last Tuesday --> the Tuesday before
right now --> at once
3/ Chú ư:
------- Khi câu trực tiếp biểu thị một tập quán, một sự thật hay 1 chân lư th́ khi đổi sang câu gián tiếp th́ của động từ ko thay đổi.
Eg: The lecturer said :"The earth moves round the sun"
--> The lecturer said that the earth moves round the sun
------- Khi câu có động từ giới thiệu ở hiện tại đơn, th́ của động từ trong câu gián tiếp không đổi và các từ chỉ thời gian hoặc nơi chốn vẫn giữ nguyên.
Eg: The doctor says to her: "You will have to stay here until tomorrow"
--> The docter tells her that she will have to stay here until tomorrow.
II. Câu hỏi (question in reported speech) Cái này phức tạp hơn cái trên, cần chú ư !!!
1/ Ví dụ:
- She said to me: "Do you like swimming?"
--> She asked me if I liked swimming.
- Tom said: "Has she finished her homework?"
--> Tom wanted to know if she had finished her homework.
- He asked me: "Why did you come home so late last night?"
--> He asked me why I had come home so late last night.
- Mary said: "What's he doing now?"
--> Mary wondered what he was doing then.
2/ Ghi nhớ:
------- Đổi said thành asked( có hoặc không có túc từ theo sau), wondered hay wanted to know (ko có túc từ theo sau)
------- Bỏ dấu hai chấm, dấu ngoặc kép và dấu chấm hỏi, giữ lại question-word (who, what, where, when,...) nếu là câu hỏi nội dung (wh-question) hoặc thêm if (hay whether) nếu là câu hỏi có hay ko (yes-no question).
III. Câu mệnh lệnh (commands in reported speech)
1/ Ví dụ:
- The teacher said: "Go to the blackboard, Peden"
--> The teacher told Peden to go to the blackboard.
- He said to them: "Don't be late tomorrow"
--> He told them not to be late the next day.
2/ Ghi nhớ:
------- Đổi said hay said to thành told hay asked buộc phải có túc từ theo sau.
------- Dùng to để thay thế cho dấu hai chấm và ngoặc kép khi câu là mệnh lệnh xác định và dùng not to khi là mệnh lệnh phủ định (xem hai ví dụ trên)
11 thành viên cám ơn peden v́ bài viết hữu ích
becon_ak (26-12-2008),bin_master (25-01-2009),dieu_vien95 (16-11-2010),linh59 (17-07-2009),littleTuna (19-05-2009),MrVampireclick (16-09-2009),msjinvn (21-09-2009),nhOx195 (21-09-2008),Phamnhunguyet (17-09-2008),wellfrog (16-09-2008),wonderland_232000 (02-10-2008)
21-09-2008, 07:26 PM #9
ba cái ngữ pháp này th́ em xin thua..!V́ thế mà chắc viết bài luận bi găy là thế!
02-10-2008, 10:17 PM #10
WDL bổ sung thêm 1 trường hợp động từ hok thay đổi nữa( cái này teacher của ḿnh cũng mới nói thôi
)
Khi câu trực tiếp ở quá khứ mà có thời gian,thời điểm cụ thể th́ khi đổi sang câu gián tiếp th́ hok giảm th́ ( thường nói về năm sinh)
Ex :- " I was born in 1991 ", said WDL
=>> WDL said she was born in 1991
- He said " I left school when I was 20 years old"
=>> He said that he had left school when he was 20 years old
DREAM COME TRUE
7 thành viên cám ơn wonderland_232000 v́ bài viết hữu ích
becon_ak (26-12-2008),dieu_vien95 (16-11-2010),linh59 (17-07-2009),littleTuna (19-05-2009),msjinvn (21-09-2009),peden (12-10-2008),uyen7034 (28-05-2011)
Đề tài tương tự
-
Reported Speech
By t.m.aluzu in forum Chương tŕnh tiếng Anh nâng caoTrả lời: 3Bài cuối: 08-05-2011, 09:23 AM -
Unit 4: reported speech
By success in forum Chương tŕnh tiếng anh nâng caoTrả lời: 4Bài cuối: 24-05-2010, 11:05 AM -
Reported Speech (Basic & Advanced Grammar Reviews)
By t.m.aluzu in forum Chương tŕnh tiếng Anh nâng caoTrả lời: 5Bài cuối: 04-06-2009, 01:06 PM -
Reported Speech
By phonglan_92 in forum Ngữ pháp tiếng AnhTrả lời: 3Bài cuối: 21-05-2008, 09:57 AM




Trả lời với trích dẫn

apologise to sb for V-ing ...



I love 




Bài tập word choice 2013
Hôm nay, 12:31 AM in Luyện thi đại học năm 2013