Lịch khai giảng cc lớp học OFFLINE thng 10/2017

Học tiếng Anh online mọi lc mọi nơi chỉ với 99k

www.OnThiTOEIC.vn - Website n thi TOEIC miễn ph

Facebook Group Học tiếng Anh MIỄN PH


Top 15 Stats
Latest Posts Loading...
Loading...
Loading...
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

Trang 2 / 8 Đầu tinĐầu tin 12345 ... CuốiCuối
Hiện kết quả 11 đến 20 trong tổng số 72

Đề ti: Giới từ : c thể bạn chưa biết !

  1. #11
    Avatar của wellfrog
    wellfrog vẫn chưa có mặt trong diễn đ n Tổng phụ trch chuyn mục "Thảo luận chung" v "TA khối THPT "
    Tham gia ngy
    Aug 2007
    Bi gửi
    9,625
    Cm ơn
    4,768
    Được cm ơn 14,249 lần

    Mặc định

    Cho cc bạn !
    Sau thời gian gin đoạn chng ta lại tiếp tục chinh phục những kiến thức về giới từ nh.


    GIỚI TỪ DNG VỚI ĐỘNG TỪ
    Belong to
    Wait for

    Succeed in
    Depend on
    Worry about
    Hope for
    Long for
    Rely on
    Count on
    Believe in
    Fail in
    Decide upon
    Listen to
    Happen to
    Aim at
    Consent to
    Care for (chăm sc)
    Agree with sb
    Agree at sth
    Look for (tm kiếm)
    Look after ( chăm sc)
    Look at (nhn)

    Spend _______money_______ on_______ sth (sử dụng tiền vo việc g)
    Accuse _______sb_______ of_______ (tố co ai việc g)
    Excuse _______sb_______ for_______ (xin lỗi ai về việc g)
    Forget _______sb_______ for_______ sth (qun ai về việc g)
    Tell _______sb_______ about_______ sth (kể cho ai nghe chuyện g)
    Waste ______time_______ on_______ sth (ph thời giờ lm g đ)

    Facebook Group Học tiếng Anh MIỄN PH


  2. 27 thnh vin cm ơn wellfrog v bi viết hữu ch

    25zero2 (06-02-2013),anneu (29-08-2010),bibbox (20-11-2008),BuZzBuZz (15-12-2009),ciuciupinpin (09-05-2012),daicabong621 (19-12-2011),daimadau (18-05-2010),djcoi14 (26-06-2013),hhcn (27-02-2010),hongthuytq (25-05-2013),ILoveMusic (07-05-2015),kuta tutu (25-06-2012),Longthienson (19-07-2010),lov9again (13-04-2017),missq (09-08-2010),Nancy_9095 (20-06-2012),neverland_gB776010 (08-05-2013),nguyenhonghanh (03-09-2008),nhocpooh (26-11-2009),nobita8xqah (19-02-2013),Phạm Đon Phương (25-05-2009),phuongnho (20-09-2008),ryn.juliet (20-12-2009),sun_shine_sea111 (01-03-2010),thanh254 (16-09-2008),Tiểu Thảo (12-07-2015),vinasat95 (03-10-2008)

  3. #12
    Avatar của wellfrog
    wellfrog vẫn chưa có mặt trong diễn đ n Tổng phụ trch chuyn mục "Thảo luận chung" v "TA khối THPT "
    Tham gia ngy
    Aug 2007
    Bi gửi
    9,625
    Cm ơn
    4,768
    Được cm ơn 14,249 lần

    Mặc định

    Protect _______sb_______ from _______sth (bảo vệ ai khỏi bị chuyện g)
    Compare ______sth_______ with_______ sth (so snh ci g với ci g)
    Remind _______sb_______ of_______ (lm ai nhớ đến)
    Prevent _______sb_______ from_______ (ngăn khng cho ai lm chuyện g đ)
    Congratulate __sb______ _ on _______ sth (chc mừng ai về chuyện g)
    Absent _______oneself_____ from_______ vắng mặt
    Adapt _______oneself_____ to _______ (thch ứng với)
    Adjourn __ a meeting______ to _______ time (dời cuộc họp đến 1 thời điểm no đ )
    Ask _______sb_______ for _______sth (yu cầu/ hỏi ai việc g)
    Assist _______sb_______ in_______ sth (gip ai việc g)
    Borrow _______sth_______ from _______ sb (mượn ai ci g)
    Bring _______sth_______ to _______ light (mang việc g ra nh sang)
    Burden ____con vật_______ with_______ sth (chất ln con vật ci g đ)
    Charge _______sb______ _ with _______ sth (buộc tội ai việc g )
    Condemn _______sb_______ to _______death ( tuyn n tử hnh ai)
    Condemn _______sb_______ for _______sth ( khiển trch/kết tội ai việc g )
    Deprive _______sb______ _ of _______sth ( tước đoạt ai ci g )
    Exchange _______sth_______ for _______sth else ( đổi ci g lấy ci g khc )
    Exempt ______sb______ _ from _______bổn phận ( miển cho ai lm g )
    Exert __sb’s influence _____on _______ sth ( dng ảnh hưởng của ai vo việc g )
    Fasten ______sb’s eyes_____ on _______sth/ sb ( dn mắt vo ai/việc g )
    Force ______sb’s way______ through_______ a crowd ( chen lấn vo đm đng )
    Force _______sb______ _into _______obedience ( bắt ai tun lệnh)
    Frown _______sb______ _into _______silence ( nhu my để ai yn lặng )
    Impress______an idea _ __ on _______sb ( ảnh hường đến ngưới no về một tưởng )
    Impress ______sb______ _ with _______an idea (ảnh hường đến người novề một tưởng)
    Inspire _______sb_______ with _______ hope ( lm ai hứng khởi v hy vọng)
    Inspire ______ hope_____ into _______ sb ( lm ai hứng khởi v hy vọng)
    Introduce______sb______ _ to _______ sb else ( giới thiệu ai với ai khc )
    Invite _______sb______ _ to _______ dinner ( mời ai ăn tối)
    Join_______ sth_______ to _______ sth ( nối ci g với ci g )
    Keep______ an eye _____ _on _______ sb ( trng chừng ai )

    (cn tiếp)

    Lich khai giang TOEIC Academy


  4. 23 thnh vin cm ơn wellfrog v bi viết hữu ch

    25zero2 (06-02-2013),bihp94 (02-07-2010),black_rose_suzy (01-06-2011),BuZzBuZz (15-12-2009),cong_chua_bang_gia (03-09-2012),conlonec52 (18-02-2009),daimadau (18-05-2010),djcoi14 (26-06-2013),hands4ever (03-06-2009),hang91 (04-06-2010),hhcn (27-02-2010),hongthuytq (25-05-2013),ILoveMusic (07-05-2015),kittycute93 (16-07-2009),nguyenhonghanh (03-09-2008),nhocpooh (26-11-2009),rin_and_kin_86 (22-06-2010),ryn.juliet (20-12-2009),sun_shine_sea111 (01-03-2010),thanh254 (16-09-2008),Thanh_xu (28-08-2009),Turquoise2212 (06-09-2008),vietduc304 (08-07-2010)

  5. #13
    Avatar của wellfrog
    wellfrog vẫn chưa có mặt trong diễn đ n Tổng phụ trch chuyn mục "Thảo luận chung" v "TA khối THPT "
    Tham gia ngy
    Aug 2007
    Bi gửi
    9,625
    Cm ơn
    4,768
    Được cm ơn 14,249 lần

    Mặc định

    Tiếp tục nh :


    Lecture sb for sth : rầy la ai về việc g

    Make war on a country : tuyn chiến với 1 nước

    Present sth to sb : đưa cho ai ci g

    Present oneself for examination : dự thi

    Present oneself for a trial : đi hầu ta

    Put the money to a good use : dng tiền một cch khn ngoan

    Put a question to sb : đặt cu hỏi với ai

    Put a question to the vote : đưa vấn đề để biểu quyết

    Put sb on his oath : bắt ai thề

    Reproach sb with sth : khiển trch ai về vấn đề g

    Reprimand sb for sth : quở trch ai về lỗi g

    Throw sth at sb : dng vật g để nm ai

    Fill sth with sth : đổ đầy ci g với ci g

    Mix sth with sth else : trộn ci g với ci g khc

    Provide sb with sth : cung cấp cho ai ci g


    45

    Thi thử TOEIC MIỄN PH

    Thi thử TOEIC tại TOEIC Academy

    Thi thử như thi thật, đề thi st đề thật

    n thi TOEIC miễn ph

    www.OnThiTOEIC.vn

    n thi TOEIC trực tuyến miễn ph với TOEIC Academy


  6. 23 thnh vin cm ơn wellfrog v bi viết hữu ch

    25zero2 (06-02-2013),cong_chua_bang_gia (03-09-2012),conlonec52 (18-02-2009),daimadau (18-05-2010),gillianbili (15-02-2011),hang91 (04-06-2010),hhcn (27-02-2010),huyen30586 (15-01-2010),ILoveMusic (07-05-2015),kittenkut3 (17-10-2008),kittycute93 (16-07-2009),Lady_shim (06-02-2011),light_1190 (04-11-2011),Longthienson (19-07-2010),mingming88 (24-05-2011),Nancy_9095 (20-06-2012),nhocpooh (26-11-2009),ryn.juliet (20-12-2009),supuansuchu (27-08-2009),tanthinh90 (24-09-2008),yyy_cat (28-09-2009),Zeta2912 (18-04-2009),zorro007 (05-01-2009)

  7. #14
    Tham gia ngy
    Aug 2008
    Bi gửi
    6
    Cm ơn
    10
    Được cm ơn 11 lần

    Post giới từ v cch sử dung giới từ

    1. Cch sử dụng giới từ trong tiếng Anh:
    C thể ni việc dng cc giới từ khng phải dễ, v mỗi nước c cch dng giới từ đặc biệt; vậy ta phải rất ch đến n ngay từ lc mới học mn ngoại ngữ đ ni chung v tiếng Anh ni ring. V c những động từ, với mỗi giới từ km theo sẽ c một nghĩa khc nhau, v vậy tốt hơn hết l phải học thuộc từ đ ngay từ khi gặp từ đ.
    V dụ:
    depend on
    independent of
    look after
    look for
    look up to
    ....................
    wait for
    think of
    make up
    look up
    live on
    ................

    2. Cc loại giới từ trong tiếng Anh.
    Cc giới từ trong tiếng Anh c thể được phn thnh mấy loại sau:
    2.1. Giới từ chỉ Thời gian.
    after
    at
    before
    behind
    by
    during
    for
    from
    in
    on
    since
    throughout
    foreward
    until
    within

    2.2. Giới từ chỉ Địa điểm/Nơi chốn.
    about
    above
    across
    at
    before
    behind
    below
    beneath
    beside
    beyond
    by
    in
    off
    on
    over
    through
    to
    toward
    under
    within
    without

    2.3. Giới từ chỉ L do, nguyn nhn.
    at
    for
    from
    of
    on
    over
    through
    with

    2.4. Giới từ chỉ Mục đch.
    after
    at
    for
    on
    to

    2.5. Giới từ thường:
    after
    against
    among
    between
    by
    for
    from
    of
    on
    to
    with

    3. Vị tr giới từ
    Thng thường, giới từ tiếng Anh được đặt như tiếng Việt; tuy nhin, n c thể đặt ngay trước Từ nghi vấn hay Đại từ.
    V dụ: What is this medal made of?
    Of what is this medal made?
    hay
    The man whom we listened to is our new teacher.
    The man to whom we listened is our new teacher.
    4. Cch đặt từ ngữ c giới từ: Vị tr của giới từ trong cu c thể lm thay đổi nghĩa của cu đ.
    V dụ:
    1- A letter was read from his friend in the class room.
    A letter from his friend was read in the class room.

    (Hai cu trn c nghĩa khc nhau bởi v giới từ "from" c vị tr khc nhau)

    2-With his gun towards the forest he started in the morning.
    With his gun, he started towards the forest in the morning.

    (Hai cu trn c nghĩa khc nhau bởi v giới từ "from" c vị tr khc nhau)

    5. Một giới Gới từ thng thường:
    1. AT, IN, ON
    1. AT : dng trước thời gian ngắn: giờ, pht giy ...
    At 10 o'clock; at this moment; at 10 a.m
    2. ON : dng trước thời gian chỉ: ngy, thứ ngy (trong lịch ...)
    On Sunday; on this day....
    3. IN : dng trước thời gian di: thng, ma, năm, ...
    In June; in July; in Spring; in 2005...
    2. IN, INTO, OUT OF
    1. IN: dng chỉ vị tr (địa điểm - khng chuyển hướng)
    In the classroom; in the concert hal; in the box....
    2. INTO: dng chỉ sự chuyển động từ ngoi vo trong.
    I go into the classroom.
    3. OUT OF: dng chỉ sự chuyển động từ trong ra ngoi.
    I go out of the classroom.
    3. FOR, DURING, SINCE:
    1. FOR : dng để đo khoảng thời gian
    For two months...
    For four weeks..
    For the last few years...
    2. DURING : dng để chỉ hnh động xảy ra trong suốt thời gian của sự vật, sự kiện:
    During christman time; During the film; During the play...
    3. SINCE : dng để đnh dấu thời gian
    Since last Saturday, since Yesterday.
    4. AT, TO
    1. AT: dng chỉ sự cố định ở một vị tr no đ tương đối nhỏ, v nếu diện tch nơi đ lớn hơn ta dng "in".
    At the door; At home; At school
    In Ha Noi; In the world
    2. TO: dng chỉ sự chuyển động tới một nơi no đ.
    Go to the window; Go to the market
    5. ON, OVER, ABOVE. (ở trn)
    1. ON: dng chỉ vị tr đứng liền ngay ở trn
    On the table; on the desk ...
    2. OVER: dng chỉ cc lớp/thứ tự ở lần trn (o, quần)
    I usually wear a shirt over my singlet.
    3. ABOVE: Với nghĩa l trn nhưng chỉ sự cao hơn so với vật khc thấp hơn.
    The ceiling fans are above the pupils.
    The planes fly above our heads.
    6. TILL, UNTIL (tới, cho tới khi)
    1. TILL: dng cho thời gian v khng gian.
    Wait for me till next Friday (thời gian)
    They walked till the end of the road. (khng gian)
    2. UNTIL: dng với thời gian.
    He did not come back until 11.pm yesterday. (thời gian)

    Học tiếng Anh chất lượng cao

    Lớp học OFFLINE của TiengAnh.com.vn

    Ngữ php, Ngữ m, Giao tiếp, Luyện thi TOEIC

    English to Vietnamese translation

    English to Vietnamese translation

    English to Vietnamese translation


  8. 8 thnh vin cm ơn ngomyhanh79 v bi viết hữu ch

    blueskya1 (28-11-2008),daimadau (18-05-2010),heyho (22-12-2008),hhcn (24-02-2010),hongthuytq (25-05-2013),light_1190 (04-11-2011),lov9again (13-04-2017),supuansuchu (27-08-2009)

  9. #15
    Avatar của wellfrog
    wellfrog vẫn chưa có mặt trong diễn đ n Tổng phụ trch chuyn mục "Thảo luận chung" v "TA khối THPT "
    Tham gia ngy
    Aug 2007
    Bi gửi
    9,625
    Cm ơn
    4,768
    Được cm ơn 14,249 lần

    Mặc định

    C bi tập rồi n : VO ĐY lm nh


  10. 2 thnh vin cm ơn wellfrog v bi viết hữu ch

    momập89 (18-09-2009),mr.hand (17-10-2008)

  11. #16
    Tham gia ngy
    Mar 2009
    Nơi cư ngụ
    somewhere
    Bi gửi
    98
    Cm ơn
    58
    Được cm ơn 80 lần

    Thumbs up 1 số giới từ thường gặp!!!

    DURING: During + danh từ chỉ thời gian/khoảng thời gian ko di
    Example: During the summer, pupil is off school
    During the morning, he is in his office
    FROM: From + 1 thời điểm + to + thời điểm
    He is going to work from five to five
    I went from HN to QB in one day
    * thnh ngữ thường dng: From time to time >> thỉnh thoảng
    We visit the art museum from time to time

    OUT OF:
    Out of thường đối lập với into
    VD: he walked out of the room angrily when jonh admonised him
    Use: Out of + Noun >> Thiếu, khng cn
    She must to go to the store because she was out of milk
    Out of town: đi khỏi
    Tomorrow, they will be out of town
    He is out of HN city, so I cant see him
    Out of date: Lổi thời, củ
    This musical is out of date, find one that is up to date
    Out of work: Thất nghiệp
    Now, Im out of work, would you find to me a job
    Out of the question: khng thể được
    Their request is out of the question
    Out of the order: Khng hoạt động
    My mobile is out of the order, could you mind yourphone?
    BY: c nghĩa go pass a place đi ngang qua một địa điểm
    V Be situated near a place Tọa lạc gần một địa điểm
    We walked by the library on the way home
    Your books are by the window
    Cch dng thng thường của By
    chỉ tc nhn hoạt động trong cu bị động
    - Romeo and juliet were writen by willliam shakespear
    BY + Thời gian cụ thể >> Trước
    - I offten go to bed by 12 oclock
    By bus/Plane/ train/ship/bike: Bằng phương tiện
    Thnh ngữ dng với BY
    - By Then: Trước một thời điểm ở qu khứ hay tương lai
    I will receive university degree in 9 month, by then I hope to have found a job
    I go to bed, by then I sleep deeply
    - By way of: Ngang qua, ng qua
    We are driving to Alata by way of Baton rouge
    - By the way: Nhn thể
    By the way, I go to Hai Phong, Im going to H nội
    By the way, Ive got two tickets for thirdays game. Would you like to go with me?
    - By For: rất nhiều, đng kể
    This book is by far the best on the subject
    IN: nghĩa inside a place trong một địa điểm, một nơi
    VD: He is in his office
    Cch sử dụng:
    - in a room/ building/ drawer/ closet
    - In + Month/ Year
    - In time: Khng trể, sớm đủ để
    - In the street: Trong lng đường
    - In the afternoon/ evening/ morning
    - In the past/ future: trong qu khứ hay tương lai
    - In the beginning/ end: vo lc đầu, vo cuối buổi
    - In the way: lm tắt nghẽn, cản trở
    - One in a while: thỉnh thoảng
    - In no time at all ( trong một thời gian rất ngắn, trong một nhy mắt)
    In no time at all, you convinced me of help
    In no time at all, he said: he loves me
    - In the meantime: trong khi chờ đợi
    - In the milde + Something/place: giua một ci g đ or giữa nơi no đ
    - In the army/ air force/ navy: trong qun đi,
    - In a row: vo hng VD: We are going sit in the tenth row of the auditorium
    - In the event that ( Nếu)
    - In case: Nếu..trong trường hợp
    - (Get) In touch with: kh tiếp xc
    ON: thường c nghĩa: a position a bove, but in contact with an object
    ở trn nhưng cn tiếp xc với một vật thể
    The Records are on the table
    Cch dng:
    - On a day/date: I will call you on thurday
    - On a (the) bus/plane/train/ship/bike: Its too late to she Hằng, she is arleary on the plane
    - On a street: vị tr của một ta nh: I live on 16th the avenue on the floor of a building
    Thnh ngữ dng On:
    - On time: đng lc, đng giờ
    - On the corner (Of two street): gốc đường: Norman Hall is on the corner of 13th street an 15th evenue
    - On the side walk: trn lề đường
    - On the way: trn đường
    - On the right/left
    - On television/(the) radio
    - On the whole: Ni chung, đại khi
    - On the oher hand: ni chung vả lại
    - On sale: cho bn
    - On foot: đi bộ
    AT: Dng để chỉ mt địa điểm tổng qut khng cụ thể như IN
    Jane is at the bank
    Cch dng
    - At + địa điểm
    - At + thời điểm cụ thể
    Thnh ngữ dng At:
    - At least : tối thiểu
    - At once: ngay lập tức
    - At the present/at the moment : ngay by giờ
    - At time: đi khi
    - At first: Ban đầu


  12. 15 thnh vin cm ơn tocroi v bi viết hữu ch

    chiep74 (03-04-2009),daimadau (18-05-2010),giacmonhonhoi12 (20-05-2009),hongthuytq (25-05-2013),huyen30586 (15-01-2010),kittycute93 (16-07-2009),leman0306 (29-04-2015),miam_apple (02-06-2010),Mr.big (16-03-2009),nhuphuong1406 (09-03-2009),pemaimap (07-03-2009),ruby527 (18-08-2009),shi_chan (16-04-2009),sun_shine_sea111 (01-03-2010),wellfrog (17-04-2009)

  13. #17
    Tham gia ngy
    Aug 2008
    Nơi cư ngụ
    Đức Phổ - Quảng Ngi City
    Bi gửi
    2,166
    Cm ơn
    914
    Được cm ơn 1,145 lần

    Mặc định

    Mnh thm t nha !
    1.About
    khoảng độ,vo khoảng:his father died about ten years
    quanh quẩn, đy đ: All about the house, there are mosquitoes
    (ni, bn )về: i'm thinking about you all the time
    ở(ai, ci g..): there is an air of innocence about her (ở c ấy c một vẻ v tận)
    2.Above
    ở trn: we flew above the clouds
    trn, cao hơn, qu: there were above 100 people at the meeting
    3.Across
    qua, ngang qua : the tree had fallen down across the railway line
    ở(pha) bn kia: there is a sand hill across the river
    bắt cho hnh chữ thập: he drew 2 lines across a cheque
    4.After
    sau khi, theo sau: i ran after the boy but couldn't catch him
    theo, phỏng theo: Sai Gon is named of president Ho Chi Minh
    (ngụ ) theo đuổi, tm kiếm, mong muốn, trng nom, thăm hỏi...:she often inquires after your health(b ấy thường hỏi thăm sức khỏe chị)
    (ngụ ) d sao: after all, he was a kind man
    5.Against
    chống lại, ngược với, tri với: Are you for or against the plan
    dựa vo, t vo, p vo: he stood against the wall
    (ngụ ) phng ngừa: he was armed against any unexpected danger
    6.Along
    dọc theo, theo chiều di: we were walking along the river
    suốt theo, tiếp, đi theo: the dog was running along behind the boy
    7.Among(amongst)
    giữa, trong đm, trong số: he did himself among the trees
    8.Around(round)
    quanh, xung quanh, vng quanh: we travelled around the city
    9.At
    ở, tại(chỉ vị tr):will he be at the meeting tonight?
    vo lc, vo hồi(chỉ thời gian):i meet you at 9 o'clock
    đang lc, ở vo tnh trạng no đ:his mind is never at rest
    nhằm vo, về pha: he threw a stone at the dog
    với(chỉ gi cả): he bought this oranges at 20000 VND per kilogram
    về(một mn no): she is very good at English
    theo: we đi it at his request (chng ti lm theo yu cầu của ng ấy)
    ch :
    dng at trước một danh từ chỉ địa điểm nhỏ, dng in trước 1 danh từ chỉ địa điểm lớn
    Ex: we arrived at a village
    we arrived in Moscow
    dng at trước 1 danh từ chỉ điểm thời gian, in trước 1 danh từ chi khoảng thời gian
    Ex: i'll come to see you at 3 o'clock in the afternoon
    10.Before
    trước(khng gian, thời gian): he stood before the fire
    11.Behind
    đằng sau,sau: look behind!
    (ngụ ) chậm trễ: the train is behind time
    12.Below
    thấp hơn, dưới: today the temperature is below 30 degree
    13.Beneath
    ở dưới, bn dưới:we climbed the hill, the valley lays beneath
    khng đng, khng xứng: he is beneath contempt
    14.Beside
    bn, bn cạnh:his house is beside the river
    15.Besides
    ngoi ra, hơn nữa, vả lại: who esle was there besides you?
    16.Between
    giữa, ở giữa(2 người hoặc vật g):a river flows between its banks
    17.Beyond
    ở bn kia, qu xa: the sea is beyond that big hill
    qu, ngoi sức, vượt xa: this book is beyond me (quyển sch ny đối với ti kh qu)
    18.By
    gần, cạnh, kề bn:come and sit by me
    vo lc, vo khoảng:can you finish the work by tomorrow
    bằng, bởi, do:the street are highted by mistake
    theo cch, bằng cch: we can learn English by listening to the radio
    từng: coal is sold by the ton
    qua: i go by his office everyday
    19.But
    trừ ra, ngoi ra:there was no one in the room but me
    20.Down
    xuống, xui:let us walk down the hill together
    21.During
    trong(thời gian): he was in the army during the war
    22.For
    cho: what can i do for you?
    thay cho, thế cho: he signed it for me
    để được, với mục đch l...:he reached out his hand for the book
    ủng hộ, về phe..:who is not for us is against us
    đến, hướng về,đi đến:the train for Hai Phong will leave at 5 pm
    v, bởi v...:thank for your letter
    đối với, về phần..:the leson is too easy for him
    trong(khoảng thời gian):he has been ill for fortnight
    mặc d: for all his riched, he was not happy
    so với, đối với: he is very tall for his age
    23.From
    từ( chỉ xuất pht điểm):this train starts from Ha Noi and gose to Hai Phong
    cch, khỏi...(chỉ sự ngăn cch):our house is along way from the station
    v, do,bởi v...:she trembled from fear
    với( chỉ sự so snh khc biệt):you can't tell him from his brother
    bằng, từ(chỉ nguồn gốc): wine is made from grape
    của, từ(ai cho ,tặng..)..: from my friend
    24.In
    ở, tại ,trong(nơi chốn, khng gian)..:they live in Ha Noi
    vo lc, trong lc(chỉ thời gian):in the morning
    ở vo, trong..(phạm vi, hon cảnh, điều kiện,trạng thi...):he is always in good health
    vo, vo trong:he threw the stick in the fire
    thnh: we went in twos and threes along the river
    bằng:a statue is marble
    mặc, đeo:a lady in red
    v, để...:she cried in pain
    về, ở..:we firmly believe in the leadership of our party
    25.Into
    vo, vo trong..:she poured milk into the jug
    thnh, thnh ra, ha ra..(thay đổi trạng thi): nobody can change water into milk
    26.Of
    của(sở hữu):he is the son of my friend
    về, v..:we often speak of him
    lm bằng, bằng..:this box is made of wood
    gồm c: a family of eight
    từ, ở: he came of a good family
    trong, trong đm: he is one of my friends
    trong, vo...(trước danh từ chỉ thời gian): he came of a sunday
    cch: the village is within 50 km of Ha Noi
    khỏi, mất..:the doctor cured me of my illness
    về, về phần:it's very kind of you to come
    đứng trước 1 danh từ c tnh chất định ngữ : the city of Viet Nam
    đứng sau 1 danh hiệu về học vị : doctor of law
    đứng sau 1 động từ c ngụ nếm, ngửi..mi vị g:the room smelt of flowers
    đứng sau những tnh từ chỉ tnh chất: he is blind of one eye
    27.Off
    rời khỏi, cch xa..;the cover has come off the book
    tắt, hết...: is the lamp off ?
    đi, đi hẳn: they are off
    28.On
    trn, ở trn...: on the table
    vo, lc, khi..: on sunday
    về pha, bn..:on the head, on the North
    ni về, bn về...: there is lecture on Shakespeare at the hall
    dựa vo, dựa trn, nhờ vo..: he relied on his parent to live
    đang, tiếp tục..:the house is on fire
    ch :
    dng on trước danh từ chỉ ngy trong tuần , danh từ chỉ r ngy thng: on monday, on May 17th, 1960
    29.Out
    ngoi, ở ngoi, ra ngoi..: he is out in the rain
    ra: the war broke out
    hẳn, hon ton, hết, tất..: the light is out
    thẳng, r ra:speak out!
    30.Out of
    (ra) ngoi, khỏi..: he threw the stone out of the window
    do, v..:he đi it out of curiosity
    cch,cch xa:the island is three km out of Do Son
    sai,lạc, mất...:she sang out of tune
    31.Over
    ở trn, trn khắp: over your head
    hơn, nhiều hơn...; there were over thirty people at the meeting
    qua, sang, đến, tận: the horse jumped over the fence
    nho, ng..: he fell over
    khắp nơi, khắp chỗ..:the board is covered over with paint
    qua, song, hết, kết thc..:the football match is all over
    kĩ lưỡng, cẩn thận, lặp đi lặp lại:he repated the same thing over ang over ....
    32.Past
    qua, qu:he walked past the door
    33.Since
    từ khi: since1970
    ch :
    dng since 1 điểm thời gian , dng for cho 1 khoảng thời gian
    34.Through
    qua, xuyn qua, suốt...:we walked through the forest
    do, nhờ, bởi v..:we lost ourselves through not knowing the way
    ch :
    through để diễn tả qua,xuyn qua: we walked through the village
    across để diễn tả đi qua, bn ny sang bn kia : we walked across the road
    35.To
    đến, tới, về..: go to school
    cho, với, đối với..;he is very kind to me
    theo:she sang to the violin
    so với, hơn..:i prefer this book to that one
    trước,đối chọi..: they met face to face
    của, ở..:the secretary to the manager
    để, được..:he came to help me
    36.Towards
    về pha, hướng về, hướng tới: our country is rapidly moving towards prosperity
    vo, khoảng..;it was somewhere towards 5 o'clock when he came
    đối với..: he is friendly towards all his schoolmate
    37.Under
    dưới, ở dưới..: don't stand under a tree during a thunderstorm
    chưa đầy, chưa đến..;you can't sign that you are under age...
    đang, trong.:these roads are under repair
    38.Until, till
    cho đến khi..: the holiday last until september
    39.Up
    ln, ngược ln, ở trn..; they walk up the hill
    dậy, đứng dậy..:the whole nation was up in arms against the invaders
    đến, gần, tới: he came up to me
    hết, hon ton, xong, hẳn...:time is up
    40.With
    với, cng với:come and stay with me
    bằng với..:she cut the bread with along beard in that far corner of the room
    về phần, ở pha..;the decision rests with you
    v: she was trembling with you
    đối với...: with him, money is not important
    mặc d:with all his weakness, i like him
    41.Within
    ở trong, pha trong....:they played within door
    trong vng, trong khoảng, trong phạm vi...; i shall be back again within a year
    42.Without
    khng c: without saying...


  14. 12 thnh vin cm ơn diem hang v bi viết hữu ch

    cobetocngan (16-04-2009),daimadau (18-05-2010),Goback (17-02-2011),huyen30586 (15-01-2010),kittycute93 (16-07-2009),kuta tutu (25-06-2012),Longthienson (19-07-2010),nhym1993 (19-06-2009),soc_trui (18-09-2010),thunhan-girl14 (21-06-2009),wellfrog (17-04-2009),zzu (10-08-2009)

  15. #18
    Tham gia ngy
    Jul 2008
    Bi gửi
    6
    Cm ơn
    3
    Được cm ơn 0 lần

    Mặc định

    Thanks for sharing. It's very helpful for me^^


  16. #19
    Tham gia ngy
    Dec 2009
    Nơi cư ngụ
    H Nội
    Bi gửi
    3
    Cm ơn
    2
    Được cm ơn 0 lần

    Mặc định

    thank yvrverry much


  17. #20
    Tham gia ngy
    Jan 2010
    Nơi cư ngụ
    vietnam
    Bi gửi
    6
    Cm ơn
    1
    Được cm ơn 0 lần

    Mặc định

    Oh, Thiz infomation'z vezy good :Đ. Thanks alot.


Trang 2 / 8 Đầu tinĐầu tin 12345 ... CuốiCuối

Đ̀ tài tương tự

  1. Trả lời: 1
    Bi cuối: 23-02-2011, 08:06 AM
  2. Trả lời: 18
    Bi cuối: 19-08-2010, 09:29 PM
  3. Trả lời: 56
    Bi cuối: 05-04-2007, 10:19 AM

Quyền sử dụng diễn đn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •  
Facebook Chat
 Lớp học tiếng Anh chất lượng cao tại H Nội

luyện thi toeic, luyen thi toeic, sch luyện thi toeic, luyện thi toeic online miễn ph, trung tm luyện thi toeic, ti liệu luyện thi toeic miễn ph, luyện thi toeic ở đu, trung tam tieng anh uy tin tai ha noi, hoc tieng anh mien phi, trung tm tiếng anh, trung tam tieng anh, trung tm ngoại ngữ, trung tam ngoai ngu, học tiếng anh, hoc tieng anh, dạy tiếng anh, dạy tiếng anh uy tn, trung tm tiếng anh uy tn, tiếng Anh giao tiếp, tieng Anh giao tiep, Tieng Anh Giao tiep online, Tieng Anh Giao tiep truc tuyen, Tiếng Anh Giao tiếp online, Tiếng Anh Giao tiếp trực tuyến, học tiếng Anh Giao tiếp tốt