Lịch khai giảng cc lớp học OFFLINE thng 8/2014

Học tiếng Anh Giao Tiếp online: TiengAnhGiaoTiep.com

www.OnThiTOEIC.vn - Website n thi TOEIC miễn ph

Trang 1 / 4 1234 CuốiCuối
Hiện kết quả 1 đến 10 trong tổng số 35

Đề ti: một vi cụm động từ ( phrasal verb ) hay gặp trong thi cử

  1. #1
    Tham gia ngy
    Apr 2008
    Bi gửi
    11

    Thumbs up một vi cụm động từ ( phrasal verb ) hay gặp trong thi cử

    Xin cho tất cả b con, mnh mới sưu tập được những cụm động từ đi liền với giới từ rất hay đy,hy vọng mọi người ủng hộ v gp kiến nha! Mỗi ngy mnh sẽ cop một t bi viết ln diễn đn




    A
    account for: chiếm, giải thch
    allow for: tnh đến, xem xt đến
    ask after: hỏi thăm sức khỏe
    ask for: hỏi xin ai ci g
    ask sb in/ out : cho ai vo/ ra
    urge sb into/ out of : thuyết phục ai lm g/khng lm g
    B

    to be over: qua rồi
    to be up to sb to V: ai đ c trch nhim phải lm g
    to bear up= to confirm : xc nhận
    to bear out: chịu đựng
    to blow out : thổi tắt
    blow down: thổi đổ
    blow over: thổi qua
    to break away= to run away :chạy trốn
    break down : hỏng hc, suy nhược, a khc
    break in(to+ O) : đột nhập, cắt ngang
    break up: chia tay , giải tn
    break off: tan vỡ một mối quan hệ
    to bring about: mang đến, mang lại( = result in)
    brinn down = to land : hạ xuống
    bring out : xuất bản
    bring up : nui dưỡng ( danh từ l up bringing)
    bring off : thnh cng, ẵm giải
    to burn away : tắt dần
    burn out: chy trụi
    C
    call for: mời gọi, yu cầu
    call up: gọi đi lnh, gọi điện thoại, nhắc lại kỉ niệm
    call on/ call in at sb's house : gh thăm nh ai
    call off = put off = cancel


  2. #2
    Tham gia ngy
    May 2008
    Nơi cư ngụ
    Nghệ An
    Bi gửi
    88

    Mặc định

    mnh cũng c một số nữa sau
    A-
    advance in : tấn tới
    advance on : trnh by
    advance to : tiến đến
    agree on something : đồng với điều g
    agree with : đồng với ai, hợp với, tốt cho
    answer to : hợp với
    answer for : chịu trch nhiệm về
    attend on(upon): hầu hạ
    attend to : ch
    B-
    back up : ủng hộ, nng đỡ
    bear on : c ảnh hưởng, lin lạc tới
    become of : xảy ra cho
    begin with : bắt đầu bằng
    begin at : khởi sự từ
    believe in : tin cẩn, tin c
    belong to : thuộc về
    bet on : đnh cuộc vo
    C-
    care for :thch, săn sc
    catch up with : bắt kịp
    chance upon : tnh cờ gặp
    close with : tới gần
    close about : vy lấy
    come to : ln tới
    consign to : giao ph cho
    cry for :khc đi
    cry for something : ku đi
    cry for the moon : đi ci ko thể
    cry with joy :khc v vui
    cut something into : cắt vật g thnh
    cut into : ni vo, xen vo
    D-
    delight in :thch th về
    depart from : bỏ, sửa đổi
    do with : chịu đựng
    do for a thing : kiếm ra một vật
    mnh xin dừng tại đy v sẽ thm sau
    Sửa l̀n cúi bởi skipper : 11-06-2008 lúc 09:03 PM

    Học tiếng Anh chất lượng cao

    Lớp học OFFLINE của TiengAnh.com.vn

    Ngữ php, Ngữ m, Giao tiếp, Luyện thi TOEIC

    Bạn muốn chat tiếng anh

    www.ChatTiengAnh.com

    Chat bằng tiếng Anh, luyện tiếng Anh


  3. #3
    Tham gia ngy
    Jun 2008
    Bi gửi
    2

    Mặc định Request

    Ti muốn tm 1 nơi đo tạo Anh ngữ tốt, cc bạn c thể gip ti?

    Thi thử TOEIC miễn ph tại TiengAnh.com.vn

    Thi thử TOEIC của TiengAnh.com.vn

    Thi thử như thi thật, đề thi st đề thật

    Trắc nghiệm tiếng Anh

    www.LuyenTiengAnh.com

    Tổng hợp 1000+ bi trắc nghiệm tiếng Anh


  4. #4
    Tham gia ngy
    Apr 2008
    Bi gửi
    11

    Mặc định

    Hm nay mnh gửi nốt cc cụm từ mnh bt nha
    Phasal verb
    C
    Call in/on at sb ‘ house : gh thăm nh ai i
    Call at : gh thăm
    Call up: gọi đi lnh, gọi điện thoại, nhắc lại kỉ niệm
    Call off = put off =cacel : huỷ bỏ
    Call for : yu cầu, mời gọi


    Care about: quan tm, để tới
    Care for : muốn, thch ( =would like ) , quan tm chăm sc ( = take care of)



    Carry away : mang đi , phn pht
    Carry on = go on : tiếp tục
    Carry out ;tiến hnh , thực hiện
    Carry off = bring off : ẵm giải


    Catch on : trở nn phổ biến , nắm bắt kịp
    Catch up with = keep up with = keep pace with : theo kịp ai , ci g


    Chew over = think over : nghĩ kĩ

    Check in / out : lm thủ tục ra / vo
    Check up : kiểm tra sức khoẻ

    Clean out : dọn sạch , lấy đi hết
    Clean up : dọn gọn gng

    Clear away : , lấy đi , mang đi
    Clear up : lm sng tỏ

    Close down : ph sản , đng cửa nh my
    Close in : tiến tới
    Close up: xch lại gần nhau

    Come over/ round = visit
    Come round : hồi tỉnh
    Come down: sụp đổ ( =collapse ) , giảm (= reduce )
    Come down to : l do
    Come up : đề cập đến , nh ln , nh ln
    Come up with : nảy ra, lo ln
    Come up against : đương đầu, đối mặt
    Come out : xuất bản
    Come out with : tung ra sản phẩm
    Come about = happen
    Come across : tnh cờ gặp
    Come apart : vỡ vụn , la ra
    Come along / on with : ho hợp , tiến triển
    Come into : thừa kế
    Come off : thnh cng, long ,bong ra


    Count on SB for ST : trng cậy vo ai


    Cut back on / cut down on : cắt giảm ( chi tiu)
    Cut in : cắt ngang (= interrupt )
    Cut ST out off ST : cắt ci g rời khỏi ci g
    Cut off :c lập , cch li , ngừng phục vụ
    Cut up : chia nhỏ

    Cross out : gạch đi, xo đi

    D
    Die away / die down : giảm đi , dịu đi ( về cường độ )
    Die out / die off; tuyệt chủng
    Die for : thm g đến chết
    Die of : chết v bệnh g


    Do away with : bi bỏ, bi miễn
    Do up = decorate
    Do with : lm đc g nhờ c
    Do without : lm đc g m khng cần

    Draw back : rt lui

    Drive at : ngụ , m chỉ

    Drop in at SB ‘s house: gh thăm nh ai
    Drop off : buồn ngủ
    Drop out of school : bỏ học

    E
    End up : kết thc
    Eat up : ăn hết
    Eat out : ăn ngoi

    F
    Face up to : đương đầu , đối mặt
    Fall back on : trng cậy , dựa vo
    Fall in with: m ci g ( fall in love with SB : yu ai đ say đắm )
    Fall behind : chậm hơn so với dự định , rớt lại pha sau
    Fall through : = put off, cancel
    Fall off : giảm dần
    Fall down : thất bại

    Fell up to : cảm thấy đủ sức lm g
    Fill in : điền vo
    Fill up with : đổ đầy
    Fill out : điền hết , điền sạch
    Fill in for : đại diện, thay thế
    Find out : tm ra

    G
    Get through to sb : lin lạc với ai
    Get through : hon tất ( = accomplish ) , vượt qua (= get over)
    Get into : đi vo , ln ( xe)
    Get in: đến , trng cử
    Get off : cởi bỏ , xuống xe , khởi hnh
    Get out of = avoid
    Get down : đi xuống, ghi lại
    Get sb down : lm ai thất vọng
    Get down to doing : bắt đầu nghim tc lm vịc g
    Get to doing : bắt tay vo lm việc g
    Get round...( to doing) : xoay xở , hon tất
    Get along / on with = come along / on with
    Get st across : lm cho ci g đc hiểu
    Get at = drive at
    Get back : trở lại
    Get up : ngủ dậy
    Get ahead : vượt trước ai
    Get away with : cuỗm theo ci g
    Get over : vượt qu a
    Get on one’s nerves:lm ai pht đin , chọc tức ai


    Give away : cho đi , tống đi , tiết lộ b mật
    Give st back : trả lại
    Give in : bỏ cuộc
    Give way to : nhượng bộ , đầu hng( = give oneself up to ), nhường chỗ cho ai
    Give up : từ bỏ
    Give out : phn pht , cạn kịt
    Give off : toả ra , pht ra ( mi hương , hương vị)




    Go out : đi ra ngoi , lỗi thời
    Go out with : hẹn h
    Go through : kiểm tra , thực hiện cng việc
    Go through with : kin tr bền bỉ
    Go for : cố gắng ginh đc
    Go in for : = take part in
    Go with : ph hợp
    Go without : king nhịn
    Go off : nổi giận, nổ tung , thối giữa ( thức ăn )
    Go off with = give away with : cuỗm theo
    Go ahead : tiến ln
    Go back on one ‘ s word : khng giữ lời
    Go down with : mắc bệnh
    Go over: kiểm tra , xem xt kĩ lưỡng
    Go up : tăng , đi ln , vo đại học
    Go into ; lm vo
    Go away : ct đi , đi khỏi
    Go round : đủ chia
    Go on : tiếp tục

    Grow out of : lớn vượt khỏi
    Grow up: trưởng thnh

    H
    Hand down to = pass on to : truyền lại ( cho thế hệ sau,,,,)
    Hand in : giao nộp ( bi , tội phạm )
    Hand back : giao lại
    Hand over: trao trả quyền lực
    Hand out : phn pht(= give out)

    Hang round : lảng vảng
    Hang on = hold on = hold off : cầm my (điện thoại
    Hang up ( off) : cp my
    Hang out : treo ra ngoi


    Hold on off = put off
    Hold on: cầm my
    Hold back : kiềm chế
    Hold up : cản trở / trấn lột

    J
    Jump at a chance /an opportunity chộp lấy cơ hội
    Jump at a conclusion : vội kết luận
    Jump at an order : vội vng nhận lời
    Jump for joy : nhảy ln v sung sướng
    Jump into ( out of) : nhảy vo ( ra)


    K
    Keep away from = keep off : trnh xa
    Keep out of : ngăn cản
    Keep sb back from : ngăn cản ai khng lm g
    Keep sb from = stop sb from
    Keep sb together : gắn b
    Keep up : giữ lại , duy tr
    Keep up with : theo kip ai
    Keep on = keep ving : cứ tiếp tục lm g

    Knock down = pull down : ko đổ , sụp đổ, san bằng
    Knock out : hạ gục ai


    Học Tiếng Anh Giao tiếp

    www.TiengAnhGiaoTiep.com

    Học Tiếng Anh Giao tiếp miễn ph

    n thi TOEIC miễn ph

    www.OnThiTOEIC.vn

    n thi TOEIC trực tuyến miễn ph


  5. #5
    Tham gia ngy
    Apr 2008
    Bi gửi
    11

    Mặc định

    nữa n b con
    L
    Lay down : ban hnh , hạ vũ kh
    Lay out : sắp xếp, lập dn
    Leave sb off = to dismiss sb: cho ai nghỉ việc
    Leave out = get rid of

    Let sb down : lm ai thất vọng
    Let sb in / out : cho ai vo / ra , phng thch ai
    Let sb off : tha bổng cho ai

    Lie down : nằm nghỉ

    Live up to: sống xứng đng với
    Live on : sống dựa vo

    Lock up: kha chặt ai


    Look after : chăm sc
    Look at ; quan st
    Look back on: nhớ lại hồi tưởng
    Look round : quay lại nhn
    Look for: tm kiếm
    Look forward to ving: mong đợi , mong chờ
    Look in on : gh thăm
    Look up : tra cư ( từ điển, số điện thoại )
    Look into : xem xt , nghin cứu
    Look on : đứng nhn thờ ơ
    Look out : coi chừng
    Look out for : cảnh gic với
    Look over : kiểm tra
    Look up to : tn trọng
    Look dowm on : coi thường



    M


    Make up : trang điểm, bịa chuyện
    Make out : phn biệt
    Make up for : đền b, ho giải với ai
    Make the way to : tm đường đến

    Mix out :trộn lẫn , lộn xộn

    Miss out : bỏ lỡ

    Move away: bỏ đi, ra đi
    Move out : chuyển đi
    Move in: chuyển đến

    O
    Order SB about ST: sai ai lm g
    Owe st to sb : c đc g nhờ ai

    P
    Pass away = to die
    Pass by : - go past : đi ngang qua , tri qua
    Pass on to = hand down to : truyền lại
    Pass out = to faint : ngất

    Pay sb back : trả nợ ai
    Pay up the dept : trả hết nợ nần

    Point out : chỉ ra

    Pull back : rt lui
    Pull down = to knock down : ko đổ , san bằng
    Pull in to :vo( nh ga )
    Pull st out : lấy ci g ra
    Pull over at : đỗ xe

    Put st aside : cất đi , để dnh
    Put st away : cất đi
    Put through to sb : lin lạc với ai
    Put down : hạ xuống
    Put down to : l do của
    Put on : mặc vo ; tăng cn
    Put up : dựng ln , tăng gi
    Put up with : tha thứ, chịu đựng
    Put up for : xin ai ngủ nhờ
    Put out : dập tắt
    Put st/ sb out : đưa ai / ci g ra ngoi
    Put off : tr hon

    R
    Run after : truy đuổi
    Run away/ off from : chạy trốn
    Run out (of) : cạn kiệt
    Run over : đ chết
    Run back : quay trở lại
    Run down : cắt giảm , ngừng phục vụ
    Run into : tnh cờ gặp , đm x , lm vo

    Ring after : gọi lại sau
    Ring off : tắt my ( điện thoại )

    S
    Save up : để ginh

    See about = see to : quan tm , để
    See sb off : tạm biệt
    See sb though : nhận ra bản chất của ai
    See over = go over
    Send for: yu cầu , mời gọi
    Send to :đưa ai vo ( bệnh viện , nh t
    Send back : trả lại

    Set out / off : khởi hnh , bắt đầu
    Set in: bắt đầu ( dng cho thời tiết)
    Set up :dựng ln
    Set sb back: ngăn cản ai


    Settle down : an cư lập nghiệp

    Show off: khoe khoang , khoc lc
    Show up :đến tới

    Shop round : mua bn loanh quanh

    Shut down : sập tiệm , ph sản
    Shut up : ngậm miệng lại

    Sit round : ngồi nhn rỗi
    Sit up for : chờ ai cho tới tận khuya

    Slown down : chậm lại

    Stand by: ủng hộ ai
    Stand out : nổi bật
    Stand for : đại diện, viết tắt của, khoan dung
    Stand in for : thế chỗ của ai

    Stay away from : trnh xa
    Stay behind: ở lại
    Stay up :đi ngủ muộn
    Stay on at: ở lại trường để học thm

    Học tiếng Anh online thu ph

    www.TruongNgoaiNgu.com.vn

    Học tiếng Anh online hiệu quả


  6. #6
    Tham gia ngy
    Apr 2008
    Bi gửi
    11

    Mặc định

    T

    Take away from : lấy đi, lm ngui đi
    Take after : giống ai như đc
    Take sb / st back to : đem trả laị
    Take down : lấy xuống
    Mistake sb for sb else : nhầm ai với ai
    Take in : lừa gạt ai , hiểu
    Take on : tuyển thm , lấy thm người
    Take off : cất cnh , cởi tho bỏ ci g
    Take over : ginh quyền kiểm sot
    Take up : đảm nhận, chiếm giữ ( khng gian ), bắt đầu lm g ( thnh th tiu khiển)
    Take to : yu thch

    Talk sb into st : thuyết phục ai
    Talk sb out of : cản trở ai

    Throw away : nm đi , vứt hẳn đi
    Throw out; vứt đi, tống cổ ai

    Tie down : rng buộc
    Tie in with : buộc chặt
    Tie sb out = wear sb out = exhaust sb

    Tell off : mắng mỏ

    Try on: thử ( quần o )
    Try out : thử...( my mc )

    Turn away= turn down : ;từ chối
    Turn into : chuyển thnh
    Turn out; sx , ho ra l
    Turn on / off: mở, tắt
    Turn up / down : vặn to , nhỏ ( m lượng )
    Turn up: xuất hịn , đến tới
    Turn in: đi ngủ

    U
    Use up : sử dụng hết ,cạn kiệt

    W
    Wait for : đợi
    Wait up for; đợi ai đến tận khuya

    Watch out /over= look out
    Watch out for : = look out for

    Wear off : mất tc dụng , biến mất , nhạt dần
    Wear sb out = exhaust sb

    Work off : loại bỏ
    Work out; tm ra cch giải quyết
    Work up : lm khuấy động

    Wipe out ; huỷ diệt / exhaust sb

    Write down : viết vo




    Trn đy chỉ l một số cụm từ m theo mnh l hay gặp v hay dng nhất , cn rất nhiều cc phrasal verb khc nữa, mong mọi người cng đng gp nh . V nhất l chng ta phải dựa vo ngữ cảnh để sử dụng cc cụm từ ny cho đng


  7. #7
    Tham gia ngy
    Jun 2008
    Bi gửi
    7

    Mặc định

    Oa vậy l mnh c thm nhu nhu kiến thức TA nữa ri! Sướng w





  8. #8
    Tham gia ngy
    Apr 2008
    Bi gửi
    11

    Mặc định

    h, cc bạn nhớ đng gp chobi viết của tui nha, cảm ơn nhiều


  9. #9
    Tham gia ngy
    Jun 2008
    Nơi cư ngụ
    thi nguyn
    Bi gửi
    124

    Mặc định

    lam sao ma nho duoc cac cum nay vay.em hoc chuyen tu nhien, chi nho duoc 3,4 cum thọi acccậcc du sao cung cam on chi huong chi do


  10. #10
    Tham gia ngy
    Jun 2008
    Bi gửi
    13

    Mặc định

    sac. nhiều thế hả bạn nhớ lm sao hết dược bạn co cach hoc no nhớ nhanh ko


Trang 1 / 4 1234 CuốiCuối

Đ̀ tài tương tự

  1. Phrasal verb (Cụm động từ)( hay lm cc pc nhớ vo xem nhớ)
    By kuachihuahua in forum Ti nguyn học từ vựng
    Trả lời: 5
    Bi cuối: 17-10-2011, 06:16 PM
  2. ai giải thch hộ mnh cch sử dụng nội động từ khc ngọa động từ ntn nhi?
    By Hoahongbach194 in forum 4. Dnh cho người mới bắt đầu
    Trả lời: 4
    Bi cuối: 24-08-2008, 06:35 PM
  3. Trả lời: 7
    Bi cuối: 07-08-2008, 12:53 PM
  4. 5 Cuốn cụm động từ (phrasal verb) tiếng Anh hay nhất
    By nguyentrunghoa in forum Cc ti liệu cơ bản
    Trả lời: 4
    Bi cuối: 27-10-2007, 04:28 PM

Quyền sử dụng diễn đn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •  
 Lớp học tiếng Anh chất lượng cao tại H Nội

luyện thi toeic, luyen thi toeic, sch luyện thi toeic, luyện thi toeic online miễn ph, trung tm luyện thi toeic, ti liệu luyện thi toeic miễn ph, luyện thi toeic ở đu, trung tam tieng anh uy tin tai ha noi, hoc tieng anh mien phi, trung tm tiếng anh, trung tam tieng anh, trung tm ngoại ngữ, trung tam ngoai ngu, học tiếng anh, hoc tieng anh, dạy tiếng anh, dạy tiếng anh uy tn, trung tm tiếng anh uy tn, tiếng Anh giao tiếp, tieng Anh giao tiep, Tieng Anh Giao tiep online, Tieng Anh Giao tiep truc tuyen, Tiếng Anh Giao tiếp online, Tiếng Anh Giao tiếp trực tuyến, học tiếng Anh Giao tiếp tốt