Lịch khai giảng các lớp học OFFLINE tháng 12/2014

Học tiếng Anh Giao Tiếp online: TiengAnhGiaoTiep.com

www.OnThiTOEIC.vn - Website Ôn thi TOEIC miễn phí


Top 15 Stats
Latest Posts Loading...
Loading...
Loading...
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

Trang 1 / 4 1234 CuốiCuối
Hiện kết quả 1 đến 10 trong tổng số 35

Đề tài: một vài cụm động từ ( phrasal verb ) hay gặp trong thi cử

  1. #1
    Tham gia ngày
    Apr 2008
    Bài gửi
    11
    Cám ơn
    9
    Được cám ơn 52 lần

    Thumbs up một vài cụm động từ ( phrasal verb ) hay gặp trong thi cử

    Xin chào tất cả bà con, ḿnh mới sưu tập được những cụm động từ đi liền với giới từ rất hay đây,hy vọng mọi người ủng hộ và góp ư kiến nha! Mỗi ngày ḿnh sẽ cop một ít bài viết lên diễn đàn




    A
    account for: chiếm, giải thích
    allow for: tính đến, xem xét đến
    ask after: hỏi thăm sức khỏe
    ask for: hỏi xin ai cái ǵ
    ask sb in/ out : cho ai vào/ ra
    urge sb into/ out of : thuyết phục ai làm ǵ/không làm ǵ
    B

    to be over: qua rồi
    to be up to sb to V: ai đó có trách nhiêm phải làm ǵ
    to bear up= to confirm : xác nhận
    to bear out: chịu đựng
    to blow out : thổi tắt
    blow down: thổi đổ
    blow over: thổi qua
    to break away= to run away :chạy trốn
    break down : hỏng hóc, suy nhược, ̣a khóc
    break in(to+ O) : đột nhập, cắt ngang
    break up: chia tay , giải tán
    break off: tan vỡ một mối quan hệ
    to bring about: mang đến, mang lại( = result in)
    brinn down = to land : hạ xuống
    bring out : xuất bản
    bring up : nuôi dưỡng ( danh từ là up bringing)
    bring off : thành công, ẵm giải
    to burn away : tắt dần
    burn out: cháy trụi
    C
    call for: mời gọi, yêu cầu
    call up: gọi đi lính, gọi điện thoại, nhắc lại kỉ niệm
    call on/ call in at sb's house : ghé thăm nhà ai
    call off = put off = cancel


  2. 18 thành viên cám ơn loc_maihuong v́ bài viết hữu ích

    athena_va_na (04-11-2008),brutal_death (25-01-2011),cheeze.news (22-06-2012),hătn4 (27-07-2008),hieun92 (20-12-2010),hihahohe (22-06-2008),hina_cua_167 (08-08-2010),keity (17-07-2008),LOVEBOSD810 (01-07-2008),mindnight1309 (14-07-2008),nhật hằng trương (22-02-2013),pejT47 (28-08-2013),pink.angel (18-07-2008),qsqd (20-09-2008),smile pasta (23-06-2008),success (19-06-2008),tisdale (18-08-2010),vovitbau2 (31-07-2008)

  3. #2
    Tham gia ngày
    May 2008
    Nơi cư ngụ
    Nghệ An
    Bài gửi
    88
    Cám ơn
    34
    Được cám ơn 38 lần

    Mặc định

    ḿnh cũng có một số nữa sau
    A-
    advance in : tấn tới
    advance on : tŕnh bày
    advance to : tiến đến
    agree on something : đồng ư với điều ǵ
    agree with : đồng ư với ai, hợp với, tốt cho
    answer to : hợp với
    answer for : chịu trách nhiệm về
    attend on(upon): hầu hạ
    attend to : chú ư
    B-
    back up : ủng hộ, nâng đỡ
    bear on : có ảnh hưởng, liên lạc tới
    become of : xảy ra cho
    begin with : bắt đầu bằng
    begin at : khởi sự từ
    believe in : tin cẩn, tin có
    belong to : thuộc về
    bet on : đánh cuộc vào
    C-
    care for :thích, săn sóc
    catch up with : bắt kịp
    chance upon : t́nh cờ gặp
    close with : tới gần
    close about : vây lấy
    come to : lên tới
    consign to : giao phó cho
    cry for :khóc đ̣i
    cry for something : kêu đói
    cry for the moon : đ̣i cái ko thể
    cry with joy :khóc v́ vui
    cut something into : cắt vật ǵ thành
    cut into : nói vào, xen vào
    D-
    delight in :thích thú về
    depart from : bỏ, sửa đổi
    do with : chịu đựng
    do for a thing : kiếm ra một vật
    ḿnh xin dừng tại đây và sẽ thêm sau
    Sửa lần cuối bởi skipper : 11-06-2008 lúc 09:03 PM

    Học tiếng Anh chất lượng cao

    Lớp học OFFLINE của TiengAnh.com.vn

    Ngữ pháp, Ngữ âm, Giao tiếp, Luyện thi TOEIC

    Bạn muốn chat tiếng anh

    www.ChatTiengAnh.com

    Chat bằng tiếng Anh, luyện tiếng Anh


  4. 8 thành viên cám ơn skipper v́ bài viết hữu ích

    athena_va_na (04-11-2008),brutal_death (25-01-2011),cheeze.news (22-06-2012),hihahohe (22-06-2008),LOVEBOSD810 (01-07-2008),pink.angel (18-07-2008),smile pasta (23-06-2008),success (19-06-2008)

  5. #3
    Tham gia ngày
    Jun 2008
    Bài gửi
    2
    Cám ơn
    0
    Được cám ơn 1 lần

    Mặc định Request

    Tôi muốn t́m 1 nơi đào tạo Anh ngữ tốt, các bạn có thể giúp tôi?

    Thi thử TOEIC miễn phí tại TiengAnh.com.vn

    Thi thử TOEIC của TiengAnh.com.vn

    Thi thử như thi thật, đề thi sát đề thật

    Trắc nghiệm tiếng Anh

    www.LuyenTiengAnh.com

    Tổng hợp 1000+ bài trắc nghiệm tiếng Anh


  6. Thành viên sau cám ơn LONGNQ v́ bài viết hữu ích

    hoangnga101 (23-02-2010)

  7. #4
    Tham gia ngày
    Apr 2008
    Bài gửi
    11
    Cám ơn
    9
    Được cám ơn 52 lần

    Mặc định

    Hôm nay ḿnh gửi nốt các cụm từ ḿnh bít nha
    Phasal verb
    C
    Call in/on at sb ‘ house : ghé thăm nhà ai i
    Call at : ghé thăm
    Call up: gọi đi lính, gọi điện thoại, nhắc lại kỉ niệm
    Call off = put off =cacel : huỷ bỏ
    Call for : yêu cầu, mời gọi


    Care about: quan tâm, để ư tới
    Care for : muốn, thích ( =would like ) , quan tâm chăm sóc ( = take care of)



    Carry away : mang đi , phân phát
    Carry on = go on : tiếp tục
    Carry out ;tiến hành , thực hiện
    Carry off = bring off : ẵm giải


    Catch on : trở nên phổ biến , nắm bắt kịp
    Catch up with = keep up with = keep pace with : theo kịp ai , cái ǵ


    Chew over = think over : nghĩ kĩ

    Check in / out : làm thủ tục ra / vào
    Check up : kiểm tra sức khoẻ

    Clean out : dọn sạch , lấy đi hết
    Clean up : dọn gọn gàng

    Clear away : , lấy đi , mang đi
    Clear up : làm sáng tỏ

    Close down : phá sản , đóng cửa nhà máy
    Close in : tiến tới
    Close up: xích lại gần nhau

    Come over/ round = visit
    Come round : hồi tỉnh
    Come down: sụp đổ ( =collapse ) , giảm (= reduce )
    Come down to : là do
    Come up : đề cập đến , nhô lên , nhú lên
    Come up with : nảy ra, loé lên
    Come up against : đương đầu, đối mặt
    Come out : xuất bản
    Come out with : tung ra sản phẩm
    Come about = happen
    Come across : t́nh cờ gặp
    Come apart : vỡ vụn , ĺa ra
    Come along / on with : hoà hợp , tiến triển
    Come into : thừa kế
    Come off : thành công, long ,bong ra


    Count on SB for ST : trông cậy vào ai


    Cut back on / cut down on : cắt giảm ( chi tiêu)
    Cut in : cắt ngang (= interrupt )
    Cut ST out off ST : cắt cái ǵ rời khỏi cái ǵ
    Cut off :cô lập , cách li , ngừng phục vụ
    Cut up : chia nhỏ

    Cross out : gạch đi, xoá đi

    D
    Die away / die down : giảm đi , dịu đi ( về cường độ )
    Die out / die off; tuyệt chủng
    Die for : thèm ǵ đến chết
    Die of : chết v́ bệnh ǵ


    Do away with : băi bỏ, băi miễn
    Do up = decorate
    Do with : làm đc ǵ nhờ có
    Do without : làm đc ǵ mà không cần

    Draw back : rút lui

    Drive at : ngụ ư, ám chỉ

    Drop in at SB ‘s house: ghé thăm nhà ai
    Drop off : buồn ngủ
    Drop out of school : bỏ học

    E
    End up : kết thúc
    Eat up : ăn hết
    Eat out : ăn ngoài

    F
    Face up to : đương đầu , đối mặt
    Fall back on : trông cậy , dựa vào
    Fall in with: mê cái ǵ ( fall in love with SB : yêu ai đó say đắm )
    Fall behind : chậm hơn so với dự định , rớt lại phía sau
    Fall through : = put off, cancel
    Fall off : giảm dần
    Fall down : thất bại

    Fell up to : cảm thấy đủ sức làm ǵ
    Fill in : điền vào
    Fill up with : đổ đầy
    Fill out : điền hết , điền sạch
    Fill in for : đại diện, thay thế
    Find out : t́m ra

    G
    Get through to sb : liên lạc với ai
    Get through : hoàn tất ( = accomplish ) , vượt qua (= get over)
    Get into : đi vào , lên ( xe)
    Get in: đến , trúng cử
    Get off : cởi bỏ , xuống xe , khởi hành
    Get out of = avoid
    Get down : đi xuống, ghi lại
    Get sb down : làm ai thất vọng
    Get down to doing : bắt đầu nghiêm túc làm vịêc ǵ
    Get to doing : bắt tay vào làm việc ǵ
    Get round...( to doing) : xoay xở , hoàn tất
    Get along / on with = come along / on with
    Get st across : làm cho cái ǵ đc hiểu
    Get at = drive at
    Get back : trở lại
    Get up : ngủ dậy
    Get ahead : vượt trước ai
    Get away with : cuỗm theo cái ǵ
    Get over : vượt qu a
    Get on one’s nerves:làm ai phát điên , chọc tức ai


    Give away : cho đi , tống đi , tiết lộ bí mật
    Give st back : trả lại
    Give in : bỏ cuộc
    Give way to : nhượng bộ , đầu hàng( = give oneself up to ), nhường chỗ cho ai
    Give up : từ bỏ
    Give out : phân phát , cạn kịêt
    Give off : toả ra , phát ra ( mùi hương , hương vị)




    Go out : đi ra ngoài , lỗi thời
    Go out with : hẹn ḥ
    Go through : kiểm tra , thực hiện công việc
    Go through with : kiên tŕ bền bỉ
    Go for : cố gắng giành đc
    Go in for : = take part in
    Go with : phù hợp
    Go without : kiêng nhịn
    Go off : nổi giận, nổ tung , thối giữa ( thức ăn )
    Go off with = give away with : cuỗm theo
    Go ahead : tiến lên
    Go back on one ‘ s word : không giữ lời
    Go down with : mắc bệnh
    Go over: kiểm tra , xem xét kĩ lưỡng
    Go up : tăng , đi lên , vào đại học
    Go into ; lâm vào
    Go away : cút đi , đi khỏi
    Go round : đủ chia
    Go on : tiếp tục

    Grow out of : lớn vượt khỏi
    Grow up: trưởng thành

    H
    Hand down to = pass on to : truyền lại ( cho thế hệ sau,,,,)
    Hand in : giao nộp ( bài , tội phạm )
    Hand back : giao lại
    Hand over: trao trả quyền lực
    Hand out : phân phát(= give out)

    Hang round : lảng vảng
    Hang on = hold on = hold off : cầm máy (điện thoại
    Hang up ( off) : cúp máy
    Hang out : treo ra ngoài


    Hold on off = put off
    Hold on: cầm máy
    Hold back : kiềm chế
    Hold up : cản trở / trấn lột

    J
    Jump at a chance /an opportunity chộp lấy cơ hội
    Jump at a conclusion : vội kết luận
    Jump at an order : vội vàng nhận lời
    Jump for joy : nhảy lên v́ sung sướng
    Jump into ( out of) : nhảy vào ( ra)


    K
    Keep away from = keep off : tránh xa
    Keep out of : ngăn cản
    Keep sb back from : ngăn cản ai không làm ǵ
    Keep sb from = stop sb from
    Keep sb together : gắn bó
    Keep up : giữ lại , duy tŕ
    Keep up with : theo kip ai
    Keep on = keep ving : cứ tiếp tục làm ǵ

    Knock down = pull down : kéo đổ , sụp đổ, san bằng
    Knock out : hạ gục ai


    Học Tiếng Anh Giao tiếp

    www.TiengAnhGiaoTiep.com

    Học Tiếng Anh Giao tiếp miễn phí

    Ôn thi TOEIC miễn phí

    www.OnThiTOEIC.vn

    Ôn thi TOEIC trực tuyến miễn phí


  8. 7 thành viên cám ơn loc_maihuong v́ bài viết hữu ích

    childlywind (24-11-2010),hihahohe (22-06-2008),LOVEBOSD810 (01-07-2008),msvananh (12-10-2010),qsqd (20-09-2008),smile pasta (23-06-2008)

  9. #5
    Tham gia ngày
    Apr 2008
    Bài gửi
    11
    Cám ơn
    9
    Được cám ơn 52 lần

    Mặc định

    nữa nè bà con
    L
    Lay down : ban hành , hạ vũ khí
    Lay out : sắp xếp, lập dàn ư
    Leave sb off = to dismiss sb: cho ai nghỉ việc
    Leave out = get rid of

    Let sb down : làm ai thất vọng
    Let sb in / out : cho ai vào / ra , phóng thích ai
    Let sb off : tha bổng cho ai

    Lie down : nằm nghỉ

    Live up to: sống xứng đáng với
    Live on : sống dựa vào

    Lock up: khóa chặt ai


    Look after : chăm sóc
    Look at ; quan sát
    Look back on: nhớ lại hồi tưởng
    Look round : quay lại nh́n
    Look for: t́m kiếm
    Look forward to ving: mong đợi , mong chờ
    Look in on : ghé thăm
    Look up : tra cúư ( từ điển, số điện thoại )
    Look into : xem xét , nghiên cứu
    Look on : đứng nh́n thờ ơ
    Look out : coi chừng
    Look out for : cảnh giác với
    Look over : kiểm tra
    Look up to : tôn trọng
    Look dowm on : coi thường



    M


    Make up : trang điểm, bịa chuyện
    Make out : phân biệt
    Make up for : đền bù, hoà giải với ai
    Make the way to : t́m đường đến

    Mix out :trộn lẫn , lộn xộn

    Miss out : bỏ lỡ

    Move away: bỏ đi, ra đi
    Move out : chuyển đi
    Move in: chuyển đến

    O
    Order SB about ST: sai ai làm ǵ
    Owe st to sb : có đc ǵ nhờ ai

    P
    Pass away = to die
    Pass by : - go past : đi ngang qua , trôi qua
    Pass on to = hand down to : truyền lại
    Pass out = to faint : ngất

    Pay sb back : trả nợ ai
    Pay up the dept : trả hết nợ nần

    Point out : chỉ ra

    Pull back : rút lui
    Pull down = to knock down : kéo đổ , san bằng
    Pull in to :vào( nhà ga )
    Pull st out : lấy cái ǵ ra
    Pull over at : đỗ xe

    Put st aside : cất đi , để dành
    Put st away : cất đi
    Put through to sb : liên lạc với ai
    Put down : hạ xuống
    Put down to : lí do của
    Put on : mặc vào ; tăng cân
    Put up : dựng lên , tăng giá
    Put up with : tha thứ, chịu đựng
    Put up for : xin ai ngủ nhờ
    Put out : dập tắt
    Put st/ sb out : đưa ai / cái ǵ ra ngoài
    Put off : tŕ hoăn

    R
    Run after : truy đuổi
    Run away/ off from : chạy trốn
    Run out (of) : cạn kiệt
    Run over : đè chết
    Run back : quay trở lại
    Run down : cắt giảm , ngừng phục vụ
    Run into : t́nh cờ gặp , đâm xô , lâm vào

    Ring after : gọi lại sau
    Ring off : tắt máy ( điện thoại )

    S
    Save up : để giành

    See about = see to : quan tâm , để ư
    See sb off : tạm biệt
    See sb though : nhận ra bản chất của ai
    See over = go over
    Send for: yêu cầu , mời gọi
    Send to :đưa ai vào ( bệnh viện , nhà tù
    Send back : trả lại

    Set out / off : khởi hành , bắt đầu
    Set in: bắt đầu ( dùng cho thời tiết)
    Set up :dựng lên
    Set sb back: ngăn cản ai


    Settle down : an cư lập nghiệp

    Show off: khoe khoang , khoác lác
    Show up :đến tới

    Shop round : mua bán loanh quanh

    Shut down : sập tiệm , phá sản
    Shut up : ngậm miệng lại

    Sit round : ngồi nhàn rỗi
    Sit up for : chờ ai cho tới tận khuya

    Slown down : chậm lại

    Stand by: ủng hộ ai
    Stand out : nổi bật
    Stand for : đại diện, viết tắt của, khoan dung
    Stand in for : thế chỗ của ai

    Stay away from : tránh xa
    Stay behind: ở lại
    Stay up :đi ngủ muộn
    Stay on at: ở lại trường để học thêm

    Học tiếng Anh online thu phí

    www.TruongNgoaiNgu.com.vn

    Học tiếng Anh online hiệu quả


  10. 16 thành viên cám ơn loc_maihuong v́ bài viết hữu ích

    athena_va_na (04-11-2008),brutal_death (25-01-2011),childlywind (24-11-2010),Dazzle (22-08-2013),dbsk93 (10-11-2010),doahoavotinh (13-09-2010),hangthinguyen (23-10-2008),hihahohe (22-06-2008),hong_thai (08-07-2008),LOVEBOSD810 (01-07-2008),msvananh (12-10-2010),nguyenngocbaotram (15-07-2008),pejT47 (28-08-2013),qsqd (20-09-2008),smile pasta (23-06-2008)

  11. #6
    Tham gia ngày
    Apr 2008
    Bài gửi
    11
    Cám ơn
    9
    Được cám ơn 52 lần

    Mặc định

    T

    Take away from : lấy đi, làm nguôi đi
    Take after : giống ai như đúc
    Take sb / st back to : đem trả laị
    Take down : lấy xuống
    Mistake sb for sb else : nhầm ai với ai
    Take in : lừa gạt ai , hiểu
    Take on : tuyển thêm , lấy thêm người
    Take off : cất cánh , cởi tháo bỏ cái ǵ
    Take over : giành quyền kiểm soát
    Take up : đảm nhận, chiếm giữ ( không gian ), bắt đầu làm ǵ ( thành thú tiêu khiển)
    Take to : yêu thích

    Talk sb into st : thuyết phục ai
    Talk sb out of : cản trở ai

    Throw away : ném đi , vứt hẳn đi
    Throw out; vứt đi, tống cổ ai

    Tie down : ràng buộc
    Tie in with : buộc chặt
    Tie sb out = wear sb out = exhaust sb

    Tell off : mắng mỏ

    Try on: thử ( quần áo )
    Try out : thử...( máy móc )

    Turn away= turn down : ;từ chối
    Turn into : chuyển thành
    Turn out; sx , hoá ra là
    Turn on / off: mở, tắt
    Turn up / down : vặn to , nhỏ ( âm lượng )
    Turn up: xuất hịên , đến tới
    Turn in: đi ngủ

    U
    Use up : sử dụng hết ,cạn kiệt

    W
    Wait for : đợi
    Wait up for; đợi ai đến tận khuya

    Watch out /over= look out
    Watch out for : = look out for

    Wear off : mất tác dụng , biến mất , nhạt dần
    Wear sb out = exhaust sb

    Work off : loại bỏ
    Work out; t́m ra cách giải quyết
    Work up : làm khuấy động

    Wipe out ; huỷ diệt / exhaust sb

    Write down : viết vào




    Trên đây chỉ là một số cụm từ mà theo ḿnh là hay gặp và hay dùng nhất , c̣n rất nhiều các phrasal verb khác nữa, mong mọi người cùng đóng góp nhé . Và nhất là chúng ta phải dựa vào ngữ cảnh để sử dụng các cụm từ này cho đúng


  12. 10 thành viên cám ơn loc_maihuong v́ bài viết hữu ích

    athena_va_na (04-11-2008),brutal_death (25-01-2011),hangthinguyen (23-10-2008),hihahohe (22-06-2008),LOVEBOSD810 (01-07-2008),msvananh (12-10-2010),nice_smile_9x (24-12-2010),pejT47 (28-08-2013),qsqd (20-09-2008),smile pasta (23-06-2008)

  13. #7
    Tham gia ngày
    Jun 2008
    Bài gửi
    7
    Cám ơn
    11
    Được cám ơn 1 lần

    Mặc định

    Oa vậy là ḿnh có thêm nh́u nh́u kiến thức TA nữa rùi! Sướng wá





  14. Thành viên sau cám ơn hihahohe v́ bài viết hữu ích

    tuankietbrvt (25-02-2013)

  15. #8
    Tham gia ngày
    Apr 2008
    Bài gửi
    11
    Cám ơn
    9
    Được cám ơn 52 lần

    Mặc định

    h́, các bạn nhớ đóng góp chobài viết của tui nha, cảm ơn nhiều


  16. Thành viên sau cám ơn loc_maihuong v́ bài viết hữu ích

    tuankietbrvt (25-02-2013)

  17. #9
    Tham gia ngày
    Jun 2008
    Nơi cư ngụ
    thái nguyên
    Bài gửi
    124
    Cám ơn
    31
    Được cám ơn 62 lần

    Mặc định

    lam sao ma nho duoc cac cum nay vay.em hoc chuyen tu nhien, chi nho duoc 3,4 cum thọi acccậcc du sao cung cam on chi huong chi do


  18. #10
    Tham gia ngày
    Jun 2008
    Bài gửi
    13
    Cám ơn
    6
    Được cám ơn 2 lần

    Mặc định

    sac. nhiều thế hả bạn nhớ làm sao hết dược bạn co cach hoc nào nhớ nhanh ko


  19. Thành viên sau cám ơn phuong_zuzi v́ bài viết hữu ích

    Tammok (25-12-2011)

Trang 1 / 4 1234 CuốiCuối

Đề tài tương tự

  1. Phrasal verb (Cụm động từ)( hay lém các pác nhớ vào xem nhớ)
    By kuachihuahua in forum Tài nguyên học từ vựng
    Trả lời: 5
    Bài cuối: 17-10-2011, 06:16 PM
  2. ai giải thích hộ ḿnh cách sử dụng nội động từ khác ngọa động từ ntn nhi?
    By Hoahongbach194 in forum 4. Dành cho người mới bắt đầu
    Trả lời: 4
    Bài cuối: 24-08-2008, 06:35 PM
  3. Trả lời: 7
    Bài cuối: 07-08-2008, 12:53 PM
  4. 5 Cuốn cụm động từ (phrasal verb) tiếng Anh hay nhất
    By nguyentrunghoa in forum Các tài liệu cơ bản
    Trả lời: 4
    Bài cuối: 27-10-2007, 04:28 PM

Quyền sử dụng diễn đàn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •  
 Lớp học tiếng Anh chất lượng cao tại Hà Nội

luyện thi toeic, luyen thi toeic, sách luyện thi toeic, luyện thi toeic online miễn phí, trung tâm luyện thi toeic, tài liệu luyện thi toeic miễn phí, luyện thi toeic ở đâu, trung tam tieng anh uy tin tai ha noi, hoc tieng anh mien phi, trung tâm tiếng anh, trung tam tieng anh, trung tâm ngoại ngữ, trung tam ngoai ngu, học tiếng anh, hoc tieng anh, dạy tiếng anh, dạy tiếng anh uy tín, trung tâm tiếng anh uy tín, tiếng Anh giao tiếp, tieng Anh giao tiep, Tieng Anh Giao tiep online, Tieng Anh Giao tiep truc tuyen, Tiếng Anh Giao tiếp online, Tiếng Anh Giao tiếp trực tuyến, học tiếng Anh Giao tiếp tốt