Lịch khai giảng các lớp học OFFLINE tháng 10/2014

Học tiếng Anh Giao Tiếp online: TiengAnhGiaoTiep.com

www.OnThiTOEIC.vn - Website Ôn thi TOEIC miễn phí


Top 15 Stats
Latest Posts Loading...
Loading...
Loading...
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

Hiện kết quả 1 đến 7 trong tổng số 7

Đề tài: Cần hỏi các bạn từ vựng về Tính cách con người

  1. #1
    Tham gia ngày
    Sep 2007
    Nơi cư ngụ
    Singapore
    Bài gửi
    275
    Cám ơn
    78
    Được cám ơn 308 lần

    Mặc định Cần hỏi các bạn từ vựng về Tính cách con người

    Ḿnh đang cần một số từ vựng về tính cách con người, mong các bạn giúp đỡ, ngoài ra ḿnh cũng cần một số tính từ chỉ h́nh dáng, bộ mặt, tóc tai,....của con người, mong các bạn giúp, ḿnh xin cảm ơn^^


  2. #2
    Tham gia ngày
    Feb 2008
    Bài gửi
    1
    Cám ơn
    0
    Được cám ơn 0 lần

    Mặc định

    ḿnh cần một số từ điển chuyên nghành tiếng anh. bà cum oi heo me!

    Học tiếng Anh chất lượng cao

    Lớp học OFFLINE của TiengAnh.com.vn

    Ngữ pháp, Ngữ âm, Giao tiếp, Luyện thi TOEIC

    Bạn muốn chat tiếng anh

    www.ChatTiengAnh.com

    Chat bằng tiếng Anh, luyện tiếng Anh


  3. #3
    Tham gia ngày
    Mar 2007
    Bài gửi
    2
    Cám ơn
    1
    Được cám ơn 5 lần

    Mặc định

    Chào các bạn , ḿnh là học viên mới, ḿnh không biết nhiều nhưng rất muốn chia sẻ kiến thức với các bạn và mong muốn được chia sẻ. Bạn roker à, theo như ḿnh có biết th́ có một vài từ sau:
    adj:
    * aggressive: hung hăng; xông xáo()
    * ambitious: có nhiều tham vọng
    * cautious: thận trọng, cẩn thận
    * competitive: cạnh tranh, đua tranh
    * confident: tự tin
    * creative: sáng tạo
    * dependable: đáng tin cậy
    * dumb: không có tiếng nói
    * enthusiastic: hăng hái, nhiệt t́nh
    * extroverted: hướng ngoại
    * introverted: hướng nội
    * generous: rộng lượng
    * imaginative: giàu trí tưởng tượng
    * intelligent: thông minh(smart)
    * kind: tử tế
    * observant: tinh ư
    * optimistic: lạc quan
    * pessimistic: bi quan
    * outgoing: hướng ngoại, thân thiện(sociable, friendly)
    * quite: ít nói
    * rational: có lư trí, có chừng mực
    * reckless: hấp tấp
    * sincere: thành thật, chân thật
    * stubborn: bướng bỉnh(as stubborn as a mule)
    * talkative: lắm mồm
    * understanding: hiểu biết(an understanding man)
    * wise: thông thái, uyên bác(a wise man)

    Mong các bạn sẽ bổ sung thêm vào very short list of words như trên, để tất cả cùng học nhé!

    Thi thử TOEIC miễn phí tại TiengAnh.com.vn

    Thi thử TOEIC của TiengAnh.com.vn

    Thi thử như thi thật, đề thi sát đề thật

    Trắc nghiệm tiếng Anh

    www.LuyenTiengAnh.com

    Tổng hợp 1000+ bài trắc nghiệm tiếng Anh


  4. 4 thành viên cám ơn autumnmoon290187 v́ bài viết hữu ích

    HongThat (17-02-2009),huyennguyen1507 (16-01-2009),lixcy (25-09-2009),rocker_9x (06-03-2008)

  5. #4
    Tham gia ngày
    Nov 2008
    Bài gửi
    10
    Cám ơn
    33
    Được cám ơn 17 lần

    Mặc định

    Dựa trên list của autumnmoon290187, ḿnh thêm vào 1 số từ ḿnh biết, các bạn tiếp tục ủng hộ để list này ngày càng dài, phục vụ cho việc học tập của chúng ta nhé!
    adj:
    aggressive: hung hăng; xông xáo( )
    ambitious: có nhiều tham vọng
    cautious: thận trọng, cẩn thận
    careful: cẩn thận
    cheerful/amusing: vui vẻ
    clever: khéo léo
    tacful: khéo xử, lịch thiệp
    competitive: cạnh tranh, đua tranh
    confident: tự tin
    creative: sáng tạo
    dependable: đáng tin cậy
    dumb: không có tiếng nói
    enthusiastic: hăng hái, nhiệt t́nh
    easy-going: dễ tính
    extroverted: hướng ngoại
    faithful: chung thuỷ
    introverted: hướng nội
    generous: rộng lượng
    gentle: nhẹ nhàng
    humorous: hài hước
    honest: trung thực
    imaginative: giàu trí tưởng tượng
    intelligent: thông minh(smart)
    kind: tử tế
    loyal: trung thành
    observant: tinh ư
    optimistic: lạc quan
    patient: kiên nhẫn
    pessimistic: bi quan
    polite: lịch sự
    outgoing: hướng ngoại, thân thiện(sociable, friendly)
    open-minded: khoáng đạt
    quite: ít nói
    rational: có lư trí, có chừng mực
    reckless: hấp tấp
    sincere: thành thật, chân thật
    stubborn: bướng bỉnh(as stubborn as a mule)
    talkative: lắm mồm
    understanding: hiểu biết(an understanding man)
    wise: thông thái, uyên bác(a wise man)

    lazy: lười biếng
    hot-temper: nóng tính
    bad-temper: khó chơi
    selfish: ích kỷ
    mean: keo kiệt
    cold: lạnh lùng
    Silly/stupid: ngu ngốc, ngốc nghếch
    Crazy: điên cuồng (mang tính tích cực)
    Mad: điên, khùng
    Aggressive: xấu bụng
    Unkind: xấu bụng, không tốt
    Unpleasant: khó chịu
    Cruel: độc ác

    Học Tiếng Anh Giao tiếp

    www.TiengAnhGiaoTiep.com

    Học Tiếng Anh Giao tiếp miễn phí

    Ôn thi TOEIC miễn phí

    www.OnThiTOEIC.vn

    Ôn thi TOEIC trực tuyến miễn phí


  6. 2 thành viên cám ơn huyennguyen1507 v́ bài viết hữu ích

    HongThat (17-02-2009),lixcy (25-09-2009)

  7. #5
    Tham gia ngày
    Jul 2008
    Bài gửi
    11
    Cám ơn
    0
    Được cám ơn 4 lần

    Mặc định

    Ḿnh có thêm 1 số từ khác nè !!gruff :thô lỗ, cục cằninsolent : láo xượchaughty : kiêu căngboast :khoe khoangmodest : khiêm tốnkeen : say mê headstrong : cứng đầustrict : nghiêm khắc kind :ân cầnnaughty :nghịch ngợm

    Học tiếng Anh online thu phí

    www.TruongNgoaiNgu.com.vn

    Học tiếng Anh online hiệu quả


  8. 2 thành viên cám ơn fairy land v́ bài viết hữu ích

    huyennguyen1507 (07-03-2009),nhanblog (31-01-2009)

  9. #6
    Tham gia ngày
    Mar 2008
    Bài gửi
    1
    Cám ơn
    2
    Được cám ơn 0 lần

    Mặc định

    minh la thanh vien moi cua nhom. mong moi nguoi giup do minh nha


  10. #7
    Tham gia ngày
    Aug 2008
    Nơi cư ngụ
    Đức Phổ - Quảng Ngăi City
    Bài gửi
    2,166
    Cám ơn
    919
    Được cám ơn 1,141 lần

    Smile

    - Aggressive: hung hăng; xông xáo
    - Ambitious: có nhiều tham vọng
    - Cautious: thận trọng, cẩn thận
    - Careful: cẩn thận
    - Cheerful/amusing: vui vẻ
    - CLever: khéo léo
    - Tacful: khéo xử, lịch thiệp
    - Competitive: cạnh tranh, đua tranh
    - Confident: tự tin
    - Creative: sáng tạo
    - Dependable: đáng tin cậy
    - Dumb: không có tiếng nói
    - Enthusiastic: hăng hái, nhiệt t́nh
    - Easy-going: dễ tính
    - Extroverted: hướng ngoại
    - Faithful: chung thuỷ
    - Introverted: hướng nội
    - Generous: rộng lượng
    - Gentle: nhẹ nhàng
    - Humorous: hài hước
    - Honest: trung thực
    - Imaginative: giàu trí tưởng tượng
    - Intelligent: thông minh(smart)
    - Kind: tử tế
    - Loyal: trung thành
    - Observant: tinh ư
    - Optimistic: lạc quan
    - Patient: kiên nhẫn
    - Pessimistic: bi quan
    - Polite: lịch sự
    - Outgoing: hướng ngoại, thân thiện(sociable, friendly)
    - Open-minded: khoáng đạt
    - Quite: ít nói
    - Rational: có lư trí, có chừng mực
    - Neckless: hấp tấp
    - Sincere: thành thật, chân thật
    - Stubborn: bướng bỉnh(as stubborn as a mule)
    - Talkative: lắm mồm
    - Understanding: hiểu biết(an understanding man)
    - Wise: thông thái, uyên bác(a wise man)
    - Lazy: lười biếng
    - Hot-temper: nóng tính
    - Bad-temper: khó chơi
    - Selfish: ích kỷ
    - Mean: keo kiệt
    - Cold: lạnh lùng
    - Silly/stupid: ngu ngốc, ngốc nghếch
    - Crazy: điên cuồng (mang tính tích cực)
    - Mad: điên, khùng
    - Aggressive: xấu bụng
    - Unkind: xấu bụng, không tốt
    - Unpleasant: khó chịu
    - Cruel: độc ác
    - tall : cao
    - short : lùn , thấp
    - fat : mập
    - slim : thanh , mảnh dẻ
    - thin : ốm , gầp
    -straight : thẳng( tóc )
    - humorous : hài hước , khôi hài
    - sociable : dễ gần gũi , dễ chan ḥa , ḥa đồng
    - skinny : gần nhom , rất gầy
    - plump : bụ bẫm , đầy đặn
    - stocky : bè bè , chắc nịnh
    - Spiky : dạng bông , kết thành bông
    - average height : cao trung b́nh



  11. 2 thành viên cám ơn diem hang v́ bài viết hữu ích

    cobetocngan (29-03-2009),lixcy (25-09-2009)

Đề tài tương tự

  1. Trả lời: 14
    Bài cuối: 05-07-2012, 11:23 PM
  2. Trả lời: 2
    Bài cuối: 30-05-2011, 09:53 PM
  3. hỏi về kinh nghiệm học các dạng như danh từ tính từ động từ...
    By brutal_death in forum 3. Thắc mắc và giải đáp
    Trả lời: 6
    Bài cuối: 15-11-2010, 12:30 PM
  4. Hỏi về cách dùng tính từ "astronomical"
    By is_no_good in forum 3. Thắc mắc và giải đáp
    Trả lời: 1
    Bài cuối: 23-12-2009, 09:48 PM
  5. Cần hỏi các bạn từ vựng về đội h́nh bóng đá
    By rocker_9x in forum Trao đổi, thảo luận về học Từ vựng
    Trả lời: 1
    Bài cuối: 25-03-2008, 07:16 PM

Quyền sử dụng diễn đàn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •  
 Lớp học tiếng Anh chất lượng cao tại Hà Nội

luyện thi toeic, luyen thi toeic, sách luyện thi toeic, luyện thi toeic online miễn phí, trung tâm luyện thi toeic, tài liệu luyện thi toeic miễn phí, luyện thi toeic ở đâu, trung tam tieng anh uy tin tai ha noi, hoc tieng anh mien phi, trung tâm tiếng anh, trung tam tieng anh, trung tâm ngoại ngữ, trung tam ngoai ngu, học tiếng anh, hoc tieng anh, dạy tiếng anh, dạy tiếng anh uy tín, trung tâm tiếng anh uy tín, tiếng Anh giao tiếp, tieng Anh giao tiep, Tieng Anh Giao tiep online, Tieng Anh Giao tiep truc tuyen, Tiếng Anh Giao tiếp online, Tiếng Anh Giao tiếp trực tuyến, học tiếng Anh Giao tiếp tốt