Lịch khai giảng các lớp học OFFLINE 2018

Học tiếng Anh online mọi lúc mọi nơi chỉ với 149k

www.OnThiTOEIC.vn - Website Ôn thi TOEIC miễn phí

Facebook Group Học tiếng Anh MIỄN PHÍ


Top 15 Stats
Latest Posts Loading...
Loading...
Loading...
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

Trang 9 / 9 Đầu tiênĐầu tiên ... 6789
Hiện kết quả 81 đến 89 trong tổng số 89

Đề tài: Mẫu câu 4a: Subject + Verb + (not)To Infinitive

  1. #81
    Tham gia ngày
    Sep 2009
    Bài gửi
    24
    Cám ơn
    3
    Được cám ơn 3 lần

    Mặc định

    Subject + Verb + (not) To Infinitive ==> (S + V + (not) To Infinitive)
    (To Infinitive trong mẫu câu này là Direct Object của động từ)

    Please try to do better
    Do you want to go?
    He has refused to help you.
    It has begun to rain.
    It came on to rain.
    Do you intend to go to the meeting?
    He pretended not to see me.
    Would you like to come with me?
    Did you remember to post the letter?
    I forgot to post your letter.

    Lưu ư:
    - To Infinitive = Direct Object
    - Chief verbs: (các động từ chủ yếu)
    Attempt, begin, come on (= start) , commence, continue, dare, decide, desire, endeavour (= endeavor), expect, fear, forget,think (= expect, have an idea) , guarantee, have, hope, intend, learn, like, love, mean (= intend), need,offer, ought, prefer, pretend, promise, propose, purpose, refuse, regret, remember, start, swear, try


    i hope to be a star
    i continue to go to school in Septemper
    i regreted to do it
    i like to eat chip
    i refused to go to the party
    please,help me

    Lich khai giang TOEIC Academy


  2. #82
    Avatar của wellfrog
    wellfrog vẫn chÆ°a cĂ³ mặt trong diá»…n Ä‘Ă n Tổng phụ trách chuyên mục "Thảo luận chung" và "TA khối THPT "
    Tham gia ngày
    Aug 2007
    Bài gửi
    9,628
    Cám ơn
    4,769
    Được cám ơn 14,263 lần

    Mặc định

    Trích Nguyên văn bởi wishes Xem bài viết
    I Hope To Be A Star
    I Continue To Go To School In Septemper
    I Regreted To Do It
    I Like To Eat Chip
    I Refused To Go To The Party
    Please,help Me

    Học từ vựng


  3. #83
    Tham gia ngày
    Apr 2011
    Bài gửi
    1
    Cám ơn
    0
    Được cám ơn 0 lần

    Cool

    Các loại mệnh đề
    1. Mệnh đề độc lập (inDEpenDEnt clauses)
    • Định nghĩa: mệnh đề độc lập là mệnh đề mà ư nghĩa của nó không phụ thuộc vào một mệnh đề khác trong cùng một câu. Trong một câu, có thể có hai hoặc nhiều mệnh đề độc lập. Chúng được nối với nhau bằng liên từ kết hợp (coordinating conjunction).

    Ví dụ:
    The country life is quite and the air here is fresh and pure.
    Câu này có 2 mệnh đề độc lập "The country life is quite" và "the air here is fresh and pure" được nối với nhau bằng liên từ “and”.
    • Có thể trong cùng một câu, các mệnh đề độc lập cách nhau bằng dấu phẩy hoặc dấu chấm phẩy.
    The class is oVEr, all the pupils go out of the room

    2. Mệnh đề phụ thuộc (DEpenDEnt clauses)
    2.1. Định nghĩa: là mệnh đề không thể đứng riêng một ḿnh. Ư nghĩa của nó phụ thuộc vào mệnh đề chính.
    2.2. Về mặt cấu trúc, mệnh đề phụ được liên kết với mệnh đề chính bằng:

    – Các đại từ liên hệ: who, whom, which, whose, that, …..
    The girl who works at the café is John’s sister.
    – Các phó từ liên hệ why, when, where.
    I remember the house where I was born.
    – Các liên từ phụ thuộc: when, while, as, as soon as, because, though, although, till, until, if, unless, whereVEr, wheneVEr….

    When we liVEd in this town, we often went to the theatre.
    • Ví dụ:
    She stayed at home because her MOther was ill.
    Trong câu này, có 2 mệnh đề:
    (1) she stayed at home (mệnh đề chính)
    (2) because her MOther was ill (mệnh đề phụ thuộc)
    2.3. Các loại mệnh đề phụ
    2.3.1. Mệnh đề danh từ (noun clauses)
    • Là một mệnh đề dùng giống như một danh từ. Mệnh đề danh từ thường bắt đầu với that, if, whether hoặc một từ dùng để hỏi như what, when, where, how.
    • Mệnh đề danh từ làm chủ ngữ:
    When the summit meeting will be held has not been DEciDEd.
    That a majority of shareholDErs didn't attend the meeting is naTUral.

    • Mệnh đề danh từ làm tân ngữ:
    We know that the astronauts were VEry tired after their long trip.
    The figures show how much the population has increased.

    • Mệnh đề danh từ làm bổ ngữ:
    The advantage of DVD is that it giVEs you much better picTUre quality.
    It seems that the company has maDE a mistake in its marketing strategy.


    2.3.2. Mệnh đề trạng ngữ (adVErb clauses)
    • Làm chức năng của một trạng từ, mệnh đề trạng ngữ có các loại sau đây:
    a. Mệnh đề trạng ngữ chỉ mục đích

    - So that
    She dresses like that so that eVEryone will notice her
    - In orDEr that
    Some people eat so that they may liVE. Others seem to liVE in orDEr that they may eat.
    - For fear that
    I am telling you this for fear that you should make a mistake.
    - In case
    We had better take an umbrella in case it should rain.

    b. Mệnh đề trạng ngữ chỉ nguyên nhân
    - Because
    He sold the car because it was too small
    - As
    As he was tired, he sat down.
    - Since
    Since we haVE no MOney we can’t buy it.
    - Seeing that
    Seeing that you won’t help me, I must do the job myself.
    c. Mệnh đề trạng ngữ chỉ nơi chốn
    - Where
    I will go where you tell me.
    - WhereVEr
    Sit whereVEr you like.
    d. Mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian
    - When
    When it rains, I usually go to sCHOol by bus.
    - While
    I learned Japanese while I was in Tokyo.
    - Before
    She learned English before she came to England.
    - After
    He came after night had fallen.
    - Since
    I haVE not been well since I reTUrned home.
    - As
    I saw her as she was leaving home.
    - Till/until
    I will stay here until you get back.
    - As soon as
    As soon as John heard the news, he wrote to me.
    - Just as
    Just as he entered the room, I heard a terrible explosion
    - WheneVEr
    I’ll discuss it with you wheneVEr you like.
    e. Mệnh đề trạng ngữ chỉ cách thức
    - As
    The fought as heroes do.
    - As if/ as though
    + Diễn tả việc người nói tin có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
    It looks as if it’s going to rain.
    + Diễn tả việc người nói tin là khó hoặc không có thật ở hiện tại.
    He looked at me as if I were mad
    + Diễn tả việc người nói tin là khó hoặc không có thật ở quá khứ
    You look as if you hard seen a ghost.
    f. Mệnh đề trạng ngữ chỉ kết quả
    - So + tính từ + that
    The coffee is so hot that I cannot drink it
    - Such (a) + danh từ + that
    It was such a hot day that I took off my Jacket.
    g. Mệnh đề trạng ngữ chỉ sự tương phản
    - Though/ although (mặc dù)
    Though he looks ill, he is VEry strong.
    - No matter: có ư nghĩa tương tự như: (al) though, được theo sau bởi how, what, where, who.
    No matter how = howeVEr
    No matter who = whoeVEr
    No matter where = whereVEr
    No matter what = whateVEr

    No matter where you go, you will find Coca-Coca
    No matter what you say, I don't belieVE you.
    - As
    Rich as he is, he neVEr giVEs anybody anything.
    h. Mệnh đề trạng ngữ chỉ sự so sánh
    This exercise is not as easy as you think.
    i. Mệnh đề trạng ngữ chỉ điều kiện
    If it rains, we shall stay at home.
    2.3.3. Mệnh đề tính ngữ (adjectiVE clauses/relatiVE clauses)
    • Có chức năng của một tính từ. Các mệnh đề này bắt đầu bằng các đại từ liên hệ như: who, whom, that, whose….. hoặc các phó từ liên hệ như why, where, when.
    This is the bicycle that I would like to buy.
    • Các đại từ quan hệ trong mệnh đề tính ngữ
    Những từ đứng đầu các mệnh đề tính ngữ (who, whom, which…) được gọi là các đại từ quan hệ v́ chúng được thay CHO danh từ đứng trước và chỉ về một đối tượng với danh từ.
    - Who: dùng thay CHO danh từ đi trước, làm chủ từ
    The man who saw the acciDEnt yesterday is my neighbour.
    -Whom: dùng thay CHO danh từ chỉ người, làm tân ngữ
    The man whom I saw yesterday is John.
    -Which: được dùng thay CHO danh từ chỉ đồ vật. con vật, sự vật, làm chủ ngữ hoặc tân ngữ
    The horse, which I recently bought, is an Arab.
    -Whose : được dùng để chỉ sở hữu CHO danh từ chỉ người hoặc vật đứng trước.
    A child whose parents are DEad is called an orPHAN.
    - Of which: dùng để chỉ sở hữu CHO danh từ vhỉ vật đứng trước, không dùng CHO người:
    This is the dictionary the coVEr of which has come off.
    - That : có thể dùng để thay thế who, whom, which.
    • Các đại từ quan hệ với các giới từ: Trong những câu có chứa mệnh đề tính ngữ, giới từ thường có hai vị trí:
    - Có thể đi trước các đại từ quan hệ: who, whom, which, nhưng không được đi trước that.
    I don’t know the woman about whom you are talking now.
    - Đi sau động từ nếu đại từ quan hệ là that, who, whom, which
    This is the boy that I told you of.
    • Các phó từ liên hệ trong mệnh đề tính ngữ
    - where = in/ at which
    - when = at/ on which
    - why = for which
    • Mệnh đề tính ngữ xác định: là thành phần cơ bản trong câu, không thể thiếu, không thể bỏ đi được.
    The book is interesting. The book is on the table
    –> the book which is on the table is interesting.
    • Mệnh đề phụ tính ngữ không xác định: là mệnh đề cung cấp thêm thông tin, là thành phần không cơ bản, có thể bỏ đi được.
    Nam’s book is interesting. It is on the table.
    –> Nam’s book, which is on the table, is interesting
    Chú ư:
    - Mệnh đề này đứng giữa hai dấu phẩy
    - Mệnh đề tính ngữ không xác định khi thành phần trong câu đă được xác định bằng tính từ sở hữu, tính từ chỉ định hoặc yếu tố duy nhất.
    • Từ chỉ lượng với đại từ quan hệ: some of/MOst of/a lot of/both of/neither of/a pair of…+ whom/ which
    I go to sCHOol with some friends. MOst of them are boys.
    –> I go to sCHOol with some friends, MOst of whom are boys.
    We sent him two picTUres. Both of them were new.
    –> we sent him two picTUres, both of which were new.
    • Các trường hợp không dùng “that”:
    - Giới từ đứng trước đại từ quan hệ
    I know the man with whom you liVE
    - Mệnh đề có chứa từ chỉ lượng
    They met many children, MOst of whom were girls.
    - Đại từ quan hệ thay thế cả mệnh đề đứng trước nó
    He often sailed across the lake, which nobody had done before.
    • Mệnh đề tính ngữ có thể giản lược và trở thành các cụm từ không chứa các động từ đă chia:
    * Mệnh đề tính ngữ rút gọn với phân từ
    The Royal College, which was founDEd in 1076, is the olDEst uniVErsity in this country.
    –> The Royal College, founDEd in 1076, is the olDEst uniVErsity in this country.
    Applications which are receiVEd after the DEadline cannot be consiDEred
    –> Applications receiVEd after the DEadline cannot be consiDEred.
    People who traVElled into the city eVEry day are used to the hold-ups.
    –> People traVElling into the city eVEry day are used to the hold-ups.
    * Mệnh đề tính ngữ rút gọn với danh từ đồng cách
    Oak, which is one of the MOst durable hard woods, is often used to make furniTUre.
    –> Oak, one of the MOst durable hard woods, is often used to make furniTUre.

    * Mệnh đề tính ngữ rút gọn với động từ nguyên mẫu
    Chúng ta dùng mệnh đề tính ngữ rút gọn với động từ nguyên mẫu sau các số thứ tự (first, second...), h́nh thức so sánh bậc nhất (olDEst...), next, last, only:
    Who was the first person that conquered MOunt EVErest?
    –> Who was the first person to conquer MOunt EVErest?
    She is the only sTUDEnt who has signed up for the course.
    –> She is the only sTUDEnt to sign up for the course.


    Bài tập 1: Nối hai mệnh đề sử dụng liên từ thích hợp.
    1. I couldn’t sleep. I was tired.
    2. They haVE VEry little MOney. They are happy.
    3. We liVE in the same street. We hardly eVEr see each other.
    4. Angela got married. She was 23.
    5. The phone rang three times. We were having dinner.
    6. She dresses like that. EVEryone will notice her.
    7. He sold the car. It was too small.
    8. I will stay here. You get back.

    Bài tập 2: Nối câu bằng đại từ quan hệ
    1. Peter wanted to haVE dinner with us. He hated eating on his own.
    2. We saw seVEral houses. MOst of them were MODErn.
    3. My brother has just sold his town house. His dream is to liVE in a farm house.
    4. We pay a visit to the house. We liVEd in the house 10 years ago.
    5. They’ll neVEr forget the day. Their wedding took place on that day.
    6. What was the name of the year? Your son was born on that year.
    7. Hai phong is a nice city. Its streets are green.
    8. I like the dog. Its fur is white.
    9. Felipe bought a camera. The camera has three lenses.
    10. Frank is the man. We are going to nominate Frank for the office of treasurer.
    11. Janet wants a typewriter. The typewriter can self-correct.

    Thi thử TOEIC MIỄN PHÍ

    Thi thử TOEIC tại TOEIC Academy

    Thi thử như thi thật, đề thi sát đề thật

    Ôn thi TOEIC miễn phí

    www.OnThiTOEIC.vn

    Ôn thi TOEIC trực tuyến miễn phí với TOEIC Academy


  4. #84
    Tham gia ngày
    Apr 2011
    Bài gửi
    4
    Cám ơn
    1
    Được cám ơn 0 lần

    Mặc định Please take a look to show me

    Subject + Verb + (not) To Infinitive ==> (S + V + (not) To Infinitive)
    (To Infinitive trong mẫu câu này là Direct Object của động từ)

    Please try to do better
    Do you want to go?
    He has refused to help you.
    It has begun to rain.
    It came on to rain.
    Do you intend to go to the meeting?
    He pretended not to see me.
    Would you like to come with me?
    Did you remember to post the letter?
    I forgot to post your letter.

    Lưu ư:
    - To Infinitive = Direct Object
    - Chief verbs: (các động từ chủ yếu)
    Attempt, begin, come on (= start) , commence, continue, dare, decide, desire, endeavour (= endeavor), expect, fear, forget,think (= expect, have an idea) , guarantee, have, hope, intend, learn, like, love, mean (= intend), need,offer, ought, prefer, pretend, promise, propose, purpose, refuse, regret, remember, start, swear, try
    I have just finished my homework to spend sometime watching television
    I began to make friends with unexpected person at the party
    I nẻver dare to reach for the moon
    I decide to stop studying
    I guarantee to repair whole product error
    I pretend to forget his name
    I propose that we should have a good solutions to meet customer requirement
    I start to post English writing as a mẻmber of forum
    I regret to pay part of the cost of shoes when he request

    Facebook Group Học tiếng Anh MIỄN PHÍ


  5. #85
    Tham gia ngày
    Aug 2010
    Bài gửi
    21
    Cám ơn
    7
    Được cám ơn 0 lần

    Mặc định

    1.I sWear to tell the truth.
    2.I regret to tell that he failed the exam.
    3.i offer to go to the bar.
    4. He refused her loVe to marrY With another.
    5.I Wish to be granted 100 other Wishes.
    6.I fear to speak in public.

    Học tiếng Anh chất lượng cao

    Lớp học OFFLINE của TiengAnh.com.vn

    Ngữ pháp, Ngữ âm, Giao tiếp, Luyện thi TOEIC

    English to Vietnamese translation

    English to Vietnamese translation

    English to Vietnamese translation


  6. #86
    Tham gia ngày
    Oct 2009
    Bài gửi
    19
    Cám ơn
    0
    Được cám ơn 1 lần

    Mặc định

    Đây là bài của ḿnh, mong các bạn sửa giúp, xin cảm ơn!!!


    1. We regret to inform you that you was not successful
    2. The teacher expects to teach the student everything
    3. You should decide to live with them or not
    4. Have you ever refused to have dinner with your lover?
    5. Do you remember to send postcard to his friends?
    6. The captain started to kick the ball
    7. Why did you need to feed him frequently?

    Lich khai giang TOEIC Academy


  7. #87
    Tham gia ngày
    Jul 2010
    Bài gửi
    34
    Cám ơn
    26
    Được cám ơn 7 lần

    Mặc định

    He attempts to come over the chanllenges
    I will begin to study Mandarin next year
    Bill dares to go out alone at night
    Vietnamese sport team endeavour to receive 70 gold medals
    They told me that they guaranteed to come here on time
    The consumers propose to close factory which pours waste out river
    He swears to give up drugs.

    Please correct my sentences! Thanks


  8. #88
    Avatar của wellfrog
    wellfrog vẫn chÆ°a cĂ³ mặt trong diá»…n Ä‘Ă n Tổng phụ trách chuyên mục "Thảo luận chung" và "TA khối THPT "
    Tham gia ngày
    Aug 2007
    Bài gửi
    9,628
    Cám ơn
    4,769
    Được cám ơn 14,263 lần

    Mặc định

    Trích Nguyên văn bởi tqdung69 Xem bài viết
    He attempts to come over the chanllenges
    I will begin to study Mandarin next year
    Bill dares to go out alone at night
    The Vietnamese sport team endeavour to receive 70 gold medals
    They told me that they guaranteed to come here on time
    The consumers propose to close factory which pours waste out river
    He swears to give up drugs.

    Please correct my sentences! Thanks
    ..............................


  9. Thành viên sau cám ơn wellfrog v́ bài viết hữu ích

    tqdung69 (11-01-2012)

  10. #89
    Tham gia ngày
    Apr 2011
    Bài gửi
    46
    Cám ơn
    9
    Được cám ơn 6 lần

    Mặc định

    1. Please try to listen to me
    2. Do you need to buy something?
    3. He always refuses to help everyone.
    4. He seems to look ill.
    5. will you plan to celebrate your birthday?
    6. He pretended not to hear me.
    7. Would you like to lend me a bit of money?
    8. Did you remember to do what you said last night?
    9. Don't forget to say thanks after receiving their present.
    10. I try to get a scholarship from my school.
    11. He always scares to lose his position.
    12. We seem to live along for a long time.
    13. To overcome your fright, you must to keep your calm.
    14. If you want to have good EL skill, You must to study hard.

    Take a look, please!!!
    Sửa lần cuối bởi kyloivn : 24-01-2012 lúc 08:26 PM


Trang 9 / 9 Đầu tiênĐầu tiên ... 6789

Đề tài tương tự

  1. Mẫu câu 5: Subject + Verb + (Pro)noun + (not) To Infinitive
    By ngườitôithuơng in forum Học writing qua các mẫu câu
    Trả lời: 118
    Bài cuối: 03-09-2016, 11:18 AM
  2. Mẫu câu 4b: Subject + Verb + To Infinitive
    By ngườitôithuơng in forum Học writing qua các mẫu câu
    Trả lời: 63
    Bài cuối: 06-07-2011, 11:30 PM
  3. Mẫu 24c: Subject + Verb + To Infinitive (S + V + To Infinitive)
    By ngườitôithuơng in forum Học writing qua các mẫu câu
    Trả lời: 0
    Bài cuối: 28-06-2010, 06:04 AM
  4. Mẫu 24b: Subject + Verb + To Infinitive (S + V + To Infinitive)
    By ngườitôithuơng in forum Học writing qua các mẫu câu
    Trả lời: 0
    Bài cuối: 28-06-2010, 05:04 AM
  5. Mẫu 24a: Subject + Verb + To Infinitive (S + V + To Infinitive)
    By ngườitôithuơng in forum Học writing qua các mẫu câu
    Trả lời: 0
    Bài cuối: 28-06-2010, 02:52 AM

Quyền sử dụng diễn đàn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •  
Facebook Chat
 Lớp học tiếng Anh chất lượng cao tại Hà Nội

luyện thi toeic, luyen thi toeic, sách luyện thi toeic, luyện thi toeic online miễn phí, trung tâm luyện thi toeic, tài liệu luyện thi toeic miễn phí, luyện thi toeic ở đâu, trung tam tieng anh uy tin tai ha noi, hoc tieng anh mien phi, trung tâm tiếng anh, trung tam tieng anh, trung tâm ngoại ngữ, trung tam ngoai ngu, học tiếng anh, hoc tieng anh, dạy tiếng anh, dạy tiếng anh uy tín, trung tâm tiếng anh uy tín, tiếng Anh giao tiếp, tieng Anh giao tiep, Tieng Anh Giao tiep online, Tieng Anh Giao tiep truc tuyen, Tiếng Anh Giao tiếp online, Tiếng Anh Giao tiếp trực tuyến, học tiếng Anh Giao tiếp tốt